Gói thầu: Toàn bộ khối lượng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210907260-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/09/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Bình Định
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210876835
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 110 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-06 10:16:00 đến ngày 2021-09-16 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,709,573,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hoặc hạng mục công trình, bao gồm các hạng mục chính: Thi công xây mới công trình dân dụng và đường giao thông nội bộ, hệ thống thoát nước ngoài nhà, hệ thống chiếu sáng ngoài nhà.- Scan tài liệu chứng minh (Bản sao được chứng thực) các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế; Phụ lục khối lượng hợp đồng; Hoá đơn chứng minh giá trị thực hiện hợp đồng; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng nếu là hợp đồng hoàn thành phần lớn. + Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (để chứng minh quy mô và cấp công trình)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên;- Có giấy chứng nhận tập huấn an toàn vệ sinh - lao động;- Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu là: 4,7 tỷ đồng;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên làm chỉ huy trưởng; bằng tốt nghiệp chuyên môn; các chứng chỉ, chứng nhận nêu trên (Bản scan các tài liệu trên từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên;- Có giấy chứng nhận tập huấn vệ sinh-an toàn lao động;- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu là: 4,7 tỷ đồng;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần hạ tầng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật/giao thông hạng III trở lên;- Có giấy chứng nhận tập huấn vệ sinh-an toàn lao động;- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật thi công; bằng tốt nghiệp chuyên môn, chứng chỉ, chứng nhận nêu trên. (Bản scan các tài liệu trên từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên các chuyên ngành về điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng hạng III trở lên;- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu là: 4,7 tỷ đồng- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện; Bằng tốt nghiệp chuyên môn; Chứng chỉ; (Bản scan các tài liệu trên từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp, thoát nước;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát cấp thoát nước công trình dân dụng hạng III trở lên;- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu là: 4,7 tỷ đồng;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước; Bằng tốt nghiệp chuyên môn; Chứng chỉ (Bản scan các tài liệu trên từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật trắc địa.- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần trắc đạc ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu là: 4,7 tỷ đồng;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần trắc đạt; Bằng tốt nghiệp chuyên môn (Bản scan các tài liệu trên từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu là: 4,7 tỷ đồng;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần thanh quyết toán; Bằng tốt nghiệp chuyên môn, chứng chỉ (Bản scan các tài liệu trên từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công phần dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ trung cấp xây dựng trở lên.- Đã có kinh nghiệm là đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu là: 4,7 tỷ đồng;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Đội trưởng thi công xây dựng; Bằng tốt nghiệp chuyên môn; (Bản scan các tài liệu trên từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công phần hạ tầng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ trung cấp xây dựng trở lên chuyên ngành dân dụng/hạ tầng kỹ thuật.- Đã có kinh nghiệm là đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật/Giao thông.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Đội trưởng thi công xây dựng; Bằng tốt nghiệp chuyên môn; (Bản scan các tài liệu trên từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70Kg
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy vận thăng hoặc cần cẩu thiếu nhi hoặc tời điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Bình Định
E-CDNT 1.2 Toàn bộ khối lượng công trình
Doanh trại Trung đoàn 739 (Tiểu đoàn BB52)/BCH
110 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư công
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Bình Định , địa chỉ: 37, Ngô Mây, Quy Nhơn, Bình Định
- Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Bình Định; Địa chỉ: 37 Ngô Mây, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định Tel: 0256 3747864 - Fax: 0256 3946640 (Ban TM-KH).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế và lập dự toán: Công ty CP Tư vấn thiết kế xây dựng Bình Định; Địa chỉ 350 Trần Hưng Đạo, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Trung tâm Quy hoạch và Kiểm định xây dựng Bình Định; Địa chỉ 505 Trần Hưng Đạo, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng Bình Định.


- Bên mời thầu: Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Bình Định , địa chỉ: 37, Ngô Mây, Quy Nhơn, Bình Định
- Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Bình Định; Địa chỉ: 37 Ngô Mây, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định Tel: 0256 3747864 - Fax: 0256 3946640 (Ban TM-KH).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Scan và đính kèm các biểu mẫu theo yêu cầu của E-HSMT - Bảo lãnh dự thầu (Scan bản gốc); - Thoả thuận liên danh, Giấy ủy quyền (nếu có); - Cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng; - Giấy ĐKKD + Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng Công trình dân dụng hạng III trở lên; - Báo cáo tài chính hoàn chỉnh, đầy đủ trong 03 năm gần nhất (2018, 2019, 2020) kèm theo các tài liệu sau: Xác nhận của cơ quan thuế về các chỉ tiêu tài chính, doanh thu bình quân trong hoạt động xây dựng; - Xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hết năm 2020; - Hợp đồng thi công các công trình tương tự; Biên bản nghiệm thu bàn giao. - Hồ sơ về nhân sự chủ chốt như: Các văn bằng, chứng chỉ liên quan; các tài liệu chứng minh đã thực hiện các công trình tương tự tương ứng với nhiệm vụ dự kiến phân công...; - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê. (Đối với xe ô tô, phải kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật); - Thuyết minh biện pháp thi công + bản vẽ biện pháp thi công - Các bản cam kết hoặc hợp đồng nguyên tắc cung cấp vật tư cho công trình; - Biểu đồ tiến độ thi công; biểu đồ huy động nhân lực và máy móc thiết bị phục vụ thi công; danh sách và chứng chỉ nghề của các công nhân trực tiếp thi công… - Các tài liệu chứng minh nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi nêu tại Mục 26 E-CDNT Chương I. (Bản scan các tài liệu trên từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Bình Định; Địa chỉ: 37 Ngô Mây, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định Tel: 0256 3747864 - Fax: 0256 3946640 (Ban TM-KH).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định; Địa chỉ: số 01 Trần Phú, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; Số điện thoại: 0256.3822294
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định. Địa chỉ: Số 35 Lê Lợi - TP Quy Nhơn - tỉnh Bình Định. Điện thoại: 0256.3816675, Fax: 0256.3824509, Email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định. Địa chỉ: Số 35 Lê Lợi - TP Quy Nhơn - tỉnh Bình Định. Điện thoại: 0256.3816675, Fax: 0256.3824509, Email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ Ở CHIẾN SĨ b PHỤC VỤ + KHO TỔNG HỢP
1Công san dọn mặt bằngChương V E - HSMT3,74100m2
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IIChương V E - HSMT14,022100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E - HSMT7,622100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E - HSMT9,34m3
5Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtChương V E - HSMT1,189100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT26,541m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Chương V E - HSMT0,096tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Chương V E - HSMT1,852tấn
9Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT28,416m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT11,466m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E - HSMT1,307100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E - HSMT0,229tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E - HSMT1,366tấn
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E - HSMT5,643100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIChương V E - HSMT4,363100m3
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E - HSMT33,954m3
17Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT51,26m2
18Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung CLXM 5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT10,206m3
19Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT3,675m2
20Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V E - HSMT65,11m2
21Ốp tường trụ, cột XM PCB40 - đá Hòa Phát .Chương V E - HSMT21,69m2
22Láng granitô bậc cấpChương V E - HSMT39,56m2
23Trát granitô gờ mũi bậc cấp , vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Chương V E - HSMT103,2m
24Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Chương V E - HSMT21,87m2
25Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT7,52m3
26Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhậtChương V E - HSMT1,344100m2
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E - HSMT0,237tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E - HSMT1,148tấn
29Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT18,342m3
30Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E - HSMT1,968100m2
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E - HSMT0,408tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E - HSMT2,5tấn
33Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT34,538m3
34Ván khuôn gỗ sàn máiChương V E - HSMT3,744100m2
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E - HSMT3,653tấn
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V E - HSMT0,005tấn
37Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT9,051m3
38Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E - HSMT1,473100m2
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E - HSMT0,297tấn
40Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V E - HSMT0,879tấn
41Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT35,617m3
42Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung CLXM 5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT7,123m3
43Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT10,472m3
44Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung CLXM 5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT2,095m3
45Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT15,888m3
46Sản xuất xà gồ thép C125x45x10x2.5mmChương V E - HSMT1,804tấn
47Lắp dựng xà gồ thépChương V E - HSMT1,804tấn
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E - HSMT183,8641m2
