Gói thầu: Gói thầu số: 03-2021-XL.06-ĐTXD: Cung cấp vật tư và thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210901827-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hà Đông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số: 03-2021-XL.06-ĐTXD: Cung cấp vật tư và thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210870426 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay tín dụng thương mại và khấu hao cơ bán |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-01 16:43:00 đến ngày 2021-09-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,469,442,528 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.204163792E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.640832758E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: thi công xây lắp đường dây không, đào rải cáp ngầm trung thế có cấp điện áp đến 35kV. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.550.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên nghành liên quan (điện, xây dựng, cơ khí).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường.- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 02 công trình (trong năm 2018 đến nay) có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông đến 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện >10kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời kéo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Các thiết bị thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị thí nghiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Hà Đông |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số: 03-2021-XL.06-ĐTXD: Cung cấp vật tư và thi công xây lắp Cải tạo lưới điện trung thế lộ 474E1.4 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn vay tín dụng thương mại và khấu hao cơ bán |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Đơn dự thầu - Bảng tổng hợp giá dự thầu (Mẫu số 18) - Thỏa thuận liên danh (nếu có) - Bảo đảm dự thầu - Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Bảng kê khai tiến độ thực hiện (Mẫu số 02, 17) - Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm (Mẫu số 03) - Bảng kê khai nhân sự chủ chốt (Mẫu số 04A) - Bảng kê khai thiết bị thi công chủ yếu (Mẫu số 04B) - Bảng kê khai, mô tả tính chất của hợp đồng tương tự (Mẫu số 10A, 10B) - Bảng đề xuất, lý lịch chuyên môn, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11A, 11B, 11C) - Bảng kê khai thiết bị (Mẫu số 11D) - Bảng kê danh mục hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ (Mẫu số 12) - Bảng kê khai tình hình tài chính (Mẫu số 13A, 13B, 14, 15), kèm theo: bản chụp được chứng thực Báo cáo tài chính 2018, 2019,2020 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế cho năm 2020 hoặc Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hoặc Báo cáo kiểm toán 2018, 2019,2020. - Phạm vi công việc sử dụng nhà thầu phụ (Nếu có) - Mẫu số 16 - Cam kết kỹ thuật, tài liệu kỹ thuật (nếu có) - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất), (nếu có). - Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO 900X của nhà sản xuất còn hiệu lực (nếu có). - Cam kết về việc tuân thủ công tác vệ sinh môi trường theo Thông tư số 08/2017/TT-BXD ngày 16/5/2017 quy định về quản lý chất thải rắn xây dựng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Hà Đông - Số 159 Trần Phú, phường Văn Quán, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội, Điện thoại 024.23214869; Fax: 024.23220367; Holine: 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hoàng Minh Thủy - Giám đốc Công ty Điện lực Hà Đông - Số 159 Trần Phú, phường Văn Quán, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội, Điện thoại 024.23214869; Fax: 024.23220367; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA kiêm nhiệm - Công ty Điện lực Hà Đông - Số 159 Trần Phú, phường Văn Quán, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội, Điện thoại 024.23214869. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA kiêm nhiệm - Công ty Điện lực Hà Đông - Số 159 Trần Phú, phường Văn Quán, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội, Điện thoại 024.23214869. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần A cấp vật tư B thực hiện xây lắp | |||
| B | Phần cáp ngầm | |||
| 1 | LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-16kA/s-Cách điện polymer-CO bằng tay | CDPT 22kV-630A-16kA/s, Outdoor - Buồng dập hồ quang bằng dầu | 6 | Bộ |
| 2 | FCO 22kV-100A-10kArms-Cách điện polymer | FCO 22kV-100A-10kA/s | 1 | Bộ/3p |
| 3 | Chống sét 22kV sử dụng cho đường dây đấu sao, 3 pha 3 dây, trung tính cách ly | CS (LA)-22kV-10kA | 7 | Bộ/3p |
| 4 | Dây chảy cầu chì 25A | DC-25A | 3 | cái |
| 5 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS | 22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm2 | 1.729 | m |
| 6 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50mm2-CTSr-WS | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x50mm2 | 64 | m |
| 7 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-240mm2 | 22kV/Cu/XLPE-1x240mm2 | 117 | m |
| 8 | Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồng | HN 22kV/Cu/XLPE-3x240mm2 | 2 | Hộp |
| 9 | Hộp đầu cáp 22kV 3x240mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Kèm đầu cốt đồng | HĐC-24kV-3x240mm2-NT | 8 | Bộ |
| 10 | Hộp đầu cáp 22kV 3x50mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Kèm đầu cốt đồng | HĐC-24kV-3x50mm2-NT | 2 | Bộ |
| 11 | Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(95-240)mm2 | Tplug-24kV-3x240mm2 | 1 | Bộ |
| 12 | Ống nhựa xoắn HDPE-F195/150 | HDPE-F195/150 | 1.486 | m |
| C | Phần đường dây | |||
| 1 | Chống sét 22kV sử dụng cho đường dây đấu sao, 3 pha 3 dây, trung tính cách ly | CS (LA)-22kV-10kA | 7 | Bộ |
| 2 | LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-16kA/s-Cách điện polymer-CO bằng tay | CDPT 22kV-630A-16kA/s, Outdoor - Buồng dập hồ quang bằng dầu | 1 | Bộ |
| 3 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2 | ACSR 1x70mm2 | 24 | m |
| 4 | Dây nhôm bọc | ACSR-XLPE-HDPE-1x70mm2 | 1.024 | m |
| 5 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR 150/19mm2 | ACSR 1x150mm2 | 7.237 | m |
| 6 | Dây nhôm bọc | ACSR-XLPE-HDPE-1x150mm2 | 1.099 | m |
| D | Phần TBA | |||
| 1 | Chống sét 22kV sử dụng cho đường dây đấu sao, 3 pha 3 dây, trung tính cách ly | ZnO-22KV | 1 | Bộ |
| 2 | FCO 22kV-100A-10kArms-Cách điện polymer | SI-24kV-100A | 1 | Bộ |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2 | 64 | m |
| 4 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 | Cu/XLPE-24kV-1x50mm2 | 39 | m |
| E | Phần B cấp vật tư B thực hiện xây lắp | |||
| F | Phần cáp ngầm | |||
| 1 | Lắp đặt CDPT tận dụng lại | CDPT-24kV-630A (TD) | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chống sét van tận dụng lại | ZnO-22KV (TD) | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=200mm | OT-D219 | 0,37 | 100m |
| 4 | Lắp đặt sứ đứng cho cột tròn trung thế, lắp trực tiếp trên cột, sứ loại: 15-22kV | VHD-24 | 3,2 | 10sứ |
| 5 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn dây dẫn, loại sứ | SC-TT-22kV đơn | 3 | Chuỗi |
| 6 | Đóng cọc mốc báo cáp | MBCN-sứ | 190 | cái |
| 7 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng | BĐC | 7 | Cái |
| 8 | Lắp đặt thanh cái dẹt kích thước 60x6 | MT 50x5 | 2,25 | 10m |
| 9 | Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện | M35 | 26,5 | m |
| 10 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện | ĐC-M35 | 6,5 | 10 cái |
| 11 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện | M240 | 3,6 | 10 cái |
| 12 | Lắp đặt và tháo kẹp quai | KQ-Cu-Cu-(150-240mm2) | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt và tháo hotline | KH-Cu-(22-70mm2) | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt Xà đón dây đỉnh trạm dọc tuyến ( 94.97kg) | X2-22 | 1 | Bộ |
| 15 | Lắp đặt Xà néo lệch 3 pha (76.14 kg) | XNL-3P | 1 | Bộ |
| 16 | Lắp đặt Giá đỡ cáp cao thế qua cầu (7.51kg) | Giado-C | 70 | Bộ |
| 17 | Lắp đặt Giá treo cáp cao thế qua cống (6.915kg) | Giatreo-C | 2 | Bộ |
| 18 | Lắp đặt Colie ôm ống và cáp lên cột trạm (19.32kg) | CLE-OC-LT12 | 6 | Bộ |
| 19 | Lắp đặt Colie ôm ống và cáp lên cột lt 16-18 ( 21.52kg) | CLE-OC-LT16-18 | 2 | Bộ |
| 20 | Lắp đặt Ghế thao tác cầu dao cột ly tâm đơn (73.57kg) | Gcd-LTĐ | 5 | Bộ |
| 21 | Lắp đặt Ghế thao tác cầu chì tự rơi cột ly tâm đơn (125.78kg) | GSI-LTĐ | 1 | Bộ |
| 22 | Lắp đặt Thang sắt cho cột LT đơn (37.31kg) | TS-LTĐ | 6 | Bộ |
| 23 | Lắp đặt Xà đỡ SI cột ly tâm đơn (45.16kg) | XSI-LTĐ | 1 | Bộ |
| 24 | Lắp đặt Xà đỡ chống sét van và đầu cáp cột ly tâm đơn (42.93kg) | XCSV+ĐC-LTĐ | 6 | Bộ |
| 25 | Phá dỡ, đào đắp và hoàn trả hào cáp bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường | MA11 | 241 | m |
| 26 | Phá dỡ, đào đắp và hoàn trả hào cáp mặt đường BTXM cũ (loại 1 cáp) | MB01 | 1.030 | m |
| 27 | Phá dỡ, đào đắp và hoàn trả hào cáp mặt đường BTXM cũ (loại 2 cáp) | MB02 | 297 | m |
| 28 | Phá dỡ, đào đắp hào cáp mặt đường đất | MĐ-1 | 55 | m |
| 29 | Làm hố ga kỹ thuật | HGKT-1 | 1 | cái |
| 30 | Ghế thao tác tháo ra lắp lại | GTT-CD(TD) | 1 | bộ |
| 31 | Tháo ra lắp lại xà đỡ chống sét van và đầu cáp cột ly tâm đơn tháo ra lắp lại(42.93kg) | Xcd-đc-cs-22 (TD) | 1 | bộ |
| 32 | Sứ đứng cách điện tháo ra lắp lại | SĐ-22kV (TD) | 4 | quả |
| 33 | Dây buộc định hình cổ sứ dùng cho cáp bọc | Dbcs-cb | 24 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai tiết diện 200mm (Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE-F195/150) | HDPE-F195/150 | 174 | m |
| G | Phần đường dây | |||
| H | Phần lắp mới | |||
| 1 | Lắp đặt sứ đứng cho cột tròn trung thế, lắp trực tiếp trên cột, sứ loại: 15-22kV | VHD-24 | 17,2 | 10sứ |
| 2 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn dây dẫn, loại sứ | SC-TT-22kV đơn | 144 | Chuỗi |
| 3 | Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn, loại sứ | SC-TT-22kV-kep | 18 | Chuỗi |
| 4 | Lắp đặt kẹp các loại | Ghíp | 228 | quả |
| 5 | Lắp ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D | HDPE-D32/25 | 123 | m |
| 6 | Lắp chụp Silicon | Chụp cực CSV | 7 | Cái |
| 7 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng | lắp biển | 51 | Cái |
| 8 | Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện | M35 | 24 | m |
| 9 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện | ĐC-M35 | 4,8 | 10 cái |
| 10 | Ép đầu cốt, tiết diện | AM-70 | 1,8 | 10 đầu |
| 11 | ép đầu cốt, cáp có tiết diện | AM-150 | 0,6 | 10 đầu |
| 12 | Làm giàn giáo căng dây vượt sông, qua đường | 5 | vị trí | |
| 13 | Lắp đặt xà Xà đỡ 3 pha bằng xuyên tâm (57.18 kg) | XĐ-X2-XT | 15 | bộ |
| 14 | Lắp đặt xà Xà néo 3 pha bằng xuyên tâm ( 61.17 kg) | XN-XT | 9 | bộ |
| 15 | Lắp đặt xà Xà néo cột đúp dọc tuyến cột lực cao ( 143.58 kg) | XNK-KD-A | 3 | bộ |
| 16 | Lắp đặt xà Xà néo 3 pha dọc cột đúp dọc tuyến cột lực cao ( 181.03 kg) | XNKD-3T-A | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt xà Xà néo cột đơn 3 pha dọc ( 143.87 kg) | XN-3T | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt xà Xà néo cột đơn 3 pha dọc xuyên tâm (82.84 kg) | XN-3T-XT | 3 | bộ |
| 19 | Lắp đặt xà Xà néo cột đúp dọc tuyến 3 pha dọc, xuyên tâm ( 88.57 kg) | XNKD-3T-XT | 3 | bộ |
| 20 | Lắp đặt xà Xà néo cột đúp ngang tuyến 3 pha bằng ( 115.1 kg) | XNK-KN | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt xà Xà néo cột đúp dọc tuyến 3 pha bằng (129.42 kg) | XNK-KD | 8 | bộ |
| 22 | Lắp đặt xà Xà đỡ cầu dao phụ tải và chống sét van (57.04 kg) | X-CDPT+CSV | 2 | bộ |
| 23 | Lắp đặt xà Xà rẽ lệch ( 79.71 kg) | XRL | 5 | bộ |
| 24 | Lắp đặt xà Xà rẽ lệch cột đúp dọc tuyến ( 85.26 kg) | XRL-KD | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt xà Xà rẽ lệch cột đúp ngang tuyến ( 87.69 kg) | XRL-KN | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt xà Xà phụ 1 pha ( 10.43 kg) | XP1 | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt xà Xà phụ 2 pha ( 18.98 kg) | XP2 | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt xà Xà phụ 3 pha ( 22.87 kg) | XP3 | 5 | bộ |
| 29 | Lắp đặt xà Xà chống sét van ( 45.64 kg) | XCSV | 5 | bộ |
| 30 | Lắp đặt xà Xà chống sét van 3 pha dọc ( 31.16 kg) | XCSV-3T | 1 | bộ |
| 31 | Lắp đặt xà Ghế thao tác ( 75.37 kg) | GTT | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt xà Thang trèo ( 37.31 kg) | TT | 2 | bộ |
| 33 | Lắp cổ dề | Gông cột | 55 | bộ |
| 34 | Làm tiếp địa cột | RC-2 | 42 | bộ |
| 35 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Nối cột | 57 | 1 mối nối |
| 36 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | LT16m(G6+N10)/9.2/190 | 11 | cột |
| 37 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | LT16m(G6+N10)/11/190 | 5 | cột |
| 38 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | LT16m(G6+N10)/13/190 | 11 | cột |
| 39 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | LT16m(G6+N10)/24/217 | 2 | cột |
| 40 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | LT18m(G8+N10)/9.2/190 | 1 | cột |
| 41 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | LT18m(G8+N10)/11/190 | 8 | cột |
| 42 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | LT18m(G8+N10)/13/190 | 13 | cột |
| 43 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | LT18m(G8+N10)/24/217 | 4 | cột |
| 44 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | LT20m(G10+N10)/18/217 | 2 | cột |
| 45 | Móng cột MT-6 | MT-6 | 17 | Móng |
| 46 | Móng cột MTK-6 | MTK-6 | 5 | Móng |
| 47 | Móng cột MT-8 | MT-8 | 10 | Móng |
| 48 | Móng cột MTK-8 | MTK-8 | 6 | Móng |
| 49 | Móng cột MTK-8A | MTK-8A | 3 | Móng |
| 50 | Móng cột MTK-10A | MTK-10A | 1 | Móng |
| 51 | Dây buộc định hình cổ sứ dùng cho cáp bọc | Dbcs-cb | 17 | cái |
| 52 | Dây định hình | Dây định hình | 45 | cái |
| 53 | Giáp níu dùng cho dây bọc 150 | GN-150 | 78 | cái |
| 54 | Đai thép | Đai thép | 178 | m |
| 55 | Khóa đai | Khóa đai | 304 | cái |
| I | Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Thay cách điện đứng trung thế. Thay trên cột tròn, 15-22kV | SĐ-24-th | 22,2 | 10 cách điện |
| 2 | Thay chuỗi cách điện đỡ đơn cho dây dẫn, chiều cao thay | SC-TT-24kV-3b-th | 39 | 1 chuỗi cách điện |
| 3 | Thay cách điện polymer/ composite/ silicon trung thế. Cột tròn. Lắp trên cột 15-22kV. | SC-SILICON-24kV-th | 30 | 1 bộ cách điện |
| 4 | Thay cách điện polymer/ composite/ silicon néo đơn dây dẫn. Hạng mục công việc | SC-SILICON-22kV-kep-th | 3 | 1 bộ cách điện |
| 5 | Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây | AC70mm2-th | 2,511 | 1km / 1dây |
| 6 | Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây | AC120mm2-th | 8,853 | 1km / 1dây |
| 7 | Rải căng lại dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây | AC70mm-td | 0,303 | 1km / 1dây |
| 8 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | K14-th | 1 | 1 cột |
| 9 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | LT10-th | 14 | 1 cột |
| 10 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | LT12-th | 24 | 1 cột |
| 11 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | LT14-th | 7 | 1 cột |
| 12 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | LT16-th | 2 | 1 cột |
| 13 | Thu hồi Xà đỡ X1 (TL: 35,65kg/bộ) | X1-th | 8 | bộ |
| 14 | Thu hồi Xà đỡ X2 (TL: 40,026kg/bộ) | X2-th | 13 | bộ |
| 15 | Thu hồi Xà đỡ vượt X3 (TL: 40,026kg/bộ) | X3-th | 3 | bộ |
| 16 | Thu hồi Xà đỡ tam giác (TL: 40,65kg/bộ) | XĐ-∆-th | 3 | bộ |
| 17 | Thu hồi Xà đỡ 2 tầng (TL: 40,026kg/bộ) | XĐ-2T-th | 2 | bộ |
| 18 | Thu hồi Xà néo (TL: 61,17kg/bộ) | XN-th | 4 | bộ |
| 19 | Thu hồi Xà néo 2 tầng (TL: 40,026kg/bộ) | XN-2T-th | 1 | bộ |
| 20 | Thu hồi Xà néo kép dọc (TL: 90,594kg/bộ) | XNKD-th | 2 | bộ |
| 21 | Thu hồi Xà néo kép ngang (TL: 80,57kg/bộ) | XNKN-th | 1 | bộ |
| 22 | Thu hồi Xà rẽ lệch kép ngang (TL: 61,383kg/bộ) | XRL-KN-th | 1 | bộ |
| 23 | Thu hồi Xà néo kép ngang 2 tầng (TL: 80,57kg/bộ) | XNKN-2T-th | 1 | bộ |
| 24 | Thu hồi Xà néo kép dọc 2 tầng (TL: 90,594kg/bộ) | XNKD-2T-th | 2 | bộ |
| 25 | Thu hồi Xà néo lệch (TL: 55,797kg/bộ) | XNL-th | 8 | bộ |
| 26 | Thu hồi Xà rẽ lệch cột đơn (TL: 55,797kg/bộ) | XRL-th | 3 | bộ |
| 27 | Thu hồi Xà đỡ cầu dao đỉnh cột (TL: 57,04kg/bộ) | XCD-ĐC-th | 1 | bộ |
| 28 | Thu hồi Xà chống sét van (TL: 31,948kg/bộ) | XCSV-th | 1 | bộ |
| 29 | Thu hồi Xà cầu dao phụ tải và chống sét van (TL: 57,04kg/bộ) | XCDPT-CSV-th | 2 | bộ |
| 30 | Thu hồi Xà phụ 1 pha (TL: 7,301kg/bộ) | XP1-th | 1 | bộ |
| 31 | Thu hồi Xà cầu dao cột Pi, tim 1.5m (TL: 57,04kg/bộ) | XCD-II-1.5-th | 1 | bộ |
| 32 | Thu hồi Xà phụ 3 pha (TL: 16,009kg/bộ) | XP3-th | 2 | bộ |
| 33 | Thu hồi Thang trèo (TL: 26,117kg/bộ) | TT-th | 2 | bộ |
| 34 | Thu hồi Ghế thao tác (TL: 52,759kg/bộ) | GTT-th | 1 | bộ |
| 35 | Thu hồi Chụp cột 2,5m (TL: 57,701kg/bộ) | C-2.5m-th | 5 | bộ |
| J | Phần TBA | |||
| K | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4KV CS | 400KVA-22/0,4KV td | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế điện áp | TĐ-600V-630A td | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt cầu chì tự rơi cấp điện áp35 ( 22 )KV tận dụng | SI-22kV td | 1 | bộ |
| 4 | Tháo tủ điện hạ thế điện áp | TĐ-600V-td | 1 | tủ |
| 5 | Tháo máy biến 400kVA -22/0,4 tận dụng | 400kVA td | 1 | máy |
| 6 | Tháo cầu chì tự rơi SI-22kV tận dụng | SI-22kV-td | 1 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ thu hồi dao cách ly 22kV | CDCL-22kV-th | 1 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ thu hồi cầu chỉ SI-22kV | SI-22kV | 1 | bộ |
| L | Phần vật tư | |||
| 1 | Lắp đặt dây chảy cầu chì, điện áp 22(35)kV | DC 25A | 6 | bộ (3 cái) |
| 2 | Lắp đặt sứ đứng cho cột tròn trung thế, lắp trực tiếp trên cột, sứ loại: 15-22kV | VHD-24 | 0,5 | 10sứ |
| 3 | Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện | Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x120mm2-td | 64 | m |
| 4 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện | ĐC-M50 | 1,8 | 10 cái |
| 5 | Ép đầu cốt cáp, tiết diện | ĐC-M240 | 1,6 | 10 cái |
| 6 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng | BSĐ | 1 | Cái |
| 7 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng | BCT | 1 | Cái |
| 8 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng | BCLG | 3 | Cái |
| 9 | Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng | BTT | 1 | Cái |
| 10 | Lắp đặt Ghế cách điện ( 244.41 kg) | GCĐ-2.8 | 1 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt Giá đỡ cáp trung thế mặt MBA ( 5.13 kg) | GĐ- CCTMM | 1 | Bộ |
| 12 | Thay cách điện đứng trung thế. Thay trên cột tròn, 15-22kV | SĐ-24-th | 1,7 | 10 cách điện |
| 13 | Thay chuỗi cách điện đỡ đơn cho dây dẫn, chiều cao thay | SC-TT-24kV-3b-th | 4 | 1 chuỗi cách điện |
| 14 | Thay cách điện polymer/ composite/ silicon trung thế. Cột tròn. Lắp trên cột 15-22kV. | SC-SILICON-24kV-th | 7 | 1 bộ cách điện |
| 15 | Thu hồi xà XĐ-X2-th (40.026 kg) | XĐ-X2-th | 1 | bộ |
| 16 | Thu hồi xà X ĐD-NT-2,8-th (40.42 kg) | X ĐD-NT-2,8-th | 3 | bộ |
| 17 | Thu hồi xà XSI-2.8-th (28.03 kg) | XSI-2.8-th | 1 | bộ |
| 18 | Thu hồi xà GTT-2.8-th (183.3 kg) | GTT-2.8-th | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.204163792E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.640832758E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: thi công xây lắp đường dây không, đào rải cáp ngầm trung thế có cấp điện áp đến 35kV. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.550.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học chuyên nghành liên quan (điện, xây dựng, cơ khí).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường.- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 02 công trình (trong năm 2018 đến nay) có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động. | 3 | 2 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu ≥ 5 tấn | Cần cẩu ≥ 5 tấn | 1 |
| 2 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | Máy trộn bê tông đến 250 lít | 1 |
| 4 | Máy bơm nước | Máy bơm nước | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông các loại | Máy đầm bê tông các loại | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 1 |
| 7 | Máy phát điện >10kVA | Máy phát điện >10kVA | 1 |
| 8 | Tời kéo | Tời kéo | 2 |
| 9 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | 2 |
| 10 | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | 2 |
| 11 | Các thiết bị thí nghiệm | Các thiết bị thí nghiệm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi