Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210907796-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/09/2021 11:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Đồng Tĩnh
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20210868261
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-06 10:30:00 đến ngày 2021-09-16 11:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,523,139,510 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.785E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.56941E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
“Số lượng hợp đồng bằng 01 và có giá trị hợp đồng có giá trị ≥ 1.780.000.000 đồng. Hợp đồng tương tự đã thực hiện có tính chất tương tự được đánh giá như sau:- Là công trình công trình dân dụng;- Cấp công trình: Tối thiểu công trình cấp IV theo quy định;- Tương tự về quy mô công việc có các hạng mục công việc như gói thầu đang xét. (Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực hoặc bản gốc: Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC và dự toán hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT xây dựng công trình, Quyết định phê duyệt kết quả đấu thầu, Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng theo quy định tại Luật Xây dựng và các quy định hiện hành)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.780.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ ngành xây dựng dân dụng;- Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;- Có chứng chỉ tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng;- Có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã từng làm chỉ huy trưởng công trình tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ ngành xây dựng dân dụng;- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;- Có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã từng làm cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ định giá xây dựng từ hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã là cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;- Có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã từng làm cán bộ phụ trách phụ trách thanh toán khối lượng công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Đồng Tĩnh
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp
Cải tạo, sửa chữa trường tiểu học Đồng Tĩnh B, xã Đồng Tĩnh, huyện Tam Dương
180 Ngày
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đồng Tĩnh , địa chỉ: Xã Đồng Tĩnh, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Đồng Tĩnh; Địa chỉ: Xã Đồng Tĩnh, Huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: + Tư vấn thẩm tra E-HSMT; thẩm tra kết quả LCNT:


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đồng Tĩnh , địa chỉ: Xã Đồng Tĩnh, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Đồng Tĩnh; Địa chỉ: Xã Đồng Tĩnh, Huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan Chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy ủy quyền (nếu có), Thỏa thuận liên danh (nếu có), Nguồn lực tài chính, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực thi công công giao thông còn hiệu lực; - Các tài liệu khác theo yêu cầu tại chương III, chương V của E-HSMT; - Nhà thầu chuẩn bị bản gốc E-HSDT và các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đã kê khai trên webform khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 36.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Đồng Tĩnh; Địa chỉ: Xã Đồng Tĩnh, Huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Đồng Tĩnh; Địa chỉ: Xã Đồng Tĩnh, Huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Khi có yêu cầu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Tam Dương; Địa chỉ: thị trấn Hợp Hòa, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ
1Tháo tấm lợp tônChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,6363100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,1583tấn
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 311,4042m2
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 271,5092m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 35,0525m3
6Tháo dỡ cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 117,12m2
7Tháo dỡ hoa sắt cửa sổChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 95,04m2
8Tháo dỡ gạch ốp chân tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 20,238m2
9Tháo dỡ gạch ốp chân tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 20,238m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 867,3094m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 927,521m2
12Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 314,4462m2
13Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 398,8762m2
14Phá lớp láng sê nôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 78,4976m2
15Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 16,0554m3
16Phá dỡ nền granito cầu thang, tam cấpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 35,5054m2
17Tháo dỡ nan bê tông phía sauChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1gói
18Tháo dỡ hệ thống chống sét, điện, thoát nước mưa, bảng biểnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1gói
19Lắp dựng dàn giáo ngoàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9,312100m2
20Lắp dựng dàn giáo trongChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,452100m2
21Bạt che phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 931,2m2
22Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 33,1352m3
23Vận chuyển phế thảiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 103,4457m3
24Vận chuyển cửa gỗ, mái tôn, thiết bị điện... tháo dỡ về nơi tập kếtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1trọn gói
B PHẦN CẢI TẠO
1Gia công xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,692tấn
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 168,7273m2
3Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,692tấn
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thu hồi, chiều dày > 33cm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9,52m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,284100m2
6Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,124m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2221tấn
8Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,2515100m2
9Tôn úp nócChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 55,4m
10Đắp cát công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,7456m3
11Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 19,152m2
12Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 19,152m2
13Lát gạch đất nung kích thước gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 19,152m2
14Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 59,3456m2
15Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 59,3456m2
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 61,392m2
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 547,7964m2
18Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.247,034m2
19Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 66,176m2
20Trát trần, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 667,4344m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 547,7964m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.980,6444m2
23Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 31,1405m3
24Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 580,8014m2
25Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 55,116m2
26Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 35,5054m2
27Gia công lan canChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,3457tấn
28Bản mã liên kết lan can với cột 140x100x4+ bu lông sơn đồng bộ lan canChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 52bộ
29Sơn tĩnh điện lan canChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,3457kg
30Lắp dựng lan can sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 115,946m2
31tay vịn thép D60 sơn tĩnh ĐiệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10,5m
32Trụ gỗ cầu thangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1bộ
33Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 25,92m2
34Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở trượt, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 91,2m2
35Vách kính dày 6,38mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,22m2
36Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp mạ kẽmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,0089tấn
37Sơn tĩnh điện hoa sắt cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.008,9kg
38Lắp dựng hoa sắt cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 95,04m2
C PHẦN ĐIỆN + CHỐNG SÉT
1Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 50m
2Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 30m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 420m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 750m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.550m
6Lắp đặt dây đơn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 750m
7Lắp đặt dây đơn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 450m
8Đóng Tiếp địa dây đơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cọc
9Lắp đặt tủ điện tổng 450X300X180Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1hộp
10Lắp tủ điện sắt 300x220x180Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2hộp
11Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8hộp
12Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 60AmpeChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
13Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40AmpeChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
14Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 32AmpeChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10cái
15Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 16AmpeChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
16Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AmpeChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 24cái
17Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 16cái
18Lắp đặt đế âmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 70cái
19Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 225cm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8hộp
20Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 24cái
21Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8cái
22Lắp đặt ổ cắm đôiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 16cái
23Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3.750m
24Đèn Led tròn 300x300 1 bóng 24W sát trần hàng langChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 15bộ
25Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 48cái
26Lắp đặt đèn chiếu sáng bảngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 16bộ
27Lắp đặt đèn chiếu sáng học đườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 72bộ
28Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5cái
29Bình sứ chân kimChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5cái
30Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 150m
31Gia công và đóng cọc chống sétChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10cọc
32Kẹp cápChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10bộ
33Hộp kiểm tra điện trởChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1bộ
34Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2m3
35Vận chuyển đá dăm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,119710m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.785E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.56941E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
“Số lượng hợp đồng bằng 01 và có giá trị hợp đồng có giá trị ≥ 1.780.000.000 đồng. Hợp đồng tương tự đã thực hiện có tính chất tương tự được đánh giá như sau:- Là công trình công trình dân dụng;- Cấp công trình: Tối thiểu công trình cấp IV theo quy định;- Tương tự về quy mô công việc có các hạng mục công việc như gói thầu đang xét. (Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực hoặc bản gốc: Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC và dự toán hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT xây dựng công trình, Quyết định phê duyệt kết quả đấu thầu, Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng theo quy định tại Luật Xây dựng và các quy định hiện hành)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.780.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ ngành xây dựng dân dụng;- Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;- Có chứng chỉ tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng;- Có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã từng làm chỉ huy trưởng công trình tương tự;53
2 Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng 1 - Là kỹ ngành xây dựng dân dụng;- Đã là cán bộ phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;- Có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã từng làm cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng công trình tương tự.33
3 Cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng 1 - Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ định giá xây dựng từ hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã là cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;- Có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã từng làm cán bộ phụ trách phụ trách thanh toán khối lượng công trình tương tự.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
2 Máy cắt uốn sắt Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
3 Máy đầm dùi Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị2
4 Máy đầm bàn Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị2
5 Máy hàn Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
6 Máy trộn bê tông Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
7 Máy trộn vữa Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
8 Ô tô tự đổ Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn hoặc đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->