Gói thầu: Vật tư điện và Tự động hóa (EI) giàn DGCP (028 21 DGCP KHI)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210903143-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Xí nghiệp Khai thác các Công trình Khí thuộc Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro
Tên gói thầu Vật tư điện và Tự động hóa (EI) giàn DGCP (028 21 DGCP KHI)
Số hiệu KHLCNT 20210902991
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Dự án dịch vụ vận hành công trình thu gom khí mỏ Rồng - Đồi Mồi năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 84 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-06 09:26:00 đến ngày 2021-09-17 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 471,874,700 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,718,747 VNĐ ((Bốn triệu bảy trăm mười tám nghìn bảy trăm bốn mươi bảy đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0781205E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa vật tư, thiết bị
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 330.312.290 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Xí nghiệp Khai thác các Công trình Khí thuộc Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro
E-CDNT 1.2 Vật tư điện và Tự động hóa (EI) giàn DGCP (028 21 DGCP KHI)
Dự án dịch vụ vận hành công trình thu gom khí mỏ Rồng - Đồi Mồi năm 2021
84 Ngày
E-CDNT 3 Dự án dịch vụ vận hành công trình thu gom khí mỏ Rồng - Đồi Mồi năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Xí nghiệp Khai thác các Công trình Khí thuộc Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro, Địa chỉ: 105 Lê Lợi, Phường Thắng Nhì, TP Vũng Tàu, Điện thoại: 0254 3839 871, Fax: 0254 3832 383, Email: [email protected], [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





không


- Bên mời thầu: Xí nghiệp Khai thác các Công trình Khí thuộc Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro , địa chỉ: 105 Lê Lợi, P. 6, Tp. Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Xí nghiệp Khai thác các Công trình Khí thuộc Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro, Địa chỉ: 105 Lê Lợi, Phường Thắng Nhì, TP Vũng Tàu, Điện thoại: 0254 3839 871, Fax: 0254 3832 383, Email: [email protected], [email protected]


E-CDNT 10.1(g)
Quy định trong Yêu cầu kỹ thuật đính kèm, Báo cáo tài chính 2 năm gần nhất, Hợp đồng tương tự, Tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp 2 năm gần nhất.
E-CDNT 10.2(c)
theo Yêu cầu kỹ thuật đính kèm của EHSMT
E-CDNT 12.2
Nhà thầu phải chào giá hàng hóa theo điều kiện giao hàng tại kho XN Khí, trong đó bao gồm giá hàng hóa, chi phí kiểm tra, đóng gói hàng hóa, chi phí cần thiết để có các loại chứng chỉ theo yêu cầu, chi phí thử nghiệm tại nhà máy sản xuất, chi phí vận chuyển đến kho XN Khí, phí bảo hiểm hàng hóa v.v. - Trong bảng chào giá phải liệt kê đầy đủ tất cả các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật để đảm bảo thực hiện gói thầu. Các khoản thuế, phí, lệ phí (nếu có) áp theo thuế suất, mức phí, lệ phí tại thời điểm 28 ngày trước ngày có thời điểm đóng thầu theo quy định.
E-CDNT 14.3 năm 2021 và theo yêu cầu kỹ thuật
E-CDNT 15.2
theo yêu cầu HSMT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.718.747   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Xí nghiệp Khai thác các Công trình Khí thuộc Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro, Địa chỉ: 105 Lê Lợi, Phường Thắng Nhì, TP Vũng Tàu, Điện thoại: 0254 3839 871, Fax: 0254 3832 383, Email: [email protected], [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Anh Phong, Giám đốc Xí nghiệp Khai thác các Công trình Khí thuộc Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro, Địa chỉ: 105 Lê Lợi, Phường Thắng Nhì, TP Vũng Tàu, Điện thoại: 0254 3839 871, Fax: 0254 3832 383
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông Nguyễn Anh Phong, Giám đốc Xí nghiệp Khai thác các Công trình Khí thuộc Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro, Địa chỉ: 105 Lê Lợi, Phường Thắng Nhì, TP Vũng Tàu, Điện thoại: 0254 3839 871, Fax: 0254 3832 383
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Nút bịt - Tube Cap 1/4" 316 SS / ПробкаChi tiết theo Danh mục đính kèm Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT20PCEChi tiết theo Danh mục đính kèm Yêu cầu kỹ thuật E-HSMTSwagelok
2Nút bịt - Tube Cap 3/8" 316 SS / Пробка"như trên"20PCE"như trên"Swagelok
3Nút bịt - Tube Cap 1/2" 316 SS / Пробка"như trên"20PCE"như trên"Swagelok
4Nút bịt - Tube Plug SS316L Male NPT 1/4" / Пробка"như trên"20PCE"như trên"Swagelok
5Nút bịt - Tube Plug SS316L Male NPT 3/8" / Пробка"như trên"20PCE"như trên"Swagelok
6Nút bịt - Tube Plug SS316L Male NPT 1/2" / Пробка"như trên"20PCE"như trên"Swagelok
7Đầu nối – Adapter /Переходник 1/8" Male NPT x 1/4" OD"như trên"10PCE"như trên"Swagelok
8Đầu nối - Adapter/Переходник 1/4" Male NPT x 1/8" OD"như trên"10PCE"như trên"Swagelok
9Đầu nối - Adapter 1/8" Female NPT x 1/4" Male NPT /Переходник"như trên"10PCE"như trên"Swagelok
10Đầu nối - Adapter Union 1/2" OD x 1/2" OD /Переходник"như trên"20PCE"như trên"Swagelok
11Đầu nối - Adapter Union 1/4" OD x 1/4" OD/Переходник"như trên"20PCE"như trên"Swagelok
12Đầu nối - Adapter Union 3/8" OD x 3/8" OD/Переходник"như trên"30PCE"như trên"Swagelok
13Đầu nối - Adapter Union 1/2" OD x 3/8" OD/Переходник"như trên"20PCE"như trên"Swagelok
14Đầu nối - Adapter Union 3/8" OD x 1/4" OD/Переходник"như trên"20PCE"như trên"Swagelok
15Đầu nối - Adapter Union 1/4" OD x 1/2" OD/Переходник"như trên"20PCE"như trên"Swagelok
16Đầu nối - Adapter Union 1" OD x 1/2" OD/Переходник"như trên"10PCE"như trên"Swagelok
17Đầu nối - Adapter Union 3/4" OD x 1" OD/Переходник"như trên"10PCE"như trên"Swagelok
18Đầu nối - Adapter Union 3/4" OD x 1/2" OD/Переходник"như trên"10PCE"như trên"Swagelok
19Đầu nối - Adapter Male connector 3/4"NPTM x 1/2" OD/Переходник"như trên"10PCE"như trên"Swagelok
20Đầu nối - Adapter Male connector 1/2"NPTM x 1/2" OD/Переходник"như trên"40PCE"như trên"Swagelok
21Đầu nối - Adapter Male connector 3/8"NPTM x 3/8" OD/Переходник"như trên"20PCE"như trên"Swagelok
22Đầu nối - Adapter Male connector 1/4"NPTM x 1/2" OD/Переходник"như trên"30PCE"như trên"Swagelok
23Đầu nối - Adapter Male connector 1/4"NPTM x 3/8" OD/Переходник"như trên"20PCE"như trên"Swagelok
24Đầu nối - Adapter Male connector 1/4"NPTM x 1/4" OD/Переходник"như trên"10PCE"như trên"Swagelok
25Đầu nối - Adapter Male connector 1/2"NPTM x 3/4" OD/Переходник"như trên"10PCE"như trên"Swagelok
26Đầu nối - Adapter Female connector 1/2"NPTF x 1/2" OD/Переходник"như trên"20PCE"như trên"Swagelok
27Đầu nối - Adapter Female connector 1/4"NPTF x 1/2" OD/Переходник"như trên"10PCE"như trên"Swagelok
28Đầu nối - Adapter Female connector 1/4"NPTF x 3/8" OD/Переходник"như trên"10PCE"như trên"Swagelok
29Đầu nối - Adapter Elbow Male connector 1/2"NPTM x 1/2" OD/Переходник"như trên"20PCE"như trên"Swagelok
30Đầu nối - Adapter Elbow Male connector 1/2"NPTM x 3/8" OD/Переходник"như trên"20PCE"như trên"Swagelok
31Đầu nối - Adapter Elbow Female connector 1/2"NPTF x 3/8" OD/Переходник"như trên"20PCE"như trên"Swagelok
32Đầu nối - Adapter Elbow Male connector 1/4"NPTM x 3/8" OD/Переходник"như trên"10PCE"như trên"Swagelok
33Đầu nối - Adapter Union 3/8" in tube OD tube OD 3/8'/Переходник"như trên"30PCE"như trên"Swagelok
34Đầu nối - Adapter Union 1/2" in tube OD tube OD 3/8'/Переходник"như trên"20PCE"như trên"Swagelok
35Đầu nối - Adapter Union 1/4" NPTM x 3/8" OD/Переходник"như trên"20PCE"như trên"Swagelok
36Đầu nối - Male Connector 1/2" NPTM x 3/8" OD/Переходник"như trên"20PCE"như trên"Swagelok
37Ống - Tubing 3/4 inch 316/316L Stainless Steel Seamless Tubing, 3/4 in. OD x 0.065 in /Трубка"như trên"5PCE"như trên"Swagelok/Sandvik
38Ống - Tubing 1 inch 316/316L Stainless Steel Seamless Tubing, 1 in. OD x 0.120 in. Ordering number: SS-T16-S-120-6ME/Трубка"như trên"5PCE"như trên"Swagelok/Sandvik
39Ống - Tubing 12mm 316/316L Stainless Steel Seamless Tubing/Трубка"như trên"10PCE"như trên"Swagelok/Sandvik
40Đầu nối nhanh - 3/4" OD →3/4" OD Stainless Steel Swagelok Tube Fitting, Union, 3/4 in. Tube OD/Переходник"như trên"5PCE"như trên"Swagelok
41Đầu nối nhanh - Ebow 3/4" OD →3/4" OD Stainless Steel Swagelok Tube Fitting, Union Elbow, 3/4 in. Tube OD/Переходник"như trên"5PCE"như trên"Swagelok
42Đầu nối - 3/4"M NPT →3/4" OD Stainless Steel Swagelok Tube Fitting, Male Connector, 3/4 in. Tube OD x 3/4 in. Male NPT/Переходник"như trên"5PCE"như trên"Swagelok
43Đầu nối - Adapter Male connector 1/2"NPTM x 3/8" OD/Переходник"như trên"20PCE"như trên"Swagelok
44Đầu nối - Adapter Female connector 3/8"NPTF x 3/8" OD/Переходник"như trên"20PCE"như trên"Swagelok
45Đầu nối - Adapter Female connector 1/2"NPTF x 3/8" OD/Переходник"như trên"20PCE"như trên"Swagelok
46Đầu nối - AN Union OD 1/2''AN tube flare size 1/2''/Переходник"như trên"20PCE"như trên"Swagelok
47Đầu nối - AN Union OD 3/8''AN tube flare size 1/4''/Переходник"như trên"10PCE"như trên"Swagelok
48Đầu nối - AN adapter Connects fractional Swagelok port to AN flared tube - OD 3/8'' AN Tube flare 1/4''/Переходник"như trên"10PCE"như trên"Swagelok
49Đầu nối - Male Connector - OD 3/8'' - Male NPT 1/8''/Переходник"như trên"10PCE"như trên"Swagelok
50Đầu nối - Union Elbow - OD 3/8'' OD 3/8''/Переходник"như trên"10PCE"như trên"Swagelok
51Đầu nối - Union Elbow - OD 1/2'' OD 1/2''/Переходник"như trên"20PCE"như trên"Swagelok
52Đầu nối - Stainless Steel Equal Elbow SSV 04 (Tube 4mm) PNEUMAX ltd/Переходник"như trên"10PCE"như trên"PNEUMAX ltd
53Đầu nối - Stainless Steel Equal Tee: SSE 04 (Tube 4mm) PNEUMAX ltd/Переходник"như trên"10PCE"như trên"PNEUMAX ltd
54Đầu nối - Male Stud - Parallel Thread: IPCT 04-G02, Tube 4mm, thread (BSP) 1/4''. PNEUMAX ltd/Переходник"như trên"10PCE"như trên"PNEUMAX ltd
55Đầu nối - Stainless Steel Equal Tee SSE 08 (Tube 8mm). PNEUMAX ltd/Переходник"như trên"10PCE"như trên"PNEUMAX ltd
56Đầu nối - Swivel Elbow - Parallel Thread IPLT 04-G02 (Tube 4mm, Thread (BSP) 1/4''). PNEUMAX ltd/Переходник"như trên"10PCE"như trên"PNEUMAX ltd
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0781205E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa vật tư, thiết bị
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 330.312.290 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->