Gói thầu: Thuê dịch vụ bảo vệ chuyên nghiệp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210905121-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN ĐA KHOA SA ĐÉC |
| Tên gói thầu | Thuê dịch vụ bảo vệ chuyên nghiệp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210755466 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-06 09:16:00 đến ngày 2021-09-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,880,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.520.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 360.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.008.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.016.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | BỆNH VIỆN ĐA KHOA SA ĐÉC |
| E-CDNT 1.2 |
Thuê dịch vụ bảo vệ chuyên nghiệp Mua sắm thường xuyên 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Scan các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu tham gia dự thầu, gồm: + Báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020; + Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu và hóa đơn tài chính hoặc biên bản thanh lý và hóa đơn tài chính; + Tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính; |
| E-CDNT 15.2 | Bảo đảm thực hiện hợp đồng; Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ; Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm; đề xuất về kỹ thuật và các thành phần khác theo quy định tại Bảng chỉ dẫn nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 43.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc, 153 Nguyễn Sinh Sắc, Khóm Hòa Khánh, Phường 2, TP.Sa Đéc, Đồng Tháp Điện thoại: 02773861123 Fax: 02773863247 Email:[email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc, 153 Nguyễn Sinh Sắc, Khóm Hòa Khánh, Phường 2, TP.Sa Đéc, Đồng Tháp Điện thoại: 02773861123 Fax: 02773863247 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc, 153 Nguyễn Sinh Sắc, Khóm Hòa Khánh, Phường 2, TP.Sa Đéc, Đồng Tháp Điện thoại: 02773861123 Fax: 02773863247 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bệnh viện Đa khoa Sa Đéc, 153 Nguyễn Sinh Sắc, Khóm Hòa Khánh, Phường 2, TP.Sa Đéc, Đồng Tháp Điện thoại: 02773861123 Fax: 02773863247 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cổng số 1 | 24h/24h (chia làm 2 ca)- Lối đi ra của bệnh nhân đến khám bệnh và bệnh nhân, thân nhân bệnh nhân nội trú.- Kiểm soát giữ gìn, tài sản tại bệnh viện khi có cá nhân, đơn vị hoặc xe máy, ôtô vận chuyển ra vào, (hỏi lý do và ghi đầy đủ vào sổ theo dõi), lập biên bản để xử lý nếu vi phạm).- Xử lý các trường hợp vi phạm pháp luật về an ninh trật tự, hàng rong, vé số ra vào, hút thuốc lá, dừng đỗ xe không đúng quy định. | Người | 1 | |
| 2 | Cổng số 2 | 24h/24h (chia làm 2 ca)- Lối vào của bệnh nhân đến khám bệnh và bệnh nhân, thân nhân bệnh nhân nội trú.- Lối vào trường hợp bệnh Cấp cứu, kiểm soát xe, số lượng thân nhân vào cụ thể: xe Môtô, Ôtô với 01 người bệnh chỉ 1 người nuôi, tránh mang theo quạt máy, ghế bố, võng…- Khách liên hệ công tác, nhân viên y tế, taxi ra vào bằng ô tô.- Đăng ký, kiểm tra cán bộ, công nhân các nhà thầu phụ vào thi công trong khuôn viên bệnh viện.- Đối với xe ôtô đi thăm bệnh, công tác, các Công ty yêu cầu xuống xe xuất trình giấy tờ liên quan hướng dẫn vị trí dừng đỗ, số lượng người vào, thời gian dừng đỗ.- Theo dõi camera giám sát, nhắc nhỡ và xử lý trường hợp vi phạm pháp luật về an ninh trật tự, bán hàng rong, vé số, hút thuốc lá, không để xe chạy mất kiểm soát và dừng đỗ không đúng quy định.- Kiểm soát người đến khám bệnh, thăm bệnh, nuôi bệnh có thẻ khi ra vào và đúng thời gian quy định.- Kiểm soát giữ gìn, tài sản tại bệnh viện khi có cá nhân, đơn vị hoặc xe máy, ôtô vận chuyển ra vào.- Ký nhận và chuyển các loại công văn, thư tín, bưu phẩm giao về phòng HCQT bệnh viện.- Kịp thời giải quyết xử lý các vụ việc phát sinh 24/24. (Đội trưởng bảo vệ phối hợp Công an phường 2 giải quyết ANTT khi cần thiết). | Người | 1 | |
| 3 | Cổng số 3 | 24/24 (Chia làm 2 ca)- Cổng ra vào cho Nhân viên bệnh viện, NV căn tin, NV vệ sinh.- Trường hợp Cấp cứu Sản cho vào để làm thủ tục nhập viện (dừng đỗ xe không quá 30 phút, tại vị trí gần cổng 3).- Lối ra cho người bệnh, thân nhân tại khoa Sản -Nhi (Khu D) ra viện…- Kiểm soát giữ gìn, tài sản tại bệnh viện khi có cá nhân, đơn vị hoặc xe máy, ôtô vận chuyển ra vào.- Xử lý các trường hợp vi phạm pháp luật về an ninh trật tự, hàng rong, vé số, hút thuốc lá, dừng đỗ xe không đúng quy định. | Người | 1 | |
| 4 | Khu A; Nhà xe ô tô nhân viên | 24/24 (Chia làm 2 ca)- Theo dõi, giải quyết tình hình an ninh trật tự khoa Cấp cứu, 01 người bệnh chỉ 01 người nuôi, nhắc nhở giữ gìn tài sản và dừng đỗ xe đúng quy định.- Đảm bảo an ninh trật tự khu Hành chính.- Đăng ký, hướng dẫn cho khách hàng, bệnh nhân tới những địa chỉ họ cần tới.- Hướng dẫn, giám sát vị trí đậu đỗ xe Ôtô nhân viên, xe khách tránh bị mất cắp, phá hoại... - Hỗ trợ nhiệm vụ cổng 2 trong trường hợp cần thiết. - Mở, tắt đèn chiếu sáng hành lang buổi chiều từ: 17h30 đến 5h30’. | Người | 1 | |
| 5 | Khu B; Khu F; Nhà xe bệnh nhân | 24/24 (Chia làm 2 ca)- Tuần tra theo dõi toàn bộ Khu vực B; F và nhà xe bệnh nhân để kịp thời phát hiện, xử lý đối tượng gây rối ANTT, trộm cắp, móc túi, bán hàng rong, vé số, hút thuốc lá…- Trách nhiệm phòng chống trộm cắp, giữ gìn an ninh trật tự, PCCC đảm bảo khu vực bãi giữ xe luôn trong tình trạng an toàn.- Kiểm soát người thăm bệnh, nuôi bệnh phải có thẻ bệnh viện cấp, vào đúng thang máy, đúng số lượng người, đảm bảo trật tự và thời gian quy định. - Mở, tắt đèn chiếu sáng hành lang buổi chiều từ: 17h30 đến 5h30’. - Hỗ trợ các Khoa, phòng về an ninh trật tự khi có yêu cầu. | Người | 1 | |
| 6 | Khu C; Nhà xe gắn máy nhân viên | 24/24 (Chia làm 2 ca)- Tuần tra theo dõi liên tục toàn bộ Khu C và Nhà xe gắn máy nhân viên: kịp thời phát hiện, xử lý đối tượng gây rối ANTT, trộm cắp, móc túi, bán hàng rong, vé số, hút thuốc lá…- Kiểm soát người thăm bệnh, nuôi bệnh phải có thẻ bệnh viện cấp, vào đúng thang máy, đúng số lượng người, đảm bảo trật tự và thời gian quy định. - Giám sát khu vực nhà xe gắn máy nhân viên đảm bảo trật tự và an toàn.- Khóa và mở các cửa vào khoa đúng thời gian quy định.- Hỗ trợ các Khoa, phòng về an ninh trật tự khi có yêu cầu. | Người | 1 | |
| 7 | Khu D; Khoa Kiểm soát Nhiễm khuẩn; | 24/24 (chia làm 2 ca)- Kiểm soát người thăm bệnh, nuôi bệnh phải có thẻ bệnh viện cấp, vào đúng thang máy, đúng số lượng người, đảm bảo trật tự và thời gian quy định. - Tuần tra theo dõi Khu D và KSNK: kịp thời phát hiện, xử lý đối tượng gây rối ANTT, trộm cắp, móc túi, bán hàng rong, vé số, hút thuốc lá…- Xử lý các trường hợp vi phạm pháp luật về an ninh trật tự, hàng rong, vé số, hút thuốc lá, dừng đỗ xe không đúng quy định.- Khóa và mở các cửa vào khoa đúng thời gian quy định.- Hỗ trợ các Khoa, phòng về an ninh trật tự khi có yêu cầu. | Người | 1 | |
| 8 | Khu E (tầng trệt, tầng 1, tầng 2) | 24/24 (Chia làm 2 ca)- Kiểm soát người thăm bệnh, nuôi bệnh phải có thẻ bệnh viện cấp, vào đúng thang máy, đúng số lượng người, đảm bảo trật tự và thời gian quy định. - Giám sát việc vận chuyển thuốc, thiết bị y tế, rác…đúng thang máy tránh quá tải gây hư hỏng; Hướng dẫn nơi đậu đỗ xe khách, xe thân nhân bệnh nhân phía sau Khu E theo quy định.- Tuần tra theo dõi (tầng trệt, 1, 2) Khu E : kịp thời phát hiện, xử lý đối tượng gây rối ANTT, trộm cắp, móc túi, bán hàng rong, vé số, hút thuốc lá- Hỗ trợ các Khoa, phòng về an ninh trật tự khi có yêu cầu. | Người | 1 | |
| 9 | Khu E (tầng 3, tầng 4, tầng 5) | 24/24 (Chia làm 2 ca)- Kiểm soát người thăm bệnh, nuôi bệnh phải có thẻ bệnh viện cấp, vào đúng thang máy, đúng số lượng người, đảm bảo trật tự và thời gian quy định. - Tuần tra theo dõi Khu E (tầng 3, 4, 5) : kịp thời phát hiện, xử lý đối tượng gây rối ANTT, trộm cắp, móc túi, bán hàng rong, vé số, hút thuốc lá…- Hỗ trợ các Khoa, phòng về an ninh trật tự khi có yêu cầu. | Người | 1 | |
| 10 | Trực tuần tra 24/24 (Đội trưởng/ Đội phó) | Chịu trách nhiệm quản lý chung, thực hiện công tác tuần tra đảm bảo ANTT toàn Bệnh viện. | Người | 1 | |
| 11 | Đội cơ động | Hỗ trợ khi có sự cố xảy ra | Người | 7 | Trên 7 người, không tính phí dịch vụ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.52E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 360.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.520.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 360.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.008.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.016.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi