Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210906930-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hoằng Lưu
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210906913
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn khai thác quỹ đất tại mặt bằng phân lô đất ở tại thôn Nghĩa Phú xã Hoằng Lưu (MBQH số 19/MBQH-UBND ngày 16/4/2021 của UBND huyện Hoằng Hóa)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-06 07:53:00 đến ngày 2021-09-13 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,101,900,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.652E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô: Là hợp đồng Công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.Tính chất tương tự: Nền mặt đường, thoát nước, hè đường, hệ thống điện.- Số lượng hợp đồng là 01; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 771.000.000 VND.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (có biên bản kèm theo)* Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 771.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng Công trình Hạ tầng kỹ thuật, còn hiệu lực; có hợp đồng lao động, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng Công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư giao thông chuyên ngành cầu đường, có hợp đồng lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng Công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư điện, có hợp đồng lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng Công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV (có điện)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng Công trình Hạ tầng kỹ thuật, còn hiệu lực; có hợp đồng lao động, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng Công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư giao thông (trường hợp là kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư giao thông phải có giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực), có hợp đồng lao động. Đã phụ trách an toàn lao động Công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi ≥110 CV
- Đặc điểm thiết bị ≥110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥70kg
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥1kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ (10T-16T)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 6T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Hoằng Lưu
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Hạ tầng kỹ thuật mặt bằng số 19/MBQH-UBND ngày 16/4/2021 tại thôn Nghĩa Phú, xã Hoằng Lưu, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
03 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn khai thác quỹ đất tại mặt bằng phân lô đất ở tại thôn Nghĩa Phú xã Hoằng Lưu (MBQH số 19/MBQH-UBND ngày 16/4/2021 của UBND huyện Hoằng Hóa)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hoằng Lưu , địa chỉ: UBND xã Hoằng Lưu, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: UBND xã Hoằng Lưu Tên bên mời thầu: UBND xã Hoằng Lưu Địa chỉ: Xã Hoằng Lưu, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Kim Ngân Phát. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Mạnh Dũng; Địa chỉ: 7/8/353 Đường Trần Hưng Đạo, Phường Nam Ngạn, TP Thanh Hóa. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế- Hạ tầng huyện Hoằng Hóa; Địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa. + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: UBND xã Hoằng Lưu; Địa chỉ: xã Hoằng Lưu, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hoằng Lưu , địa chỉ: UBND xã Hoằng Lưu, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: UBND xã Hoằng Lưu Tên bên mời thầu: UBND xã Hoằng Lưu Địa chỉ: Xã Hoằng Lưu, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu được Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu. + Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế tính đến hết tháng 6 năm 2021 của Cơ quan quản lý thuế. + Bản gốc hoặc bản công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Báo cáo tài chính 3 năm (2018, 2019, 2020), Hợp đồng tương tự.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: UBND xã Hoằng Lưu Tên bên mời thầu: UBND xã Hoằng Lưu Địa chỉ: Xã Hoằng Lưu, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Hoằng Hóa (Địa chỉ Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa (Địa chỉ Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Thanh Hóa; Địa chỉ: Đại lộ Lê Lợi, Phường Lam Sơn, Thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A GIAO THÔNG
1Vét bùn, vét hữu cơ, đánh cấp bằng thủ công-đất cấp I (5% KL)Theo hồ sơ BCKTKT15,8861m3
2Vét bùn, vét hữu cơ, đánh cấp bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I (95% KL)Theo hồ sơ BCKTKT3,0183100m3
3Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp III (5% KL)Theo hồ sơ BCKTKT4,7951m3
4Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III (95% KL)Theo hồ sơ BCKTKT0,9111100m3
5Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo hồ sơ BCKTKT3,6567100m3
6Mua đất đắp độ chặt K 0,95, đất cấp 3 tại mỏ đất Phú Nham, xã Yến Sơn, huyện hà Trung. Cự ly vận chuyển là 28,4km (tận dụng đất đào 50%)Theo hồ sơ BCKTKT533,9455m3
7Mua đất đắp độ chặt K 0,98, đất cấp 3 tại mỏ đất Phú Nham, xã Yến Sơn, huyện hà Trung. Cự ly vận chuyển là 28,4kmTheo hồ sơ BCKTKT282,6008m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển 1km đầu tiênTheo hồ sơ BCKTKT81,654610m³/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển 9km tiếp theoTheo hồ sơ BCKTKT81,654610m³/1km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển 18,4km tiếp theoTheo hồ sơ BCKTKT81,654610m³/1km
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (5%KL)Theo hồ sơ BCKTKT0,2128100m3
12Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (95%KL)Theo hồ sơ BCKTKT4,043100m3
13Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo hồ sơ BCKTKT2,0134100m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, dày 16cmTheo hồ sơ BCKTKT0,6237100m3
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, dày 14cmTheo hồ sơ BCKTKT0,5457100m3
16Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo hồ sơ BCKTKT3,898100m2
17Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 80T/hTheo hồ sơ BCKTKT0,5551100tấn
18Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TTheo hồ sơ BCKTKT0,5551100tấn
19Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 9,5km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TTheo hồ sơ BCKTKT0,5551100tấn
20Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmTheo hồ sơ BCKTKT3,898100m2
21Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, dày 16cmTheo hồ sơ BCKTKT0,0225100m3
22Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, dày 14cmTheo hồ sơ BCKTKT0,0197100m3
23Nilon tái sinh14,06m2
24Bê tông xi măng mác M250, đá 1x2, dày 5cmTheo hồ sơ BCKTKT14,06m3
B THOÁT NƯỚC
1Đá dăm đệm móng 4x6 dày 10cmTheo hồ sơ BCKTKT13,61m3
2Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ BCKTKT1,3104100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT13,61m3
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT33,26m3
5Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Theo hồ sơ BCKTKT151,2m2
6Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT8,32m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ BCKTKT0,4133100m2
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,9702tấn
9Bê tông tấm đan M200 đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT8,06m3
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ BCKTKT1261cấu kiện
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo hồ sơ BCKTKT0,35100m
12Đá dăm đệm móng 4x6 dày 10cmTheo hồ sơ BCKTKT0,59m3
13Ván khuôn bê tông đáy hố gaTheo hồ sơ BCKTKT0,0169100m2
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT0,59m3
15Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT2,06m3
16Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Theo hồ sơ BCKTKT7,53m2
17Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ BCKTKT0,0499100m2
18Cốt thép Ø ≤ 10Theo hồ sơ BCKTKT0,049tấn
19Thép góc V50x50x5Theo hồ sơ BCKTKT0,0434tấn
20Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT0,4m3
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ BCKTKT31cấu kiện
22Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT0,0173100m2
23Cốt thép Ø ≤ 10Theo hồ sơ BCKTKT0,0363tấn
24Thép góc V50x50x30,0401tấn
25Bê tông tấm đan M200 đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT0,28m3
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ BCKTKT61cấu kiện
27Đá dăm đệm móng đá 4x6 dày 10cmTheo hồ sơ BCKTKT0,16m3
28Ván khuôn hố thuTheo hồ sơ BCKTKT0,0342100m2
29Bê tông hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT0,36m3
30Tấm chắn rác bằng gang đúc KT 24x100cmTheo hồ sơ BCKTKT3tấm
C HÈ ĐƯỜNG
1Bó vỉa đá KT 23x26x100 cm và KT 23x26x40 cmTheo hồ sơ BCKTKT80,36m
2Ván khuôn bê tông lótTheo hồ sơ BCKTKT0,1607100m2
3BTXM đá 4x6 M100 dày 10cmTheo hồ sơ BCKTKT2,09m3
4Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT20,89m2
5Lắp đặt bó vỉa thẳng trọng lượng >50kgTheo hồ sơ BCKTKT68cái
6Lắp bó vỉa cong, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ BCKTKT32,5cái
7Ván khuôn hố trồng câyTheo hồ sơ BCKTKT0,0266100m2
8BTXM đá 4x6 M100 dày 10cm0,27m3
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT1,92m2
10Bó vỉa KT: 10x20x100 cmTheo hồ sơ BCKTKT16m
11Lắp đặt bó vỉa thẳng trọng lượng >50kgTheo hồ sơ BCKTKT16m
12Đào hố trồng cây bằng thủ công, đất cấp IIITheo hồ sơ BCKTKT1,61731m3
13Trồng cây sao đen kính thân từ 10-12cmTheo hồ sơ BCKTKT4cây
14Duy trì cây bóng mát mới trồng trong 3 thángTheo hồ sơ BCKTKT1cây/năm
15Ván khuôn BT móngTheo hồ sơ BCKTKT0,1454100m2
16BTXM đá 4x6 M100 dày 10cmTheo hồ sơ BCKTKT1,53m3
17Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT1,76m3
18Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8%Theo hồ sơ BCKTKT0,3783100m3
19Lát hè bằng đá KT 400x400x40 mmTheo hồ sơ BCKTKT378,26m2
D XÂY LẮP ĐƯỜNG DÂY 0,4KV CẤP ĐIỆN SINH HOẠT
1Rãnh cáp ngầm 0,4kV trên nền vỉa hè chưa látTheo hồ sơ BCKTKT108m
2Rãnh cáp ngầm 0,4kV qua nền đường cấp phốiTheo hồ sơ BCKTKT14m
3Ống nhựa HDPE D105/80 luồn cápTheo hồ sơ BCKTKT45,45m
4Ống nhựa HDPE D65/50 luồn cápTheo hồ sơ BCKTKT107,22m
5Ống nhựa HDPE D40/30 luồn cáp vào hộ dânTheo hồ sơ BCKTKT99,85m
6Ống thép mạ D100 luồn cáp lên cộtTheo hồ sơ BCKTKT3m
7Ống thép mạ D60 luồn cáp qua đườngTheo hồ sơ BCKTKT16m
8Măng sông ống thép D60Theo hồ sơ BCKTKT3cái
9Ống thép mạ D60 luồn cáp lên cộtTheo hồ sơ BCKTKT6m
10Móng tủ điện 200A lắp 9 công tơTheo hồ sơ BCKTKT1móng
11Tiếp địa an toàn tủ điện RC2Theo hồ sơ BCKTKT1bộ
12Tủ điện 200A lắp 9 công tơTheo hồ sơ BCKTKT1tủ
13Hộp nối cáp ngầm hạ thế 3x90+1x70mm2Theo hồ sơ BCKTKT1hộp
14Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x95+1x70mm2Theo hồ sơ BCKTKT63,24m
15Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x25+1x16mm2Theo hồ sơ BCKTKT146,88m
16Làm đầu cáp ngầm 3x95+1x70mm2Theo hồ sơ BCKTKT4đầu
17Làm đầu cáp ngầm 3x16mm2Theo hồ sơ BCKTKT4đầu
18Mốc báo hiệu cáp ngầmTheo hồ sơ BCKTKT10cái
19Cột bê tông ly tâm LT 8,5 NPC.5.0Theo hồ sơ BCKTKT2cột
20Đai thép không gỉ + khoá đaiTheo hồ sơ BCKTKT8cái
21Móc treo cáp vặn xoắnTheo hồ sơ BCKTKT2cái
22Tháo hạ lắp lại xà hạ thế XK4Theo hồ sơ BCKTKT1bộ
23Tháo dỡ và lắp lại hộp composite lắp1 công tơ 1 phaTheo hồ sơ BCKTKT2hộp
24Đai thép không gỉ + khoá đai treo hộp công tơTheo hồ sơ BCKTKT4cái
25Tháo hạ kéo lại dây cáp vặn xoắn 2x16 sau công tơTheo hồ sơ BCKTKT109m
26Kép lại dây cáp vặn xoắn 2x16 sau công tơTheo hồ sơ BCKTKT58
27Chặt hạ thu hồi cột bê tông H6,5m bằng thủ côngTheo hồ sơ BCKTKT2cột
E XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV CẤP ĐIỆN SINH HOẠT
1Rãnh cáp ngầm 0,4kV trên nền vỉa hè chưa látTheo hồ sơ BCKTKT108m
2Rãnh cáp ngầm 0,4kV qua nền đường cấp phốiTheo hồ sơ BCKTKT14m
3Rãnh cáp ngầm 0,4kV vào hộ dânTheo hồ sơ BCKTKT21m
4Móng tủ điện 200A lắp 9 công tơTheo hồ sơ BCKTKT1móng
5Tiếp địa an toàn tủ điện RC2Theo hồ sơ BCKTKT1bộ
6Mốc báo hiệu cáp ngầmTheo hồ sơ BCKTKT12mốc
7Móng cột đơn MT2 nền đấtTheo hồ sơ BCKTKT2móng
F HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1Ống nhựa HDPE D50/40 luồn cápTheo hồ sơ BCKTKT46,58m
2Móng cột đèn chiếu sáng cao 9mTheo hồ sơ BCKTKT2móng
3Tiếp địa an toàn cho cột thép RC1Theo hồ sơ BCKTKT2bộ
4Cột đèn chiếu sáng bát giác liền cần đơn cao 9m dày 3mm mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ BCKTKT2cột
5Đèn chiếu sáng đường phố Led 100WTheo hồ sơ BCKTKT2bộ
6Rải, kéo và luồn cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x6+1x4mm2Theo hồ sơ BCKTKT90,58m
7Rải, kéo và luồn dây tiếp địa liên hoàn trong ống bảo vệ, dây đồng trần M10Theo hồ sơ BCKTKT90,58m
8Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Theo hồ sơ BCKTKT20m
9Bảng điện cửa cột đèn chiếu sángTheo hồ sơ BCKTKT2cột
10Luồn cáp cửa cột và làm đầu cáp ngầm 3x6+1x4mm2Theo hồ sơ BCKTKT4đầu
11Băng dính cách điệnTheo hồ sơ BCKTKT2cuộn
G PHẦN THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm tiếp địa cột thép, tủ điệnTheo hồ sơ BCKTKT3vị trí
2Thí nghiệm cáp lực hạ thếTheo hồ sơ BCKTKT6sợi
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.652E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô: Là hợp đồng Công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.Tính chất tương tự: Nền mặt đường, thoát nước, hè đường, hệ thống điện.- Số lượng hợp đồng là 01; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 771.000.000 VND.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (có biên bản kèm theo)* Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 771.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng Công trình Hạ tầng kỹ thuật, còn hiệu lực; có hợp đồng lao động, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng Công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV53
2 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư giao thông chuyên ngành cầu đường, có hợp đồng lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng Công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV32
3 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện 1 Kỹ sư điện, có hợp đồng lao động. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng Công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV (có điện)32
4 cán bộ phụ trách KCS 1 Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng Công trình Hạ tầng kỹ thuật, còn hiệu lực; có hợp đồng lao động, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng Công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV32
5 cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư giao thông (trường hợp là kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư giao thông phải có giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực), có hợp đồng lao động. Đã phụ trách an toàn lao động Công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m31
2 Ô tô vận chuyển ≥ 10T2
3 Máy ủi ≥110 CV ≥110 CV1
4 Máy đầm dùi ≥1,5kW1
5 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg1
6 Máy đầm bàn ≥1kW1
7 Máy trộn bê tông ≥ 250l1
8 Máy lu bánh thép ≥ (10T-16T)1
9 Máy cắt gạch đá 1,7KW2
10 Cần cẩu bánh hơi ≥ 6T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->