Gói thầu: Gói thầu xây lắp Cầu Cả Nổ xã Tân Thành

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210907800-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/09/2021 10:25:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp Cầu Cả Nổ xã Tân Thành
Số hiệu KHLCNT 20210907758
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn doanh nghiệp tài trợ (200.000.000 đồng) + Vốn ngân sách huyện (3.064.498.000 đồng)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-06 10:22:00 đến ngày 2021-09-13 10:25:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,572,103,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 38,500,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.858E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.71E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương;+ Có xác nhận của cơ quan thuế về việc không nợ thuế tối thiểu đến hết Quý I năm 2021.+ Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.+ Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng phải ≥ 1,5 lần giá trị đảm nhiệm trong liên danh.+ Liệt kê danh sách, kết hợp cung cấp chứng từ hóa đơn đã xuất cho chủ đầu tư để Tổng hợp phần doanh thu hàng năm về hoạt động trong lĩnh vực xây dựng.+ Cam kết tín dụng không điều kiện và hợp đồng tín dụng của 01 tổ chức tín dụng (có xác nhận của Tổ chức tín dụng tại thời điểm hiện tại - trước thời điểm đóng thầu): Dành riêng cho gói thầu này. - Quy mô tương tự cơ bản: * Xây dựng công trình tương đồng với gói thầu đang mời thầu: Giao thông (Cầu) (Dữ liệu chứng minh).+ Hợp đồng hợp lệ là hợp đồng tính từ ngày ký hợp đồng bắt đầu từ ngày 01/01/2018 trở lại đây.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.572.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.144.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học (Ngành Giao thông) có ít nhất 05 năm kinh nghiệm. Theo đó phải có:+ Có văn bằng tối thiểu Đại học trở lên đúng chuyên ngành theo yêu cầu;+ Chỉ huy trưởng công trình không được đồng thời đảm nhận quá một công việc theo chức danh trong cùng một thời gian;+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công (Giao thông đường bộ - Hạng III trở lên);+ Có chứng nhận bồi dưỡng, huấn luyện an toàn lao động;+ Có Chứng minh nhân dân (CMND)/Thẻ căn cước;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực (có thời gian lớn hơn hoặc tương đương) với thời gian kết thúc thực hiện gói thầu nêu trên;+ Có cam kết bổ nhiệm Chỉ huy trưởng của gói thầu đang mời thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học (Ngành An toàn lao động/Bảo hộ lao động) có ít nhất 05 năm kinh nghiệm. Theo đó phải có:+ Có văn bằng tối thiểu Đại học trở lên đúng chuyên ngành theo yêu cầu;+ Có Chứng minh nhân dân (CMND)/Thẻ căn cước;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực (có thời gian lớn hơn hoặc tương đương) với thời gian kết thúc thực hiện gói thầu nêu trên;+ Có cam kết bổ nhiệm Cán bộ phụ trách an toàn lao động của gói thầu đang mời thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công 01 (xây lắp)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học (Ngành Giao thông) có ít nhất 05 năm kinh nghiệm. Theo đó phải có:+ Có văn bằng tối thiểu Đại học trở lên đúng chuyên ngành theo yêu cầu;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công (Giao thông đường bộ - Hạng III trở lên);+ Có Chứng minh nhân dân (CMND)/Thẻ căn cước;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực (có thời gian lớn hơn hoặc tương đương) với thời gian kết thúc thực hiện gói thầu nêu trên;+ Có cam kết bổ nhiệm Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công (Xây lắp đường, hạ tầng kỹ thuật) của gói thầu đang mời thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công 02 (trắc đạc)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học (Ngành Trắc địa/Trắc đạc) có ít nhất 05 năm kinh nghiệm. Theo đó phải có:+ Có văn bằng tối thiểu Đại học trở lên đúng chuyên ngành theo yêu cầu;+ Có chứng chỉ hành nghề (Khảo sát địa hình - Hạng III trở lên);+ Có Chứng minh nhân dân (CMND)/Thẻ căn cước;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực (có thời gian lớn hơn hoặc tương đương) với thời gian kết thúc thực hiện gói thầu nêu trên;+ Có cam kết bổ nhiệm Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công (Trắc đạc/Trắc địa) của gói thầu đang mời thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ quản lý kinh phí, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học (Ngành Kinh tế xây dựng) có ít nhất 05 năm kinh nghiệm. Theo đó phải có:+ Có văn bằng tối thiểu Đại học trở lên đúng chuyên ngành theo yêu cầu;+ Có chứng chỉ hành nghề (Định giá xây dựng - Hạng III trở lên);+ Có Chứng minh nhân dân (CMND)/Thẻ căn cước;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực (có thời gian lớn hơn hoặc tương đương) với thời gian kết thúc thực hiện gói thầu nêu trên;+ Có cam kết bổ nhiệm Cán bộ quản lý kinh phí, thanh quyết toán công trình của gói thầu đang mời thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Công nhân có tay nghề
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: ≥ 10 nhân sự- Có 01 trong các chứng chỉ đào tạo nghề như sau:6.1/ Công nhân vận hành xe xúc/máy đào: ≥ 01 nhân sự;6.2/ Công nhân vận hành xe lu: ≥ 01 nhân sự;6.3/ Công nhân ngành giao thông/cầu/đường bộ: ≥ 03 nhân sự;6.4/ Nghề Nề/Bê tông/Coffa/Mộc/Hàn/Thép/các ngành nghề khác: ≥ 05 nhân sự.- Có Chứng minh nhân dân (CMND)/Thẻ căn cước;- Riêng các nhân sự/công nhân từ 7.1 đến 7.4 phải có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ chuyên ngành đồng thời phải có thẻ an toàn lao động/Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ huấn luyện an toàn lao động.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực (có thời gian lớn hơn hoặc tương đương) với thời gian kết thúc thực hiện gói thầu nêu trên;* Tất cả các văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận của các nhân sự nêu trên đều phải được sao y chứng thực của cơ quan chức năng không quá 06 tháng so với thời điểm đóng thầu của gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa căn khí nén (chưa tính khí nén) - tiêu hao khí nén: 3,0 m3/ph
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào bánh xích – dung tích gầu ≥ 0,80 m3
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào đất – dung tích gầu ≥ 0,45 m3
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi – công suất ≥ 110 cv
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy san tự hành – công suất ≥ 108 cv
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh thép tự hành - Trọng lượng tĩnh ≥ 10,0 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu rung tự hành - Trọng lượng tĩnh: 25 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt sắt thép/Máy duỗi sắt, thép
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bêtông 250 Lít
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bêtông 350 Lít
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy kinh vỹ hoặc máy toàn đạt (Có chứng nhận hiệu chuẩn còn hạn)
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình (Có chứng nhận hiệu chuẩn còn hạn)
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp Cầu Cả Nổ xã Tân Thành
Cầu Cả Nổ xã Tân Thành
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn doanh nghiệp tài trợ (200.000.000 đồng) + Vốn ngân sách huyện (3.064.498.000 đồng)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát , địa chỉ: 299/21C Quốc lộ 62, Phường 6, TP. Tân An, Tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Mộc Hóa/Long An - Địa chỉ: Đường số 03, Cụm dân cư ấp Cả Đá – Xã Tân Thành – Huyện Mộc Hóa – Tỉnh Long An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Giao thông Long An; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm kiểm định chất lượng công trình giao thông/Sở Giao thông Long An; + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Mộc Hóa; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Hùng Phát; + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Xây dựng Minh Nhân Lê; + Tư vấn đánh giá Hồ sơ dự thầu (E-HSDT): Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Hùng Phát; + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Xây dựng Minh Nhân Lê.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát , địa chỉ: 299/21C Quốc lộ 62, Phường 6, TP. Tân An, Tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Mộc Hóa/Long An - Địa chỉ: Đường số 03, Cụm dân cư ấp Cả Đá – Xã Tân Thành – Huyện Mộc Hóa – Tỉnh Long An.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
* Bản scan màu từ bản gốc các tài liệu sau: - Bảo lãnh dự thầu (Chứng thư bảo lãnh của Ngân hàng) - Cam kết tín dụng (Cam kết không điều kiện của Ngân hàng/Hoặc các hình thực hợp lệ khác tương tương với bản chất yêu cầu này) - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình: Hạng III trở lên; đối với loại công trình: Giao thông. - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Hợp đồng tương tự + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng + Xác nhận khối lượng công việc tương tự của đơn vị quản lý hợp đồng đó, Hoặc chứng từ/hóa đơn liên 1 + liên 3; Tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu). - Đề xuất về kỹ thuật (Bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc, các cam kết theo yêu cầu và kèm bản vẽ thuyết minh).
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 38.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 00 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng huyện Mộc Hóa/Long An - Địa chỉ: Đường số 03, Cụm dân cư ấp Cả Đá – Xã Tân Thành – Huyện Mộc Hóa – Tỉnh Long An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Mộc Hóa + Địa chỉ: Xã Tân Thành – Huyện Mộc Hóa – Tỉnh Long An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mộc Hóa + Địa chỉ: Xã Tân Thành – Huyện Mộc Hóa – Tỉnh Long An.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mộc Hóa + Địa chỉ: Xã Tân Thành – Huyện Mộc Hóa – Tỉnh Long An.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN CẦU CHÍNH: CỌC D35cm
1Cọc d=35cm (giá + vận chuyển)Mô tả kỹ thuật theo chương V664m
2Công tác gia công ld cốt thép cọc lk đài dMô tả kỹ thuật theo chương V0,077tấn
3Công tác gia công ld cốt thép cọc lk đài d>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,334tấn
4Gia công thép tấm lk cọc với đàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,757tấn
5Lắp đặt thép tấm lk cọc với đài, nối cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,757tấn
6Bê tông lk cọc với đài, mác 350Mô tả kỹ thuật theo chương V1,196m3
7Nối cọc ống BTCT DƯLMô tả kỹ thuật theo chương V52mối nối
8Quét nhựa bitum vào mối nốiMô tả kỹ thuật theo chương V13m2
B PHẦN CẦU CHÍNH: CỌC 25cmx25cm
1Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc dMô tả kỹ thuật theo chương V0,109tấn
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc dMô tả kỹ thuật theo chương V0,602tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc d>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,047tấn
4Sản xuất cấu kiện bê tông cọc đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V2,861m3
5Công tác gia công, ldựng, tháo dỡ ván khuôn cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,232100m2
C PHẦN CẦU CHÍNH: MỐ CẦU
1Đào đất thi công mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,091100m3
2Chờ đóng cọc thử mố cầu trên cạn bằng máy đóng cọc búa 1,8 tấn, chiều dài cọc > 24mMô tả kỹ thuật theo chương V2100m
3Đóng cọc ống bê tông cốt thép thẳng trên cạn bằng máy đóng cọc 1.8T, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,59100m
4Đóng cọc ống bê tông cốt thép xiên trên cạn bằng máy đóng cọc 1.8T, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V2,12100m
5Đập đầu cọc bê tông trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,554m3
6Bê tông lót móng, mố cầu trên cạn đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,741m3
7Gia công, lắp dựng cốt thép mố, dMô tả kỹ thuật theo chương V1,841tấn
8Gia công, lắp dựng cốt thép mố, d>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,456tấn
9Bê tông mố cầu đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V23,488m3
10Gia công, ldựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,909100m2
11Bê tông gối cầu đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V0,122m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gối cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m2
13Làm lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V8,367m3
14Công tác gia công ld cốt thép dầm đỡ, bản quá độ dMô tả kỹ thuật theo chương V0,029tấn
15Công tác gia công ld cốt thép bản quá độ dMô tả kỹ thuật theo chương V0,332tấn
16Công tác gia công ld cốt thép dầm đỡ, bản quá độ d>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,056tấn
17Bê tông bản quá độ, dầm đỡ đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V10,5m3
18Ván khuôn thép bản quá độ, dầm đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,129100m2
19Quét nhựa bitum và dán bao tảiMô tả kỹ thuật theo chương V4,2m2
D PHẦN CẦU CHÍNH: TRỤ CẦU
1Chờ đóng cọc thử trụ dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8 tấn, chiều dài cọc > 24mMô tả kỹ thuật theo chương V1100m
2Đóng cọc ống bê tông cốt thép xiên ngập đất dưới nước bằng máy đóng cọc 1.8T, hs: 1.22 đkMô tả kỹ thuật theo chương V2,896100m
3Đóng cọc ống bê tông cốt thép xiên k ngập đất dưới nước bằng máy đóng cọc 1.8T, hs: 0.92 đkMô tả kỹ thuật theo chương V0,104100m
4Đập đầu cọc bê tông dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,346m3
5Gia công, ld cốt thép trụ cầu dưới nước dMô tả kỹ thuật theo chương V0,057tấn
6Gia công, ld cốt thép trụ cầu dưới nước dMô tả kỹ thuật theo chương V1,19tấn
7Gia công, ld cốt thép trụ cầu dưới nước d>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,81tấn
8Bê tông trụ cầu dưới nước đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V16,033m3
9Gia công, ld tháo dỡ ván khuôn trụ cầu dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,446100m2
10Bê tông mũ trụ, gối cầu dưới nước đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V6,009m3
11Gia công, ld, tháo dỡ ván khuôn mũ trụ, gối trụMô tả kỹ thuật theo chương V0,254100m2
E PHẦN CẦU CHÍNH: KẾT CẤU NHỊP
1Lắp cấu kiện dầm cầuMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
2Dầm I500 L=15m (giá + vận chuyển)Mô tả kỹ thuật theo chương V10dầm
3Dầm I650 L=18m (giá + vận chuyển)Mô tả kỹ thuật theo chương V5dầm
4Lắp gỗ gông dầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,046m3
5Tháo dỡ kết cấu gỗ gông dầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,046m3
6Lắp dựng, tháo dỡ thép gông dầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,968tấn
7Hao hụt thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V9,697kg
8Bulon d=16, L=55cmMô tả kỹ thuật theo chương V120cái
9Bulon d=16, L=70cmMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
10Lắp, tháo bu lông gông dầmMô tả kỹ thuật theo chương V3601bộ
11Lắp đặt gối cầuMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
12Công tác gia công ld cốt thép dầm ngang dMô tả kỹ thuật theo chương V0,041tấn
13Công tác gia công ld cốt thép dầm ngang dMô tả kỹ thuật theo chương V0,159tấn
14Bê tông dầm ngang đá 1x2, mác 350 (đs 6-8)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,443m3
15Ván khuôn thép dầm ngangMô tả kỹ thuật theo chương V0,383100m2
16Công tác gia công ld cốt thép mặt cầu dMô tả kỹ thuật theo chương V1,731tấn
17Công tác gia công ld cốt thép mặt cầu d>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,671tấn
18Lắp đặt thép hình khe co giãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,27tấn
19Thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V276,955kg
20Lắp đặt thép tấm khe co giãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,071tấn
21Thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V74,97kg
22Bê tông mặt cầu đá 1x2, mác 350 (đs 6-8)Mô tả kỹ thuật theo chương V22,808m3
23Bê tông mặt cầu đá 0.5x1, mác 350 (đs 6-8)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,974m3
24Bê tông lan can đá 1x2, mác 350 (đs 6-8)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,123m3
25Ván khuôn thép mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V2,01100m2
26Vữa SikagroutMô tả kỹ thuật theo chương V0,39m3
27SX, lắp đặt thép tấm lan canMô tả kỹ thuật theo chương V1,394tấn
28Thép tấm STKMô tả kỹ thuật theo chương V1.463,081kg
29Lắp đặt ống thép không rỉ lan can đk=60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,112100m
30Lắp đặt ống thép không rỉ lan can đk=70mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,936100m
31Lắp đặt ống thép không rỉ lan can đk=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,112100m
32Lắp đặt ống thép không rỉ lan can đk=100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,936100m
33Siết lại bu lông lan canMô tả kỹ thuật theo chương V2881bộ
34Bulon 20Mô tả kỹ thuật theo chương V288bộ
35Lắp đặt ống thép không rỉ thoát nước đk=100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,192100m
F PHẦN CẦU CHÍNH: KHUNG ĐỊNH VỊ
1Đóng cọc thép hình khung định vị ngập đất (ĐM NS vận dụng tàu đóng cọc 1.8T do đơn giá tàu đóng cọc 1.2T không có đơn giá)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
2Đóng cọc thép hình khung định vị k ngập đất (HSNC:0,75;HSMTC:0,75)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
3Nhổ cọc thép hình khung định vịMô tả kỹ thuật theo chương V1,8100m
4Hao hụt thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V408,532kg
5Lắp dựng thép hình khung định vịMô tả kỹ thuật theo chương V9,299tấn
6Tháo dỡ thép hình khung định vịMô tả kỹ thuật theo chương V9,299tấn
7Hao hụt thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V604,438kg
G PHẦN CẦU CHÍNH: ĐƯỜNG VÀO CẦU + BÃI TẬP KẾT VẬT TƯ
1Đánh cấp nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,021100m3
2Đào nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,075100m3
3Đắp đất nền đường K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,567100m3
4Đắp đất nền đường K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,132100m3
5Đất đắpMô tả kỹ thuật theo chương V60,685m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,151100m3
7Lớp nylon ngăn cáchMô tả kỹ thuật theo chương V100,413m2
8Bê tông mặt đường đá 1x2, vữa bê tông mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V16,066m3
9San đầm đất mặt bằng K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,312100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m3
H PHẦN CẦU CHÍNH: ĐƯỜNG VÀO CẦU + AN TOÀN GIAO THÔNG
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang chữ nhật + trònMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Biển báo tên cầuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Biển báo trònMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Biển báo tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Trụ đỡ biển báo 3mMô tả kỹ thuật theo chương V4trụ
7Trụ đỡ biển báo 3.5mMô tả kỹ thuật theo chương V2trụ
8Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,325m3
9Thi công cọc tiêu bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
I PHẦN CẦU CHÍNH: THÁO DỠ CẦU CŨ
1Tháo dỡ lan can thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,769tấn
2Tháo dỡ nhịp cầu, dầm cầuMô tả kỹ thuật theo chương V9,02tấn
3Tháo dỡ kết cấu thép trụ cầuMô tả kỹ thuật theo chương V1,485tấn
4Phá dỡ kết cấu bê tông mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,14m3
J PHẦN SẢN XUẤT PHAO: PHAO TIÊU
1Sxuất phao tiêu Ø 1400 (vận dụng định mức cũ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Bulon M14x50Mô tả kỹ thuật theo chương V10con
3Bulon M10x30Mô tả kỹ thuật theo chương V20con
4Ổ khoá 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Gioăng cao suMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Đèn hiệu NLlMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Bê tông đối trọng đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2m3
K PHẦN SẢN XUẤT RÙA: PHAO TIÊU
1Sản xuất bê tông rùa đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,945m3
2Công tác gia công, lđặt cốt thép đúc rùa đk>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,034tấn
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m2
4Sơn màu phaoMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt phao tiêu, đường kính phao 1,4 mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Xích Ø22Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
7Con xoay Ø 22Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Ma ní Ø 22Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.858E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.71E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương;+ Có xác nhận của cơ quan thuế về việc không nợ thuế tối thiểu đến hết Quý I năm 2021.+ Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.+ Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng phải ≥ 1,5 lần giá trị đảm nhiệm trong liên danh.+ Liệt kê danh sách, kết hợp cung cấp chứng từ hóa đơn đã xuất cho chủ đầu tư để Tổng hợp phần doanh thu hàng năm về hoạt động trong lĩnh vực xây dựng.+ Cam kết tín dụng không điều kiện và hợp đồng tín dụng của 01 tổ chức tín dụng (có xác nhận của Tổ chức tín dụng tại thời điểm hiện tại - trước thời điểm đóng thầu): Dành riêng cho gói thầu này. - Quy mô tương tự cơ bản: * Xây dựng công trình tương đồng với gói thầu đang mời thầu: Giao thông (Cầu) (Dữ liệu chứng minh).+ Hợp đồng hợp lệ là hợp đồng tính từ ngày ký hợp đồng bắt đầu từ ngày 01/01/2018 trở lại đây.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.572.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.144.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp Đại học (Ngành Giao thông) có ít nhất 05 năm kinh nghiệm. Theo đó phải có:+ Có văn bằng tối thiểu Đại học trở lên đúng chuyên ngành theo yêu cầu;+ Chỉ huy trưởng công trình không được đồng thời đảm nhận quá một công việc theo chức danh trong cùng một thời gian;+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công (Giao thông đường bộ - Hạng III trở lên);+ Có chứng nhận bồi dưỡng, huấn luyện an toàn lao động;+ Có Chứng minh nhân dân (CMND)/Thẻ căn cước;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực (có thời gian lớn hơn hoặc tương đương) với thời gian kết thúc thực hiện gói thầu nêu trên;+ Có cam kết bổ nhiệm Chỉ huy trưởng của gói thầu đang mời thầu này.54
2 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp Đại học (Ngành An toàn lao động/Bảo hộ lao động) có ít nhất 05 năm kinh nghiệm. Theo đó phải có:+ Có văn bằng tối thiểu Đại học trở lên đúng chuyên ngành theo yêu cầu;+ Có Chứng minh nhân dân (CMND)/Thẻ căn cước;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực (có thời gian lớn hơn hoặc tương đương) với thời gian kết thúc thực hiện gói thầu nêu trên;+ Có cam kết bổ nhiệm Cán bộ phụ trách an toàn lao động của gói thầu đang mời thầu này.54
3 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công 01 (xây lắp) 1 - Tốt nghiệp Đại học (Ngành Giao thông) có ít nhất 05 năm kinh nghiệm. Theo đó phải có:+ Có văn bằng tối thiểu Đại học trở lên đúng chuyên ngành theo yêu cầu;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công (Giao thông đường bộ - Hạng III trở lên);+ Có Chứng minh nhân dân (CMND)/Thẻ căn cước;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực (có thời gian lớn hơn hoặc tương đương) với thời gian kết thúc thực hiện gói thầu nêu trên;+ Có cam kết bổ nhiệm Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công (Xây lắp đường, hạ tầng kỹ thuật) của gói thầu đang mời thầu này.54
4 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công 02 (trắc đạc) 1 - Tốt nghiệp Đại học (Ngành Trắc địa/Trắc đạc) có ít nhất 05 năm kinh nghiệm. Theo đó phải có:+ Có văn bằng tối thiểu Đại học trở lên đúng chuyên ngành theo yêu cầu;+ Có chứng chỉ hành nghề (Khảo sát địa hình - Hạng III trở lên);+ Có Chứng minh nhân dân (CMND)/Thẻ căn cước;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực (có thời gian lớn hơn hoặc tương đương) với thời gian kết thúc thực hiện gói thầu nêu trên;+ Có cam kết bổ nhiệm Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công (Trắc đạc/Trắc địa) của gói thầu đang mời thầu này.54
5 Cán bộ quản lý kinh phí, thanh quyết toán công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học (Ngành Kinh tế xây dựng) có ít nhất 05 năm kinh nghiệm. Theo đó phải có:+ Có văn bằng tối thiểu Đại học trở lên đúng chuyên ngành theo yêu cầu;+ Có chứng chỉ hành nghề (Định giá xây dựng - Hạng III trở lên);+ Có Chứng minh nhân dân (CMND)/Thẻ căn cước;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực (có thời gian lớn hơn hoặc tương đương) với thời gian kết thúc thực hiện gói thầu nêu trên;+ Có cam kết bổ nhiệm Cán bộ quản lý kinh phí, thanh quyết toán công trình của gói thầu đang mời thầu này.54
6 Công nhân có tay nghề 10 - Số lượng: ≥ 10 nhân sự- Có 01 trong các chứng chỉ đào tạo nghề như sau:6.1/ Công nhân vận hành xe xúc/máy đào: ≥ 01 nhân sự;6.2/ Công nhân vận hành xe lu: ≥ 01 nhân sự;6.3/ Công nhân ngành giao thông/cầu/đường bộ: ≥ 03 nhân sự;6.4/ Nghề Nề/Bê tông/Coffa/Mộc/Hàn/Thép/các ngành nghề khác: ≥ 05 nhân sự.- Có Chứng minh nhân dân (CMND)/Thẻ căn cước;- Riêng các nhân sự/công nhân từ 7.1 đến 7.4 phải có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ chuyên ngành đồng thời phải có thẻ an toàn lao động/Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ huấn luyện an toàn lao động.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực (có thời gian lớn hơn hoặc tương đương) với thời gian kết thúc thực hiện gói thầu nêu trên;* Tất cả các văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận của các nhân sự nêu trên đều phải được sao y chứng thực của cơ quan chức năng không quá 06 tháng so với thời điểm đóng thầu của gói thầu này.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa căn khí nén (chưa tính khí nén) - tiêu hao khí nén: 3,0 m3/ph Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)1
2 Máy đào bánh xích – dung tích gầu ≥ 0,80 m3 Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)1
3 Máy đào đất – dung tích gầu ≥ 0,45 m3 Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)1
4 Máy ủi – công suất ≥ 110 cv Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)1
5 Máy san tự hành – công suất ≥ 108 cv Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)1
6 Máy lu bánh thép tự hành - Trọng lượng tĩnh ≥ 10,0 Tấn Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)1
7 Máy lu rung tự hành - Trọng lượng tĩnh: 25 Tấn Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)1
8 Máy cắt sắt thép/Máy duỗi sắt, thép Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)1
9 Máy trộn bêtông 250 Lít Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)2
10 Máy trộn bêtông 350 Lít Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)1
11 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)3
12 Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)1
13 Máy kinh vỹ hoặc máy toàn đạt (Có chứng nhận hiệu chuẩn còn hạn) Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)1
14 Máy thủy bình (Có chứng nhận hiệu chuẩn còn hạn) Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (đính kèm hình ảnh thực tế của thiết bị khi có yêu cầu)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->