Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Xây dựng đường từ ĐH.21 đi ĐH.04 qua thôn Đông Ninh, xã Đông Thọ, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210870963-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Xây dựng đường từ ĐH.21 đi ĐH.04 qua thôn Đông Ninh, xã Đông Thọ, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
Số hiệu KHLCNT 20210867384
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-06 07:59:00 đến ngày 2021-09-16 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,568,044,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4352066E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.870413E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.654.435.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.308.870.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học. chuyên ngành cầu đường bộ, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lĩnh vực giao thông. có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh về kinh nghiệm trong các công việc tương tự của các dự án đã thực hiện kê khai tại biểu mẫu dự thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học, chuyên ngành cầu đường bộ. có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh về kinh nghiệm trong các công việc tương tự của các dự án đã thực hiện kê khai tại biểu mẫu dự thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học. chuyên ngành cầu đường bộ. Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh về kinh nghiệm trong các công việc tương tự của các dự án đã thực hiện kê khai tại biểu mẫu dự thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học. chuyên ngành cầu đường bộ. Có chứng chỉ bồi dưỡng thí nghiệm viên. Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh về kinh nghiệm trong các công việc tương tự của các dự án đã thực hiện kê khai tại biểu mẫu dự thầu. ( hoặc thuê phòng Thí nghiệm phải có hợp đồng nguyên tắc )
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu Tĩnh 10 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu, hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu, hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu, hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào 0.8m3
- Đặc điểm thiết bị Sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu, hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
5-Ô tô tự đổ từ 5 tấn trở lên
- Đặc điểm thiết bị Sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu, hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 7
6-Máy trộn bê tông 500L
- Đặc điểm thiết bị Sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu, hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa 80L
- Đặc điểm thiết bị Sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu, hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu, hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu, hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu, hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu, hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu, hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu, hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy Lu rung 10 tấn - 25 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu, hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình: Xây dựng đường từ ĐH.21 đi ĐH.04 qua thôn Đông Ninh, xã Đông Thọ, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
Xây dựng đường từ ĐH.21 đi ĐH.04 qua thôn Đông Ninh, xã Đông Thọ, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương , địa chỉ: Tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương, tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn khảo sát, lập báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty TNHH HP Trường Giang


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương , địa chỉ: Tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương, tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương, tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Sơn Dương. tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương, tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương, tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V54,9377100m3
2Điều phối vận chuyển đất để đắp, ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V54,9377100m3
3Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹpMô tả kỹ thuật theo chương V0,6174100m3
4Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V135,4704100m3
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V12,7702100m3
6Đào bùn đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V29,8473100m3
7Đào bóc hữu cơ đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V3,353100m3
8Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V112,9572100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V112,9572100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V33,2003100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V33,2003100m3/1km
12Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6174100m3
13Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6174100m3/1km
B Mặt đường
1Thi công móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V20,3625100m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V125,1947100m2
3Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V16,3100m2
4Gia công thanh truyền lực khe dọcMô tả kỹ thuật theo chương V2,6179tấn
5Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V12,0419tấn
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép giá đỡ khe giãn, thép gia cường cống đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V12,4225tấn
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1017tấn
8Quét nhựa bitum nóng thanh truyền lựcMô tả kỹ thuật theo chương V2,5m2
9Ma tít nhựa và mạt cưa tẩm nhựa (4000đ/kg*1350)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,08m3
10Gỗ đệm khe co giãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,73m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 22 cm, đá 2x4, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V2.754,28m3
12Cắt khe co giãnMô tả kỹ thuật theo chương V30,55100m
C Hệ thống biển báo an toàn giao thông
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14m3
3Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,34m3
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0137100m2
5Sơn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,91m2
6Vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01m3
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V3cấu kiện
8Cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V725cọc
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V52,2m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V47,85m3
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V18,13m3
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V3,915100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7045tấn
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V725cái
15Sơn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V288,55m2
16Cọc lý trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V23cọc
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,66m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,36m3
19Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9m3
20Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1495100m2
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0787tấn
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
23Sơn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V10,12m2
24Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4m3
26Lắp đặt cột và biển tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V37cái
27Lắp đặt cột và biển chữ nhật (1m*1.6m)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
28Biển tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V37bộ
29Biển chữ nhật (1m*1.6m)Mô tả kỹ thuật theo chương V2m2
30Cột biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V124,2m
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V39cấu kiện
32Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5958100m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5958100m3/1km
D Hệ thống thoát nước và kè rọ đá
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0385100m3
2Đào khuôngia cố lề bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,6274100m3
3Đệm cấp phối đá dăm loại II bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5954100m3
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V19,9856100m2
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V237,62m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy rãnh đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V98,37m3
7vữa XM mác 100 gắn mạchMô tả kỹ thuật theo chương V54m2
8Lắp đặt tấm nắp vào vị tríMô tả kỹ thuật theo chương V12.673cái
9Thi công móng cấp phối đá dăm loại IMô tả kỹ thuật theo chương V2,4335100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V416,8m3
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,872100m2
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V21,8m3
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V218cấu kiện
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6496tấn
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,023tấn
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0385100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0385100m3/1km
18Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,04100m3
19Đắp vây bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5100m3
20Bơm nước hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V20ca
21Phá vây ngăn nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1,5100m3
22Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V128rọ
23Làm và thả rọ đá, loại rọ 1x1x1 m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V2rọ
24Cống thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V17cống
25Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8826100m3
26Tháo dỡ ống cống cũ ( tính 60% ĐG)Mô tả kỹ thuật theo chương V21đoạn ống
27Vận chuyển về nơi quy địnhMô tả kỹ thuật theo chương V2ca
28Phá dỡ kết cấu đá xây bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V18,6m3
29Đệm cấp phối sỏi sạnMô tả kỹ thuật theo chương V16,36m3
30Xây đá hộc, xây cống, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V276,32m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông , đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V17,52m3
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4246tấn
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà mũMô tả kỹ thuật theo chương V1,1069100m2
34Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,7931100m2
35Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8714tấn
36Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4062tấn
37Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V15,35m3
38Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V121cấu kiện
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,85m3
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0443tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0529tấn
42Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 500mmMô tả kỹ thuật theo chương V12đoạn ống
43Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 7500mmMô tả kỹ thuật theo chương V14đoạn ống
44Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V11đoạn ống
45Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V12đoạn ống
46Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống D 0.5 m (ĐG*0.5)Mô tả kỹ thuật theo chương V12ống cống
47Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 0,75 mMô tả kỹ thuật theo chương V14ống cống
48Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 1,00 mMô tả kỹ thuật theo chương V11ống cống
49Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 1,50 mMô tả kỹ thuật theo chương V12ống cống
50Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1766100m3
51Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,463100m3
52Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,463100m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4352066E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.870413E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.654.435.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.308.870.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có trình độ đại học. chuyên ngành cầu đường bộ, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lĩnh vực giao thông. có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh về kinh nghiệm trong các công việc tương tự của các dự án đã thực hiện kê khai tại biểu mẫu dự thầu.33
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 2 Có trình độ Đại học, chuyên ngành cầu đường bộ. có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh về kinh nghiệm trong các công việc tương tự của các dự án đã thực hiện kê khai tại biểu mẫu dự thầu.33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có trình độ đại học. chuyên ngành cầu đường bộ. Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh về kinh nghiệm trong các công việc tương tự của các dự án đã thực hiện kê khai tại biểu mẫu dự thầu.33
4 Cán bộ phụ trách thí nghiệm 1 Có trình độ đại học. chuyên ngành cầu đường bộ. Có chứng chỉ bồi dưỡng thí nghiệm viên. Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh về kinh nghiệm trong các công việc tương tự của các dự án đã thực hiện kê khai tại biểu mẫu dự thầu. ( hoặc thuê phòng Thí nghiệm phải có hợp đồng nguyên tắc )33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu Tĩnh 10 Tấn Sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu, hoạt động tốt1
2 Máy ủi Sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu, hoạt động tốt1
3 Máy san Sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu, hoạt động tốt1
4 Máy đào 0.8m3 Sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu, hoạt động tốt4
5 Ô tô tự đổ từ 5 tấn trở lên Sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu, hoạt động tốt7
6 Máy trộn bê tông 500L Sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu, hoạt động tốt2
7 Máy trộn vữa 80L Sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu, hoạt động tốt2
8 Máy đầm cóc Sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu, hoạt động tốt2
9 Máy đầm bàn Sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu, hoạt động tốt2
10 Máy đầm dùi Sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu, hoạt động tốt2
11 Máy kinh vĩ Sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu, hoạt động tốt1
12 Máy cắt uốn thép Sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu, hoạt động tốt1
13 Máy cắt bê tông Sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu, hoạt động tốt1
14 Máy Lu rung 10 tấn - 25 Tấn Sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu, hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->