Gói thầu: Gói thầu số: 03-2021-XL.06-ĐTXD: Cung cấp vật tư và thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210901827-01
Thời điểm đóng mở thầu 14/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hà Đông
Tên gói thầu Gói thầu số: 03-2021-XL.06-ĐTXD: Cung cấp vật tư và thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210870426
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay tín dụng thương mại và khấu hao cơ bán
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-01 16:43:00 đến ngày 2021-09-14 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,469,442,528 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.204163792E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.640832758E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: thi công xây lắp đường dây không, đào rải cáp ngầm trung thế có cấp điện áp đến 35kV.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.550.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên nghành liên quan (điện, xây dựng, cơ khí).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường.- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 02 công trình (trong năm 2018 đến nay) có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông các loại
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện >10kVA
- Số lượng tối thiểu 1
8-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị Tời kéo
- Số lượng tối thiểu 2
9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Số lượng tối thiểu 2
11-Các thiết bị thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị thí nghiệm
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Hà Đông
E-CDNT 1.2 Gói thầu số: 03-2021-XL.06-ĐTXD: Cung cấp vật tư và thi công xây lắp
Cải tạo lưới điện trung thế lộ 474E1.4
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn vay tín dụng thương mại và khấu hao cơ bán
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hà Đông , địa chỉ: Số 4 phố Trưng Nhị, phường Nguyễn Trãi, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hà Đông - Số 159 Trần Phú, phường Văn Quán, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội, Điện thoại 024.23214869; Fax: 024.23220367; Holine: 19001288
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH MTV tư vấn và xây dựng Điện Việt Hưng


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hà Đông , địa chỉ: Số 4 phố Trưng Nhị, phường Nguyễn Trãi, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hà Đông - Số 159 Trần Phú, phường Văn Quán, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội, Điện thoại 024.23214869; Fax: 024.23220367; Holine: 19001288


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Đơn dự thầu - Bảng tổng hợp giá dự thầu (Mẫu số 18) - Thỏa thuận liên danh (nếu có) - Bảo đảm dự thầu - Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Bảng kê khai tiến độ thực hiện (Mẫu số 02, 17) - Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm (Mẫu số 03) - Bảng kê khai nhân sự chủ chốt (Mẫu số 04A) - Bảng kê khai thiết bị thi công chủ yếu (Mẫu số 04B) - Bảng kê khai, mô tả tính chất của hợp đồng tương tự (Mẫu số 10A, 10B) - Bảng đề xuất, lý lịch chuyên môn, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11A, 11B, 11C) - Bảng kê khai thiết bị (Mẫu số 11D) - Bảng kê danh mục hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ (Mẫu số 12) - Bảng kê khai tình hình tài chính (Mẫu số 13A, 13B, 14, 15), kèm theo: bản chụp được chứng thực Báo cáo tài chính 2018, 2019,2020 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế cho năm 2020 hoặc Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hoặc Báo cáo kiểm toán 2018, 2019,2020. - Phạm vi công việc sử dụng nhà thầu phụ (Nếu có) - Mẫu số 16 - Cam kết kỹ thuật, tài liệu kỹ thuật (nếu có) - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất), (nếu có). - Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO 900X của nhà sản xuất còn hiệu lực (nếu có). - Cam kết về việc tuân thủ công tác vệ sinh môi trường theo Thông tư số 08/2017/TT-BXD ngày 16/5/2017 quy định về quản lý chất thải rắn xây dựng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hà Đông - Số 159 Trần Phú, phường Văn Quán, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội, Điện thoại 024.23214869; Fax: 024.23220367; Holine: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hoàng Minh Thủy - Giám đốc Công ty Điện lực Hà Đông - Số 159 Trần Phú, phường Văn Quán, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội, Điện thoại 024.23214869; Fax: 024.23220367;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA kiêm nhiệm - Công ty Điện lực Hà Đông - Số 159 Trần Phú, phường Văn Quán, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội, Điện thoại 024.23214869.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA kiêm nhiệm - Công ty Điện lực Hà Đông - Số 159 Trần Phú, phường Văn Quán, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội, Điện thoại 024.23214869.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần A cấp vật tư B thực hiện xây lắp
B Phần cáp ngầm
1LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-16kA/s-Cách điện polymer-CO bằng tayCDPT 22kV-630A-16kA/s, Outdoor - Buồng dập hồ quang bằng dầu6Bộ
2FCO 22kV-100A-10kArms-Cách điện polymerFCO 22kV-100A-10kA/s1Bộ/3p
3Chống sét 22kV sử dụng cho đường dây đấu sao, 3 pha 3 dây, trung tính cách lyCS (LA)-22kV-10kA7Bộ/3p
4Dây chảy cầu chì 25ADC-25A3cái
5Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm21.729m
6Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50mm2-CTSr-WSCu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x50mm264m
7Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-240mm222kV/Cu/XLPE-1x240mm2117m
8Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồngHN 22kV/Cu/XLPE-3x240mm22Hộp
9Hộp đầu cáp 22kV 3x240mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Kèm đầu cốt đồngHĐC-24kV-3x240mm2-NT8Bộ
10Hộp đầu cáp 22kV 3x50mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-Kèm đầu cốt đồngHĐC-24kV-3x50mm2-NT2Bộ
11Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(95-240)mm2Tplug-24kV-3x240mm21Bộ
12Ống nhựa xoắn HDPE-F195/150HDPE-F195/1501.486m
C Phần đường dây
1Chống sét 22kV sử dụng cho đường dây đấu sao, 3 pha 3 dây, trung tính cách lyCS (LA)-22kV-10kA7Bộ
2LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-16kA/s-Cách điện polymer-CO bằng tayCDPT 22kV-630A-16kA/s, Outdoor - Buồng dập hồ quang bằng dầu1Bộ
3Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2ACSR 1x70mm224m
4Dây nhôm bọcACSR-XLPE-HDPE-1x70mm21.024m
5Dây nhôm trần lõi thép ACSR 150/19mm2ACSR 1x150mm27.237m
6Dây nhôm bọcACSR-XLPE-HDPE-1x150mm21.099m
D Phần TBA
1Chống sét 22kV sử dụng cho đường dây đấu sao, 3 pha 3 dây, trung tính cách lyZnO-22KV1Bộ
2FCO 22kV-100A-10kArms-Cách điện polymerSI-24kV-100A1Bộ
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm264m
4Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2Cu/XLPE-24kV-1x50mm239m
E Phần B cấp vật tư B thực hiện xây lắp
F Phần cáp ngầm
1Lắp đặt CDPT tận dụng lạiCDPT-24kV-630A (TD)1bộ
2Lắp đặt chống sét van tận dụng lạiZnO-22KV (TD)1bộ
3Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=200mmOT-D2190,37100m
4Lắp đặt sứ đứng cho cột tròn trung thế, lắp trực tiếp trên cột, sứ loại: 15-22kVVHD-243,210sứ
5Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn dây dẫn, loại sứ SC-TT-22kV đơn3Chuỗi
6Đóng cọc mốc báo cápMBCN-sứ190cái
7Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng BĐC7Cái
8Lắp đặt thanh cái dẹt kích thước 60x6MT 50x52,2510m
9Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện M3526,5m
10Ép đầu cốt cáp, tiết diện ĐC-M356,510 cái
11Ép đầu cốt cáp, tiết diện M2403,610 cái
12Lắp đặt và tháo kẹp quaiKQ-Cu-Cu-(150-240mm2)6cái
13Lắp đặt và tháo hotlineKH-Cu-(22-70mm2)6cái
14Lắp đặt Xà đón dây đỉnh trạm dọc tuyến ( 94.97kg)X2-221Bộ
15Lắp đặt Xà néo lệch 3 pha (76.14 kg)XNL-3P1Bộ
16Lắp đặt Giá đỡ cáp cao thế qua cầu (7.51kg)Giado-C70Bộ
17Lắp đặt Giá treo cáp cao thế qua cống (6.915kg)Giatreo-C2Bộ
18Lắp đặt Colie ôm ống và cáp lên cột trạm (19.32kg)CLE-OC-LT126Bộ
19Lắp đặt Colie ôm ống và cáp lên cột lt 16-18 ( 21.52kg)CLE-OC-LT16-182Bộ
20Lắp đặt Ghế thao tác cầu dao cột ly tâm đơn (73.57kg)Gcd-LTĐ5Bộ
21Lắp đặt Ghế thao tác cầu chì tự rơi cột ly tâm đơn (125.78kg)GSI-LTĐ1Bộ
22Lắp đặt Thang sắt cho cột LT đơn (37.31kg)TS-LTĐ6Bộ
23Lắp đặt Xà đỡ SI cột ly tâm đơn (45.16kg)XSI-LTĐ1Bộ
24Lắp đặt Xà đỡ chống sét van và đầu cáp cột ly tâm đơn (42.93kg)XCSV+ĐC-LTĐ6Bộ
25Phá dỡ, đào đắp và hoàn trả hào cáp bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường MA11241m
26Phá dỡ, đào đắp và hoàn trả hào cáp mặt đường BTXM cũ (loại 1 cáp)MB011.030m
27Phá dỡ, đào đắp và hoàn trả hào cáp mặt đường BTXM cũ (loại 2 cáp)MB02297m
28Phá dỡ, đào đắp hào cáp mặt đường đấtMĐ-155m
29Làm hố ga kỹ thuậtHGKT-11cái
30Ghế thao tác tháo ra lắp lạiGTT-CD(TD)1bộ
31Tháo ra lắp lại xà đỡ chống sét van và đầu cáp cột ly tâm đơn tháo ra lắp lại(42.93kg)Xcd-đc-cs-22 (TD)1bộ
32Sứ đứng cách điện tháo ra lắp lạiSĐ-22kV (TD)4quả
33Dây buộc định hình cổ sứ dùng cho cáp bọcDbcs-cb24cái
34Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai tiết diện 200mm (Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE-F195/150)HDPE-F195/150174m
G Phần đường dây
H Phần lắp mới
1Lắp đặt sứ đứng cho cột tròn trung thế, lắp trực tiếp trên cột, sứ loại: 15-22kVVHD-2417,210sứ
2Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn dây dẫn, loại sứ SC-TT-22kV đơn144Chuỗi
3Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn, loại sứ SC-TT-22kV-kep18Chuỗi
4Lắp đặt kẹp các loạiGhíp228quả
5Lắp ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D HDPE-D32/25123m
6Lắp chụp SiliconChụp cực CSV7Cái
7Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng lắp biển51Cái
8Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện M3524m
9Ép đầu cốt cáp, tiết diện ĐC-M354,810 cái
10Ép đầu cốt, tiết diện AM-701,810 đầu
11ép đầu cốt, cáp có tiết diện AM-1500,610 đầu
12Làm giàn giáo căng dây vượt sông, qua đường5vị trí
13Lắp đặt xà Xà đỡ 3 pha bằng xuyên tâm (57.18 kg)XĐ-X2-XT15bộ
14Lắp đặt xà Xà néo 3 pha bằng xuyên tâm ( 61.17 kg)XN-XT9bộ
15Lắp đặt xà Xà néo cột đúp dọc tuyến cột lực cao ( 143.58 kg)XNK-KD-A3bộ
16Lắp đặt xà Xà néo 3 pha dọc cột đúp dọc tuyến cột lực cao ( 181.03 kg)XNKD-3T-A1bộ
17Lắp đặt xà Xà néo cột đơn 3 pha dọc ( 143.87 kg)XN-3T1bộ
18Lắp đặt xà Xà néo cột đơn 3 pha dọc xuyên tâm (82.84 kg)XN-3T-XT3bộ
19Lắp đặt xà Xà néo cột đúp dọc tuyến 3 pha dọc, xuyên tâm ( 88.57 kg)XNKD-3T-XT3bộ
20Lắp đặt xà Xà néo cột đúp ngang tuyến 3 pha bằng ( 115.1 kg)XNK-KN1bộ
21Lắp đặt xà Xà néo cột đúp dọc tuyến 3 pha bằng (129.42 kg)XNK-KD8bộ
22Lắp đặt xà Xà đỡ cầu dao phụ tải và chống sét van (57.04 kg)X-CDPT+CSV2bộ
23Lắp đặt xà Xà rẽ lệch ( 79.71 kg)XRL5bộ
24Lắp đặt xà Xà rẽ lệch cột đúp dọc tuyến ( 85.26 kg)XRL-KD1bộ
25Lắp đặt xà Xà rẽ lệch cột đúp ngang tuyến ( 87.69 kg)XRL-KN1bộ
26Lắp đặt xà Xà phụ 1 pha ( 10.43 kg)XP11bộ
27Lắp đặt xà Xà phụ 2 pha ( 18.98 kg)XP21bộ
28Lắp đặt xà Xà phụ 3 pha ( 22.87 kg)XP35bộ
29Lắp đặt xà Xà chống sét van ( 45.64 kg)XCSV5bộ
30Lắp đặt xà Xà chống sét van 3 pha dọc ( 31.16 kg)XCSV-3T1bộ
31Lắp đặt xà Ghế thao tác ( 75.37 kg)GTT2bộ
32Lắp đặt xà Thang trèo ( 37.31 kg)TT2bộ
33Lắp cổ dềGông cột55bộ
34Làm tiếp địa cộtRC-242bộ
35Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thườngNối cột571 mối nối
36Dựng cột bê tông, chiều cao cộtLT16m(G6+N10)/9.2/19011cột
37Dựng cột bê tông, chiều cao cộtLT16m(G6+N10)/11/1905cột
38Dựng cột bê tông, chiều cao cộtLT16m(G6+N10)/13/19011cột
39Dựng cột bê tông, chiều cao cộtLT16m(G6+N10)/24/2172cột
40Dựng cột bê tông, chiều cao cộtLT18m(G8+N10)/9.2/1901cột
41Dựng cột bê tông, chiều cao cộtLT18m(G8+N10)/11/1908cột
42Dựng cột bê tông, chiều cao cộtLT18m(G8+N10)/13/19013cột
43Dựng cột bê tông, chiều cao cộtLT18m(G8+N10)/24/2174cột
44Dựng cột bê tông, chiều cao cộtLT20m(G10+N10)/18/2172cột
45Móng cột MT-6MT-617Móng
46Móng cột MTK-6MTK-65Móng
47Móng cột MT-8MT-810Móng
48Móng cột MTK-8MTK-86Móng
49Móng cột MTK-8AMTK-8A3Móng
50Móng cột MTK-10AMTK-10A1Móng
51Dây buộc định hình cổ sứ dùng cho cáp bọcDbcs-cb17cái
52Dây định hìnhDây định hình45cái
53Giáp níu dùng cho dây bọc 150GN-15078cái
54Đai thépĐai thép178m
55Khóa đaiKhóa đai304cái
I Công tác tháo dỡ thu hồi
1Thay cách điện đứng trung thế. Thay trên cột tròn, 15-22kVSĐ-24-th22,210 cách điện
2Thay chuỗi cách điện đỡ đơn cho dây dẫn, chiều cao thay SC-TT-24kV-3b-th391 chuỗi cách điện
3Thay cách điện polymer/ composite/ silicon trung thế. Cột tròn. Lắp trên cột 15-22kV.SC-SILICON-24kV-th301 bộ cách điện
4Thay cách điện polymer/ composite/ silicon néo đơn dây dẫn. Hạng mục công việc SC-SILICON-22kV-kep-th31 bộ cách điện
5Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây AC70mm2-th2,5111km / 1dây
6Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây AC120mm2-th8,8531km / 1dây
7Rải căng lại dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây AC70mm-td0,3031km / 1dây
8Thay cột bê tông. Chiều cao cột K14-th11 cột
9Thay cột bê tông. Chiều cao cột LT10-th141 cột
10Thay cột bê tông. Chiều cao cột LT12-th241 cột
11Thay cột bê tông. Chiều cao cột LT14-th71 cột
12Thay cột bê tông. Chiều cao cột LT16-th21 cột
13Thu hồi Xà đỡ X1 (TL: 35,65kg/bộ)X1-th8bộ
14Thu hồi Xà đỡ X2 (TL: 40,026kg/bộ)X2-th13bộ
15Thu hồi Xà đỡ vượt X3 (TL: 40,026kg/bộ)X3-th3bộ
16Thu hồi Xà đỡ tam giác (TL: 40,65kg/bộ)XĐ-∆-th3bộ
17Thu hồi Xà đỡ 2 tầng (TL: 40,026kg/bộ)XĐ-2T-th2bộ
18Thu hồi Xà néo (TL: 61,17kg/bộ)XN-th4bộ
19Thu hồi Xà néo 2 tầng (TL: 40,026kg/bộ)XN-2T-th1bộ
20Thu hồi Xà néo kép dọc (TL: 90,594kg/bộ)XNKD-th2bộ
21Thu hồi Xà néo kép ngang (TL: 80,57kg/bộ)XNKN-th1bộ
22Thu hồi Xà rẽ lệch kép ngang (TL: 61,383kg/bộ)XRL-KN-th1bộ
23Thu hồi Xà néo kép ngang 2 tầng (TL: 80,57kg/bộ)XNKN-2T-th1bộ
24Thu hồi Xà néo kép dọc 2 tầng (TL: 90,594kg/bộ)XNKD-2T-th2bộ
25Thu hồi Xà néo lệch (TL: 55,797kg/bộ)XNL-th8bộ
26Thu hồi Xà rẽ lệch cột đơn (TL: 55,797kg/bộ)XRL-th3bộ
27Thu hồi Xà đỡ cầu dao đỉnh cột (TL: 57,04kg/bộ)XCD-ĐC-th1bộ
28Thu hồi Xà chống sét van (TL: 31,948kg/bộ)XCSV-th1bộ
29Thu hồi Xà cầu dao phụ tải và chống sét van (TL: 57,04kg/bộ)XCDPT-CSV-th2bộ
30Thu hồi Xà phụ 1 pha (TL: 7,301kg/bộ)XP1-th1bộ
31Thu hồi Xà cầu dao cột Pi, tim 1.5m (TL: 57,04kg/bộ)XCD-II-1.5-th1bộ
32Thu hồi Xà phụ 3 pha (TL: 16,009kg/bộ)XP3-th2bộ
33Thu hồi Thang trèo (TL: 26,117kg/bộ)TT-th2bộ
34Thu hồi Ghế thao tác (TL: 52,759kg/bộ)GTT-th1bộ
35Thu hồi Chụp cột 2,5m (TL: 57,701kg/bộ)C-2.5m-th5bộ
J Phần TBA
K Phần thiết bị
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35(22)/0,4KV CS400KVA-22/0,4KV td1máy
2Lắp đặt tủ điện hạ thế điện áp TĐ-600V-630A td1tủ
3Lắp đặt cầu chì tự rơi cấp điện áp35 ( 22 )KV tận dụngSI-22kV td1bộ
4Tháo tủ điện hạ thế điện áp TĐ-600V-td1tủ
5Tháo máy biến 400kVA -22/0,4 tận dụng400kVA td1máy
6Tháo cầu chì tự rơi SI-22kV tận dụngSI-22kV-td1bộ
7Tháo dỡ thu hồi dao cách ly 22kVCDCL-22kV-th1bộ
8Tháo dỡ thu hồi cầu chỉ SI-22kVSI-22kV1bộ
L Phần vật tư
1Lắp đặt dây chảy cầu chì, điện áp 22(35)kVDC 25A6bộ (3 cái)
2Lắp đặt sứ đứng cho cột tròn trung thế, lắp trực tiếp trên cột, sứ loại: 15-22kVVHD-240,510sứ
3Dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x120mm2-td64m
4Ép đầu cốt cáp, tiết diện ĐC-M501,810 cái
5Ép đầu cốt cáp, tiết diện ĐC-M2401,610 cái
6Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng BSĐ1Cái
7Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng BCT1Cái
8Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng BCLG3Cái
9Lắp biển cấm, biển số thứ tự, chiều cao lắp dựng BTT1Cái
10Lắp đặt Ghế cách điện ( 244.41 kg)GCĐ-2.81Bộ
11Lắp đặt Giá đỡ cáp trung thế mặt MBA ( 5.13 kg)GĐ- CCTMM1Bộ
12Thay cách điện đứng trung thế. Thay trên cột tròn, 15-22kVSĐ-24-th1,710 cách điện
13Thay chuỗi cách điện đỡ đơn cho dây dẫn, chiều cao thay SC-TT-24kV-3b-th41 chuỗi cách điện
14Thay cách điện polymer/ composite/ silicon trung thế. Cột tròn. Lắp trên cột 15-22kV.SC-SILICON-24kV-th71 bộ cách điện
15Thu hồi xà XĐ-X2-th (40.026 kg)XĐ-X2-th1bộ
16Thu hồi xà X ĐD-NT-2,8-th (40.42 kg)X ĐD-NT-2,8-th3bộ
17Thu hồi xà XSI-2.8-th (28.03 kg)XSI-2.8-th1bộ
18Thu hồi xà GTT-2.8-th (183.3 kg)GTT-2.8-th1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.204163792E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.640832758E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: thi công xây lắp đường dây không, đào rải cáp ngầm trung thế có cấp điện áp đến 35kV.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.550.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học chuyên nghành liên quan (điện, xây dựng, cơ khí).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường.- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 02 công trình (trong năm 2018 đến nay) có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.32
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu ≥ 5 tấn Cần cẩu ≥ 5 tấn1
2 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn2
3 Máy trộn bê tông đến 250 lít Máy trộn bê tông đến 250 lít1
4 Máy bơm nước Máy bơm nước1
5 Máy đầm bê tông các loại Máy đầm bê tông các loại1
6 Máy hàn điện Máy hàn điện1
7 Máy phát điện >10kVA Máy phát điện >10kVA1
8 Tời kéo Tời kéo2
9 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt2
10 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột2
11 Các thiết bị thí nghiệm Các thiết bị thí nghiệm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->