Gói thầu: Cung cấp dịch vụ khám sức khỏe định kỳ cho công chức, viên chức và người lao động của BHXH tỉnh Kon Tum năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210905011-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/09/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bảo hiểm xã hội tỉnh Kon Tum |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ khám sức khỏe định kỳ cho công chức, viên chức và người lao động của BHXH tỉnh Kon Tum năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210873700 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi quản lý BHXH, BHYT, BHTN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-06 09:17:00 đến ngày 2021-09-13 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kon Tum |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 629,418,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 900.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Trưởng đoàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Bác sĩ (tối thiểu chuyên khoa I, có kinh nghiệm hành nghề y tối thiểu 10 năm), có quyết định phân công làm trưởng đoàn;có chứng chỉ hành nghề đúng phạm vi hoạt động chuyên môn do cơ quan chủ quản cấp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Bác sĩ chẩn đoán các nội dung theo danh mục khám sức khỏe |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Bác sĩ có chuyên môn đào tạo phù hợp với công việc thực hiện theo hợp đồng, có chứng chỉ hành nghề đúng phạm vi hoạt động chuyên môn do cơ quan chủ quản cấp; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên, điều dưỡng trực tiếp thăm khám, xét nghiệm |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | Có Bằng cấp, chuyên môn đào tạo phù hợp với công việc thực hiện theo hợp đồng, có chứng chỉ hành nghề đúng phạm vi hoạt động chuyên môn do cơ quan chủ quản cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy siêu âm tổng quát màu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Do nhà thầu khai báo và đính kèm bảng tính năng kỹ thuật chủ yếu của thiết bị theo tiêu chuẩn của· nhà sản xuất. Chức năng tối thiểu: siêu âm Màu, xách tay, chất lượng hình ảnh tốt, đa ứng dụng chẩn đoán lâm sàng bao gồm : ổ bụng, sản-phụ khoa, giáp, và tim |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy điện tim KTS | |
| - Đặc điểm thiết bị | Do nhà thầu khai báo và đính kèm bảng tính năng kỹ thuật chủ yếu của thiết bị theo tiêu chuẩn của· nhà sản xuất. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy chụp X - quang KTS | |
| - Đặc điểm thiết bị | Do nhà thầu khai báo và đính kèm bảng tính năng kỹ thuật chủ yếu của thiết bị theo tiêu chuẩn của· nhà sản xuất. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy huyết học tự động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Do nhà thầu khai báo và đính kèm bảng tính năng kỹ thuật chủ yếu của thiết bị theo tiêu chuẩn của· nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy sinh hóa tự động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Do nhà thầu khai báo và đính kèm bảng tính năng kỹ thuật chủ yếu của thiết bị theo tiêu chuẩn của· nhà sản xuất. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Bảo hiểm xã hội tỉnh Kon Tum |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp dịch vụ khám sức khỏe định kỳ cho công chức, viên chức và người lao động của BHXH tỉnh Kon Tum năm 2021 Cung cấp dịch vụ khám sức khỏe định kỳ cho công chức, viên chức và người lao động của BHXH tỉnh Kon Tum năm 2021 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi quản lý BHXH, BHYT, BHTN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Danh mục một số thiết bị y khoa và danh sách Y, Bác sỹ của đơn vị để thực hiện Hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bảo hiểm xã hội tỉnh Kon Tum , Địa chỉ : 179 Ba Đình, phường Thắng Lợi, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bảo hiểm xã hội tỉnh Kon Tum , Địa chỉ : 179 Ba Đình, phường Thắng Lợi, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum. ĐT: 0260.3864524 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bảo hiểm xã hội tỉnh Kon Tum , Địa chỉ : 179 Ba Đình, phường Thắng Lợi, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum. ĐT: 0260.3864524 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bảo hiểm xã hội tỉnh Kon Tum , Địa chỉ : 179 Ba Đình, phường Thắng Lợi, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum. ĐT: 0260.3864524 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khám tổng quát | Theo qui định thông tư Số: 14/2013/TT-BYT ngày 6/5/2013((Nội, ngoại tổng quát, Mắt, Tai Mũi Họng, Răng Hàm Mặt, Da Liễu, Chiều cao, Cân nặng, Huyết áp, đo chỉ số khối cơ thể BMI; kết luận, phân loại sức khỏe) | Người | 212 | |
| 2 | Khám phụ khoa | Theo qui định thông tư Số: 14/2013/TT-BYT ngày 6/5/2013 | Người | 121 | |
| 3 | Siêu âm bụng tổng quát | Tầm soát bất thường các cơ quan ổ bụng: gan, thận, túi mật, tử cung, buồng trứng, tiền liệt tuyến, bàng quang, lách… | Người | 212 | |
| 4 | Đo điện tim ECG | Phát hiện các bệnh thiếu máu cơ tim, rối loạn dẫn truyền, dầy thất, nhồi máu cơ tim, ngoại tâm thu … | Người | 212 | |
| 5 | Chụp X-quang ngực thẳng | Tầm soát bệnh lao, viêm phổi, phế quản, u phổi, tắt nghẽn mãn tính, đường bệnh hô hấp | Người | 212 | |
| 6 | Xét nghiệm công thức máu | Tầm soát các bất thường của bệnh lý về máu, thiếu máu, nhiểm trùng, ung thư máu | Người | 212 | |
| 7 | Đo loãng xương toàn thân | Đo loãng xương toàn thân | Người | 212 | |
| 8 | HbA1c (đái tháo đường) | Tầm soát mức đường huyết trung bình trong 2-3 tháng vừa qua | Người | 91 | |
| 9 | Xét nghiệm đường huyết | Tầm soát tiểu đường, đánh giá nguy cơ tiểu đường | Người | 212 | |
| 10 | Xét nghiệm Bộ mỡ trong máu: Cholesterol, Triglyceride, HDL, LDL | Kiểm tra mở máu, rối loạn chuyển hóa lipid | Người | 212 | |
| 11 | Xét nghiệm chức năng gan: SGOT, SGPT, GGT, Bilirubin:T.D.I | Kiểm tra chức năng gan | Người | 212 | |
| 12 | Xét nghiệm chức năng thận: Ure, Creatinine | Kiểm tra chức năng thận | Người | 212 | |
| 13 | Xét nghiệm nước tiểu (10 thông số) | Tầm soát bệnh lý đường tiết niệu, thận, tiểu đường, viêm nhiễm trùng | Người | 212 | |
| 14 | Xét nghiệm acid uric (tầm soát bệnh gout) | Kiểm tra acid uric chẩn đoán bệnh gút | Người | 212 | |
| 15 | Xét nghiệm nhóm máu ABO - Rh | Xác định nhóm máu | Người | 212 | |
| 16 | Xét nghiệm H.Pylori | Xác định tình trạng nhiễm H.pylori và xác định sự tiệt trừ H.pylori sau điều trị | Người | 212 | |
| 17 | Xét nghiệm HBsAg (miễn dịch tự động) | Tầm soát bệnh lý viêm gan siêu vi B | Người | 212 | |
| 18 | Xét nghiệm HBsAb | Kiểm tra nồng độ kháng thể viêm gan siêu vi B | Người | 212 | |
| 19 | Siêu âm vú màu | Kiểm tra các bất thường, bệnh lý vú như u, nang, viêm nhiễm trùng | Người | 121 | |
| 20 | Soi cổ tử cung | Tầm soát các bệnh lý phụ khoa như mụn cóc bộ phận sinh dục, viêm cổ tử cung, ...ung thư cổ tử cung,... | Người | 121 | |
| 21 | Xét nghiệm Pap smear | Tầm soát sớm ung thư cổ tử cung, viêm nhiễm bệnh phụ khoa | Người | 121 | |
| 22 | Siêu âm tuyến giáp | Tầm soát các bệnh lý về tuyến giáp như u tuyến giáp, nhân giáp,… | Người | 212 | |
| 23 | Siêu âm Doppler tim | Chẩn đoán tình trạng hoạt động và hình thái của các cấu trúc tim, chẩn đoán tình trạng huyết động, tình trạng chuyển dịch của các dòng máu trong hệ tuần hoàn | Người | 212 | |
| 24 | Định lượng AFP (UT gan) | Tầm soát và chẩn đoán sớm ung thư gan | Người | 212 | |
| 25 | Định lượng CEA (UT trực tràng) | Tầm soát và chẩn đoán sớm ung thư đại tràng, trực tràng | Người | 212 | |
| 26 | Định lượng CA72-4 (UT dạ dày) | Tầm soát và chẩn đoán sớm ung thư dạ dày | Người | 212 | |
| 27 | Định lượng CYFRA 21-3 (UT phổi) | Tầm soát và chẩn đoán sớm ung thư phổi | Người | 212 | |
| 28 | Định lượng CA 19-9 | Tầm soát và chẩn đoán sớm ung thư tuyến tụy | Người | 212 | |
| 29 | Định lượng PSA toàn phần (UT tuyến tiền liệt) | Tầm soát và chẩn đoán sớm ung thư tuyến tiền liệt | Người | 91 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 900.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trưởng đoàn | 1 | - Là Bác sĩ (tối thiểu chuyên khoa I, có kinh nghiệm hành nghề y tối thiểu 10 năm), có quyết định phân công làm trưởng đoàn;có chứng chỉ hành nghề đúng phạm vi hoạt động chuyên môn do cơ quan chủ quản cấp | 10 | 5 |
| 2 | Bác sĩ chẩn đoán các nội dung theo danh mục khám sức khỏe | 10 | Là Bác sĩ có chuyên môn đào tạo phù hợp với công việc thực hiện theo hợp đồng, có chứng chỉ hành nghề đúng phạm vi hoạt động chuyên môn do cơ quan chủ quản cấp; | 5 | 4 |
| 3 | Kỹ thuật viên, điều dưỡng trực tiếp thăm khám, xét nghiệm | 7 | Có Bằng cấp, chuyên môn đào tạo phù hợp với công việc thực hiện theo hợp đồng, có chứng chỉ hành nghề đúng phạm vi hoạt động chuyên môn do cơ quan chủ quản cấp. | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy siêu âm tổng quát màu | Do nhà thầu khai báo và đính kèm bảng tính năng kỹ thuật chủ yếu của thiết bị theo tiêu chuẩn của· nhà sản xuất. Chức năng tối thiểu: siêu âm Màu, xách tay, chất lượng hình ảnh tốt, đa ứng dụng chẩn đoán lâm sàng bao gồm : ổ bụng, sản-phụ khoa, giáp, và tim | 1 |
| 2 | Máy điện tim KTS | Do nhà thầu khai báo và đính kèm bảng tính năng kỹ thuật chủ yếu của thiết bị theo tiêu chuẩn của· nhà sản xuất. | 1 |
| 3 | Máy chụp X - quang KTS | Do nhà thầu khai báo và đính kèm bảng tính năng kỹ thuật chủ yếu của thiết bị theo tiêu chuẩn của· nhà sản xuất. | 1 |
| 4 | Máy huyết học tự động | Do nhà thầu khai báo và đính kèm bảng tính năng kỹ thuật chủ yếu của thiết bị theo tiêu chuẩn của· nhà sản xuất | 1 |
| 5 | Máy sinh hóa tự động | Do nhà thầu khai báo và đính kèm bảng tính năng kỹ thuật chủ yếu của thiết bị theo tiêu chuẩn của· nhà sản xuất. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi