Gói thầu: Sửa chữa động cơ P7501D
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210907557-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/09/2021 14:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH một thành viên đạm Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Sửa chữa động cơ P7501D |
| Số hiệu KHLCNT | 20210860288 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-06 10:21:00 đến ngày 2021-09-13 14:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 176,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,000,000 VNĐ ((Hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là176.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 52.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 140.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 280.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện, chứng chỉ chỉ huy trưởng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư cơ khí |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư cơ khí |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân Kỹ thuật bậc 6/7-7/7 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trung cấp kỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật bâc 4/7-5/7 |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | trung cấp kỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Thiết bị cân bằng động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cân bằng được vật thể lớn hơn 6,5 tấn; Ghi rõ tên tuổi, thông số |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy tiện vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp cho sửa chữa động cơ điện 10kV - 2240kW - 597vg/ph- Khối lượng 20,01 tấn - Khối lượng Roto 6,5 tấn; Ghi rõ tên tuổi, thông số |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Thiết bị tẩm sấy chân không | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp cho sửa chữa động cơ điện 10kV - 2240kW - 597vg/ph- Khối lượng 20,01 tấn - Khối lượng Roto 6,5 tấn; Ghi rõ tên tuổi, thông số |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Hệ thống chạy thử không tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp cho sửa chữa động cơ điện 10kV - 2240kW - 597vg/ph- Khối lượng 20,01 tấn - Khối lượng Roto 6,5 tấn; Ghi rõ tên tuổi, thông số |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đo điện trở nhỏ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp cho sửa chữa động cơ điện 10kV - 2240kW - 597vg/ph- Khối lượng 20,01 tấn - Khối lượng Roto 6,5 tấn; Ghi rõ tên tuổi, thông số |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy phun sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp cho sửa chữa động cơ điện 10kV - 2240kW - 597vg/ph- Khối lượng 20,01 tấn - Khối lượng Roto 6,5 tấn; Ghi rõ tên tuổi, thông số |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp cho sửa chữa động cơ điện 10kV - 2240kW - 597vg/ph- Khối lượng 20,01 tấn - Khối lượng Roto 6,5 tấn; Ghi rõ tên tuổi, thông số |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Cầu trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 25 tấn trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Thiết bị thử cao áp với tần số công nghiệp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại thử được điện áp lớn hơn 14kV; Ghi rõ tên tuổi, thông số |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH một thành viên đạm Ninh Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa động cơ P7501D Sửa chữa động cơ P7501D 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sản xuất kinh doanh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | 1. Hợp đồng tương tự; 2. Bản cam kết bảo hành, cung cấp đầy đủ CO, CQ đối với thiết bị nhập khẩu; 3. Hồ sơ năng lực của nhà thầu (Nhà xưởng, máy móc, thiết bị, nhân lực…) 3. Phương án sửa chữa 4. Bảng tiến độ sửa chữa 5. Thời gian bảo hành |
| E-CDNT 15.2 | Cung cấp ít nhất 02 hợp đồng tương tự. Cung cấp phương án và tiến độ sửa chữa phù hợp Cung cấp các dịch vụ sau sửa chữa như bảo hành, bảo trì, hỗ trợ kỹ thuật…, Thời gian bảo hành từ 12 tháng trở lên |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH MTV Đạm Ninh Bình – Lô Đ7, KCN Khánh Phú, xã Khánh Phú, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình, Điện thoại: 02293 762 825 Fax: 02293 762 826 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Tổng Giám đốc, Công ty TNHH MTV Đạm Ninh Bình - Lô Đ7, KCN Khánh Phú, xã Khánh Phú, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293 762 825 Fax: 02293 762 826 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ Kiểm soát lựa chọn đơn vị thuê ngoài sửa chữa, Công ty TNHH MTV Đạm Ninh Bình – Lô Đ7, KCN Khánh Phú, xã Khánh Phú, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293 762 825 Fax: 02293 762 826. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế Hoạch, Công ty TNHH MTV Đạm Ninh Bình – Lô Đ7, KCN Khánh Phú, xã Khánh Phú, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293 762 825 Fax: 02293 762 826 Ông : Lương Minh Đức Chức vụ: Trưởng Phòng Kế hoạch SĐT: 0946.826.628/ 0969.005.566 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sửa chữa động cơ P7501D (2240kW-597vg/ph-10kV-khối lượng 20,01 tấn - Khối lượng Roto 6,5 tấn) | - Tháo dỡ tháo dỡ động cơ và vận chuyển về đơn vị sửa chữa- Tháo các chi tiết động cơ để đo kiểm và sửa chữa- Bảo quản và đo kiểm phần Stator- Sửa chữa phần Rotor và trục- Sửa chữa ổ bạc trước và sau động cơ- Sửa chữa hộp cực cao áp- Sửa chữa các chi tiết khác còn lại- Lập biên bản đánh giá các chi tiết sau sửa chữa- Lắp ráp hoàn thiện các chi tiết sau sửa chữa- Chạy thử không tải, đo kiểm các thông số không tải- Vận chuyển động cơ đến vị trí công tác, lắp đặt căn chỉnh trên bệ với khớp nối-Chạy thử không tải, có tải, nghiệm thu 72h và bàn giao | Công việc | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.76E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 52.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là176.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 52.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 140.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 280.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư điện, chứng chỉ chỉ huy trưởng | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ sư điện | 3 | Kỹ sư điện | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ sư cơ khí | 1 | Kỹ sư cơ khí | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân Kỹ thuật bậc 6/7-7/7 | 1 | trung cấp kỹ thuật | 2 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật bâc 4/7-5/7 | 4 | trung cấp kỹ thuật | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị cân bằng động | Cân bằng được vật thể lớn hơn 6,5 tấn; Ghi rõ tên tuổi, thông số | 1 |
| 2 | Máy tiện vạn năng | Phù hợp cho sửa chữa động cơ điện 10kV - 2240kW - 597vg/ph- Khối lượng 20,01 tấn - Khối lượng Roto 6,5 tấn; Ghi rõ tên tuổi, thông số | 1 |
| 3 | Thiết bị tẩm sấy chân không | Phù hợp cho sửa chữa động cơ điện 10kV - 2240kW - 597vg/ph- Khối lượng 20,01 tấn - Khối lượng Roto 6,5 tấn; Ghi rõ tên tuổi, thông số | 1 |
| 4 | Hệ thống chạy thử không tải | Phù hợp cho sửa chữa động cơ điện 10kV - 2240kW - 597vg/ph- Khối lượng 20,01 tấn - Khối lượng Roto 6,5 tấn; Ghi rõ tên tuổi, thông số | 1 |
| 5 | Máy đo điện trở nhỏ | Phù hợp cho sửa chữa động cơ điện 10kV - 2240kW - 597vg/ph- Khối lượng 20,01 tấn - Khối lượng Roto 6,5 tấn; Ghi rõ tên tuổi, thông số | 1 |
| 6 | Máy phun sơn | Phù hợp cho sửa chữa động cơ điện 10kV - 2240kW - 597vg/ph- Khối lượng 20,01 tấn - Khối lượng Roto 6,5 tấn; Ghi rõ tên tuổi, thông số | 1 |
| 7 | Máy nén khí | Phù hợp cho sửa chữa động cơ điện 10kV - 2240kW - 597vg/ph- Khối lượng 20,01 tấn - Khối lượng Roto 6,5 tấn; Ghi rõ tên tuổi, thông số | 1 |
| 8 | Cầu trục | Loại 25 tấn trở lên | 1 |
| 9 | Thiết bị thử cao áp với tần số công nghiệp | Loại thử được điện áp lớn hơn 14kV; Ghi rõ tên tuổi, thông số | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi