Gói thầu: Xây lắp, cung cấp, lắp đặt thiết bị trạm biến áp, đường dây trung thế
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210880013-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Lao động Thương binh và Xã hội tỉnh Sơn La |
| Tên gói thầu | Xây lắp, cung cấp, lắp đặt thiết bị trạm biến áp, đường dây trung thế |
| Số hiệu KHLCNT | 20210814983 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chương trình mục tiêu phát triển hệ thống trợ giúp xã hội |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-06 08:22:00 đến ngày 2021-09-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,361,438,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.042158E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.08E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 953.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ đại học chuyên ngành xây dựng và chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình công nghiệp hoặc công trình đường dây và trạm biến áp từ hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã tham gia thi công 01 công trình công nghiệp hoặc công trình đường dây và trạm biến áp cấp III hoặc 2 công trình công nghiệp hoặc công trình đường dây và trạm biến áp cấp IV (kèm tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ đại học ngành xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học về chuyên ngành ATLĐ hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (hoặc là kỹ thuật công trình xây dựng) và có chứng nhận huấn luyện ATLĐ thuộc nhóm 2 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích mẻ trộn >=150L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Lao động Thương binh và Xã hội tỉnh Sơn La |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp, cung cấp, lắp đặt thiết bị trạm biến áp, đường dây trung thế Dự án đầu tư xây dựng công trình Trung tâm Bảo trợ xã hội tỉnh Sơn La 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn chương trình mục tiêu phát triển hệ thống trợ giúp xã hội |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu theo yêu cầu tại chương III, chứng chỉ năng lực HĐXD và chứng từ kèm danh sách chi tiết nộp bảo hiểm xã hội năm 2020 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Sơn La - Địa chỉ: Tầng 1,2 tòa nhà 6T1 khu Trung tâm hành chính tỉnh, Quảng trường Tây Bắc, thành phố Sơn La - Điện thoại: 02123.755.626 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH đầu tư và tư vấn xây dựng Tuấn Minh - Địa chỉ: Số nhà 09, ngõ 283, đường Lê Đức Thọ, tổ 14, phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cung cấp Trạm biến áp 400kVA-22/0,4kV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 2 | Cung cấp Tủ điện hạ thế 800A-500V | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 3 | Cung cấp Cầu chì tự rơi 35kV CR35/100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Cung cấp Cầu dao cách ly chém ngang ngoài trời | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Cung cấp Chống sét van HD - 24 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 6 | Cung cấp Máy biến dòng điện 22kV - 30/5A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 7 | Cung cấp Máy biến điện áp 22/0,1kV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 8 | Chi phí quản lý mua sắm thiết bị của nhà thầu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | gói |
| 9 | Lắp đặt Trạm biến áp 400kVA-22/0,4kV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt Tủ điện hạ thế 800A-500V | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 11 | Lắp đặt Cầu chì tự rơi 35kV CR35/100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt Chống sét van HD - 24 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 13 | Lắp đặt cầu dao cách ly 22kV/630A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt Máy biến dòng điện 22kV - 30/5A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt Máy biến điện áp 22/0,1kV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 16 | Thí nghiệm trạm biến áp và cáp hạ thế | Phân chia công tác (không nhập giá vào đây) | 1 | HM |
| 17 | MBA 400kVA -22/0,4kV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 18 | Cầu chì ống 22KV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 pha |
| 19 | Dao cách ly 22kV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 20 | Dầu cách điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | mẫu |
| 21 | Cáp hạ thế | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | sợi |
| 22 | Biến dòng điện hạ thế | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 1 pha |
| 23 | Đồng hồ Vôn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Đồng hồ A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 25 | Chống sét van 0,4kV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1pha |
| 26 | Mạch điện áp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 27 | Mạch dòng điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 28 | Thanh cái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | phân đoạn |
| 29 | Tiếp địa trạm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 30 | Máy cắt hạ thế 2000A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Áp tô mát 400A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 32 | Thí nghiệm đường dây 22KV và trạm đo đếm | Phân chia công tác (không nhập giá vào đây) | 1 | HM |
| 33 | Dây dẫn bọc cách điện 24kV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | sợi |
| 34 | Cáp ngầm 24kV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | sợi |
| 35 | Chống sét van 24kV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 pha |
| 36 | Máy biến dòng điện 22kV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 pha |
| 37 | Máy biến dòng điện áp 22/0,1kV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 pha |
| 38 | Công tơ 3 pha kỹ thuật số lập trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | Tiếp địa cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | vị trí |
| 40 | Chi phí chạy thử thiết bị theo yêu cầu kỹ thuật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | gói |
| B | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đường dây 22KV | Phân chia công tác (không nhập giá vào đây) | 1 | HM |
| 2 | Móng cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Tiếp địa trạm đo đếm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Xà néo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Mốc tuyến cáp ngầm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 6 | Cáp ngầm 24kV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Hào cáp ngầm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Cột bê tông li tâm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 9 | Đai ghép cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 10 | Tiếp địa trạm đo đếm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 11 | Thang trèo trạm đo đếm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 12 | Sàn thao tác trạm đo đếm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 13 | Giá đỡ tay thao tác cầu dao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 14 | Giá đỡ biến điện áp, biến dòng điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 15 | Xà rẽ 3 pha | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 16 | Dây dẫn, phụ kiện trạm đo đếm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 17 | Hạ cột bê tông ly tâm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Tháo sứ đứng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | sứ |
| 19 | Tháo xà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 20 | Trạm biến áp | Phân chia công tác (không nhập giá vào đây) | 1 | HM |
| 21 | Móng cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | móng |
| 22 | Tiếp địa trạm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 23 | Cột bê tông li tâm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cột |
| 24 | Tiếp địa trạm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 25 | Thang trèo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 26 | Ghế cách điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 27 | Giá đỡ máy biến áp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 28 | Giá đỡ đầu cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 29 | Giá đỡ tủ điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 30 | Xà đỡ cầu chì tự rơi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 31 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 32 | Xà đỡ sứ trung gian | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 33 | Xà đỡ cầu dao cách ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 34 | Dây dẫn, sứ, phụ kiện TBA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.042158E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.08E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 953.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Trình độ từ đại học chuyên ngành xây dựng và chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình công nghiệp hoặc công trình đường dây và trạm biến áp từ hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã tham gia thi công 01 công trình công nghiệp hoặc công trình đường dây và trạm biến áp cấp III hoặc 2 công trình công nghiệp hoặc công trình đường dây và trạm biến áp cấp IV (kèm tài liệu chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | Trình độ từ đại học ngành xây dựng | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật quản lý an toàn lao động | 1 | Đại học về chuyên ngành ATLĐ hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (hoặc là kỹ thuật công trình xây dựng) và có chứng nhận huấn luyện ATLĐ thuộc nhóm 2 | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm dùi | Công suất | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Dung tích mẻ trộn >=150L | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Công suất >=1kW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi