Gói thầu: Mua sắm vật tư, linh kiện đồng bộ xe-máy đặc chủng PK-KQ thuộc tổng SCTS chuyên dùng tại đơn vị năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210903684-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sư đoàn 361/Quân chủng Phòng không - Không quân |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, linh kiện đồng bộ xe-máy đặc chủng PK-KQ thuộc tổng SCTS chuyên dùng tại đơn vị năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210865283 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-06 08:29:00 đến ngày 2021-09-09 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 198,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Sư đoàn 361/Quân chủng Phòng không - Không quân |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư, linh kiện đồng bộ xe-máy đặc chủng PK-KQ thuộc tổng SCTS chuyên dùng tại đơn vị năm 2021 Mua sắm vật tư, linh kiện đồng bộ xe-máy đặc chủng PK-KQ thuộc tổng SCTS chuyên dùng tại đơn vị năm 2021 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng thường xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bán trục (Trục láp trong) Kraz | 2 | Cái | Theo datasheet nhà sản xuất | ||
| 2 | Ổ bi kim trục chữ thập Kraz | 1 | Cái | Theo datasheet nhà sản xuất | ||
| 3 | Trục cân bằng Kraz | 1 | Bộ | Theo datasheet nhà sản xuất | ||
| 4 | Gối cao su Kraz | 8 | Cái | Theo TCVN | ||
| 5 | Má phanh(guốc) Kraz | 12 | Cái | Theo TCVN | ||
| 6 | Bầu phanh(bát phanh) Kraz | 8 | Cái | Theo datasheet nhà sản xuất | ||
| 7 | Két mát dầu Kraz | 1 | Cái | Theo datasheet nhà sản xuất | ||
| 8 | Bơm cao áp Kpaz | 1 | Cái | Theo datasheet nhà sản xuất | ||
| 9 | Lót trần xe Kpaz | 4 | Bộ | Theo TCVN | ||
| 10 | Chổi gạt nước Kpaz | 8 | Cái | Theo TCVN | ||
| 11 | Bộ gạt nước bằng hơi Kpaz | 1 | Cái | Theo TCVN | ||
| 12 | Vòng bi đầu trục Kpaz | 4 | Vòng | Theo TCVN | ||
| 13 | Bi thập các đăng Kpaz | 2 | Bộ | Theo datasheet nhà sản xuất | ||
| 14 | Phớt đầu trục Kpaz | 12 | Cái | Theo datasheet nhà sản xuất | ||
| 15 | Phớt hộp số chính Kpaz | 1 | Cái | Theo datasheet nhà sản xuất | ||
| 16 | Bơm nước Kpaz | 2 | Cái | Theo datasheet nhà sản xuất | ||
| 17 | Đát chích báo đèn phanh Kraz | 2 | Cái | Theo datasheet nhà sản xuất | ||
| 18 | Bóng đèn pha (24V) Kraz | 6 | Cái | Theo TCVN | ||
| 19 | Ốc tắc kê Kraz | 6 | Cái | Theo datasheet nhà sản xuất | ||
| 20 | Vòi phun Kraz | 4 | Cái | Theo datasheet nhà sản xuất | ||
| 21 | Khóa dập pha cost (24V) Kraz | 2 | Cái | Theo datasheet nhà sản xuất | ||
| 22 | Xương đĩa má ly hợp Kraz | 1 | Cái | Theo datasheet nhà sản xuất | ||
| 23 | Tiết chế Kraz | 2 | Cái | Theo TCVN | ||
| 24 | Cầu đấu dây Kraz | 2 | Cái | Theo TCVN | ||
| 25 | Khóa cắt mát ắc quy 24V Kraz | 2 | Cái | Theo TCVN | ||
| 26 | Ổ cắm điện ПC-300 (24V) Kraz | 1 | Cái | Theo datasheet nhà sản xuất | ||
| 27 | Tang trống bánh xe Kpaz | 1 | Cái | Theo datasheet nhà sản xuất | ||
| 28 | Khởi động Kpaz 24 V Kraz | 1 | Cái | Theo TCVN | ||
| 29 | Lọc nhiên liệu thô, tinh Kraz | 3 | Cái | Theo TCVN | ||
| 30 | Lọc nhiên liệu tinh Kraz | 4 | Cái | Theo TCVN | ||
| 31 | Rơ le xin nhan 24V Kraz | 1 | Cái | Theo TCVN | ||
| 32 | Bộ dây đai Kraz(A35x2,B36,B37,B38) | 4 | Bộ | Theo TCVN | ||
| 33 | Lọc nhiên liệu thô TNĐ | 1 | Cái | Theo TCVN | ||
| 34 | Lọc nhiên liệu tinh TNĐ | 1 | Cái | Theo datasheet nhà sản xuất | ||
| 35 | Khóa cắt mát TNĐ | 1 | Cái | Theo datasheet nhà sản xuất | ||
| 36 | Táo chuyển hướng TNĐ | 4 | Quả | Theo datasheet nhà sản xuất | ||
| 37 | Dây cu roa TNĐ | 1 | Bộ | Theo TCVN | ||
| 38 | Bơm nước TNĐ | 1 | Cái | Theo datasheet nhà sản xuất | ||
| 39 | Tiết chế TNĐ | 1 | Cái | Theo datasheet nhà sản xuất | ||
| 40 | Bộ ống xả TNĐ | 1 | Bộ | Theo datasheet nhà sản xuất | ||
| 41 | Ty ô cao su Φ50 | 4 | M | Theo datasheet nhà sản xuất | ||
| 42 | Ty ô cao su Φ45 | 3 | M | Theo TCVN | ||
| 43 | Dao bả | 10 | Cái | Theo TCVN | ||
| 44 | Ma tít | 10 | Kg | Theo TCVN | ||
| 45 | Sơn nhũ | 30 | Kg | Theo TCVN | ||
| 46 | Sơn chống rỉ | 80 | Kg | Theo TCVN | ||
| 47 | Sơn đen đại bàng | 90 | Kg | Theo TCVN | ||
| 48 | Sơn quân sự | 100 | Kg | Theo TCVN | ||
| 49 | Dung môi pha sơn | 15 | Lít | Theo TCVN | ||
| 50 | Keo dán đệm | 5 | Tuýp | Theo TCVN | ||
| 51 | Amiang | 6 | Tấm | Theo TCVN | ||
| 52 | Gang tay cao su | 50 | Cái | Theo TCVN | ||
| 53 | Gang tay vải | 50 | Cái | Theo TCVN | ||
| 54 | Khẩu trang | 50 | Cái | Theo TCVN | ||
| 55 | Chổi lông mền loại to | 25 | Cái | Theo TCVN | ||
| 56 | Chổi lông mền loại nhỏ | 30 | Cái | Theo TCVN | ||
| 57 | Giẻ lau | 10 | Kg | Theo TCVN | ||
| 58 | Đá mài Ф 100 | 5 | Viên | Theo TCVN | ||
| 59 | Đá cắt Ф 100 | 10 | Viên | Theo TCVN | ||
| 60 | Đá cắt Ф 450 | 2 | Viên | Theo TCVN | ||
| 61 | Thép tấm CT3 1.2ly | 25 | Kg | Theo TCVN | ||
| 62 | Thép tấm CT3 1.5ly | 30 | Kg | Theo TCVN | ||
| 63 | Bìa A mi ăng 1mm | 10 | m2 | Theo TCVN | ||
| 64 | Bìa A mi ăng 0.5mm | 10 | m2 | Theo TCVN | ||
| 65 | Chốt chẻ các loại Ф2-Ф6mm | 0 | Kg | Theo TCVN | ||
| 66 | Keo xi li côn | 2 | Tuýp | Theo TCVN | ||
| 67 | Ống đồng Ф6-Ф14m | 4 | Kg | Theo TCVN | ||
| 68 | Que hàn điện | 10 | Kg | Theo TCVN | ||
| 69 | Ô xy | 3 | Chai | Theo TCVN | ||
| 70 | Khí C2H2 | 10 | Kg | Theo TCVN | ||
| 71 | Chổi đánh rỉ máy | 25 | Cái | Theo TCVN | ||
| 72 | Chổi đánh rỉ tay | 35 | Cái | Theo TCVN | ||
| 73 | Giáp mài (ma tít, sơn,BD) | 40 | Tờ | Theo TCVN | ||
| 74 | Bình xịt chống gỉ sét RP 7 | 24 | Lọ | Theo TCVN | ||
| 75 | Ốp bảo vệ đường ống mền bơm lốp tự động | 10 | Cái | Theo TCVN | ||
| 76 | Đệm ghế lái, phụ | 8 | Cái | Theo TCVN | ||
| 77 | Tấm chắn nắng phía trước | 6 | Cái | Theo TCVN | ||
| 78 | Tấm chắn bùn | 20 | Cái | Theo TCVN | ||
| 79 | Cao su ốp két nước | 8 | Cái | Theo TCVN | ||
| 80 | Cao su ốp bệ | 12 | Cái | Theo TCVN | ||
| 81 | Cao su trải sàn ca bin | 30 | m | Theo TCVN | ||
| 82 | Bu lông ê cu long đen 6 | 100 | Cái | Theo TCVN | ||
| 83 | Đai xiết kiểu vít Ф 64 | 15 | Cái | Theo TCVN | ||
| 84 | Đai xiết kiểu vít Ф 23 | 10 | Cái | Theo TCVN | ||
| 85 | Đai xiết kiểu vít Ф 44 | 10 | Cái | Theo TCVN | ||
| 86 | Bu lông h10x25 | 20 | Cái | Theo TCVN | ||
| 87 | Bu lông h12x30 | 20 | Cái | Theo TCVN | ||
| 88 | Bu lông d6x30 | 20 | Cái | Theo TCVN | ||
| 89 | Bu lông h6x15 | 20 | Cái | Theo TCVN | ||
| 90 | Đầu cốt d6 | 40 | Cái | Theo TCVN | ||
| 91 | Đầu cốt d8 | 15 | Cái | Theo TCVN | ||
| 92 | Đầu cốt d10 | 20 | Cái | Theo TCVN | ||
| 93 | Gen đầu cốt | 30 | Cái | Theo TCVN | ||
| 94 | Dây điện 1x16 | 50 | M | Theo TCVN | ||
| 95 | Đầu bọp ắc quy | 20 | Cái | Theo TCVN | ||
| 96 | Cóc tời lốp dự phòng Zil | 2 | Cái | Theo TCVN | ||
| 97 | Chổi gạt nước Zil | 4 | Cái | Theo datasheet nhà sản xuất | ||
| 98 | Khởi động Zil diezel | 1 | Cái | Theo datasheet nhà sản xuất | ||
| 99 | Phớt sáp Zil | 9 | Cái | Theo TCVN | ||
| 100 | Thùng xăng Zil | 2 | Cái | Theo TCVN | ||
| 101 | Chụp đèn quả chứng | 12 | Cái | Theo TCVN | ||
| 102 | Đèn nách | 5 | Cái | Theo TCVN | ||
| 103 | Hộp đèn hậu | 2 | Bộ | Theo TCVN | ||
| 104 | Tam giác lốp dự phòng Zil | 4 | Cái | Theo TCVN | ||
| 105 | Móc dấu hỏi lốp dự phòng | 2 | Cái | Theo TCVN | ||
| 106 | Bộ côn Zil 131 | 1 | Bộ | Theo datasheet nhà sản xuất | ||
| 107 | Rơ le gài cầu Zil 131 | 2 | Cái | Theo TCVN | ||
| 108 | Chóa đèn | 12 | Cái | Theo TCVN | ||
| 109 | Bộ gạt nước bằng hơi Zil | 1 | Cái | Theo datasheet nhà sản xuất | ||
| 110 | Vòng bi đầu trục Zil | 8 | Vòng | Theo datasheet nhà sản xuất | ||
| 111 | Bi thập các đăng Zil | 2 | Bộ | Theo datasheet nhà sản xuất | ||
| 112 | Phớt hộp số chính Zil | 1 | Cái | Theo TCVN | ||
| 113 | Phớt đầu trục Zil | 12 | Cái | Theo TCVN | ||
| 114 | Đệm chế hòa khí Zil 131 | 1 | Bộ | Theo datasheet nhà sản xuất | ||
| 115 | Chế hòa khí Zil 131 | 1 | Cái | Theo datasheet nhà sản xuất | ||
| 116 | Nến ống Zil | 16 | Cái | Theo TCVN | ||
| 117 | Nến sấy Zil(diezel) | 10 | Cái | Theo TCVN | ||
| 118 | Bơm nước Zil 131 | 1 | Cái | Theo TCVN | ||
| 119 | Đệm mặt máy Zil 131 | 1 | Bộ | Theo TCVN | ||
| 120 | Bơm xăng Zil | 1 | Cái | Theo TCVN | ||
| 121 | Bóng đèn 12V | 6 | Cái | Theo TCVN | ||
| 122 | Bóng đèn 12V15W | 2 | Hộp | Theo TCVN | ||
| 123 | Két nước Zil | 1 | Cái | Theo datasheet nhà sản xuất | ||
| 124 | Đát chích báo đèn phanh Zil | 2 | Cái | Theo datasheet nhà sản xuất | ||
| 125 | Máy nén khí Zil | 1 | Cái | Theo datasheet nhà sản xuất | ||
| 126 | Máy nén khí Zil (Điezel hóa) | 1 | Cái | Theo datasheet nhà sản xuất | ||
| 127 | Má phanh tay Zil | 4 | Chiếc | Theo TCVN | ||
| 128 | TK 200-12v | 1 | Chiếc | Theo datasheet nhà sản xuất | ||
| 129 | Rơ le xin nhan 12V | 1 | Cái | Theo datasheet nhà sản xuất | ||
| 130 | Tiết chế Zil | 1 | Cái | Theo datasheet nhà sản xuất | ||
| 131 | Chổi than phát điện 12V | 2 | Cái | Theo datasheet nhà sản xuất | ||
| 132 | Lót trần xe Zil 131 | 7 | Bộ | Theo TCVN | ||
| 133 | Gương chiếu hậu | 8 | Bộ | Theo TCVN | ||
| 134 | Bình hơi Zil | 1 | Cái | Theo datasheet nhà sản xuất | ||
| 135 | Ổ cắm điện ПC-300 | 1 | Cái | Theo TCVN | ||
| 136 | Tổng phanh-khóa hơi ra móoc | 3 | Cái | Theo TCVN | ||
| 137 | Lọc nhiên liệu thô Zil131 xăng | 3 | Cái | Theo TCVN | ||
| 138 | Lọc nhiên liệu tinh Zil131 xăng | 6 | Cái | Theo TCVN | ||
| 139 | Lọc nhiên liệu Zil131 (Diezel) | 5 | Cái | Theo datasheet nhà sản xuất | ||
| 140 | Khóa 3 ngả nhiên liệu Zil | 3 | Cái | Theo datasheet nhà sản xuất | ||
| 141 | Khóa xả nước | 2 | Cái | Theo TCVN | ||
| 142 | Nắp két nước | 2 | Cái | Theo TCVN | ||
| 143 | Ống cao su dẫn nước | 11 | Cái | Theo TCVN | ||
| 144 | Cao su chân két nước | 4 | Cái | Theo TCVN | ||
| 145 | Giảm chấn két nước | 2 | Cái | Theo TCVN | ||
| 146 | Bi tê Zil | 4 | Vòng | Theo TCVN | ||
| 147 | Ống cao su chịu nhiệt Ф15x5 | 5 | m | Theo TCVN | ||
| 148 | Ống cao su chịu nhiệt Ф95x5 | 5 | m | Theo TCVN | ||
| 149 | Đai xiết kiểu vít Ф50 | 14 | Cái | Theo TCVN | ||
| 150 | Đai xiết kiểu vít Ф95 | 6 | Cái | Theo TCVN | ||
| 151 | Ống cao su dẫn khí nén Ф12 | 10 | m | Theo TCVN | ||
| 152 | Ống dẻo từ khung đến cầu 2,3 | 4 | Cái | Theo TCVN | ||
| 153 | Ống dẻo cầu trước | 2 | Cái | Theo TCVN | ||
| 154 | Ống dẻo từ máy nén khí đến rắc co 3 ngả | 2 | Cái | Theo TCVN | ||
| 155 | Trục trung gian Zil | 1 | Cái | Theo datasheet nhà sản xuất | ||
| 156 | Bánh răng số 3 trục trung gian Zil | 1 | Cái | Theo datasheet nhà sản xuất | ||
| 157 | Bi trục sơ cấp150212 | 4 | Vòng | Theo datasheet nhà sản xuất | ||
| 158 | Phớt đầu trục thứ cấp | 7 | Cái | Theo datasheet nhà sản xuất | ||
| 159 | Bộ dây đai Zil-xăng(B-43,C-65x2) | 2 | Bộ | Theo TCVN | ||
| 160 | Bộ dây đai Zil-Diezel (1510 X2;6550) | 5 | Bộ | Theo TCVN | ||
| 161 | Bầu lọc nhiên liệu thô Uaz | 2 | Cái | Theo TCVN | ||
| 162 | Cốc lọc nhiên liệu tinh Uaz | 2 | Cái | Theo TCVN | ||
| 163 | Tuy ô dẫn nhiên liệu Uaz | 3 | Cái | Theo TCVN | ||
| 164 | Đai culy ê Ф 12 | 20 | Cái | Theo TCVN | ||
| 165 | Đai culy ê Ф 38 | 12 | Cái | Theo TCVN | ||
| 166 | Ty ô dẫn dầu bơm lái Uaz | 1 | Bộ | Theo TCVN | ||
| 167 | Khóa xăng 3 ngả Uaz | 1 | Cái | Theo TCVN | ||
| 168 | Bi tê Uaz | 1 | Vòng | Theo TCVN | ||
| 169 | Cốt bi tê Uaz | 1 | Cái | Theo datasheet nhà sản xuất | ||
| 170 | Gioăng phớt hộp tay lái Uaz | 2 | Bộ | Theo TCVN | ||
| 171 | Rô tyun lái Uaz | 8 | Cái | Theo datasheet nhà sản xuất | ||
| 172 | Tổng bơm phanh+Trợ lực Uaz | 1 | Cái | Theo datasheet nhà sản xuất | ||
| 173 | Bơm con bánh xe Uaz | 6 | Cái | Theo datasheet nhà sản xuất | ||
| 174 | Cúp ben bơm con bánh xe | 2 | Bộ | Theo datasheet nhà sản xuất | ||
| 175 | Tổng bơm côn Uaz | 1 | Cái | Theo datasheet nhà sản xuất | ||
| 176 | Ty ô đường phanh Ф 6 | 4 | m | Theo TCVN | ||
| 177 | Ty ô cao su dẫn dầu phanh Uaz | 6 | Cái | Theo datasheet nhà sản xuất | ||
| 178 | Bạc trục đứng(bạc cầu) Uaz | 3 | Cái | Theo datasheet nhà sản xuất | ||
| 179 | Phớt chắn dầu mỡ Uaz | 6 | Cái | Theo TCVN | ||
| 180 | Phớt 42x68 | 4 | Cái | Theo TCVN | ||
| 181 | Phớt cổ sáp cầu 42x75 | 2 | Cái | Theo TCVN | ||
| 182 | Phớt moay ơ 60x85 | 8 | Cái | Theo TCVN | ||
| 183 | Bi 127509 | 4 | Vòng | Theo TCVN | ||
| 184 | Bi chữ thập các đăng Uaz | 3 | Bộ | Theo datasheet nhà sản xuất | ||
| 185 | Dây điện 1x1 mm | 100 | m | Theo TCVN | ||
| 186 | Dây điện 1x2,5 mm | 50 | m | Theo TCVN | ||
| 187 | Khuyết đầu dây + rắc cắm | 100 | Bộ | Theo TCVN | ||
| 188 | Băng dính điện | 20 | Cuộn | Theo TCVN | ||
| 189 | Dây cao áp đánh lửa Uaz | 1 | Bộ | Theo datasheet nhà sản xuất | ||
| 190 | Chụp nến Uaz | 20 | Cái | Theo datasheet nhà sản xuất | ||
| 191 | Nến điện Uaz | 8 | Cái | Theo datasheet nhà sản xuất | ||
| 192 | Khóa cắt mát | 4 | Cái | Theo datasheet nhà sản xuất | ||
| 193 | Ống sum bọc dây điện Ф7 | 30 | m | Theo TCVN | ||
| 194 | Ống sum bọc dây điện Ф18 | 30 | m | Theo TCVN | ||
| 195 | Ống sum bọc dây điện Ф23 | 30 | m | Theo TCVN | ||
| 196 | Cảm biến báo nước Uaz | 1 | Cái | Theo TCVN | ||
| 197 | Cảm biến báo áp suất dầu Uaz | 1 | Cái | Theo TCVN | ||
| 198 | Mô tơ gạt nước Uaz | 1 | Cái | Theo datasheet nhà sản xuất | ||
| 199 | Chổi gạt nước Uaz | 4 | Cái | Theo TCVN | ||
| 200 | Khóa cửa Uaz | 2 | Bộ | Theo TCVN | ||
| 201 | Bạt xe Uaz | 1 | Cái | Theo TCVN | ||
| 202 | Chế hòa khí Uaz | 1 | Cái | Theo datasheet nhà sản xuất | ||
| 203 | Bơm xăng Uaz | 1 | Cái | Theo datasheet nhà sản xuất | ||
| 204 | Dây đai Uaz CH (RECMF-6410) | 1 | Cái | Theo TCVN | ||
| 205 | Dây đai Uaz CT (A41) | 1 | Cái | Theo TCVN |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi