Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210880578-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ HƯỚNG ĐẠO, HUYỆN TAM DƯƠNG, TỈNH VĨNH PHÚC |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210864334 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 250 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-31 16:24:00 đến ngày 2021-09-10 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,749,497,469 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.42E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình dân dụng, cấp III.- Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị tốithiểu là 3.325.000.000 đồng.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thànhviên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợpđồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.325.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ kỹ sư trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã từng là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV thuộc loại công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp (có văn bản chứng minh về cấp công trình,Văn bản chứng minh đã tham gia gói thầu đó như có tên trong Biên bản đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư đã thực hiện gói thầu tương tự).Các văn bản trên là bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp pháp.- Có chứng minh có mối liên hệ với Nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- 01 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- 01 Kỹ sư điện kỹ thuật.- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV thuộc loại công trình xây dựng dân dụng (có văn bản chứng minh về cấp công trình, Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã thực hiện gói thầu tương tự )Các văn bản trên là bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp pháp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã từng là cán bộ phụ trách thanh quyết toán của 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV thuộc loại công trình xây dựng dân dụng (có văn bản chứng minh về cấp công trình, Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã thực hiện gói thầu tương tự )Các văn bản trên là bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp pháp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ cử nhân trở lên; chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông có chứng chỉ đào tạo về ATLĐ còn hiệu lực.- Đã từng là cán bộ ATLĐ của 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV (có văn bản chứng minh về cấp công trình, Quyết định bổ nhiệm và xác nhận của Chủ đầu tư đã thực hiện gói thầu tương tự)Các văn bản trên là bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp pháp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng đội công nhân |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 đội trưởng nề có văn bằng thợ nề- 01 đội trưởng đội cốp pha có văn bằng thợ mộc- 01 đội trưởng đội cơ khí có văn bằng thợ sắt thép hoặc thợ hàn.- 01 đội trưởng bê tông có văn bằng thợ bê tông hoặc kỹ thuật xây dựng- 01 đội trưởng về điện dân dụng có bằng nghề phù hợp(Kèm theo bản gốc hoặc sao công chứng Bằng nghề tương ứng được đào tạo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | >3T, Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5T, Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥70kg, Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250 lít, Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥80l, Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ HƯỚNG ĐẠO, HUYỆN TAM DƯƠNG, TỈNH VĨNH PHÚC |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Cải tạo, nâng cấp Trạm Y tế xã Hướng Đạo, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh phúc 250 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản scan Chứng nhận đăng ký kinh doanh có ngành, nghề kinh doanh phù hợp với gói thầu đang xét; Giấy ủy quyền (nếu có), Thỏa thuận liên danh (nếu có), Nguồn lực tài chính, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực thi công công trình dân dụng còn hiệu lực; - Báo cáo tài chính 03 năm (2018,2019,2020). - Nhà thầu chuẩn bị một bộ E-HSDT hoàn chỉnh bao gồm các tài liệu đã được kê khai trên E-HSDT đã được chứng thực bản sao (trường hợp tài liệu không chứng thực bản sao, nhà thầu cung cấp bản gốc), trong quá trình đánh giá Bên mời thầu kiểm tra đối chiếu (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: UBND xã Hướng Đạo
Địa chỉ: Xã Hướng Đạo, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc.
Số điện thoại: Số fax: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Hướng Đạo Địa chỉ: Xã Hướng Đạo, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Hướng Đạo |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính - kế hoạch huyện Tam Dương Điện thoại: 0211 3833183 Mail công vụ: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ KHÁM VÀ CHỮA BỆNH 2 TẦNG (XÂY MỚI) | |||
| B | A- PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,6751 | 1m3 |
| 2 | Đào móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9136 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, dầm móng mác 100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,6591 | m3 |
| 4 | Bê tông móng mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,4808 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0744 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8562 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0638 | 100m2 |
| 8 | Bê tông dầm giằng móng mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,0483 | m3 |
| 9 | Cốt thép dầm móng ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5745 | tấn |
| 10 | Cốt thép dầm móng ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2924 | tấn |
| 11 | Cốt thép dầm móng ĐK>18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0441 | tấn |
| 12 | Ván khuôn dầm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9223 | 100m2 |
| 13 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,7898 | m3 |
| 14 | Bê tông lót nền nhà mác 100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,5788 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9156 | 100m3 |
| 16 | Đào xúc đất để đắp, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,164 | 100m3 |
| C | II. BẬC TAM CẤP | |||
| 1 | Đào móng bậc tam cấp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8611 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng mác 100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8611 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,2014 | m3 |
| 4 | Trát lót bậc tam cấp, dày 1,5cm, VXm75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,317 | m2 |
| D | III- BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng bể, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2712 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng bể mác 100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8025 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy bể phốt mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,605 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép đáy bể phốt, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0957 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng đáy bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0354 | 100m2 |
| 6 | Xây bể bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9753 | m3 |
| 7 | Trát láng thành trong bể phốt dày 2cm, VXM100, đánh máu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,568 | m2 |
| 8 | Bê tông dầm, giằng bể phốt M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,394 | m3 |
| 9 | Cốt thép dầm giằng bể phốt, đường kính d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | tấn |
| 10 | Cốt thép dầm giằng bể phốt, đường kính d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0261 | tấn |
| 11 | Ván khuôn dầm, giằng bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0335 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan bể phốt, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6887 | m3 |
| 13 | Cốt thép tấm đan bể phốt, đường kính d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0513 | tấn |
| 14 | Ván khuôn tấm đan bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0336 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1cấu kiện |
| 16 | Đắp đất quanh bể, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0904 | 100m3 |
| 17 | Lắp đặt ống thông hơi bể phốt D34-pvc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống D90-PVC làm ống xi phông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0165 | 100m |
| 19 | Lắp đặt chữ tê làm ống xi phông bể phốt D90-PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút D34-PVC (nối với ống thông hơi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| E | IV- RÃNH NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng rãnh nước, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,405 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót đáy rãnh mác 100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,58 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy rãnh mác 150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,37 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đáy rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4531 | 100m2 |
| 5 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,316 | m3 |
| 6 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 198 | m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan nắp rãnh mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,744 | m3 |
| 8 | Cốt thép tấm đan đường kính d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1986 | tấn |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2189 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | 1cấu kiện |
| 11 | Đắp đắt hoàn trả rãnh, độ chặt yêu cấu k=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1814 | 100m3 |
| F | V- PHẦN THÂN NHÀ | |||
| 1 | Bê tông cột, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,0658 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2451 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1558 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8833 | 100m2 |
| 5 | Bê tông dầm giằng nhà mác 250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,8828 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4227 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9638 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5106 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3499 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lanh tô ô văng, đệm đầu cột sảnh mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9049 | m3 |
| 11 | Cốt thép lanh tô ô văng d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4199 | tấn |
| 12 | Ván khuôn lanh tô ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7065 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt lanh tô ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | cái |
| 15 | Bê tông sàn mái mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,8825 | m3 |
| 16 | Cốt thép sàn mái đường kính d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4731 | tấn |
| 17 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7395 | 100m2 |
| 18 | Bê tông cầu thang mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5859 | m3 |
| 19 | Cốt thép cầu thang, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0265 | tấn |
| 20 | Cốt thép cầu thang, đường kính >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4108 | tấn |
| 21 | Ván khuôn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2739 | 100m2 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,9316 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,8152 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng tầng 2 bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,1854 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,586 | m3 |
| 26 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3535 | m3 |
| 27 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,8963 | m3 |
| 28 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1661 | m3 |
| 29 | Lắp đặt lan can nhà sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,476 | md |
| 30 | Gia công xà gồ thép sắt hộp mạ kẽm SH100x50x2,0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4246 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4246 | tấn |
| 32 | Lợp mái bằng tôn xốp cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6543 | 100m2 |
| 33 | Úp nóc + sườn bằng tôn dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,68 | 0.0 |
| 34 | Gia hoa sắt cửa sổ bằng sắt hộp SH30x30x1,8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5443 | tấn |
| 35 | Sơn tính điện hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 544,3 | kg |
| 36 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,96 | m2 |
| 37 | Gia công lan can cầu thang bằng sắt vuông đặc 16x16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2276 | tấn |
| 38 | Sơn tính điện hoa sắt lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 227,6 | kg |
| 39 | Lắp dựng hoa sắt lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,104 | m2 |
| 40 | Lắp đặt Tay vịn lan can cầu thang bằng gỗ lim (Kể cả sơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,38 | m |
| 41 | Lắp đặt trụ đầu lan can bằng gỗ lim | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cai |
| G | VI. PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường cổ móng , dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,5644 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 327,938 | m2 |
| 3 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 873,5008 | m2 |
| 4 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,5045 | m2 |
| 5 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,3904 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 329,2954 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 473,9481 | m2 |
| 8 | Trát tường trên mái dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210,8468 | m2 |
| 9 | Trát các chi tiết khác, dày 1,5cm, VXm75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,2329 | m2 |
| 10 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,728 | m2 |
| 11 | Đắp phào kép, vữa xi măng cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 184,52 | m |
| 12 | Trát gờ móc nước vữa xi măng cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,1 | m |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ màu ghi sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 327,938 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ màu vàng cát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 544,251 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Màu trắng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 803,244 | m2 |
| 16 | Sơn cột trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Màu ghi đậm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,504 | m2 |
| 17 | Sơn tường vẩy 1 nước lót + 2 nước phủ (màu nâu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,728 | m2 |
| 18 | Quét nước xi măng 2 nước chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 270,411 | m2 |
| 19 | Láng chống thấm sê nô, sảnh, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,1651 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 322,5258 | m2 |
| 21 | Lát nền, khu vệ sinh bằng gạch chống trơn 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,232 | m2 |
| 22 | Ốp tường khu vệ sinh bằng gạch men kính 600x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 432,873 | m2 |
| 23 | Ốp gạch thẻ vào đế cột sảnh, gach thẻ, KT: 200x80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,64 | m2 |
| 24 | Trát đế dưới cột sảnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 25 | Trát đầu trên cột sảnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 26 | Trát đầu trụ lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 27 | Trát đế dưới cột giả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 28 | Trát đấu trên cột giả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 29 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,7972 | m2 |
| 30 | Sản xuất lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ, màu cát Cháy kính trắng AT dày 6,38mm - Kèm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,68 | m2 |
| 31 | Sản xuất lắp đặt cửa đi 1 cánh mở nhôm hệ, màu cát Cháy kính trắng AT dày 6,38mm - Kèm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,72 | m2 |
| 32 | Sản xuất lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ, màu cát Cháy kính mờ AT dày 6,38mm - Kèm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,04 | m2 |
| 33 | Sản xuất lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ, kính trắng AT dày 6,38mm - Kèm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,56 | m2 |
| 34 | Sản xuất lắp đặt cửa sổ 2 cánh đẩy nhôm hệ, kính trắng AT dày 6,38mm - Kèm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | 0.0 |
| 35 | Sản xuất lắp đặt cửa sổ hất ngược nhôm hệ, kính trắng AT dày 6,38mm - Kèm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | 0.0 |
| 36 | Lắp đặt vách kính khung nhôm hệ, màu cát cháy, kính trắng AT dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,9 | 0.0 |
| 37 | Thang nhôm di động thăm mái (Thang rút L=5m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 38 | Sản xuất lắp đặt nắp đậy lỗ thăm mái kích thước 920x920 (Gò bằng tôn hoa dày 1mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,0793 | 100m2 |
| 40 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,76 | tấn |
| 41 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,8636 | 10m2 |
| 42 | Vận chuyển Xi măng lên cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,386 | tấn |
| H | VIII. HÈ NHÀ | |||
| 1 | Đệm cát nền hè, sân dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m3 |
| 2 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m3 |
| I | B- PHẦN ĐIỆN + CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng kích thước 600x350x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | cái |
| 10 | Lắp đặt mặt bảng điện nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | cái |
| 11 | Lắp đặt đế nhựa âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81 | cái |
| 12 | Lắp đặt đèn tuyp kép dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng LED | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn sát trần D250 bóng LED | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn sát trần vuông 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn pha 220V-400W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 16 | Lắp đặt quạt trần Vinawin (Loại 5 cánh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 17 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | máy |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 432 | m |
| 22 | Lắp đặt cáp điện 2 ruột (2x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 23 | Lắp cáp điện 2 ruột (2x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 24 | Lắp đặt hộp đấu dây 80x80x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | hộp |
| 25 | Băng dính các điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cuộn |
| 26 | Dây thép D4 treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | kg |
| 27 | Dây thép buộc D1 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | kg |
| 28 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 30 | Lắp đặt ống gen mềm bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350 | m |
| 31 | Đào móng, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | 100m3 |
| 32 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 33 | Gia công kim thu sét, dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 35 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 36 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170 | m |
| 37 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất bằng thép dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | m |
| 38 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cọc |
| 39 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D ≤50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cọc |
| 40 | Lắp đặt Kẹp tiếp địa mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 41 | Xi măng chèn chân bật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | kg |
| 42 | Chân bật D12 - 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 43 | Que hàn 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | kg |
| 44 | Hồ lô sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | Cái |
| 45 | Đắp đất hoàn trả rãnh tiếp địa, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | 100m3 |
| J | C- PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| K | I- PHẦN THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi e líp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi kèm chân chậu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt xí bệt bệ liền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam loại đóng mở tự động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi sịt bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 10 | Lắp đặt gương soi KT: 500x700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 11 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 12 | Lắp đặt gương soi KT: 800x700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 14 | Xây tường bệ đặt chậu elips | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3696 | m3 |
| 15 | Trát bệ đặt chậu rừa e líp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7273 | m2 |
| 16 | Bê tông tấm đan bệ bếp mác 250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2251 | m3 |
| 17 | Cốt thép tấm đan ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0186 | tấn |
| 18 | Lắp đặt tấm đan TK>50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 19 | Ốp đá granit tự nhiên bệ đặt chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,3404 | m2 |
| L | II- CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống D75-PPR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống D50-PPR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,49 | 100m |
| 3 | Lắp đặt van ren, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt chếch D75-PPR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê D75-PPR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn thu D75/50-PPR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút D50-PPR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê D50/20-PPR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt nút bịt nhựa D50-PPR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài D75-PPR (Để nối với van ren) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống D20-PPR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | 100m |
| 12 | Lắp đặt cút D20-PPR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê D20-PPR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 14 | Lắp đặt chếch D20-PPR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt đầu nối ren trong D20-PPR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 16 | Lắp đặt kép D20-PPR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống D20-PPR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 18 | Lắp đặt cút D20-PPR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê D20-PPR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 20 | Lắp đặt đầu nối ren trong D20-PPR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 21 | Lắp đặt kép D20-PPR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| M | III. THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa D90-PVC-C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa D34-PVC-C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,31 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa D90-PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê D90-PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút D34-PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê D34-PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt chếch 135 độ D34-PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn thu D90/34-PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa D90-PVC-C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa D34-PVC-C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | 100m |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa D90-PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê D90-PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút D34-PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê D34-PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 16 | Lắp đặt chếch 135 độ D34-PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn thu D90/34-PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa D90-PVC-C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,77 | 100m |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa D90-PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 21 | Đai kẹp ống D90-PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | cái |
| 22 | Vít nở nhựa D4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112 | bộ |
| 23 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| N | IV- CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài D32-HDPE (Đẻ nối với ván ren) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống D32-HDPE dẫn nước từ giếng đến bồn trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt cút D32-HDPE | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| O | D- GIẢI PHÓNG MẶT BẰNG | |||
| 1 | Tháo dỡ nhà cấp IV đã bị hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137 | m2 |
| 2 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ nhà bếp đã bị hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,5 | m2 |
| 4 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,5 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ nhà bếp đã bị hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,6242 | m2 |
| P | HẠNG MỤC: NHÀ VÒM | |||
| 1 | Đào móng, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m3 |
| 2 | Lót vải bạt hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,506 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng cột mác 200, đá 1X2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m3 |
| 4 | Sản xuất lắp đặt cụm bu lông móng M25x700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,448 | kg |
| 5 | Sản xuất khung đỡ mái bằng thép ống mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1004 | tấn |
| 6 | Gia công giằng cột bằng thép ống mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1718 | tấn |
| 7 | Gia công xà gồ thép bằng sắt hộp SH60x30x1,8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,446 | tấn |
| 8 | Lắp đặt khung đỡ mái bằng thép ống mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1 | tấn |
| 9 | Lắp dựng giằng thép bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1718 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ sắt hộp SH60x30x1,8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,446 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,1094 | 1m2 |
| 12 | Uốn tôn lợp hình vòm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 184,7562 | m2 |
| 13 | Lợp mái hình vòm bằng tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8476 | 100m2 |
| 14 | Bịt đầu xà gồ bằng tôn úp khổ (200+200)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,6242 | m |
| Q | HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO, TƯỜNG BAO LAN (CẢI TẠO) | |||
| R | I- CỔNG (XÂY MỚI) | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6663 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng mác 100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,242 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0088 | 100m2 |
| 4 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2222 | m3 |
| 5 | Đắp đất hoàn trả móng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0122 | 100m3 |
| 6 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0255 | m3 |
| 7 | Bê tông lõi cột mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,296 | m3 |
| 8 | Cốt thép lõi cột ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0007 | tấn |
| 9 | Cốt thép lõi cột ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0816 | tấn |
| 10 | Trát trụ cổng dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,1016 | m2 |
| 11 | Đắp phào kép đỉnh trụ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m |
| 12 | Ốp trụ cổng bằng đá granit tự nhiên màu đỏ đun | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | m2 |
| 13 | Sản xuất lắp đặt cánh cổng bằng sắt hộp sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250,9593 | kg |
| 14 | Bản lề cối đỡ cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 15 | Bản lề thường sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 16 | Thép lập là đỡ bản lề trên sơn tính điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,14 | kg |
| 17 | Chốt đường D20 sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 18 | Then ngang cánh cổng sơn tính điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 19 | Kháo cửa việt tiệp (Loại lớn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Gia ông lắp đặt biển hiệu " Trạm y tế xã Hướng Đạo" KT: 6,2*0,8m: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,96 | m2 |
| 21 | Phá dớ trụ cổng xây gạch cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m3 |
| 22 | Bốc xếp phê thải lên xe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m3 |
| S | II- ĐOẠN HÀNG RÀO NAN BÊ TÔNG THOÁNG (XÂY MỚI) | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,5203 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng mác 100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0032 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,033 | 100m2 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2663 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4045 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0634 | m3 |
| 7 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm,, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8155 | m3 |
| 8 | Đắp đất hoàn trả móng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0317 | 100m3 |
| 9 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,0252 | m2 |
| 10 | Bê tông mác 150 đắp mũ tường rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0227 | m3 |
| 11 | Mua thanh nan bê tông đứng KT: 1330x100x40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | thanh |
| 12 | Mua thanh nan bê tông ngang KT: 2380*100*40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,8 | m |
| 13 | Bu lông lắp đặt M8x70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | bộ |
| 14 | Lắp đặt nan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101 | cái |
| 15 | Sơn tường rào, nan bê tông 1 nước lót + 2 nước phủ (màu vàng rơm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,9224 | m2 |
| 16 | Phá dớ 1 đoạn tường rào cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3856 | m3 |
| 17 | Bốc xếp phế thải lên xe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3856 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3856 | m3 |
| 19 | Đào san đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,234 | 100m3 |
| T | III- ĐOẠN TƯỜNG RÀO ĐOẠN TỪ F-M (XÂY MỚI) | |||
| 1 | Đào móng tường rào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2111 | 1m3 |
| 2 | Đào móng tường rào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,469 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng mác 100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4912 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1477 | 100m2 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,0928 | m3 |
| 6 | Xây tường rào bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,9696 | m3 |
| 7 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0492 | m3 |
| 8 | Đắp đất hoàn trả móng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1737 | 100m3 |
| 9 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 479,999 | m2 |
| 10 | Bê tông mác 150 đắp mũ tường rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1331 | m3 |
| 11 | Sơn tường rào + trụ (1 nước lót + 2 nước phủ ; màu vàng rơm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 479,999 | m2 |
| 12 | Phá dỡ tường rào cũ kém chất lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,7938 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,7938 | m3 |
| U | IV- ĐOẠN TƯỜNG RÀO ĐOẠN TỪ M-A (CẢI TẠO) | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường rào cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 334,6522 | m2 |
| 2 | Trát lại tường tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 334,625 | m2 |
| 3 | Sơn tường rào + trụ (1 nước lót + 2 nước phủ ; màu vàng cát) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 334,625 | m2 |
| V | V- TƯỜNG BAO LAN | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4483 | 1m3 |
| 2 | Lót móng VXM50 dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,97 | m2 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6736 | m3 |
| 4 | Đắp đất hoàn trả móng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0182 | 100m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4754 | m3 |
| 6 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4356 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,003 | m2 |
| 8 | Đắp lô gô chữ thập VXM100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 9 | Sơn tường bao lan 1 nước lót + 2 nước phủ (màu vàng rơm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,003 | m2 |
| 10 | Phá dỡ tường bao lan cũ kém chất lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,584 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,584 | m3 |
| W | HẠNG MỤC: SÂN + ĐƯỜNG GIAO THÔNG NỘI BỘ (CẢI TẠO) | |||
| X | SÂN (CẢI TẠO) | |||
| 1 | Đào móng bó vỉa đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3919 | 1m3 |
| 2 | Lót móng VXM50 dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,569 | m2 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0773 | m3 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2558 | 100m3 |
| 5 | Đầm cóc tăng độ chặt nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | công |
| 6 | Trát bó vỉa dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,731 | m2 |
| 7 | Bê tông lót mặt sân mác 150 đá 2x4, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,73 | m3 |
| 8 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch Terrazo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 337,3 | m2 |
| Y | II- CẢI TẠO NÂNG CẤP ĐƯỜNG VÀO TRẠM Y TẾ | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,606 | m3 |
| 2 | Đầm cóc tăng độ chặt nền và phần đất mở rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Công |
| 3 | Đổ bê tông mặt đường mác 250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,764 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông mặt đường, (Đặt vào chỗ khe co giãn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0172 | 100m2 |
| Z | III- GIAI PHÓNG MẶT BẰNG THI CÔNG | |||
| 1 | Giải toả cây si | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cây |
| 2 | Giải toả cây khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cây |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.42E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình dân dụng, cấp III.- Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị tốithiểu là 3.325.000.000 đồng.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thànhviên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợpđồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.325.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ kỹ sư trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã từng là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV thuộc loại công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp (có văn bản chứng minh về cấp công trình,Văn bản chứng minh đã tham gia gói thầu đó như có tên trong Biên bản đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư đã thực hiện gói thầu tương tự).Các văn bản trên là bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp pháp.- Có chứng minh có mối liên hệ với Nhà thầu | 7 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 3 | - 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- 01 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- 01 Kỹ sư điện kỹ thuật.- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV thuộc loại công trình xây dựng dân dụng (có văn bản chứng minh về cấp công trình, Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã thực hiện gói thầu tương tự )Các văn bản trên là bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp pháp. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | - Trình độ Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã từng là cán bộ phụ trách thanh quyết toán của 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV thuộc loại công trình xây dựng dân dụng (có văn bản chứng minh về cấp công trình, Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã thực hiện gói thầu tương tự )Các văn bản trên là bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp pháp. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động | 1 | - Trình độ cử nhân trở lên; chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông có chứng chỉ đào tạo về ATLĐ còn hiệu lực.- Đã từng là cán bộ ATLĐ của 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV (có văn bản chứng minh về cấp công trình, Quyết định bổ nhiệm và xác nhận của Chủ đầu tư đã thực hiện gói thầu tương tự)Các văn bản trên là bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp pháp. | 3 | 3 |
| 5 | Đội trưởng đội công nhân | 5 | - 01 đội trưởng nề có văn bằng thợ nề- 01 đội trưởng đội cốp pha có văn bằng thợ mộc- 01 đội trưởng đội cơ khí có văn bằng thợ sắt thép hoặc thợ hàn.- 01 đội trưởng bê tông có văn bằng thợ bê tông hoặc kỹ thuật xây dựng- 01 đội trưởng về điện dân dụng có bằng nghề phù hợp(Kèm theo bản gốc hoặc sao công chứng Bằng nghề tương ứng được đào tạo) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô | >3T, Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác | 1 |
| 2 | Máy cắt bê tông | Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | ≥5T, Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch | Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép | Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác | 1 |
| 8 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác | 1 |
| 9 | Máy đầm cóc | ≥70kg, Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | ≥250 lít, Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác | 1 |
| 11 | Máy trộn vữa | ≥80l, Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác | 1 |
| 12 | Máy khoan bê tông | Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác | 1 |
| 13 | Tời điện | Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi