Gói thầu: Gói 01.XL: Xây dựng đường GTNT thôn Xuân Tiến, xã Kỳ Lạc theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210870561-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/09/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kỳ Anh
Tên gói thầu Gói 01.XL: Xây dựng đường GTNT thôn Xuân Tiến, xã Kỳ Lạc theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
Số hiệu KHLCNT 20210858449
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện( Đã bố trí 4 tỷ đồng tại Quyết định số 383/QĐ-UBND ngày 25/1/2021 của UBND huyện) và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-06 09:08:00 đến ngày 2021-09-16 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,714,046,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường bộ; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp và chứng chỉ, chứng nhận có chứng thực và trích ngang lý lịch, có hợp đồng lao động với nhà thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc ngành xây dựng giao thông hoặc tương đương, đã làm kỹ thuật thi công ít nhât 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch, có hợp đồng lao động với nhà thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng cao đẳng trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng hoặc tương đương. đã làm cán bộ phụ trách thí nghiệm ít nhât 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch, có hợp đồng lao động với nhà thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc ngành Bảo hộ lao động hoặc tương đương; Có chứng chỉ An toàn lao động (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp và chứng chỉ, chứng nhận có chứng thực và trích ngang lý lịch, có hợp đồng lao động với nhà thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc ngành Kinh tế xây dựng hoặc tương đương; (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch, có hợp đồng lao động với nhà thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có đăng ký
- Số lượng tối thiểu 1
2-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có đăng ký
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có đăng ký
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có đăng ký
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có đăng ký
- Số lượng tối thiểu 5
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kỳ Anh
E-CDNT 1.2 Gói 01.XL: Xây dựng đường GTNT thôn Xuân Tiến, xã Kỳ Lạc theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
Đường GTNT thôn Xuân Tiến, xã Kỳ Lạc
9 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện( Đã bố trí 4 tỷ đồng tại Quyết định số 383/QĐ-UBND ngày 25/1/2021 của UBND huyện) và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kỳ Anh , địa chỉ: Xã Kì Đồng, huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: UBND huyện Kỳ Anh, ĐC: Thôn Đồng Tiến, xã Kỳ Đồng, huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh. Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Kỳ Anh, ĐC: Thôn Đồng Tiến, xã Kỳ Đồng, huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng quản lý môi trường đô thị Kỳ Anh; Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Sở Giao thông vẫn tải Hà Tĩnh;Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn và XD Hà Tĩnh; thẩm định E-HSMT: Phòng tài chính - Kế hoạch huyện Kỳ Anh.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kỳ Anh , địa chỉ: Xã Kì Đồng, huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: UBND huyện Kỳ Anh, ĐC: Thôn Đồng Tiến, xã Kỳ Đồng, huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh. Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Kỳ Anh, ĐC: Thôn Đồng Tiến, xã Kỳ Đồng, huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Kỳ Anh, ĐC: Thôn Đồng Tiến, xã Kỳ Đồng, huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh. Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Kỳ Anh, ĐC: Thôn Đồng Tiến, xã Kỳ Đồng, huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phạm Văn Dũng – Phó Chủ tịch UBND huyện Kỳ Anh; địa chỉ: Xã Kỳ Đồng, huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh, địa chỉ: Đường Xô viết Nghệ Tĩnh, phường Nguyễn Du, thành phố Hà Tĩnh, số điện thoại: 0393.240.635
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh, địa chỉ: Đường Xô viết Nghệ Tĩnh, phường Nguyễn Du, thành phố Hà Tĩnh, số điện thoại: 0393.240.635.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Thi công nền mặt đường
1Đào nền đường bằng máy - Cấp đất ICó CDKT kèm theo17,4417100m3
2Đào nền đường bằng máy - Cấp đất IIICó CDKT kèm theo71,7245100m3
3Lu tăng cường nền đườngCó CDKT kèm theo14,6642100m2
4Vận chuyển đất đi đổ - Cấp đất ICó CDKT kèm theo17,4417100m3
5Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95Có CDKT kèm theo71,6957100m3
6Vận chuyển đất đào để đắp - Cấp đất III (tận dụng 75%KL đào)Có CDKT kèm theo65,3863100m3
7Vận chuyển đất thừa đổ thải - Cấp đất III (25% KL)Có CDKT kèm theo21,7954100m3
8Mua đất để đắpCó CDKT kèm theo2.818,5323m3
9Trồng vầng cỏ mái taluy nền đườngCó CDKT kèm theo25,5496100m2
10Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10mCó CDKT kèm theo25,5496100m2
11Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépCó CDKT kèm theo7,722m3
12Phá dỡ cống cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph23,46m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiCó CDKT kèm theo12,3684100m3
14Rải bạt lótCó CDKT kèm theo79,5105100m2
15Ván khuôn thép mặt đường bê tôngCó CDKT kèm theo6,6101100m2
16Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Có CDKT kèm theo1.431,1886m3
17Thi công khe coCó CDKT kèm theo1.169m
18Thi công khe giãnCó CDKT kèm theo119m
B Rãnh thoát nước
1Đào rãnh bằng máy đào - Cấp đất IIICó CDKT kèm theo11,9245100m3
2Đào rãnh bằng thủ công - Cấp đất IIICó CDKT kèm theo62,76041m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Có CDKT kèm theo5,9635100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Có CDKT kèm theo85,905m3
5Bê tông rãnh thoát nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Có CDKT kèm theo269,1375m3
6Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Có CDKT kèm theo5,22m3
7Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmCó CDKT kèm theo0,2351tấn
8Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmCó CDKT kèm theo0,2302tấn
9Ván khuôn rãnh thoát nướcCó CDKT kèm theo28,8325100m2
10Ván khuôn, tấm đan ngõ dânCó CDKT kèm theo0,2844100m2
11Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩuCó CDKT kèm theo601cấu kiện
12Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Có CDKT kèm theo1,2m3
13Bê tông rãnh chịu lực SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Có CDKT kèm theo4,2m3
14Bê tông tấm đan rãnh chịu lực, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Có CDKT kèm theo1,08m3
15Ván khuôn rãnh chịu lựcCó CDKT kèm theo0,312100m2
16Ván khuôn tấm đan rãnhCó CDKT kèm theo0,0576100m2
17Lắp dựng cốt thép rãnh thoát nước, ĐK ≤10mmCó CDKT kèm theo0,5688tấn
18Lắp dựng cốt thép rãnh thoát nước, ĐK >10mmCó CDKT kèm theo0,0075tấn
19Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan chịu lực, ĐK ≤10mmCó CDKT kèm theo0,0471tấn
20Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan chịu lực, ĐK >10mmCó CDKT kèm theo0,0418tấn
21Lắp đặt tấm đan rãnh chịu lựcCó CDKT kèm theo121cấu kiện
C Cống thoát nước
1Đào móng cống bằng máy - Cấp đất IIICó CDKT kèm theo2,7599100m3
2Đào móng cống bằng thủ công - Cấp đất IIICó CDKT kèm theo14,5261m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Có CDKT kèm theo2,0844100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Có CDKT kèm theo40,6706m3
5Bê tông móng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M150, đá 2x4, PCB40Có CDKT kèm theo83,4648m3
6Bê tông thành cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M150, đá 2x4, PCB40Có CDKT kèm theo33,1478m3
7Bê tông xà mũ cống, M200, đá 1x2, PCB40Có CDKT kèm theo2,13m3
8Bê tông bản cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Có CDKT kèm theo24,375m3
9Bê tông giằng cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Có CDKT kèm theo1,35m3
10Ván khuôn móng cốngCó CDKT kèm theo1,6353100m2
11Ván khuôn thép thành cốngCó CDKT kèm theo1,5706100m2
12Lắp dựng cốt thép xà mũ cống, ĐK ≤10mmCó CDKT kèm theo0,0261tấn
13Lắp dựng cốt thép xà mũ cống, ĐK ≤18mmCó CDKT kèm theo0,075tấn
14Gia công, lắp đặt cốt thép bản cống, ĐK ≤10mmCó CDKT kèm theo0,1105tấn
15Gia công, lắp đặt cốt thép bản cống, ĐK >10mmCó CDKT kèm theo0,2579tấn
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuCó CDKT kèm theo141cấu kiện
17Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤1000mmCó CDKT kèm theo91 đoạn ống
18Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤1800mmCó CDKT kèm theo21 đoạn ống
19Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1800mmCó CDKT kèm theo11 đoạn ống
20Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmCó CDKT kèm theo6mối nối
21Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1500mmCó CDKT kèm theo2mối nối
22Ông cống D1000Có CDKT kèm theo32,21m
23Ông cống D1500Có CDKT kèm theo9m
D An toàn giao thông
1Biển báo phản quang tam giác và cột biển báoCó CDKT kèm theo7cái
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmCó CDKT kèm theo7cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường bộ; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp và chứng chỉ, chứng nhận có chứng thực và trích ngang lý lịch, có hợp đồng lao động với nhà thầu).53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 1 Có bằng đại học trở lên thuộc ngành xây dựng giao thông hoặc tương đương, đã làm kỹ thuật thi công ít nhât 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch, có hợp đồng lao động với nhà thầu).32
3 Cán bộ phụ trách thí nghiệm 1 Có bằng cao đẳng trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng hoặc tương đương. đã làm cán bộ phụ trách thí nghiệm ít nhât 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch, có hợp đồng lao động với nhà thầu).32
4 Cán bộ phụ trách An toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Có bằng đại học trở lên thuộc ngành Bảo hộ lao động hoặc tương đương; Có chứng chỉ An toàn lao động (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp và chứng chỉ, chứng nhận có chứng thực và trích ngang lý lịch, có hợp đồng lao động với nhà thầu).32
5 Cán bộ phụ trách quyết toán 1 Có bằng đại học trở lên thuộc ngành Kinh tế xây dựng hoặc tương đương; (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch, có hợp đồng lao động với nhà thầu).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Lu bánh thép Còn hoạt động tốt, có đăng ký1
2 Lu rung Còn hoạt động tốt, có đăng ký1
3 Máy ủi Còn hoạt động tốt, có đăng ký1
4 Máy đào Còn hoạt động tốt, có đăng ký2
5 Ô tô tải Còn hoạt động tốt, có đăng ký5
6 Máy đầm cóc Còn hoạt động tốt2
7 Máy đầm bàn Còn hoạt động tốt2
8 Máy đầm dùi Còn hoạt động tốt2
9 Máy hàn điện Còn hoạt động tốt2
10 Máy trộn bê tông Còn hoạt động tốt3
11 Máy thủy bình Còn hoạt động tốt1
12 Máy toàn đạc điện tử Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->