Gói thầu: Cung cấp vật tư văn phòng năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210901522-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh Viện đa khoa Huyện Thường Tín |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư văn phòng năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210852487 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu viện phí BHYT năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-06 09:58:00 đến ngày 2021-09-16 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 316,189,040 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 210.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 630.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có báo cáo thực hiện nghĩa vụ thuế với Nhà nước trong 3 năm trong hệ thống báo cáo tài chính không vi phạm việc chấp hành nghĩa vụ thuế |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh Viện đa khoa Huyện Thường Tín |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp vật tư văn phòng năm 2021 Cung cấp vật tư văn phòng năm 2021 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu viện phí BHYT năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | a) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:_ Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; b) Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT; c) Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo Mục 15 E-CDNT; d) Đề xuất về kỹ thuật và các tài liệu theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; e) Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mục 11 và Mục 12 E-CDNT; f) Đơn dự thầu được Hệ thống trích xuất theo quy định tại Mục 11 E-CDNT; g) Các nội dung khác theo quy định tại E-BDL |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa:Nguồn gốc xuất sứ, giấy chứng nhận đủ tiêu chuẩn được phép lưu thông tại Việt Nam. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau:Giá sản phẩm đã bao gồm thuế VAT, vận chuyển giao hàng tại Bệnh viện đa khoa huyện Thường Tín. |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng . |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm - Có E-HSDT hợp lệ theo quy định tại Mục 1 Chương III; - Có năng lực và kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 2 Chương III; - Có đề xuất về kỹ thuật đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 3 Chương III; - Đáp ứng điều kiện theo quy định tại E-BDL; - Có giá đề nghị trúng thầu (đã bao gồm thuế, phí, lệ phí (nếu có) không vượt giá gói thầu được phê duyệt. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa huyện Thường Tín - Thị trấn Thường Tín – Huyện Thường Tín – Thành phố Hà Nội – Điện thoại: 0433 853 229; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Giám đốc Bệnh viện đa khoa huyện Thường Tín - Thị trấn Thường Tín – Huyện Thường Tín – Thành phố Hà Nội – Điện thoại: 0433 853 229 ; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện đa khoa huyện Thường Tín - Thị trấn Thường Tín – Huyện Thường Tín – Thành phố Hà Nội – Điện thoại: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bệnh viện đa khoa huyện Thường Tín - Thị trấn Thường Tín – Huyện Thường Tín – Thành phố Hà Nội – Điện thoại: 0433 853 229 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn dập ghim nhỏ | 40 | Chiếc | Bàn dập ghim Plus N10 | ||
| 2 | Bàn dập ghim N3 (bàn xoay) | 7 | Chiếc | Bàn dập ghim (xoay ) mã 0536R | ||
| 3 | Ghim dập N10 | 400 | Hộp | Ghim dập N10 | ||
| 4 | Ghim N3 | 60 | Hộp | Ghim dập N3 KW- Trio | ||
| 5 | Ghim 23/12 (KW-trio) | 4 | Hộp | Ghim 23/12 (KW-trio) | ||
| 6 | Ghim cài C62 Plus | 150 | Hộp | Ghim cài C62 Pluss | ||
| 7 | Báo cũ | 150 | Kg | Báo cũ | ||
| 8 | Băng dính dán ống nghiệm rộng 2cm (15 cuộn/cây) | 30 | Cây | Băng dính dán ống nghiệm rộng 2cm (15 cuộn/cây) | ||
| 9 | Băng dính trong 5 cm | 30 | Cuộn | Băng dính trong 5 cm 150Y dài 120 mét | ||
| 10 | Băng dính văn phòng 2 cm | 20 | Cuộn | Băng dính văn phòng 2 cm loại dày | ||
| 11 | Băng dính gáy xanh to loại 5 cm | 20 | Cuộn | Băng dính gáy xanh to loại 5 cm | ||
| 12 | Băng dính gáy xanh nhỏ loại 3 cm | 20 | Cuộn | Băng dính gáy xanh nhỏ loại 3 cm | ||
| 13 | Bìa A4 (các màu xanh, hồng, vàng…) ngoại T&T | 30 | Gam | Bìa A4 (các màu xanh, hồng, vàng…) ngoại T&T | ||
| 14 | Bút bi xanh (thiên long 2 đầu xanh trắng) TL08-0,8mm | 3.200 | Chiếc | Bút bi xanh (thiên long 2 đầu xanh trắng) TL08-0,8mm | ||
| 15 | Bút bi đỏ (thiên long 2 đầu trắng đỏ)TL08-0,8mm | 180 | Chiếc | Bút bi đỏ (thiên long 2 đầu trắng đỏ)TL08-0,8mm | ||
| 16 | Bút CD (Bút dạ kim) Thiên long PM-04 | 420 | Chiếc | Bút CD (Bút dạ kim) Thiên long PM-04 | ||
| 17 | Bút dạ bảng Thiên long WB-03 | 72 | Chiếc | Bút dạ bảng Thiên long WB-03 | ||
| 18 | Bút dây thiên long | 840 | Bộ | Bút dây thiên long | ||
| 19 | Bút xóa Thiên long CP-02 | 15 | Chiếc | Bút xóa Thiên long CP-02 | ||
| 20 | Cặp 3 dây Simiki | 100 | Chiếc | Cặp 3 dây Simiki | ||
| 21 | Chun nịt 0,5kg | 7 | Túi | Chun nịt hình hoa sen đóng gói 0.5kg / 1 túi | ||
| 22 | Dao croma | 20 | Hộp | Dao croma | ||
| 23 | Giá đựng tài liệu 3 tầng (ngang và đứng ) | 5 | Chiếc | Giá đựng tài liệu 3 tầng (ngang và đứng ) | ||
| 24 | Giấy A3 | 3 | Gam | Giấy A3 IK Plus màu xanh loại 500 tờ / 1 gam | ||
| 25 | Giấy A 4 70gsm | 1.300 | Gam | Giấy A4 Double A 500 tờ/ 1gam | ||
| 26 | Giấy A4 70gsm màu | 12 | Gam | Giấy A4 màu Super, 70gsm Double A | ||
| 27 | Giấy A5 70gsm | 1.000 | Gam | Giấy A5 màu Super, 70gsm Double A | ||
| 28 | Giấy giới thiệu | 2 | Quyển | Giấy giới thiệu | ||
| 29 | Giấy nhớ (loại 1 tờ to) | 10 | Túi | Giấy nhớ (loại 1 tờ to) | ||
| 30 | Giấy nhớ (loại nhiều màu ) | 80 | Túi | Giấy nhớ (loại nhiều màu ) | ||
| 31 | Giấy tập 50 tờ/ tập | 10 | Tập | Giấy nhớ Pronoti 5 màu / 1 tập | ||
| 32 | Giấy than 100 tờ / tập | 3 | Hộp | Giấy tập hải tiến | ||
| 33 | Giấy vệ sinh | 2.700 | Cuộn | Giấy vệ sinh Breezy loại 3 lớp , 10 cuộn / bịch . Định lượng :17 ± 2g/m2 | ||
| 34 | Giấy vuông | 300 | Gói | Giấy vuông , giấy hàng không , kích thước 20x20 cm, đóng gói 300 tờ / 3 lớp | ||
| 35 | Hồ dán 100ml | 900 | Lọ | Hồ dán thiên long G-08 -100ml | ||
| 36 | Kéo | 30 | Chiếc | Kéo cắt giấy 20 cm | ||
| 37 | Kẹp 15 (màu đen) | 20 | Hộp | Kẹp Echo 15mm ( màu đen ) | ||
| 38 | Kẹp 32 nhiều màu ( xanh, hồng, đỏ) | 30 | Hộp | Kẹp Echo 32mm ( xanh , hồng, đỏ ) | ||
| 39 | Kẹp 41 (Màu đen) | 15 | Hộp | Kẹp Echo 41mm (màu đen) | ||
| 40 | Kẹp 51 (Màu đen) | 15 | Hộp | Kẹp Echo 51mm (màu đen) | ||
| 41 | Mút đếm tiền | 5 | Chiếc | Mút đếm tiền | ||
| 42 | Mực dấu (đỏ) | 30 | Lọ | Mực dấu (đỏ) shiny 28ml | ||
| 43 | Mực dấu (xanh) | 15 | Lọ | Mực dấu (xanh)shiny 28ml | ||
| 44 | Pin đại thỏ | 95 | Đôi | Pin đại thỏ R20 | ||
| 45 | Pin tiểu | 140 | Đôi | Pin tiểu AA | ||
| 46 | Pin Toshiba | 63 | Đôi | Pin Toshiba AAA | ||
| 47 | Pin trung | 20 | Đôi | Pin trung | ||
| 48 | Pin vuông | 120 | Viên | Pin vuông Panasonic | ||
| 49 | Phiếu chi | 100 | Quyển | Phiếu chi 3 liên giấy carbon loại đẹp | ||
| 50 | Phiếu thu | 100 | Quyển | Phiếu thu 3 liên giấy carbon loại đẹp | ||
| 51 | Phong bì | 600 | Chiếc | Phong bì thư Hồng Hà | ||
| 52 | Sổ da A4 / 240 trang | 6 | Quyển | Sổ da A4 Minh châu , Nẹp góc đồng / 240 trang | ||
| 53 | Sổ A3 Sổ da A3/ 240 trang/ quyển | 7 | Quyển | Sổ A3 Sổ da A3/ 240 trang/ quyển | ||
| 54 | Sổ da A4/ 240 trang/ quyển | 6 | Quyển | Sổ da A4/ 240 trang/ quyển | ||
| 55 | Sổ 200 trang (Sổ công tác) | 160 | Quyển | Sổ 200 trang (Sổ công tác) Hải tiến | ||
| 56 | Sổ công văn đến 100 trang/ quyển | 4 | Quyển | Sổ công văn đến / quyển Hải Tiến 240 trang | ||
| 57 | Sổ công văn đi 100 trang/ quyển | 2 | Quyển | Sổ công văn đi / quyển Hải Tiến 240 trang | ||
| 58 | Sổ nghị quyết | 1 | Quyển | Sổ nghị quyết | ||
| 59 | Sổ quỹ tiền mặt | 15 | Quyển | Sổ quỹ tiền mặt | ||
| 60 | Túi clear nhỏ | 300 | Chiếc | Túi clear nhỏ | ||
| 61 | Túi khuy to (clear to) | 200 | Chiếc | Túi khuy to (clear to) | ||
| 62 | Thước 30 cm | 15 | Chiếc | Thước 30 cm | ||
| 63 | Trình ký da | 2 | Chiếc | Trình ký da | ||
| 64 | Trình ký | 5 | Chiếc | Trình ký Smile | ||
| 65 | Phong bì chuyển phát ghi tên bệnh viện và địa chỉ (25*35) | 140 | Chiếc | Phong bì chuyển phát ghi tên bệnh viện và địa chỉ (25*35) | ||
| 66 | Phong bì chuyển phát ghi tên bệnh viện và địa chỉ (17*23) | 350 | Chiếc | Phong bì chuyển phát ghi tên bệnh viện và địa chỉ (17*23) | ||
| 67 | Chổi cọ nhà vệ sinh | 20 | Chiếc | Chổi cọ vệ sinh Song long | ||
| 68 | Băng tan | 20 | Cuộn | Băng tan | ||
| 69 | Bình sịt kính Thể tích 1,5 lit | 7 | Chiếc | Bình sịt kính Thể tích 1,5 lit Lord | ||
| 70 | Bó nan chổi (Dài m1,2m + 80 nan tre) | 20 | Bó | Bó nan chổi (Dài m1,2m + 80 nan tre) | ||
| 71 | Bàn chải giặt nhỏ | 15 | Chiếc | Bàn chải giặt nhỏ Song Long | ||
| 72 | Bô nhựa (nữ) | 7 | Cái | Bô nhựa (nữ) Song Long | ||
| 73 | Bô nhựa (nam) | 7 | Cái | Bô nhựa (nam) Song Long | ||
| 74 | Cân đồng hồ 5kg | 1 | Cái | Cân đồng hồ 5kg Nhơn Hòa | ||
| 75 | Cây đẩy ẩm | 14 | Cái | Cây đẩy ẩm Grenhouse kích thước 45x12cm | ||
| 76 | Cây lau nhà Moppy/ bộ | 40 | Chiếc | Cây lau nhà Moppy/ bộ | ||
| 77 | Cây phất trần | 15 | Chiếc | Cây phất trần | ||
| 78 | Cốc inox 500ml có nắp 304 | 20 | Chiếc | Cốc inox 500ml có nắp 304 | ||
| 79 | Củ lau nhà Moppy | 40 | Chiếc | Củ lau nhà Moppy | ||
| 80 | Chậu nhỏ | 14 | Cái | Chậu nhỏ Song Long | ||
| 81 | Chậu 6 tấc | 11 | Chiếc | Chậu 6 tấc Song Long | ||
| 82 | Chén uống nước trắng | 60 | Chiếc | Chén uống nước trắng | ||
| 83 | Chổi cước cán inox Song Long | 20 | Chiếc | Chổi cước cán inox Song Long | ||
| 84 | Chổi chít cán dài 1,2 mét | 70 | Chiếc | Chổi chít cán dài 1,2 mét | ||
| 85 | Chổi quét trần (loại đầu chít) | 7 | Chiếc | Chổi quét trần (loại đầu chít) | ||
| 86 | Cây lau khô (đẩy ẩm) | 7 | Chiếc | Cây lau khô (đẩy ẩm) Greenhouse kích thước 60x12 | ||
| 87 | Dây buộc | 18 | Cuộn | Dây buộc loại 1kg / cuộn | ||
| 88 | Dép tổ ong (2 màu trắng ,xanh loại dày) | 40 | Đôi | Dép tổ ong (2 màu trắng ,xanh loại dày) | ||
| 89 | Đồng hồ treo tường | 10 | Chiếc | Đồng hồ treo tường | ||
| 90 | Gáo nhựa | 20 | Chiếc | Gáo nhựa Song Long | ||
| 91 | Găng tay bảo hộ | 5 | Đôi | Găng tay bảo hộ | ||
| 92 | Găng tay cao su | 120 | Đôi | Găng tay cao su cầu vồng | ||
| 93 | Giỏ vắt | 30 | Chiếc | Giỏ vắt hình bán nguyệt Song Long | ||
| 94 | Hót rác | 18 | Chiếc | Hót rác | ||
| 95 | Khăn mặt đẹp | 210 | Chiếc | Khăn mặt đẹp | ||
| 96 | Khăn mặt to (SA tim) | 140 | Chiếc | Khăn mặt to (SA tim) | ||
| 97 | Khăn mặt kẻ (xanh, hồng) | 840 | Chiếc | Khăn mặt kẻ (xanh, hồng) | ||
| 98 | Khăn mặt trắng | 1.300 | Chiếc | Khăn mặt trắng | ||
| 99 | Khóa cửa treo việt tiệp và ngang | 50 | Chiếc | Khóa cửa treo việt tiệp và ngang | ||
| 100 | Miếng ráp xanh | 90 | Chiếc | Miếng ráp xanh | ||
| 101 | Ni lông (trắng) | 20 | Mét | Ni lông (trắng) | ||
| 102 | Nước lau kính | 30 | Chai | Nước lau kính Gift dung tích 1 lít/ chai) | ||
| 103 | Nước lau sàn (sunlight 900 ml) | 210 | Chai | Nước lau sàn (sunlight 900 ml) | ||
| 104 | Nước tẩy bồn cầu (Wim 900ml) | 230 | Chai | Nước tẩy bồn cầu (Wim 900ml) | ||
| 105 | Xà phòng OMO 400 g | 140 | Gói | Xà phòng OMO 400 g loại giặt tay | ||
| 106 | Xà phòng OMO 6 kg | 84 | Gói | Xà phòng OMO 6 kg loại giặt tay | ||
| 107 | Quả lọc ngắn /dài | 40 | Quả | Quả lọc ngắn /dài | ||
| 108 | Đầu lọc nước tại vòi đa năng cao cấp | 15 | Quả | Đầu lọc nước tại vòi đa năng cao cấp | ||
| 109 | Túi ni lông loại 50 kg (xanh) | 28 | Kg | Túi ni lông loại 50 kg (xanh) Túi PP có in chữ | ||
| 110 | Túi ni lông loại 20 kg (xanh) | 140 | Kg | Túi ni lông loại 20 kg (xanh) Túi PP có in chữ | ||
| 111 | Túi nilon 10 kg (xanh) | 148 | Kg | Túi nilon 10 kg (xanh) Túi PP có in chữ | ||
| 112 | Túi nilon 5 kg (xanh) | 105 | Kg | Túi nilon 5 kg (xanh) Túi PP có in chữ | ||
| 113 | Túi nilon 5 kg (xanh) | 35 | Kg | Túi nilon 5 kg (xanh) Không in chữ chuyên dùng cho đắp nến khoa PHCN | ||
| 114 | Túi nilon 10 kg (vàng) | 35 | Kg | Túi nilon 10 kg (vàng) Túi PP có in chữ | ||
| 115 | Túi nilon 20 kg (vàng) | 35 | Kg | Túi nilon 20 kg (vàng) Túi PP có in chữ | ||
| 116 | Túi nilon 5 kg (vàng) | 35 | Kg | Túi nilon 5 kg (vàng) Túi PP có in chữ | ||
| 117 | Túi nilon 10kg (trắng) | 17 | Kg | Túi nilon 10kg (trắng) Túi PP có in chữ | ||
| 118 | Túi nilon 5 kg (trắng) | 35 | Kg | Túi nilon 5 kg (trắng) Túi PP có in chữ | ||
| 119 | Túi bóng kính (Túi zíp số 2) | 7 | Kg | Túi bóng kính (Túi zíp số 2) | ||
| 120 | Thảm gai | 11 | Mét | Thảm gai xanh | ||
| 121 | Thùng rác song long (1 màu xanh) | 32 | Chiếc | Thùng rác song long (1 màu xanh) | ||
| 122 | Ủng cao su | 14 | Đôi | Ủng cao su | ||
| 123 | Xà phòng bánh lifebouy 125g | 300 | Chiếc | Xà phòng bánh lifebouy 125g | ||
| 124 | Sọt nhựa | 8 | Cái | Sọt nhựa tròn đường kính 50 cm | ||
| 125 | Xô 14 lít có nắp | 40 | Chiếc | Xô 14 lít có nắp Song Long | ||
| 126 | Xô 22 lít | 15 | Chiếc | Xô 22 lít Song Long | ||
| 127 | Xô 5 lít có nắp | 10 | Chiếc | Xô 5 lít có nắp Song Long | ||
| 128 | Xô lau nhà 15l có nắp | 10 | Chiếc | Xô lau nhà 15l có nắp Song Long | ||
| 129 | Dầu gội 500ml | 14 | Chai | Dầu gội 500ml | ||
| 130 | Nước rửa chén Sunnight hồng 750g/ chai | 6 | Chai | Nước rửa chén Sunnight hồng 750g/ chai | ||
| 131 | Ô che bệnh nhân *(loại to) | 10 | Cái | Ô che bệnh nhân *(loại to) | ||
| 132 | Băng dính điện | 40 | Cuộn | Băng dính điện | ||
| 133 | Bóng compac 11W và 15W | 20 | Chiếc | Bóng compac 11W và 15W Rạng Đông | ||
| 134 | Aptomat 25 A (Nổi) | 7 | Chiếc | Aptomat 25 A (Nổi) | ||
| 135 | Aptomat âm tường 32A (Lioa) | 14 | Chiếc | Aptomat âm tường 32A (Lioa) | ||
| 136 | Bóng Compac 40 W | 7 | Chiếc | Bóng Compac 40 W Rạng Đông | ||
| 137 | Bóng tuýp 1,2m led | 100 | Chiếc | Bóng tuýp 1,2m led Rạng Đông | ||
| 138 | Bộ Tuýp 1,2 m đơn | 20 | Bộ | Bộ Tuýp 1,2 m đơn Rạng Đông | ||
| 139 | Bộ Tuýp 1,2 m đôi | 11 | Bộ | Bộ Tuýp 1,2 m đôi Rạng Đông | ||
| 140 | Máng đơn + tuýp 1,2m | 11 | Bộ | Máng đơn + tuýp 1,2m Rạng Đông | ||
| 141 | Ổ sino (Mặt sino) | 35 | Cái | Ổ sino (Mặt sino) | ||
| 142 | Ổ 3 lỗ ĐN 5m Lioa | 39 | Chiếc | Ổ 3 lỗ ĐN 5m Lioa | ||
| 143 | Ổ dài (ổ lioa 6 lỗ) | 11 | Chiếc | Ổ dài (ổ lioa 6 lỗ) | ||
| 144 | Phích cắm | 35 | Chiếc | Phích cắm Lioa | ||
| 145 | Siêu 3 lít (Ấm siêu tốc) | 25 | Chiếc | Siêu 3 lít (Ấm siêu tốc) | ||
| 146 | Tụ quạt (Hàn Quốc) (Tụ dầu ) | 21 | Chiếc | Tụ quạt (Hàn Quốc) (Tụ dầu ) | ||
| 147 | Dây điện 2x1 mm | 210 | Mét | Dây điện 2x1 mm | ||
| 148 | Vòi chậu inox/ viglacera đơn | 21 | Chiếc | Vòi chậu inox/ viglacera đơn | ||
| 149 | Vòi đồng 21 (Tay gạt) | 70 | Chiếc | Vòi đồng 21 (Tay gạt) | ||
| 150 | Vòi sịt (vệ sinh) | 28 | Bộ | Vòi sịt (vệ sinh) Vigracera | ||
| 151 | Xi phông vệ sinh | 21 | Bộ | Xi phông vệ sinh Vigracera | ||
| 152 | Xi phông chậu (loại ống nhựa mềm) | 21 | Chiếc | Xi phông chậu (loại ống nhựa mềm) Vigracera | ||
| 153 | Mặt Lioa 2 công tăc 2 ổ cắm | 14 | Chiếc | Mặt Lioa 2 công tăc 2 ổ cắm | ||
| 154 | Mặt Lioa 2 cắm 4 lỗ | 21 | Chiếc | Mặt Lioa 2 cắm 4 lỗ | ||
| 155 | Đế nổi Lioa | 21 | Chiếc | Đế nổi Lioa | ||
| 156 | Dây cấp nước | 42 | Cái | Dây cấp nước Trần Phú | ||
| 157 | Dây thông cống | 5 | Bộ | Dây thông cống Trần Phú | ||
| 158 | Hạt công tắc tròn | 35 | Chiếc | Hạt công tắc tròn Điện Quang | ||
| 159 | Hạt công tắc vuông | 35 | Chiếc | Hạt công tắc vuông Điện Quang | ||
| 160 | Giá đỡ Labo | 20 | Bộ | Giá đỡ Lavabo | ||
| 161 | Cần gạt vệ sinh | 50 | Cái | Cần gạt vệ sinh Sino |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 210.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 630.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có báo cáo thực hiện nghĩa vụ thuế với Nhà nước trong 3 năm trong hệ thống báo cáo tài chính không vi phạm việc chấp hành nghĩa vụ thuế | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi