Gói thầu: Xây Lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210907494-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THỦY ÚT
Tên gói thầu Xây Lắp
Số hiệu KHLCNT 20210828669
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường ( Trích từ nguồn bán đấu giá đất) và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-06 09:45:00 đến ngày 2021-09-18 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,660,245,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng tương tự theo mô tả dưới đây với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng nói trên là Hợp đồng có cùng quy mô, loại, cấp công trình, cấp địa hình. Hoặc cấp cao hơn.- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có các Hạng mục: Mặt đường bê tông và Hệ thống thoát nước.Số lượng hợp đồng bằng 02 ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥5,5 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11 tỷ đồng.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Nhà thầu phải kèm theo bản sao chứng thực: Quyết định phê duyệt kết quả đấu thầu hoặc Thông báo kết quả đấu thầu; Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, ngành hoặc chuyên ngành Xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông. Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, ngành hoặc chuyên ngành Giao thông đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp trở lên, ngành hoặc chuyên ngành Xây dựng cầu đường, đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ KCS, phụ trách công tác thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Trung cấp trở lên, ngành hoặc chuyên ngành về xây dựng (cầu đường, thuỷ lợi, dân dụng) có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thí nghiệm, đã đảm nhiệm vị trí KCS ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ và danh sách chi tiết kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu:
- Đặc điểm thiết bị Máy lu ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi:
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi ≥ 100CV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô:
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào:
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥ 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi:
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi ≥1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn:
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn ≥1Kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn:
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông công suất ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm đất:
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay ≥70kg
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc điện tử
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH THỦY ÚT
E-CDNT 1.2 Xây Lắp
Các tuyến đường TDP Thủy Sơn và kè khe mật 2 phường Quảng Long
18 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách phường ( Trích từ nguồn bán đấu giá đất) và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH THỦY ÚT , địa chỉ: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Quảng Long; Địa chỉ: phường Quảng Long, Thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình Bên mời thầu: Công ty TNHH Thủy Út, Địa chỉ: Phường Ba Đồn, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thị xã Ba Đồn - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thủy Út - Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn Phương Nam


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH THỦY ÚT , địa chỉ: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Quảng Long; Địa chỉ: phường Quảng Long, Thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình Bên mời thầu: Công ty TNHH Thủy Út, Địa chỉ: Phường Ba Đồn, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Hóa đơn hoặc tài liệu tương đương để thể hiện doanh thu hàng năm. - Bảo lãnh dự thầu, can kết tín dụng, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công và các file scan năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (như hợp đồng, nhân sự, thiết bị...)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Quảng Long; Địa chỉ: phường Quảng Long, Thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình Bên mời thầu: Công ty TNHH Thủy Út, Địa chỉ: Phường Ba Đồn, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông: Ngô Văn Sáu, Chủ tịch UBND phường Quảng Long, Đ/c: UBND phường Quảng Long - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình, ĐT: 0911130777
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Thủy Út, Đ/c: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình, ĐT:0946681828, E-mail: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Quản lý đô thị thị xã Ba Đồn, Đ/c: phường Ba Đồn, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình. Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Ba Đồn, Đ/c: phường Ba Đồn, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG, KÈ, CỐNG
1Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cmQuy định tại mục II chương V- phần 240gốc
2Đào bụi tre, đường kính bụi tre >80cmQuy định tại mục II chương V- phần 214bụi
3Đào hữu cơ, đánh cấp, đất lẫn cỏ rác nền đường NC đất C2Quy định tại mục II chương V- phần 2164,546m3
4Đào hữu cơ, đánh cấp, đất lẫn cỏ rác nền đường bằng MTC, đất C2Quy định tại mục II chương V- phần 23.126,374m3
5Đào khuôn đường-đất cấp IIQuy định tại mục II chương V- phần 21.000,8m3
6Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIQuy định tại mục II chương V- phần 24.355,81m3
7Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIQuy định tại mục II chương V- phần 24.355,81m3
8Vận chuyển đất 14km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIQuy định tại mục II chương V- phần 24.355,81m3
9San đất bãi thải, máy ủi 110CVQuy định tại mục II chương V- phần 24.355,81m3
10Đắp đất cấp phối nền và lề đường bằng đầm cóc, k=0,95Quy định tại mục II chương V- phần 2157,304m3
11Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Quy định tại mục II chương V- phần 22.988,767m3
12Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Quy định tại mục II chương V- phần 22.053,38m3
13Móng đường đá dăm loại 2 dày 15cmQuy định tại mục II chương V- phần 2631,87m3
14Rải bạt 1 lớp cách lyQuy định tại mục II chương V- phần 24.151,67m2
15Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2Quy định tại mục II chương V- phần 2747,27m3
16SXLĐ cốt thép khe co giãnQuy định tại mục II chương V- phần 21,728tấn
17Ván khuôn mặt đường BTQuy định tại mục II chương V- phần 2296,65m2
18Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngQuy định tại mục II chương V- phần 2321,07m2