49Lắp đặt bật sắt chẻ đuôi cá neo xà gồ vào tường thu hồiChương V E - HSMT120cái
50Lợp mái tôn mạ màu sóng vuông dày 0.45mmChương V E - HSMT3,912100m2
51Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT278,07m2
52Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT331,25m2
53Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT245,82m2
54Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75Chương V E - HSMT164,06m2
55Trát trần, vữa XM cát mịn M75Chương V E - HSMT382,8m2
56Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT38,4m2
57Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng …Chương V E - HSMT38,4m2
58Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75Chương V E - HSMT408,3m
59Lát nền, sàn gạch Granite, XM PCB40 (KT gạch 400x400mm)Chương V E - HSMT319,24m2
60Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, lấy cùng gạch nềnChương V E - HSMT8,12m2
61Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E - HSMT343,98m2
62Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E - HSMT1.078,93m2
63SXLD cửa đi nhôm xingfa - pano kính 5liChương V E - HSMT33,88m2
64Cung cấp lắp ổ khóa chuyên dụngChương V E - HSMT14bộ
65SXLD cửa sổ nhôm xingfa - pano kính 5liChương V E - HSMT7,7m2
66Gia công cửa sắt, hoa sắt thép hộp 14x14-1.4mmChương V E - HSMT0,111tấn
67Lắp dựng hoa sắt cửaChương V E - HSMT11,605m2
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E - HSMT10,0671m2
69Cung cấp thang nhôm cao 4mChương V E - HSMT1bộ
70Cung cấp lắp nắp tôn lên mái (0.7*0.8) cả khóaChương V E - HSMT1bộ
71Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIChương V E - HSMT0,372100m3
72Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E - HSMT0,108100m2
73Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V E - HSMT5,481m3
74Xây móng bằng gạch đặc không nung CLXM 5x9x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT7,267m3
75Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V E - HSMT0,086100m3
76Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT1,103m3
77Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E - HSMT0,202100m2
78Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Chương V E - HSMT99,588m2
79Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT27,94m2
80Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V E - HSMT0,289100m2
81Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V E - HSMT1,177m3
82Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V E - HSMT0,108tấn
83Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V E - HSMT42cái
84Cung cấp lắp rá rác cho ống thoát mái:Chương V E - HSMT12Cái
85Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmChương V E - HSMT0,54100m
86Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V E - HSMT12cái
87Cung cấp lắp bình cứu hỏa CO2.Chương V E - HSMT6cái
88Cung cấp lắp bình cứu hỏa Bột.Chương V E - HSMT6cái
89Cung cấp lắp bảng tiêu lệnh PCCC.Chương V E - HSMT6Cái
90Lắp đặt đèn LED dài 1.2m-2x18W (2 bóng)Chương V E - HSMT15bộ
91Lắp đặt đèn LED dài 1.2m-1x18W (1 bóng)Chương V E - HSMT9bộ
92Bộ đèn áp trần D320 bóng led 18wChương V E - HSMT10bộ
93Lắp đặt quạt đảo gắn trầnChương V E - HSMT15cái
94Điều chỉnh tốc độ quạtChương V E - HSMT15bộ
95Lắp đặt ô cắm đơn 10AChương V E - HSMT50cái
96Lắp đặt công tắc 1 cực ngầm tườngChương V E - HSMT26bảng
97Cầu chì 10A ngầm tườngChương V E - HSMT26cái
98Hộp nhựa đơn ngầm tườngChương V E - HSMT26hộp
99Mặt nạ 1-3 thiết bịChương V E - HSMT26cái
100Mặt nạ 4-6 thiết bịChương V E - HSMT14cái
101Lắp đặt hộp nhựa nối dây ngầm tườngChương V E - HSMT22hộp
102Hộp nhựa tròn chia 1-4 ngãChương V E - HSMT51hộp
103Aptomat 1 pha 2 cực MCB (10A+16A) - 240VChương V E - HSMT3cái
104Aptomat 1 pha 2 cực MCB (20A+32A) - 240VChương V E - HSMT6cái
105Aptomat 1 pha 2 cực MCB 50A - 240VChương V E - HSMT1cái
106Cáp CV 1x1.5mm2Chương V E - HSMT776m
107Cáp CV 1x2.5mm2Chương V E - HSMT174m
108Cáp CV 1x4mm2Chương V E - HSMT152m
109Cáp CV 1x6mm2Chương V E - HSMT73m
110Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x10mm2Chương V E - HSMT22m
111Lắp đặt ống nhựa điện luồn dây D20Chương V E - HSMT596m
112Tủ điện 300x400x150 tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điện có khoá bảo vệChương V E - HSMT1tủ
113Lắp xà và sứ đón điệnChương V E - HSMT2sứ
B NHÀ SINH HOẠT VĂN HÓA TIỂU ĐOÀN
1San dọn mặt bằngChương V E - HSMT3,008100m2
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IIChương V E - HSMT9,856100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E - HSMT5,167100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E - HSMT7,518m3
5Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtChương V E - HSMT1,169100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT22,236m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Chương V E - HSMT0,082tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Chương V E - HSMT1,633tấn
9Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT34,514m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT8,268m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E - HSMT0,948100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E - HSMT0,167tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E - HSMT0,955tấn
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E - HSMT3,966100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II (Tạm tính cự ly)Chương V E - HSMT1,977100m3
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E - HSMT32,576m3
17Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT70,12m2
18Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung CLXM 5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT12,002m3
19Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT3,675m2
20Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V E - HSMT65,81m2
21Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 - đá Hòa Phát .Chương V E - HSMT40,95m2
22Láng granitô bậc cấpChương V E - HSMT31,16m2
23Trát granitô gờ mũi bậc cấp , vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Chương V E - HSMT76m
24Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Chương V E - HSMT32,04m2
25Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT7,786m3
26Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhậtChương V E - HSMT0,912100m2
27Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giácChương V E - HSMT0,377100m2
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E - HSMT0,228tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E - HSMT1,226tấn
30Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT14,22m3
31Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E - HSMT1,446100m2
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E - HSMT0,352tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E - HSMT1,921tấn
34Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT27,766m3
35Ván khuôn gỗ sàn máiChương V E - HSMT3,066100m2
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E - HSMT3,026tấn
37Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V E - HSMT0,004tấn
38Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT7,114m3
39Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E - HSMT0,989100m2
40Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E - HSMT0,428tấn
41Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V E - HSMT0,363tấn
42Xây tường thẳng bằng gạch không nung CLXM 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT20,267m3
43Xây tường thẳng bằng gạch không nung CLXM 5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT4,053m3
44Xây tường thẳng bằng gạch không nung CLXM 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT18,635m3
45Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V E - HSMT0,072tấn
46Sản xuất xà gồ thép C125x45x10x2.5mm-Chương V E - HSMT1,545tấn
47Lắp dựng xà gồ thépChương V E - HSMT1,675tấn
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E - HSMT167,981m2
49Lắp đặt bật sắt chẻ đuôi cá neo xà gồ vào tường thu hồiChương V E - HSMT84cái
50Lợp mái tôn mạ màu sóng vuông dày 0.45mmChương V E - HSMT3,099100m2
51Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT188,3m2
52Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT121,6m2
53Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT181,395m2
54Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75Chương V E - HSMT134,04m2
55Trát trần, vữa XM cát mịn M75Chương V E - HSMT306,44m2
56Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT36,8m2
57Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng …Chương V E - HSMT36,8m2
58Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75Chương V E - HSMT279,432m
59Lát nền, sàn gạch Granite Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40Chương V E - HSMT258,88m2
60Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2Chương V E - HSMT13,68m2
61Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E - HSMT254,11m2
62Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E - HSMT743,47m2
63SXLD cửa đi nhôm xingfa kính 5li.Chương V E - HSMT38,88m2
64Cung cấp lắp ổ khóa chuyên dụngChương V E - HSMT10bộ
65SXLD cửa sổ nhôm xingfa kính 5li.Chương V E - HSMT4,32m2
66Cung cấp lắp vách ngăn khung nhôm - ván ép -có bánh xe di độngChương V E - HSMT15,21m2
67Gia công cửa sắt, hoa sắt thép hộp 14x14-1.4mmChương V E - HSMT0,172tấn
68Lắp dựng hoa sắt cửaChương V E - HSMT22,32m2
69Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E - HSMT15,8281m2
70Cung cấp thang nhôm cao 4mChương V E - HSMT1bộ
71Cung cấp lắp nắp tôn lên mái (0.7*0.8) cả khóaChương V E - HSMT1bộ
72Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIChương V E - HSMT0,352100m3
73Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E - HSMT0,182100m2
74Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V E - HSMT5,14m3
75Xây móng bằng gạch đặc không nung CLXM 5x9x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT6,933m3
76Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V E - HSMT0,232100m3
77Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT1,048m3
78Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E - HSMT0,19100m2
79Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Chương V E - HSMT93,512m2
80Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT26,08m2
81Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V E - HSMT0,224100m2
82Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V E - HSMT0,927m3
83Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V E - HSMT0,086tấn
84Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V E - HSMT32cái
85Cung cấp lắp rá rác cho ống thoát mái:Chương V E - HSMT10cái
86Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 80mm dày 4mmChương V E - HSMT0,5100m
87Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 80mmChương V E - HSMT10cái
88Cung cấp lắp bình cứu hỏa CO2.Chương V E - HSMT4cái
89Cung cấp lắp bình cứu hỏa Bột.Chương V E - HSMT4cái
90Cung cấp lắp bảng tiêu lệnh PCCC.Chương V E - HSMT4Cái
91Cung cấp lắp 02 bộ bàn bóng bàn theo tiêu chuẩn + bộ vợtChương V E - HSMT2bộ
92Lắp đặt đèn loại LED dài 1.2m-2x25W 2 bóngChương V E - HSMT15bộ
93Bộ đèn ốp trần D320 bóng led:Chương V E - HSMT10bộ
94Lắp đặt quạt trầnChương V E - HSMT10cái
95Điều chỉnh tốc độ quạtChương V E - HSMT10bộ
96Lắp đặt ô cắm đơnChương V E - HSMT24cái
97Lắp đặt 1 công tắc,Chương V E - HSMT9bảng
98Cầu chì 10A ngầm tườngChương V E - HSMT12cái
99Hộp nhựa đơn ngầm tườngChương V E - HSMT11hộp
100Mặt nạ 1-3 thiết bịChương V E - HSMT11cái
101Mặt nạ 4-6 thiết bịChương V E - HSMT5cái
102Lắp đặt hộp nối, ngầm tườngChương V E - HSMT15hộp
103Hộp nhựa tròn chia 1-4 ngãChương V E - HSMT39hộp
104Aptomat 1 pha 2 cực MCB 10AChương V E - HSMT1cái
105Aptomat 1 pha 2 cực MCB 20AChương V E - HSMT2cái
106Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V E - HSMT1cái
107Cáp CV 1x1.5mm2Chương V E - HSMT600m
108Cáp CV 1x2.5mm2Chương V E - HSMT82m
109Cáp CV 1x4mm2Chương V E - HSMT96m
110Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x10mm2Chương V E - HSMT20m
111Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V E - HSMT370m
112Tủ điện 300x400x150 tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điện có khoá bảo vệChương V E - HSMT1tủ
113Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứChương V E - HSMT2sứ
C CĂNG TIN
1Công san dọn mặt bằngChương V E - HSMT2,37100m2
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IIChương V E - HSMT9,135100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E - HSMT4,81100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E - HSMT7,162m3
5Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtChương V E - HSMT1,003100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT20,199m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Chương V E - HSMT0,051tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Chương V E - HSMT1,333tấn
9Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT21,281m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT8,016m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E - HSMT0,954100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E - HSMT0,183tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E - HSMT1,037tấn
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E - HSMT3,763100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II (Tạm tính cự ly)Chương V E - HSMT2,79100m3
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E - HSMT23,306m3
17Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT40,5m2
18Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung CLXM 5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT7,344m3
19Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT3,675m2
20Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V E - HSMT69,73m2
21Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 - đá Hòa Phát .Chương V E - HSMT19,53m2
22Láng granitô bậc cấpChương V E - HSMT21,85m2
23Trát granitô gờ mũi bậc cấp , vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Chương V E - HSMT57m
24Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Chương V E - HSMT22,002m2
25Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT5,688m3
26Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhậtChương V E - HSMT1,091100m2
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E - HSMT0,173tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E - HSMT0,931tấn
29Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT15,393m3
30Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E - HSMT1,54100m2
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E - HSMT0,479tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E - HSMT1,814tấn
33Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT24,518m3
34Ván khuôn gỗ sàn máiChương V E - HSMT2,719100m2
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E - HSMT2,595tấn
36Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT6,027m3
37Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E - HSMT0,809100m2
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E - HSMT0,292tấn
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V E - HSMT0,331tấn
40Xây tường thẳng bằng gạch không nung CLXM 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT17,842m3
41Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung CLXM 5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT3,568m3
42Xây tường thẳng bằng gạch không nung CLXM 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT2,875m3
43Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung CLXM 5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT0,575m3
44Xây tường thẳng bằng gạch không nung CLXM 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT4,555m3
45Xây tường thẳng bằng gạch không nung CLXM 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT0,386m3
46Xây tường thẳng bằng gạch không nung CLXM 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT10,102m3
47Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V E - HSMT0,127tấn
48Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V E - HSMT0,127tấn
49Sản xuất xà gồ thép C125x45x10x2.5mm-Chương V E - HSMT1,246tấn
50Lắp dựng xà gồ thépChương V E - HSMT1,246tấn
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E - HSMT134,9641m2
52Lắp đặt bật sắt chẻ đuôi cá neo xà gồ vào tường thu hồiChương V E - HSMT48cái
53Lợp mái tôn mạ màu sóng vuông dày 0,45mmChương V E - HSMT2,618100m2
54Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT152,17m2
55Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT79,487m2
56Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT163,38m2
57Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75Chương V E - HSMT139,7m2
58Trát trần, vữa XM cát mịn M75Chương V E - HSMT271,86m2
59Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT34,1m2
60Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng …Chương V E - HSMT34,1m2
61Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75Chương V E - HSMT134,4m
62Lát nền, sàn gạch Granite. - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40Chương V E - HSMT199,36m2
63Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2Chương V E - HSMT9,57m2
64Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40Chương V E - HSMT115,92m2
65Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E - HSMT221,9m2
66Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E - HSMT643,36m2
67SXLD cửa đi nhôm xingfa - pano kính 5liChương V E - HSMT23,1m
68Cung cấp lắp ổ khóa chuyên dụngChương V E - HSMT7bộ
69SXLD cửa sổ nhôm xingfa - pano kính 5liChương V E - HSMT18,12m2
70SXLD cửa tủ nhôm kính mờ 5 liChương V E - HSMT6,51m2
71Gia công cửa sắt, hoa sắt thép họp 14x14-1.4mmChương V E - HSMT0,177tấn
72Lắp dựng hoa sắt cửaChương V E - HSMT24,052m2
73Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E - HSMT16,0891m2
74Cung cấp thang nhôm cao 4mChương V E - HSMT1bộ
75Cung cấp lắp nắp tôn lên mái (0.7*0.8) cả khóaChương V E - HSMT1bộ
76Gia công hệ khung thép inoxChương V E - HSMT0,138tấn
77Lắp đặt kết cấu thépChương V E - HSMT0,138tấn
78Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V E - HSMT8,858m2
79Cung cấp lắp quày kệ bán hàng (3.5*0.5*1.1) gỗ ván MFC-18mmChương V E - HSMT1tb
80Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIChương V E - HSMT0,303100m3
81Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E - HSMT0,161100m2
82Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V E - HSMT4,521m3
83Xây móng bằng gạch đặc không nung CLXM 5x9x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT5,853m3
84Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V E - HSMT0,199100m3
85Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT0,895m3
86Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E - HSMT0,167100m2
87Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Chương V E - HSMT81,992m2
88Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT23,19m2
89Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V E - HSMT0,5100m2
90Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V E - HSMT1,97m3
91Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V E - HSMT0,19tấn
92Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V E - HSMT75cái
93Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E - HSMT2,8961m3
94Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E - HSMT0,031100m2
95Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40:Chương V E - HSMT0,621m3
96Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT2,05m3
97Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác:Chương V E - HSMT0,356100m2
98Bê tông lá chớp, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn):Chương V E - HSMT0,304m3
99Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40:Chương V E - HSMT2,7m2
100Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V E - HSMT0,207m3
101Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x9x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT0,782m3
102Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E - HSMT0,012100m2
103Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT0,064m3
104Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT6,84m2
105Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E - HSMT0,68m2
106Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V E - HSMT0,011100m2
107Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V E - HSMT0,184m3
108Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V E - HSMT0,041tấn
109Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgChương V E - HSMT8cái
110Cung cấp lắp bể tách mỡ bằng inox vào hố (1.2x0.7x0.6)Chương V E - HSMT1bể
111Bo lưới mắt cáo trát vữa hộp genChương V E - HSMT3,6m
112Ống nhựa PVC D150mm dày 7mmChương V E - HSMT0,32100m
113Ống nhựa PVC D100mm dày5mmChương V E - HSMT0,15100m
114Ống nhựa PVC D80mm dày 4mmChương V E - HSMT0,6100m
115Ống nhựa PVC D50mm dày 3mmChương V E - HSMT0,25100m
116Ống nhựa PVC D32 mm dày 2.1mmChương V E - HSMT0,4100m
117Ống nhựa PVC D25mm dày 2.0mmChương V E - HSMT0,2100m
118Ống nhựa PVC D20mm dày 1.8mmChương V E - HSMT0,25100m
119Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmChương V E - HSMT10cái
120Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 80mmChương V E - HSMT30cái
121Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmChương V E - HSMT8cái
122Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmChương V E - HSMT5cái
123Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 25mmChương V E - HSMT8cái
124Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 20mmChương V E - HSMT20cái
125Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mmChương V E - HSMT15cái
126Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmChương V E - HSMT4cái
127Côn nhựa PVC D50x32mm-50x25mmChương V E - HSMT4cái
128Côn nhựa PVC D25x20mmChương V E - HSMT4cái
129Lắp đặt van nhựa PVC - Đường kính 32mmChương V E - HSMT2cái
130Lắp đặt van nhựa PVC- Đường kính 25mmChương V E - HSMT4cái
131Tê nhựa PVC D100mmChương V E - HSMT25cái
132Tê nhựa PVC D80mmChương V E - HSMT16cái
133Tê nhựa PVC D50mmChương V E - HSMT18cái
134Tê nhựa PVC D32mmChương V E - HSMT3cái
135Tê nhựa PVC D25mmChương V E - HSMT5cái
136Tê nhựa PVC D20mmChương V E - HSMT20cái
137Lắp đặt T ren trong D20mmChương V E - HSMT14cái
138Lắp đặt T cong PVC-100x100mmChương V E - HSMT12cái
139Lắp đặt T cong PVC-80x80mmChương V E - HSMT3cái
140Cút 135 PVC-50x50mmChương V E - HSMT2cái
141Lắp đặt khâu ren trong D20mmChương V E - HSMT4cái
142Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmChương V E - HSMT12cái
143Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 80mmChương V E - HSMT24cái
144Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmChương V E - HSMT2cái
145Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mmChương V E - HSMT1cái
146Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmChương V E - HSMT4cái
147Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mmChương V E - HSMT3cái
148Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mmChương V E - HSMT1cái
149Móc nhựa giữ ốngChương V E - HSMT50cái
150Lắp đặt chậu rửa 1 vòi - LAVABO sứChương V E - HSMT2bộ
151Lavabo inox đôi inoxChương V E - HSMT2bộ
152Bộ xả LavaboChương V E - HSMT4bộ
153Lắp đặt xí bệt - gold.Chương V E - HSMT2bộ
154Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V E - HSMT2cái
155Cầu chắn rác D50mmChương V E - HSMT12cái
156Lắp đặt vòi rửa lavabo loại dàiChương V E - HSMT2cái
157Lắp đặt vòi rửa lavabo cần gạtChương V E - HSMT2cái
158Lắp đặt phễu thu - Đường kính 200mmChương V E - HSMT2cái
159Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhChương V E - HSMT2cái
160Cung cấp lắp rắc co xifon, D32+D25Chương V E - HSMT7cái
161Lắp đặt van D25 1 chiềuChương V E - HSMT1cái
162Cung cấp lắp bình cứu hỏa CO2.Chương V E - HSMT7cái
163Cung cấp lắp bình cứu hỏa Bột.Chương V E - HSMT7cái
164Cung cấp lắp bảng tiêu lệnh PCCC.Chương V E - HSMT7Cái
165Lắp đặt đèn loại LED dài 1.2m-2x25W 2 bóngChương V E - HSMT13bộ
166Lắp đặt đènđèn loại LED dài 1.2m-1x18W 1 bóngChương V E - HSMT2bộ
167Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng LED đơnChương V E - HSMT1bộ
168Bộ đèn ốp trần D320 bóng led:Chương V E - HSMT12bộ
169Lắp đặt quạt trầnChương V E - HSMT8cái
170Điều chỉnh tốc độ quạtChương V E - HSMT8bộ
171Lắp đặt ô cắm đơnChương V E - HSMT22cái
172Lắp đặt 1 công tắc,Chương V E - HSMT15bảng
173Cầu chì 10A ngầm tườngChương V E - HSMT17cái
174Hộp nhựa đơn ngầm tườngChương V E - HSMT17hộp
175Hộp nhựa đôi ngầm tườngChương V E - HSMT5hộp
176Mặt nạ 1-3 thiết bịChương V E - HSMT17cái
177Mặt nạ 4-6 thiết bịChương V E - HSMT5cái
178Lắp đặt hộp nối, ngầm tườngChương V E - HSMT10hộp
179Hộp nhựa tròn chia 1-4 ngãChương V E - HSMT86hộp
180Aptomat 1 pha 2 cực MCB 10AChương V E - HSMT1cái
181Aptomat 1 pha 2 cực MCB 20AChương V E - HSMT3cái
182Aptomat 1 pha 2 cực MCB 40AChương V E - HSMT1cái
183Cáp CV 1x1.5mm2Chương V E - HSMT500m
184Cáp CV 1x2.5mm2Chương V E - HSMT102m
185Cáp CV 1x4mm2Chương V E - HSMT120m
186Lắp đặt dây dẫn 2 ruột LV ABC( 2x16mm2)Chương V E - HSMT100m
187Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V E - HSMT345m
188Tủ điện 300x400x150 tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điện có khoá bảo vệChương V E - HSMT2tủ
189Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứChương V E - HSMT1sứ
190Cung cấp kẹp treo, hãm cáp.Chương V E - HSMT5bộ
D HỆ THỐNG ĐƯỜNG GIAO THÔNG NỘI BỘ (GIAI ĐOẠN 5)
1Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E - HSMT0,088100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIIChương V E - HSMT0,36100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III- đào khuôn .Chương V E - HSMT1,106100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V E - HSMT1,106100m3
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E - HSMT1,442100m3
6Đệm lớp cát dày 5cm, bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E - HSMT0,24100m3
7Rải bạt nhựa chống mất nước xi măngChương V E - HSMT4,808100m2
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Chương V E - HSMT86,54m3
9Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V E - HSMT0,248100m2
10Trám khe co mặt đường bê tôngChương V E - HSMT70,4m
11Trám khe giãn mặt đường bê tôngChương V E - HSMT11,73m
12Bê tông bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT6,45m3
13Ván khuôn móng dàiChương V E - HSMT0,491100m2
14Láng hè dày 3cm, vữa XM M50, PCB40Chương V E - HSMT30,705m2
15Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất IIIChương V E - HSMT4,2161m3
16San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V E - HSMT6,137100m3
17Rải bạt nhựa chống mất nước xi măngChương V E - HSMT20,458100m2
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT180,2m3
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Chương V E - HSMT36,57m3
20Ván khuôn thép Sân bê tôngChương V E - HSMT1,734100m2
21Xây móng bằng gạch không nung CLXM 5x9x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M50, PCB40Chương V E - HSMT12,648m3
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V E - HSMT126,48m2
23Quét vôi 3 nước trắngChương V E - HSMT126,48m2
E HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ (GIAI ĐOẠN 5)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E - HSMT1,98100m3
2Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mmChương V E - HSMT141 đoạn ống
3Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mmChương V E - HSMT7,51 đoạn ống
4Cung cấp gối cống D400Chương V E - HSMT43cái
5Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V E - HSMT43cái
6Thi công tầng lọc cátChương V E - HSMT0,271100m3
7Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V E - HSMT3,297m2
8Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V E - HSMT6,594m2
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M100, XM PCB40Chương V E - HSMT1,35m3
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E - HSMT0,036100m2
11Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40Chương V E - HSMT6,236m3
12Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E - HSMT0,546100m2
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT0,512m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E - HSMT0,039100m2
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V E - HSMT0,256m3
16Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V E - HSMT0,058tấn
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V E - HSMT0,052100m2
18Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V E - HSMT8cái
19Cung cấp lắp lưới chắn rác thép D16Chương V E - HSMT4bộ
20San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E - HSMT1,98100m3
21Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngChương V E - HSMT21,51 cấu kiện
F HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ (GIAI ĐOẠN 2)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E - HSMT0,082100m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40Chương V E - HSMT0,45m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V E - HSMT2,55m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E - HSMT0,24m3
5Ván khuôn móng cộtChương V E - HSMT0,112100m2
6Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E - HSMT0,029tấn
7Lắp dựng cột bê tông li tâm 8.4m loại C bằng thủ côngChương V E - HSMT31 cột
8Cung cấp bulon M10x30Chương V E - HSMT2cái
9Cung cấp bulon M16x50Chương V E - HSMT4cái
10Cung cấp đầu cót ép đồng C50Chương V E - HSMT2đầu
11Cung cấp kẹp răng cách điệnChương V E - HSMT2cái
12Lắp dây nối đất trung tínhChương V E - HSMT21 bộ
13Cung cấp tấm nối đất thép CT3:Chương V E - HSMT4Tấm
14Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V E - HSMT7m
15Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmChương V E - HSMT12,4m
16Đóng cọc L63x63x6- 2.5mChương V E - HSMT6cọc
17Cung cấp lắp vòng đệm D18x30Chương V E - HSMT4cái
18Cung cấp bulon M16x250Chương V E - HSMT4cái
19Cung cấp lắp giá treo PS D16Chương V E - HSMT4cái
20Lắp đặt xà thép CT: L 63x63x6 - 400mm bằng thủ côngChương V E - HSMT4bộ
21Cung cấp lắp Kẹp hãm cáp 0.4kv (PA).Chương V E - HSMT2cái
22Cung cấp lắp Kẹp Treo cáp 0.4kv (PS).Chương V E - HSMT1cái
23Cung cấp bulon M16Chương V E - HSMT2cái
24Lắp đặt dây dẫn Cáp LV-ABC (3x25)mm2Chương V E - HSMT80m
25Lắp Đèn pha LED 120W ở độ cao ≤12mChương V E - HSMT3bộ
26Lắp cần đèn D49, chiều dài cần đèn ≤2,8mChương V E - HSMT31 cần đèn
27Lắp đặt xà cùm cần đèn bằng thủ côngChương V E - HSMT3bộ
28Lắp đặt sứ các loạiChương V E - HSMT3sứ
29Cung cấp lắp Kẹp hạ ápChương V E - HSMT6cái
30Lắp đặt dây dẫn CVV (2x1.5)mm2Chương V E - HSMT9m
31Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máyChương V E - HSMT41 cột
32Lắp đặt đèn chùm loại 5 bóng cầu D300-20W-E27Chương V E - HSMT4bộ
33Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V E - HSMT1,16m3
34Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmChương V E - HSMT0,056100m
35Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V E - HSMT8cái
36Cung cấp lắp lập là thép 40x4- 2.4mChương V E - HSMT9,6m
37Cung cấp bulon M16x600Chương V E - HSMT16cái
38Đóng cọc L63x63x6- 2.5mChương V E - HSMT4cọc
39Cung cấp lắp bảng điện cửa cộtChương V E - HSMT4bộ
40Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CXV (3x4)mm2Chương V E - HSMT93m
41Lắp đặt dây dẫn CVV (2x1.5) mm2Chương V E - HSMT28m
42Cung cấp lắp dây đồng trần M10Chương V E - HSMT87m
43Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn HDPE - D32/25Chương V E - HSMT90m
44Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E - HSMT23,041m3
45Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V E - HSMT0,234100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hoặc hạng mục công trình, bao gồm các hạng mục chính: Thi công xây mới công trình dân dụng và đường giao thông nội bộ, hệ thống thoát nước ngoài nhà, hệ thống chiếu sáng ngoài nhà.- Scan tài liệu chứng minh (Bản sao được chứng thực) các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế; Phụ lục khối lượng hợp đồng; Hoá đơn chứng minh giá trị thực hiện hợp đồng; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng nếu là hợp đồng hoàn thành phần lớn. + Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (để chứng minh quy mô và cấp công trình)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên;- Có giấy chứng nhận tập huấn an toàn vệ sinh - lao động;- Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu là: 4,7 tỷ đồng;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên làm chỉ huy trưởng; bằng tốt nghiệp chuyên môn; các chứng chỉ, chứng nhận nêu trên (Bản scan các tài liệu trên từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực).75
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần dân dụng 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên;- Có giấy chứng nhận tập huấn vệ sinh-an toàn lao động;- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu là: 4,7 tỷ đồng;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần hạ tầng kỹ thuật 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật/giao thông hạng III trở lên;- Có giấy chứng nhận tập huấn vệ sinh-an toàn lao động;- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật thi công; bằng tốt nghiệp chuyên môn, chứng chỉ, chứng nhận nêu trên. (Bản scan các tài liệu trên từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực).53
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 - Trình độ Đại học trở lên các chuyên ngành về điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng hạng III trở lên;- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu là: 4,7 tỷ đồng- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện; Bằng tốt nghiệp chuyên môn; Chứng chỉ; (Bản scan các tài liệu trên từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực).53
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp, thoát nước;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát cấp thoát nước công trình dân dụng hạng III trở lên;- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu là: 4,7 tỷ đồng;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước; Bằng tốt nghiệp chuyên môn; Chứng chỉ (Bản scan các tài liệu trên từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực).53
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần trắc đạc 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật trắc địa.- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần trắc đạc ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu là: 4,7 tỷ đồng;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần trắc đạt; Bằng tốt nghiệp chuyên môn (Bản scan các tài liệu trên từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực).32
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thanh quyết toán 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên- Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu là: 4,7 tỷ đồng;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần thanh quyết toán; Bằng tốt nghiệp chuyên môn, chứng chỉ (Bản scan các tài liệu trên từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực).32
8 Đội trưởng thi công phần dân dụng 1 - Trình độ trung cấp xây dựng trở lên.- Đã có kinh nghiệm là đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị tối thiểu là: 4,7 tỷ đồng;- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Đội trưởng thi công xây dựng; Bằng tốt nghiệp chuyên môn; (Bản scan các tài liệu trên từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực).31
9 Đội trưởng thi công phần hạ tầng kỹ thuật 1 - Trình độ trung cấp xây dựng trở lên chuyên ngành dân dụng/hạ tầng kỹ thuật.- Đã có kinh nghiệm là đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật/Giao thông.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên Đội trưởng thi công xây dựng; Bằng tốt nghiệp chuyên môn; (Bản scan các tài liệu trên từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW2
2 Máy khoan bê tông ≥ 1,5kW2
3 Máy hàn điện ≥ 23kW2
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
5 Máy đầm cóc ≥ 70Kg2
6 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 7 tấn2
7 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW2
8 Máy toàn đạc Hoạt động tốt1
9 Máy đầm bàn ≥ 1kW2
10 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW2
11 Máy đào ≥ 0,8m31
12 Máy vận thăng hoặc cần cẩu thiếu nhi hoặc tời điện ≥ 0,8 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->