Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng, mua sắm và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210907471-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty phát triển hạ tầng khu công nghiệp tỉnh Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng, mua sắm và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210870005 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu phí xử lý nước thải của nhà máy xử lý nước thải khu công nghiệp Gián Khẩu |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-06 09:57:00 đến ngày 2021-09-13 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 413,758,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là415.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 124.127.400VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự.+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng Xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc ≥ 295.000.000 VNĐ.Trong trường hợp liên danh: Kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị trong hợp đồng tối thiểu 295.000.000 VND nhân với tỷ lệ % phân chia theo thỏa thuận trong liên danh.Tài liệu chứng minh kèm theo là:- Là hợp đồng Xây dựng loại công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV;- Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận khối lượng và giá trị đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư). Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì nhà thầu phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng). (Giá trị trên được hiểu là giá trị thực hiện hợp đồng tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 295.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng hoặc thủy lợi- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng hoặc thủy lợi- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tải 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty phát triển hạ tầng khu công nghiệp tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng, mua sắm và lắp đặt thiết bị Cải tạo Bể quan trắc tự động của nhà máy xử lý nước thải KCN Gián Khẩu 40 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn thu phí xử lý nước thải của nhà máy xử lý nước thải khu công nghiệp Gián Khẩu |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | + File Scan Bảo lãnh dự thầu, + Báo cáo tài chính năm 2018,2019,2020. + Bản sao các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu kê khai + Bản sao các tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu mà nhà thầu đã kê khai + Bản sao các tài liệu chứng minh về doanh thu, nguồn lực tài chính cho gói thầu và kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải ghi các thông tin cần thiết vào các mẫu trong Chương IV - Biểu mẫu dự thầu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm thực hiện hợp đồng theo quy định tại Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá HSDT. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Phát triển hạ tầng khu công nghiệp tỉnh Ninh Bình.
+ Địa chỉ: Số 201 Lê Hồng Phong, Phường Đông Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Phát triển hạ tầng khu công nghiệp tỉnh Ninh Bình. + Địa chỉ: Số 201 Lê Hồng Phong, Phường Đông Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Phát triển hạ tầng khu công nghiệp tỉnh Ninh Bình. + Địa chỉ: Số 201 Lê Hồng Phong, Phường Đông Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty Phát triển hạ tầng khu công nghiệp tỉnh Ninh Bình. + Địa chỉ: Số 201 Lê Hồng Phong, Phường Đông Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày ≤33cm | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | m3 | 0,43 | |
| 2 | Đào móng băng rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất II | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 1m3 | 2,81 | |
| 3 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 100m3 | 0,53 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | m3 | 41,57 | |
| 5 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 100m | 8,54 | |
| 6 | Bê tông lót móng rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | m3 | 1,71 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 100m2 | 0,84 | |
| 8 | Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - Đường kính cốt thép ≤18mm | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 100kg | 9,89 | |
| 9 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤18mm | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 100kg | 19,74 | |
| 10 | Bê tông móng rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | m3 | 6,35 | |
| 11 | Bê tông tường móng, đá 1x2, dày ≤45cm, vữa BT M250, XM PCB30 | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | m3 | 17,15 | |
| 12 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75 lần 1 | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | m2 | 32,95 | |
| 13 | Trát tường dày 1cm, vữa XM M75 lần 2 | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | m2 | 32,95 | |
| 14 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M75, XM PCB30 | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | m2 | 6,24 | |
| 15 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | 100m3 | 0,15 | |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10 | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | m | 250 | |
| 17 | - Mua và lắp đặt máy bơm Máy bơm nhập khẩu EU/G7 hoặc tương đương Kiểu: Bơm chìm-lưu lượng: 4-130m3/h, H= 18.8-1.6m, H2O- Điện áp: 400V/3pha/50Hz, 4kW; 2900rpm- Chất rắn C10cho phép đi qua bơm: 40mm- Đầu bơm: đường kính DN80- Làm kín bằng 2 seals cơ khí silicon carbide (SiC)- Cấp bảo vệ motor: IP 68- Chuẩn cách điện: lớp H (chịu nhiệt đến 180oC)- Cáp chuẩn dài 10m- Vật liệu: Thân bơm, Cánh bơm bằng gang GJL-250.Trục: inox AISI 431 | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 18 | Bích inox 304 -100 | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | Cái | 4 | |
| 19 | Bích inox 304- 500 | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 20 | Bích inox 304 -90 | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 21 | Bu lông inox 304 -M16x 7 | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | Bộ | 56 | |
| 22 | Bu lông inox 304- M25x10 | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | Bộ | 12 | |
| 23 | Côn thu inox 304- 90 - 100 | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 24 | Cút hàn inox 304 - 100 | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | Cái | 4 | |
| 25 | Giá đỡ inox 304 | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | Kg | 42 | |
| 26 | Gioăng m 100 | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | Cái | 6 | |
| 27 | Gioăng M 500 | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 28 | Khớp nối mềm inox 304 - 100 | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | Bộ | 2 | |
| 29 | Khớp nối nhanh + thanh dẫn hướng Ống inox 304 D60 dày 3.18mm | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | Bộ | 2 | |
| 30 | Ống inox 304 - D100 dài 7m dày 3mm | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | Kg | 51,6 | |
| 31 | Ống chờ inox 304 - D500 dài 1.5m dày 4.78mm | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | Kg | 85 | |
| 32 | Tắc kê nở inox M14x10 | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | Bộ | 40 | |
| 33 | Tủ điện điều khiển | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 34 | Hệ van đóng mở ống inox 304 - D500 (Van dao tay nối dài cánh bướm) | Đáp ứng quy chuẩn hồ sơ thiết kế kỹ thuật | Bộ | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.15E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 124.127.400VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là415.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 124.127.400VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự.+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng Xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc ≥ 295.000.000 VNĐ.Trong trường hợp liên danh: Kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị trong hợp đồng tối thiểu 295.000.000 VND nhân với tỷ lệ % phân chia theo thỏa thuận trong liên danh.Tài liệu chứng minh kèm theo là:- Là hợp đồng Xây dựng loại công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV;- Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận khối lượng và giá trị đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư). Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì nhà thầu phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng). (Giá trị trên được hiểu là giá trị thực hiện hợp đồng tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 295.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng hoặc thủy lợi- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên. | 3 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng hoặc thủy lợi- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn 1kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi 1,5kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy đào 0,8m3 | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông 250 lít | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa 150l | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Ô tô tải 5T | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy cắt sắt | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi