Gói thầu: Gói thầu xây lắp Cầu Cả Nổ xã Tân Thành
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210907800-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/09/2021 10:25:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp Cầu Cả Nổ xã Tân Thành |
| Số hiệu KHLCNT | 20210907758 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn doanh nghiệp tài trợ (200.000.000 đồng) + Vốn ngân sách huyện (3.064.498.000 đồng) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-06 10:22:00 đến ngày 2021-09-13 10:25:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,572,103,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 38,500,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.858E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.71E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương;+ Có xác nhận của cơ quan thuế về việc không nợ thuế tối thiểu đến hết Quý I năm 2021.+ Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.+ Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng phải ≥ 1,5 lần giá trị đảm nhiệm trong liên danh.+ Liệt kê danh sách, kết hợp cung cấp chứng từ hóa đơn đã xuất cho chủ đầu tư để Tổng hợp phần doanh thu hàng năm về hoạt động trong lĩnh vực xây dựng.+ Cam kết tín dụng không điều kiện và hợp đồng tín dụng của 01 tổ chức tín dụng (có xác nhận của Tổ chức tín dụng tại thời điểm hiện tại - trước thời điểm đóng thầu): Dành riêng cho gói thầu này. - Quy mô tương tự cơ bản: * Xây dựng công trình tương đồng với gói thầu đang mời thầu: Giao thông (Cầu) (Dữ liệu chứng minh).+ Hợp đồng hợp lệ là hợp đồng tính từ ngày ký hợp đồng bắt đầu từ ngày 01/01/2018 trở lại đây. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.572.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.144.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học (Ngành Giao thông) có ít nhất 05 năm kinh nghiệm. Theo đó phải có:+ Có văn bằng tối thiểu Đại học trở lên đúng chuyên ngành theo yêu cầu;+ Chỉ huy trưởng công trình không được đồng thời đảm nhận quá một công việc theo chức danh trong cùng một thời gian;+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công (Giao thông đường bộ - Hạng III trở lên);+ Có chứng nhận bồi dưỡng, huấn luyện an toàn lao động;+ Có Chứng minh nhân dân (CMND)/Thẻ căn cước;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực (có thời gian lớn hơn hoặc tương đương) với thời gian kết thúc thực hiện gói thầu nêu trên;+ Có cam kết bổ nhiệm Chỉ huy trưởng của gói thầu đang mời thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học (Ngành An toàn lao động/Bảo hộ lao động) có ít nhất 05 năm kinh nghiệm. Theo đó phải có:+ Có văn bằng tối thiểu Đại học trở lên đúng chuyên ngành theo yêu cầu;+ Có Chứng minh nhân dân (CMND)/Thẻ căn cước;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực (có thời gian lớn hơn hoặc tương đương) với thời gian kết thúc thực hiện gói thầu nêu trên;+ Có cam kết bổ nhiệm Cán bộ phụ trách an toàn lao động của gói thầu đang mời thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công 01 (xây lắp) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học (Ngành Giao thông) có ít nhất 05 năm kinh nghiệm. Theo đó phải có:+ Có văn bằng tối thiểu Đại học trở lên đúng chuyên ngành theo yêu cầu;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công (Giao thông đường bộ - Hạng III trở lên);+ Có Chứng minh nhân dân (CMND)/Thẻ căn cước;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực (có thời gian lớn hơn hoặc tương đương) với thời gian kết thúc thực hiện gói thầu nêu trên;+ Có cam kết bổ nhiệm Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công (Xây lắp đường, hạ tầng kỹ thuật) của gói thầu đang mời thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công 02 (trắc đạc) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học (Ngành Trắc địa/Trắc đạc) có ít nhất 05 năm kinh nghiệm. Theo đó phải có:+ Có văn bằng tối thiểu Đại học trở lên đúng chuyên ngành theo yêu cầu;+ Có chứng chỉ hành nghề (Khảo sát địa hình - Hạng III trở lên);+ Có Chứng minh nhân dân (CMND)/Thẻ căn cước;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực (có thời gian lớn hơn hoặc tương đương) với thời gian kết thúc thực hiện gói thầu nêu trên;+ Có cam kết bổ nhiệm Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công (Trắc đạc/Trắc địa) của gói thầu đang mời thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý kinh phí, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học (Ngành Kinh tế xây dựng) có ít nhất 05 năm kinh nghiệm. Theo đó phải có:+ Có văn bằng tối thiểu Đại học trở lên đúng chuyên ngành theo yêu cầu;+ Có chứng chỉ hành nghề (Định giá xây dựng - Hạng III trở lên);+ Có Chứng minh nhân dân (CMND)/Thẻ căn cước;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực (có thời gian lớn hơn hoặc tương đương) với thời gian kết thúc thực hiện gói thầu nêu trên;+ Có cam kết bổ nhiệm Cán bộ quản lý kinh phí, thanh quyết toán công trình của gói thầu đang mời thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Công nhân có tay nghề |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng: ≥ 10 nhân sự- Có 01 trong các chứng chỉ đào tạo nghề như sau:6.1/ Công nhân vận hành xe xúc/máy đào: ≥ 01 nhân sự;6.2/ Công nhân vận hành xe lu: ≥ 01 nhân sự;6.3/ Công nhân ngành giao thông/cầu/đường bộ: ≥ 03 nhân sự;6.4/ Nghề Nề/Bê tông/Coffa/Mộc/Hàn/Thép/các ngành nghề khác: ≥ 05 nhân sự.- Có Chứng minh nhân dân (CMND)/Thẻ căn cước;- Riêng các nhân sự/công nhân từ 7.1 đến 7.4 phải có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ chuyên ngành đồng thời phải có thẻ an toàn lao động/Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ huấn luyện an toàn lao động.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực (có thời gian lớn hơn hoặc tương đương) với thời gian kết thúc thực hiện gói thầu nêu trên;* Tất cả các văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận của các nhân sự nêu trên đều phải được sao y chứng thực của cơ quan chức năng không quá 06 tháng so với thời điểm đóng thầu của gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa căn khí nén (chưa tính khí nén) - tiêu hao khí nén: 3,0 m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào bánh xích – dung tích gầu ≥ 0,80 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào đất – dung tích gầu ≥ 0,45 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi – công suất ≥ 110 cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy san tự hành – công suất ≥ 108 cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh thép tự hành - Trọng lượng tĩnh ≥ 10,0 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu rung tự hành - Trọng lượng tĩnh: 25 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt sắt thép/Máy duỗi sắt, thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bêtông 250 Lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bêtông 350 Lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy kinh vỹ hoặc máy toàn đạt (Có chứng nhận hiệu chuẩn còn hạn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thủy bình (Có chứng nhận hiệu chuẩn còn hạn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp Cầu Cả Nổ xã Tân Thành Cầu Cả Nổ xã Tân Thành 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn doanh nghiệp tài trợ (200.000.000 đồng) + Vốn ngân sách huyện (3.064.498.000 đồng) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | * Bản scan màu từ bản gốc các tài liệu sau: - Bảo lãnh dự thầu (Chứng thư bảo lãnh của Ngân hàng) - Cam kết tín dụng (Cam kết không điều kiện của Ngân hàng/Hoặc các hình thực hợp lệ khác tương tương với bản chất yêu cầu này) - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình: Hạng III trở lên; đối với loại công trình: Giao thông. - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Hợp đồng tương tự + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng + Xác nhận khối lượng công việc tương tự của đơn vị quản lý hợp đồng đó, Hoặc chứng từ/hóa đơn liên 1 + liên 3; Tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu). - Đề xuất về kỹ thuật (Bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc, các cam kết theo yêu cầu và kèm bản vẽ thuyết minh). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 38.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 00 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Mộc Hóa/Long An
- Địa chỉ: Đường số 03, Cụm dân cư ấp Cả Đá – Xã Tân Thành – Huyện Mộc Hóa – Tỉnh Long An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Mộc Hóa + Địa chỉ: Xã Tân Thành – Huyện Mộc Hóa – Tỉnh Long An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mộc Hóa + Địa chỉ: Xã Tân Thành – Huyện Mộc Hóa – Tỉnh Long An. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mộc Hóa + Địa chỉ: Xã Tân Thành – Huyện Mộc Hóa – Tỉnh Long An. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN CẦU CHÍNH: CỌC D35cm | |||
| 1 | Cọc d=35cm (giá + vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 664 | m |
| 2 | Công tác gia công ld cốt thép cọc lk đài d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | tấn |
| 3 | Công tác gia công ld cốt thép cọc lk đài d>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,334 | tấn |
| 4 | Gia công thép tấm lk cọc với đài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,757 | tấn |
| 5 | Lắp đặt thép tấm lk cọc với đài, nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,757 | tấn |
| 6 | Bê tông lk cọc với đài, mác 350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,196 | m3 |
| 7 | Nối cọc ống BTCT DƯL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | mối nối |
| 8 | Quét nhựa bitum vào mối nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m2 |
| B | PHẦN CẦU CHÍNH: CỌC 25cmx25cm | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,109 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,602 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc d>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | tấn |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông cọc đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,861 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, ldựng, tháo dỡ ván khuôn cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,232 | 100m2 |
| C | PHẦN CẦU CHÍNH: MỐ CẦU | |||
| 1 | Đào đất thi công mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | 100m3 |
| 2 | Chờ đóng cọc thử mố cầu trên cạn bằng máy đóng cọc búa 1,8 tấn, chiều dài cọc > 24m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m |
| 3 | Đóng cọc ống bê tông cốt thép thẳng trên cạn bằng máy đóng cọc 1.8T, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,59 | 100m |
| 4 | Đóng cọc ống bê tông cốt thép xiên trên cạn bằng máy đóng cọc 1.8T, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,12 | 100m |
| 5 | Đập đầu cọc bê tông trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,554 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, mố cầu trên cạn đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,741 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép mố, d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,841 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép mố, d>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,456 | tấn |
| 9 | Bê tông mố cầu đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,488 | m3 |
| 10 | Gia công, ldựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,909 | 100m2 |
| 11 | Bê tông gối cầu đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,122 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gối cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 13 | Làm lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,367 | m3 |
| 14 | Công tác gia công ld cốt thép dầm đỡ, bản quá độ d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | tấn |
| 15 | Công tác gia công ld cốt thép bản quá độ d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,332 | tấn |
| 16 | Công tác gia công ld cốt thép dầm đỡ, bản quá độ d>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,056 | tấn |
| 17 | Bê tông bản quá độ, dầm đỡ đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép bản quá độ, dầm đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,129 | 100m2 |
| 19 | Quét nhựa bitum và dán bao tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m2 |
| D | PHẦN CẦU CHÍNH: TRỤ CẦU | |||
| 1 | Chờ đóng cọc thử trụ dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8 tấn, chiều dài cọc > 24m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 2 | Đóng cọc ống bê tông cốt thép xiên ngập đất dưới nước bằng máy đóng cọc 1.8T, hs: 1.22 đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,896 | 100m |
| 3 | Đóng cọc ống bê tông cốt thép xiên k ngập đất dưới nước bằng máy đóng cọc 1.8T, hs: 0.92 đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | 100m |
| 4 | Đập đầu cọc bê tông dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,346 | m3 |
| 5 | Gia công, ld cốt thép trụ cầu dưới nước d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | tấn |
| 6 | Gia công, ld cốt thép trụ cầu dưới nước d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,19 | tấn |
| 7 | Gia công, ld cốt thép trụ cầu dưới nước d>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,81 | tấn |
| 8 | Bê tông trụ cầu dưới nước đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,033 | m3 |
| 9 | Gia công, ld tháo dỡ ván khuôn trụ cầu dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,446 | 100m2 |
| 10 | Bê tông mũ trụ, gối cầu dưới nước đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,009 | m3 |
| 11 | Gia công, ld, tháo dỡ ván khuôn mũ trụ, gối trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,254 | 100m2 |
| E | PHẦN CẦU CHÍNH: KẾT CẤU NHỊP | |||
| 1 | Lắp cấu kiện dầm cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 2 | Dầm I500 L=15m (giá + vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | dầm |
| 3 | Dầm I650 L=18m (giá + vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | dầm |
| 4 | Lắp gỗ gông dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu gỗ gông dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | m3 |
| 6 | Lắp dựng, tháo dỡ thép gông dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,968 | tấn |
| 7 | Hao hụt thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,697 | kg |
| 8 | Bulon d=16, L=55cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 9 | Bulon d=16, L=70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 10 | Lắp, tháo bu lông gông dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | 1bộ |
| 11 | Lắp đặt gối cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 12 | Công tác gia công ld cốt thép dầm ngang d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| 13 | Công tác gia công ld cốt thép dầm ngang d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,159 | tấn |
| 14 | Bê tông dầm ngang đá 1x2, mác 350 (đs 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,443 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,383 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công ld cốt thép mặt cầu d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,731 | tấn |
| 17 | Công tác gia công ld cốt thép mặt cầu d>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,671 | tấn |
| 18 | Lắp đặt thép hình khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | tấn |
| 19 | Thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 276,955 | kg |
| 20 | Lắp đặt thép tấm khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | tấn |
| 21 | Thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,97 | kg |
| 22 | Bê tông mặt cầu đá 1x2, mác 350 (đs 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,808 | m3 |
| 23 | Bê tông mặt cầu đá 0.5x1, mác 350 (đs 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,974 | m3 |
| 24 | Bê tông lan can đá 1x2, mác 350 (đs 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,123 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,01 | 100m2 |
| 26 | Vữa Sikagrout | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | m3 |
| 27 | SX, lắp đặt thép tấm lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,394 | tấn |
| 28 | Thép tấm STK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.463,081 | kg |
| 29 | Lắp đặt ống thép không rỉ lan can đk=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống thép không rỉ lan can đk=70mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,936 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống thép không rỉ lan can đk=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống thép không rỉ lan can đk=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,936 | 100m |
| 33 | Siết lại bu lông lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288 | 1bộ |
| 34 | Bulon 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288 | bộ |
| 35 | Lắp đặt ống thép không rỉ thoát nước đk=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | 100m |
| F | PHẦN CẦU CHÍNH: KHUNG ĐỊNH VỊ | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình khung định vị ngập đất (ĐM NS vận dụng tàu đóng cọc 1.8T do đơn giá tàu đóng cọc 1.2T không có đơn giá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 2 | Đóng cọc thép hình khung định vị k ngập đất (HSNC:0,75;HSMTC:0,75) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc thép hình khung định vị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 100m |
| 4 | Hao hụt thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 408,532 | kg |
| 5 | Lắp dựng thép hình khung định vị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,299 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ thép hình khung định vị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,299 | tấn |
| 7 | Hao hụt thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 604,438 | kg |
| G | PHẦN CẦU CHÍNH: ĐƯỜNG VÀO CẦU + BÃI TẬP KẾT VẬT TƯ | |||
| 1 | Đánh cấp nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,567 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | 100m3 |
| 5 | Đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,685 | m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,151 | 100m3 |
| 7 | Lớp nylon ngăn cách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,413 | m2 |
| 8 | Bê tông mặt đường đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,066 | m3 |
| 9 | San đầm đất mặt bằng K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,312 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m3 |
| H | PHẦN CẦU CHÍNH: ĐƯỜNG VÀO CẦU + AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang chữ nhật + tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Biển báo tên cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Biển báo tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Biển báo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Trụ đỡ biển báo 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | trụ |
| 7 | Trụ đỡ biển báo 3.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | trụ |
| 8 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,325 | m3 |
| 9 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| I | PHẦN CẦU CHÍNH: THÁO DỠ CẦU CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ lan can thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,769 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ nhịp cầu, dầm cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,02 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu thép trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,485 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | m3 |
| J | PHẦN SẢN XUẤT PHAO: PHAO TIÊU | |||
| 1 | Sxuất phao tiêu Ø 1400 (vận dụng định mức cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Bulon M14x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | con |
| 3 | Bulon M10x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | con |
| 4 | Ổ khoá 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Gioăng cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Đèn hiệu NLl | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Bê tông đối trọng đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| K | PHẦN SẢN XUẤT RÙA: PHAO TIÊU | |||
| 1 | Sản xuất bê tông rùa đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,945 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lđặt cốt thép đúc rùa đk>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 4 | Sơn màu phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt phao tiêu, đường kính phao 1,4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Xích Ø22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 7 | Con xoay Ø 22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Ma ní Ø 22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.858E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.71E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương;+ Có xác nhận của cơ quan thuế về việc không nợ thuế tối thiểu đến hết Quý I năm 2021.+ Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.+ Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng phải ≥ 1,5 lần giá trị đảm nhiệm trong liên danh.+ Liệt kê danh sách, kết hợp cung cấp chứng từ hóa đơn đã xuất cho chủ đầu tư để Tổng hợp phần doanh thu hàng năm về hoạt động trong lĩnh vực xây dựng.+ Cam kết tín dụng không điều kiện và hợp đồng tín dụng của 01 tổ chức tín dụng (có xác nhận của Tổ chức tín dụng tại thời điểm hiện tại - trước thời điểm đóng thầu): Dành riêng cho gói thầu này. - Quy mô tương tự cơ bản: * Xây dựng công trình tương đồng với gói thầu đang mời thầu: Giao thông (Cầu) (Dữ liệu chứng minh).+ Hợp đồng hợp lệ là hợp đồng tính từ ngày ký hợp đồng bắt đầu từ ngày 01/01/2018 trở lại đây. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.572.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.144.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học (Ngành Giao thông) có ít nhất 05 năm kinh nghiệm. Theo đó phải có:+ Có văn bằng tối thiểu Đại học trở lên đúng chuyên ngành theo yêu cầu;+ Chỉ huy trưởng công trình không được đồng thời đảm nhận quá một công việc theo chức danh trong cùng một thời gian;+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công (Giao thông đường bộ - Hạng III trở lên);+ Có chứng nhận bồi dưỡng, huấn luyện an toàn lao động;+ Có Chứng minh nhân dân (CMND)/Thẻ căn cước;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực (có thời gian lớn hơn hoặc tương đương) với thời gian kết thúc thực hiện gói thầu nêu trên;+ Có cam kết bổ nhiệm Chỉ huy trưởng của gói thầu đang mời thầu này. | 5 | 4 |
| 2 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Đại học (Ngành An toàn lao động/Bảo hộ lao động) có ít nhất 05 năm kinh nghiệm. Theo đó phải có:+ Có văn bằng tối thiểu Đại học trở lên đúng chuyên ngành theo yêu cầu;+ Có Chứng minh nhân dân (CMND)/Thẻ căn cước;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực (có thời gian lớn hơn hoặc tương đương) với thời gian kết thúc thực hiện gói thầu nêu trên;+ Có cam kết bổ nhiệm Cán bộ phụ trách an toàn lao động của gói thầu đang mời thầu này. | 5 | 4 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công 01 (xây lắp) | 1 | - Tốt nghiệp Đại học (Ngành Giao thông) có ít nhất 05 năm kinh nghiệm. Theo đó phải có:+ Có văn bằng tối thiểu Đại học trở lên đúng chuyên ngành theo yêu cầu;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công (Giao thông đường bộ - Hạng III trở lên);+ Có Chứng minh nhân dân (CMND)/Thẻ căn cước;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực (có thời gian lớn hơn hoặc tương đương) với thời gian kết thúc thực hiện gói thầu nêu trên;+ Có cam kết bổ nhiệm Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công (Xây lắp đường, hạ tầng kỹ thuật) của gói thầu đang mời thầu này. | 5 | 4 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công 02 (trắc đạc) | 1 | - Tốt nghiệp Đại học (Ngành Trắc địa/Trắc đạc) có ít nhất 05 năm kinh nghiệm. Theo đó phải có:+ Có văn bằng tối thiểu Đại học trở lên đúng chuyên ngành theo yêu cầu;+ Có chứng chỉ hành nghề (Khảo sát địa hình - Hạng III trở lên);+ Có Chứng minh nhân dân (CMND)/Thẻ căn cước;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực (có thời gian lớn hơn hoặc tương đương) với thời gian kết thúc thực hiện gói thầu nêu trên;+ Có cam kết bổ nhiệm Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công (Trắc đạc/Trắc địa) của gói thầu đang mời thầu này. | 5 | 4 |
| 5 | Cán bộ quản lý kinh phí, thanh quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học (Ngành Kinh tế xây dựng) có ít nhất 05 năm kinh nghiệm. Theo đó phải có:+ Có văn bằng tối thiểu Đại học trở lên đúng chuyên ngành theo yêu cầu;+ Có chứng chỉ hành nghề (Định giá xây dựng - Hạng III trở lên);+ Có Chứng minh nhân dân (CMND)/Thẻ căn cước;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực (có thời gian lớn hơn hoặc tương đương) với thời gian kết thúc thực hiện gói thầu nêu trên;+ Có cam kết bổ nhiệm Cán bộ quản lý kinh phí, thanh quyết toán công trình của gói thầu đang mời thầu này. | 5 | 4 |
| 6 | Công nhân có tay nghề | 10 | - Số lượng: ≥ 10 nhân sự- Có 01 trong các chứng chỉ đào tạo nghề như sau:6.1/ Công nhân vận hành xe xúc/máy đào: ≥ 01 nhân sự;6.2/ Công nhân vận hành xe lu: ≥ 01 nhân sự;6.3/ Công nhân ngành giao thông/cầu/đường bộ: ≥ 03 nhân sự;6.4/ Nghề Nề/Bê tông/Coffa/Mộc/Hàn/Thép/các ngành nghề khác: ≥ 05 nhân sự.- Có Chứng minh nhân dân (CMND)/Thẻ căn cước;- Riêng các nhân sự/công nhân từ 7.1 đến 7.4 phải có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ chuyên ngành đồng thời phải có thẻ an toàn lao động/Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ huấn luyện an toàn lao động.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực (có thời gian lớn hơn hoặc tương đương) với thời gian kết thúc thực hiện gói thầu nêu trên;* Tất cả các văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận của các nhân sự nêu trên đều phải được sao y chứng thực của cơ quan chức năng không quá 06 tháng so với thời điểm đóng thầu của gói thầu này. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Búa căn khí nén (chưa tính khí nén) - tiêu hao khí nén: 3,0 m3/ph | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) | 1 |
| 2 | Máy đào bánh xích – dung tích gầu ≥ 0,80 m3 | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) | 1 |
| 3 | Máy đào đất – dung tích gầu ≥ 0,45 m3 | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) | 1 |
| 4 | Máy ủi – công suất ≥ 110 cv | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) | 1 |
| 5 | Máy san tự hành – công suất ≥ 108 cv | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) | 1 |
| 6 | Máy lu bánh thép tự hành - Trọng lượng tĩnh ≥ 10,0 Tấn | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) | 1 |
| 7 | Máy lu rung tự hành - Trọng lượng tĩnh: 25 Tấn | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) | 1 |
| 8 | Máy cắt sắt thép/Máy duỗi sắt, thép | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) | 1 |
| 9 | Máy trộn bêtông 250 Lít | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) | 2 |
| 10 | Máy trộn bêtông 350 Lít | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) | 1 |
| 11 | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) | 3 |
| 12 | Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) | 1 |
| 13 | Máy kinh vỹ hoặc máy toàn đạt (Có chứng nhận hiệu chuẩn còn hạn) | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) | 1 |
| 14 | Máy thủy bình (Có chứng nhận hiệu chuẩn còn hạn) | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi