Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210907064-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/09/2021 17:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210904622
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân hàng Vietinbank hỗ trợ 1.500.000.000 đồng và nguồn vốn ngân sách xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-06 08:35:00 đến ngày 2021-09-13 17:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,181,087,300 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Dân dụng Cấp III (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt TKBVTC-DT)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.526.761.110 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng hoặc thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ là Kỹ sư xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp- Có chứng chỉ định giá còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≤ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≤ 60Kg
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 200L
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Trạm Y tế xã Thọ Diên, huyện Thọ Xuân
6 Tháng
E-CDNT 3 Ngân hàng Vietinbank hỗ trợ 1.500.000.000 đồng và nguồn vốn ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam , địa chỉ: Căn 6 nhà E1 Khu tập thể Khoa học Xã hội và Nhân văn Quốc Gia, Phường Cống Vị, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thọ Diên Địa chỉ là: xã Thọ Diên, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng NTX. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam , địa chỉ: Căn 6 nhà E1 Khu tập thể Khoa học Xã hội và Nhân văn Quốc Gia, Phường Cống Vị, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thọ Diên Địa chỉ là: xã Thọ Diên, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu; Bản gốc hoặc bản công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Hợp đồng tương tự, Báo cáo tài chính (03 năm theo yêu cầu).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thọ Diên Địa chỉ là: xã Thọ Diên, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Thọ Diên, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà làm việc 2 tầng 5 phòng
1Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IITheo TC phê duyệt3,05100m
2Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnTheo TC phê duyệt3,0492m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo TC phê duyệt0,3924100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo TC phê duyệt9,0774m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo TC phê duyệt1,2693100m2
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo TC phê duyệt0,5695100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo TC phê duyệt0,5246tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo TC phê duyệt1,6664tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo TC phê duyệt1,6956tấn
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt36,8417m3
11Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo TC phê duyệt21,1831m3
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo TC phê duyệt0,1311tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo TC phê duyệt0,5276tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt5,8179m3
15Mua đất, đào xúc đất lên xeTheo TC phê duyệt87,0946
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo TC phê duyệt8,709510m³/1km
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmTheo TC phê duyệt8,709510m³/1km
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60kmTheo TC phê duyệt8,709510m³/1km
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo TC phê duyệt0,871100m3
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo TC phê duyệt10,9971m3
21Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch thẻ đỏ Hạ LongTheo TC phê duyệt10,008m2
22Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo TC phê duyệt1,4056100m2
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo TC phê duyệt0,2394tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo TC phê duyệt1,8075tấn
25Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt8,3468m3
26Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo TC phê duyệt1,2100m2
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo TC phê duyệt0,3162tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo TC phê duyệt0,3162tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo TC phê duyệt1,3233tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo TC phê duyệt1,3233tấn
31Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt13,1996m3
32Ván khuôn gỗ sàn máiTheo TC phê duyệt3,2332100m2
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo TC phê duyệt4,6454tấn
34Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt31,4725m3
35Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo TC phê duyệt0,2304100m2
36Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo TC phê duyệt0,2149tấn
37Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo TC phê duyệt0,0626tấn
38Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt2,1629m3
39Lát đá bậc tam cấp, PCB40Theo TC phê duyệt23,3091m2
40Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo TC phê duyệt0,0978100m2
41Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo TC phê duyệt0,0171tấn
42Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo TC phê duyệt0,0059tấn
43Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo TC phê duyệt0,0322tấn
44Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo TC phê duyệt0,024tấn
45Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt0,9232m3
46Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo TC phê duyệt0,0846100m2
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo TC phê duyệt0,0172tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo TC phê duyệt0,1013tấn
49Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt0,9298m3
50Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Theo TC phê duyệt86,7865m3
51Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt421,4869m2
52Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt375,85m2
53Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt323,32m2
54Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt120m2
55Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Theo TC phê duyệt13,0444m3
56Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt169,281m2
57Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt63,2m
58Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40Theo TC phê duyệt183,2892m2
59Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40Theo TC phê duyệt10,7586m2
60Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40Theo TC phê duyệt67,0508m2
61Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TC phê duyệt752,1192m2
62Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TC phê duyệt590,7679m2
63Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo TC phê duyệt10,7586m2
64Sản xuất, lắp đặt cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quayTheo TC phê duyệt18,72m2
65Sản xuất, lắp đặt cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quayTheo TC phê duyệt7,04m2
66Sản xuất, lắp đặt cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở quayTheo TC phê duyệt12,96m2
67Sản xuất lắp đặt ô thoáng nhôm hệ mở hấtTheo TC phê duyệt0,72m2
68Sản xuất lắp đặt vách nhôm hệTheo TC phê duyệt9,94m2
69Sản xuất, lắp đặt hoa sắt thoáng cửa sổ bằng sắt đặc 14x14 sơn tĩnh điệnTheo TC phê duyệt12,96m2
70Sản xuất, lắp đặt lan can hoa sắt cầu thang bằng sắt hộp sơn tĩnh điện hoàn thiệnTheo TC phê duyệt9,54m
71Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo TC phê duyệt43,608m2
72Gia công xà gồ thépTheo TC phê duyệt0,3286tấn
73Lắp dựng xà gồ thépTheo TC phê duyệt0,3286tấn
74Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo TC phê duyệt1,5333100m2
75Tôn úp nócTheo TC phê duyệt27,82md
76Ke chống bão (2 cái /m2)Theo TC phê duyệt306,66Cái
77Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo TC phê duyệt1,6814m3
78Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Theo TC phê duyệt4,6839m3
79Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt21,618m2
80Lát đá bậc tam cấp, PCB40Theo TC phê duyệt27,6386m2
81Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2Theo TC phê duyệt100m
82Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Theo TC phê duyệt50m
83Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo TC phê duyệt600m
84Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo TC phê duyệt600m
85Lắp đặt quạt trầnTheo TC phê duyệt6cái
86Lắp đặt các automat 1 pha ≤100ATheo TC phê duyệt1cái
87Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo TC phê duyệt14cái
88Tủ điện tổng ClipsalTheo TC phê duyệt2Cái
89Lắp đặt ổ cắm đôiTheo TC phê duyệt18cái
90Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo TC phê duyệt4cái
91Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo TC phê duyệt8cái
92Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo TC phê duyệt2cái
93Lắp đặt đèn trang trí âm trầnTheo TC phê duyệt14bộ
94Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo TC phê duyệt12bộ
95Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo TC phê duyệt1,081m3
96Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại dây thép F10mmTheo TC phê duyệt0,0309tấn
97Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo TC phê duyệt2cái
98Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo TC phê duyệt2cái
99Gia công, lắp đặt cọc thu sét L63x63x6Theo TC phê duyệt0,0406tấn
100Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mmTheo TC phê duyệt1,2100m
101Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo TC phê duyệt45cái
102Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 60mmTheo TC phê duyệt0,8100m
103Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 75mmTheo TC phê duyệt1,5100m
104Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mmTheo TC phê duyệt15cái
105Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 75mmTheo TC phê duyệt20cái
106Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo TC phê duyệt1100m
107Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo TC phê duyệt35cái
108Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTheo TC phê duyệt0,5100m
109Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo TC phê duyệt20cái
110Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo TC phê duyệt1bể
111Lắp đặt xí bệtTheo TC phê duyệt2bộ
112Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo TC phê duyệt2cái
113Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo TC phê duyệt2bộ
114Lắp đặt kệ kínhTheo TC phê duyệt2cái
115Lắp đặt gương soiTheo TC phê duyệt2cái
116Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo TC phê duyệt2cái
117Van phao điệnTheo TC phê duyệt1
118Mua máy bơmTheo TC phê duyệt1cái
119Ga thoát sànTheo TC phê duyệt4cái
120Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmTheo TC phê duyệt0,3100m
121Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmTheo TC phê duyệt1100m
122Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo TC phê duyệt0,1100m
123Lắp đặt tê nhựa D90+D110Theo TC phê duyệt14
124Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmTheo TC phê duyệt8cái
125Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo TC phê duyệt20cái
126Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmTheo TC phê duyệt4cái
127Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmTheo TC phê duyệt1100m
128Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo TC phê duyệt20cái
129Chếch nhựa D90Theo TC phê duyệt10Cái
130Phểu mái D90Theo TC phê duyệt10cái
131Đai giữ ốngTheo TC phê duyệt100Cái
132Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mmTheo TC phê duyệt0,05100m
133Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmTheo TC phê duyệt3cái
134Ván khóa D32 + tê nhựaTheo TC phê duyệt2Bộ
135Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo TC phê duyệt0,2486100m3
136Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo TC phê duyệt1,184m3
137Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo TC phê duyệt0,013100m2
138Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo TC phê duyệt0,1097tấn
139Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo TC phê duyệt1,05m3
140Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo TC phê duyệt5,5984m3
141Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo TC phê duyệt23,4m2
142Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo TC phê duyệt34,362m2
143Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Theo TC phê duyệt7,3898m2
144Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo TC phê duyệt0,0288100m2
145Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo TC phê duyệt0,0467tấn
146Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo TC phê duyệt0,9118m3
147Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo TC phê duyệt4cái
148Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo TC phê duyệt8,2867m3
149Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo TC phê duyệt0,9992100m2
B Khuôn viên sân vườn
1Phá dỡ tường rào cũ đoạn A-B, đoạn B-C, đoạn D-E, trụ cổngTheo TC phê duyệt3ca máy
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo TC phê duyệt0,3272100m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo TC phê duyệt3,63531m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo TC phê duyệt4,1962m3
5Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo TC phê duyệt22,9428m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo TC phê duyệt0,2251100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo TC phê duyệt0,0604tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo TC phê duyệt0,2615tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt2,8137m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo TC phê duyệt12,1184m3
11Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Theo TC phê duyệt15,8452m3
12Xây trụ cột gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Theo TC phê duyệt6,4139m3
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt191,2529m2
14Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt57,1025m2
15Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo TC phê duyệt0,0445100m2
16Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt0,5899m3
17Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo TC phê duyệt21cái
18Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt16,2498m2
19Sản xuất, lắp đặt hàng rào thoáng bằng tấm nan bê tông đúc sẵnTheo TC phê duyệt42,88m
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TC phê duyệt370,09m2
21Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo TC phê duyệt0,0735100m3
22Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo TC phê duyệt0,392m3
23Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo TC phê duyệt0,0384100m2
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo TC phê duyệt0,0017tấn
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo TC phê duyệt0,1006tấn
26Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt1,0038m3
27Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo TC phê duyệt2,45m3
28Xây trụ cổng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Theo TC phê duyệt1,9757m3
29Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt15,6m2
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TC phê duyệt15,6m2
31Sản xuất, lắp đặt cửa cổng sắt sơn tĩnh điện theo thiết kếTheo TC phê duyệt7,5m2
32Khóa Việt TiệpTheo TC phê duyệt1Cái
33Chặt cây, cắt cỏ khu vực sân vườn trạm y tếTheo TC phê duyệt5Công
34Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤60cmTheo TC phê duyệt1cây
35Mua đất tôn nền khu vực sân vườn hiện trạng đang chủng thấpTheo TC phê duyệt159,482m3
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo TC phê duyệt1,5948100m3
37Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤15km - Cấp đất IIITheo TC phê duyệt1,5948100m3/1km
38Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo TC phê duyệt0,3246100m3
39Ni lông lót giữ nướcTheo TC phê duyệt649,1m2
40Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt49,625m3
41Lát sân, nền đường vỉa hè bằng gạch xi măng gạch terrazzo 400x400, vữa XM M75, XM PCB40Theo TC phê duyệt649,1m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Dân dụng Cấp III (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt TKBVTC-DT)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.526.761.110 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng hoặc thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự31
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Có trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.31
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Trình độ là Kỹ sư xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực31
4 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 - Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp- Có chứng chỉ định giá còn hiệu lực31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≤ 0,8 m31
2 Máy đầm cóc ≤ 60Kg1
3 Đầm bàn ≥ 1kw1
4 Đầm dùi ≥ 1kw1
5 Ô tô ≥ 5 Tấn1
6 Máy trộn bê tông ≥ 200L1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->