Gói thầu: 01.SC: Thi công xây lắp và mua sắm trang thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210900050-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | 01.SC: Thi công xây lắp và mua sắm trang thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210882666 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thường xuyên Công an tỉnh và Ngân sách UBND thị xã Kỳ Anh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-06 07:28:00 đến ngày 2021-09-13 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,824,744,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa cấp IV trở lên, bao gồm các hạng mục tương tự (sơn, lợp tôn, ốp lát…);- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.280.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng, đảm bảo điều kiện hành nghề được quy định tại Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công an tỉnh Hà Tĩnh |
| E-CDNT 1.2 |
01.SC: Thi công xây lắp và mua sắm trang thiết bị Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc Công an thị xã Kỳ Anh 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thường xuyên Công an tỉnh và Ngân sách UBND thị xã Kỳ Anh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; 2. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nạp thuế tính đến tháng 6/2021. * Lưu ý: Các nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ bản gốc các tài liệu, trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp để đối chiếu và kiểm chứng. Nếu phát hiện tài liệu mà nhà thầu cung cấp không đúng với những thông tin kê khai khi dự thầu, nhà thầu sẽ bị xử lý theo các quy định hiện hành. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an tỉnh Hà Tĩnh
Số 04 Nguyễn Thiếp, TP. Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
0693.828.666 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công an tỉnh Hà Tĩnh (Số 04, đường Nguyễn Thiếp, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh). Điện thoại: 0692 928 666. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần - Công an tỉnh Hà Tĩnh (Số 04, đường Nguyễn Thiếp, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh). Điện thoại: 0692 928 666 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Hậu cần - Công an tỉnh Hà Tĩnh (Số 04, đường Nguyễn Thiếp, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh). Điện thoại: 0692 928 666 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SƠN NHÀ 5 TẦNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 1.808,7903 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 1.340,9667 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 461,8762 | m2 |
| 4 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 133,614 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 349,973 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 51,3196 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 200,9767 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 148,9963 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 51,3196 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 2.009,767 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 2.003,1588 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 133,614 | m2 |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 21,5684 | 100m2 |
| B | MÁI NHÀ 5 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 368,118 | m2 |
| 2 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 3,6812 | 100m2 |
| 3 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 1,122 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 1,87 | 100m |
| C | PHÒNG HỌP TẦNG 3 NHÀ 5 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 20,04 | m2 |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở hất, hệ nhôm Việt Pháp (hoặc Xingfa), kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 12,54 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 2,07 | m2 cấu kiện |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 2,1594 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 0,8448 | m3 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 2,816 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 15,36 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 77,76 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 78,782 | m2 |
| 10 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 77,76 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 108,864 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 108,864 | m2 |
| 13 | Ốp tường bằng nhựa công nghiệp cao cấp, bao gồm phào chỉ | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 105,17 | m2 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 0,1686 | m3 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 0,7665 | m2 |
| 16 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M100 | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 0,633 | m3 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 10,22 | m2 |
| 18 | Lát sàn bằng gỗ công nghiệp chống ẩm | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 10,22 | m2 |
| 19 | Sản xuất lắp dựng rèm cửa sổ | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 17,65 | m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng chữ bằng gương kính | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 1,5198 | m2 |
| 21 | Huy hiệu Công an nhân dân bằng Composite, kích thước 500x600mm | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 150 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 120 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 50 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 150 | m |
| 26 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 79 | bộ |
| 28 | Lắp đặt bảng đèn LED hắt sáng âm trần | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 28,2 | m |
| 29 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 12 | cái |
| 31 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 10 | cái |
| 32 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 7 | cái |
| 33 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 2 | máy |
| D | PHÒNG TRUYỀN THỐNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 77,75 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 38,088 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 115,838 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 5,76 | m2 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở hất, hệ nhôm Việt Pháp (hoặc Xingfa), kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 5,76 | m2 |
| 6 | Ốp tường bằng nhựa công nghiệp cao cấp, bao gồm phào chỉ | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 23,9 | m2 |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 30 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 10 | m |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng chữ bằng gương kính | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 0,9 | m2 |
| 11 | Huy hiệu Đẳng và Sao vàng | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 1 | bộ |
| E | SƠN NHÀ 4 TẦNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 3.490,8466 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 498,6377 | m2 |
| 3 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 287,4622 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 387,8718 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 55,4042 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 387,8718 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 55,4042 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 3.932,7603 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 287,4622 | m2 |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 19,5795 | 100m2 |
| F | MÁI NHÀ 4 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 370,5744 | m2 |
| 2 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 3,7057 | 100m2 |
| 3 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 0,7859 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 1,44 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa cấp IV trở lên, bao gồm các hạng mục tương tự (sơn, lợp tôn, ốp lát…);- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.280.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng, đảm bảo điều kiện hành nghề được quy định tại Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi