Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210879954-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn Xây dựng VBT
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210857000
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tập đoàn Dầu khí Việt Nam hỗ trợ: 5 tỷ đồng. Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-06 09:05:00 đến ngày 2021-09-17 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,353,088,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.529632E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3059E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng công trình dân dụng, cấp III trở lên mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (ít nhất hoàn thành 80%) khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh kèm theo.Nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT bản sao hợp đồng kèm phụ lục khối lượng hoặc bản gốc.Với hợp đồng hoàn thành scan và đính kèm khi nộp E-HSDT bản sao hoặc bản gốc biên bản bàn giao công trình vào sử dụng để chứng minh;Với hợp đồng hoàn thành phần lớn scan và đính kèm khi nộp E-HSDT xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng trước thời điểm mở thầu 28 ngày. (áp dụng đối với nhà thầu độc lập cũng như nhà thầu liên danh).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.047.160.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.094.320.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên nghành Xây dựng Dân dụng & CN hoặc Xây dựng công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên, bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát nội bộ nhà thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công. Yêu cầu cung cấp các tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng Đại học hoặc Cao đẳng chuyên ngành Xây dựng Dân dụng & CN hoặc Xây dựng công trình, bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công. Yêu cầu cung cấp các tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng Đại học hoặc Cao đẳng chuyên ngành Xây dựng Dân dụng & CN hoặc Xây dựng công trình, bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt sắt thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm đất (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn Xây dựng VBT
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Nhà lớp học Trường Mầm non xã Việt Hòa
360 Ngày
E-CDNT 3 Tập đoàn Dầu khí Việt Nam hỗ trợ: 5 tỷ đồng. Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn Xây dựng VBT , địa chỉ: Thôn Tiên Cầu xã Hiệp Cường huyện Kim Động tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: UBND xã Việt Hòa – Địa chỉ: Xã Việt Hòa, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng và Phát triển đô thị Hưng Yên – Địa chỉ: Đường Tuệ Tĩnh, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên + Tư vấn thẩm tra thiết kế - dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng TNS - Địa chỉ: Đường Tuệ Tĩnh, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Khoái Châu – Địa chỉ: Thị trấn Khoái Châu, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng VBT - Địa chỉ: thôn Tiên Cầu, xã Hiệp Cường, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên. Thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hoàng Minh Khang – Địa chỉ: Phố Phạm Ngũ Lão, thị trấn Ân Thi, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng VBT - Địa chỉ: Thôn Tiên Cầu, xã Hiệp Cường, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên. Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hoàng Minh Khang – Địa chỉ: Phố Phạm Ngũ Lão, thị trấn Ân Thi, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn Xây dựng VBT , địa chỉ: Thôn Tiên Cầu xã Hiệp Cường huyện Kim Động tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: UBND xã Việt Hòa – Địa chỉ: Xã Việt Hòa, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng) - Nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (yêu cầu năng lực tối thiểu thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên), trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu không đính kèm, nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. b) Tài liệu về năng lực, kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính năm 2019, 2020 và bản sao công chứng một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính 2020; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính 2020; + Báo cáo kiểm toán năm 2019, 2020. - Về Hợp đồng tương tự: Scan Hợp đồng tương tự bản gốc hoặc bản sao công chứng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành hoặc tài liệu thanh toán, khối lượng hoàn thành được CĐT xác nhận đối với công trình chưa hoàn thành. - Về nhân sự chủ chốt: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt theo yêu cầu của E-HSMT. - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. Các tài liệu được cung cấp dưới dạng bản chụp và trong hồ sơ dự thầu nhà thầu phải cam kết trong trường hợp được mời thương thảo hợp đồng sẽ cung cấp các tài liệu này dưới hình thức chứng thực bản sao từ bản chính hoặc cung cấp bản chính để đối chiếu trong giai đoạn thương thảo hợp đồng. Nếu nhà thầu không đáp ứng được các yêu cầu nêu trên đây thì hồ sơ dự thầu của nhà thầu đó sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Việt Hòa – Địa chỉ: Xã Việt Hòa, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Việt Hòa – Xã Việt Hòa, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng VBT - Địa chỉ: thôn Tiên Cầu, xã Hiệp Cường, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Khoái Châu – Thị trấn Khoái Châu, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục I: Nhà lớp học Trường Mầm non xã Việt Hòa:
1I: Phần móng:
Đào móng băng, r ≤3m, s ≤1m, đất cấp III
Mô tả kỹ thuật theo chương V221,756m3
2Đóng cọc tre, cọc ≤2,5m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V112,303100m
3GCLD ván khuôn cho bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,308100m2
4Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V19,456m3
5GCLD cốt thép móng, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,785tấn
6GCLD cốt thép móng, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,815tấn
7GCLD cốt thép móng, đường kính >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,045tấn
8GCLD ván khuôn cho bê tông móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,054100m2
9Bê tông móng đá 2x4 mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V76,565m3
10GCLD cốt thép cổ cột, đ/kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,024tấn
11GCLD cốt thép cổ cột, đ/kính >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,023tấn
12GCLD ván khuôn cho bê tông cổ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,274100m2
13Bê tông cho cổ cột đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,757m3
14Xây móng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày > 33cm, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,895m3
15Xây móng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤ 33cm, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V47,046m3
16GCLD ván khuôn cho bê tông giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,513100m2
17GCLD cốt thép giằng móng, đ/kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,143tấn
18GCLD cốt thép giằng móng, đ/kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,946tấn
19Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,793m3
20Lấp đất chân móngMô tả kỹ thuật theo chương V73,919m3
21Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,752100m3
22II: Phần bể phốt (02 ck):Đào móng băng, r ≤3m, s ≤1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V13,853m3
23GCLD ván khuôn cho bê tông lót đáy bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,022100m2
24Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,421m3
25GCLD ván khuôn cho đáy bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V0,077100m2
26GCLD cốt thép cho đáy bể, đ/k ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,081tấn
27GCLD cốt thép cho đáy bể, đ/k ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,116tấn
28Bê tông đáy bể phốt, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,421m3
29Bê tông dầm bể đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,605m3
30Xây bể bằng gạch đặc không nung XMCL, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,868m3
31Trát thành trong bể dày 1,5 cm VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,245m2
32Láng đáy bể dày 2,0 cm, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,742m2
33GCLD ván khuôn tấm đan nắp bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V0,052100m2
34GCLD thép tấm đan nắp bể phốt đ/k ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,058tấn
35Bê tông tấm đan nắp bể, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,212m3
36Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
37Đắp đất chân móngMô tả kỹ thuật theo chương V7,981m3
38III: Phần thân:GCLD cốt thép cột, trụ, đ/k ≤10mm, c ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,215tấn
39GCLD cốt thép cột, trụ, đ/k >18mm, c ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,755tấn
40GCLD cốt thép cột, trụ, đ/k ≤10mm, c ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,215tấn
41GCLD cốt thép cột, trụ, đ/k >18mm, c ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,236tấn
42Ván khuôn gỗ cho bê tông cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,854100m2
43Bê tông cột, đá 1x2, cao ≤ 6m, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,932m3
44Bê tông cột, đá 1x2, cao ≤ 28m, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,932m3
45Ván khuôn cho bê tông dầmMô tả kỹ thuật theo chương V2,736100m2
46GCLD thép dầm, đ/kính ≤ 10mm, cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,333tấn
47GCLD thép dầm, đ/kính ≤ 18mm, cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,667tấn
48GCLD thép dầm, đ/kính >18mm, cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,456tấn
49GCLD thép dầm, đ/kính ≤ 10mm, cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,342tấn
50GCLD thép dầm, đ/kính ≤ 18mm, c ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,922tấn
51GCLD thép dầm, đ/kính >18mm, cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,887tấn
52Bê tông cho dầm đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V24,442m3
53Ván khuôn cho bê tông sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V5,333100m2
54GCLD thép sàn mái, đ/k ≤10mm, cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V8,044tấn
55Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V61,014m3
56Ván khuôn cho bê tông lanh tô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V0,506100m2
57GCLD thép lanh tô, đ/k ≤ 10mm, cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,06tấn
58GCLD thép lanh tô, đ/k>10mm, cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,111tấn
59GCLD thép lanh tô, đ/k ≤ 10mm, cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,072tấn
60GCLD thép lanh tô, đ/k >10mm, cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,196tấn
61Bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,18m3
62Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, cao ≤6m, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V57,136m3
63Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤11cm, cao ≤6m, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,096m3
64Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, cao ≤28m, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V56,659m3
65Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤11cm, cao ≤28m, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,111m3
66Xây gạch đặc không nung XMCL, xây chèn lanh tô, dày ≤33cm, cao ≤28m, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,284m3
67Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung XMCL, cao ≤6m, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,649m3
68Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung XMCL, cao ≤28m, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,607m3
69IV: Phần mái:Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, cao ≤28m, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,361m3
70Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤11cm, cao ≤28m, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,229m3
71Ván khuôn cho bê tông giằng thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V0,207100m2
72GCLD thép giằng, đ/kính ≤10mm, cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,021tấn
73GCLD thép giằng, đ/kính ≤18mm, cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,27tấn
74Bê tông giằng thu hồi, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,134m3
75Gia công xà gồ thép U100x48x4 dập nguộiMô tả kỹ thuật theo chương V2,209tấn
76Lắp dựng xà gồ thép U100x48x4 dập nguộiMô tả kỹ thuật theo chương V2,209tấn
77Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V140,728m2
78Lợp mái tôn múi màu xanh rêu dày 0,42 mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,234100m2
79SXLD tôn úp nóc khổ 300mm, dày 0,42mmMô tả kỹ thuật theo chương V46,78m
80Láng sê nô có đánh màu, dày 3cm, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V45,416m2
81Cầu chắn rác D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
82Phễu thu nước D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
83Ống thoát nước mái D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,318100m
84Chếch nhựa PVC D110 mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
85Cút nhựa PVC D110 mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
86Đai thép giữ ống khoảng cách a1000Mô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
87Vít nở dài 5cm liên kết vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V64cái
88V: Phần cầu thang:Đào móng băng, r ≤3m, s ≤1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,098m3
89GCLD ván khuôn cho bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,007100m2
90Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,154m3
91Xây móng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤ 33cm, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,412m3
92GCLD ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,301100m2
93GCLD thép cầu thang, đ/k ≤10mm, cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,482tấn
94GCLD thép cầu thang, đ/k >10 mm, cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,049tấn
95Bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,879m3
96Xây bậc bằng gạch đặc không nung XMCL, cao ≤6m, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,785m3
97Trát lót bậc, dày 1,0 cm, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,666m2
98Láng granitô bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V26,666m2
99Trát granitô gờ chỉ cầu thang , VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V51,9m
100Sản xuất lắp dựng trụ thang inox D150mmMô tả kỹ thuật theo chương V1trụ
101Gia công tay vịn lan can cầu thang bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V111,477m
102Lắp dựng tay vịn inox cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V7,629m2
103Trát cầu thang, dày 1,5 cm, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,014m2
104Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V24,014m2
105VI: Phần lan can:Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤11cm, cao ≤6m, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,278m3
106Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, cao ≤28m, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,182m3
107Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤11cm, cao ≤28m, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,101m3
108Ván khuôn cho bê tông giằng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,023100m2
109GCLD thép giằng, đ/kính ≤10mm, cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,001tấn
110GCLD thép giằng, đ/kính ≤18mm, cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,014tấn
111Bê tông giằng lan can, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,081m3
112Trát tường ngoài dày 1,5cm, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V66,619m2
113Trát gờ chỉ, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V101,544m
114Vẽ hoa trên tường lan can bằng sơn AcrylicMô tả kỹ thuật theo chương V1,302m2
115Gia công lan can bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V282,636kg
116Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V44,435m2
117Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V66,619m2
118VII: Phần lam nắng:GCLD ván khuôn cho bê tông lam nắngMô tả kỹ thuật theo chương V0,205100m2
119Lắp dựng cốt thép lam nắng, đk ≤10mm, c≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,014tấn
120Lắp dựng cốt thép lam nắng, đk >10mm, c≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,11tấn
121Bê tông lam nắng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,851m3
122Trát lam nắng, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,332m2
123Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V27,332m2
124VIII: Phần bậc tam cấp:GCLD ván khuôn cho bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m2
125Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,588m3
126Xây bậc tam cấp bằng gạch đặc không nung XMCL, dày >33cm, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,67m3
127Trát lót bậc, dày 1,0 cm, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,189m2
128Láng granitô bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V26,189m2
129Trát granitô gờ chỉ mũ bậcMô tả kỹ thuật theo chương V63m
130IX: Phần bệ rửa tay:GCLD ván khuôn cho bê tông bệ rửa tayMô tả kỹ thuật theo chương V0,053100m2
131Lắp dựng cốt thép bệ rửa, đk ≤10mm, c≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
132Lắp dựng cốt thép bệ rửa, đk ≤10mm, c≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
133Bê tông bệ rửa, đá 1x2, mácMô tả kỹ thuật theo chương V0,389m3
134Trát tường trong, dày 1,5cm, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3m2
135Ốp tường bằng gạch men kính 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V28,618m2
136Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2,3m2
137X: Phần nền:Bê tông lót nền, đá 4x6 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V23,31m3
138Lát nền, sàn gạch Granit 800x800mmMô tả kỹ thuật theo chương V464,902m2
139Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V39,02m2
140XI: Phần hoàn thiện:Trát trần, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V531,857m2
141Trát xà dầm, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V94,038m2
142Trát tường trong, dày 1,5cm, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V516,171m2
143Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V613,098m2
144Trát trụ cột, dày 1,5cm, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V179,497m2
145Trát má cửa dày 1,5cm, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V59,184m2
146Trát gờ chỉ, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V198,686m
147Đắp phào kép, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V87,88m
148Đắp huỳnh nổi VXM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V27cái
149Ốp đá rối màu ghi xám vào chân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V39,01m2
150Ốp tường bằng gạch men kính 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V439,164m2
151Ốp tường bằng gạch viền 100x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V41,008m2
152Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.201,25m2
153Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V740,932m2
154XII: Phần cửa:Cửa đi 01-04 cánh mở quay khung nhôm hệ (không cầu cách nhiệt) màu đen, kính an toàn 2 lớp, dày 6,38mm film mờ, phụ kiện kim khí đồng bộ (chưa bao gồm khóa)Mô tả kỹ thuật theo chương V69,66m2
155Cửa sổ 02 cánh mở quay khung nhôm hệ (không cầu cách nhiệt) màu đen, kính an toàn 2 lớp, dày 6,38mm film mờ, phụ kiện kim khí đồng bộ (chưa bao gồm khóa)Mô tả kỹ thuật theo chương V25,92m2
156Cửa sổ 02 cánh lùa khung nhôm hệ (không cầu cách nhiệt) màu đen, kính an toàn 2 lớp, dày 6,38mm film mờ, phụ kiện kim khí đồng bộ (chưa bao gồm khóa)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,32m2
157Cửa sổ 01 cánh mở hất khung nhôm hệ (không cầu cách nhiệt) màu đen, kính an toàn 2 lớp, dày 6,38mm film mờ, phụ kiện kim khí đồng bộ (chưa bao gồm khóa)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4m2
158Phụ trội cửa có diện tích Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
159Vách nhôm hệ (không cầu cách nhiệt) màu đen, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm film mờ, cả phụ kiện kim khí đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V5,688m2
160Khóa cửa đi tay nắmMô tả kỹ thuật theo chương V26hộp
161Tay nắm cửa sổ mở hất, mở quayMô tả kỹ thuật theo chương V14chiếc
162Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhôm hệMô tả kỹ thuật theo chương V95,58m2
163Lắp dựng vách kính khung nhôm hệMô tả kỹ thuật theo chương V5,688m2
164Gia công hoa sắt cửa bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V135,499kg
165Lắp dựng hoa sắt cửa inoxMô tả kỹ thuật theo chương V38,48m2
166Gia công khung vách ngăn bằng inox 30x30x1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V161,918kg
167Thưng tấm Alu composite dày 3mm vào khung inoxMô tả kỹ thuật theo chương V56,962m2
168Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V29,1m2
169XIII: Phần điện:Tủ điện tổng, tủ điện tầng 200x250mmMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
170Hộp cài aptomat 4 modul (tủ điện phòng)Mô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
171Aptomat 1 pha 150A/250VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
172Aptomat 1 pha 75A/250VMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
173Aptomat 1 pha 25A/250VMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
174Aptomat 1 pha 20A/250VMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
175Hộp đấu dây 120x120mmMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
176Công tắc 3 hạt (âm tường)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
177Công tắc 2 hạt (âm tường)Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
178Công tắc 1 hạt (âm tường)Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
179Công tắc xoay chiều (âm tường)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
180Ổ cắm 2 chấu cắm 10A/250V (âm tường)Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
181Đế âm tường (lắp aptomat, ổ cắm, công tắc)Mô tả kỹ thuật theo chương V62hộp
182Đèn huỳnh quang đôi 1,2m/2x40W/220VMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
183Chóa đèn huỳnh quang đôiMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
184Đèn huỳnh quang đơn 1,2m/1x40W/220VMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
185Đèn sát tường bóng compac 20W/220VMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
186Đèn lốp sát trần bóng compac 20W/220VMô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
187Quạt trần điện cơ 80W/220V+hộp điều khiểnMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
188Móc treo quạt trần sắt D16/ L=0,6mMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
189Cáp PVC lõi đồng Cu/XLPE/PVC 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
190Cáp PVC lõi đồng Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
191Dây đôi mềm lõi đồng Cu/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V127m
192Dây đôi mềm lõi đồng Cu/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V221m
193Dây đôi mềm lõi đồng Cu/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V613m
194Ống ghen mềm bảo hộ dây dẫn D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V70m
195Ống ghen mềm bảo hộ dây dẫn D16mmMô tả kỹ thuật theo chương V961m
196XIV: Phần PCCC:Hộp đựng bình cứu hoảMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
197Bình bọt cứu hoả khí CO2Mô tả kỹ thuật theo chương V4bình
198Bình bọt MFZ8Mô tả kỹ thuật theo chương V2bình
199Tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V2chiếc
200XV: Phần chống sét:Đào móng chôn dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V4,111m3
201Lấp đất chân móng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,111m3
202Dây dẫn sét thép tròn D10 mmMô tả kỹ thuật theo chương V49m
203Dây tiếp địa thép tròn D16 mmMô tả kỹ thuật theo chương V18m
204Ống nhựa PVC D21 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m
205Lắp đặt kim thu sét D16, L=0,9mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
206Mối nối kiểm traMô tả kỹ thuật theo chương V2mối
207Kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V2điểm
208Gia công đóng cọc tiếp địa L63x5, L= 2,5m/cọcMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
209Nậm sứMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
210Bật sắt D10Mô tả kỹ thuật theo chương V10kg
211XVI: Phần cấp nước nóng:Ống PPR D25 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,23100m
212Đầu nối ren trong đồng PPR D25 mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
213Cút PPR D25 mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
214Cút PPR ren trong đồng D25 mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
215Tê PPR ren trong đồng D25 mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
216Thập PPR ren trong đồng D25 mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
217Kép ren đồng hai đầu PPR D25 mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
218Van khóa đồng D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
219XVII: Phần cấp nước lạnh:Ống PVC C2 D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m
220Ống nhựa C2 D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,19100m
221Cút nhựa ren trong C2 D34x27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
222Cút nhựa C2 D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
223Tê nhựa C2 D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
224Kép nhựa ren nhựa một đầu C2 D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
225Tê thu nhựa C2 D34x27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
226Măng sông C2 D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
227Cút nhựa C2 D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V38cái
228Cút nhựa ren trong đồng C2 D27x21mmMô tả kỹ thuật theo chương V34cái
229Tê nhựa C2 D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
230Thập nhựa C2 D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
231Đầu nối ren trong đồng C2 D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
232Kép nhựa ren nhựa một đầu C2 D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
233Kép nhựa ren đồng hai đầu C2 D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
234Măng sông C2 D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
235Van khoá nhựa D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
236Van khoá nhựa D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
237Bồn nước nhựa 3m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
238Keo dán ốngMô tả kỹ thuật theo chương V30tuýp
239Băng tanMô tả kỹ thuật theo chương V30cuộn
240Van phaoMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
241XIX: Phần thoát nước:Ống PVC D110 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,79100m
242Ống PVC D76 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,61100m
243Ống PVC D34 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
244Tê nhựa D110 mmMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
245Cút nhựa D110 mmMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
246Chếch nhựa D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
247Măng sông D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
248Côn thu D110x34 mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
249Đầu bịt D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
250Cút nhựa D76 mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
251Tê nhựa D76 mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
252Tê thu nhựa 250x110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
253Chếch nhựa D76mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
254Măng sông D76mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
255Côn thu D76x34 mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
256Măng sông D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
257Ga thu nước 120x120 mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
258Keo dán PVCMô tả kỹ thuật theo chương V30tuýp
259XXI: Phần thiết bị vệ sinh:Xí bệt Inax GC-702VRN (hoặc tương đương) (Mini kt: 500x285x530)Mô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
260Vòi rửa nóng lạnh Inax LFV-901S-1 (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
261Cụm sen tắm nóng lạnh Inax BFV-1003S (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
262Vòi rửa Inax LF-15G-13 (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
263Móc giấy vệ sinh Inax KF-846V (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
264Kệ đựng xà phòng Inax-KF844V (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
265Thanh treo khăn Inax KF-845VW (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
266Bình tắm nóng lạnh Ariston 30 lít (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
267XXII: Phần dàn giáo thi công:Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V5,224100m2
268XXIII: Phần hè rãnh thoát nước ngoài nhà:Bê tông lót nền đá 4x6 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V16,5m3
269Lớp ni lông lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương V166m2
270Bê tông sân, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V33,1m3
271Đào rãnh thoát nước, r≤3m, s≤1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V17,416m3
272Đào móng cột, trụ, r ≤1m, s ≤1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,346m3
273GCLD ván khuôn cho bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m2
274Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,315m3
275Xây hố ga bằng gạch đặc không nung XMCL, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,103m3
276Xây rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung XMCL, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,905m3
277GCLD ván khuôn bê tông đúc sẵn, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,103100m2
278GCLD cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,099tấn
279Bê tông cho tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,781m3
280Láng hố ga, rãnh thoát nước, dày 2cm, VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V46,81m2
281Lắp dựng cấu kiện BT đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V48,6cái
282Ống thoát nước C2 D250mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,168100m
283Lấp đất chân móngMô tả kỹ thuật theo chương V7,587m3
284Đắp cát đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V3,544m3
B Hạng mục II: Phá dỡ nhà lớp học 1 tầng:
1I: Phần cửa:
Tháo dỡ cửa
Mô tả kỹ thuật theo chương V22,08m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép, cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,088tấn
3II: Phần mái:Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V139,68m2
4Tháo dỡ kết cấu sắt thép, cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,463tấn
5Phá dỡ kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V10,874m3
6Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V6,618m3
7III: Phần thân:Tháo dỡ trần nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V89,065m2
8Phá dỡ kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V34,151m3
9Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,727m3
10IV: Phần nền:Phá dỡ nền gạch 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V120,507m2
11Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V12,082m3
12Đào xúc cát nền bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,387100m3
13V: Phần móng:Phá dỡ kết cấu bêMô tả kỹ thuật theo chương V2,921m3
14Phá dỡ kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V5,554m3
15Tháo dỡ thiết bị, dây dẫn điện và vệ sinh dọn dẹp công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V10công
16Vận chuyển phế thải phạm vi ≤2kmMô tả kỹ thuật theo chương V79,546m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.529632E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3059E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng công trình dân dụng, cấp III trở lên mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (ít nhất hoàn thành 80%) khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh kèm theo.Nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT bản sao hợp đồng kèm phụ lục khối lượng hoặc bản gốc.Với hợp đồng hoàn thành scan và đính kèm khi nộp E-HSDT bản sao hoặc bản gốc biên bản bàn giao công trình vào sử dụng để chứng minh;Với hợp đồng hoàn thành phần lớn scan và đính kèm khi nộp E-HSDT xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng trước thời điểm mở thầu 28 ngày. (áp dụng đối với nhà thầu độc lập cũng như nhà thầu liên danh).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.047.160.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.094.320.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên nghành Xây dựng Dân dụng & CN hoặc Xây dựng công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên, bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự.33
2 Cán bộ giám sát nội bộ nhà thầu 1 Yêu cầu: Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công. Yêu cầu cung cấp các tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng Đại học hoặc Cao đẳng chuyên ngành Xây dựng Dân dụng & CN hoặc Xây dựng công trình, bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự).33
3 Cán bộ kỹ thuật 1 Yêu cầu: Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công. Yêu cầu cung cấp các tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng Đại học hoặc Cao đẳng chuyên ngành Xây dựng Dân dụng & CN hoặc Xây dựng công trình, bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt sắt thép Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).1
2 Máy đầm bàn Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).1
3 Máy đầm đất (đầm cóc) Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).1
4 Máy đầm dùi Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).1
5 Máy đào Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).1
6 Máy hàn điện Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).1
7 Máy khoan bê tông Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).1
8 Máy trộn bê tông Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).1
9 Máy trộn vữa Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->