Gói thầu: Gói thầu sô 02: In ấn tài liệu phục vụ công tác chuyên môn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210907017-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng và thương mại 88 Hà Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu sô 02: In ấn tài liệu phục vụ công tác chuyên môn |
| Số hiệu KHLCNT | 20210837256 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2021( Quyết định 2358/QĐ-UBND ngày 11/12/2020 của UBND tỉnh) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-05 22:32:00 đến ngày 2021-09-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 486,700,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng In tài liệu phục vụ công tác chuyên môn, nghiệp vụ của Trung tâm trợ giúp pháp lý có sử dụng nguồn Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khácYêu cầu nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng tương tự + Biên bản nghiệm thu, thanh lý + Hóa đơn cho mỗi hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 317.400.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 952.200.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ mỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành mỹ thuật, In, Công nghệ thông tin (Nhà thầu cung cấp: Bản sao bằng cấp, chứng chỉ, giấy chứng nhận, hợp đồng lao động còn hiệu lực có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin, In (Nhà thầu cung cấp: Bản sao bằng cấp, chứng chỉ, giấy chứng nhận, hợp đồng lao động còn hiệu lực có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ cơ khí |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành Cơ khí. (Nhà thầu cung cấp: Bản sao bằng cấp, chứng chỉ, giấy chứng nhận, hợp đồng lao động còn hiệu lực có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách Phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên, Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy in phun | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy in phun khổ lớn, tính năng phù hợp với nội dung công việc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy in sử dụng công nghệ kỹ thuật số, ốp-xét (offset) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy có tính năng in 4 màu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy dao xén giấy, máy gấp sách, máy đóng sách (đóng thép hoặc khâu chỉ), máy vào bìa. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy dao cắt (xén) giấy, máy gấp sách (gấp giấy), máy đóng sách (đóng thép hoặc khâu chỉ), máy vào bìa, máy kỵ mã liên hợp, dây chuyền liên hợp hoàn thiện sản phẩm in (từ hai công đoạn trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy photocopy, máy in có chức năng in màu nhanh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy photocopy màu, máy in có chức năng photocopy màu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn xây dựng và thương mại 88 Hà Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu sô 02: In ấn tài liệu phục vụ công tác chuyên môn In ấn tài liệu, tuyên truyền phục vụ công tác chuyên môn của Sở Tư pháp 40 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước năm 2021( Quyết định 2358/QĐ-UBND ngày 11/12/2020 của UBND tỉnh) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Bảo đảm dự thầu (Bản gốc). - Có giấy phép hoạt động in; Bản sao có chứng thực giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc hợp đồng hoặc các loại giấy tờ khác chứng minh về việc giao đất, thuê đất, thuê mặt bằng, nhà xưởng để thực hiện chế bản, in, gia công sau in; Giấy chứng nhận đủ điều kiện an ninh - trật tự do cơ quan công an có thẩm quyền cấp; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. - Tài liệu theo yêu cầu tại Mục 3/ chương III. Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu. (Tất cả tài liệu là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền). |
| E-CDNT 15.2 | 01 bộ hồ sơ Dự thầu ( bản gốc) theo quy định tại E –HSMT + Bảo lãnh thực hiện hợp đồng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước tỉnh Hà Giang. Địa chỉ: Đường Trần Quốc Toản, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang. Điện thoại: 02193.860.997 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước tỉnh Hà Giang . Địa chỉ: Đường Trần Quốc Toản, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang. Điện thoại: 02193.860.997 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH XD&TM 88 - Hà Giang, địa chỉ: Tổ 17, phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang. ĐT: 0949.112.269 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước tỉnh Hà Giang . Địa chỉ: Đường Trần Quốc Toản, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang. Điện thoại: 02193.860.997 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | In đơn yêu cầu Trợ giúp pháp lý | Chi tiết kỹ thuật tại Chương V/E-HSMT | tờ | 43.600 | |
| 2 | In tờ gấp pháp luật tuyên truyền TGPL (6 loại) | Chi tiết kỹ thuật tại Chương V/E-HSMT | Tờ | 75.000 | |
| 3 | In tài liệu tuyên truyền về trợ giúp pháp lý | Chi tiết kỹ thuật tại Chương V/E-HSMT | Quyển | 186 | |
| 4 | In sổ thụ lý vụ việc trợ giúp pháp lý | Chi tiết kỹ thuật tại Chương V/E-HSMT | Quyển | 32 | |
| 5 | Khay đựng tài liệu + khắc chữ "Hộp tin trợ giúp pháp lý" gắn vào khay | Chi tiết kỹ thuật tại Chương V/E-HSMT | cái | 218 | |
| 6 | Bảng thông báo tuyên truyền quảng cáo về trợ giúp pháp lý | Chi tiết kỹ thuật tại Chương V/E-HSMT | Cái | 343 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng In tài liệu phục vụ công tác chuyên môn, nghiệp vụ của Trung tâm trợ giúp pháp lý có sử dụng nguồn Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khácYêu cầu nhà thầu cung cấp bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng tương tự + Biên bản nghiệm thu, thanh lý + Hóa đơn cho mỗi hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 317.400.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 952.200.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ mỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành mỹ thuật, In, Công nghệ thông tin (Nhà thầu cung cấp: Bản sao bằng cấp, chứng chỉ, giấy chứng nhận, hợp đồng lao động còn hiệu lực có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin, In (Nhà thầu cung cấp: Bản sao bằng cấp, chứng chỉ, giấy chứng nhận, hợp đồng lao động còn hiệu lực có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ cơ khí | 1 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành Cơ khí. (Nhà thầu cung cấp: Bản sao bằng cấp, chứng chỉ, giấy chứng nhận, hợp đồng lao động còn hiệu lực có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách Phòng cháy chữa cháy | 1 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên, Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy in phun | Máy in phun khổ lớn, tính năng phù hợp với nội dung công việc | 1 |
| 2 | Máy in sử dụng công nghệ kỹ thuật số, ốp-xét (offset) | Máy có tính năng in 4 màu | 1 |
| 3 | Máy dao xén giấy, máy gấp sách, máy đóng sách (đóng thép hoặc khâu chỉ), máy vào bìa. | Máy dao cắt (xén) giấy, máy gấp sách (gấp giấy), máy đóng sách (đóng thép hoặc khâu chỉ), máy vào bìa, máy kỵ mã liên hợp, dây chuyền liên hợp hoàn thiện sản phẩm in (từ hai công đoạn trở lên | 1 |
| 4 | Máy photocopy, máy in có chức năng in màu nhanh | Máy photocopy màu, máy in có chức năng photocopy màu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi