Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210880578-01
Thời điểm đóng mở thầu 10/09/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ HƯỚNG ĐẠO, HUYỆN TAM DƯƠNG, TỈNH VĨNH PHÚC
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210864334
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 250 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-31 16:24:00 đến ngày 2021-09-10 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,749,497,469 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.42E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình dân dụng, cấp III.- Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị tốithiểu là 3.325.000.000 đồng.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thànhviên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợpđồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.325.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ kỹ sư trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã từng là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV thuộc loại công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp (có văn bản chứng minh về cấp công trình,Văn bản chứng minh đã tham gia gói thầu đó như có tên trong Biên bản đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư đã thực hiện gói thầu tương tự).Các văn bản trên là bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp pháp.- Có chứng minh có mối liên hệ với Nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- 01 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- 01 Kỹ sư điện kỹ thuật.- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV thuộc loại công trình xây dựng dân dụng (có văn bản chứng minh về cấp công trình, Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã thực hiện gói thầu tương tự )Các văn bản trên là bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp pháp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã từng là cán bộ phụ trách thanh quyết toán của 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV thuộc loại công trình xây dựng dân dụng (có văn bản chứng minh về cấp công trình, Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã thực hiện gói thầu tương tự )Các văn bản trên là bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp pháp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ cử nhân trở lên; chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông có chứng chỉ đào tạo về ATLĐ còn hiệu lực.- Đã từng là cán bộ ATLĐ của 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV (có văn bản chứng minh về cấp công trình, Quyết định bổ nhiệm và xác nhận của Chủ đầu tư đã thực hiện gói thầu tương tự)Các văn bản trên là bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp pháp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng đội công nhân
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - 01 đội trưởng nề có văn bằng thợ nề- 01 đội trưởng đội cốp pha có văn bằng thợ mộc- 01 đội trưởng đội cơ khí có văn bằng thợ sắt thép hoặc thợ hàn.- 01 đội trưởng bê tông có văn bằng thợ bê tông hoặc kỹ thuật xây dựng- 01 đội trưởng về điện dân dụng có bằng nghề phù hợp(Kèm theo bản gốc hoặc sao công chứng Bằng nghề tương ứng được đào tạo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị >3T, Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥5T, Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥70kg, Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250 lít, Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥80l, Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác
- Số lượng tối thiểu 1
13-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ HƯỚNG ĐẠO, HUYỆN TAM DƯƠNG, TỈNH VĨNH PHÚC
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo, nâng cấp Trạm Y tế xã Hướng Đạo, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh phúc
250 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ HƯỚNG ĐẠO, HUYỆN TAM DƯƠNG, TỈNH VĨNH PHÚC , địa chỉ: Thôn mới, xã Hướng Đạo, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã Hướng Đạo Địa chỉ: Xã Hướng Đạo, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc. Số điện thoại: Số fax:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Á Châu + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng DAP. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng Mạnh Đạt (lập E-HSMT), Công ty Cổ phần Tư vấn đầu tư thương mại và xây dựng Lam Sơn (thẩm định E-HSMT) + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng Mạnh Đạt (đánh giá E-HSDT); Công ty Cổ phần Tư vấn đầu tư thương mại và xây dựng Lam Sơn (thẩm định kết quả LCNT)


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ HƯỚNG ĐẠO, HUYỆN TAM DƯƠNG, TỈNH VĨNH PHÚC , địa chỉ: Thôn mới, xã Hướng Đạo, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã Hướng Đạo Địa chỉ: Xã Hướng Đạo, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc. Số điện thoại: Số fax:


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản scan Chứng nhận đăng ký kinh doanh có ngành, nghề kinh doanh phù hợp với gói thầu đang xét; Giấy ủy quyền (nếu có), Thỏa thuận liên danh (nếu có), Nguồn lực tài chính, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực thi công công trình dân dụng còn hiệu lực; - Báo cáo tài chính 03 năm (2018,2019,2020). - Nhà thầu chuẩn bị một bộ E-HSDT hoàn chỉnh bao gồm các tài liệu đã được kê khai trên E-HSDT đã được chứng thực bản sao (trường hợp tài liệu không chứng thực bản sao, nhà thầu cung cấp bản gốc), trong quá trình đánh giá Bên mời thầu kiểm tra đối chiếu (nếu có).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã Hướng Đạo Địa chỉ: Xã Hướng Đạo, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc. Số điện thoại: Số fax:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Hướng Đạo Địa chỉ: Xã Hướng Đạo, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Hướng Đạo
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính - kế hoạch huyện Tam Dương Điện thoại: 0211 3833183 Mail công vụ: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ KHÁM VÀ CHỮA BỆNH 2 TẦNG (XÂY MỚI)
B A- PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V10,67511m3
2Đào móng đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9136100m3
3Bê tông lót móng, dầm móng mác 100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,6591m3
4Bê tông móng mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,4808m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0744tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8562tấn
7Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0638100m2
8Bê tông dầm giằng móng mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,0483m3
9Cốt thép dầm móng ĐKMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5745tấn
10Cốt thép dầm móng ĐKMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2924tấn
11Cốt thép dầm móng ĐK>18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0441tấn
12Ván khuôn dầm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9223100m2
13Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,7898m3
14Bê tông lót nền nhà mác 100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,5788m3
15Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9156100m3
16Đào xúc đất để đắp, đất C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,164100m3
C II. BẬC TAM CẤP
1Đào móng bậc tam cấp, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,86111m3
2Bê tông lót móng mác 100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8611m3
3Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,2014m3
4Trát lót bậc tam cấp, dày 1,5cm, VXm75Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,317m2
D III- BỂ PHỐT
1Đào móng bể, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2712100m3
2Bê tông lót móng bể mác 100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8025m3
3Bê tông đáy bể phốt mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,605m3
4Lắp dựng cốt thép đáy bể phốt, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0957tấn
5Ván khuôn gỗ móng đáy bể phốtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0354100m2
6Xây bể bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,9753m3
7Trát láng thành trong bể phốt dày 2cm, VXM100, đánh máuMô tả kỹ thuật theo Chương V55,568m2
8Bê tông dầm, giằng bể phốt M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,394m3
9Cốt thép dầm giằng bể phốt, đường kính dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,027tấn
10Cốt thép dầm giằng bể phốt, đường kính dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0261tấn
11Ván khuôn dầm, giằng bểMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0335100m2
12Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan bể phốt, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6887m3
13Cốt thép tấm đan bể phốt, đường kính dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0513tấn
14Ván khuôn tấm đan bể phốtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0336100m2
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan bể phốtMô tả kỹ thuật theo Chương V101cấu kiện
16Đắp đất quanh bể, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0904100m3
17Lắp đặt ống thông hơi bể phốt D34-pvcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m
18Lắp đặt ống D90-PVC làm ống xi phôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0165100m
19Lắp đặt chữ tê làm ống xi phông bể phốt D90-PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
20Lắp đặt cút D34-PVC (nối với ống thông hơi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
E IV- RÃNH NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào móng rãnh nước, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V54,4051m3
2Bê tông lót đáy rãnh mác 100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,58m3
3Bê tông đáy rãnh mác 150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,37m3
4Ván khuôn đáy rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4531100m2
5Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,316m3
6Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V198m2
7Bê tông tấm đan nắp rãnh mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,744m3
8Cốt thép tấm đan đường kính dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1986tấn
9Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2189100m2
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V901cấu kiện
11Đắp đắt hoàn trả rãnh, độ chặt yêu cấu k=0,9Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1814100m3
F V- PHẦN THÂN NHÀ
1Bê tông cột, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,0658m3
2Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2451tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1558tấn
4Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8833100m2
5Bê tông dầm giằng nhà mác 250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,8828m3
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4227tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,9638tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5106tấn
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,3499100m2
10Bê tông lanh tô ô văng, đệm đầu cột sảnh mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,9049m3
11Cốt thép lanh tô ô văng dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4199tấn
12Ván khuôn lanh tô ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7065100m2
13Lắp đặt lanh tô ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
14Lắp các loại CKBT đúc sẵn lanh tôMô tả kỹ thuật theo Chương V31cái
15Bê tông sàn mái mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V53,8825m3
16Cốt thép sàn mái đường kính dMô tả kỹ thuật theo Chương V5,4731tấn
17Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V4,7395100m2
18Bê tông cầu thang mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5859m3
19Cốt thép cầu thang, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0265tấn
20Cốt thép cầu thang, đường kính >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4108tấn
21Ván khuôn cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2739100m2
22Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,9316m3
23Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,8152m3
24Xây tường thẳng tầng 2 bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,1854m3
25Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,586m3
26Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,3535m3
27Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,8963m3
28Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,1661m3
29Lắp đặt lan can nhà sắt hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V46,476md
30Gia công xà gồ thép sắt hộp mạ kẽm SH100x50x2,0Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4246tấn
31Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4246tấn
32Lợp mái bằng tôn xốp cách nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V2,6543100m2
33Úp nóc + sườn bằng tôn dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V43,680.0
34Gia hoa sắt cửa sổ bằng sắt hộp SH30x30x1,8Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5443tấn
35Sơn tính điện hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V544,3kg
36Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V45,96m2
37Gia công lan can cầu thang bằng sắt vuông đặc 16x16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2276tấn
38Sơn tính điện hoa sắt lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V227,6kg
39Lắp dựng hoa sắt lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V9,104m2
40Lắp đặt Tay vịn lan can cầu thang bằng gỗ lim (Kể cả sơn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,38m
41Lắp đặt trụ đầu lan can bằng gỗ limMô tả kỹ thuật theo Chương V1cai
G VI. PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát tường cổ móng , dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V59,5644m2
2Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V327,938m2
3Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V873,5008m2
4Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V118,5045m2
5Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,3904m2
6Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V329,2954m2
7Trát trần, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V473,9481m2
8Trát tường trên mái dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V210,8468m2
9Trát các chi tiết khác, dày 1,5cm, VXm75Mô tả kỹ thuật theo Chương V61,2329m2
10Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V61,728m2
11Đắp phào kép, vữa xi măng cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V184,52m
12Trát gờ móc nước vữa xi măng cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,1m
13Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ màu ghi sángMô tả kỹ thuật theo Chương V327,938m2
14Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ màu vàng cátMô tả kỹ thuật theo Chương V544,251m2
15Sơn dầm, trần không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Màu trắng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V803,244m2
16Sơn cột trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Màu ghi đậm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V118,504m2
17Sơn tường vẩy 1 nước lót + 2 nước phủ (màu nâu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V61,728m2
18Quét nước xi măng 2 nước chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V270,411m2
19Láng chống thấm sê nô, sảnh, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V86,1651m2
20Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V322,5258m2
21Lát nền, khu vệ sinh bằng gạch chống trơn 300x300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V38,232m2
22Ốp tường khu vệ sinh bằng gạch men kính 600x300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V432,873m2
23Ốp gạch thẻ vào đế cột sảnh, gach thẻ, KT: 200x80mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,64m2
24Trát đế dưới cột sảnhMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
25Trát đầu trên cột sảnhMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
26Trát đầu trụ lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
27Trát đế dưới cột giảMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
28Trát đấu trên cột giảMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
29Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo Chương V56,7972m2
30Sản xuất lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ, màu cát Cháy kính trắng AT dày 6,38mm - Kèm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V22,68m2
31Sản xuất lắp đặt cửa đi 1 cánh mở nhôm hệ, màu cát Cháy kính trắng AT dày 6,38mm - Kèm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V9,72m2
32Sản xuất lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ, màu cát Cháy kính mờ AT dày 6,38mm - Kèm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V26,04m2
33Sản xuất lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ, kính trắng AT dày 6,38mm - Kèm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V34,56m2
34Sản xuất lắp đặt cửa sổ 2 cánh đẩy nhôm hệ, kính trắng AT dày 6,38mm - Kèm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V4,50.0
35Sản xuất lắp đặt cửa sổ hất ngược nhôm hệ, kính trắng AT dày 6,38mm - Kèm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2,880.0
36Lắp đặt vách kính khung nhôm hệ, màu cát cháy, kính trắng AT dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,90.0
37Thang nhôm di động thăm mái (Thang rút L=5m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
38Sản xuất lắp đặt nắp đậy lỗ thăm mái kích thước 920x920 (Gò bằng tôn hoa dày 1mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
39Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V7,0793100m2
40Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,76tấn
41Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên caoMô tả kỹ thuật theo Chương V39,863610m2
42Vận chuyển Xi măng lên caoMô tả kỹ thuật theo Chương V1,386tấn
H VIII. HÈ NHÀ
1Đệm cát nền hè, sân dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2m3
2Bê tông nền, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6m3
I B- PHẦN ĐIỆN + CHỐNG SÉT
1Lắp đặt tủ điện tổng kích thước 600x350x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
2Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
3Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
4Lắp đặt các automat 1 pha ≤16AMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
5Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
6Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
7Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
8Lắp đặt công tắc cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
9Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V46cái
10Lắp đặt mặt bảng điện nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V64cái
11Lắp đặt đế nhựa âmMô tả kỹ thuật theo Chương V81cái
12Lắp đặt đèn tuyp kép dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng LEDMô tả kỹ thuật theo Chương V23bộ
13Lắp đặt đèn sát trần D250 bóng LEDMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
14Lắp đặt đèn sát trần vuông 300x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
15Lắp đặt đèn pha 220V-400WMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
16Lắp đặt quạt trần Vinawin (Loại 5 cánh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
17Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
18Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V3máy
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V72m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x2,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V150m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (2x1,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V432m
22Lắp đặt cáp điện 2 ruột (2x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
23Lắp cáp điện 2 ruột (2x16)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
24Lắp đặt hộp đấu dây 80x80x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V20hộp
25Băng dính các điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V10cuộn
26Dây thép D4 treo cápMô tả kỹ thuật theo Chương V5kg
27Dây thép buộc D1 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V1kg
28Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤250mm, luồn qua tường gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
29Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10m
30Lắp đặt ống gen mềm bảo hộ dây dẫnMô tả kỹ thuật theo Chương V350m
31Đào móng, Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,28100m3
32Gia công kim thu sét, dài 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
33Gia công kim thu sét, dài 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
34Lắp đặt kim thu sét, dài 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
35Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
36Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V170m
37Kéo rải dây chống sét dưới mương đất bằng thép dẹt 40x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V38m
38Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V9cọc
39Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D ≤50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cọc
40Lắp đặt Kẹp tiếp địa mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
41Xi măng chèn chân bậtMô tả kỹ thuật theo Chương V200kg
42Chân bật D12 - 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V60cái
43Que hàn 5 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V16kg
44Hồ lô sứMô tả kỹ thuật theo Chương V14Cái
45Đắp đất hoàn trả rãnh tiếp địa, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,28100m3
J C- PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
K I- PHẦN THIẾT BỊ VỆ SINH
1Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
2Lắp đặt chậu rửa 1 vòi e lípMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
3Lắp đặt chậu rửa 1 vòi kèm chân chậuMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
4Lắp đặt xí bệt bệ liềnMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
5Lắp đặt chậu tiểu nam loại đóng mở tự độngMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
6Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
7Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ
8Lắp đặt vòi sịt bệ xíMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
9Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
10Lắp đặt gương soi KT: 500x700Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
11Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
12Lắp đặt gương soi KT: 800x700Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
13Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
14Xây tường bệ đặt chậu elipsMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3696m3
15Trát bệ đặt chậu rừa e lípMô tả kỹ thuật theo Chương V6,7273m2
16Bê tông tấm đan bệ bếp mác 250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2251m3
17Cốt thép tấm đan ĐKMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0186tấn
18Lắp đặt tấm đan TK>50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V41cấu kiện
19Ốp đá granit tự nhiên bệ đặt chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V7,3404m2
L II- CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống D75-PPRMô tả kỹ thuật theo Chương V0,35100m
2Lắp đặt ống D50-PPRMô tả kỹ thuật theo Chương V0,49100m
3Lắp đặt van ren, ĐK 76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
4Lắp đặt chếch D75-PPRMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
5Lắp đặt tê D75-PPRMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
6Lắp đặt côn thu D75/50-PPRMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
7Lắp đặt cút D50-PPRMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
8Lắp đặt tê D50/20-PPRMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
9Lắp đặt nút bịt nhựa D50-PPRMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
10Lắp đặt đầu nối ren ngoài D75-PPR (Để nối với van ren)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
11Lắp đặt ống D20-PPRMô tả kỹ thuật theo Chương V0,28100m
12Lắp đặt cút D20-PPRMô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
13Lắp đặt tê D20-PPRMô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
14Lắp đặt chếch D20-PPRMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
15Lắp đặt đầu nối ren trong D20-PPRMô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
16Lắp đặt kép D20-PPRMô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
17Lắp đặt ống D20-PPRMô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m
18Lắp đặt cút D20-PPRMô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
19Lắp đặt tê D20-PPRMô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
20Lắp đặt đầu nối ren trong D20-PPRMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
21Lắp đặt kép D20-PPRMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
M III. THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa D90-PVC-C2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,22100m
2Lắp đặt ống nhựa D34-PVC-C2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,31100m
3Lắp đặt cút nhựa D90-PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
4Lắp đặt tê D90-PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
5Lắp đặt cút D34-PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V19cái
6Lắp đặt tê D34-PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
7Lắp đặt chếch 135 độ D34-PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
8Lắp đặt côn thu D90/34-PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
9Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
10Lắp đặt ống nhựa D90-PVC-C2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,07100m
11Lắp đặt ống nhựa D34-PVC-C2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,22100m
12Lắp đặt cút nhựa D90-PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
13Lắp đặt tê D90-PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
14Lắp đặt cút D34-PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
15Lắp đặt tê D34-PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
16Lắp đặt chếch 135 độ D34-PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
17Lắp đặt côn thu D90/34-PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
18Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
19Lắp đặt ống nhựa D90-PVC-C2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,77100m
20Lắp đặt cút nhựa D90-PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
21Đai kẹp ống D90-PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V56cái
22Vít nở nhựa D4Mô tả kỹ thuật theo Chương V112bộ
23Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
N IV- CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Lắp đặt van ren, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
2Lắp đặt đầu nối ren ngoài D32-HDPE (Đẻ nối với ván ren)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
3Lắp đặt ống D32-HDPE dẫn nước từ giếng đến bồn trên máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,35100 m
4Lắp đặt cút D32-HDPEMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
O D- GIẢI PHÓNG MẶT BẰNG
1Tháo dỡ nhà cấp IV đã bị hư hỏngMô tả kỹ thuật theo Chương V137m2
2Vận chuyển phế thải đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V137m2
3Tháo dỡ nhà bếp đã bị hư hỏngMô tả kỹ thuật theo Chương V54,5m2
4Vận chuyển phế thải đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V54,5m2
5Tháo dỡ nhà bếp đã bị hư hỏngMô tả kỹ thuật theo Chương V18m2
6Vận chuyển phế thải đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V46,6242m2
P HẠNG MỤC: NHÀ VÒM
1Đào móng, Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,09100m3
2Lót vải bạt hố móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,506100m2
3Bê tông móng cột mác 200, đá 1X2Mô tả kỹ thuật theo Chương V9m3
4Sản xuất lắp đặt cụm bu lông móng M25x700Mô tả kỹ thuật theo Chương V122,448kg
5Sản xuất khung đỡ mái bằng thép ống mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1004tấn
6Gia công giằng cột bằng thép ống mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1718tấn
7Gia công xà gồ thép bằng sắt hộp SH60x30x1,8Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,446tấn
8Lắp đặt khung đỡ mái bằng thép ống mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1tấn
9Lắp dựng giằng thép bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1718tấn
10Lắp dựng xà gồ sắt hộp SH60x30x1,8Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,446tấn
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V63,10941m2
12Uốn tôn lợp hình vòmMô tả kỹ thuật theo Chương V184,7562m2
13Lợp mái hình vòm bằng tônMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8476100m2
14Bịt đầu xà gồ bằng tôn úp khổ (200+200)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V28,6242m
Q HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO, TƯỜNG BAO LAN (CẢI TẠO)
R I- CỔNG (XÂY MỚI)
1Đào móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,66631m3
2Bê tông lót móng mác 100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,242m3
3Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0088100m2
4Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2222m3
5Đắp đất hoàn trả móng, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0122100m3
6Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0255m3
7Bê tông lõi cột mác 200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,296m3
8Cốt thép lõi cột ĐKMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0007tấn
9Cốt thép lõi cột ĐKMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0816tấn
10Trát trụ cổng dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,1016m2
11Đắp phào kép đỉnh trụ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,8m
12Ốp trụ cổng bằng đá granit tự nhiên màu đỏ đunMô tả kỹ thuật theo Chương V2,16m2
13Sản xuất lắp đặt cánh cổng bằng sắt hộp sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V250,9593kg
14Bản lề cối đỡ cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
15Bản lề thường sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
16Thép lập là đỡ bản lề trên sơn tính điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V3,14kg
17Chốt đường D20 sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
18Then ngang cánh cổng sơn tính điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
19Kháo cửa việt tiệp (Loại lớn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
20Gia ông lắp đặt biển hiệu " Trạm y tế xã Hướng Đạo" KT: 6,2*0,8m:Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,96m2
21Phá dớ trụ cổng xây gạch cũMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6m3
22Bốc xếp phê thải lên xeMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6m3
23Vận chuyển phế thải đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6m3
S II- ĐOẠN HÀNG RÀO NAN BÊ TÔNG THOÁNG (XÂY MỚI)
1Đào móng đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V9,52031m3
2Bê tông lót móng mác 100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0032m3
3Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,033100m2
4Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2663m3
5Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4045m3
6Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0634m3
7Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm,, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8155m3
8Đắp đất hoàn trả móng, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0317100m3
9Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V51,0252m2
10Bê tông mác 150 đắp mũ tường ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0227m3
11Mua thanh nan bê tông đứng KT: 1330x100x40Mô tả kỹ thuật theo Chương V75thanh
12Mua thanh nan bê tông ngang KT: 2380*100*40Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,8m
13Bu lông lắp đặt M8x70Mô tả kỹ thuật theo Chương V150bộ
14Lắp đặt nan bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V101cái
15Sơn tường rào, nan bê tông 1 nước lót + 2 nước phủ (màu vàng rơm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V94,9224m2
16Phá dớ 1 đoạn tường rào cũMô tả kỹ thuật theo Chương V6,3856m3
17Bốc xếp phế thải lên xeMô tả kỹ thuật theo Chương V6,3856m3
18Vận chuyển phế thải đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V6,3856m3
19Đào san đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,234100m3
T III- ĐOẠN TƯỜNG RÀO ĐOẠN TỪ F-M (XÂY MỚI)
1Đào móng tường rào, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,21111m3
2Đào móng tường rào, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,469100m3
3Bê tông lót móng mác 100, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,4912m3
4Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1477100m2
5Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,0928m3
6Xây tường rào bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,9696m3
7Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,0492m3
8Đắp đất hoàn trả móng, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1737100m3
9Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V479,999m2
10Bê tông mác 150 đắp mũ tường ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1331m3
11Sơn tường rào + trụ (1 nước lót + 2 nước phủ ; màu vàng rơm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V479,999m2
12Phá dỡ tường rào cũ kém chất lượngMô tả kỹ thuật theo Chương V45,7938m3
13Vận chuyển phế thải đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V45,7938m3
U IV- ĐOẠN TƯỜNG RÀO ĐOẠN TỪ M-A (CẢI TẠO)
1Phá lớp vữa trát tường rào cũMô tả kỹ thuật theo Chương V334,6522m2
2Trát lại tường tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V334,625m2
3Sơn tường rào + trụ (1 nước lót + 2 nước phủ ; màu vàng cát)Mô tả kỹ thuật theo Chương V334,625m2
V V- TƯỜNG BAO LAN
1Đào móng đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,44831m3
2Lót móng VXM50 dày 3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V13,97m2
3Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,6736m3
4Đắp đất hoàn trả móng, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0182100m3
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4754m3
6Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4356m3
7Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V79,003m2
8Đắp lô gô chữ thập VXM100Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
9Sơn tường bao lan 1 nước lót + 2 nước phủ (màu vàng rơm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V79,003m2
10Phá dỡ tường bao lan cũ kém chất lượngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,584m3
11Vận chuyển phế thải đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V7,584m3
W HẠNG MỤC: SÂN + ĐƯỜNG GIAO THÔNG NỘI BỘ (CẢI TẠO)
X SÂN (CẢI TẠO)
1Đào móng bó vỉa đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,39191m3
2Lót móng VXM50 dày 3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,569m2
3Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0773m3
4Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2558100m3
5Đầm cóc tăng độ chặt nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V4công
6Trát bó vỉa dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,731m2
7Bê tông lót mặt sân mác 150 đá 2x4, dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V33,73m3
8Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch TerrazoMô tả kỹ thuật theo Chương V337,3m2
Y II- CẢI TẠO NÂNG CẤP ĐƯỜNG VÀO TRẠM Y TẾ
1Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V4,606m3
2Đầm cóc tăng độ chặt nền và phần đất mở rộngMô tả kỹ thuật theo Chương V4Công
3Đổ bê tông mặt đường mác 250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,764m3
4Ván khuôn bê tông mặt đường, (Đặt vào chỗ khe co giãn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0172100m2
Z III- GIAI PHÓNG MẶT BẰNG THI CÔNG
1Giải toả cây siMô tả kỹ thuật theo Chương V1cây
2Giải toả cây khácMô tả kỹ thuật theo Chương V5cây
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.42E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình dân dụng, cấp III.- Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị tốithiểu là 3.325.000.000 đồng.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thànhviên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợpđồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.325.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ kỹ sư trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã từng là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV thuộc loại công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp (có văn bản chứng minh về cấp công trình,Văn bản chứng minh đã tham gia gói thầu đó như có tên trong Biên bản đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư đã thực hiện gói thầu tương tự).Các văn bản trên là bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp pháp.- Có chứng minh có mối liên hệ với Nhà thầu73
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 3 - 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- 01 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- 01 Kỹ sư điện kỹ thuật.- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV thuộc loại công trình xây dựng dân dụng (có văn bản chứng minh về cấp công trình, Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã thực hiện gói thầu tương tự )Các văn bản trên là bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp pháp.32
3 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 - Trình độ Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã từng là cán bộ phụ trách thanh quyết toán của 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV thuộc loại công trình xây dựng dân dụng (có văn bản chứng minh về cấp công trình, Quyết định bổ nhiệm hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã thực hiện gói thầu tương tự )Các văn bản trên là bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp pháp.32
4 Cán bộ phụ trách An toàn lao động 1 - Trình độ cử nhân trở lên; chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông có chứng chỉ đào tạo về ATLĐ còn hiệu lực.- Đã từng là cán bộ ATLĐ của 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV (có văn bản chứng minh về cấp công trình, Quyết định bổ nhiệm và xác nhận của Chủ đầu tư đã thực hiện gói thầu tương tự)Các văn bản trên là bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp pháp.33
5 Đội trưởng đội công nhân 5 - 01 đội trưởng nề có văn bằng thợ nề- 01 đội trưởng đội cốp pha có văn bằng thợ mộc- 01 đội trưởng đội cơ khí có văn bằng thợ sắt thép hoặc thợ hàn.- 01 đội trưởng bê tông có văn bằng thợ bê tông hoặc kỹ thuật xây dựng- 01 đội trưởng về điện dân dụng có bằng nghề phù hợp(Kèm theo bản gốc hoặc sao công chứng Bằng nghề tương ứng được đào tạo)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô >3T, Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác1
2 Máy cắt bê tông Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác1
3 Ô tô tự đổ ≥5T, Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác1
4 Máy cắt gạch Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác1
5 Máy cắt uốn cốt thép Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác1
6 Máy đầm bàn Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác1
7 Máy đầm dùi Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác1
8 Máy hàn điện Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác1
9 Máy đầm cóc ≥70kg, Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác1
10 Máy trộn bê tông ≥250 lít, Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác1
11 Máy trộn vữa ≥80l, Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác1
12 Máy khoan bê tông Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác1
13 Tời điện Hoạt động tốt, kèm theo hóa đơn hoặc các tài liệu chứng minh khác1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->