Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Xây dựng đường từ ĐH.21 đi ĐH.04 qua thôn Đông Ninh, xã Đông Thọ, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210870963-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Xây dựng đường từ ĐH.21 đi ĐH.04 qua thôn Đông Ninh, xã Đông Thọ, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang |
| Số hiệu KHLCNT | 20210867384 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-06 07:59:00 đến ngày 2021-09-16 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,568,044,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4352066E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.870413E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.654.435.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.308.870.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học. chuyên ngành cầu đường bộ, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lĩnh vực giao thông. có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh về kinh nghiệm trong các công việc tương tự của các dự án đã thực hiện kê khai tại biểu mẫu dự thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học, chuyên ngành cầu đường bộ. có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh về kinh nghiệm trong các công việc tương tự của các dự án đã thực hiện kê khai tại biểu mẫu dự thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học. chuyên ngành cầu đường bộ. Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh về kinh nghiệm trong các công việc tương tự của các dự án đã thực hiện kê khai tại biểu mẫu dự thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học. chuyên ngành cầu đường bộ. Có chứng chỉ bồi dưỡng thí nghiệm viên. Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh về kinh nghiệm trong các công việc tương tự của các dự án đã thực hiện kê khai tại biểu mẫu dự thầu. ( hoặc thuê phòng Thí nghiệm phải có hợp đồng nguyên tắc ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu Tĩnh 10 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu, hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu, hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu, hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào 0.8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu, hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Ô tô tự đổ từ 5 tấn trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu, hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 7 |
| 6-Máy trộn bê tông 500L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu, hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu, hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu, hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu, hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu, hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu, hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu, hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu, hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy Lu rung 10 tấn - 25 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu, hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình: Xây dựng đường từ ĐH.21 đi ĐH.04 qua thôn Đông Ninh, xã Đông Thọ, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang Xây dựng đường từ ĐH.21 đi ĐH.04 qua thôn Đông Ninh, xã Đông Thọ, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương, tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Sơn Dương. tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương, tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sơn Dương, tổ dân phố An Kỳ, thị trấn Sơn Dương, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,9377 | 100m3 |
| 2 | Điều phối vận chuyển đất để đắp, ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,9377 | 100m3 |
| 3 | Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6174 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,4704 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7702 | 100m3 |
| 6 | Đào bùn đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,8473 | 100m3 |
| 7 | Đào bóc hữu cơ đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,353 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,9572 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,9572 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,2003 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,2003 | 100m3/1km |
| 12 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6174 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6174 | 100m3/1km |
| B | Mặt đường | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,3625 | 100m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,1947 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,3 | 100m2 |
| 4 | Gia công thanh truyền lực khe dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6179 | tấn |
| 5 | Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0419 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giá đỡ khe giãn, thép gia cường cống đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4225 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1017 | tấn |
| 8 | Quét nhựa bitum nóng thanh truyền lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m2 |
| 9 | Ma tít nhựa và mạt cưa tẩm nhựa (4000đ/kg*1350) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,08 | m3 |
| 10 | Gỗ đệm khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,73 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 22 cm, đá 2x4, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.754,28 | m3 |
| 12 | Cắt khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,55 | 100m |
| C | Hệ thống biển báo an toàn giao thông | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0137 | 100m2 |
| 5 | Sơn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,91 | m2 |
| 6 | Vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | m3 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cấu kiện |
| 8 | Cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 725 | cọc |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,2 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,85 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,13 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,915 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7045 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 725 | cái |
| 15 | Sơn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288,55 | m2 |
| 16 | Cọc lý trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cọc |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,66 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,36 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1495 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0787 | tấn |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 23 | Sơn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,12 | m2 |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m3 |
| 26 | Lắp đặt cột và biển tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 27 | Lắp đặt cột và biển chữ nhật (1m*1.6m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Biển tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | bộ |
| 29 | Biển chữ nhật (1m*1.6m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| 30 | Cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,2 | m |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cấu kiện |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5958 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5958 | 100m3/1km |
| D | Hệ thống thoát nước và kè rọ đá | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0385 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôngia cố lề bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6274 | 100m3 |
| 3 | Đệm cấp phối đá dăm loại II bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5954 | 100m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,9856 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,62 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy rãnh đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,37 | m3 |
| 7 | vữa XM mác 100 gắn mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m2 |
| 8 | Lắp đặt tấm nắp vào vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12.673 | cái |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4335 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 416,8 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,872 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,8 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218 | cấu kiện |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6496 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,023 | tấn |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0385 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0385 | 100m3/1km |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | 100m3 |
| 19 | Đắp vây bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m3 |
| 20 | Bơm nước hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | ca |
| 21 | Phá vây ngăn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m3 |
| 22 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | rọ |
| 23 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 1x1x1 m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | rọ |
| 24 | Cống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cống |
| 25 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8826 | 100m3 |
| 26 | Tháo dỡ ống cống cũ ( tính 60% ĐG) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | đoạn ống |
| 27 | Vận chuyển về nơi quy định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 28 | Phá dỡ kết cấu đá xây bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6 | m3 |
| 29 | Đệm cấp phối sỏi sạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,36 | m3 |
| 30 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 276,32 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông , đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,52 | m3 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4246 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1069 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7931 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8714 | tấn |
| 36 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4062 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,35 | m3 |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121 | cấu kiện |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | m3 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0443 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0529 | tấn |
| 42 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | đoạn ống |
| 43 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 7500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | đoạn ống |
| 44 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | đoạn ống |
| 45 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | đoạn ống |
| 46 | Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống D 0.5 m (ĐG*0.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | ống cống |
| 47 | Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 0,75 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | ống cống |
| 48 | Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 1,00 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | ống cống |
| 49 | Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 1,50 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | ống cống |
| 50 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1766 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,463 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,463 | 100m3/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4352066E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.870413E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.654.435.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.308.870.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có trình độ đại học. chuyên ngành cầu đường bộ, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lĩnh vực giao thông. có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh về kinh nghiệm trong các công việc tương tự của các dự án đã thực hiện kê khai tại biểu mẫu dự thầu. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 2 | Có trình độ Đại học, chuyên ngành cầu đường bộ. có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh về kinh nghiệm trong các công việc tương tự của các dự án đã thực hiện kê khai tại biểu mẫu dự thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có trình độ đại học. chuyên ngành cầu đường bộ. Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh về kinh nghiệm trong các công việc tương tự của các dự án đã thực hiện kê khai tại biểu mẫu dự thầu. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thí nghiệm | 1 | Có trình độ đại học. chuyên ngành cầu đường bộ. Có chứng chỉ bồi dưỡng thí nghiệm viên. Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh về kinh nghiệm trong các công việc tương tự của các dự án đã thực hiện kê khai tại biểu mẫu dự thầu. ( hoặc thuê phòng Thí nghiệm phải có hợp đồng nguyên tắc ) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu Tĩnh 10 Tấn | Sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu, hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy ủi | Sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu, hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy san | Sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu, hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy đào 0.8m3 | Sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu, hoạt động tốt | 4 |
| 5 | Ô tô tự đổ từ 5 tấn trở lên | Sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu, hoạt động tốt | 7 |
| 6 | Máy trộn bê tông 500L | Sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu, hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa 80L | Sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu, hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy đầm cóc | Sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu, hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn | Sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu, hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy đầm dùi | Sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu, hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy kinh vĩ | Sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu, hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy cắt uốn thép | Sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu, hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy cắt bê tông | Sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu, hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Máy Lu rung 10 tấn - 25 Tấn | Sãn sàng huy động để thực hiện gói thầu, hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi