Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm 2% dự phòng phát sinh do yếu tố khối lượng phát sinh)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210883854-01
Thời điểm đóng mở thầu 11/09/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Xuân
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm 2% dự phòng phát sinh do yếu tố khối lượng phát sinh)
Số hiệu KHLCNT 20210883845
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh (Nguồn kinh phí thực hiện chính sách bảo vệ, phát triển đất lúa) và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-01 16:55:00 đến ngày 2021-09-11 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,510,896,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 97,000,000 VNĐ ((Chín mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.766344E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.627724E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu có hợp đồng thi công công trình Công trình Nông nghiệp và PTNT, cấp IV trở lên, có Quy mô, tính chất tương tự: là hợp đồng thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV trở lên. Có các hạng mục như gói thầu đang xét Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (Kèm theo tài liệu xác nhận khối lượng, giá trị hoàn thành của Chủ đầu tư)+ Đối với hợp đồng của nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ phải kèm theo văn bản chấp thuận thầu phụ của Chủ đầu tư; hợp đồng giữa thầu chính với Chủ đầu tư để chứng minh.+ Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình kèm theo hóa đơn giá trị gia tăng của nhà thầu với chủ đầu tư. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác.- Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.557.627.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.115.254.000 VND - Phân cấp công trình: Công trình Nông nghiệp và PTNT, cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.557.627.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.115.254.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ là Kỹ sư Thuỷ Lợi chuyên ngành công trình thuỷ lợi.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng hoặc thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 Trình độ Kỹ sư Thuỷ Lợi chuyên ngành công trình thuỷ lợi .- 01 người kỹ sư chuyên ngành giao thông- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Kỹ sư Thuỷ Lợi chuyên công trình thuỷ lợi.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có khả năng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
2-Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) 5-10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có khả năng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy đầm bê tông các loại≥ 1.1Kw
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có khả năng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy đầm cóc ≥ 60 kg
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có khả năng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào (Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)≥ 0.5m3
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có khả năng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy ủi (Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) ≤ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có khả năng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy Lu (Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có khả năng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô cần trục (xe cẩu) (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)≥ 9T
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có khả năng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tải thùng (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) ≥ 2T
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có khả năng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy phát điện ≥ 30KVA
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có khả năng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình (Có chứng nhận kiểm nghiệm – hiệu chuẩn còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có khả năng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy toàn đạc điện tử (Có chứng nhận kiểm nghiệm – hiệu chuẩn còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có khả năng huy động phục vụ gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Xuân
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm 2% dự phòng phát sinh do yếu tố khối lượng phát sinh)
Nâng cấp, sửa chữa hồ Xuân Ngù, xã Xuân Lẹ, huyện Thường Xuân
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh (Nguồn kinh phí thực hiện chính sách bảo vệ, phát triển đất lúa) và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Xuân , địa chỉ: Khu 2, Thị trấn Thường Xuân, huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Thường Xuân. Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thường Xuân
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng Tân Tiến. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn và Kiểm định xây dựng Việt Nam. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thường Xuân


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Xuân , địa chỉ: Khu 2, Thị trấn Thường Xuân, huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Thường Xuân. Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thường Xuân


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bản gốc hoặc bản công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Hợp đồng tương tự, Báo cáo tài chính (03 năm theo yêu cầu): 2018, 2019, 2020
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 97.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Thường Xuân. Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thường Xuân
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Thường Xuân TT. Thường Xuân, huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thường Xuân, TT. Thường Xuân, huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa, Điện thoại: 0237 3852 366
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐẬP ĐẤT
1Bê tông CT dầm mái kè, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ TK được phê duyệt17,48m3
2Bê tông CK 40x40x12, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ TK được phê duyệt41,98m3
3Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ TK được phê duyệt2.279cái
4Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Theo hồ sơ TK được phê duyệt92,5793tấn
5Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Theo hồ sơ TK được phê duyệt92,5793tấn
6Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Theo hồ sơ TK được phê duyệt9,257910 tấn/1km
7Cốt thép cấu kiện đk=10Theo hồ sơ TK được phê duyệt0,2233tấn
8Cốt thép dầm, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TK được phê duyệt0,164tấn
9Cốt thép dầm, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TK được phê duyệt0,5695tấn
10Cốt thép gờ chắn, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TK được phê duyệt0,0562tấn
11Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo hồ sơ TK được phê duyệt51,19m3
12Bê tông gờ chắn bánh, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ TK được phê duyệt2,93m3
13Ván khuôn thép cấu kiệnTheo hồ sơ TK được phê duyệt6,3006100m2
14Ván khuôn thép mặt đườngTheo hồ sơ TK được phê duyệt0,2148100m2
15Ván khuôn thép móngTheo hồ sơ TK được phê duyệt1,1507100m2
16Cắt khe co 1x5Theo hồ sơ TK được phê duyệt4,510m
17Nhựa đườngTheo hồ sơ TK được phê duyệt17,46kg
18Ni lông tái sinhTheo hồ sơ TK được phê duyệt3,0487100m2
19Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ TK được phê duyệt1,21m2
20Cấp phối đá dăm loại 2Theo hồ sơ TK được phê duyệt0,4608100m3
21Rải đá dăm 1x2Theo hồ sơ TK được phê duyệt37,38m3
22Rải vải địa kỹ thuật ARTTheo hồ sơ TK được phê duyệt4,1541100m2
23Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I, VC ra bãi thải cự ly 500mTheo hồ sơ TK được phê duyệt1,4155100m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ TK được phê duyệt1,4155100m3
25San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo hồ sơ TK được phê duyệt1,4155100m3
26Đào thủ công - Cấp đất IITheo hồ sơ TK được phê duyệt35,631m3
27Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IITheo hồ sơ TK được phê duyệt1,0075100m3
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (TD đất đào đập)Theo hồ sơ TK được phê duyệt0,1872100m3
29Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng Theo hồ sơ TK được phê duyệt0,1446100m3
30Đắp đất đập bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng Theo hồ sơ TK được phê duyệt9,9468100m3
31Trồng cỏ mái đậpTheo hồ sơ TK được phê duyệt3,3824100m2
32Vận chuyển vầng cỏ tiếp 270mTheo hồ sơ TK được phê duyệt13,2275100m2
33Khai thác cỏTheo hồ sơ TK được phê duyệt4,56621m3
34Vét bùn bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo hồ sơ TK được phê duyệt1,0004100m3
35Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ TK được phê duyệt1,0004100m3
36San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo hồ sơ TK được phê duyệt1,0004100m3
37San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 (TD đất đào tràn lớp 1,3)Theo hồ sơ TK được phê duyệt1,0326100m3
38San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 (TD đất đào tràn lớp 2,2a)Theo hồ sơ TK được phê duyệt1,1402100m3
39San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (TD đất đào tràn lớp 1,3Theo hồ sơ TK được phê duyệt1,7179100m3
40Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ TK được phê duyệt0,9522100m3
41Phá đê quaiTheo hồ sơ TK được phê duyệt0,857100m3
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IITheo hồ sơ TK được phê duyệt0,857100m3
43San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo hồ sơ TK được phê duyệt0,857100m3
44Phên nứaTheo hồ sơ TK được phê duyệt213,18m2
45Đóng, nhổ cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I (Phần cọc ngập đất L=1.2m) (hs=1.6)Theo hồ sơ TK được phê duyệt8,52100m
46Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I (Phần cọc không ngập đất L=1.5m),Theo hồ sơ TK được phê duyệt8,52100m
47Tre cây L=5mTheo hồ sơ TK được phê duyệt480m
48Thép buộc giằng D3mmTheo hồ sơ TK được phê duyệt57,3kg
49Thép buộc giằng D6mmTheo hồ sơ TK được phê duyệt119,89kg
50Bơm nước 10CVTheo hồ sơ TK được phê duyệt5ca
51Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo hồ sơ TK được phê duyệt15gốc
52Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo hồ sơ TK được phê duyệt17gốc
53Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo hồ sơ TK được phê duyệt8gốc
54Đào bụi cây bằng thủ công, đào bụi tre, đường kính Theo hồ sơ TK được phê duyệt2bụi
B NẠO VÉT LÒNG HỒ
1Nạo vét bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I, (tính đào xúc 2 lần, hs=2)Theo hồ sơ TK được phê duyệt48,2189100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ TK được phê duyệt48,2189100m3
3San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo hồ sơ TK được phê duyệt48,2189100m3
C TRÀN XẢ LŨ
1Bê tông lõi tràn, đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ TK được phê duyệt295,63m3
2Bê tông chân khay, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TK được phê duyệt19,65m3
3Bê tông sân trước, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TK được phê duyệt26,29m3
4Bê tông đỉnh tường, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TK được phê duyệt79,01m3
5Bê tông bậc lên xuống, gia cố mái, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TK được phê duyệt10,57m3
6Ván khuôn thép móngTheo hồ sơ TK được phê duyệt1,3372100m2
7Ván khuôn thép đỉnh tườngTheo hồ sơ TK được phê duyệt0,7901100m2
8Ván khuôn thép bậc lên xuống, máiTheo hồ sơ TK được phê duyệt0,2313100m2
9Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ TK được phê duyệt141,69m2
10Ni lông tái sinhTheo hồ sơ TK được phê duyệt6,7067100m2
11Cung ứng+lắp đặt ống nhựa uPVC DN21 PN10Theo hồ sơ TK được phê duyệt1,35100m
12Tầng lọc đá 1x2Theo hồ sơ TK được phê duyệt56,26m3
13Đá dăm 0,5x1Theo hồ sơ TK được phê duyệt5,07m3
14Tầng lọc cát hạt thôTheo hồ sơ TK được phê duyệt5,72m3
15Vải lọc ART 15Theo hồ sơ TK được phê duyệt4,2239100m2
16Bê tông ngưỡng tràn, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ TK được phê duyệt53,96m3
17Bê tông tường chiều dày Theo hồ sơ TK được phê duyệt242,97m3
18Bê tông dầm cầu, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ TK được phê duyệt3,91m3
19Bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ TK được phê duyệt6,85m3
20Bê tông móng, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ TK được phê duyệt7,25m3
21Bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ TK được phê duyệt1,62m3
22Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ TK được phê duyệt368,41m3
23Bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ TK được phê duyệt70,06m3
24Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TK được phê duyệt13,65m3
25Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TK được phê duyệt83,03m3
26Ván khuôn tườngTheo hồ sơ TK được phê duyệt12,6889100m2
27Ván khuôn thép mặt cầuTheo hồ sơ TK được phê duyệt0,4073100m2
28Ván khuôn thép dầm cầuTheo hồ sơ TK được phê duyệt0,2405100m2
29Ván khuôn thép móngTheo hồ sơ TK được phê duyệt4,1582100m2
30Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVCTheo hồ sơ TK được phê duyệt297,29m
31Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ TK được phê duyệt227,47m2
32Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TK được phê duyệt0,9827tấn
33Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mmTheo hồ sơ TK được phê duyệt0,1315tấn
34Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TK được phê duyệt1,0667tấn
35Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mmTheo hồ sơ TK được phê duyệt0,1315tấn
36Sản xuất lan can sắt mạ kẽmTheo hồ sơ TK được phê duyệt1,3627tấn
37Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ TK được phê duyệt19,74m2
38Bu long NEO U-M22x250Theo hồ sơ TK được phê duyệt52cái
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ TK được phê duyệt40,51m2
40Cốt thép mặt cầu, đ.kính > 10mm,Theo hồ sơ TK được phê duyệt1,2583tấn
41Cốt thép mặt cầu, đ.kính Theo hồ sơ TK được phê duyệt0,5568tấn
42Cốt thép ngưỡng tràn, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TK được phê duyệt2,1596tấn
43Cốt thép trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TK được phê duyệt0,4967tấn
44Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TK được phê duyệt4,8608tấn
45Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ TK được phê duyệt0,5006tấn
46Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TK được phê duyệt4,5396tấn
47Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ TK được phê duyệt0,6801tấn
48Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TK được phê duyệt3,3315tấn
49Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mmTheo hồ sơ TK được phê duyệt0,3869tấn
50Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TK được phê duyệt4,9966tấn
51Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TK được phê duyệt1,047tấn
52Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TK được phê duyệt3,5084tấn
53Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TK được phê duyệt1,047tấn
54Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TK được phê duyệt2,4905tấn
55Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TK được phê duyệt4,188tấn
56Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TK được phê duyệt7,9341tấn
57Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TK được phê duyệt2,6531tấn
58Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TK được phê duyệt3,5633tấn
59Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TK được phê duyệt1,6019tấn
60Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TK được phê duyệt1,7817tấn
61Bóc phong hóa, bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ TK được phê duyệt4,153100m3
62Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ TK được phê duyệt4,153100m3
63San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo hồ sơ TK được phê duyệt4,153100m3
64Đào móng bằng thủ công - Cấp đất IITheo hồ sơ TK được phê duyệt60,941m3
65Đào móng bằng máy đào 1,25m3, lớp 2,2a - Cấp đất II (SD lấp ao K=0,85, còn lại VC ra bãi thải)Theo hồ sơ TK được phê duyệt4,8332100m3
66Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IITheo hồ sơ TK được phê duyệt3,6132100m3
67San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo hồ sơ TK được phê duyệt3,6132100m3
68Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ TK được phê duyệt31,8297100m3
69Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (TD đất đào lớp 1, 3)Theo hồ sơ TK được phê duyệt10,1869100m3
70Đắp đập bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng Theo hồ sơ TK được phê duyệt4,0078100m3
71Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ TK được phê duyệt17,2508100m3
D CỐNG LẤY NƯỚC DƯỚI ĐẬP SỐ 1
1BTCTM250 đá 1x2 - Đáy tường đầu, đế ống cốngTheo hồ sơ TK được phê duyệt9,63m3
2Bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Thanh chốngTheo hồ sơ TK được phê duyệt0,08m3
3Bê tông tường chiều dày Theo hồ sơ TK được phê duyệt5,39m3
4Bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Bậc lên xuốngTheo hồ sơ TK được phê duyệt2,95m3
5Bê tông kênh đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TK được phê duyệt1,92m3
6Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TK được phê duyệt5,28m3
7Bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ TK được phê duyệt1,49m3
8Ván khuôn thép móng, kênhTheo hồ sơ TK được phê duyệt0,5869100m2
9Ván khuôn thép tườngTheo hồ sơ TK được phê duyệt0,3881100m2
10Ván khuôn thép bậc lên xuốngTheo hồ sơ TK được phê duyệt0,0654100m2
11Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ TK được phê duyệt14,15m2
12Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVCTheo hồ sơ TK được phê duyệt11,46m
13Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo hồ sơ TK được phê duyệt5,45m3
14Xúc BT lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3Theo hồ sơ TK được phê duyệt0,0545100m3
15Vận chuyển thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ TK được phê duyệt0,0545100m3
16San bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo hồ sơ TK được phê duyệt0,0545100m3
17Đắp đất sétTheo hồ sơ TK được phê duyệt21,96m3
18Mua đất sétTheo hồ sơ TK được phê duyệt23,4972m3
19Ni lông tái sinhTheo hồ sơ TK được phê duyệt0,5528100m2
20Mua ống thép D300mm dày 6,35mm (Trọng lượng ống thép D300 dày 6,35mm 49.7kg/m)Theo hồ sơ TK được phê duyệt628,705kg
21Lắp đặt ống thép đen - Đường kính 300mmTheo hồ sơ TK được phê duyệt0,1265100m
22Bu lông đuôi cá đk 18mm, L=30cmTheo hồ sơ TK được phê duyệt2cái
23Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ TK được phê duyệt1,68m3
24Bê tông sân, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TK được phê duyệt4,14m3
25Bê tông tường chiều dày Theo hồ sơ TK được phê duyệt9,83m3
26Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ TK được phê duyệt2,09m3
27Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ TK được phê duyệt0,45m3
28Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ TK được phê duyệt4,91m3
29Bê tông dầm, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ TK được phê duyệt0,54m3
30Bê tông sàn nhà, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ TK được phê duyệt1,26m3
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TK được phê duyệt91cấu kiện
32Ván khuôn thép - MóngTheo hồ sơ TK được phê duyệt0,1735100m2
33Ván khuôn thép - Sân nhà vanTheo hồ sơ TK được phê duyệt0,0396100m2
34Ván khuôn thép sàn máiTheo hồ sơ TK được phê duyệt0,2296100m2
35Ván khuôn thép tấm đan, lanh tôTheo hồ sơ TK được phê duyệt0,0306100m2
36Ván khuôn thép tườngTheo hồ sơ TK được phê duyệt0,3776100m2
37Ván khuôn thép dầmTheo hồ sơ TK được phê duyệt0,0496100m2
38Xây gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ TK được phê duyệt8,66m3
39Xây gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ TK được phê duyệt0,78m3
40Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TK được phê duyệt33,85m2
41Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TK được phê duyệt37,63m2
42Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TK được phê duyệt23m2
43Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ TK được phê duyệt4,83m2
44Trát sênô vữa XM mác 75Theo hồ sơ TK được phê duyệt25,08m2
45Lợp mái tôn sóng màu đỏ chiều dài bất kỳ.Theo hồ sơ TK được phê duyệt0,172100m2
46Tôn úp nóc dày 0.4mm, SUNTEKTheo hồ sơ TK được phê duyệt11,76m2
47Ổ khóa Việt Tiệp tay nắm tròn 04206Theo hồ sơ TK được phê duyệt1cái
48ống nhựa uPVC, DN48 PN10Theo hồ sơ TK được phê duyệt0,05100m
49Sắt hoa cửa số 14x14 đã bao gồm lắp đặt và sơn 3 nướcTheo hồ sơ TK được phê duyệt1,92m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ TK được phê duyệt86,76m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ TK được phê duyệt37,63m2
52Cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TK được phê duyệt0,0587tấn
53Cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TK được phê duyệt0,0929tấn
54Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TK được phê duyệt0,0073tấn
55Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TK được phê duyệt0,0779tấn
56Cốt thép trần cống, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TK được phê duyệt0,0305tấn
57Cốt thép trần cống, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ TK được phê duyệt0,0303tấn
58Cốt thép thanh giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TK được phê duyệt0,012tấn
59Cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TK được phê duyệt0,0874tấn
60Cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TK được phê duyệt0,0364tấn
61Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TK được phê duyệt0,0146tấn
62Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TK được phê duyệt0,0607tấn
63Cốt thép trần cống, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TK được phê duyệt0,0494tấn
64Cốt thép trần cống, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TK được phê duyệt0,0364tấn
65Gia công lưới chắn rácTheo hồ sơ TK được phê duyệt0,047tấn
66Lắp lưới chắn rácTheo hồ sơ TK được phê duyệt0,047tấn
67Bu lông đuôi cá F18Theo hồ sơ TK được phê duyệt2
68Cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TK được phê duyệt0,2064tấn
69Cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TK được phê duyệt0,1137tấn
70Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TK được phê duyệt0,077tấn
71Cốt thép dầm sàn, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TK được phê duyệt0,0149tấn
72Cốt thép dầm sàn, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TK được phê duyệt0,0377tấn
73Cốt thép sàn trần nhà, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TK được phê duyệt0,1104tấn
74Cốt thép dầm, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TK được phê duyệt0,0273tấn
75Cốt thép dầm, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TK được phê duyệt0,0848tấn
76Cốt thép dầm, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ TK được phê duyệt0,0023tấn
77Cốt thép tấm đan, đường kính = 10mmTheo hồ sơ TK được phê duyệt0,0288tấn
78Thép L80x80x6Theo hồ sơ TK được phê duyệt0,1646tấn
79Gia công cửa đi, cửa sổ (Gia công, sơn tĩnh điện, lắp dựng hoàn chỉnh)Theo hồ sơ TK được phê duyệt166,73kg
80Gia công xà gồ thép hộpTheo hồ sơ TK được phê duyệt0,1709tấn
81Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ TK được phê duyệt0,1709tấn
82Sản xuất thang thép D20mmTheo hồ sơ TK được phê duyệt0,0197tấn
83Cốt thép lanh tô, đường kính = 10mmTheo hồ sơ TK được phê duyệt0,0064tấn
84Cốt thép lanh tô, đường kính = 12mmTheo hồ sơ TK được phê duyệt0,0188tấn
85Cung ứng ống thép - Đường kính 300mmTheo hồ sơ TK được phê duyệt224,99kg
86Lắp đặt ống thép đen - Đường kính 300mmTheo hồ sơ TK được phê duyệt0,0424100m
87Vòng đệm cao su D485 dày 5mmTheo hồ sơ TK được phê duyệt4cái
88Bu lông M24x85Theo hồ sơ TK được phê duyệt64cái
89Gia công chế tạo mặt bích D485/325 dày 20mmTheo hồ sơ TK được phê duyệt0,0639tấn
90Lắp đặt mặt bích D485/325 dày 20mmTheo hồ sơ TK được phê duyệt0,0639tấn
91Van chặn côn - Đường kính 300mmTheo hồ sơ TK được phê duyệt1cái
92Ty van chặn côn nối dàiTheo hồ sơ TK được phê duyệt0,6m
93Gioăng cao su quanh ống thépTheo hồ sơ TK được phê duyệt0,52m2
94Quét nhựa bitum bảo vệ ốngTheo hồ sơ TK được phê duyệt31,93m2
95Mua + Lắp đặt kim thu sét dài 1mTheo hồ sơ TK được phê duyệt1cái
96Cung ứng ống nhựa PVC đk 300mm dẫn dòng thi công (tính luân chuyển 4 lần)Theo hồ sơ TK được phê duyệt3m
97Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 300mmTheo hồ sơ TK được phê duyệt0,12100m
98Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp ITheo hồ sơ TK được phê duyệt0,4458100m3
99Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ TK được phê duyệt0,4458100m3
100San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo hồ sơ TK được phê duyệt0,4458100m3
101Đào đất bằng thủ công, đất cấp II, VC ra bãi thảiTheo hồ sơ TK được phê duyệt25,51m3
102Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II (VC ra bãi thải)Theo hồ sơ TK được phê duyệt1,5158100m3
103Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IITheo hồ sơ TK được phê duyệt1,7708100m3
104San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo hồ sơ TK được phê duyệt1,7708100m3
105Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (TD đất đào tràn lớp 1, 3)Theo hồ sơ TK được phê duyệt1,0085100m3
106Đắp HT bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng Theo hồ sơ TK được phê duyệt0,3331100m3
107Trồng cỏTheo hồ sơ TK được phê duyệt0,0956100m2
108Vận chuyển vầng cỏ tiếp 270mTheo hồ sơ TK được phê duyệt0,0956100m2
109Cuốc vầng cỏTheo hồ sơ TK được phê duyệt0,12911m3
E CỐNG LẤY NƯỚC DƯỚI ĐẬP SỐ 02
1Bê tông CT M250, đá 1x2, PCB40 - Thanh chốngTheo hồ sơ TK được phê duyệt0,08m3
2Bê tông CT móng, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TK được phê duyệt7,25m3
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TK được phê duyệt1,21m3
4Bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ TK được phê duyệt4,9m3
5Bê tông tường chiều dày Theo hồ sơ TK được phê duyệt4,92m3
6Ván khuôn thép - MóngTheo hồ sơ TK được phê duyệt0,3528100m2
7Ván khuôn thép tườngTheo hồ sơ TK được phê duyệt0,3605100m2
8Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ TK được phê duyệt7,44m2
9Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVCTheo hồ sơ TK được phê duyệt6,11m
10Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo hồ sơ TK được phê duyệt3,81m3
11Xúc BT lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3Theo hồ sơ TK được phê duyệt0,0381100m3
12Vận chuyển thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ TK được phê duyệt0,0381100m3
13San bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo hồ sơ TK được phê duyệt0,0381100m3
14Đắp đất sétTheo hồ sơ TK được phê duyệt17,29m3
15Đất sétTheo hồ sơ TK được phê duyệt18,5003m3
16Ni lông tái sinhTheo hồ sơ TK được phê duyệt0,2108100m2
17Mua ống thép D300mm dày 6,35mm (Trọng lượng ống thép D300 dày 6,35mm 49.7kg/m)Theo hồ sơ TK được phê duyệt489,545kg
18Lắp đặt ống thép đen - Đường kính 300mmTheo hồ sơ TK được phê duyệt0,0985100m
19Bu lông đuôi cá D18, L=30cmTheo hồ sơ TK được phê duyệt2cái
20Cung ứng ống nhựa PVC đk 300mm dẫn dòng thi công (tính luân chuyển 4 lần)Theo hồ sơ TK được phê duyệt3,5m
21Lắp đặt, tháo dỡ ống nhựa PVC- Đường kính 300mmTheo hồ sơ TK được phê duyệt0,14100m
22Bê tông tấm nắp, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TK được phê duyệt0,4m3
23Bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ TK được phê duyệt1,61m3
24Bê tông tường chiều dày Theo hồ sơ TK được phê duyệt4,6m3
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TK được phê duyệt21cấu kiện
26Ván khuôn thép móngTheo hồ sơ TK được phê duyệt0,037100m2
27Ván khuôn thép tấm nắpTheo hồ sơ TK được phê duyệt0,0069100m2
28Ván khuôn thép tườngTheo hồ sơ TK được phê duyệt0,3882100m2
29Mua ống thép D300mm dày 6,35mmTheo hồ sơ TK được phê duyệt157,06kg
30Lắp đặt ống thép đen - Đường kính 300mmTheo hồ sơ TK được phê duyệt0,0284100m
31Vòng đệm cao su D485 dày 5mmTheo hồ sơ TK được phê duyệt4cái
32Bu lông M24x85Theo hồ sơ TK được phê duyệt64cái
33Gia công chế tạo mặt bích D485/325 dày 20mmTheo hồ sơ TK được phê duyệt0,0639tấn
34Lắp đặt mặt bích D485/325 dày 20mmTheo hồ sơ TK được phê duyệt0,0639tấn
35Van chặn côn - Đường kính 300mmTheo hồ sơ TK được phê duyệt1cái
36Gioăng cao su quanh ống thépTheo hồ sơ TK được phê duyệt0,47m2
37Quét nhựa bitum bảo vệ ốngTheo hồ sơ TK được phê duyệt31,93m2
38Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TK được phê duyệt0,1016tấn
39Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TK được phê duyệt0,1147tấn
40Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TK được phê duyệt0,0073tấn
41Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TK được phê duyệt0,1143tấn
42Cốt thép trần cống, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TK được phê duyệt0,0516tấn
43Cốt thép trần cống, đường kính cốt thép > 10mmTheo hồ sơ TK được phê duyệt0,0522tấn
44Cốt thép thanh giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TK được phê duyệt0,012tấn
45Sản xuất thang thép đk=20mmTheo hồ sơ TK được phê duyệt0,0276tấn
46Gia công lưới chắn rácTheo hồ sơ TK được phê duyệt0,0437tấn
47Lắp lưới chắn rácTheo hồ sơ TK được phê duyệt0,0437tấn
48Bu lông đuôi cá F18Theo hồ sơ TK được phê duyệt2cái
49Cốt thép nắp, đk=8mmTheo hồ sơ TK được phê duyệt0,0352tấn
50Cốt thép tấm nắp, đk=16mmTheo hồ sơ TK được phê duyệt0,0032tấn
51Sản xuất tấm đậyTheo hồ sơ TK được phê duyệt0,0296tấn
52Lắp dựng tấm đậyTheo hồ sơ TK được phê duyệt0,0296tấn
53Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp ITheo hồ sơ TK được phê duyệt0,2831100m3
54Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ TK được phê duyệt0,2831100m3
55San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo hồ sơ TK được phê duyệt0,2831100m3
56Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TK được phê duyệt21,971m3
57Đào móng bằng máy đào 1,25m3- Cấp đất IITheo hồ sơ TK được phê duyệt1,7288100m3
58Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (TD đất đào)Theo hồ sơ TK được phê duyệt1,1076100m3
59Đắp HT bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng Theo hồ sơ TK được phê duyệt0,4361100m3
F KÊNH VÀ CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH SỐ 01
1Bê tông kênh mương, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TK được phê duyệt55,41m3
2Ván khuôn thép kênhTheo hồ sơ TK được phê duyệt5,8327100m2
3Ni lông tái sinhTheo hồ sơ TK được phê duyệt2,1873100m2
4Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ TK được phê duyệt7,96m2
5Phá dỡ kênh cũ bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ TK được phê duyệt44,57m3
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểmTheo hồ sơ TK được phê duyệt44,57m3
7Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển (60-30-10)m tiếp theoTheo hồ sơ TK được phê duyệt44,57m3
8Xúc BT lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3Theo hồ sơ TK được phê duyệt0,4457100m3
9Vận chuyển thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ TK được phê duyệt0,4457100m3
10San bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo hồ sơ TK được phê duyệt0,4457100m3
11Bóc phong hóa bằng thủ công, đất cấp ITheo hồ sơ TK được phê duyệt152,631m3
12Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiTheo hồ sơ TK được phê duyệt152,63m3
13Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển (60-30-10)m tiếp theo - Đất các loạiTheo hồ sơ TK được phê duyệt152,63m3
14Đào xúc đất lên PTVC bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo hồ sơ TK được phê duyệt1,5263100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ TK được phê duyệt1,5263100m3
16San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo hồ sơ TK được phê duyệt1,5263100m3
17Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ TK được phê duyệt185,291m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (TD đất đào)Theo hồ sơ TK được phê duyệt1,5253100m3
19Trồng cỏ mái kênh mương,Theo hồ sơ TK được phê duyệt0,4175100m2
20Vận chuyển vầng cỏ tiếp 270mTheo hồ sơ TK được phê duyệt0,4175100m2
21Khai thác cỏTheo hồ sơ TK được phê duyệt0,56361m3
22Bê tông thường, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TK được phê duyệt0,67m3
23Ván khuôn thépTheo hồ sơ TK được phê duyệt0,0764100m2
24Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ TK được phê duyệt0,28m2
25Bê tông tấm nắp, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TK được phê duyệt0,15m3
26Bê tông thường hầm van, M200, đá 1x2Theo hồ sơ TK được phê duyệt0,57m3
27Ván khuôn thép tấm nắpTheo hồ sơ TK được phê duyệt0,0096100m2
28Ván khuôn thép hầm vanTheo hồ sơ TK được phê duyệt0,0561100m2
29Ni lông tái sinhTheo hồ sơ TK được phê duyệt0,0438100m2
30Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ TK được phê duyệt0,57m3
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ TK được phê duyệt10m2
32Cốt thép tấm nắp, đk=8mmTheo hồ sơ TK được phê duyệt0,0103tấn
33Lắp tấm nắp bằng thủ công6cái
34Cung ứng+lắp đặt ống thép TK đk=110mm0,0624100m
35Cung ứng + Lắp đặt van nước, đường kính van 110mmTheo hồ sơ TK được phê duyệt3cái
36Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (TD đất đào kênh)Theo hồ sơ TK được phê duyệt0,15100m3
G KÊNH VÀ CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH SỐ 02 TỪ K0 ĐẾN K0+408
1Bê tông tấm nắp kênh, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TK được phê duyệt5,06m3
2Bê tông kênh mương, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TK được phê duyệt34,58m3
3Ván khuôn thép tấm nắpTheo hồ sơ TK được phê duyệt0,2809100m2
4Ván khuôn thép kênh mươngTheo hồ sơ TK được phê duyệt3,7618100m2
5Cốt thép tấm nắp đkTheo hồ sơ TK được phê duyệt0,3469tấn
6Lắp đặt tấm nắpTheo hồ sơ TK được phê duyệt901cấu kiện
7Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Theo hồ sơ TK được phê duyệt11,4789tấn
8Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Theo hồ sơ TK được phê duyệt11,4789tấn
9Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Theo hồ sơ TK được phê duyệt1,147910 tấn/1km
10Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểmTheo hồ sơ TK được phê duyệt5,06m3
11Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển (95-10-30)m tiếp theoTheo hồ sơ TK được phê duyệt5,06m3
12Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 3 lớp giấy 4 lớp nhựaTheo hồ sơ TK được phê duyệt5,18m2
13Ni lông tái sinhTheo hồ sơ TK được phê duyệt1,7499100m2
14Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ TK được phê duyệt34,44m3
15Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểmTheo hồ sơ TK được phê duyệt34,44m3
16Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển (95-30-10)m tiếp theoTheo hồ sơ TK được phê duyệt34,44m3
17Xúc BT lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3Theo hồ sơ TK được phê duyệt0,3444100m3
18Vận chuyển thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ TK được phê duyệt0,3444100m3
19San bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo hồ sơ TK được phê duyệt0,3444100m3
20Bóc phong hóa bằng thủ công, đất cấp ITheo hồ sơ TK được phê duyệt1,26411m3
21Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiTheo hồ sơ TK được phê duyệt126,41m3
22Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển (95-30-10)m tiếp theo - Đất các loạiTheo hồ sơ TK được phê duyệt126,41m3
23Đào xúc đất lên PTVC bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo hồ sơ TK được phê duyệt1,2641100m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ TK được phê duyệt1,2641100m3
25San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo hồ sơ TK được phê duyệt1,2641100m3
26Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ TK được phê duyệt183,121m3
27Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (TD đất đào kênh)Theo hồ sơ TK được phê duyệt1,7114100m3
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (TD đất đào tràn lớp 1, 3)Theo hồ sơ TK được phê duyệt1,3998100m3
29Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đấtTheo hồ sơ TK được phê duyệt139,98m3
30Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiTheo hồ sơ TK được phê duyệt139,98m3
31Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển (95-10)m tiếp theo - Đất các loạiTheo hồ sơ TK được phê duyệt139,98m3
32Trồng cỏ mái kênh mươngTheo hồ sơ TK được phê duyệt2,3217100m2
33Vận chuyển vầng cỏ tiếp 270mTheo hồ sơ TK được phê duyệt2,3217100m2
34Khai thác cỏTheo hồ sơ TK được phê duyệt3,13431m3
35Bê tông CT bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ TK được phê duyệt5,25m3
36Bê tông tấm nắp, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ TK được phê duyệt0,42m3
37Bê tông mố neo, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TK được phê duyệt3,02m3
38Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TK được phê duyệt0,92m3
39Ván khuôn thép - Đáy bểTheo hồ sơ TK được phê duyệt0,0172100m2
40Ván khuôn thép - Thành bểTheo hồ sơ TK được phê duyệt0,3472100m2
41Ván khuôn thép tấm nắpTheo hồ sơ TK được phê duyệt0,0144100m2
42Ván khuôn gỗ - Mố néoTheo hồ sơ TK được phê duyệt0,121100m2
43Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TK được phê duyệt0,139tấn
44Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TK được phê duyệt0,1286tấn
45Thép tròn tấm nắp bể DTheo hồ sơ TK được phê duyệt0,0192tấn
46Cung ứng + Lắp đặt ống nhựa HDPE PN12,5-PE100 bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 200mmTheo hồ sơ TK được phê duyệt1,44100m
47Gia công thép tấm dày 10cmTheo hồ sơ TK được phê duyệt0,0214tấn
48Bu lông đuôi cá M30Theo hồ sơ TK được phê duyệt28cái
49Lắp đặt van ren, đường kính van 200mmTheo hồ sơ TK được phê duyệt2cái
50Ô tô thùng 7 vận chuyển ống, phụ kiện đến chân CTTheo hồ sơ TK được phê duyệt1ca
51Bê tông cầu máng thường, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TK được phê duyệt4,06m3
52Bê tông trụ cầu, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TK được phê duyệt2,01m3
53Ván khuôn gỗ kênh mángTheo hồ sơ TK được phê duyệt0,3548100m2
54Ván khuôn thép trụ cầuTheo hồ sơ TK được phê duyệt0,102100m2
55Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ TK được phê duyệt0,78m2
56Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVCTheo hồ sơ TK được phê duyệt2,76m
57Cốt thép kênh máng thường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TK được phê duyệt0,1138tấn
58Cốt thép kênh máng thường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TK được phê duyệt0,6316tấn
59Ni lông tái sinhTheo hồ sơ TK được phê duyệt0,0216100m2
60Đào móng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ TK được phê duyệt27,891m3
61Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (TD đất đào kênh)Theo hồ sơ TK được phê duyệt0,2607100m3
62Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (TD đất đào tràn lớp 1 ,3)Theo hồ sơ TK được phê duyệt0,0328100m3
63Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đấtTheo hồ sơ TK được phê duyệt3,28m3
64Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiTheo hồ sơ TK được phê duyệt3,28m3
65Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển (95-10)m tiếp theo - Đất các loạiTheo hồ sơ TK được phê duyệt3,28m3
66Bê tông thường, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TK được phê duyệt0,27m3
67Ván khuôn thépTheo hồ sơ TK được phê duyệt0,0268100m2
68Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ TK được phê duyệt0,21m2
69Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ TK được phê duyệt0,38m3
70Bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ TK được phê duyệt0,02m3
71Bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ TK được phê duyệt0,79m3
72Bê tông tường chiều dày Theo hồ sơ TK được phê duyệt0,75m3
73Ván khuôn thép móngTheo hồ sơ TK được phê duyệt0,0121100m2
74Ván khuôn thép tườngTheo hồ sơ TK được phê duyệt0,1132100m2
75Ván khuôn thép tấm đanTheo hồ sơ TK được phê duyệt0,0192100m2
76Ni lông tái sinhTheo hồ sơ TK được phê duyệt0,0401100m2
77Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ TK được phê duyệt0,33m2
78Cấp phối đá dăm loại 2Theo hồ sơ TK được phê duyệt0,0411100m3
79Cốt thép tấm đan, đkTheo hồ sơ TK được phê duyệt0,0408tấn
80Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TK được phê duyệt51cấu kiện
81Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ TK được phê duyệt6,571m3
82Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ TK được phê duyệt0,0527100m3
83Bê tông tấm nắp, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TK được phê duyệt0,1m3
84Bê tông thường hầm van, M200, đá 1x2Theo hồ sơ TK được phê duyệt0,37m3
85Ván khuôn thép tấm nắpTheo hồ sơ TK được phê duyệt0,0064100m2
86Ván khuôn thép hầm vanTheo hồ sơ TK được phê duyệt0,0374100m2
87Ni lông tái sinhTheo hồ sơ TK được phê duyệt0,0292100m2
88Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ TK được phê duyệt0,38m3
89Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ TK được phê duyệt6,6667m2
90Cốt thép tấm nắp, đk=8mmTheo hồ sơ TK được phê duyệt0,0069tấn
91Lắp đặt tấm nắpTheo hồ sơ TK được phê duyệt4cái
92Cung ứng+lắp đặt ống thép TK đk=110mmTheo hồ sơ TK được phê duyệt0,0416100m
93Lắp đặt van ren, đường kính van 110mmTheo hồ sơ TK được phê duyệt2cái
94Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (TD đất đào tràn lớp 1,3)Theo hồ sơ TK được phê duyệt0,084100m3
H ĐƯỜNG THI CÔNG KẾT HỢP QUẢN LÝ VẬN HÀNH
1Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo hồ sơ TK được phê duyệt168,11m3
2Ván khuôn mặt đườngTheo hồ sơ TK được phê duyệt1,1003100m2
3Ni lông tái sinhTheo hồ sơ TK được phê duyệt9,0795100m2
4Cấp phối đá dăm loại 2Theo hồ sơ TK được phê duyệt1,4009100m3
5Cắt khe co 1x5Theo hồ sơ TK được phê duyệt19,810m
6Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp ITheo hồ sơ TK được phê duyệt3,4353100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ TK được phê duyệt3,4353100m3
8San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVTheo hồ sơ TK được phê duyệt3,4353100m3
9Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ TK được phê duyệt3,3175100m3
10Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (TD đất đào đường)Theo hồ sơ TK được phê duyệt3,1005100m3
11Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (TD đất đào tràn lớp 1,3)Theo hồ sơ TK được phê duyệt0,6342100m3
12Nhựa đường khe co giãnTheo hồ sơ TK được phê duyệt86,91kg
13Gỗ đệm khe co giãnTheo hồ sơ TK được phê duyệt0,05m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.766344E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.627724E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu có hợp đồng thi công công trình Công trình Nông nghiệp và PTNT, cấp IV trở lên, có Quy mô, tính chất tương tự: là hợp đồng thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV trở lên. Có các hạng mục như gói thầu đang xét Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (Kèm theo tài liệu xác nhận khối lượng, giá trị hoàn thành của Chủ đầu tư)+ Đối với hợp đồng của nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ phải kèm theo văn bản chấp thuận thầu phụ của Chủ đầu tư; hợp đồng giữa thầu chính với Chủ đầu tư để chứng minh.+ Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình kèm theo hóa đơn giá trị gia tăng của nhà thầu với chủ đầu tư. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác.- Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.557.627.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.115.254.000 VND - Phân cấp công trình: Công trình Nông nghiệp và PTNT, cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.557.627.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.115.254.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ là Kỹ sư Thuỷ Lợi chuyên ngành công trình thuỷ lợi.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng hoặc thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Có tài liệu chứng minh)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 2 - 01 Trình độ Kỹ sư Thuỷ Lợi chuyên ngành công trình thuỷ lợi .- 01 người kỹ sư chuyên ngành giao thông- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Có tài liệu chứng minh)43
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 Trình độ Kỹ sư Thuỷ Lợi chuyên công trình thuỷ lợi.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Có tài liệu chứng minh).53
4 Cán bộ an toàn lao động 1 - Là kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Có tài liệu chứng minh).53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông≥ 250L Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có khả năng huy động phục vụ gói thầu3
2 Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) 5-10 tấn Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có khả năng huy động phục vụ gói thầu4
3 Máy đầm bê tông các loại≥ 1.1Kw Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có khả năng huy động phục vụ gói thầu4
4 Máy đầm cóc ≥ 60 kg Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có khả năng huy động phục vụ gói thầu2
5 Máy đào (Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)≥ 0.5m3 Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có khả năng huy động phục vụ gói thầu2
6 Máy ủi (Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) ≤ 110 CV Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có khả năng huy động phục vụ gói thầu1
7 Máy Lu (Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)≥ 10T Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có khả năng huy động phục vụ gói thầu1
8 Ô tô cần trục (xe cẩu) (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)≥ 9T Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có khả năng huy động phục vụ gói thầu1
9 Ô tô tải thùng (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) ≥ 2T Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có khả năng huy động phục vụ gói thầu2
10 Máy phát điện ≥ 30KVA Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có khả năng huy động phục vụ gói thầu1
11 Máy thủy bình (Có chứng nhận kiểm nghiệm – hiệu chuẩn còn hiệu lực) Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có khả năng huy động phục vụ gói thầu1
12 Máy toàn đạc điện tử (Có chứng nhận kiểm nghiệm – hiệu chuẩn còn hiệu lực) Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có khả năng huy động phục vụ gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->