Gói thầu: Thuê công đoạn xén lò mức +0-:- -175 Giếng Vàng Danh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210906861-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần than Vàng Danh_ Vinacomin |
| Tên gói thầu | Thuê công đoạn xén lò mức +0-:- -175 Giếng Vàng Danh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210906851 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 105 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-06 08:35:00 đến ngày 2021-09-17 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,303,332,050 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2954998075E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.590999615E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 và có giá trị tối thiểu là 10.712.332.435 VND Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.712.332.435 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp I |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên về chuyên ngành khai thác mỏ hoặc xây dựng công trình ngầm và mỏ hoặc xây dựng mỏ (Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng I hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp I hoặc 02 công trình từ cấp II cùng lĩnh vực trở lên).(Có trích ngang đầy đủ và kèm theo bản chụp văn bằng chứng chỉ được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh, có hợp đồng lao động với nhà thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Khoan khí nén các loại (Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo tính năng kỹ thuật, đủ điều kiện vận hành trong hầm lò than và diệp thạch |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Búa chèn (Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo tính năng kỹ thuật, đủ điều kiện vận hành trong hầm lò than và diệp thạch |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Quạt gió cục bộ các loại (Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo tính năng kỹ thuật, đủ điều kiện vận hành trong hầm lò than và diệp thạch |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần than Vàng Danh_ Vinacomin |
| E-CDNT 1.2 |
Thuê công đoạn xén lò mức +0-:- -175 Giếng Vàng Danh Thuê công đoạn xén lò mức +0-:- -175 Giếng Vàng Danh 105 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất kinh doanh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần Than Vàng Danh – Vinacomin, địa chỉ: Số 969 đường Bạch Đằng - Phường Quang Trung - Thành phố Uông Bí - Tỉnh Quảng Ninh.
Điện thoại: 02033.853.104 Fax: 02033.853.120 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông : Phạm Văn Minh Chức vụ : Giám đốc Công ty Địa chỉ: Số 969 đường Bạch Đằng - Phường Quang Trung - Thành phố Uông Bí - Tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 02033.853.104 Fax: 02033.853.120; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và quản trị chi phí - Công ty Cổ phần Than Vàng Danh-Vinacomin Địa chỉ: Số 969 đường Bạch Đằng - Phường Quang Trung - Thành phố Uông Bí - Tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 02033.853.123 Fax: 02033.853.120. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch và quản trị chi phí - Công ty Cổ phần Than Vàng Danh-Vinacomin Địa chỉ: Số 969 đường Bạch Đằng - Phường Quang Trung - Thành phố Uông Bí - Tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 02033.853.138 Fax: 02033.853.120. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xén lò DV mức -10 cánh Đông vỉa 6 khu II GVD | |||
| 1 | Xén lò bằng căn cuốc bộ thủ công trong đá f=4-:-6, Sx =3,0 m2; chống bằng vì VC8 CBII-27, bước chống 0,5m/vì, mỗi vì bắt 06 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 05 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn sắt hàn (43 tấm/vì), treo thép CBII17 gia cường (5m/m lò); bắt gông đặc biệt (6,25bộ/m lò); xúc đá thủ công (Chủ đầu tư cấp điện, khí nén phục vụ công tác thi công) | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 742-21/BV-KCM | 4 | mét |
