Gói thầu: Gói thầu: Thuê dịch vụ vận chuyển phục vụ công tác kiểm tra, chứng nhận lô hàng và lấy mẫu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210904013-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Chất lượng nông lâm thủy sản vùng 4
Tên gói thầu Gói thầu: Thuê dịch vụ vận chuyển phục vụ công tác kiểm tra, chứng nhận lô hàng và lấy mẫu
Số hiệu KHLCNT 20210874282
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu sự nghiệp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-06 08:54:00 đến ngày 2021-09-17 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,026,695,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,400,425 VNĐ ((Mười lăm triệu bốn trăm nghìn bốn trăm hai mươi lăm đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.026.695.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 308.008.500VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét (tương tự về phương tiện và phương thức vận chuyển), có giá hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá của gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 718.686.500 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Nhân sự chủ chốt điều hành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có thời gian công tác liên tục tại đơn vị vận tải ≥ 03 năm- Có kinh nghiệm về quản lý điều hành xe ≥ 01 năm(Cung cấp tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động, ...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội ngũ tài xế
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn - Lái xe không phải là người đang trong thời gian bị cấm hành nghề theo quy định của pháp luật- Có đủ sức khỏe công tác, sẵn sàng hỗ trợ cán bộ công tác vận chuyển mẫu từ các doanh nghiệp lên xe và từ xe vào cơ quan, tác phong lịch sự, ăn nói lịch thiệp khi thực hiện công tác, chấp nhận nhiệm vụ công tác xa, đi sớm về muộn và theo yêu cầu của cán bộ thực hiện nhiệm vụ công tác
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe 5 chỗ (Kèm theo bản chụp các giấy tờ để chứng minh: giấy chứng nhận đăng ký xe; giấy xác nhận sử dụng xe; thỏa thuận hợp tác; hồ sơ đăng ký kiểm định; giấy chứng nhận bảo hiểm, hình ảnh thực tế xe...)Trường hợp Nhà thầu có số lượng xe 7-9 chỗ nhiều hơn xe 5 chỗ, nhưng vẫn đảm bảo số lượng xe tối
- Đặc điểm thiết bị - Năm sản xuất: Từ năm 2012 trở về sau- Cốp xe (khoảng trống phía sau xe) để chở được các thùng chứa mẫu đối với xe 5 chỗ (Xe dòng Sedan có cốp chứa hàng phía sau)- Tiện nghi và điều kiện an toàn: Xe phải đảm bảo hệ thống điều hòa, ghế, dây an toàn, hệ thống thắng xe, và các điều kiện an toàn khác trong tình trạng hoạt động tốt và xe phải được vệ sinh sạch sẽ khi sử dụng (Có cam kết đáp ứng các yêu cầu)- Kiểm định, đăng kiểm: Còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu.- Bảo hiểm cho hành khách trên xe: Còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 5
2-Xe 7 - 9 chỗ (Kèm theo bản chụp các giấy tờ để chứng minh: giấy chứng nhận đăng ký xe; giấy xác nhận sử dụng xe; thỏa thuận hợp tác; hồ sơ đăng ký kiểm định; giấy chứng nhận bảo hiểm, hình ảnh thực tế xe...)
- Đặc điểm thiết bị - Năm sản xuất: Từ năm 2012 trở về sau- Tiện nghi và điều kiện an toàn: Xe phải đảm bảo hệ thống điều hòa, ghế, dây an toàn, hệ thống thắng xe, và các điều kiện an toàn khác trong tình trạng hoạt động tốt và xe phải được vệ sinh sạch sẽ khi sử dụng (Có cam kết đáp ứng các yêu cầu)- Kiểm định, đăng kiểm: Còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu.- Bảo hiểm cho hành khách trên xe: Còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm Chất lượng nông lâm thủy sản vùng 4
E-CDNT 1.2 Gói thầu: Thuê dịch vụ vận chuyển phục vụ công tác kiểm tra, chứng nhận lô hàng và lấy mẫu
Mua sắm hàng hóa, dịch vụ từ nguồn thu sự nghiệp năm 2021 (có giá trị từ 1.000 triệu đồng trở lên) cho các Trung tâm Chất lượng nông lâm thủy sản vùng 1, 4, 6
3 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu sự nghiệp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: + Trung tâm Chất lượng nông lâm thủy sản vùng 4 + Địa chỉ: 91 Hải Thượng Lãn Ông, Phường 10, Quận 5, Tp. HCM
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có


- Bên mời thầu: Trung tâm Chất lượng nông lâm thủy sản vùng 4 , địa chỉ: 91 Hải Thượng Lãn Ông, phường 10, Quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: + Trung tâm Chất lượng nông lâm thủy sản vùng 4 + Địa chỉ: 91 Hải Thượng Lãn Ông, Phường 10, Quận 5, Tp. HCM


E-CDNT 10.7
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/ Giấy chứng nhận đầu tư/ Quyết định thành lập.
E-CDNT 15.2
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/ Giấy chứng nhận đầu tư/ Quyết định thành lập phù hợp với ngành nghề kinh doanh dịch vụ vận tải theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.400.425   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Trung tâm Chất lượng nông lâm thủy sản vùng 4 + Địa chỉ: 91 Hải Thượng Lãn Ông, Phường 10, Quận 5, Tp. HCM
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Cục Quản lý Chất lượng Nông Lâm sản và Thủy sản + Địa chỉ: 10 Nguyễn Công Hoan, Ba Đình, Hà Nội + Điện thoại: 024.38310983
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Địa chỉ: 91 Hải Thượng Lãn Ông, Phường 10, Quận 5, Tp. HCM + Điện thoại: 028.36363638 + Fax: 028.39673868
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Trung tâm Chất lượng nông lâm thủy sản vùng 4 + Địa chỉ: 91 Hải Thượng Lãn Ông, Phường 10, Quận 5, Tp. HCM + Điện thoại: 028.36363638 + Fax: 028.39673868
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Lộ trình/ Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ/ Thời gian dự kiến (đi về) Đơn vị tính/ Cự ly (km)/ tuyến (đi về) 0 Dòng này là tiêu tiêu đề của bảng Phạm vi cung cấp nhằm làm rõ hơn phần tiêu đề có sẵn của Web form trên hệ thống mạng Đấu thầu quốc gia
2 Tuyến đường Quận Bình Tân, Tân Bình, Tân Phú, Gò Vấp, Quận 12, Quận 9, Bình Chánh, Thủ Đức, Hóc Môn, Nhà Bè 4 giờ 50.0 70 Đối với xe 5 chỗ TPHCM đi nội thành
3 Tuyến đường Củ Chi 6 giờ 100.0 30 Đối với xe 5 chỗ TPHCM đi nội thành
4 Tuyến đường Cần Giờ 10 giờ 140.0 1 Đối với xe 5 chỗ TPHCM đi nội thành
5 Tuyến đường Thành phố (Nội Thành các quận còn lại) 4 giờ 40.0 60 Đối với xe 5 chỗ TPHCM đi nội thành
6 Tuyến đường (Bình Dương): KCN Singapore, Việt Hương 1, KCN Sóng Thần,Thủ Dầu Một, Chợ Bún, Sân golf Sông Bé, Hòa Lân, Chùa Bà, Suối lồ ô 5 giờ 100.0 10 Đối với xe 5 chỗ TPHCM đi các tỉnh miền Đông Nam Bộ
7 Tuyến đường (Đồng Nai): Biên Hòa, KCN Amata 6 giờ 110.0 15 Đối với xe 5 chỗ TPHCM đi các tỉnh miền Đông Nam Bộ
8 Tuyến đường (Bình Dương): KCN Mỹ Phước, Việt Hương 2, Bến Cát, Tân Uyên, Bến Súc, Ngã tư Sở 7 giờ 130.0 3 Đối với xe 5 chỗ TPHCM đi các tỉnh miền Đông Nam Bộ
9 Tuyến đường (Đồng Nai): Trảng Bom, Long Thành, Nhơn Trạch 6 giờ 130.0 10 Đối với xe 5 chỗ TPHCM đi các tỉnh miền Đông Nam Bộ
10 Tuyến đường (Đồng Nai): Xuân Lộc, Tây Ninh: Đồng Xoài 10 giờ 260.0 3 Đối với xe 5 chỗ TPHCM đi các tỉnh miền Đông Nam Bộ
11 Tuyến đường Thành phố Vũng Tàu, Long Hải, Lò Voi, Lộc An 10 giờ 240.0 50 Đối với xe 5 chỗ TPHCM đi các tỉnh miền Đông Nam Bộ
12 Tuyến đường Thị Xã Bà Rịa, Long Sơn, Long Điền 10 giờ 220.0 3 Đối với xe 5 chỗ TPHCM đi các tỉnh miền Đông Nam Bộ
13 Tuyến đường (Bình Thuận): Hàm Tân 10 giờ 320.0 2 Đối với xe 5 chỗ TPHCM đi các tỉnh miền Đông Nam Bộ
14 Tuyến đường (Bình Thuận): Phan Thiết, Thầy Kiếm, Mũi Né, Tà Cú 10 giờ 420.0 30 Đối với xe 5 chỗ TPHCM đi các tỉnh miền Đông Nam Bộ
15 Tuyến đường KCN Long Hậu Long An, Kho Q7, KCN Bình Chiểu, KCN Sóng Thần Bình Dương 10 giờ 100.0 3 Đối với xe 5 chỗ TPHCM đi các tỉnh miền Đông Nam Bộ
16 Tuyến đường KCN Long Hậu Long An, Kho Q7, KCN Amanta, Long Thành Đồng Nai 10 giờ 130.0 3 Đối với xe 5 chỗ TPHCM đi các tỉnh miền Đông Nam Bộ
17 Tuyến đường (Long An): Bến Lức, KCN Hải Sơn, KCN Long Hậu 5 giờ 60.0 80 Đối với xe 5 chỗ TPHCM đi các tỉnh miền Tây Nam Bộ
18 Tuyến đường (Long An): Tân An, Thủ Thừa 10 giờ 100.0 20 Đối với xe 5 chỗ TPHCM đi các tỉnh miền Tây Nam Bộ
19 Tuyến đường (Tiền Giang): Mỹ Tho, Tân Mỹ Chánh, Bình Đức 10 giờ 150.0 90 Đối với xe 5 chỗ TPHCM đi các tỉnh miền Tây Nam Bộ
20 Tuyến đường (Tiền Giang): Cai Lậy, Kim Sơn, Song Thuận, Chợ Gạo 10 giờ 180.0 30 Đối với xe 5 chỗ TPHCM đi các tỉnh miền Tây Nam Bộ
21 Tuyến đường (Tiền Giang): Gò Công, Mỹ Thuận 10 giờ 260.0 1 Đối với xe 5 chỗ TPHCM đi các tỉnh miền Tây Nam Bộ
22 Tuyến đường (Bến Tre): Thành phố Bến Tre, Rạch Miểu, Châu Thành 10 giờ 180.0 5 Đối với xe 5 chỗ TPHCM đi các tỉnh miền Tây Nam Bộ
23 Tuyến đường (Bến Tre): Mỏ Cày, Giồng Trôm, Chợ Lách, Hàm Luông, KCN An Hiệp 10 giờ 220.0 30 Đối với xe 5 chỗ TPHCM đi các tỉnh miền Tây Nam Bộ
24 Tuyến đường (Bến Tre):  Ba Tri, Bình Đại 10 giờ 300.0 10 Đối với xe 5 chỗ TPHCM đi các tỉnh miền Tây Nam Bộ
25 Tuyến đường Vĩnh Long 10 giờ 280.0 1 Đối với xe 5 chỗ TPHCM đi các tỉnh miền Tây Nam Bộ
26 Tuyến đường Đồng Tháp, Cần Thơ 10 giờ 350.0 1 Đối với xe 5 chỗ TPHCM đi các tỉnh miền Tây Nam Bộ
27 Tuyến đường Đức Hòa Long An, Bình Chánh HCM, KCN Tân Kim Cần Giuộc, Long An 10 giờ 100.0 3 Đối với xe 5 chỗ TPHCM đi các tỉnh miền Tây Nam Bộ
28 Tuyến đường Quận Bình Tân, Tân Bình, Tân Phú, Gò Vấp, Quận 12, Quận 9, Bình Chánh, Thủ Đức, Hóc Môn, Nhà Bè 4 giờ 50.0 1 Đối với xe 7-9 chỗ TPHCM đi nội thành
29 Tuyến đường Củ Chi 6 giờ 100.0 1 Đối với xe 7-9 chỗ TPHCM đi nội thành
30 Tuyến đường Cần Giờ 10 giờ 140.0 0 Đối với xe 7-9 chỗ TPHCM đi nội thành
31 Tuyến đường Thành phố (Nội Thành các quận còn lại) 4 giờ 40.0 1 Đối với xe 7-9 chỗ TPHCM đi nội thành
32 Tuyến đường (Bình Dương): KCN Singapore, Việt Hương 1, KCN Sóng Thần, Thủ Dầu Một, Chợ Bún, Sân golf Sông Bé, Hòa Lân, Chùa Bà, Suối lồ ô 5 giờ 100.0 1 Đối với xe 7-9 chỗ TPHCM đi các tỉnh miền Đông Nam Bộ
33 Tuyến đường (Đồng Nai): Biên Hòa, KCN Amata 6 giờ 110.0 1 Đối với xe 7-9 chỗ TPHCM đi các tỉnh miền Đông Nam Bộ
34 Tuyến đường (Bình Dương): KCN Mỹ Phước, Việt Hương 2, Bến Cát, Tân Uyên, Bến Súc, Ngã tư Sở 7 giờ 130.0 1 Đối với xe 7-9 chỗ TPHCM đi các tỉnh miền Đông Nam Bộ
35 Tuyến đường (Đồng Nai): Trảng Bom, Long Thành, Nhơn Trạch 6 giờ 130.0 1 Đối với xe 7-9 chỗ TPHCM đi các tỉnh miền Đông Nam Bộ
36 Tuyến đường (Đồng Nai): Xuân Lộc, Tây Ninh: Đồng Xoài 10 giờ 260.0 1 Đối với xe 7-9 chỗ TPHCM đi các tỉnh miền Đông Nam Bộ
37 Tuyến đường Thành phố Vũng Tàu, Long Hải, Lò Voi, Lộc An 10 giờ 240.0 1 Đối với xe 7-9 chỗ TPHCM đi các tỉnh miền Đông Nam Bộ
38 Tuyến đường (Bình Thuận): Hàm Tân 10 giờ 320.0 1 Đối với xe 7-9 chỗ TPHCM đi các tỉnh miền Đông Nam Bộ
39 Tuyến đường (Bình Thuận): Phan Thiết, Thầy Kiếm, Mũi Né, Tà Cú 10 giờ 420.0 1 Đối với xe 7-9 chỗ TPHCM đi các tỉnh miền Đông Nam Bộ
40 Tuyến đường (Long An): Bến Lức, KCN Hải Sơn, KCN Long Hậu 5 giờ 60.0 1 Đối với xe 7-9 chỗ Tp.HCM đi các tỉnh miền Tây Nam bộ
41 Tuyến đường (Long An): Tân An, Thủ Thừa 10 giờ 100.0 1 Đối với xe 7-9 chỗ Tp.HCM đi các tỉnh miền Tây Nam bộ
42 Tuyến đường (Tiền Giang): Mỹ Tho, Tân Mỹ Chánh, Bình Đức 10 giờ 150.0 1 Đối với xe 7-9 chỗ Tp.HCM đi các tỉnh miền Tây Nam bộ
43 Tuyến đường (Tiền Giang): Cai Lậy, Kim Sơn, Song Thuận, Chợ Gạo 10 giờ 180.0 1 Đối với xe 7-9 chỗ Tp.HCM đi các tỉnh miền Tây Nam bộ
44 Tuyến đường (Tiền Giang): Gò Công, Mỹ Thuận 10 giờ 260.0 1 Đối với xe 7-9 chỗ Tp.HCM đi các tỉnh miền Tây Nam bộ
45 Tuyến đường (Bến Tre): Thành phố Bến Tre, Rạch Miểu, Châu Thành 10 giờ 180.0 1 Đối với xe 7-9 chỗ Tp.HCM đi các tỉnh miền Tây Nam bộ
46 Tuyến đường (Bến Tre): Mỏ Cày, Giồng Trôm, Chợ Lách, Hàm Luông, KCN An Hiệp 10 giờ 220.0 1 Đối với xe 7-9 chỗ Tp.HCM đi các tỉnh miền Tây Nam bộ
47 Tuyến đường (Bến Tre):  Ba Tri, Bình Đại 10 giờ 300.0 1 Đối với xe 7-9 chỗ Tp.HCM đi các tỉnh miền Tây Nam bộ
48 Tuyến đường Vĩnh Long 10 giờ 280.0 1 Đối với xe 7-9 chỗ Tp.HCM đi các tỉnh miền Tây Nam bộ
49 Tuyến đường Đồng Tháp, Cần Thơ 10 giờ 350.0 1 Đối với xe 7-9 chỗ Tp.HCM đi các tỉnh miền Tây Nam bộ
50 Phát sinh km đối với xe 5 chỗ Phát sinh km 4.000
51 Phát sinh km đối với xe 7-9 chỗ Phát sinh km 30
52 Phát sinh giờ đối với xe 5 chỗ Phát sinh giờ 650
53 Phát sinh giờ đối với xe 7-9 chỗ Phát sinh giờ 50
54 Phát sinh ngày đối với xe 5 chỗ Phát sinh ngày 2
55 Phát sinh ngày đối với xe 7-9 chỗ Phát sinh ngày 2
56 Phát sinh qua đêm đối với xe 5 chỗ Phát sinh đêm 2
57 Phát sinh qua đêm đối với xe 7-9 chỗ Phát sinh đêm 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.026695E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 308.008.500VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.026.695.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 308.008.500VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét (tương tự về phương tiện và phương thức vận chuyển), có giá hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá của gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 718.686.500 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Nhân sự chủ chốt điều hành 1 - Có thời gian công tác liên tục tại đơn vị vận tải ≥ 03 năm- Có kinh nghiệm về quản lý điều hành xe ≥ 01 năm(Cung cấp tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động, ...)31
2 Đội ngũ tài xế 6 - Lái xe không phải là người đang trong thời gian bị cấm hành nghề theo quy định của pháp luật- Có đủ sức khỏe công tác, sẵn sàng hỗ trợ cán bộ công tác vận chuyển mẫu từ các doanh nghiệp lên xe và từ xe vào cơ quan, tác phong lịch sự, ăn nói lịch thiệp khi thực hiện công tác, chấp nhận nhiệm vụ công tác xa, đi sớm về muộn và theo yêu cầu của cán bộ thực hiện nhiệm vụ công tác11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe 5 chỗ (Kèm theo bản chụp các giấy tờ để chứng minh: giấy chứng nhận đăng ký xe; giấy xác nhận sử dụng xe; thỏa thuận hợp tác; hồ sơ đăng ký kiểm định; giấy chứng nhận bảo hiểm, hình ảnh thực tế xe...)Trường hợp Nhà thầu có số lượng xe 7-9 chỗ nhiều hơn xe 5 chỗ, nhưng vẫn đảm bảo số lượng xe tối thiểu là 6 xe, nhà thầu phải cam kết tính giá theo xe 5 chỗ cho 01 ngày sử dụng đối với xe 7-9 chỗ phát sinh - Năm sản xuất: Từ năm 2012 trở về sau- Cốp xe (khoảng trống phía sau xe) để chở được các thùng chứa mẫu đối với xe 5 chỗ (Xe dòng Sedan có cốp chứa hàng phía sau)- Tiện nghi và điều kiện an toàn: Xe phải đảm bảo hệ thống điều hòa, ghế, dây an toàn, hệ thống thắng xe, và các điều kiện an toàn khác trong tình trạng hoạt động tốt và xe phải được vệ sinh sạch sẽ khi sử dụng (Có cam kết đáp ứng các yêu cầu)- Kiểm định, đăng kiểm: Còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu.- Bảo hiểm cho hành khách trên xe: Còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu.5
2 Xe 7 - 9 chỗ (Kèm theo bản chụp các giấy tờ để chứng minh: giấy chứng nhận đăng ký xe; giấy xác nhận sử dụng xe; thỏa thuận hợp tác; hồ sơ đăng ký kiểm định; giấy chứng nhận bảo hiểm, hình ảnh thực tế xe...) - Năm sản xuất: Từ năm 2012 trở về sau- Tiện nghi và điều kiện an toàn: Xe phải đảm bảo hệ thống điều hòa, ghế, dây an toàn, hệ thống thắng xe, và các điều kiện an toàn khác trong tình trạng hoạt động tốt và xe phải được vệ sinh sạch sẽ khi sử dụng (Có cam kết đáp ứng các yêu cầu)- Kiểm định, đăng kiểm: Còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu.- Bảo hiểm cho hành khách trên xe: Còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->