Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo trụ sở làm việc Đảng Ủy HĐND-UBND xã Đức Thắng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210906596-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/09/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ XÂY DỰNG HƯNG YÊN
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Cải tạo trụ sở làm việc Đảng Ủy HĐND-UBND xã Đức Thắng
Số hiệu KHLCNT 20210873426
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-06 09:43:00 đến ngày 2021-09-16 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,450,761,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1761415E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.352283E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 725.380.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.450.761.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo ATGT và môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng; tốt nghiệp đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh toán và quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên; Chuyên ngành kinh tế xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ 7T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải tự đổ 7T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa 150l
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ XÂY DỰNG HƯNG YÊN
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình Cải tạo trụ sở làm việc Đảng Ủy HĐND-UBND xã Đức Thắng
Cải tạo trụ sở làm việc Đảng Ủy HĐND-UBND xã Đức Thắng
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đức Thắng Địa chỉ: xã Đức Thắng, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây dựng Hưng Yên. Địa chỉ: 39 Ngô Gia Tự, Phường An Tảo, Tp. Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên. + Đơn vị lập E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây dựng Hưng Yên. Địa chỉ: 39 Ngô Gia Tự, Phường An Tảo, Tp. Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Việt Hưng An Thành. Địa chỉ: 59 Triệu Quang Phục, Phường An Tảo, Tp. Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên + Đơn vị đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây dựng Hưng Yên. Địa chỉ: 39 Ngô Gia Tự, Phường An Tảo, Tp. Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ XÂY DỰNG HƯNG YÊN , địa chỉ: 39 Đường Ngô Gia Tự. Phường An Tảo, Tp Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đức Thắng Địa chỉ: xã Đức Thắng, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (cam kết về cung cấp vật liệu, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công,...); Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng; Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2018;2019;2020), Xác nhận số thuế đã nộp vào ngân sách nhà nước đến hết ngày 31/01/2020 và các tài liệu có liên quan (nếu có)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đức Thắng Địa chỉ: xã Đức Thắng, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đức Thắng Địa chỉ: xã Đức Thắng, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tiên Lữ – Địa chỉ: thị trấn Vương, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tiên Lữ – Địa chỉ: thị trấn Vương, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V630,929m2
2Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V139,128m2
3Phá dỡ nền gạch lát nềnMô tả kỹ thuật theo chương V593,018m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V20,8731m3
5Phá dỡ nền gạch vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V33,6006m2
6Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V159,922m2
7Tháo dỡ gạch ốp chân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V47,01m2
8Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V297,9803m2
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5513100m3
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V304,4274m2
11Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V297,5762m2
12Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,9254m2
13Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,119m2
14Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V129,009m2
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2.523,7159m2
16Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V507,8097m2
17Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V48,7024m2
18Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.666,7639m2
19Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.183,5211m2
20Ốp chân tường ốp đá rốiMô tả kỹ thuật theo chương V47,01m2
21Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V51,6964m2
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V134,96321m2
23Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V2,9799100m2
24Tôn úp nóc rộng 600mm dày 0,42mmMô tả kỹ thuật theo chương V96,46md
25Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V87,2665m2
26Tháo dỡ hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V44,956m2
27Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0491tấn
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V81,7421m2
29Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V81,305m2
30Cửa đi hệ EUA-450, độ dày thanh nhôm 1,0mm-1,2mm, kính trắng 2 lớp dày 6,38mm (phôi kính Việt - Nhật), phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V46,4665m2
31Hệ cửa sổ lùa EUA-2600, độ dày thanh nhôm 1,0mm-1,2mm, kính trắng 2 lớp dày 6,38mm (phôi kính Việt - Nhật), phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V40,8m2
32Hệ vách NH-76, độ dày thanh nhôm 1,0mm-1,2mm, kính trắng 2 lớp dày 6,38mm (phôi kính Việt - Nhật), phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V26,5344m2
33Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V87,2665m2
34Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V26,5344m2
35Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V20,8731m3
36Lát nền, sàn gạch Ceramic kích thước 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V593,018m2
37Quét dung dịch chống thấm vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V33,6006m2
38Ốp tường trụ, cột - Gạch Ceramic kích thước 600x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V160,608m2
39Lát nền, sàn gạch chống trơn - Gạch Ceramic kích thước 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V33,6006m2
40Phá dỡ nền gạch đất nung vỉa nghiêngMô tả kỹ thuật theo chương V60,4846m2
41Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V5,3582m3
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0657100m3
43Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3582m3
44Láng granitô nền sànMô tả kỹ thuật theo chương V52,2046m2
45Láng granitô tam cấp sảnhMô tả kỹ thuật theo chương V8,28m2
46Mài bậc granito cầu thang:Mô tả kỹ thuật theo chương V51,2048m2
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V7,01571m2
48Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3,3597m2
49Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
50Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V44bộ
51Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V31bộ
52Lắp đặt đèn âm trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
53Lắp đặt đèn âm trần máng ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
54Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
55Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
56Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
57Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
58Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
59Lắp đặt automat 20AMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
60Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
61Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V10,7521m3
62Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V10,752m3
63Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V70m
64Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mmMô tả kỹ thuật theo chương V42m
65Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
66Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
67Kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V2điểm
68Làm tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V61 bộ
69Quả nậm sứMô tả kỹ thuật theo chương V9quả
70Chân bật D8Mô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
71Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4,30811m2
72Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
73Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
74Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
75Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
76Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
77Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
78Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
79Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
80Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
81Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
82Dây cấp nước xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
83Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
84Lắp đặt chậu tiểu Inax nam U-431VR hoặc tương tươngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
85Dây cấp nước tiểu nam và van xả tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
86Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
87Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
88Dây cấp nước tiểu nam và van xả tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
89Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
90Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
91Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
92Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
93Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32x25mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
94Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
95Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32x25mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
96Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
97Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25x20mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
98Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
99Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
100Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25x20mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
101Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
102Lắp đặt van ren - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
103Lắp đặt van ren - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
104Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
105Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
106Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
107Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
108Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
109Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
110Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
111Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
112Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
113Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
114Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
115Lắp đặt cút thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x75mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
116Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
117Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
118Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
119Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75x48mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
120Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75x48mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
121Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
122Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
123Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48x27mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
124Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48x27mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
125Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
126Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
127Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75x34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
128Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1761415E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.352283E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 725.380.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.450.761.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Tốt nghiệp đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng53
3 Cán bộ phụ trách đảm bảo ATGT và môi trường 1 Là kỹ sư xây dựng; tốt nghiệp đại học33
4 Cán bộ thanh toán và quyết toán công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên; Chuyên ngành kinh tế xây dựng33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ 7T Ô tô tải tự đổ 7T1
2 Máy trộn vữa 150l Máy trộn vữa 150l1
3 Máy trộn bê tông 250 lít Máy trộn bê tông 250 lít1
4 Máy hàn điện 23kW Máy hàn điện 23kW1
5 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Máy cắt uốn cốt thép 5kW1
6 Máy đầm bàn Máy đầm bàn1
7 Máy thủy bình Máy thủy bình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->