| 2 | Xén lò bằng khoan nổ mìn kết hợp căn cuốc bộ thủ công trong đá f=4-:-6 ở lò bằng, Sx =5,5m2; chống bằng vì thép VC14 CBII27, bước chống 0,5m/vì, mỗi vì bắt 06 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 05 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn sắt hàn (50 tấm/vì), treo thép CBII17 gia cường (9m/mlò), bắt gông đặc biệt (9,36bộ/m lò), đánh khuôn 9 thìu bằng gỗ Φ12-:-14; xúc đá thủ công (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn; cấp điện, khí nén phục vụ công tác thi công). | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 742-21/BV-KCM | 25 | mét |
| 3 | Xén lò bằng khoan nổ mìn kết hợp căn cuốc bộ thủ công trong than f=1-:-2 ở lò bằng, Sx =6,5m2; chống bằng vì thép gia công CBII-27, bước chống 0,4m/vì, mỗi vì bắt 08 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 05 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn sắt hàn(50 tấm/vì), treo thép CBII17 gia cường (6,67m/mlò); bắt gông đặc biệt (6,67bộ/m lò); xúc đá thủ công (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn; cấp điện, khí nén phục vụ công tác thi công). | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 742-21/BV-KCM | 1,5 | mét |
| 4 | Xén lò bằng khoan nổ mìn kết hợp căn cuốc bộ thủ công trong đá f=4-:-6 ở lò bằng, Sx =6,5m2; chống bằng vì thép CBII-27, bước chống 0,4m/vì, mỗi vì bắt 08 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 05 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn sắt hàn(50 tấm/vì), treo thép CBII17 gia cường (6,67m/mlò); bắt gông đặc biệt (6,67bộ/m lò); xúc đá thủ công (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn; cấp điện, khí nén phục vụ công tác thi công). | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 742-21/BV-KCM | 5,3 | mét |
| 5 | Xén lò bằng khoan nổ mìn kết hợp căn cuốc bộ thủ công trong đá f=4-:-6 ở lò bằng, Sx =9,5m2; chống bằng vì thép CBII-27, bước chống 0,4m/vì, mỗi vì bắt 08 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 05 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn sắt hàn(60 tấm/vì), treo thép CBII17 gia cường (6,67m/mlò); bắt gông đặc biệt (6,67bộ/m lò); xúc đá thủ công (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn; cấp điện, khí nén phục vụ công tác thi công) | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 742-21/BV-KCM | 3,1 | mét |
| 6 | Xén lò bằng khoan nổ mìn kết hợp căn cuốc bộ thủ công trong đá f=4-:-6 ở lò bằng, Sx =12,5m2; chống bằng vì thép CBII-27, bước chống 0,4m/vì, mỗi vì bắt 08 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 05 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn sắt hàn(60 tấm/vì), treo thép CBII17 gia cường (6,67m/mlò); bắt gông đặc biệt (6,67bộ/m lò); xúc đá thủ công (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn; cấp điện, khí nén phục vụ công tác thi công) | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 742-21/BV-KCM | 0,6 | mét |
| 7 | Vận chuyển than, đá bằng đẩy bộ goòng 3T thủ công cự ly 30m | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 742-21/BV-KCM | 523,8 | tấn |
| 8 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công cự ly 30m | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 742-21/BV-KCM | 81,3 | tấn |
| 9 | Đóng nhói thép bằng thép L63x63x5, L=1,5m | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 742-21/BV-KCM | 100 | thanh |
| 10 | Làm mặt cược bằng thép CBII-17; chèn kín bằng BTCT, bắt gông đặc biệt | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 742-21/BV-KCM | 2 | cái |
| 11 | Khoan ép vữa xi măng gia cường lò bằng ống kẽm Φ42, L=6m | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 742-21/BV-KCM | 8 | mét |
| 12 | Thu hồi vì thép gia công | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 742-21/BV-KCM | 67 | vì |
| 13 | Thu hồi gông lập là cong | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 742-21/BV-KCM | 231 | cái |
| 14 | Thu hồi gông C | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 742-21/BV-KCM | 29 | cái |
| 15 | Thu hồi thanh giằng | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 742-21/BV-KCM | 29 | thanh |
| B | Xén lò DVVT mức +0 vỉa 4 cánh Tây GVD | |||
| 1 | Xén lò bằng khoan nổ mìn kết hợp căn chọc cuốc bộ thủ công trong đá f=6-:-8, Sx =5,6m2; chống bằng vì thép VC14 SVP-27, bước chống 0,5m/vì, mỗi vì bắt 06 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 05 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn BTCT (50 tấm/vì), treo thép CBII17 gia cường (9,36m/m lò); bắt gông đặc biệt (9,58bộ/m lò), đánh khuôn 9 thìu bằng gỗ Φ12-:-14, căn đặt cống nước; xúc đá thủ công (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn; cấp điện, khí nén phục vụ công tác thi công). | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 745-21/BV-KCM | 5 | mét |
| 2 | Xén lò bằng khoan nổ mìn kết hợp căn chọc cuốc bộ thủ công trong đá f=4-:-6, Sx =5,6m2; chống bằng vì thép VC14 SVP-27, bước chống 0,5m/vì, mỗi vì bắt 06 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 05 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn BTCT (50 tấm/vì), treo thép CBII17 gia cường (9,36m/m lò); bắt gông đặc biệt (9,58bộ/m lò), đánh khuôn 9 thìu bằng gỗ Φ12-:-14, căn đặt cống nước; xúc đá thủ công (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn; cấp điện, khí nén phục vụ công tác thi công). | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 745-21/BV-KCM | 3 | mét |
| 3 | Xén lò bằng khoan nổ mìn kết hợp căn chọc cuốc bộ thủ công trong than f=1-:-2, Sx =5,6m2; chống bằng vì thép VC14 SVP-27, bước chống 0,5m/vì, mỗi vì bắt 06 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 05 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn BTCT (50 tấm/vì), treo thép CBII17 gia cường (9,36m/m lò); bắt gông đặc biệt (9,58bộ/m lò), đánh khuôn 9 thìu bằng gỗ Φ12-:-14, căn đặt cống nước; xúc đá thủ công (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn; cấp điện, khí nén phục vụ công tác thi công). | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 745-21/BV-KCM | 3 | mét |
| 4 | Xén lò bằng căn chọc cuốc bộ thủ công trong than f=1-:-2, Sx =12,5m2; chống bằng vì thép VC14 SVP-27, bước chống 0,5m/vì, mỗi vì bắt 06 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 05 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn BTCT (50 tấm/vì), treo thép CBII17 gia cường (9,36m/m lò); bắt gông đặc biệt (9,58bộ/m lò), đánh khuôn 9 thìu bằng gỗ Φ12-:-14, căn đặt cống nước; xúc đá thủ công (Chủ đầu tư cấp điện, khí nén phục vụ công tác thi công). | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 745-21/BV-KCM | 30 | mét |
| 5 | Vận chuyển than, đá bằng đẩy bộ goòng 3T thủ công cự ly 40m | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 745-21/BV-KCM | 398,7 | tấn |
| 6 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công cự ly 30m | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 745-21/BV-KCM | 122 | tấn |
| 7 | Xúc hạ nền than, đá lên goòng 3T | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 745-21/BV-KCM | 125,3 | tấn |
| 8 | Đóng nhói gỗ Φ8-:-12; L=2,2m | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 745-21/BV-KCM | 70 | thanh |
| 9 | Đóng nhói thép bằng thép L50x50, L=1,8m | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 745-21/BV-KCM | 50 | thanh |
| 10 | Thu hồi vì thép gia công | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 745-21/BV-KCM | 59 | vì |
| 11 | Thu hồi gông lập là cong | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 745-21/BV-KCM | 212 | cái |
| 12 | Thu hồi thanh giằng | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 745-21/BV-KCM | 106 | thanh |
| 13 | Thu hồi gông C | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 745-21/BV-KCM | 106 | cái |
| 14 | Thu hồi chèn bê tông, L=0,7m | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 745-21/BV-KCM | 1.038 | tấm |
| C | Xén lò nối ga đầu trục và ga đầu trục mức -10 vỉa 7 khu II GVD | |||
| 1 | Xén lò bằng khoan nổ mìn kết hợp căn cuốc bộ thủ công trong đá f=4-:-6 ở lò bằng, Sx =4,0m2; chống bằng vì VC3 CBII-27, bước chống 0,45m/vì, mỗi vì bắt 06 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 05 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn BTCT (38 tấm/vì), treo thép CBII17 gia cường (7m/m lò); bắt gông đặc biệt (7,45bộ/m lò), đánh khuôn 7 thìu bằng gỗ Φ12-:-14, căn đặt cống nước; xúc đá thủ công (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn; cấp điện, khí nén phục vụ công tác thi công) | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 740-21/BV-KCM | 26,5 | mét |
| 2 | Xén lò bằng khoan nổ mìn kết hợp căn cuốc bộ thủ công trong đá f=4-:-6 ở lò bằng, Sx =4,0m2; chống bằng vì VC3 CBII-27, bước chống 0,5m/vì, mỗi vì bắt 06 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 05 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn BTCT (38 tấm/vì), treo thép CBII17 gia cường (7m/m lò); bắt gông đặc biệt (7,45bộ/m lò), đánh khuôn 7 thìu bằng gỗ Φ12-:-14, căn đặt cống nước; xúc đá thủ công (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn; cấp điện, khí nén phục vụ công tác thi công) | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 740-21/BV-KCM | 2,5 | mét |
| 3 | Xén lò bằng căn cuốc bộ thủ công trong than f=1-:-2 ở lò bằng, Sx =4,0m2; chống bằng vì VC3 CBII-27, bước chống 0,5m/vì, mỗi vì bắt 06 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 05 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn BTCT (38 tấm/vì), treo thép CBII17 gia cường (7m/m lò); bắt gông đặc biệt (7,45bộ/m lò), đánh khuôn 7 thìu bằng gỗ Φ12-:-14, căn đặt cống nước; xúc đá thủ công (Chủ đầu tư cấp điện, khí nén phục vụ công tác thi công) | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 740-21/BV-KCM | 2 | mét |
| 4 | Xén lò bằng khoan nổ mìn kết hợp căn cuốc bộ thủ công trong đá f=4-:-6 ở lò bằng, Sx =4,8m2; chống bằng vì VC11 CB-27, bước chống 0,5m/vì, mỗi vì bắt 06 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 05 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn BTCT(48 tấm/vì), treo thép CBII17 gia cường (9m/m lò); bắt gông đặc biệt (9,29bộ/m lò), đánh khuôn 9 thìu bằng gỗ Φ12-:-14, căn đặt cống nước; xúc đá thủ công (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn; cấp điện, khí nén phục vụ công tác thi công) | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 740-21/BV-KCM | 31 | mét |
| 5 | Vận chuyển than, đá bằng đẩy bộ goòng 3T thủ công cự ly 30m | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 740-21/BV-KCM | 279,6 | tấn |
| 6 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công cự ly 30m | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 740-21/BV-KCM | 93,4 | tấn |
| 7 | Vận chuyển than, đá bằng đẩy bộ goòng 3T thủ công cự ly 22m | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 740-21/BV-KCM | 388,4 | tấn |
| 8 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công cự ly 22m | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 740-21/BV-KCM | 100 | tấn |
| 9 | Củng cố lắp đặt đường sắt 900mm (thay tà vẹt gỗ, đinh vấu, lắp líp nối ray, bu lông) | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 740-21/BV-KCM | 62 | mét |
| 10 | Làm mặt cược bằng thép CBII17 (loại L=3,2m =1thanh; 3,3m =1 thanh; 3,5m =1 thanh) chèn kín bằng tấm chèn BTCT | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 740-21/BV-KCM | 2 | cái |
| 11 | Thu hồi vì thép gia công | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 740-21/BV-KCM | 69 | vì |
| 12 | Thu hồi vì thép VC3 | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 740-21/BV-KCM | 89 | vì |
| 13 | Thu hồi gông lập là cong | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 740-21/BV-KCM | 380 | cái |
| 14 | Thu hồi thanh giằng | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 740-21/BV-KCM | 178 | thanh |
| 15 | Thu hồi gông C | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 740-21/BV-KCM | 178 | cái |
| 16 | Thu hồi chèn bê tông, L=0,5m | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 740-21/BV-KCM | 2.009 | tấm |
| D | Xén lò nối vận chuyển mức -10 khu II GVD | |||
| 1 | Xén lò bằng khoan nổ mìn trong đá f=4-:-6 ở lò bằng, Sx =6,5m2; chống bằng vì thép SVP-27,Sđ=15,5m2 bước chống 0,5m/vì, mỗi vì bắt 06 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 05 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn sắt hàn (50 tấm/vì), treo thép CBII17 gia cường (5m/m lò), bắt gông đặc biệt (5,2bộ/m lò) lắp đặt cống nước, xúc đá thủ công (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn; cấp điện, khí nén phục vụ công tác thi công) | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 739-21/BV-KCM | 22 | mét |
| 2 | Vận chuyển than, đá bằng đẩy bộ goòng 3T thủ công cự ly 20m | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 739-21/BV-KCM | 328,9 | tấn |
| 3 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công cự ly 20m | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 739-21/BV-KCM | 41,5 | tấn |
| 4 | Chống dặm bằng vì VC3 SVP22, bắt 06 bộ gông/vì (Vì chống, gông sử dụng lại), | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 739-21/BV-KCM | 3 | Vì |
| 5 | Đóng nhói thép bằng thép góc L50x50; L=1,6-:-1,8mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 739-21/BV-KCM | 100 | thanh |
| 6 | Đóng nhói bằng gỗ Φ8-:-12, L=2,2m | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 739-21/BV-KCM | 100 | thanh |
| 7 | Thu hồi vì thép VC3 | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 739-21/BV-KCM | 31 | vì |
| 8 | Thu hồi gông lập là cong | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 739-21/BV-KCM | 99 | cái |
| 9 | Thu hồi gông C | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 739-21/BV-KCM | 74 | cái |
| 10 | Thu hồi thanh giằng | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 739-21/BV-KCM | 74 | thanh |
| 11 | Thu hồi chèn bê tông, L=0,7m | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 739-21/BV-KCM | 282 | tấm |
| E | Xén lò XVVT mức +0 khu II GVD (từ IIK615-:- IIK626,5) | |||
| 1 | Xén lò bằng khoan nổ mìn kết hợp căn chọc cuốc bộ thủ công trong đá f=4-:-6 ở lò bằng, Sx =5,6m2; chống bằng vì thép VC14 CBII-27, bước chống 0,5m/vì, mỗi vì bắt 06 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 05 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn BTCT (50 tấm/vì), treo thép CBII17 gia cường (9m/m lò), bắt gông đặc biệt (9,82bộ/m lò) đánh khuôn 9 thìu bằng gỗ Φ12-:-14; xúc đá thủ công (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn; cấp điện, khí nén phục vụ công tác thi công- sử dụng lại 70m thép CBII, 29 bộ gông đặc biệt) | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 743-21/BV-KCM | 11,5 | mét |
| 2 | Vận chuyển than, đá bằng đẩy bộ goòng 3T thủ công cự ly 20m | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 743-21/BV-KCM | 148,12 | tấn |
| 3 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công cự ly 20m | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 743-21/BV-KCM | 49,3 | tấn |
| 4 | Đóng nhói thép bằng thép góc L50x50; L=1,8mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 743-21/BV-KCM | 100 | thanh |
| 5 | Đóng nhói bằng gỗ Φ8-:-12, L=2,2m | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 743-21/BV-KCM | 70 | thanh |
| 6 | Thu hồi vì chống VC11 | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 743-21/BV-KCM | 17 | vì |
| 7 | Thu hồi gông lập là cong | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 743-21/BV-KCM | 68 | cái |
| 8 | Thu hồi gông C | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 743-21/BV-KCM | 17 | cái |
| 9 | Thu hồi thanh giằng | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 743-21/BV-KCM | 17 | thanh |
| 10 | Thu hồi bích ray kép P24 | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 743-21/BV-KCM | 2 | thanh |
| 11 | Thu hồi bích CBII22 | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 743-21/BV-KCM | 5 | thanh |
| 12 | Thu hồi Thanh thép CBII17 | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 743-21/BV-KCM | 14 | thanh |
| 13 | Thu hồi Thanh thép CBII17 có đục lỗ | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 743-21/BV-KCM | 4 | thanh |
| 14 | Thu hồi khóa neo cáp | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 743-21/BV-KCM | 13 | Cái |
| 15 | Thu hồi bát neo cáp | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 743-21/BV-KCM | 11 | Cái |
| 16 | Thu hồi gông đặc biệt | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 743-21/BV-KCM | 29 | Bộ |
| 17 | Thu hồi chèn bê tông | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 743-21/BV-KCM | 326 | tấm |
| F | Xén lò ga tránh goòng vét bùn mức -175 GVD | |||
| 1 | Xén lò bằng khoan nổ mìn kết hợp căn chọc cuốc bộ thủ công trong đá f=4-:-6, Sx =5,5m2; chống bằng vì VC8 CBII-27, bước chống 0,5m/vì, mỗi vì bắt 06 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 05 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn sắt hàn(43 tấm/vì), treo thép CBII17 gia cường (5m/m lò), bắt gông đặc biệt (6,66bộ/m lò); xúc đá thủ công (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn; cấp điện, khí nén phục vụ công tác thi công) | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 741-21/BV-KCM | 3 | mét |
| 2 | Xén lò bằng khoan nổ mìn kết hợp căn cuốc bộ thủ công trong đá f=4-:-6 và bê tông M200 ở lò bằng, Sx =5,0m2; chống bằng vì VC14 CBII-27, bước chống 0,5m/vì, mỗi vì bắt 06 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 05 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn sắt hàn (50 tấm/vì), treo thép CBII17 gia cường (9m/m lò); bắt gông đặc biệt (9,2bộ/m lò), đánh khuôn 9 thìu bằng gỗ Φ12-:-14; xúc đá thủ công (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn; cấp điện, khí nén phục vụ công tác thi công). | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 741-21/BV-KCM | 23 | mét |
| 3 | Xén lò bằng khoan nổ mìn kết hợp căn cuốc bộ thủ công trong đá f=3-:-4 và bê tông M200 ở lò bằng, Sx =5,0m2; chống bằng vì VC14 CBII-27, bước chống 0,5m/vì, mỗi vì bắt 06 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 05 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn sắt hàn (50 tấm/vì), treo thép CBII17 gia cường (9m/m lò); bắt gông đặc biệt (9,2bộ/m lò), đánh khuôn 9 thìu bằng gỗ Φ12-:-14; xúc đá thủ công (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn; cấp điện, khí nén phục vụ công tác thi công). | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 741-21/BV-KCM | 20 | mét |
| 4 | Vận chuyển than, đá bằng đẩy bộ goòng 3T thủ công cự ly 20m | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 741-21/BV-KCM | 533,6 | tấn |
| 5 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công cự ly 20m | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 741-21/BV-KCM | 100,2 | tấn |
| 6 | Đóng nhói thép bằng thép L63x63x5, L=1,5m | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 741-21/BV-KCM | 50 | thanh |
| 7 | Làm mặt cược bằng ray P24 (L=10,5m sử dụng lại), bắt 03 bộ gông đặc biệt, chèn kín bằng chèn sắt hàn | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 741-21/BV-KCM | 1 | cái |
| 8 | Thu hồi vì thép gia công | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 741-21/BV-KCM | 48 | vì |
| 9 | Thu hồi vì VC2 | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 741-21/BV-KCM | 4 | vì |
| 10 | Thu hồi vì VC14-CBII27 | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 741-21/BV-KCM | 86 | vì |
| 11 | Thu hồi vì VC3-CBII22 | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 741-21/BV-KCM | 5 | vì |
| 12 | Thu hồi gông lập là cong CBII27 | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 741-21/BV-KCM | 482 | Bộ |
| 13 | Thu hồi gông lập là cong CBII22 | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 741-21/BV-KCM | 22 | Bộ |
| 14 | Thu hồi gông C | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 741-21/BV-KCM | 164 | cái |
| 15 | Thu hồi thanh giằng | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 741-21/BV-KCM | 164 | thanh |
| G | Xén lò ngã 3 lò DVTG mức -10 vỉa 5 khu II GVD | |||
| 1 | Xén lò bằng khoan nổ mìn trong đá f=4-:-6 ở lò bằng, Sx =6,0m2; chống bằng vì thép SVP-27, bước chống 0,475m/vì, mỗi vì bắt 06 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 05 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn sắt hàn, xúc đá thủ công (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn; cấp điện, khí nén phục vụ công tác thi công). | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 738-21/BV-KCM | 2,85 | mét |
| 2 | Xén lò bằng khoan nổ mìn trong đá f=4-:-6 ở lò bằng, Sx =6,0m2; chống bằng vì thép SVP-27, bước chống 0,425m/vì, mỗi vì bắt 06 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 05 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn sắt hàn, xúc đá thủ công (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn; cấp điện, khí nén phục vụ công tác thi công). | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 738-21/BV-KCM | 2,8 | mét |
| 3 | Xén lò bằng khoan nổ mìn trong đá f=4-:-6 ở lò bằng, Sx =6,0m2; chống bằng vì thép SVP-27, bước chống 0,375m/vì, mỗi vì bắt 06 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 05 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn sắt hàn, xúc đá thủ công (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn; cấp điện, khí nén phục vụ công tác thi công). | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 738-21/BV-KCM | 2,25 | mét |
| 4 | Xén lò bằng khoan nổ mìn trong đá f=4-:-6 ở lò bằng, Sx =6,0m2; chống bằng vì thép SVP-27, bước chống 0,35m/vì, mỗi vì bắt 06 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 05 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn sắt hàn, xúc đá thủ công (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn; cấp điện, khí nén phục vụ công tác thi công). | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 738-21/BV-KCM | 1,05 | mét |
| 5 | Xén lò bằng khoan nổ mìn trong đá f=4-:-6 ở lò bằng, Sx =2,0m2; chống bằng vì thép SVP-27, bước chống 0,35m/vì, mỗi vì bắt 06 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 05 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn sắt hàn, xúc đá thủ công (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn; cấp điện, khí nén phục vụ công tác thi công). | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 738-21/BV-KCM | 1,05 | mét |
| 6 | Xén lò bằng căn cuốc bộ thủ công trong đá f=4-:-6 ở lò bằng, Sx =4,0m2; chống bằng vì VC8 SVP-27, bước chống 0,35m/vì, mỗi vì bắt 06 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 05 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn sắt hàn (43 tấm/vì), xúc đá thủ công (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn; cấp điện, khí nén phục vụ công tác thi công). | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 738-21/BV-KCM | 1,4 | mét |
| 7 | Xén lò bằng căn cuốc bộ thủ công trong đá f=4-:-6 ở lò bằng, Sx =4,0m2; chống bằng vì VC8 SVP-27, bước chống 0,5m/vì, mỗi vì bắt 06 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 05 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn sắt hàn (43 tấm/vì), xúc đá thủ công (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn; cấp điện, khí nén phục vụ công tác thi công). | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 738-21/BV-KCM | 5 | mét |
| 8 | Vận chuyển than, đá bằng đẩy bộ goòng 3T thủ công cự ly 25m | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 738-21/BV-KCM | 182,4 | tấn |
| 9 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công cự ly 25m | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 738-21/BV-KCM | 38,6 | tấn |
| 10 | Làm mặt cược bằng thép ray P24, bắt 10 bộ gông đặc biệt, chèn kín bằng chèn sắt hàn | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 738-21/BV-KCM | 1 | cái |
| 11 | Gia cường lò bằng ray P24, bắt 1 bộ gông/m ray (sử dụng lại ray) | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 738-21/BV-KCM | 20 | mét |
| 12 | Gia cường lò bằng thép CBII-17, bắt 1 bộ gông/m CBII (sử dụng lại 30m CBII) | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 738-21/BV-KCM | 50 | mét |
| 13 | Đóng nhói thép bằng thép góc L63x5; L=1,5m | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 738-21/BV-KCM | 100 | thanh |
| 14 | Căn đặt cống nước KT 500x500x500mm+ nắp cống | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 738-21/BV-KCM | 9 | mét |
| 15 | Căn đặt cống nước KT 300x350x700mm+ nắp cống | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 738-21/BV-KCM | 10 | mét |
| 16 | Đánh bích thép CBII27 kép, L=4,3-:-4,5m | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 738-21/BV-KCM | 3 | thanh |
| 17 | Làm mặt cược ngã ba bằng ray P24 (12m) bắt 10 bộ gông đặc biệt, chèn 34 tấm chèn sắt hàn (ray, gông sử dụng lại) | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 738-21/BV-KCM | 34 | mét |
| 18 | Thu hồi vì thép VC3 | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 738-21/BV-KCM | 13 | vì |
| 19 | Thu hồi vì thép gia công | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 738-21/BV-KCM | 19 | vì |
| 20 | Thu hồi gông láp cong CBII27 | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 738-21/BV-KCM | 68 | Bộ |
| 21 | Thu hồi gông láp cong CBII22 | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 738-21/BV-KCM | 31 | Bộ |
| 22 | Thu hồi gông C | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 738-21/BV-KCM | 19 | cái |
| 23 | Thu hồi thanh giằng | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 738-21/BV-KCM | 19 | thanh |
| 24 | Thu hồi bích ray kép P24 | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 738-21/BV-KCM | 3 | thanh |
| 25 | Thu hồi Thanh thép CBII17 | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 738-21/BV-KCM | 65 | m |
| 26 | Thu hồi neo cáp + khóa | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 738-21/BV-KCM | 22 | Bộ |
| 27 | Ray P24 TH | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 738-21/BV-KCM | 32 | m |
| 28 | Thu hồi gông đặc biệt | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 738-21/BV-KCM | 20 | Bộ |
| H | Xén lò XVVT mức +0 khu II GVD từ IIK678-:-IIK693,5 | |||
| 1 | Xén lò bằng khoan nổ mìn kết hợp căn chọc cuốc bộ thủ công trong đá f=4-:-6 ở lò bằng, Sx =5,4m2; chống bằng vì VC11 CBII-27, bước chống 0,5m/vì, mỗi vì bắt 06 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 05 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn BTCT (48 Tấm/vì), treo thép CBII17 gia cường (10,64m/m lò); bắt gông đặc biệt (11,2bộ/m lò), đánh khuôn 9 thìu bằng gỗ Φ12-:-14, căn đặt cống nước; xúc đá thủ công (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn; cấp điện, khí nén phục vụ công tác thi công) | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 744-21/BV-KCM | 15,5 | mét |
| 2 | Vận chuyển than, đá bằng đẩy bộ goòng 3T thủ công cự ly 20m | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 744-21/BV-KCM | 192,5 | tấn |
| 3 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công cự ly 20m | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 744-21/BV-KCM | 56,8 | tấn |
| 4 | Đóng nhói thép bằng thép góc L50x50; L=1,8mm | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 744-21/BV-KCM | 50 | thanh |
| 5 | Đóng nhói bằng gỗ Φ8-:-12, L=2,2m | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 744-21/BV-KCM | 70 | thanh |
| 6 | Xếp cũi lợn gia cường bằng thanh tà vẹt gỗ, L=1,6m/thanh (28 thanh/cũi) | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 744-21/BV-KCM | 2 | cũi |
| 7 | Thu hồi vì thép gia công CBII27 | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 744-21/BV-KCM | 23 | vì |
| 8 | Thu hồi vì thép gia công CBII22 | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 744-21/BV-KCM | 16 | vì |
| 9 | Thanh I200 gia công | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 744-21/BV-KCM | 14 | Thanh |
| 10 | Thu hồi gông lập là cong | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 744-21/BV-KCM | 94 | cái |
| 11 | Thu hồi gông C | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 744-21/BV-KCM | 31 | cái |
| 12 | Thu hồi thanh giằng | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 744-21/BV-KCM | 31 | thanh |
| 13 | Thu hồi bích ray kép P24 | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 744-21/BV-KCM | 5 | thanh |
| 14 | Thu hồi bích CBII22 TH | Theo bản vẽ thiết kế thi công số 744-21/BV-KCM | 7 | Thanh |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2954998075E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.590999615E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 và có giá trị tối thiểu là 10.712.332.435 VND Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.712.332.435 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp I | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Đại học trở lên về chuyên ngành khai thác mỏ hoặc xây dựng công trình ngầm và mỏ hoặc xây dựng mỏ (Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng I hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp I hoặc 02 công trình từ cấp II cùng lĩnh vực trở lên).(Có trích ngang đầy đủ và kèm theo bản chụp văn bằng chứng chỉ được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh, có hợp đồng lao động với nhà thầu) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Khoan khí nén các loại (Cái) | Đảm bảo tính năng kỹ thuật, đủ điều kiện vận hành trong hầm lò than và diệp thạch | 2 |
| 2 | Búa chèn (Cái) | Đảm bảo tính năng kỹ thuật, đủ điều kiện vận hành trong hầm lò than và diệp thạch | 2 |
| 3 | Quạt gió cục bộ các loại (Cái) | Đảm bảo tính năng kỹ thuật, đủ điều kiện vận hành trong hầm lò than và diệp thạch | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi