Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210879954-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn Xây dựng VBT |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210857000 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tập đoàn Dầu khí Việt Nam hỗ trợ: 5 tỷ đồng. Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-06 09:05:00 đến ngày 2021-09-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,353,088,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.529632E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3059E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng công trình dân dụng, cấp III trở lên mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (ít nhất hoàn thành 80%) khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh kèm theo.Nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT bản sao hợp đồng kèm phụ lục khối lượng hoặc bản gốc.Với hợp đồng hoàn thành scan và đính kèm khi nộp E-HSDT bản sao hoặc bản gốc biên bản bàn giao công trình vào sử dụng để chứng minh;Với hợp đồng hoàn thành phần lớn scan và đính kèm khi nộp E-HSDT xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng trước thời điểm mở thầu 28 ngày. (áp dụng đối với nhà thầu độc lập cũng như nhà thầu liên danh). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.047.160.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.094.320.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên nghành Xây dựng Dân dụng & CN hoặc Xây dựng công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên, bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát nội bộ nhà thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công. Yêu cầu cung cấp các tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng Đại học hoặc Cao đẳng chuyên ngành Xây dựng Dân dụng & CN hoặc Xây dựng công trình, bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công. Yêu cầu cung cấp các tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng Đại học hoặc Cao đẳng chuyên ngành Xây dựng Dân dụng & CN hoặc Xây dựng công trình, bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm đất (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn Xây dựng VBT |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Nhà lớp học Trường Mầm non xã Việt Hòa 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Tập đoàn Dầu khí Việt Nam hỗ trợ: 5 tỷ đồng. Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng) - Nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (yêu cầu năng lực tối thiểu thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên), trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu không đính kèm, nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. b) Tài liệu về năng lực, kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính năm 2019, 2020 và bản sao công chứng một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính 2020; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính 2020; + Báo cáo kiểm toán năm 2019, 2020. - Về Hợp đồng tương tự: Scan Hợp đồng tương tự bản gốc hoặc bản sao công chứng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành hoặc tài liệu thanh toán, khối lượng hoàn thành được CĐT xác nhận đối với công trình chưa hoàn thành. - Về nhân sự chủ chốt: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt theo yêu cầu của E-HSMT. - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. Các tài liệu được cung cấp dưới dạng bản chụp và trong hồ sơ dự thầu nhà thầu phải cam kết trong trường hợp được mời thương thảo hợp đồng sẽ cung cấp các tài liệu này dưới hình thức chứng thực bản sao từ bản chính hoặc cung cấp bản chính để đối chiếu trong giai đoạn thương thảo hợp đồng. Nếu nhà thầu không đáp ứng được các yêu cầu nêu trên đây thì hồ sơ dự thầu của nhà thầu đó sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Việt Hòa – Địa chỉ: Xã Việt Hòa, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Việt Hòa – Xã Việt Hòa, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng VBT - Địa chỉ: thôn Tiên Cầu, xã Hiệp Cường, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Khoái Châu – Thị trấn Khoái Châu, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục I: Nhà lớp học Trường Mầm non xã Việt Hòa: | |||
| 1 | I: Phần móng: Đào móng băng, r ≤3m, s ≤1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,756 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, cọc ≤2,5m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,303 | 100m |
| 3 | GCLD ván khuôn cho bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,308 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,456 | m3 |
| 5 | GCLD cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,785 | tấn |
| 6 | GCLD cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,815 | tấn |
| 7 | GCLD cốt thép móng, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,045 | tấn |
| 8 | GCLD ván khuôn cho bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,054 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng đá 2x4 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,565 | m3 |
| 10 | GCLD cốt thép cổ cột, đ/kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 11 | GCLD cốt thép cổ cột, đ/kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,023 | tấn |
| 12 | GCLD ván khuôn cho bê tông cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,274 | 100m2 |
| 13 | Bê tông cho cổ cột đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,757 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày > 33cm, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,895 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤ 33cm, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,046 | m3 |
| 16 | GCLD ván khuôn cho bê tông giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,513 | 100m2 |
