Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu đấu giá quyền sử dụng đất và đất giao đất ở tại khu 11, xã Hà Thạch, thị xã Phú Thọ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210907560-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án xây dựng thị xã Phú Thọ
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu đấu giá quyền sử dụng đất và đất giao đất ở tại khu 11, xã Hà Thạch, thị xã Phú Thọ
Số hiệu KHLCNT 20210868790
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-06 10:11:00 đến ngày 2021-09-20 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,632,386,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 204,485,790 VNĐ ((Hai trăm lẻ bốn triệu bốn trăm tám mươi lăm nghìn bảy trăm chín mươi đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6358863E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.726477E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 9.542.670.000 đồng;- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên; có hạng mục san nền và đường giao thông.(nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự và tiến độ thực hiện hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.542.670.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.085.340.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật/ hạ tầng đô thị/ cơ sở hạ tầng/cấp, thoát nước/giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, đạt hạng IV trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường hoàn thành ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV hoặc 02 công trình từ cấp V cùng loại trở lên (nhà thầu phải nộp giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình để chứng minh đã hoàn thành các công trình tương tự và tài liệu chứng minh cấp, loại công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách về hạ tầng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật/ hạ tầng đô thị/ cơ sở hạ tầng/ cấp, thoát nước. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách về giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng có hạng mục đường giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách về điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng có hạng mục điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách về công tác an toàn, vệ sinh lao động, bảo vệ môi trường và công tác đảm bảo an toàn giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Cao đẳng trở lên; có chứng chỉ hoặc chứng nhận về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc được đào tạo chuyên ngành về công tác bảo hộ lao động. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu rung 10T - 25T
- Đặc điểm thiết bị có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh thép 8T - 12T
- Đặc điểm thiết bị có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh lốp ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi ≥70CV
- Đặc điểm thiết bị có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy san ≥108CV
- Đặc điểm thiết bị có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tự đổ ≥7T
- Đặc điểm thiết bị có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 3
8-Ô tô tải có cẩu ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải BTN ≥130CV
- Đặc điểm thiết bị có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Trạm trộn BTN ≥80T/h
- Đặc điểm thiết bị có giấy kiểm định còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Thiết bị tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn BTXM ≥250L
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
18-Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng
- Đặc điểm thiết bị được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành về xây dựng, có danh mục các phép thử phù hợp với yêu cầu của gói thầu; có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án xây dựng thị xã Phú Thọ
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình: Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu đấu giá quyền sử dụng đất và đất giao đất ở tại khu 11, xã Hà Thạch, thị xã Phú Thọ
xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu đấu giá quyền sử dụng đất và giao đất ở tại khu 11, xã Hà Thạch, thị xã Phú Thọ
15 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án xây dựng thị xã Phú Thọ , địa chỉ: Số nhà 64 đường Bạch Đằng, phường Âu Cơ, thị xã Phú Thọ
- Chủ đầu tư: - UBND thị xã Phú Thọ, ( Số 64, đường Bạch Đằng, phường Âu Cơ, thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ). - Ban Quản lý dự án xây dựng thị xã Phú Thọ ( Số 64, đường Bạch Đằng, phường Âu Cơ, thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Việt Pháp. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thị xã Phú Thọ. + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT; thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Quản lý đô thị thị xã Phú Thọ, Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Việt Pháp


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án xây dựng thị xã Phú Thọ , địa chỉ: Số nhà 64 đường Bạch Đằng, phường Âu Cơ, thị xã Phú Thọ
- Chủ đầu tư: - UBND thị xã Phú Thọ, ( Số 64, đường Bạch Đằng, phường Âu Cơ, thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ). - Ban Quản lý dự án xây dựng thị xã Phú Thọ ( Số 64, đường Bạch Đằng, phường Âu Cơ, thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật và công trình giao thông đạt hạng IV trở lên; - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 và kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét; - Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt; tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự cho gói thầu; - Đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu; - Các tài liệu khác có liên quan (xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng tương tự, nhân sự ... theo yêu cầu của E-HSMT); tài liệu về năng lực kỹ thuật; * Các tài liệu nêu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 204.485.790   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - UBND thị xã Phú Thọ, ( Số 64, đường Bạch Đằng, phường Âu Cơ, thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ). - Ban Quản lý dự án xây dựng thị xã Phú Thọ ( Số 64, đường Bạch Đằng, phường Âu Cơ, thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Phú Thọ - Số 64, đường Bạch Đằng, phường Âu Cơ, thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng muc: San Nền
1Đào xúc đất cấp ITheo chương V139,5915100m3
2San đầm đất cấp III, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V438,8081100m3
B Hạng mục: Đường giao thông
1Đắp nền đường đất cấp III , độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V97,5100m3
2Đắp nền đường đất cấp III, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo chương V5,9925100m3
3Đào nền đường, đất cấp IIITheo chương V0,2189100m3
4Đào nền đường, đất cấp ITheo chương V28,737100m3
5Đào nền đường, đất cấp IITheo chương V2,5937100m3
6Vận chuyển đất tận dụng đắp bằng ôtô trong phạm vi Theo chương V0,0261100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (CPĐD LI)Theo chương V3,038100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (CPĐD LII)Theo chương V5,0633100m3
9Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa lỏng MC 70, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo chương V20,2531100m2
10Thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo chương V20,2531100m2
11Lát nền, sàn, gạch tezzarro KT(40x40)cm, vữa XM mác 75Theo chương V2.748,41m2
12Đổ bê tông lót móng, mác 100Theo chương V164,9m3
13Đổ bê tông tấm đan, mác 250Theo chương V34,58m3
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện.Theo chương V10,542100m2
15Lớp vữa lót lát gạch dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V256,88m2
16Đổ bê tông móng, mác 150Theo chương V73,11m3
17Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo chương V9,0679100m2
18Lắp đặt viên vỉaTheo chương V988m
19Đổ bê tông đan rãnh KT (50x25x6)cm, mác 200Theo chương V15,81m3
20Lớp vữa lót đan rãnh, vữa XM mác 75Theo chương V494m2
21Lắp tấm đan rãnhTheo chương V1.976cái
22Đào đất móng rãnh đan, đất cấp IIITheo chương V18,08m3
23Đổ bê tông móng rãnh đan, mác 150Theo chương V28,54m3
C Hạng mục: Tường chắn đất
1Đào đất móng tường chắn thủ công, đất cấp IITheo chương V24,822m3
2Đào móng tường chắn bằng máy, đất cấp IITheo chương V4,7162100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V3,6347100m3
4Đổ bê tông lót móng, mác 100Theo chương V26,6m3
5Đổ bê tông móng, mác 200Theo chương V132,98m3
6Đổ bê tông tường, mác 200Theo chương V213,98m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo chương V1,9442tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo chương V21,1126tấn
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiệnTheo chương V12,6492100m2
10Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mmTheo chương V3,1914100m
11Đóng cọc tre gia cố móng, chiều dài cọc Theo chương V106,375100m
12Thi công khe dọcTheo chương V27,6m
13Vận chuyển đất bằng ôtô , đất cấp IITheo chương V1,3298100m3
D Hạng mục: Thoát nước
1Đào móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (B=500)Theo chương V16,5303100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V8,3089100m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo chương V45,67m3
4Đổ bê tông móng, mác 200Theo chương V91,35m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo chương V235,18m3
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V1.068,98m2
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo chương V1,9436100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà mũ, mác 200Theo chương V66,08m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà mũTheo chương V7,7744100m2
10Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo chương V67,97m3
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, đường kính Theo chương V1,5633tấn
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, đường kính > 10mmTheo chương V4,4278tấn
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanTheo chương V3,3014100m2
14Lắp đặt tấm bản bằng cần cẩuTheo chương V971cấu kiện
15Đào móng công trình bằng máy, đất cấp III (B=800)Theo chương V5,524100m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V2,5905100m3
17Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo chương V12,33m3
18Đổ bê tông móng, mác 200Theo chương V36,98m3
19Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo chương V69,98m3
20Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V318,08m2
21Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo chương V0,5964100m2
22Đổ bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 200Theo chương V14,47m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà mũTheo chương V1,7494100m2
24Đổ bê tông tấm đan, mác 250Theo chương V23,76m3
25Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, đường kính Theo chương V0,0871tấn
26Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, đường kính > 10mmTheo chương V1,7761tấn
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V0,9504100m2
28Lắp đặt tấm bản bằng cần cẩuTheo chương V198cấu kiện
29Đào móng công trình bằng máy, đất cấp III (chịu lực B=800)Theo chương V1,2096100m3
30Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V0,5376100m3
31Đắp cát công trình nền móng công trìnhTheo chương V4,8m3
32Đổ bê tông móng, mác 200Theo chương V9,6m3
33Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo chương V0,128100m2
34Đổ bê tông tường, mác 200Theo chương V13,44m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường.Theo chương V0,896100m2
36Đổ bê tông xà mũ, mác 200Theo chương V5,76m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà mũTheo chương V0,512100m2
38Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,0509tấn
39Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,3312tấn
40Đổ bê tông mối nối , mác 250Theo chương V2,56m3
41Cốt thép làm mối nốiTheo chương V14,4kg
42Đổ bê tông tấm đan, mác 250Theo chương V5,76m3
43Gia công, cốt thép tấm bản, đường kính > 10mmTheo chương V1,5507tấn
44Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, đường kính Theo chương V0,1491tấn
45Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanTheo chương V0,4352100m2
46Lắp đặt tấm bản bằng cần cẩuTheo chương V64cấu kiện
47Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo chương V0,26100m
48Đào móng cống, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IVTheo chương V0,182100m3
49Đào móng cống, đất cấp IIITheo chương V0,7722100m3
50Đào rãnh thoát nước, đất cấp IIITheo chương V4,064m3
51Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V0,3648100m3
52Thi công lớp đá dăm đệm móngTheo chương V1,92m3
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V4m3
54Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo chương V0,064100m2
55Đổ bê tông ống cống, đường kính ống Theo chương V6,72m3
56Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính Theo chương V0,5648tấn
57Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ống cốngTheo chương V1,1248100m2
58Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Theo chương V16đoạn ống
59Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên hoàn trả mặt đường cũTheo chương V0,0689100m3
60Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo chương V0,1144100m3
61Tưới lớp dính bám mặt đường cũ bằng nhựa lỏng MC70, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo chương V0,455100m2
62Rải thảm mặt đường cũ bê tông nhựa (loại CTheo chương V0,455100m2
63Đào cửa xả đường cống, đất cấp IIITheo chương V0,0875100m3
64Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V0,035100m3
65Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo chương V0,87m3
66Đổ bê tông móng, mác 200Theo chương V1,08m3
67Đổ bê tông tường, mác 200Theo chương V3,42m3
68Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiệnTheo chương V0,1593100m2
69Đào kênh mương, đất cấp IIITheo chương V42,88100m3
70Đào móng hố ga, cửa thu loại 1, đất cấp IIITheo chương V1,3997100m3
71Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V0,4666100m3
72Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo chương V3,6m3
73Đổ bê tông bê tông móng, hố ga, cửa thu loại 1, mác 200Theo chương V11,16m3
74Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100Theo chương V30,6m3
75Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V108m2
76Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuôngTheo chương V0,3096100m2
77Đổ bê tông mũ mố hố ga, cửa thu loại 1, mác 200Theo chương V7,2m3
78Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳngTheo chương V0,8784100m2
79Đổ bê tông tấm đan, mác 250Theo chương V7,92m3
80Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, đường kính Theo chương V0,0382tấn
81Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, đường kính > 10mmTheo chương V0,8842tấn
82Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanTheo chương V0,3888100m2
83Lắp đặt tấm bản bằng cần cẩuTheo chương V72cấu kiện
84Đổ bê tông tấm đan, mác 250Theo chương V1,08m3
85Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Theo chương V0,5688100kg
86Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗTheo chương V0,18100m2
87Lắp dựng cốt thép cầu máng thường, ĐK ≤18mmTheo chương V0,1904tấn
88Đổ bê tông máng nước, mác 200Theo chương V4,68m3
89Láng vữa dày 2cm, vữa XM mác 100Theo chương V30,6m2
90Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳngTheo chương V0,3996100m2
91Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo chương V36cái
92Lắp đặt tấm bản bằng cần cẩuTheo chương V36cấu kiện
93Đào móng hố ga, cửa thu loại 2, đất cấp IIITheo chương V0,1944100m3
94Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V0,0648100m3
95Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo chương V0,5m3
96Đổ bê tông móng hố ga, cửa thu loại 2, mác 200Theo chương V1,55m3
97Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100Theo chương V3,6m3
98Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V12m2
99Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo chương V0,043100m2
100Đổ bê tông mũ mố, mác 200Theo chương V1m3
101Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳngTheo chương V0,122100m2
102Đổ bê tông tấm đan, mác 250Theo chương V1,1m3
103Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, đường kính Theo chương V0,0053tấn
104Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, đường kính > 10mmTheo chương V0,1228tấn
105Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanTheo chương V0,054100m2
106Lắp đặt tấm bản bằng cần cẩuTheo chương V10cấu kiện
107Đổ bê tông tấm đan, mác 250Theo chương V0,15m3
108Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Theo chương V0,079100kg
109Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗTheo chương V0,025100m2
110Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép Theo chương V0,0265tấn
111Đổ bê tông máng nước, tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo chương V0,65m3
112Láng vữa, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo chương V4,25m2
113Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳngTheo chương V0,0555100m2
114Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo chương V5cái
115Lắp đặt tấm bản bằng cần cẩuTheo chương V5cấu kiện
116Đào móng hố ga loại 1, đất cấp IIITheo chương V0,0778100m3
117Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V0,0259100m3
118Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo chương V0,2m3
119Đổ bê tông móng, mác 200Theo chương V0,62m3
120Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Theo chương V1,02m3
121Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V3,8m2
122Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo chương V0,0172100m2
123Đổ bê tông mũ mố, mác 200Theo chương V0,4m3
124Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳngTheo chương V0,0488100m2
125Đổ bê tông tấm đan, mác 250Theo chương V0,44m3
126Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, đường kính > 10mmTheo chương V0,0491tấn
127Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, đường kính Theo chương V0,0021tấn
128Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanTheo chương V0,0216100m2
129Lắp đặt tấm bản bằng cần cẩuTheo chương V4cấu kiện
130Đào móng hố ga loại 2, đất cấp IIITheo chương V0,0389100m3
131Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V0,013m3
132Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo chương V0,19m3
133Đổ bê tông thủ bê tông móng, mác 200Theo chương V0,56m3
134Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo chương V1,72m2
135Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V7,09100m2
136Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo chương V0,0116m3
137Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200Theo chương V0,31100m2
138Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳngTheo chương V0,0344m3
139Đổ bê tông tấm đan, mác 250Theo chương V0,4m3
140Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmTheo chương V0,0476tấn
141Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanTheo chương V0,0154100m2
142Lắp đặt tấm bản bằng cần cẩuTheo chương V2cấu kiện
E Hạng mục: Cấp nước
1Đào móng đường ống nước, đất cấp IIITheo chương V431,2m3
2Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmTheo chương V0,2100m
3Đào phá mặt đường - (mặt đường BTN)Theo chương V0,0228100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (CPĐD LI) hoàn trả đường cũTheo chương V0,008100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (CPĐD LII) hoàn trả đường cũTheo chương V0,012100m3
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa lỏng MC 70, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo chương V0,04100m2
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo chương V0,04100m2
8Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,1mmTheo chương V5,78100m
9Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40mmTheo chương V9,62100m
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V4,245100m3
11Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mmTheo chương V0,19100m
12Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo chương V0,18100m
13Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmTheo chương V1cái
14Lắp đặt van một chiều mặt bích, ĐK 100mmTheo chương V1cái
15Lắp đặt van nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mmTheo chương V8cái
16Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,1mmTheo chương V3cái
17Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mmTheo chương V12cái
18Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mmTheo chương V4cái
19Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 100-1 1/2Theo chương V4cái
20Lắp đặt măng sông, ĐK 40-1 1/2Theo chương V4cái
21Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 40mmTheo chương V8cái
22Lắp đặt mối nối mềm BE - Đường kính 100mmTheo chương V4cái
23Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mmTheo chương V1bộ
24Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm chiều dày 8,1mmTheo chương V3cái
25Lắp đặt BU - Đường kính 110mmTheo chương V2100m
26Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mmTheo chương V9,62100m
27Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mmTheo chương V5,78cái
28Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmTheo chương V3cái
29Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmTheo chương V3cái
30Lắp đặt mối nối mềm BB - Đường kính 100mmTheo chương V3cái
31Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 110mm, chiều dày 10,0mm bằng phương pháp hànTheo chương V3cái
32Lắp đặt côn gang nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 100mmTheo chương V3m3
33Lắp dựng ti vanTheo chương V3bộ
34Đào móng cột, trụ cứu hỏa, Cấp đất IIITheo chương V12,254m3
35Đổ bê tông lót móng trụ cứu hỏa, mác 100Theo chương V0,2457m3
36Bê tông móng trụ cứu hỏa, M150Theo chương V0,0351m3
37Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố trụ, vữa XM mác 75Theo chương V1,3096m3
38Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V3,425m2
39Đổ bê tông dầm, giằng, mác 200Theo chương V0,1m3
40Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mmTheo chương V0,0162tấn
41Đổ bê tông tấm đan, mác 200Theo chương V0,216m3
42Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo chương V0,0303100m2
43Lắp các loại CKBT đúc sẵnTheo chương V3cái
44Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V0,0842100m3
45Vận chuyển đất bằng ô tô, Cấp đất IIITheo chương V0,0383100m3
F Hạng mục: Điện 0,4kv
1Đào móng cột M-1, Cấp đất IIITheo chương V52,2m3
2Bê tông lót móng cột M-1, M100Theo chương V3,48m3
3Bê tông móng cột M-1, M150Theo chương V25,868m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V0,2088100m3
5Đào móng cột MĐ-1, Cấp đất IIITheo chương V12,6m3
6Bê tông lót móng MĐ-1, M100Theo chương V0,84m3
7Bê tông móng MĐ-1, M150Theo chương V6,275m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V0,042100m3
9Đào móng tiếp địa R1 - Cấp đất IIITheo chương V0,608100m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V0,608100m3
11Cột VLT NPC L10-4,3 (Đầu ngọn 190, gốc 323)Theo chương V27cột
12Cột VLT NPC L10-5,0 (Đầu ngọn 190, gốc 323)Theo chương V12cột
13Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo chương V39cột
14Cáp vặn xoắn AXLPE 4x95 mm2 - 0,6/1kVTheo chương V1.061m
15Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo chương V1,061km
16Thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địaTheo chương V627,44kg
17Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo chương V3,210 cọc
18Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmTheo chương V1,6824100kg
19Móc treo F16Theo chương V76cái
20Kẹp xiếtTheo chương V76cái
21Đai thép + Khóa đaiTheo chương V84cái
22Ghíp 2 bu lôngTheo chương V40cái
G Hạng mục: Điện 35kv
1Dây dẫn nhôm trần lõi thép AC-95/16Theo chương V16,83kg
2Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét Theo chương V0,033km
3Sứ đứng 35kVTheo chương V6quả
4Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp dưới đất 35kvTheo chương V0,610sứ
5Ghíp 3 bu lôngTheo chương V6cái
6Thép mạ kẽm nhúng nóng làm xàTheo chương V81,646kg
7Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgTheo chương V1bộ
8Đào móng cột móng MT3, đất cấp IIITheo chương V9,36m3
9Ván khuôn móng cộtTheo chương V0,0709100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V0,0212tấn
11Đổ bê tông lót móng MT3, mác 100Theo chương V0,52m3
12Đổ bê tông móng MT3, mác 150Theo chương V2,9m3
13Đổ bê tông móng MT3, mác 200Theo chương V0,16m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V0,0578m3
15Đào móng tiếp địa TBA, đất cấp IIITheo chương V44,8m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V0,448100m3
17Cột VLT NPC L12-7,2 (Đầu ngọn 190, gốc 350)Theo chương V2cái
18Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo chương V2cột
19Thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địaTheo chương V513,64kg
20Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo chương V2,510cọc
21Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmTheo chương V1,5594100kg
22Thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà, giá đỡTheo chương V1.283,5kg
23Lắp đặt giá đỡTheo chương V0,6716tấn
24Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgTheo chương V5bộ
25Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácTheo chương V0,3344tấn
26Dây nhôm lõi thép trần AC-95/16Theo chương V22,95kg
27Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét Theo chương V0,045km
28Sứ đứng 35kVTheo chương V16quả
29Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp dưới đất 35kvTheo chương V1,610 sứ
30Cầu dao liên động tiếp địa 630A-35kVTheo chương V1bộ
31Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Theo chương V1bộ
32Chống sét van 35kVTheo chương V1bộ
33Lắp đặt chống sét van Theo chương V13pha
34Cầu chì tự rơi FCO 35kVTheo chương V1bộ
35Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KVTheo chương V1bộ
36Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Theo chương V11máy
37Lắp đặt hệ thống tụ bù trên cột, cấp điện áp 6-35kV, 1MVARTheo chương V11 hệ thống
38Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaTheo chương V11 tủ
39Dây đồng mềm bọc vỏTheo chương V18m
40Ghíp 3 bu lôngTheo chương V18cái
41Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x240 mm2Theo chương V42m
42Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x185 mm2Theo chương V14m
43Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo chương V42m
44Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo chương V14m
45Đầu cốt M240Theo chương V12cái
46Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo chương V1,210 đầu cốt
47Đầu cốt M185Theo chương V2cái
48Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo chương V0,210 đầu cốt
49Đầu cốt đồng nhôm 70-120Theo chương V15cái
50Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo chương V1,510 đầu cốt
51Biển báo an toàn, cảnh báoTheo chương V2cái
52Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Theo chương V1máy
53Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnTheo chương V1mẫu
54Thí nghiệm điện áp xuyên thủngTheo chương V1mẫu
55Thí nghiệm Tg của dầu cách điệnTheo chương V1mẫu
56Thí nghiệm độ ổn định ôxy hóa dầu cách điệnTheo chương V1mẫu
57Thí nghiệm hàm vi lượng ẩm của dầu cách điệnTheo chương V1mẫu
58Thí nghiệm phân tích hàm lượng khí hòa tan trong dầu cách điệnTheo chương V1mẫu
59Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Theo chương V1bộ
60Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp Theo chương V1bộ
61Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaTheo chương V1bộ
62Thí nghiệm biến dòng điện 22 - 35kvTheo chương V6cái
63Thí nghiệm thanh cáI, điện áp Theo chương V2phân đoạn
64Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500Theo chương V1cái
65Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnTheo chương V3cái
66Thí nghiệm tụ điện, điện ápTheo chương V7tụ
67Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tôngTheo chương V9vị trí
68Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvTheo chương V6cái
H Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường
1Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trườngTheo chương V1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6358863E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.726477E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 9.542.670.000 đồng;- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên; có hạng mục san nền và đường giao thông.(nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự và tiến độ thực hiện hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.542.670.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.085.340.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật/ hạ tầng đô thị/ cơ sở hạ tầng/cấp, thoát nước/giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, đạt hạng IV trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường hoàn thành ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV hoặc 02 công trình từ cấp V cùng loại trở lên (nhà thầu phải nộp giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình để chứng minh đã hoàn thành các công trình tương tự và tài liệu chứng minh cấp, loại công trình).53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách về hạ tầng kỹ thuật 1 Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật/ hạ tầng đô thị/ cơ sở hạ tầng/ cấp, thoát nước. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách về giao thông 1 Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng có hạng mục đường giao thông31
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách về điện 1 Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng có hạng mục điện31
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách về công tác an toàn, vệ sinh lao động, bảo vệ môi trường và công tác đảm bảo an toàn giao thông 1 Có trình độ Cao đẳng trở lên; có chứng chỉ hoặc chứng nhận về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc được đào tạo chuyên ngành về công tác bảo hộ lao động. Đã tham gia thực hiện tối thiểu 01 công trình xây dựng21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu rung 10T - 25T có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn1
2 Máy lu bánh thép 8T - 12T có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn1
3 Máy lu bánh lốp ≥ 16T có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn1
4 Máy ủi ≥70CV có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn1
5 Máy san ≥108CV có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn1
6 Máy đào ≥0,8m3 có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn2
7 Ô tô tự đổ ≥7T có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn3
8 Ô tô tải có cẩu ≥ 5T có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn1
9 Máy rải BTN ≥130CV có đăng kí và đăng kiểm còn thời hạn1
10 Trạm trộn BTN ≥80T/h có giấy kiểm định còn thời hạn1
11 Thiết bị tưới nhựa còn sử dụng tốt1
12 Máy trộn BTXM ≥250L còn sử dụng tốt2
13 Máy cắt uốn thép còn sử dụng tốt1
14 Đầm cóc còn sử dụng tốt1
15 Đầm dùi còn sử dụng tốt2
16 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử có tài liệu chứng minh sở hữu1
17 Máy thủy bình có tài liệu chứng minh sở hữu1
18 Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành về xây dựng, có danh mục các phép thử phù hợp với yêu cầu của gói thầu; có tài liệu chứng minh sở hữu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->