Gói thầu: Sửa chữa lớn hệ thống điều hoà không khí D-26F1

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210905422-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng-TKV
Tên gói thầu Sửa chữa lớn hệ thống điều hoà không khí D-26F1
Số hiệu KHLCNT 20210854787
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất năm 2021 của LDA (Chi phí sửa chữa lớn lĩnh vực cơ điện năm 2021)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-06 08:08:00 đến ngày 2021-09-15 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,773,044,390 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.700.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 830.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: Có ít nhất có 01 hợp đồng (có nội dung công việc về sửa chữa, lắp đặt hệ thống điều hoàn không khí trong nhà máy công nghiệp) có giá trị tối thiểu là 1,9 tỷ đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.900.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ chỉ huy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các ngành nghề liên quan đến lĩnh vực điện, điện tử, điện lạnh, điện công nghiệp, có tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ĐH);- Có kinh nghiệm làm Cán bộ chỉ huy các công trình sửa chữa, lắp đặt hệ thống điều hoà không khí ≥ 03 năm.- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ do Cơ quan có thẩm quyền cấp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các ngành nghề liên quan đến lĩnh lĩnh vực điện, điện tử, điện lạnh, điện công nghiệp, có tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ĐH);- Có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật thi công các công trình sửa chữa, lắp đặt hệ thống điều hoà không khí ≥ 02 năm- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ do Cơ quan có thẩm quyền cấp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân sửa chữa, lắp đặt
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Có Văn bằng/chứng chỉ đào tạo nghề liên quan đến lĩnh vực điện, điện tử, điện lạnh, điện công nghiệp do cơ quan có thẩm quyền; có tổng số năm kinh nghiệm ≥ 01 năm.- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ do Cơ quan có thẩm quyền cấp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Tời điện/ pa lăng xích
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 01 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu/ cần trục
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hút chân không
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,18kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn hơi
- Đặc điểm thiết bị 1000l/h
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng-TKV
E-CDNT 1.2 Sửa chữa lớn hệ thống điều hoà không khí D-26F1
Sửa chữa lớn hệ thống điều hoà không khí D-26F1
30 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí sản xuất năm 2021 của LDA (Chi phí sửa chữa lớn lĩnh vực cơ điện năm 2021)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng - TKV, Đường Phan Đình Phùng, tổ 15, thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633.961.807; Số fax: 02633.961.680
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng - TKV, Đường Phan Đình Phùng, tổ 15, thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633.961.807; Số fax: 02633.961.680


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng-TKV , địa chỉ: Đường Phan Đình Phùng, khu phố 4, thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng - TKV, Đường Phan Đình Phùng, tổ 15, thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633.961.807; Số fax: 02633.961.680


E-CDNT 10.7
Bảo đảm dự thầu; Bản scan hợp đồng tương tự và hồ sơ thanh quyết toán/ hóa đơn GTGT; Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020; Tài liệu chứng minh các tài sản có khả năng thanh khoản cao (hoặc cam kết tín dụng của Ngân hàng); Hồ sơ năng lực về vật tư, nhân sự, thiết bị; Thuyết minh biện pháp thi công
E-CDNT 15.2
Nhà thầu phải nộp kèm theo tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Bảo đảm dự thầu theo hình thức thư bảo lãnh của ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành; - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020; - Tài liệu chứng minh các tài sản có khả năng thanh khoản cao (hoặc cam kết tín dụng của Ngân hàng); - Bản sao hợp đồng tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây, kèm theo hồ sơ thanh toán/ hóa đơn GTGT; - Bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ đào tạo, chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ của tất cả nhân sự chủ chốt; Bản sao Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng (thỏa thuận) thuê nhân sự đối với Chỉ huy trưởng và Cán bộ kỹ thuật. - Các hồ sơ/tài liệu (Quyết định bổ nhiệm nhân sự; giấy giao nhiệm vụ; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành;...) để chứng minh năng lực trong thực hiện các công trình tương tự của nhân sự chủ chốt. - Các loại giấy tờ/hóa đơn chứng minh quyền sở hữu máy của nhà thầu (hoặc có hợp đồng thuê máy nhưng bên cho thuê máy phải có tài liệu chứng minh). - Giấy giấy chứng nhận kiểm định chất lượng bởi cơ quan quản lý chuyên ngành đối với các thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn là Xe cẩu/cần trục, Tời điện/pa lăng xích.
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng - TKV, Đường Phan Đình Phùng, tổ 15, thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633.961.807; Số fax: 02633.961.680
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Hành chính tổng hợp, Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng - TKV, Đường Phan Đình Phùng, tổ 15, thị trấn Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633.961.682; Số fax: 02633.961.680
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận thanh tra, bảo vệ thuộc phòng Hành chính tổng hợp, Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng - TKV. Số điện thoại: 02633.961.757; Số fax: 02633.961.680
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bộ phận thanh tra, bảo vệ thuộc phòng Hành chính tổng hợp, Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng - TKV. Số điện thoại: 02633.961.757; Số fax: 02633.961.680
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Tháo dỡ thiết bị dàn lạnh, dàn nóng, bộ điều khiển, phụ kiện cũ Chương V của E-HSYC và Phương án số 1554/PA-LDA ngày 05/7/2021 Tấn 16
2 Vận chuyển lên xuống thiết bị trong quá trình lắp đặt chiều cao 16m Chương V của E-HSYC và Phương án số 1554/PA-LDA ngày 05/7/2022 Tấn 16
3 Cung cấp Dàn nóng MVC-850WV2GN1- 30HP (hoặc tương đương) Chương V của E-HSYC và Phương án số 1554/PA-LDA ngày 05/7/2023 bộ 3
4 Lắp đặt hệ thống dàn nóng máy điều hoà Chương V của E-HSYC và Phương án số 1554/PA-LDA ngày 05/7/2024 bộ 3
5 Cung cấp Dàn lạnh MDV-D71Q4/N1-E (hoặc tương đương) Chương V của E-HSYC và Phương án số 1554/PA-LDA ngày 05/7/2025 máy 30
6 Lắp đặt hệ thống dàn lạnh máy điều hoà Chương V của E-HSYC và Phương án số 1554/PA-LDA ngày 05/7/2026 máy 30
7 Sửa chữa, lắp đặt bộ điều khiển dàn lạnh WDC-86E/K (hoặc tương đương) Chương V của E-HSYC và Phương án số 1554/PA-LDA ngày 05/7/2027 bộ 30
8 Sửa chữa, lắp đặt bộ giám sát trung tâm CCM - 15 (hoặc tương đương) Chương V của E-HSYC và Phương án số 1554/PA-LDA ngày 05/7/2028 bộ 1
9 Sửa chữa, lắp đặt hệ thống ống đồng bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,52 x 0,71mm Chương V của E-HSYC và Phương án số 1554/PA-LDA ngày 05/7/2029 100 m 1,8
10 Sửa chữa, lắp đặt hệ thống ống đồng bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7 x 0,7mm Chương V của E-HSYC và Phương án số 1554/PA-LDA ngày 05/7/2030 100 m 1,8
11 Sửa chữa, lắp đặt hệ thống ống đồng bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,88 x 0,8mm Chương V của E-HSYC và Phương án số 1554/PA-LDA ngày 05/7/2031 100 m 1,3
12 Sửa chữa, lắp đặt hệ thống ống đồng bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 2m, đường kính ống 19,05 x 0,8mm Chương V của E-HSYC và Phương án số 1554/PA-LDA ngày 05/7/2032 100 m 1,1
13 Sửa chữa, lắp đặt hệ thống ống đồng bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 2m, đường kính ống 22,22 x 1,00mm Chương V của E-HSYC và Phương án số 1554/PA-LDA ngày 05/7/2033 100 m 1
14 Sửa chữa, lắp đặt hệ thống ống đồng bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 2m, đường kính ống 25,4 x 1,00mm Chương V của E-HSYC và Phương án số 1554/PA-LDA ngày 05/7/2034 100 m 0,2
15 Sửa chữa, lắp đặt hệ thống ống đồng bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 2m, đường kính ống 31,75 x 1,00mm Chương V của E-HSYC và Phương án số 1554/PA-LDA ngày 05/7/2035 100 m 0,15
16 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 10 x 13mm Chương V của E-HSYC và Phương án số 1554/PA-LDA ngày 05/7/2036 100 m 0,8
17 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 10 x 19mm Chương V của E-HSYC và Phương án số 1554/PA-LDA ngày 05/7/2037 100 m 0,75
18 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 13 x 19mm Chương V của E-HSYC và Phương án số 1554/PA-LDA ngày 05/7/2038 100 m 1,4
19 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 16 x 19mm Chương V của E-HSYC và Phương án số 1554/PA-LDA ngày 05/7/2039 100 m 2,2
20 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 19 x 19mm Chương V của E-HSYC và Phương án số 1554/PA-LDA ngày 05/7/2040 100 m 2,3
21 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 22 x 19mm Chương V của E-HSYC và Phương án số 1554/PA-LDA ngày 05/7/2041 100 m 2,45
22 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 25 x 19mm Chương V của E-HSYC và Phương án số 1554/PA-LDA ngày 05/7/2042 100 m 1,45
23 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 35 x 19mm Chương V của E-HSYC và Phương án số 1554/PA-LDA ngày 05/7/2043 100 m 1,9
24 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 42 x 19mm Chương V của E-HSYC và Phương án số 1554/PA-LDA ngày 05/7/2044 100 m 1,75
25 Sửa chữa, lắp đặt, lắp đặt hệ thống thoát nước dàn lạnh ống PVC Ф27 x 1,8mm Chương V của E-HSYC và Phương án số 1554/PA-LDA ngày 05/7/2045 100 m 0,5
26 Sửa chữa, lắp đặt hệ thống thoát nước dàn lạnh ống PVC Ф34 x 2mm Chương V của E-HSYC và Phương án số 1554/PA-LDA ngày 05/7/2046 100 m 0,4
27 Sửa chữa, lắp đặt hệ thống thoát nước dàn lạnh ống PVC Ф49 x 3mm Chương V của E-HSYC và Phương án số 1554/PA-LDA ngày 05/7/2047 100 m 0,6
28 Sửa chữa, lắp đặt hệ thống thoát nước dàn lạnh ống PVC Ф60 x 3mm Chương V của E-HSYC và Phương án số 1554/PA-LDA ngày 05/7/2048 100 m 0,6
29 Sửa chữa, lắp đặt hệ thống thoát nước dàn lạnh ống PVC Ф42 x 3mm Chương V của E-HSYC và Phương án số 1554/PA-LDA ngày 05/7/2049 100 m 0,5
30 Cung cấp co cùm cố định, chịu lực đường ống: Ø30, M30, bước ren 10-500 Chương V của E-HSYC và Phương án số 1554/PA-LDA ngày 05/7/2050 cái 100
31 Cung cấp co cùm cố định, chịu lực đường ống: Ø35, M35, bước ren 10-500 Chương V của E-HSYC và Phương án số 1554/PA-LDA ngày 05/7/2051 cái 100
32 Cung cấp co cùm cố định, chịu lực đường ống: Ø46, M46, bước ren 10-500 Chương V của E-HSYC và Phương án số 1554/PA-LDA ngày 05/7/2052 cái 100
33 Cung cấp co cùm cố định, chịu lực đường ống: Ø60, M60, bước ren 10-500 Chương V của E-HSYC và Phương án số 1554/PA-LDA ngày 05/7/2053 cái 100
34 Cung cấp Co ống đồng Ø19x0.79mm Chương V của E-HSYC và Phương án số 1554/PA-LDA ngày 05/7/2054 cái 50
35 Cung cấp Co ống đồng Ø22x0.79mm Chương V của E-HSYC và Phương án số 1554/PA-LDA ngày 05/7/2055 cái 50
36 Cung cấp Ngã 3 T đường kính Ø19x0.79mm Chương V của E-HSYC và Phương án số 1554/PA-LDA ngày 05/7/2056 cái 30
37 Cung cấp Ngã 3 T đường kính Ø22x0.79mm Chương V của E-HSYC và Phương án số 1554/PA-LDA ngày 05/7/2057 cái 30
38 Cung cấp Nối Ø19x0.79mm Chương V của E-HSYC và Phương án số 1554/PA-LDA ngày 05/7/2058 cái 50
39 Cung cấp Nối Ø22x0.79mm Chương V của E-HSYC và Phương án số 1554/PA-LDA ngày 05/7/2059 cái 50
40 Lắp đặt ống nhựa lõi thép bảo vệ cáp, đường kính D25mm Chương V của E-HSYC và Phương án số 1554/PA-LDA ngày 05/7/2060 100m 33
41 Sửa chữa, lắp đặt hệ thống cáp điện CV-2mm², Cadivi hoặc tương đương Chương V của E-HSYC và Phương án số 1554/PA-LDA ngày 05/7/2061 m 1.200
42 Sửa chữa, lắp đặt hệ thống cáp điện CV-2.5mm², Cadivi hoặc tương đương Chương V của E-HSYC và Phương án số 1554/PA-LDA ngày 05/7/2062 m 1.900
43 Sửa chữa, lắp đặt hệ thống cáp điện CVV 3x2.5mm², Cadivi hoặc tương đương Chương V của E-HSYC và Phương án số 1554/PA-LDA ngày 05/7/2063 m 200
44 Sửa chữa, lắp đặt hệ thống cáp điện CV-8mm², Cadivi hoặc tương đương Chương V của E-HSYC và Phương án số 1554/PA-LDA ngày 05/7/2064 m 50
45 Sửa chữa, lắp đặt hệ thống cáp điện CV-16mm², Cadivi hoặc tương đương Chương V của E-HSYC và Phương án số 1554/PA-LDA ngày 05/7/2065 m 50
46 Sửa chữa, lắp đặt MCCB ABN103c 30A Chương V của E-HSYC và Phương án số 1554/PA-LDA ngày 05/7/2066 cái 10
47 Sửa chữa, lắp đặt MCCB ABN103c 60A Chương V của E-HSYC và Phương án số 1554/PA-LDA ngày 05/7/2067 cái 1
48 Sửa chữa, lắp đặt MCCB ABN203c 100A Chương V của E-HSYC và Phương án số 1554/PA-LDA ngày 05/7/2068 cái 1
49 Sửa chữa, lắp đặt MCCB BKN 2P 10A Chương V của E-HSYC và Phương án số 1554/PA-LDA ngày 05/7/2069 cái 15
50 Sửa chữa, lắp đặt filter lọc gas DML 307S; Danfoss (hoặc tương đương) Chương V của E-HSYC và Phương án số 1554/PA-LDA ngày 05/7/2070 bộ 10
51 Xúc rửa đường ống dẫn gas bằng hóa chất chuyên dụng Chương V của E-HSYC và Phương án số 1554/PA-LDA ngày 05/7/2071 100 m 9
52 Nạp gas lạnh R410A (11,35kg/bình) Chương V của E-HSYC và Phương án số 1554/PA-LDA ngày 05/7/2072 bình 5
53 Bọc bảo ôn simili cách nhiệt Chương V của E-HSYC và Phương án số 1554/PA-LDA ngày 05/7/2073 HT 1
54 Sửa chữa, lắp đặt hệ thống dây tín hiệu: đường kính 45mm, trong đó có 3 lõi 0.75mm, lớp kim loại chống nhiễu tín hiệu, vỏ bọc cách điện PVC (Cáp điện DVV/Sc-3x0.75 (3x1/1) -0,6/1kV, Cadivi hoặc tương đương) Chương V của E-HSYC và Phương án số 1554/PA-LDA ngày 05/7/2074 m 900
55 Cài đặt, đồng bộ toàn bộ hệ thống máy điều hòa Chương V của E-HSYC và Phương án số 1554/PA-LDA ngày 05/7/2075 HT 1
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.7E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 830.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.700.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 830.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: Có ít nhất có 01 hợp đồng (có nội dung công việc về sửa chữa, lắp đặt hệ thống điều hoàn không khí trong nhà máy công nghiệp) có giá trị tối thiểu là 1,9 tỷ đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.900.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ chỉ huy 1 - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các ngành nghề liên quan đến lĩnh vực điện, điện tử, điện lạnh, điện công nghiệp, có tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ĐH);- Có kinh nghiệm làm Cán bộ chỉ huy các công trình sửa chữa, lắp đặt hệ thống điều hoà không khí ≥ 03 năm.- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ do Cơ quan có thẩm quyền cấp.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát an toàn 1 - Có trình độ đại học trở lên, tốt nghiệp một trong các ngành nghề liên quan đến lĩnh lĩnh vực điện, điện tử, điện lạnh, điện công nghiệp, có tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp ĐH);- Có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật thi công các công trình sửa chữa, lắp đặt hệ thống điều hoà không khí ≥ 02 năm- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ do Cơ quan có thẩm quyền cấp.32
3 Công nhân sửa chữa, lắp đặt 10 - Có Văn bằng/chứng chỉ đào tạo nghề liên quan đến lĩnh vực điện, điện tử, điện lạnh, điện công nghiệp do cơ quan có thẩm quyền; có tổng số năm kinh nghiệm ≥ 01 năm.- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ do Cơ quan có thẩm quyền cấp.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Tời điện/ pa lăng xích Tải trọng ≥ 01 tấn1
2 Xe cẩu/ cần trục Tải trọng ≥ 16 tấn1
3 Máy mài Công suất ≥ 1kW2
4 Máy hàn điện Công suất ≥ 23kW2
5 Máy hút chân không Công suất ≥ 0,18kW1
6 Máy hàn hơi 1000l/h1
7 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất ≥ 0,7kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->