19Di dời mộ đất TTQuy định tại mục II chương V- phần 21Mộ
20Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m-đất cấp IIQuy định tại mục II chương V- phần 2227,995m3
21Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIQuy định tại mục II chương V- phần 22.051,955m3
22Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Quy định tại mục II chương V- phần 2809,34m3
23Lót vải địa bịt khe lúnQuy định tại mục II chương V- phần 239,73m2
24Rải giấy dầu làm khớp lúnQuy định tại mục II chương V- phần 244,31m2
25Thi công lớp đá dăm trộn cát đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Quy định tại mục II chương V- phần 272,74m3
26Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 110mmQuy định tại mục II chương V- phần 275,96m
27Lót cát đáy kèQuy định tại mục II chương V- phần 2322,38m3
28Bê tông thanh chống M200, đá 1x2Quy định tại mục II chương V- phần 223,92m3
29Ván khuôn thanh chốngQuy định tại mục II chương V- phần 2119,6m2
30Bê tông tấm lát đáy kênh đúc sẵn M200, đá 1x2Quy định tại mục II chương V- phần 2279,24m3
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm látQuy định tại mục II chương V- phần 21.357,85m2
32Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm lát bằng máyQuy định tại mục II chương V- phần 21.274ck
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mQuy định tại mục II chương V- phần 28,945tấn
34Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤18mmQuy định tại mục II chương V- phần 21,328tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, tấm lát ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mQuy định tại mục II chương V- phần 20,481tấn
36Đắp đất đê quai (tận dụng đất đào)Quy định tại mục II chương V- phần 2245m3
37Phá dỡ đất đê quai bằng máyQuy định tại mục II chương V- phần 2245m3
38Bơm nước hố móngQuy định tại mục II chương V- phần 228ca
39Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Quy định tại mục II chương V- phần 2497,51m3
40Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Quy định tại mục II chương V- phần 2396,72m3
41Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Quy định tại mục II chương V- phần 21.465,29m2
42Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyQuy định tại mục II chương V- phần 2686,22m2
43Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2Quy định tại mục II chương V- phần 233,76m3
44Ván khuôn gờ chắn bánhQuy định tại mục II chương V- phần 2301,39m2
45Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIQuy định tại mục II chương V- phần 22.072,565m3
46Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIQuy định tại mục II chương V- phần 22.072,565m3
47Vận chuyển đất 14km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIQuy định tại mục II chương V- phần 22.072,565m3
48San đất bãi thải, máy ủi 110CVQuy định tại mục II chương V- phần 22.072,565m3
49Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp lênQuy định tại mục II chương V- phần 21.2741 cấu kiện
50Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp xuốngQuy định tại mục II chương V- phần 21.2741 cấu kiện
51Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmQuy định tại mục II chương V- phần 269,8110 tấn/1km
52Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp 2Quy định tại mục II chương V- phần 212,818m3
53Đào móng bằng máy đào, đất cấp 2Quy định tại mục II chương V- phần 251,272m3
54Đắp đất móng cống bằng đầm cóc, k=0,95Quy định tại mục II chương V- phần 233,99m3
55Cốt thép ống cống, ĐK cốt thép Quy định tại mục II chương V- phần 20,51tấn
56BT ống cống đúc sẵn, chèn đá 1x2 M200Quy định tại mục II chương V- phần 25,2m3
57Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤600mmQuy định tại mục II chương V- phần 224đoạn
58Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 500mmQuy định tại mục II chương V- phần 220mối nối
59Bê tông tường đầu đá 1x2, M150Quy định tại mục II chương V- phần 24,2m3
60Bê tông móng cống, đá 2x4, M150Quy định tại mục II chương V- phần 36,22m3
61Đá dăm đệm móng, ĐK 2x4Quy định tại mục II chương V- phần 42,64m3
62Đắp đá dăm trộn cát giảm tải ống cống (Đá 60%, cát 40%)Quy định tại mục II chương V- phần 59,99m3
63Ván khuôn ống cốngQuy định tại mục II chương V- phần 6115,2m2
64Ván khuôn tường đầu, tường cánhQuy định tại mục II chương V- phần 74,35m2
65Ván khuôn móng cống, chân khayQuy định tại mục II chương V- phần 826,81m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng tương tự theo mô tả dưới đây với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng nói trên là Hợp đồng có cùng quy mô, loại, cấp công trình, cấp địa hình. Hoặc cấp cao hơn.- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình Giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có các Hạng mục: Mặt đường bê tông và Hệ thống thoát nước.Số lượng hợp đồng bằng 02 ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥5,5 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11 tỷ đồng.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.Nhà thầu phải kèm theo bản sao chứng thực: Quyết định phê duyệt kết quả đấu thầu hoặc Thông báo kết quả đấu thầu; Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có trình độ Đại học trở lên, ngành hoặc chuyên ngành Xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông. Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét.55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 Có trình độ Đại học trở lên, ngành hoặc chuyên ngành Giao thông đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét.55
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Có trình độ trung cấp trở lên, ngành hoặc chuyên ngành Xây dựng cầu đường, đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét.33
4 Cán bộ KCS, phụ trách công tác thí nghiệm 1 Có trình độ Trung cấp trở lên, ngành hoặc chuyên ngành về xây dựng (cầu đường, thuỷ lợi, dân dụng) có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thí nghiệm, đã đảm nhiệm vị trí KCS ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét33
5 Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề 15 Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ và danh sách chi tiết kèm theo11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu: Máy lu ≥ 10T1
2 Máy ủi: Máy ủi ≥ 100CV1
3 Ô tô: Ô tô tự đổ ≥ 5T2
4 Máy đào: Máy đào ≥ 0,5m32
5 Máy đầm dùi: Máy đầm dùi ≥1,5 KW1
6 Máy đầm bàn: Máy đầm bàn ≥1Kw1
7 Máy trộn: Máy trộn bê tông công suất ≥ 250L1
8 Máy đầm đất: Máy đầm đất cầm tay ≥70kg1
9 Máy thủy bình Máy thủy bình1
10 Máy toàn đạc điện tử Máy toàn đạc điện tử1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->