| 17 | GCLD cốt thép giằng móng, đ/kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,143 | tấn |
| 18 | GCLD cốt thép giằng móng, đ/kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,946 | tấn |
| 19 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,793 | m3 |
| 20 | Lấp đất chân móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,919 | m3 |
| 21 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,752 | 100m3 |
| 22 | II: Phần bể phốt (02 ck):Đào móng băng, r ≤3m, s ≤1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,853 | m3 |
| 23 | GCLD ván khuôn cho bê tông lót đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m2 |
| 24 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,421 | m3 |
| 25 | GCLD ván khuôn cho đáy bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | 100m2 |
| 26 | GCLD cốt thép cho đáy bể, đ/k ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | tấn |
| 27 | GCLD cốt thép cho đáy bể, đ/k ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | tấn |
| 28 | Bê tông đáy bể phốt, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,421 | m3 |
| 29 | Bê tông dầm bể đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,605 | m3 |
| 30 | Xây bể bằng gạch đặc không nung XMCL, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,868 | m3 |
| 31 | Trát thành trong bể dày 1,5 cm VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,245 | m2 |
| 32 | Láng đáy bể dày 2,0 cm, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,742 | m2 |
| 33 | GCLD ván khuôn tấm đan nắp bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | 100m2 |
| 34 | GCLD thép tấm đan nắp bể phốt đ/k ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | tấn |
| 35 | Bê tông tấm đan nắp bể, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,212 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 37 | Đắp đất chân móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,981 | m3 |
| 38 | III: Phần thân:GCLD cốt thép cột, trụ, đ/k ≤10mm, c ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,215 | tấn |
| 39 | GCLD cốt thép cột, trụ, đ/k >18mm, c ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,755 | tấn |
| 40 | GCLD cốt thép cột, trụ, đ/k ≤10mm, c ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,215 | tấn |
| 41 | GCLD cốt thép cột, trụ, đ/k >18mm, c ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,236 | tấn |
| 42 | Ván khuôn gỗ cho bê tông cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,854 | 100m2 |
| 43 | Bê tông cột, đá 1x2, cao ≤ 6m, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,932 | m3 |
| 44 | Bê tông cột, đá 1x2, cao ≤ 28m, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,932 | m3 |
| 45 | Ván khuôn cho bê tông dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,736 | 100m2 |
| 46 | GCLD thép dầm, đ/kính ≤ 10mm, cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,333 | tấn |
| 47 | GCLD thép dầm, đ/kính ≤ 18mm, cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,667 | tấn |
| 48 | GCLD thép dầm, đ/kính >18mm, cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,456 | tấn |
| 49 | GCLD thép dầm, đ/kính ≤ 10mm, cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,342 | tấn |
| 50 | GCLD thép dầm, đ/kính ≤ 18mm, c ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,922 | tấn |
| 51 | GCLD thép dầm, đ/kính >18mm, cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,887 | tấn |
| 52 | Bê tông cho dầm đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,442 | m3 |
| 53 | Ván khuôn cho bê tông sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,333 | 100m2 |
| 54 | GCLD thép sàn mái, đ/k ≤10mm, cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,044 | tấn |
| 55 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,014 | m3 |
| 56 | Ván khuôn cho bê tông lanh tô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,506 | 100m2 |
| 57 | GCLD thép lanh tô, đ/k ≤ 10mm, cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 58 | GCLD thép lanh tô, đ/k>10mm, cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | tấn |
| 59 | GCLD thép lanh tô, đ/k ≤ 10mm, cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | tấn |
| 60 | GCLD thép lanh tô, đ/k >10mm, cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | tấn |
| 61 | Bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,18 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, cao ≤6m, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,136 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤11cm, cao ≤6m, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,096 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, cao ≤28m, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,659 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤11cm, cao ≤28m, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,111 | m3 |
| 66 | Xây gạch đặc không nung XMCL, xây chèn lanh tô, dày ≤33cm, cao ≤28m, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,284 | m3 |
| 67 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung XMCL, cao ≤6m, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,649 | m3 |
| 68 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung XMCL, cao ≤28m, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,607 | m3 |
| 69 | IV: Phần mái:Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, cao ≤28m, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,361 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤11cm, cao ≤28m, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,229 | m3 |
| 71 | Ván khuôn cho bê tông giằng thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,207 | 100m2 |
| 72 | GCLD thép giằng, đ/kính ≤10mm, cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 73 | GCLD thép giằng, đ/kính ≤18mm, cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | tấn |
| 74 | Bê tông giằng thu hồi, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,134 | m3 |
| 75 | Gia công xà gồ thép U100x48x4 dập nguội | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,209 | tấn |
| 76 | Lắp dựng xà gồ thép U100x48x4 dập nguội | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,209 | tấn |
| 77 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,728 | m2 |
| 78 | Lợp mái tôn múi màu xanh rêu dày 0,42 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,234 | 100m2 |
| 79 | SXLD tôn úp nóc khổ 300mm, dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,78 | m |
| 80 | Láng sê nô có đánh màu, dày 3cm, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,416 | m2 |
| 81 | Cầu chắn rác D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 82 | Phễu thu nước D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 83 | Ống thoát nước mái D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,318 | 100m |
| 84 | Chếch nhựa PVC D110 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 85 | Cút nhựa PVC D110 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 86 | Đai thép giữ ống khoảng cách a1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 87 | Vít nở dài 5cm liên kết vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 88 | V: Phần cầu thang:Đào móng băng, r ≤3m, s ≤1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,098 | m3 |
| 89 | GCLD ván khuôn cho bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m2 |
| 90 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | m3 |
| 91 | Xây móng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤ 33cm, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,412 | m3 |
| 92 | GCLD ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,301 | 100m2 |
| 93 | GCLD thép cầu thang, đ/k ≤10mm, cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,482 | tấn |
| 94 | GCLD thép cầu thang, đ/k >10 mm, cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | tấn |
| 95 | Bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,879 | m3 |
| 96 | Xây bậc bằng gạch đặc không nung XMCL, cao ≤6m, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,785 | m3 |
| 97 | Trát lót bậc, dày 1,0 cm, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,666 | m2 |
| 98 | Láng granitô bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,666 | m2 |
| 99 | Trát granitô gờ chỉ cầu thang , VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,9 | m |
| 100 | Sản xuất lắp dựng trụ thang inox D150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 101 | Gia công tay vịn lan can cầu thang bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,477 | m |
| 102 | Lắp dựng tay vịn inox cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,629 | m2 |
| 103 | Trát cầu thang, dày 1,5 cm, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,014 | m2 |
| 104 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,014 | m2 |
| 105 | VI: Phần lan can:Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤11cm, cao ≤6m, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,278 | m3 |
| 106 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, cao ≤28m, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,182 | m3 |
| 107 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤11cm, cao ≤28m, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,101 | m3 |
| 108 | Ván khuôn cho bê tông giằng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m2 |
| 109 | GCLD thép giằng, đ/kính ≤10mm, cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | tấn |
| 110 | GCLD thép giằng, đ/kính ≤18mm, cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 111 | Bê tông giằng lan can, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | m3 |
| 112 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,619 | m2 |
| 113 | Trát gờ chỉ, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,544 | m |
| 114 | Vẽ hoa trên tường lan can bằng sơn Acrylic | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,302 | m2 |
| 115 | Gia công lan can bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282,636 | kg |
| 116 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,435 | m2 |
| 117 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,619 | m2 |
| 118 | VII: Phần lam nắng:GCLD ván khuôn cho bê tông lam nắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,205 | 100m2 |
| 119 | Lắp dựng cốt thép lam nắng, đk ≤10mm, c≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 120 | Lắp dựng cốt thép lam nắng, đk >10mm, c≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | tấn |
| 121 | Bê tông lam nắng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,851 | m3 |
| 122 | Trát lam nắng, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,332 | m2 |
| 123 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,332 | m2 |
| 124 | VIII: Phần bậc tam cấp:GCLD ván khuôn cho bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m2 |
| 125 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,588 | m3 |
| 126 | Xây bậc tam cấp bằng gạch đặc không nung XMCL, dày >33cm, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,67 | m3 |
| 127 | Trát lót bậc, dày 1,0 cm, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,189 | m2 |
| 128 | Láng granitô bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,189 | m2 |
| 129 | Trát granitô gờ chỉ mũ bậc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | m |
| 130 | IX: Phần bệ rửa tay:GCLD ván khuôn cho bê tông bệ rửa tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | 100m2 |
| 131 | Lắp dựng cốt thép bệ rửa, đk ≤10mm, c≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 132 | Lắp dựng cốt thép bệ rửa, đk ≤10mm, c≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 133 | Bê tông bệ rửa, đá 1x2, mác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,389 | m3 |
| 134 | Trát tường trong, dày 1,5cm, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3 | m2 |
| 135 | Ốp tường bằng gạch men kính 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,618 | m2 |
| 136 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3 | m2 |
| 137 | X: Phần nền:Bê tông lót nền, đá 4x6 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,31 | m3 |
| 138 | Lát nền, sàn gạch Granit 800x800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 464,902 | m2 |
| 139 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,02 | m2 |
| 140 | XI: Phần hoàn thiện:Trát trần, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 531,857 | m2 |
| 141 | Trát xà dầm, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,038 | m2 |
| 142 | Trát tường trong, dày 1,5cm, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 516,171 | m2 |
| 143 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 613,098 | m2 |
| 144 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,497 | m2 |
| 145 | Trát má cửa dày 1,5cm, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,184 | m2 |
| 146 | Trát gờ chỉ, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,686 | m |
| 147 | Đắp phào kép, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,88 | m |
| 148 | Đắp huỳnh nổi VXM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 149 | Ốp đá rối màu ghi xám vào chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,01 | m2 |
| 150 | Ốp tường bằng gạch men kính 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 439,164 | m2 |
| 151 | Ốp tường bằng gạch viền 100x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,008 | m2 |
| 152 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.201,25 | m2 |
| 153 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 740,932 | m2 |
| 154 | XII: Phần cửa:Cửa đi 01-04 cánh mở quay khung nhôm hệ (không cầu cách nhiệt) màu đen, kính an toàn 2 lớp, dày 6,38mm film mờ, phụ kiện kim khí đồng bộ (chưa bao gồm khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,66 | m2 |
| 155 | Cửa sổ 02 cánh mở quay khung nhôm hệ (không cầu cách nhiệt) màu đen, kính an toàn 2 lớp, dày 6,38mm film mờ, phụ kiện kim khí đồng bộ (chưa bao gồm khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,92 | m2 |
| 156 | Cửa sổ 02 cánh lùa khung nhôm hệ (không cầu cách nhiệt) màu đen, kính an toàn 2 lớp, dày 6,38mm film mờ, phụ kiện kim khí đồng bộ (chưa bao gồm khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 157 | Cửa sổ 01 cánh mở hất khung nhôm hệ (không cầu cách nhiệt) màu đen, kính an toàn 2 lớp, dày 6,38mm film mờ, phụ kiện kim khí đồng bộ (chưa bao gồm khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m2 |
| 158 | Phụ trội cửa có diện tích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 159 | Vách nhôm hệ (không cầu cách nhiệt) màu đen, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm film mờ, cả phụ kiện kim khí đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,688 | m2 |
| 160 | Khóa cửa đi tay nắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | hộp |
| 161 | Tay nắm cửa sổ mở hất, mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | chiếc |
| 162 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhôm hệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,58 | m2 |
| 163 | Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,688 | m2 |
| 164 | Gia công hoa sắt cửa bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,499 | kg |
| 165 | Lắp dựng hoa sắt cửa inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,48 | m2 |
| 166 | Gia công khung vách ngăn bằng inox 30x30x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,918 | kg |
| 167 | Thưng tấm Alu composite dày 3mm vào khung inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,962 | m2 |
| 168 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,1 | m2 |
| 169 | XIII: Phần điện:Tủ điện tổng, tủ điện tầng 200x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 170 | Hộp cài aptomat 4 modul (tủ điện phòng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 171 | Aptomat 1 pha 150A/250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 172 | Aptomat 1 pha 75A/250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 173 | Aptomat 1 pha 25A/250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 174 | Aptomat 1 pha 20A/250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 175 | Hộp đấu dây 120x120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 176 | Công tắc 3 hạt (âm tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 177 | Công tắc 2 hạt (âm tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 178 | Công tắc 1 hạt (âm tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 179 | Công tắc xoay chiều (âm tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 180 | Ổ cắm 2 chấu cắm 10A/250V (âm tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 181 | Đế âm tường (lắp aptomat, ổ cắm, công tắc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | hộp |
| 182 | Đèn huỳnh quang đôi 1,2m/2x40W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 183 | Chóa đèn huỳnh quang đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 184 | Đèn huỳnh quang đơn 1,2m/1x40W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 185 | Đèn sát tường bóng compac 20W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 186 | Đèn lốp sát trần bóng compac 20W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 187 | Quạt trần điện cơ 80W/220V+hộp điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 188 | Móc treo quạt trần sắt D16/ L=0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 189 | Cáp PVC lõi đồng Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 190 | Cáp PVC lõi đồng Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 191 | Dây đôi mềm lõi đồng Cu/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127 | m |
| 192 | Dây đôi mềm lõi đồng Cu/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221 | m |
| 193 | Dây đôi mềm lõi đồng Cu/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 613 | m |
| 194 | Ống ghen mềm bảo hộ dây dẫn D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 195 | Ống ghen mềm bảo hộ dây dẫn D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 961 | m |
| 196 | XIV: Phần PCCC:Hộp đựng bình cứu hoả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 197 | Bình bọt cứu hoả khí CO2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 198 | Bình bọt MFZ8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 199 | Tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 200 | XV: Phần chống sét:Đào móng chôn dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,111 | m3 |
| 201 | Lấp đất chân móng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,111 | m3 |
| 202 | Dây dẫn sét thép tròn D10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | m |
| 203 | Dây tiếp địa thép tròn D16 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 204 | Ống nhựa PVC D21 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m |
| 205 | Lắp đặt kim thu sét D16, L=0,9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 206 | Mối nối kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | mối |
| 207 | Kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | điểm |
| 208 | Gia công đóng cọc tiếp địa L63x5, L= 2,5m/cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 209 | Nậm sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 210 | Bật sắt D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | kg |
| 211 | XVI: Phần cấp nước nóng:Ống PPR D25 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m |
| 212 | Đầu nối ren trong đồng PPR D25 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 213 | Cút PPR D25 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 214 | Cút PPR ren trong đồng D25 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 215 | Tê PPR ren trong đồng D25 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 216 | Thập PPR ren trong đồng D25 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 217 | Kép ren đồng hai đầu PPR D25 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 218 | Van khóa đồng D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 219 | XVII: Phần cấp nước lạnh:Ống PVC C2 D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 220 | Ống nhựa C2 D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,19 | 100m |
| 221 | Cút nhựa ren trong C2 D34x27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 222 | Cút nhựa C2 D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 223 | Tê nhựa C2 D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 224 | Kép nhựa ren nhựa một đầu C2 D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 225 | Tê thu nhựa C2 D34x27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 226 | Măng sông C2 D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 227 | Cút nhựa C2 D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 228 | Cút nhựa ren trong đồng C2 D27x21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 229 | Tê nhựa C2 D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 230 | Thập nhựa C2 D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 231 | Đầu nối ren trong đồng C2 D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 232 | Kép nhựa ren nhựa một đầu C2 D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 233 | Kép nhựa ren đồng hai đầu C2 D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 234 | Măng sông C2 D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 235 | Van khoá nhựa D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 236 | Van khoá nhựa D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 237 | Bồn nước nhựa 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 238 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | tuýp |
| 239 | Băng tan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cuộn |
| 240 | Van phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 241 | XIX: Phần thoát nước:Ống PVC D110 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,79 | 100m |
| 242 | Ống PVC D76 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | 100m |
| 243 | Ống PVC D34 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 244 | Tê nhựa D110 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 245 | Cút nhựa D110 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 246 | Chếch nhựa D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 247 | Măng sông D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 248 | Côn thu D110x34 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 249 | Đầu bịt D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 250 | Cút nhựa D76 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 251 | Tê nhựa D76 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 252 | Tê thu nhựa 250x110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 253 | Chếch nhựa D76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 254 | Măng sông D76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 255 | Côn thu D76x34 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 256 | Măng sông D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 257 | Ga thu nước 120x120 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 258 | Keo dán PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | tuýp |
| 259 | XXI: Phần thiết bị vệ sinh:Xí bệt Inax GC-702VRN (hoặc tương đương) (Mini kt: 500x285x530) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 260 | Vòi rửa nóng lạnh Inax LFV-901S-1 (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 261 | Cụm sen tắm nóng lạnh Inax BFV-1003S (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 262 | Vòi rửa Inax LF-15G-13 (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 263 | Móc giấy vệ sinh Inax KF-846V (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 264 | Kệ đựng xà phòng Inax-KF844V (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 265 | Thanh treo khăn Inax KF-845VW (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 266 | Bình tắm nóng lạnh Ariston 30 lít (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 267 | XXII: Phần dàn giáo thi công:Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,224 | 100m2 |
| 268 | XXIII: Phần hè rãnh thoát nước ngoài nhà:Bê tông lót nền đá 4x6 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5 | m3 |
| 269 | Lớp ni lông lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166 | m2 |
| 270 | Bê tông sân, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,1 | m3 |
| 271 | Đào rãnh thoát nước, r≤3m, s≤1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,416 | m3 |
| 272 | Đào móng cột, trụ, r ≤1m, s ≤1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,346 | m3 |
| 273 | GCLD ván khuôn cho bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m2 |
| 274 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,315 | m3 |
| 275 | Xây hố ga bằng gạch đặc không nung XMCL, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,103 | m3 |
| 276 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung XMCL, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,905 | m3 |
| 277 | GCLD ván khuôn bê tông đúc sẵn, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | 100m2 |
| 278 | GCLD cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | tấn |
| 279 | Bê tông cho tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,781 | m3 |
| 280 | Láng hố ga, rãnh thoát nước, dày 2cm, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,81 | m2 |
| 281 | Lắp dựng cấu kiện BT đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,6 | cái |
| 282 | Ống thoát nước C2 D250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 100m |
| 283 | Lấp đất chân móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,587 | m3 |
| 284 | Đắp cát đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,544 | m3 |
| B | Hạng mục II: Phá dỡ nhà lớp học 1 tầng: | |||
| 1 | I: Phần cửa: Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,08 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | tấn |
| 3 | II: Phần mái:Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,68 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,463 | tấn |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,874 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,618 | m3 |
| 7 | III: Phần thân:Tháo dỡ trần nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,065 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,151 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,727 | m3 |
| 10 | IV: Phần nền:Phá dỡ nền gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,507 | m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,082 | m3 |
| 12 | Đào xúc cát nền bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,387 | 100m3 |
| 13 | V: Phần móng:Phá dỡ kết cấu bê | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,921 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,554 | m3 |
| 15 | Tháo dỡ thiết bị, dây dẫn điện và vệ sinh dọn dẹp công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 16 | Vận chuyển phế thải phạm vi ≤2km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,546 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.529632E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3059E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng công trình dân dụng, cấp III trở lên mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (ít nhất hoàn thành 80%) khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh kèm theo.Nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT bản sao hợp đồng kèm phụ lục khối lượng hoặc bản gốc.Với hợp đồng hoàn thành scan và đính kèm khi nộp E-HSDT bản sao hoặc bản gốc biên bản bàn giao công trình vào sử dụng để chứng minh;Với hợp đồng hoàn thành phần lớn scan và đính kèm khi nộp E-HSDT xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng trước thời điểm mở thầu 28 ngày. (áp dụng đối với nhà thầu độc lập cũng như nhà thầu liên danh). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.047.160.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.094.320.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên nghành Xây dựng Dân dụng & CN hoặc Xây dựng công trình; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên, bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ giám sát nội bộ nhà thầu | 1 | Yêu cầu: Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công. Yêu cầu cung cấp các tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng Đại học hoặc Cao đẳng chuyên ngành Xây dựng Dân dụng & CN hoặc Xây dựng công trình, bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Yêu cầu: Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công. Yêu cầu cung cấp các tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực bằng Đại học hoặc Cao đẳng chuyên ngành Xây dựng Dân dụng & CN hoặc Xây dựng công trình, bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt sắt thép | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). | 1 |
| 3 | Máy đầm đất (đầm cóc) | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). | 1 |
| 5 | Máy đào | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa | Thiết bị còn hoạt động tốt. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV và kèm theo hóa đơn mua máy (nếu thiết bị thuộc quyền sở hữu của nhà thầu) hoặc hợp đồng nguyên tắc cho cụ thể gói thầu này và kèm theo hóa đơn mua máy với đơn vị cho thuê (nếu đi thuê). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi