Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210870901-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Kho bạc Nhà nước Hà Tĩnh
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210854482
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Thu nghiệp vụ, chi đầu tư phát triển HĐH năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-06 08:44:00 đến ngày 2021-09-13 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,053,880,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.08082E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.16164E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Là hợp đồng thi công cải tạo sửa chữa công trình dân dụng cấp III, có hạng mục: Chống thấm bằng phương pháp khò nóng tấm trải Bitum Memmbrane.- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Quyết định duyệt dự án hoặc Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc các tài liệu khác để chứng minh cấp công trình;+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.437.716.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.313.148.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành: Xây dựng dân dụng.- Có bản sao công chứng/chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường (còn hiệu lực); Chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực); Chứng minh thư nhân nhân (hoặc Căn cước công dân).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành: Xây dựng dân dụng.- Có bản sao công chứng/chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực); Chứng minh thư nhân nhân (hoặc Căn cước công dân).- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành: Bảo hộ lao động hoặc Xây dựng dân dụng.- Có bản sao công chứng/chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học; Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực - áp dụng đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng); Chứng minh thư nhân nhân (hoặc Căn cước công dân).- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ tải trọng tối đa 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu, có giấy đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250l
- Đặc điểm thiết bị Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa dung tích tối thiểu 150l
- Đặc điểm thiết bị Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch đá, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Khoan bê tông, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm dầm bê tông, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Kho bạc Nhà nước Hà Tĩnh
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, sửa chữa Kho bạc Nhà nước Cẩm Xuyên
90 Ngày
E-CDNT 3 Thu nghiệp vụ, chi đầu tư phát triển HĐH năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Kho bạc Nhà nước Hà Tĩnh; Địa chỉ: Số 177, đường Xuân Diệu, Nguyễn Du, thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh; SĐT: 0239.3858.203
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Vĩnh Khê; + Tư vấn thẩm tra Báo cáo KTKT: Viện quy hoạch - Kiến trúc xây dựng, Sở Xây dựng Hà Tĩnh; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng công trình HHP Việt Nam; + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần Môi trường và Phát triển xây dựng Hà Nội; + Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Kho bạc Nhà nước Hà Tĩnh; Địa chỉ: Số 177, đường Xuân Diệu, Nguyễn Du, thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh; SĐT: 0239.3858.203 (Chỉ đánh giá trường hợp này đối với nhà thầu là đơn vị sự nghiệp).


- Bên mời thầu: Kho bạc Nhà nước Hà Tĩnh , địa chỉ: Số 177 - X Xuân Diệu - Thành phố Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Kho bạc Nhà nước Hà Tĩnh; Địa chỉ: Số 177, đường Xuân Diệu, Nguyễn Du, thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh; SĐT: 0239.3858.203


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu phải đủ điều kiện năng năng lực tham gia hoạt động xây dựng theo quy định hiện hành: Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, trong đó có lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này). - Nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình còn hiệu lực (Bản chính/Bản sao công chứng/chứng thực) trước khi trao hợp đồng. - Có cam kết của nhà thầu sẵn sàng cung cấp bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đã kê khai trên webform khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Kho bạc Nhà nước Hà Tĩnh; Địa chỉ: Số 177, đường Xuân Diệu, Nguyễn Du, thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh; SĐT: 0239.3858.203
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Kho bạc Nhà nước Hà Tĩnh; Địa chỉ: Số 177, đường Xuân Diệu, Nguyễn Du, thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC 03 TẦNG
1Tháo dỡ hệ thống chống sét máiMô tả kỹ thuật tại chương V1toàn bộ
2Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật tại chương V3,331100m2
3Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch lá nemMô tả kỹ thuật tại chương V58,2m2
4Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng chống thấmMô tả kỹ thuật tại chương V155,4m2
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật tại chương V6,883m3
6Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật tại chương V192,303m2
7Tháo dỡ khuôn cửa gỗMô tả kỹ thuật tại chương V485,08m
8Tháo dỡ hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật tại chương V129,414m2
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật tại chương V6bộ
10Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật tại chương V6bộ
11Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả kỹ thuật tại chương V4bộ
12Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh gương soiMô tả kỹ thuật tại chương V4bộ
13Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật tại chương V6bộ
14Tháo dỡ hệ thống điệnMô tả kỹ thuật tại chương V1toàn bộ
15Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật tại chương V31,142m2
16Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật tại chương V140,64m2
17Tháo dỡ gạch ốp chân tườngMô tả kỹ thuật tại chương V46,164m2
18Phá dỡ nền gạch Granit nhân tạo kích thước 400x400Mô tả kỹ thuật tại chương V711,981m2
19Phá dỡ nền gạch chống trơn kích thước 250x250Mô tả kỹ thuật tại chương V30,192m2
20Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật tại chương V133,336m2
21Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật tại chương V729,161m2
22Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhàMô tả kỹ thuật tại chương V1.452,613m2
23Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trầnMô tả kỹ thuật tại chương V640,608m2
24Cạo bỏ lớp sơn xà gồMô tả kỹ thuật tại chương V193,2m2
25Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật tại chương V42,226m3
26Vận chuyển phế thải trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V63,746m3
27Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75Mô tả kỹ thuật tại chương V6,883m3
28Chống thấm bằng phương pháp khò nóng tấm trải Bitum MemmbraneMô tả kỹ thuật tại chương V162,795m2
29Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật tại chương V141,9m2
30Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.42mmMô tả kỹ thuật tại chương V3,331100m2
31Tôn úp nócMô tả kỹ thuật tại chương V44,8m
32Ke nhựa chống bão, A=250Mô tả kỹ thuật tại chương V1.680cái
33Lát nền, sàn bằng gạch Granit nhân tạo, kích thước 600x600, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật tại chương V711,981m2
34Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn kích thước 300x300, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật tại chương V30,192m2
35Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 600x300, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật tại chương V140,64m2
36Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật tại chương V111,684m2
37Trát hèm cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật tại chương V101,203m2
38Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện 120x600Mô tả kỹ thuật tại chương V46,164m2
39Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật tại chương V133,336m2
40Thi công trần bằng tấm nhựaMô tả kỹ thuật tại chương V31,142m2
41Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V200,276m2
42Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - bả tường ngoàiMô tả kỹ thuật tại chương V352,084m2
43Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - bả tường trongMô tả kỹ thuật tại chương V435,784m2
44Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - trầnMô tả kỹ thuật tại chương V192,182m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V627,966m2
46Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V352,084m2
47Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V1.615,926m2
48Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V510,413m2
49Vệ sinh và sơn chân móng, gạch ốp tường bằng sơn bóngMô tả kỹ thuật tại chương V170,813m2
50Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng inox 16x16x1,4Mô tả kỹ thuật tại chương V112,82m2
51Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật tại chương V135,016m2
52Sản xuất, lắp dựng cửa đi bằng kính thủy lựcMô tả kỹ thuật tại chương V6,48m
53Bản lề thủy lực bằng inoxMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
54Tay nắm thủy tinhMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
55Kẹp trên, kẹp dướiMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
56Khóa sànMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
57Cánh cửa cuốnMô tả kỹ thuật tại chương V8,16m2
58Motor cửa cuốnMô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
59Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở quay bằng khung nhôm, kính dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật tại chương V23,96m2
60Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở quay bằng khung nhôm, kính dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật tại chương V72,68m2
61Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở hấtMô tả kỹ thuật tại chương V5,8m2
62Sản xuất, lắp dựng vách kính bằng khung nhôm, kính dày 6,38mmMô tả kỹ thuật tại chương V57,9m2
63Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V92,82m2
64Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V9,113100m2
65Vận chuyển tủ tài liệu, rèm cửa để phục vụ công tác thi côngMô tả kỹ thuật tại chương V14công
66Nâng và tháo dỡ kính bàn quầy giao dịchMô tả kỹ thuật tại chương V7công
67Lắp lại hệ thống điệnMô tả kỹ thuật tại chương V1toàn bộ
68Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật tại chương V6bộ
69Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật tại chương V6bộ
70Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật tại chương V4bộ
71Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
72Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật tại chương V6cái
73Lắp đặt kệ xà phòngMô tả kỹ thuật tại chương V6cái
74Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật tại chương V8cái
75Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật tại chương V10bộ
76Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
77Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
78Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V20m
79Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật tại chương V20m
80Gia công kim thu sét dài 1mMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
81Lắp đặt kim thu sét dài 1mMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
82Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật tại chương V60m
83Thép chân bậtMô tả kỹ thuật tại chương V30cái
84Hộp kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật tại chương V2hộp
B BỂ NƯỚC
1Vệ sinh mặt nắp bểMô tả kỹ thuật tại chương V21,2551m2
2Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật tại chương V21,255m2
3Rải bạt chống mất nướcMô tả kỹ thuật tại chương V0,212100m2
4Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V0,249m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,146tấn
6Đổ bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại chương V2,185m3
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V6,754m2
C LÀM MỚI NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng công trình, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V13,36m3
2Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V2,155m3
3Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại chương V0,259100m2
4Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V5,127m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V1,267m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật tại chương V5,128m3
7Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật tại chương V15,984m3
8Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V166,32m2
9Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật tại chương V1,98m2
10Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm D75.6, dày 3.0mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,382tấn
11Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật tại chương V0,382tấn
12Gia công vì kèo thép ống mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật tại chương V0,586tấn
13Gia công bản thépMô tả kỹ thuật tại chương V0,034tấn
14Lắp đặt bản thépMô tả kỹ thuật tại chương V0,034tấn
15Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật tại chương V0,586tấn
16Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,8mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,566tấn
17Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật tại chương V0,566tấn
18Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.4mmMô tả kỹ thuật tại chương V1,624100m2
19Công dập tôn vòmMô tả kỹ thuật tại chương V162,36m2
20Ke nhựa chống bão a=250Mô tả kỹ thuật tại chương V700cái
D NHÀ CÔNG VỤ
1Tháo dỡ hệ thống chống sét máiMô tả kỹ thuật tại chương V1toàn bộ
2Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật tại chương V1,423100m2
3Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng chống thấmMô tả kỹ thuật tại chương V73,2m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật tại chương V384,971m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhàMô tả kỹ thuật tại chương V532,49m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên trầnMô tả kỹ thuật tại chương V195,066m2
7Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật tại chương V2,26m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V2,196m3
9Chống thấm bằng phương pháp khò nóng tấm trải Bitum MemmbraneMô tả kỹ thuật tại chương V73,2m2
10Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V73,2m2
11Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.45mmMô tả kỹ thuật tại chương V1,423100m2
12Tôn úp nócMô tả kỹ thuật tại chương V27,16m
13Ke nhựa chống bão, A=500Mô tả kỹ thuật tại chương V707cái
14Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V81,236m2
15Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trongMô tả kỹ thuật tại chương V159,747m2
16Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoàiMô tả kỹ thuật tại chương V115,491m2
17Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật tại chương V58,52m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V218,267m2
19Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V115,491m2
20Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V509,289m2
21Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V269,48m2
22Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V3,764100m2
23Gia công kim thu sét dài 1mMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
24Lắp đặt kim thu sét dài 1mMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
25Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật tại chương V38m
26Thép chân bậtMô tả kỹ thuật tại chương V20cái
27Hộp kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật tại chương V1hộp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.08082E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.16164E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Là hợp đồng thi công cải tạo sửa chữa công trình dân dụng cấp III, có hạng mục: Chống thấm bằng phương pháp khò nóng tấm trải Bitum Memmbrane.- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Quyết định duyệt dự án hoặc Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc các tài liệu khác để chứng minh cấp công trình;+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.437.716.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.313.148.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành: Xây dựng dân dụng.- Có bản sao công chứng/chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường (còn hiệu lực); Chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực); Chứng minh thư nhân nhân (hoặc Căn cước công dân).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).53
2 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành: Xây dựng dân dụng.- Có bản sao công chứng/chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực); Chứng minh thư nhân nhân (hoặc Căn cước công dân).- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận.32
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ-VSMT 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành: Bảo hộ lao động hoặc Xây dựng dân dụng.- Có bản sao công chứng/chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học; Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực - áp dụng đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng); Chứng minh thư nhân nhân (hoặc Căn cước công dân).- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ tải trọng tối đa 5 tấn Vận chuyển vật liệu, có giấy đăng kiểm còn hiệu lực1
2 Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250l Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt1
3 Máy trộn vữa dung tích tối thiểu 150l Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt1
4 Máy cắt gạch đá Cắt gạch đá, còn sử dụng tốt1
5 Máy khoan bê tông cầm tay Khoan bê tông, còn sử dụng tốt1
6 Máy đầm bàn Đầm dầm bê tông, còn sử dụng tốt1
7 Máy nén khí Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->