Gói thầu: Gói 01.XL: Xây dựng đường GTNT thôn Xuân Tiến, xã Kỳ Lạc theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210870561-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kỳ Anh |
| Tên gói thầu | Gói 01.XL: Xây dựng đường GTNT thôn Xuân Tiến, xã Kỳ Lạc theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt |
| Số hiệu KHLCNT | 20210858449 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện( Đã bố trí 4 tỷ đồng tại Quyết định số 383/QĐ-UBND ngày 25/1/2021 của UBND huyện) và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-06 09:08:00 đến ngày 2021-09-16 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,714,046,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường bộ; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp và chứng chỉ, chứng nhận có chứng thực và trích ngang lý lịch, có hợp đồng lao động với nhà thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc ngành xây dựng giao thông hoặc tương đương, đã làm kỹ thuật thi công ít nhât 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch, có hợp đồng lao động với nhà thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cao đẳng trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng hoặc tương đương. đã làm cán bộ phụ trách thí nghiệm ít nhât 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch, có hợp đồng lao động với nhà thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc ngành Bảo hộ lao động hoặc tương đương; Có chứng chỉ An toàn lao động (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp và chứng chỉ, chứng nhận có chứng thực và trích ngang lý lịch, có hợp đồng lao động với nhà thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc ngành Kinh tế xây dựng hoặc tương đương; (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch, có hợp đồng lao động với nhà thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kỳ Anh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 01.XL: Xây dựng đường GTNT thôn Xuân Tiến, xã Kỳ Lạc theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt Đường GTNT thôn Xuân Tiến, xã Kỳ Lạc 9 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện( Đã bố trí 4 tỷ đồng tại Quyết định số 383/QĐ-UBND ngày 25/1/2021 của UBND huyện) và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Kỳ Anh, ĐC: Thôn Đồng Tiến, xã Kỳ Đồng, huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh. Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Kỳ Anh, ĐC: Thôn Đồng Tiến, xã Kỳ Đồng, huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phạm Văn Dũng – Phó Chủ tịch UBND huyện Kỳ Anh; địa chỉ: Xã Kỳ Đồng, huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh, địa chỉ: Đường Xô viết Nghệ Tĩnh, phường Nguyễn Du, thành phố Hà Tĩnh, số điện thoại: 0393.240.635 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh, địa chỉ: Đường Xô viết Nghệ Tĩnh, phường Nguyễn Du, thành phố Hà Tĩnh, số điện thoại: 0393.240.635. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Thi công nền mặt đường | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy - Cấp đất I | Có CDKT kèm theo | 17,4417 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy - Cấp đất III | Có CDKT kèm theo | 71,7245 | 100m3 |
| 3 | Lu tăng cường nền đường | Có CDKT kèm theo | 14,6642 | 100m2 |
| 4 | Vận chuyển đất đi đổ - Cấp đất I | Có CDKT kèm theo | 17,4417 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 | Có CDKT kèm theo | 71,6957 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đào để đắp - Cấp đất III (tận dụng 75%KL đào) | Có CDKT kèm theo | 65,3863 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất thừa đổ thải - Cấp đất III (25% KL) | Có CDKT kèm theo | 21,7954 | 100m3 |
| 8 | Mua đất để đắp | Có CDKT kèm theo | 2.818,5323 | m3 |
| 9 | Trồng vầng cỏ mái taluy nền đường | Có CDKT kèm theo | 25,5496 | 100m2 |
| 10 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m | Có CDKT kèm theo | 25,5496 | 100m2 |
| 11 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Có CDKT kèm theo | 7,722 | m3 |
| 12 | Phá dỡ cống cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 23,46 | m3 | |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Có CDKT kèm theo | 12,3684 | 100m3 |
| 14 | Rải bạt lót | Có CDKT kèm theo | 79,5105 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Có CDKT kèm theo | 6,6101 | 100m2 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Có CDKT kèm theo | 1.431,1886 | m3 |
| 17 | Thi công khe co | Có CDKT kèm theo | 1.169 | m |
| 18 | Thi công khe giãn | Có CDKT kèm theo | 119 | m |
| B | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào rãnh bằng máy đào - Cấp đất III | Có CDKT kèm theo | 11,9245 | 100m3 |
| 2 | Đào rãnh bằng thủ công - Cấp đất III | Có CDKT kèm theo | 62,7604 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Có CDKT kèm theo | 5,9635 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Có CDKT kèm theo | 85,905 | m3 |
| 5 | Bê tông rãnh thoát nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Có CDKT kèm theo | 269,1375 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Có CDKT kèm theo | 5,22 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Có CDKT kèm theo | 0,2351 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Có CDKT kèm theo | 0,2302 | tấn |
| 9 | Ván khuôn rãnh thoát nước | Có CDKT kèm theo | 28,8325 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn, tấm đan ngõ dân | Có CDKT kèm theo | 0,2844 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | Có CDKT kèm theo | 60 | 1cấu kiện |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Có CDKT kèm theo | 1,2 | m3 |
| 13 | Bê tông rãnh chịu lực SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Có CDKT kèm theo | 4,2 | m3 |
| 14 | Bê tông tấm đan rãnh chịu lực, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Có CDKT kèm theo | 1,08 | m3 |
| 15 | Ván khuôn rãnh chịu lực | Có CDKT kèm theo | 0,312 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn tấm đan rãnh | Có CDKT kèm theo | 0,0576 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép rãnh thoát nước, ĐK ≤10mm | Có CDKT kèm theo | 0,5688 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép rãnh thoát nước, ĐK >10mm | Có CDKT kèm theo | 0,0075 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan chịu lực, ĐK ≤10mm | Có CDKT kèm theo | 0,0471 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan chịu lực, ĐK >10mm | Có CDKT kèm theo | 0,0418 | tấn |
| 21 | Lắp đặt tấm đan rãnh chịu lực | Có CDKT kèm theo | 12 | 1cấu kiện |
| C | Cống thoát nước | |||
| 1 | Đào móng cống bằng máy - Cấp đất III | Có CDKT kèm theo | 2,7599 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cống bằng thủ công - Cấp đất III | Có CDKT kèm theo | 14,526 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Có CDKT kèm theo | 2,0844 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Có CDKT kèm theo | 40,6706 | m3 |
| 5 | Bê tông móng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M150, đá 2x4, PCB40 | Có CDKT kèm theo | 83,4648 | m3 |
| 6 | Bê tông thành cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M150, đá 2x4, PCB40 | Có CDKT kèm theo | 33,1478 | m3 |
| 7 | Bê tông xà mũ cống, M200, đá 1x2, PCB40 | Có CDKT kèm theo | 2,13 | m3 |
| 8 | Bê tông bản cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Có CDKT kèm theo | 24,375 | m3 |
| 9 | Bê tông giằng cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Có CDKT kèm theo | 1,35 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cống | Có CDKT kèm theo | 1,6353 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép thành cống | Có CDKT kèm theo | 1,5706 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà mũ cống, ĐK ≤10mm | Có CDKT kèm theo | 0,0261 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà mũ cống, ĐK ≤18mm | Có CDKT kèm theo | 0,075 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép bản cống, ĐK ≤10mm | Có CDKT kèm theo | 0,1105 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép bản cống, ĐK >10mm | Có CDKT kèm theo | 0,2579 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Có CDKT kèm theo | 14 | 1cấu kiện |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤1000mm | Có CDKT kèm theo | 9 | 1 đoạn ống |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤1800mm | Có CDKT kèm theo | 2 | 1 đoạn ống |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1800mm | Có CDKT kèm theo | 1 | 1 đoạn ống |
| 20 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Có CDKT kèm theo | 6 | mối nối |
| 21 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1500mm | Có CDKT kèm theo | 2 | mối nối |
| 22 | Ông cống D1000 | Có CDKT kèm theo | 32,21 | m |
| 23 | Ông cống D1500 | Có CDKT kèm theo | 9 | m |
| D | An toàn giao thông | |||
| 1 | Biển báo phản quang tam giác và cột biển báo | Có CDKT kèm theo | 7 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Có CDKT kèm theo | 7 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng cầu đường bộ; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp và chứng chỉ, chứng nhận có chứng thực và trích ngang lý lịch, có hợp đồng lao động với nhà thầu). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc ngành xây dựng giao thông hoặc tương đương, đã làm kỹ thuật thi công ít nhât 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch, có hợp đồng lao động với nhà thầu). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thí nghiệm | 1 | Có bằng cao đẳng trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng hoặc tương đương. đã làm cán bộ phụ trách thí nghiệm ít nhât 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch, có hợp đồng lao động với nhà thầu). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc ngành Bảo hộ lao động hoặc tương đương; Có chứng chỉ An toàn lao động (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp và chứng chỉ, chứng nhận có chứng thực và trích ngang lý lịch, có hợp đồng lao động với nhà thầu). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách quyết toán | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc ngành Kinh tế xây dựng hoặc tương đương; (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch, có hợp đồng lao động với nhà thầu). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Lu bánh thép | Còn hoạt động tốt, có đăng ký | 1 |
| 2 | Lu rung | Còn hoạt động tốt, có đăng ký | 1 |
| 3 | Máy ủi | Còn hoạt động tốt, có đăng ký | 1 |
| 4 | Máy đào | Còn hoạt động tốt, có đăng ký | 2 |
| 5 | Ô tô tải | Còn hoạt động tốt, có đăng ký | 5 |
| 6 | Máy đầm cóc | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy hàn điện | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Còn hoạt động tốt | 3 |
| 11 | Máy thủy bình | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy toàn đạc điện tử | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi