Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210906938-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/09/2021 08:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng xã Phú Mỹ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210883401 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác giai đoạn 2020-2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-06 07:37:00 đến ngày 2021-09-13 08:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,171,225,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2568375E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2513675E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc kỹ sư cầu (đường bộ)+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực.+ Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô tương tự gói thầu.- Tài liệu chứng minh đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu (Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ sư chuyên ngành giao thông và 01 kỹ sư kỹ thuật hạ tầng.- Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách 01 công trình có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là cán bộ đã tham gia làm cán bộ phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình.- Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư giao thông, kỹ sư xây dựng có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ tải trọng tối đa 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật liệu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào ≤ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào vật liệu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu nèn vật liệu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ủi vật liệu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm vật liệu còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm vật liệu còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt uốn vật liệu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Để đo chênh cao, đo khoảng cách, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn vật liệu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng xã Phú Mỹ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, cải tạo đường GTNT khu 4 xã Phú Mỹ, huyện Phù Ninh 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác giai đoạn 2020-2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu tham gia dự thầu phải có giấy phép năng lực tổ chức hoạt động xây dựng thi công công trình giao thông trở lên còn hiệu lực (Đối với nhà thầu liên danh thi từng thành viên tham gia liên danh phải đáp ứng yêu cầu này) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Phú Mỹ
Địa chỉ: xã Phú Mỹ, huyện Phù Ninh, Tỉnh Phú Thọ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Phù Ninh. Địa chỉ: Khu Đá Thờ - thị trấn Phong Châu – huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Phú Thọ; Địa chỉ: Đường Trần Phú, Phường Tân Dân, Thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Phú Thọ; Địa chỉ: Đường Trần Phú, Phường Tân Dân, Thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đào nền đường, thủ công, đất C3 (TC 2%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,1432 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,9502 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường + bù cấp + bù vét bùn bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 (TC 2%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8762 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (M98%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,9315 | 100m3 |
| 5 | Đào bùn, thủ công, đất C1 (TC 2%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,7952 | m3 |
| 6 | Đào bùn, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2496 | 100m3 |
| 7 | Đào cấp, thủ công, đất C2 (TC 2%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,6098 | m3 |
| 8 | Đào cấp, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1988 | 100m3 |
| 9 | Đào đất hữu cơ, thủ công, đất C2 (TC 2%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4194 | m3 |
| 10 | Đào đất hữu cơ, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6755 | 100m3 |
| 11 | Đào rãnh bằng thủ công- Cấp đất III (TC 2%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,0536 | 1m3 |
| 12 | Đào rãnh, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4563 | 100m3 |
| 13 | Trồng vầng cỏ, mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,435 | 100m2 |
| 14 | Vận chuyển đất đào TD để đắp, ô tô 7T tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,9549 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, ô tô 7T tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,9033 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất thừa đổ đi 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,9033 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất không dùng được đổ đi, ô tô 7T tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,0146 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất không dùng được đổ đi 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,0146 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất không dùng được đổ đi, ô tô 7T tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,3976 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất không dùng được đổ đi 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,3976 | 100m3 |
| 21 | Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất III (TC 2%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,5024 | 1m3 |
| 22 | Đào khuôn đường bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,4962 | 100m3 |
| 23 | Làm móng cấp phối đá dăm loại II dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,2402 | 100m3 |
| 24 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,2729 | 100m2 |
| 25 | Bê tông mặt đường, bê tông M250, sỏi 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.232,03 | m3 |
| 26 | Đào rãnh dọc bằng thủ công, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,11 | m3 |
| 27 | Đào rãnh dọc bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9939 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,055 | 100m3 |
| 29 | Cát sạn đệm móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,39 | m3 |
| 30 | Bê tông móng cống , M200, sỏi 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,16 | m3 |
| 31 | Bê tông thân cống, M200, sỏi 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,99 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép đổ BT cống dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,22 | 100m2 |
| 33 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, sỏi 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,05 | m3 |
| 34 | Cốt thép tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0634 | tấn |
| 35 | Ván khuôn thép tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,444 | 100m2 |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 611 | 1cấu kiện |
| 37 | Đào rãnh bằng thủ công- Cấp đất III (TC 2%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9072 | 1m3 |
| 38 | Đào rãnh, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4445 | 100m3 |
| 39 | Đắp cát móng công trình, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,54 | m3 |
| 40 | Ván khuôn đổ bê tông rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,944 | 100m2 |
| 41 | Bê tông rãnh, bê tông M200, sỏi 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,36 | m3 |
| 42 | Làm cọc tiêu BT KT(0.15x0.15x1.0)m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108 | cái |
| 43 | Bê tông móng cọc tiêu, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,24 | m3 |
| 44 | Biển báo phản quang ĐK70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 45 | Cột đỡ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| B | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Đào móng cống, thủ công, đất C3 (TC 2%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,702 | m3 |
| 2 | Đào móng cống, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,324 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,901 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đầu, thân , M200, sỏi 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,75 | m3 |
| 5 | Bê tông sân cống, M200, sỏi 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,06 | m3 |
| 6 | Bê tông móng cống, M200, sỏi 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,73 | m3 |
| 7 | Làm lớp sỏi đệm móng, ĐK sỏi Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,32 | m3 |
| 8 | Đệm cát sạn toàn bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,42 | m3 |
| 9 | Bê tông ống cống, bê tông M200, sỏi 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,07 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5143 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5168 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép bê tông ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0276 | 100m2 |
| 13 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,46 | m2 |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | m |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1800mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 16 | Cốt thép tấm bản F6-8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0141 | tấn |
| 17 | Cốt thép tấm bản F12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0198 | tấn |
| 18 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, sỏi 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | m3 |
| 19 | Ván khuôn đổ bê tông tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0094 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tấm |
| 21 | Ván khuôn gỗ bê tông các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9537 | 100m2 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m3 |
| 23 | Tháo dỡ ống cống cũ D30-50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | m |
| 24 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2568375E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2513675E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc kỹ sư cầu (đường bộ)+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực.+ Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô tương tự gói thầu.- Tài liệu chứng minh đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu (Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương). | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | 01 kỹ sư chuyên ngành giao thông và 01 kỹ sư kỹ thuật hạ tầng.- Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách 01 công trình có tính chất tương tự. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Là cán bộ đã tham gia làm cán bộ phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình.- Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư giao thông, kỹ sư xây dựng có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ tải trọng tối đa 10 tấn | Vận chuyển vật liệu, còn sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy đào ≤ 0,8m3 | Đào vật liệu, còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy lu rung | Lu nèn vật liệu, còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy ủi | Ủi vật liệu, còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Đầm vật liệu còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | Đầm vật liệu còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Cắt uốn vật liệu, còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy thủy bình | Để đo chênh cao, đo khoảng cách, còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy hàn | Hàn vật liệu, còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít | Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Phòng thí nghiệm | Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi