Gói thầu: Mua hóa chất - vật tư y tế tiêu hao

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210878542-01
Thời điểm đóng mở thầu 10/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN ĐA KHOA KHU VỰC NGHĨA LỘ
Tên gói thầu Mua hóa chất - vật tư y tế tiêu hao
Số hiệu KHLCNT 20210875186
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu từ dịch vụ khám chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-30 16:30:00 đến ngày 2021-09-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 991,862,400 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.487793E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được xét bao gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất: Là các hợp đồng cung cấp hóa chất, vật tư y tế cho các cơ sở y tế;- Tương tự về quy mô: Giá trị của hợp đồng tương tự phải đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự gồm: bản sao công chứng: Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 695.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.390.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Cam kết cung cấp hàng hóa trong thời gian 3 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 12 giờ.- Cam kết thu hồi hàng hóa trong trường hợp đã giao hàng nhưng không đảm bảo chất lượng hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của Bên mua.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu.Các tài liệu chứng minh năng lực nêu trên gồm:- Bản sao công chứng bằng cấp;
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu phải tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kỹ thuật hoặc Y dược
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 BỆNH VIỆN ĐA KHOA KHU VỰC NGHĨA LỘ
E-CDNT 1.2 Mua hóa chất - vật tư y tế tiêu hao
Mua Hóa chất, vật tư y tế tiêu hao sử dụng quý III năm 2021 tại bệnh viện ĐKKV Nghĩa Lộ
45 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu từ dịch vụ khám chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Đa khoa khu vực Nghĩa Lộ. + Địa chỉ: Tổ 1, Phường Pú Trạng, Thị xã Nghĩa Lộ, Tỉnh Yên Bái. + Điện thoại: 0911054000
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có


- Bên mời thầu: BỆNH VIỆN ĐA KHOA KHU VỰC NGHĨA LỘ , địa chỉ: Tổ 1 - Phường Pú Trạng - Thị xã Nghĩa Lộ - Tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa khu vực Nghĩa Lộ. + Địa chỉ: Tổ 1, Phường Pú Trạng, Thị xã Nghĩa Lộ, Tỉnh Yên Bái. + Điện thoại: 0911054000


E-CDNT 10.1(g)
- Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế của cấp thẩm quyền. - Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa quy định tại mục E-CDNT 10.2(c). - Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện gói thầu.
E-CDNT 10.2(c)
- Có giấy cam kết của nhà thầu cung cấp hàng hóa mới 100%, đảm bảo đầy đủ số lượng, chủng loại và nguồn gốc hàng hóa hợp pháp theo yêu cầu của E-HSMT. - Đối với các hàng hoá chào thầu, nhà thầu phải nêu rõ: Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ; - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (gọi chung là Giấy phép bán hàng) theo quy định của thông tư 14/2020/TT-BYT đối với tất cả hàng hóa dự thầu. Giấy phép bán hàng được coi là hợp lệ khi có đầy đủ từ nhà sản xuất tới nhà phân phối trung gian và đến nhà thầu. Những tài liệu này phải thể hiện thời hạn hiệu lực cung ứng các mặt hàng dự thầu cho đến khi kết thúc hợp đồng. Trường hợp, E-HSDT của nhà thầu thiếu tài liệu trên, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu bổ sung, làm rõ trong quá trình đánh giá E-HSDT. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì coi là không hợp lệ. - Giấy chứng nhận đăng ký lưu hành (số lưu hành) hoặc giấy phép nhập khẩu còn hiệu lực do Bộ Y tế cấp đối với trang thiết bị y tế loại B, C, D. Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng trang thiết bị y tế loại A đã được Sở Y tế cấp (theo nghị định 36/2016/NĐ-CP ngày 15/05/2016 về quản lý trang thiết bị tế) đối với các hàng hóa yêu cầu phải có theo quy định của Nhà nước. - Có tài liệu chứng minh hàng hóa tham dự thuộc phân nhóm theo thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế. - Có tài liệu chứng minh đặc tính, thông số kỹ thuật của các hàng hóa chào thầu: Nhà thầu phải cung cấp catalog (nếu có), tài liệu kỹ thuật có đầy đủ nội dung chứng minh các đặc tính, thông số kỹ thuật đối với các hàng hóa chào thầu. Tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của hàng hóa nếu sử dụng bằng tiếng nước ngoài phải kèm theo bản dịch tiếng Việt của cơ sở dịch thuật hợp pháp hoặc bản dịch tiếng Việt được đóng dấu xác nhận của nhà sản xuất, nhà đăng ký, nhà nhập khẩu. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác của nội dung bản dịch so với bản gốc và tính pháp lý của các tài liệu này. Các tài liệu của hàng hóa phải được để đúng thứ tự lần lượt theo danh mục hàng hóa dự thầu.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 Tối thiểu còn 18 tháng đối với những mặt hàng có tổng thời hạn sử dụng từ 36 tháng trở lên; tối thiểu còn 12 tháng đối với các mặt hàng có tổng thời hạn sử dụng từ 18 tháng trở lên; tối thiểu còn 6 tháng đối với các mặt hàng có tổng thời hạn sử dụng từ 12-18 tháng; tối thiểu còn 3 tháng đối với mặt hàng có tổng thời hạn sử dụng từ 6-12 tháng; tối thiểu còn 45 ngày đối với mặt hàng có tổng thời hạn sử dụng dưới 6 tháng (tính từ thời điểm giao hàng). Trong các trường hợp đặc biệt khác, nhà thầu phải có báo cáo bằng văn bản. Đối với hàng hóa không ghi hạn sử dụng phải được sản xuất từ năm 2021 trở đi.
E-CDNT 15.2
- Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương với mỗi hàng hóa dự thầu cung cấp kèm trong E-HSDT; Trường hợp, trong E-HSDT, nhà thầu không đóng kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. - Hàng mẫu nhằm chứng minh sự phù hợp về yêu cầu kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT, Trong thời gian đánh giá E-HSDT nếu thấy cần thiết bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu phải cung cấp hàng mẫu. - Bản cam kết số liệu trong báo cáo tài chính là trung thực và đúng với số liệu đã kê khai với Cơ quan thuế; - Bản cam kết sẵn sàng cung cấp các công cụ (token) và phối hợp với Cơ quan chức năng trong trường hợp cần thiết để đối chiếu các số liệu đã kê khai trên Hệ thống thuế điện tử và số liệu kê khai tại E-HSDT; - Bản cam kết sẵn sàng cung cấp bản gốc các tài liệu để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu: Hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu thanh lý, sao kê ngân hàng chứng minh giao dịch của hợp đồng tương tự và các tài liệu khác có liên quan;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa khu vực Nghĩa Lộ. + Địa chỉ: Tổ 1, Phường Pú Trạng, Thị xã Nghĩa Lộ, Tỉnh Yên Bái. + Điện thoại: 0911054000
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Bệnh viện Đa khoa khu vực Nghĩa Lộ. + Địa chỉ: Tổ 1, Phường Pú Trạng, Thị xã Nghĩa Lộ, Tỉnh Yên Bái. + Điện thoại: 0911054000
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Vật tư, Bệnh viện Đa khoa khu vực Nghĩa Lộ, Tổ 1 phường Pú Trạng, thị xã Nghĩa Lộ, tỉnh Yên Bái. Điện thoại: 0911054000
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổ Thẩm định - Bệnh viện Đa khoa khu vực Nghĩa Lộ, Tổ 1 phường Pú Trạng, thị xã Nghĩa Lộ, tỉnh Yên Bái. Điện thoại: 0911054000
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Nẹp cẳng tay 4 lỗ5CáiNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V củaE-HSMT
2Nẹp cẳng tay 6 lỗ15CáiNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V củaE-HSMT
3Nẹp thân xương đùi trẻ em 6 lỗ10CáiNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V củaE-HSMT
4Nẹp thân xương đùi trẻ em 10 lỗ10CáiNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V củaE-HSMT
5Nẹp thân xương mác 4 lỗ5CáiNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V củaE-HSMT
6Nẹp thân xương mác 6 lỗ10CáiNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V củaE-HSMT
7Nẹp xương bàn tay 5 lỗ10BộNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V củaE-HSMT
8Nẹp ngón tay 5 lỗ10BộNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V củaE-HSMT
9Nẹp bàn chân 5 lỗ10BộNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V củaE-HSMT
10Chỉ khâu không tiêu nylon720SợiNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V củaE-HSMT
11Bơm tiêm 3ml15.000CáiNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V củaE-HSMT
12Bơm tiêm 50ml1.000CáiNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V củaE-HSMT
13Clip Polyme kẹp mạch máu120CáiNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V củaE-HSMT
14Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi1.800SợiNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V củaE-HSMT
15Ống nội khí quản có cuff các cỡ300CáiNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V củaE-HSMT
16Túi Camera vô trùng300TúiNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V củaE-HSMT
17Cồn 70 Độ300LítNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V củaE-HSMT
18Phin lọc 2 micron dùng cho máy lọc nước2QuảNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V củaE-HSMT
19Dung dịch sát khuẩn tay nhanh THA160LítNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V củaE-HSMT
20Bộ đo huyết áp20BộNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V củaE-HSMT
21Đĩa petri4.520CáiNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V củaE-HSMT
22Dung dịch sát khuẩn, khử trùng dụng cụ mức độ cao(Megasept OPA)20CanNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V củaE-HSMT
23Gen siêu âm10CanNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V củaE-HSMT
24Hiện hình5CanNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V củaE-HSMT
25Ống nghiệm Citrate 3.8%4.800ỐngNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V củaE-HSMT
26Hóa chất xét nghiệm định lượng T32LọNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V củaE-HSMT
27Hóa chất xét nghiệm định lượng T42LọNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V củaE-HSMT
28Hóa chất xét nghiệm định lượng TSH10LọNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V củaE-HSMT
29Hóa chất xét nghiệm định lượng FT34LọNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V củaE-HSMT
30Hóa chất xét nghiệm định lượng FT44LọNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V củaE-HSMT
31Hóa chất xét nghiệm định lượng Troponin I6LọNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V củaE-HSMT
32Hóa chất xét nghiệm định lượng CA 19-92LọNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V củaE-HSMT
33Hóa chất xét nghiệm định lượng Cyfra 21-12LọNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V củaE-HSMT
34Hóa chất hiệu chuẩn định lượng Tg1BộNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V củaE-HSMT
35Hóa chất rửa kim cho máy xét nghiệm miễn dịch1ChaiNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V củaE-HSMT
36Chất nền cho các xét nghiệm miễn dịch8LọNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V củaE-HSMT
37Dung dịch pha loãng khi nồng độ cao cho các xét nghiệm miễn dịch2LọNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V củaE-HSMT
38Dung dịch rửa hệ thống cho máy xét nghiệm miễn dịch60LítNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V củaE-HSMT
39Cuvet phản ứng dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch11.088CáiNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V củaE-HSMT
40Hóa chất điện giải 5 thông số Na/K/Cl/Ca/Li3BộNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V củaE-HSMT
41Hóa Chất xét nghiệm định lượng HbA1c trong máu toàn phần2HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V củaE-HSMT
42Hóa chất ly giải hồng cầu dùng cho hệ thống máy xét nghiệm3ChaiNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V củaE-HSMT
43Hóa chất định lượng fibrinogen trong huyết tương người50LọNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V củaE-HSMT
44Hóa chất rửa hệ thống máy đông máu1LítNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V củaE-HSMT
45Test thử nhanh kháng thể IgG kháng H.Pylori300TestNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V củaE-HSMT
46Test thử nhanh phát hiện và phân biệt kháng nguyên sốt rét chủng Pf/Pv60TestNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V củaE-HSMT
47Test thử nhanh phát hiện Giang mai200TestNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V củaE-HSMT
48Hóa chất pha loãng máu toàn phần dùng cho máy xét nghiệm huyết học250LítNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V củaE-HSMT
49Hóa chất rửa mạnh cho hệ thống máy xét nghiệm huyết học9LọNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V củaE-HSMT
50Hóa chất ly giải dùng cho máy phân tích huyết học dùng để phân tích thành phần NRBC trong mẫu10LítNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V củaE-HSMT
51Hóa chất ly giải dùng cho máy phân tích huyết học dùng để phân tích 5 thành phần bạch cầu10LítNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V củaE-HSMT
52Hóa chất nhuộm tế bào nhân bạch cầu để phân biệt 4 thành phần bạch cầu2LọNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
53Huyết thanh mẫu Anti A5LọNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
54Huyết thanh mẫu Anti B5LọNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V củaE-HSMT
55Huyết thanh mẫu Anti AB5LọNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V củaE-HSMT
56Khoanh giấy Ciprofloxacin 5µg250KhoanhNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V củaE-HSMT
57Khoanh giấy Chloramphenicol 30µg250KhoanhNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V củaE-HSMT
58Khoanh giấy Vancomycin 30µg250KhoanhNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V củaE-HSMT
59Khoanh giấy Penicillin G 10 units250KhoanhNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V củaE-HSMT
60Khoanh giấy Clindamycin 2µg250KhoanhNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V củaE-HSMT
61Khoanh giấy Tobramycin 10µg250KhoanhNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V củaE-HSMT
62Khoanh giấy Bacitracin250KhoanhNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V củaE-HSMT
63Khoanh giấy kháng sinh phát hiện ESBL300KhoanhNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V củaE-HSMT
64Khoanh giấy kháng sinh phát hiện ESBL300KhoanhNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V củaE-HSMT
65Môi trường cải tiến của môi trường MacConkey Agar500GramNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V củaE-HSMT
66Môi trường nuôi cấy vi khuẩn và phát hiện phản ứng tan huyết khi bổ sung thêm máu khử fibrin1.000GramNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
67Hóa chất định hướng phát hiện tạo indole từ tryptophan1HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
68Test thử nhanh phát hiện kháng thể kháng virus HIV dùng để khẳng định HIV1.000TestNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
69Test thử nhanh phát hiện virus viêm gan B (HBsAg)1.000TestNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
70Test thử nhanh phát hiện virus viêm gan C (HCV)1.000TestNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
71Thẻ định danh vi khuẩn Gram âm160ThẻNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
72Thẻ định danh Neisseria/Haemophilus20ThẻNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
73Thẻ định danh vi khuẩn Gram dương120ThẻNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.487793E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được xét bao gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất: Là các hợp đồng cung cấp hóa chất, vật tư y tế cho các cơ sở y tế;- Tương tự về quy mô: Giá trị của hợp đồng tương tự phải đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự gồm: bản sao công chứng: Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 695.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.390.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Cam kết cung cấp hàng hóa trong thời gian 3 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 12 giờ.- Cam kết thu hồi hàng hóa trong trường hợp đã giao hàng nhưng không đảm bảo chất lượng hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của Bên mua.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu.Các tài liệu chứng minh năng lực nêu trên gồm:- Bản sao công chứng bằng cấp; 1 Tối thiểu phải tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kỹ thuật hoặc Y dược33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->