Gói thầu: Thuê công đoạn xén lò mức +0-:- -175 Giếng Vàng Danh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210906861-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần than Vàng Danh_ Vinacomin
Tên gói thầu Thuê công đoạn xén lò mức +0-:- -175 Giếng Vàng Danh
Số hiệu KHLCNT 20210906851
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất kinh doanh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 105 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-06 08:35:00 đến ngày 2021-09-17 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,303,332,050 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2954998075E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.590999615E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 01 và có giá trị tối thiểu là 10.712.332.435 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.712.332.435 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp I
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên về chuyên ngành khai thác mỏ hoặc xây dựng công trình ngầm và mỏ hoặc xây dựng mỏ (Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng I hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp I hoặc 02 công trình từ cấp II cùng lĩnh vực trở lên).(Có trích ngang đầy đủ và kèm theo bản chụp văn bằng chứng chỉ được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh, có hợp đồng lao động với nhà thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Khoan khí nén các loại (Cái)
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo tính năng kỹ thuật, đủ điều kiện vận hành trong hầm lò than và diệp thạch
- Số lượng tối thiểu 2
2-Búa chèn (Cái)
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo tính năng kỹ thuật, đủ điều kiện vận hành trong hầm lò than và diệp thạch
- Số lượng tối thiểu 2
3-Quạt gió cục bộ các loại (Cái)
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo tính năng kỹ thuật, đủ điều kiện vận hành trong hầm lò than và diệp thạch
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần than Vàng Danh_ Vinacomin
E-CDNT 1.2 Thuê công đoạn xén lò mức +0-:- -175 Giếng Vàng Danh
Thuê công đoạn xén lò mức +0-:- -175 Giếng Vàng Danh
105 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí sản xuất kinh doanh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Than Vàng Danh – Vinacomin, địa chỉ: Số 969 đường Bạch Đằng - Phường Quang Trung - Thành phố Uông Bí - Tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 02033.853.104 Fax: 02033.853.120
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Than Vàng Danh – Vinacomin, địa chỉ: Số 969 đường Bạch Đằng - Phường Quang Trung - Thành phố Uông Bí - Tỉnh Quảng Ninh; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Cổ phần Than Vàng Danh – Vinacomin, địa chỉ: Số 969 đường Bạch Đằng - Phường Quang Trung - Thành phố Uông Bí - Tỉnh Quảng Ninh; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Than Vàng Danh – Vinacomin, địa chỉ: Số 969 đường Bạch Đằng - Phường Quang Trung - Thành phố Uông Bí - Tỉnh Quảng Ninh.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần than Vàng Danh_ Vinacomin , địa chỉ: Số 969, đường Bạch Đằng, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Than Vàng Danh – Vinacomin, địa chỉ: Số 969 đường Bạch Đằng - Phường Quang Trung - Thành phố Uông Bí - Tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 02033.853.104 Fax: 02033.853.120


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Than Vàng Danh – Vinacomin, địa chỉ: Số 969 đường Bạch Đằng - Phường Quang Trung - Thành phố Uông Bí - Tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 02033.853.104 Fax: 02033.853.120
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông : Phạm Văn Minh Chức vụ : Giám đốc Công ty Địa chỉ: Số 969 đường Bạch Đằng - Phường Quang Trung - Thành phố Uông Bí - Tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 02033.853.104 Fax: 02033.853.120;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và quản trị chi phí - Công ty Cổ phần Than Vàng Danh-Vinacomin Địa chỉ: Số 969 đường Bạch Đằng - Phường Quang Trung - Thành phố Uông Bí - Tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 02033.853.123 Fax: 02033.853.120.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch và quản trị chi phí - Công ty Cổ phần Than Vàng Danh-Vinacomin Địa chỉ: Số 969 đường Bạch Đằng - Phường Quang Trung - Thành phố Uông Bí - Tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 02033.853.138 Fax: 02033.853.120.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xén lò DV mức -10 cánh Đông vỉa 6 khu II GVD
1Xén lò bằng căn cuốc bộ thủ công trong đá f=4-:-6, Sx =3,0 m2; chống bằng vì VC8 CBII-27, bước chống 0,5m/vì, mỗi vì bắt 06 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 05 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn sắt hàn (43 tấm/vì), treo thép CBII17 gia cường (5m/m lò); bắt gông đặc biệt (6,25bộ/m lò); xúc đá thủ công (Chủ đầu tư cấp điện, khí nén phục vụ công tác thi công)Theo bản vẽ thiết kế thi công số 742-21/BV-KCM4mét
2Xén lò bằng khoan nổ mìn kết hợp căn cuốc bộ thủ công trong đá f=4-:-6 ở lò bằng, Sx =5,5m2; chống bằng vì thép VC14 CBII27, bước chống 0,5m/vì, mỗi vì bắt 06 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 05 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn sắt hàn (50 tấm/vì), treo thép CBII17 gia cường (9m/mlò), bắt gông đặc biệt (9,36bộ/m lò), đánh khuôn 9 thìu bằng gỗ Φ12-:-14; xúc đá thủ công (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn; cấp điện, khí nén phục vụ công tác thi công).Theo bản vẽ thiết kế thi công số 742-21/BV-KCM25mét
3Xén lò bằng khoan nổ mìn kết hợp căn cuốc bộ thủ công trong than f=1-:-2 ở lò bằng, Sx =6,5m2; chống bằng vì thép gia công CBII-27, bước chống 0,4m/vì, mỗi vì bắt 08 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 05 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn sắt hàn(50 tấm/vì), treo thép CBII17 gia cường (6,67m/mlò); bắt gông đặc biệt (6,67bộ/m lò); xúc đá thủ công (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn; cấp điện, khí nén phục vụ công tác thi công).Theo bản vẽ thiết kế thi công số 742-21/BV-KCM1,5mét
4Xén lò bằng khoan nổ mìn kết hợp căn cuốc bộ thủ công trong đá f=4-:-6 ở lò bằng, Sx =6,5m2; chống bằng vì thép CBII-27, bước chống 0,4m/vì, mỗi vì bắt 08 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 05 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn sắt hàn(50 tấm/vì), treo thép CBII17 gia cường (6,67m/mlò); bắt gông đặc biệt (6,67bộ/m lò); xúc đá thủ công (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn; cấp điện, khí nén phục vụ công tác thi công).Theo bản vẽ thiết kế thi công số 742-21/BV-KCM5,3mét
5Xén lò bằng khoan nổ mìn kết hợp căn cuốc bộ thủ công trong đá f=4-:-6 ở lò bằng, Sx =9,5m2; chống bằng vì thép CBII-27, bước chống 0,4m/vì, mỗi vì bắt 08 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 05 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn sắt hàn(60 tấm/vì), treo thép CBII17 gia cường (6,67m/mlò); bắt gông đặc biệt (6,67bộ/m lò); xúc đá thủ công (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn; cấp điện, khí nén phục vụ công tác thi công)Theo bản vẽ thiết kế thi công số 742-21/BV-KCM3,1mét
6Xén lò bằng khoan nổ mìn kết hợp căn cuốc bộ thủ công trong đá f=4-:-6 ở lò bằng, Sx =12,5m2; chống bằng vì thép CBII-27, bước chống 0,4m/vì, mỗi vì bắt 08 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 05 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn sắt hàn(60 tấm/vì), treo thép CBII17 gia cường (6,67m/mlò); bắt gông đặc biệt (6,67bộ/m lò); xúc đá thủ công (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn; cấp điện, khí nén phục vụ công tác thi công)Theo bản vẽ thiết kế thi công số 742-21/BV-KCM0,6mét
7Vận chuyển than, đá bằng đẩy bộ goòng 3T thủ công cự ly 30mTheo bản vẽ thiết kế thi công số 742-21/BV-KCM523,8tấn
8Vận chuyển vật liệu bằng thủ công cự ly 30mTheo bản vẽ thiết kế thi công số 742-21/BV-KCM81,3tấn
9Đóng nhói thép bằng thép L63x63x5, L=1,5mTheo bản vẽ thiết kế thi công số 742-21/BV-KCM100thanh
10Làm mặt cược bằng thép CBII-17; chèn kín bằng BTCT, bắt gông đặc biệtTheo bản vẽ thiết kế thi công số 742-21/BV-KCM2cái
11Khoan ép vữa xi măng gia cường lò bằng ống kẽm Φ42, L=6mTheo bản vẽ thiết kế thi công số 742-21/BV-KCM8mét
12Thu hồi vì thép gia côngTheo bản vẽ thiết kế thi công số 742-21/BV-KCM67
13Thu hồi gông lập là congTheo bản vẽ thiết kế thi công số 742-21/BV-KCM231cái
14Thu hồi gông CTheo bản vẽ thiết kế thi công số 742-21/BV-KCM29cái
15Thu hồi thanh giằngTheo bản vẽ thiết kế thi công số 742-21/BV-KCM29thanh
B Xén lò DVVT mức +0 vỉa 4 cánh Tây GVD
1Xén lò bằng khoan nổ mìn kết hợp căn chọc cuốc bộ thủ công trong đá f=6-:-8, Sx =5,6m2; chống bằng vì thép VC14 SVP-27, bước chống 0,5m/vì, mỗi vì bắt 06 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 05 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn BTCT (50 tấm/vì), treo thép CBII17 gia cường (9,36m/m lò); bắt gông đặc biệt (9,58bộ/m lò), đánh khuôn 9 thìu bằng gỗ Φ12-:-14, căn đặt cống nước; xúc đá thủ công (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn; cấp điện, khí nén phục vụ công tác thi công).Theo bản vẽ thiết kế thi công số 745-21/BV-KCM5mét
2Xén lò bằng khoan nổ mìn kết hợp căn chọc cuốc bộ thủ công trong đá f=4-:-6, Sx =5,6m2; chống bằng vì thép VC14 SVP-27, bước chống 0,5m/vì, mỗi vì bắt 06 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 05 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn BTCT (50 tấm/vì), treo thép CBII17 gia cường (9,36m/m lò); bắt gông đặc biệt (9,58bộ/m lò), đánh khuôn 9 thìu bằng gỗ Φ12-:-14, căn đặt cống nước; xúc đá thủ công (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn; cấp điện, khí nén phục vụ công tác thi công).Theo bản vẽ thiết kế thi công số 745-21/BV-KCM3mét
3Xén lò bằng khoan nổ mìn kết hợp căn chọc cuốc bộ thủ công trong than f=1-:-2, Sx =5,6m2; chống bằng vì thép VC14 SVP-27, bước chống 0,5m/vì, mỗi vì bắt 06 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 05 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn BTCT (50 tấm/vì), treo thép CBII17 gia cường (9,36m/m lò); bắt gông đặc biệt (9,58bộ/m lò), đánh khuôn 9 thìu bằng gỗ Φ12-:-14, căn đặt cống nước; xúc đá thủ công (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn; cấp điện, khí nén phục vụ công tác thi công).Theo bản vẽ thiết kế thi công số 745-21/BV-KCM3mét
4Xén lò bằng căn chọc cuốc bộ thủ công trong than f=1-:-2, Sx =12,5m2; chống bằng vì thép VC14 SVP-27, bước chống 0,5m/vì, mỗi vì bắt 06 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 05 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn BTCT (50 tấm/vì), treo thép CBII17 gia cường (9,36m/m lò); bắt gông đặc biệt (9,58bộ/m lò), đánh khuôn 9 thìu bằng gỗ Φ12-:-14, căn đặt cống nước; xúc đá thủ công (Chủ đầu tư cấp điện, khí nén phục vụ công tác thi công).Theo bản vẽ thiết kế thi công số 745-21/BV-KCM30mét
5Vận chuyển than, đá bằng đẩy bộ goòng 3T thủ công cự ly 40mTheo bản vẽ thiết kế thi công số 745-21/BV-KCM398,7tấn
6Vận chuyển vật liệu bằng thủ công cự ly 30mTheo bản vẽ thiết kế thi công số 745-21/BV-KCM122tấn
7Xúc hạ nền than, đá lên goòng 3TTheo bản vẽ thiết kế thi công số 745-21/BV-KCM125,3tấn
8Đóng nhói gỗ Φ8-:-12; L=2,2mTheo bản vẽ thiết kế thi công số 745-21/BV-KCM70thanh
9Đóng nhói thép bằng thép L50x50, L=1,8mTheo bản vẽ thiết kế thi công số 745-21/BV-KCM50thanh
10Thu hồi vì thép gia côngTheo bản vẽ thiết kế thi công số 745-21/BV-KCM59
11Thu hồi gông lập là congTheo bản vẽ thiết kế thi công số 745-21/BV-KCM212cái
12Thu hồi thanh giằngTheo bản vẽ thiết kế thi công số 745-21/BV-KCM106thanh
13Thu hồi gông CTheo bản vẽ thiết kế thi công số 745-21/BV-KCM106cái
14Thu hồi chèn bê tông, L=0,7mTheo bản vẽ thiết kế thi công số 745-21/BV-KCM1.038tấm
C Xén lò nối ga đầu trục và ga đầu trục mức -10 vỉa 7 khu II GVD
1Xén lò bằng khoan nổ mìn kết hợp căn cuốc bộ thủ công trong đá f=4-:-6 ở lò bằng, Sx =4,0m2; chống bằng vì VC3 CBII-27, bước chống 0,45m/vì, mỗi vì bắt 06 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 05 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn BTCT (38 tấm/vì), treo thép CBII17 gia cường (7m/m lò); bắt gông đặc biệt (7,45bộ/m lò), đánh khuôn 7 thìu bằng gỗ Φ12-:-14, căn đặt cống nước; xúc đá thủ công (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn; cấp điện, khí nén phục vụ công tác thi công)Theo bản vẽ thiết kế thi công số 740-21/BV-KCM26,5mét
2Xén lò bằng khoan nổ mìn kết hợp căn cuốc bộ thủ công trong đá f=4-:-6 ở lò bằng, Sx =4,0m2; chống bằng vì VC3 CBII-27, bước chống 0,5m/vì, mỗi vì bắt 06 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 05 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn BTCT (38 tấm/vì), treo thép CBII17 gia cường (7m/m lò); bắt gông đặc biệt (7,45bộ/m lò), đánh khuôn 7 thìu bằng gỗ Φ12-:-14, căn đặt cống nước; xúc đá thủ công (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn; cấp điện, khí nén phục vụ công tác thi công)Theo bản vẽ thiết kế thi công số 740-21/BV-KCM2,5mét
3Xén lò bằng căn cuốc bộ thủ công trong than f=1-:-2 ở lò bằng, Sx =4,0m2; chống bằng vì VC3 CBII-27, bước chống 0,5m/vì, mỗi vì bắt 06 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 05 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn BTCT (38 tấm/vì), treo thép CBII17 gia cường (7m/m lò); bắt gông đặc biệt (7,45bộ/m lò), đánh khuôn 7 thìu bằng gỗ Φ12-:-14, căn đặt cống nước; xúc đá thủ công (Chủ đầu tư cấp điện, khí nén phục vụ công tác thi công)Theo bản vẽ thiết kế thi công số 740-21/BV-KCM2mét
4Xén lò bằng khoan nổ mìn kết hợp căn cuốc bộ thủ công trong đá f=4-:-6 ở lò bằng, Sx =4,8m2; chống bằng vì VC11 CB-27, bước chống 0,5m/vì, mỗi vì bắt 06 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 05 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn BTCT(48 tấm/vì), treo thép CBII17 gia cường (9m/m lò); bắt gông đặc biệt (9,29bộ/m lò), đánh khuôn 9 thìu bằng gỗ Φ12-:-14, căn đặt cống nước; xúc đá thủ công (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn; cấp điện, khí nén phục vụ công tác thi công)Theo bản vẽ thiết kế thi công số 740-21/BV-KCM31mét
5Vận chuyển than, đá bằng đẩy bộ goòng 3T thủ công cự ly 30mTheo bản vẽ thiết kế thi công số 740-21/BV-KCM279,6tấn
6Vận chuyển vật liệu bằng thủ công cự ly 30mTheo bản vẽ thiết kế thi công số 740-21/BV-KCM93,4tấn
7Vận chuyển than, đá bằng đẩy bộ goòng 3T thủ công cự ly 22mTheo bản vẽ thiết kế thi công số 740-21/BV-KCM388,4tấn
8Vận chuyển vật liệu bằng thủ công cự ly 22mTheo bản vẽ thiết kế thi công số 740-21/BV-KCM100tấn
9Củng cố lắp đặt đường sắt 900mm (thay tà vẹt gỗ, đinh vấu, lắp líp nối ray, bu lông)Theo bản vẽ thiết kế thi công số 740-21/BV-KCM62mét
10Làm mặt cược bằng thép CBII17 (loại L=3,2m =1thanh; 3,3m =1 thanh; 3,5m =1 thanh) chèn kín bằng tấm chèn BTCTTheo bản vẽ thiết kế thi công số 740-21/BV-KCM2cái
11Thu hồi vì thép gia côngTheo bản vẽ thiết kế thi công số 740-21/BV-KCM69
12Thu hồi vì thép VC3Theo bản vẽ thiết kế thi công số 740-21/BV-KCM89
13Thu hồi gông lập là congTheo bản vẽ thiết kế thi công số 740-21/BV-KCM380cái
14Thu hồi thanh giằngTheo bản vẽ thiết kế thi công số 740-21/BV-KCM178thanh
15Thu hồi gông CTheo bản vẽ thiết kế thi công số 740-21/BV-KCM178cái
16Thu hồi chèn bê tông, L=0,5mTheo bản vẽ thiết kế thi công số 740-21/BV-KCM2.009tấm
D Xén lò nối vận chuyển mức -10 khu II GVD
1Xén lò bằng khoan nổ mìn trong đá f=4-:-6 ở lò bằng, Sx =6,5m2; chống bằng vì thép SVP-27,Sđ=15,5m2 bước chống 0,5m/vì, mỗi vì bắt 06 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 05 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn sắt hàn (50 tấm/vì), treo thép CBII17 gia cường (5m/m lò), bắt gông đặc biệt (5,2bộ/m lò) lắp đặt cống nước, xúc đá thủ công (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn; cấp điện, khí nén phục vụ công tác thi công)Theo bản vẽ thiết kế thi công số 739-21/BV-KCM22mét
2Vận chuyển than, đá bằng đẩy bộ goòng 3T thủ công cự ly 20mTheo bản vẽ thiết kế thi công số 739-21/BV-KCM328,9tấn
3Vận chuyển vật liệu bằng thủ công cự ly 20mTheo bản vẽ thiết kế thi công số 739-21/BV-KCM41,5tấn
4Chống dặm bằng vì VC3 SVP22, bắt 06 bộ gông/vì (Vì chống, gông sử dụng lại),Theo bản vẽ thiết kế thi công số 739-21/BV-KCM3
5Đóng nhói thép bằng thép góc L50x50; L=1,6-:-1,8mmTheo bản vẽ thiết kế thi công số 739-21/BV-KCM100thanh
6Đóng nhói bằng gỗ Φ8-:-12, L=2,2mTheo bản vẽ thiết kế thi công số 739-21/BV-KCM100thanh
7Thu hồi vì thép VC3Theo bản vẽ thiết kế thi công số 739-21/BV-KCM31
8Thu hồi gông lập là congTheo bản vẽ thiết kế thi công số 739-21/BV-KCM99cái
9Thu hồi gông CTheo bản vẽ thiết kế thi công số 739-21/BV-KCM74cái
10Thu hồi thanh giằngTheo bản vẽ thiết kế thi công số 739-21/BV-KCM74thanh
11Thu hồi chèn bê tông, L=0,7mTheo bản vẽ thiết kế thi công số 739-21/BV-KCM282tấm
E Xén lò XVVT mức +0 khu II GVD (từ IIK615-:- IIK626,5)
1Xén lò bằng khoan nổ mìn kết hợp căn chọc cuốc bộ thủ công trong đá f=4-:-6 ở lò bằng, Sx =5,6m2; chống bằng vì thép VC14 CBII-27, bước chống 0,5m/vì, mỗi vì bắt 06 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 05 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn BTCT (50 tấm/vì), treo thép CBII17 gia cường (9m/m lò), bắt gông đặc biệt (9,82bộ/m lò) đánh khuôn 9 thìu bằng gỗ Φ12-:-14; xúc đá thủ công (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn; cấp điện, khí nén phục vụ công tác thi công- sử dụng lại 70m thép CBII, 29 bộ gông đặc biệt)Theo bản vẽ thiết kế thi công số 743-21/BV-KCM11,5mét
2Vận chuyển than, đá bằng đẩy bộ goòng 3T thủ công cự ly 20mTheo bản vẽ thiết kế thi công số 743-21/BV-KCM148,12tấn
3Vận chuyển vật liệu bằng thủ công cự ly 20mTheo bản vẽ thiết kế thi công số 743-21/BV-KCM49,3tấn
4Đóng nhói thép bằng thép góc L50x50; L=1,8mmTheo bản vẽ thiết kế thi công số 743-21/BV-KCM100thanh
5Đóng nhói bằng gỗ Φ8-:-12, L=2,2mTheo bản vẽ thiết kế thi công số 743-21/BV-KCM70thanh
6Thu hồi vì chống VC11Theo bản vẽ thiết kế thi công số 743-21/BV-KCM17
7Thu hồi gông lập là congTheo bản vẽ thiết kế thi công số 743-21/BV-KCM68cái
8Thu hồi gông CTheo bản vẽ thiết kế thi công số 743-21/BV-KCM17cái
9Thu hồi thanh giằngTheo bản vẽ thiết kế thi công số 743-21/BV-KCM17thanh
10Thu hồi bích ray kép P24Theo bản vẽ thiết kế thi công số 743-21/BV-KCM2thanh
11Thu hồi bích CBII22Theo bản vẽ thiết kế thi công số 743-21/BV-KCM5thanh
12Thu hồi Thanh thép CBII17Theo bản vẽ thiết kế thi công số 743-21/BV-KCM14thanh
13Thu hồi Thanh thép CBII17 có đục lỗTheo bản vẽ thiết kế thi công số 743-21/BV-KCM4thanh
14Thu hồi khóa neo cápTheo bản vẽ thiết kế thi công số 743-21/BV-KCM13Cái
15Thu hồi bát neo cápTheo bản vẽ thiết kế thi công số 743-21/BV-KCM11Cái
16Thu hồi gông đặc biệtTheo bản vẽ thiết kế thi công số 743-21/BV-KCM29Bộ
17Thu hồi chèn bê tôngTheo bản vẽ thiết kế thi công số 743-21/BV-KCM326tấm
F Xén lò ga tránh goòng vét bùn mức -175 GVD
1Xén lò bằng khoan nổ mìn kết hợp căn chọc cuốc bộ thủ công trong đá f=4-:-6, Sx =5,5m2; chống bằng vì VC8 CBII-27, bước chống 0,5m/vì, mỗi vì bắt 06 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 05 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn sắt hàn(43 tấm/vì), treo thép CBII17 gia cường (5m/m lò), bắt gông đặc biệt (6,66bộ/m lò); xúc đá thủ công (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn; cấp điện, khí nén phục vụ công tác thi công)Theo bản vẽ thiết kế thi công số 741-21/BV-KCM3mét
2Xén lò bằng khoan nổ mìn kết hợp căn cuốc bộ thủ công trong đá f=4-:-6 và bê tông M200 ở lò bằng, Sx =5,0m2; chống bằng vì VC14 CBII-27, bước chống 0,5m/vì, mỗi vì bắt 06 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 05 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn sắt hàn (50 tấm/vì), treo thép CBII17 gia cường (9m/m lò); bắt gông đặc biệt (9,2bộ/m lò), đánh khuôn 9 thìu bằng gỗ Φ12-:-14; xúc đá thủ công (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn; cấp điện, khí nén phục vụ công tác thi công).Theo bản vẽ thiết kế thi công số 741-21/BV-KCM23mét
3Xén lò bằng khoan nổ mìn kết hợp căn cuốc bộ thủ công trong đá f=3-:-4 và bê tông M200 ở lò bằng, Sx =5,0m2; chống bằng vì VC14 CBII-27, bước chống 0,5m/vì, mỗi vì bắt 06 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 05 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn sắt hàn (50 tấm/vì), treo thép CBII17 gia cường (9m/m lò); bắt gông đặc biệt (9,2bộ/m lò), đánh khuôn 9 thìu bằng gỗ Φ12-:-14; xúc đá thủ công (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn; cấp điện, khí nén phục vụ công tác thi công).Theo bản vẽ thiết kế thi công số 741-21/BV-KCM20mét
4Vận chuyển than, đá bằng đẩy bộ goòng 3T thủ công cự ly 20mTheo bản vẽ thiết kế thi công số 741-21/BV-KCM533,6tấn
5Vận chuyển vật liệu bằng thủ công cự ly 20mTheo bản vẽ thiết kế thi công số 741-21/BV-KCM100,2tấn
6Đóng nhói thép bằng thép L63x63x5, L=1,5mTheo bản vẽ thiết kế thi công số 741-21/BV-KCM50thanh
7Làm mặt cược bằng ray P24 (L=10,5m sử dụng lại), bắt 03 bộ gông đặc biệt, chèn kín bằng chèn sắt hànTheo bản vẽ thiết kế thi công số 741-21/BV-KCM1cái
8Thu hồi vì thép gia côngTheo bản vẽ thiết kế thi công số 741-21/BV-KCM48
9Thu hồi vì VC2Theo bản vẽ thiết kế thi công số 741-21/BV-KCM4
10Thu hồi vì VC14-CBII27Theo bản vẽ thiết kế thi công số 741-21/BV-KCM86
11Thu hồi vì VC3-CBII22Theo bản vẽ thiết kế thi công số 741-21/BV-KCM5
12Thu hồi gông lập là cong CBII27Theo bản vẽ thiết kế thi công số 741-21/BV-KCM482Bộ
13Thu hồi gông lập là cong CBII22Theo bản vẽ thiết kế thi công số 741-21/BV-KCM22Bộ
14Thu hồi gông CTheo bản vẽ thiết kế thi công số 741-21/BV-KCM164cái
15Thu hồi thanh giằngTheo bản vẽ thiết kế thi công số 741-21/BV-KCM164thanh
G Xén lò ngã 3 lò DVTG mức -10 vỉa 5 khu II GVD
1Xén lò bằng khoan nổ mìn trong đá f=4-:-6 ở lò bằng, Sx =6,0m2; chống bằng vì thép SVP-27, bước chống 0,475m/vì, mỗi vì bắt 06 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 05 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn sắt hàn, xúc đá thủ công (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn; cấp điện, khí nén phục vụ công tác thi công).Theo bản vẽ thiết kế thi công số 738-21/BV-KCM2,85mét
2Xén lò bằng khoan nổ mìn trong đá f=4-:-6 ở lò bằng, Sx =6,0m2; chống bằng vì thép SVP-27, bước chống 0,425m/vì, mỗi vì bắt 06 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 05 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn sắt hàn, xúc đá thủ công (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn; cấp điện, khí nén phục vụ công tác thi công).Theo bản vẽ thiết kế thi công số 738-21/BV-KCM2,8mét
3Xén lò bằng khoan nổ mìn trong đá f=4-:-6 ở lò bằng, Sx =6,0m2; chống bằng vì thép SVP-27, bước chống 0,375m/vì, mỗi vì bắt 06 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 05 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn sắt hàn, xúc đá thủ công (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn; cấp điện, khí nén phục vụ công tác thi công).Theo bản vẽ thiết kế thi công số 738-21/BV-KCM2,25mét
4Xén lò bằng khoan nổ mìn trong đá f=4-:-6 ở lò bằng, Sx =6,0m2; chống bằng vì thép SVP-27, bước chống 0,35m/vì, mỗi vì bắt 06 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 05 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn sắt hàn, xúc đá thủ công (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn; cấp điện, khí nén phục vụ công tác thi công).Theo bản vẽ thiết kế thi công số 738-21/BV-KCM1,05mét
5Xén lò bằng khoan nổ mìn trong đá f=4-:-6 ở lò bằng, Sx =2,0m2; chống bằng vì thép SVP-27, bước chống 0,35m/vì, mỗi vì bắt 06 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 05 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn sắt hàn, xúc đá thủ công (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn; cấp điện, khí nén phục vụ công tác thi công).Theo bản vẽ thiết kế thi công số 738-21/BV-KCM1,05mét
6Xén lò bằng căn cuốc bộ thủ công trong đá f=4-:-6 ở lò bằng, Sx =4,0m2; chống bằng vì VC8 SVP-27, bước chống 0,35m/vì, mỗi vì bắt 06 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 05 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn sắt hàn (43 tấm/vì), xúc đá thủ công (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn; cấp điện, khí nén phục vụ công tác thi công).Theo bản vẽ thiết kế thi công số 738-21/BV-KCM1,4mét
7Xén lò bằng căn cuốc bộ thủ công trong đá f=4-:-6 ở lò bằng, Sx =4,0m2; chống bằng vì VC8 SVP-27, bước chống 0,5m/vì, mỗi vì bắt 06 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 05 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn sắt hàn (43 tấm/vì), xúc đá thủ công (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn; cấp điện, khí nén phục vụ công tác thi công).Theo bản vẽ thiết kế thi công số 738-21/BV-KCM5mét
8Vận chuyển than, đá bằng đẩy bộ goòng 3T thủ công cự ly 25mTheo bản vẽ thiết kế thi công số 738-21/BV-KCM182,4tấn
9Vận chuyển vật liệu bằng thủ công cự ly 25mTheo bản vẽ thiết kế thi công số 738-21/BV-KCM38,6tấn
10Làm mặt cược bằng thép ray P24, bắt 10 bộ gông đặc biệt, chèn kín bằng chèn sắt hànTheo bản vẽ thiết kế thi công số 738-21/BV-KCM1cái
11Gia cường lò bằng ray P24, bắt 1 bộ gông/m ray (sử dụng lại ray)Theo bản vẽ thiết kế thi công số 738-21/BV-KCM20mét
12Gia cường lò bằng thép CBII-17, bắt 1 bộ gông/m CBII (sử dụng lại 30m CBII)Theo bản vẽ thiết kế thi công số 738-21/BV-KCM50mét
13Đóng nhói thép bằng thép góc L63x5; L=1,5mTheo bản vẽ thiết kế thi công số 738-21/BV-KCM100thanh
14Căn đặt cống nước KT 500x500x500mm+ nắp cốngTheo bản vẽ thiết kế thi công số 738-21/BV-KCM9mét
15Căn đặt cống nước KT 300x350x700mm+ nắp cốngTheo bản vẽ thiết kế thi công số 738-21/BV-KCM10mét
16Đánh bích thép CBII27 kép, L=4,3-:-4,5mTheo bản vẽ thiết kế thi công số 738-21/BV-KCM3thanh
17Làm mặt cược ngã ba bằng ray P24 (12m) bắt 10 bộ gông đặc biệt, chèn 34 tấm chèn sắt hàn (ray, gông sử dụng lại)Theo bản vẽ thiết kế thi công số 738-21/BV-KCM34mét
18Thu hồi vì thép VC3Theo bản vẽ thiết kế thi công số 738-21/BV-KCM13
19Thu hồi vì thép gia côngTheo bản vẽ thiết kế thi công số 738-21/BV-KCM19
20Thu hồi gông láp cong CBII27Theo bản vẽ thiết kế thi công số 738-21/BV-KCM68Bộ
21Thu hồi gông láp cong CBII22Theo bản vẽ thiết kế thi công số 738-21/BV-KCM31Bộ
22Thu hồi gông CTheo bản vẽ thiết kế thi công số 738-21/BV-KCM19cái
23Thu hồi thanh giằngTheo bản vẽ thiết kế thi công số 738-21/BV-KCM19thanh
24Thu hồi bích ray kép P24Theo bản vẽ thiết kế thi công số 738-21/BV-KCM3thanh
25Thu hồi Thanh thép CBII17Theo bản vẽ thiết kế thi công số 738-21/BV-KCM65m
26Thu hồi neo cáp + khóaTheo bản vẽ thiết kế thi công số 738-21/BV-KCM22Bộ
27Ray P24 THTheo bản vẽ thiết kế thi công số 738-21/BV-KCM32m
28Thu hồi gông đặc biệtTheo bản vẽ thiết kế thi công số 738-21/BV-KCM20Bộ
H Xén lò XVVT mức +0 khu II GVD từ IIK678-:-IIK693,5
1Xén lò bằng khoan nổ mìn kết hợp căn chọc cuốc bộ thủ công trong đá f=4-:-6 ở lò bằng, Sx =5,4m2; chống bằng vì VC11 CBII-27, bước chống 0,5m/vì, mỗi vì bắt 06 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 05 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn BTCT (48 Tấm/vì), treo thép CBII17 gia cường (10,64m/m lò); bắt gông đặc biệt (11,2bộ/m lò), đánh khuôn 9 thìu bằng gỗ Φ12-:-14, căn đặt cống nước; xúc đá thủ công (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn; cấp điện, khí nén phục vụ công tác thi công)Theo bản vẽ thiết kế thi công số 744-21/BV-KCM15,5mét
2Vận chuyển than, đá bằng đẩy bộ goòng 3T thủ công cự ly 20mTheo bản vẽ thiết kế thi công số 744-21/BV-KCM192,5tấn
3Vận chuyển vật liệu bằng thủ công cự ly 20mTheo bản vẽ thiết kế thi công số 744-21/BV-KCM56,8tấn
4Đóng nhói thép bằng thép góc L50x50; L=1,8mmTheo bản vẽ thiết kế thi công số 744-21/BV-KCM50thanh
5Đóng nhói bằng gỗ Φ8-:-12, L=2,2mTheo bản vẽ thiết kế thi công số 744-21/BV-KCM70thanh
6Xếp cũi lợn gia cường bằng thanh tà vẹt gỗ, L=1,6m/thanh (28 thanh/cũi)Theo bản vẽ thiết kế thi công số 744-21/BV-KCM2cũi
7Thu hồi vì thép gia công CBII27Theo bản vẽ thiết kế thi công số 744-21/BV-KCM23
8Thu hồi vì thép gia công CBII22Theo bản vẽ thiết kế thi công số 744-21/BV-KCM16
9Thanh I200 gia côngTheo bản vẽ thiết kế thi công số 744-21/BV-KCM14Thanh
10Thu hồi gông lập là congTheo bản vẽ thiết kế thi công số 744-21/BV-KCM94cái
11Thu hồi gông CTheo bản vẽ thiết kế thi công số 744-21/BV-KCM31cái
12Thu hồi thanh giằngTheo bản vẽ thiết kế thi công số 744-21/BV-KCM31thanh
13Thu hồi bích ray kép P24Theo bản vẽ thiết kế thi công số 744-21/BV-KCM5thanh
14Thu hồi bích CBII22 THTheo bản vẽ thiết kế thi công số 744-21/BV-KCM7Thanh
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2954998075E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.590999615E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 01 và có giá trị tối thiểu là 10.712.332.435 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.712.332.435 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp I
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Đại học trở lên về chuyên ngành khai thác mỏ hoặc xây dựng công trình ngầm và mỏ hoặc xây dựng mỏ (Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng I hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp I hoặc 02 công trình từ cấp II cùng lĩnh vực trở lên).(Có trích ngang đầy đủ và kèm theo bản chụp văn bằng chứng chỉ được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh, có hợp đồng lao động với nhà thầu)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Khoan khí nén các loại (Cái) Đảm bảo tính năng kỹ thuật, đủ điều kiện vận hành trong hầm lò than và diệp thạch2
2 Búa chèn (Cái) Đảm bảo tính năng kỹ thuật, đủ điều kiện vận hành trong hầm lò than và diệp thạch2
3 Quạt gió cục bộ các loại (Cái) Đảm bảo tính năng kỹ thuật, đủ điều kiện vận hành trong hầm lò than và diệp thạch1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->