Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm 2% dự phòng phát sinh do yếu tố khối lượng phát sinh)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210883854-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/09/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Xuân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm 2% dự phòng phát sinh do yếu tố khối lượng phát sinh) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210883845 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh (Nguồn kinh phí thực hiện chính sách bảo vệ, phát triển đất lúa) và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-01 16:55:00 đến ngày 2021-09-11 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,510,896,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 97,000,000 VNĐ ((Chín mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.766344E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.627724E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu có hợp đồng thi công công trình Công trình Nông nghiệp và PTNT, cấp IV trở lên, có Quy mô, tính chất tương tự: là hợp đồng thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV trở lên. Có các hạng mục như gói thầu đang xét Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (Kèm theo tài liệu xác nhận khối lượng, giá trị hoàn thành của Chủ đầu tư)+ Đối với hợp đồng của nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ phải kèm theo văn bản chấp thuận thầu phụ của Chủ đầu tư; hợp đồng giữa thầu chính với Chủ đầu tư để chứng minh.+ Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình kèm theo hóa đơn giá trị gia tăng của nhà thầu với chủ đầu tư. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác.- Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.557.627.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.115.254.000 VND - Phân cấp công trình: Công trình Nông nghiệp và PTNT, cấp IV. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.557.627.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.115.254.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ là Kỹ sư Thuỷ Lợi chuyên ngành công trình thuỷ lợi.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng hoặc thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Trình độ Kỹ sư Thuỷ Lợi chuyên ngành công trình thuỷ lợi .- 01 người kỹ sư chuyên ngành giao thông- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Kỹ sư Thuỷ Lợi chuyên công trình thuỷ lợi.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có khả năng huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) 5-10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có khả năng huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy đầm bê tông các loại≥ 1.1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có khả năng huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy đầm cóc ≥ 60 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có khả năng huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào (Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)≥ 0.5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có khả năng huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy ủi (Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) ≤ 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có khả năng huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy Lu (Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có khả năng huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô cần trục (xe cẩu) (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)≥ 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có khả năng huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tải thùng (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) ≥ 2T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có khả năng huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy phát điện ≥ 30KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có khả năng huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thủy bình (Có chứng nhận kiểm nghiệm – hiệu chuẩn còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có khả năng huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy toàn đạc điện tử (Có chứng nhận kiểm nghiệm – hiệu chuẩn còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có khả năng huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Xuân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm 2% dự phòng phát sinh do yếu tố khối lượng phát sinh) Nâng cấp, sửa chữa hồ Xuân Ngù, xã Xuân Lẹ, huyện Thường Xuân 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh (Nguồn kinh phí thực hiện chính sách bảo vệ, phát triển đất lúa) và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bản gốc hoặc bản công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Hợp đồng tương tự, Báo cáo tài chính (03 năm theo yêu cầu): 2018, 2019, 2020 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 97.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND huyện Thường Xuân. Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thường Xuân -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Thường Xuân TT. Thường Xuân, huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thường Xuân, TT. Thường Xuân, huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa, Điện thoại: 0237 3852 366 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐẬP ĐẤT | |||
| 1 | Bê tông CT dầm mái kè, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 17,48 | m3 |
| 2 | Bê tông CK 40x40x12, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 41,98 | m3 |
| 3 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 2.279 | cái |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 92,5793 | tấn |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 92,5793 | tấn |
| 6 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 9,2579 | 10 tấn/1km |
| 7 | Cốt thép cấu kiện đk=10 | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,2233 | tấn |
| 8 | Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,164 | tấn |
| 9 | Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,5695 | tấn |
| 10 | Cốt thép gờ chắn, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,0562 | tấn |
| 11 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 51,19 | m3 |
| 12 | Bê tông gờ chắn bánh, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 2,93 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép cấu kiện | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 6,3006 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép mặt đường | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,2148 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép móng | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 1,1507 | 100m2 |
| 16 | Cắt khe co 1x5 | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 4,5 | 10m |
| 17 | Nhựa đường | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 17,46 | kg |
| 18 | Ni lông tái sinh | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 3,0487 | 100m2 |
| 19 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 1,21 | m2 |
| 20 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,4608 | 100m3 |
| 21 | Rải đá dăm 1x2 | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 37,38 | m3 |
| 22 | Rải vải địa kỹ thuật ART | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 4,1541 | 100m2 |
| 23 | Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I, VC ra bãi thải cự ly 500m | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 1,4155 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 1,4155 | 100m3 |
| 25 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 1,4155 | 100m3 |
| 26 | Đào thủ công - Cấp đất II | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 35,63 | 1m3 |
| 27 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 1,0075 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (TD đất đào đập) | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,1872 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,1446 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất đập bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 9,9468 | 100m3 |
| 31 | Trồng cỏ mái đập | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 3,3824 | 100m2 |
| 32 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 270m | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 13,2275 | 100m2 |
| 33 | Khai thác cỏ | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 4,5662 | 1m3 |
| 34 | Vét bùn bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 1,0004 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 1,0004 | 100m3 |
| 36 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 1,0004 | 100m3 |
| 37 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 (TD đất đào tràn lớp 1,3) | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 1,0326 | 100m3 |
| 38 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 (TD đất đào tràn lớp 2,2a) | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 1,1402 | 100m3 |
| 39 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (TD đất đào tràn lớp 1,3 | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 1,7179 | 100m3 |
| 40 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,9522 | 100m3 |
| 41 | Phá đê quai | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,857 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,857 | 100m3 |
| 43 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,857 | 100m3 |
| 44 | Phên nứa | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 213,18 | m2 |
| 45 | Đóng, nhổ cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I (Phần cọc ngập đất L=1.2m) (hs=1.6) | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 8,52 | 100m |
| 46 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I (Phần cọc không ngập đất L=1.5m), | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 8,52 | 100m |
| 47 | Tre cây L=5m | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 480 | m |
| 48 | Thép buộc giằng D3mm | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 57,3 | kg |
| 49 | Thép buộc giằng D6mm | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 119,89 | kg |
| 50 | Bơm nước 10CV | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 5 | ca |
| 51 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 15 | gốc |
| 52 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 17 | gốc |
| 53 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 8 | gốc |
| 54 | Đào bụi cây bằng thủ công, đào bụi tre, đường kính | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 2 | bụi |
| B | NẠO VÉT LÒNG HỒ | |||
| 1 | Nạo vét bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I, (tính đào xúc 2 lần, hs=2) | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 48,2189 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 48,2189 | 100m3 |
| 3 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 48,2189 | 100m3 |
| C | TRÀN XẢ LŨ | |||
| 1 | Bê tông lõi tràn, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 295,63 | m3 |
| 2 | Bê tông chân khay, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 19,65 | m3 |
| 3 | Bê tông sân trước, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 26,29 | m3 |
| 4 | Bê tông đỉnh tường, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 79,01 | m3 |
| 5 | Bê tông bậc lên xuống, gia cố mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 10,57 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép móng | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 1,3372 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép đỉnh tường | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,7901 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép bậc lên xuống, mái | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,2313 | 100m2 |
| 9 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 141,69 | m2 |
| 10 | Ni lông tái sinh | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 6,7067 | 100m2 |
| 11 | Cung ứng+lắp đặt ống nhựa uPVC DN21 PN10 | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 1,35 | 100m |
| 12 | Tầng lọc đá 1x2 | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 56,26 | m3 |
| 13 | Đá dăm 0,5x1 | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 5,07 | m3 |
| 14 | Tầng lọc cát hạt thô | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 5,72 | m3 |
| 15 | Vải lọc ART 15 | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 4,2239 | 100m2 |
| 16 | Bê tông ngưỡng tràn, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 53,96 | m3 |
| 17 | Bê tông tường chiều dày | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 242,97 | m3 |
| 18 | Bê tông dầm cầu, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 3,91 | m3 |
| 19 | Bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 6,85 | m3 |
| 20 | Bê tông móng, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 7,25 | m3 |
| 21 | Bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 1,62 | m3 |
| 22 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 368,41 | m3 |
| 23 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 70,06 | m3 |
| 24 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 13,65 | m3 |
| 25 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 83,03 | m3 |
| 26 | Ván khuôn tường | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 12,6889 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn thép mặt cầu | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,4073 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn thép dầm cầu | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,2405 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn thép móng | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 4,1582 | 100m2 |
| 30 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 297,29 | m |
| 31 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 227,47 | m2 |
| 32 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,9827 | tấn |
| 33 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,1315 | tấn |
| 34 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 1,0667 | tấn |
| 35 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,1315 | tấn |
| 36 | Sản xuất lan can sắt mạ kẽm | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 1,3627 | tấn |
| 37 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 19,74 | m2 |
| 38 | Bu long NEO U-M22x250 | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 52 | cái |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 40,5 | 1m2 |
| 40 | Cốt thép mặt cầu, đ.kính > 10mm, | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 1,2583 | tấn |
| 41 | Cốt thép mặt cầu, đ.kính | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,5568 | tấn |
| 42 | Cốt thép ngưỡng tràn, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 2,1596 | tấn |
| 43 | Cốt thép trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,4967 | tấn |
| 44 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 4,8608 | tấn |
| 45 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,5006 | tấn |
| 46 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 4,5396 | tấn |
| 47 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,6801 | tấn |
| 48 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 3,3315 | tấn |
| 49 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,3869 | tấn |
| 50 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 4,9966 | tấn |
| 51 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 1,047 | tấn |
| 52 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 3,5084 | tấn |
| 53 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 1,047 | tấn |
| 54 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 2,4905 | tấn |
| 55 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 4,188 | tấn |
| 56 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 7,9341 | tấn |
| 57 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 2,6531 | tấn |
| 58 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 3,5633 | tấn |
| 59 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 1,6019 | tấn |
| 60 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 1,7817 | tấn |
| 61 | Bóc phong hóa, bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 4,153 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 4,153 | 100m3 |
| 63 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 4,153 | 100m3 |
| 64 | Đào móng bằng thủ công - Cấp đất II | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 60,94 | 1m3 |
| 65 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, lớp 2,2a - Cấp đất II (SD lấp ao K=0,85, còn lại VC ra bãi thải) | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 4,8332 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 3,6132 | 100m3 |
| 67 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 3,6132 | 100m3 |
| 68 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 31,8297 | 100m3 |
| 69 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (TD đất đào lớp 1, 3) | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 10,1869 | 100m3 |
| 70 | Đắp đập bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 4,0078 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 17,2508 | 100m3 |
| D | CỐNG LẤY NƯỚC DƯỚI ĐẬP SỐ 1 | |||
| 1 | BTCTM250 đá 1x2 - Đáy tường đầu, đế ống cống | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 9,63 | m3 |
| 2 | Bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Thanh chống | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,08 | m3 |
| 3 | Bê tông tường chiều dày | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 5,39 | m3 |
| 4 | Bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Bậc lên xuống | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 2,95 | m3 |
| 5 | Bê tông kênh đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 1,92 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 5,28 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 1,49 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép móng, kênh | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,5869 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép tường | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,3881 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép bậc lên xuống | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,0654 | 100m2 |
| 11 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 14,15 | m2 |
| 12 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 11,46 | m |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 5,45 | m3 |
| 14 | Xúc BT lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3 | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,0545 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,0545 | 100m3 |
| 16 | San bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,0545 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất sét | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 21,96 | m3 |
| 18 | Mua đất sét | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 23,4972 | m3 |
| 19 | Ni lông tái sinh | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,5528 | 100m2 |
| 20 | Mua ống thép D300mm dày 6,35mm (Trọng lượng ống thép D300 dày 6,35mm 49.7kg/m) | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 628,705 | kg |
| 21 | Lắp đặt ống thép đen - Đường kính 300mm | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,1265 | 100m |
| 22 | Bu lông đuôi cá đk 18mm, L=30cm | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 2 | cái |
| 23 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 1,68 | m3 |
| 24 | Bê tông sân, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 4,14 | m3 |
| 25 | Bê tông tường chiều dày | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 9,83 | m3 |
| 26 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 2,09 | m3 |
| 27 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,45 | m3 |
| 28 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 4,91 | m3 |
| 29 | Bê tông dầm, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,54 | m3 |
| 30 | Bê tông sàn nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 1,26 | m3 |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 9 | 1cấu kiện |
| 32 | Ván khuôn thép - Móng | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,1735 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn thép - Sân nhà van | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,0396 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn thép sàn mái | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,2296 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn thép tấm đan, lanh tô | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,0306 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn thép tường | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,3776 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn thép dầm | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,0496 | 100m2 |
| 38 | Xây gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 8,66 | m3 |
| 39 | Xây gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,78 | m3 |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 33,85 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 37,63 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 23 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 4,83 | m2 |
| 44 | Trát sênô vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 25,08 | m2 |
| 45 | Lợp mái tôn sóng màu đỏ chiều dài bất kỳ. | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,172 | 100m2 |
| 46 | Tôn úp nóc dày 0.4mm, SUNTEK | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 11,76 | m2 |
| 47 | Ổ khóa Việt Tiệp tay nắm tròn 04206 | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 1 | cái |
| 48 | ống nhựa uPVC, DN48 PN10 | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,05 | 100m |
| 49 | Sắt hoa cửa số 14x14 đã bao gồm lắp đặt và sơn 3 nước | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 1,92 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 86,76 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 37,63 | m2 |
| 52 | Cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,0587 | tấn |
| 53 | Cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,0929 | tấn |
| 54 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,0073 | tấn |
| 55 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,0779 | tấn |
| 56 | Cốt thép trần cống, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,0305 | tấn |
| 57 | Cốt thép trần cống, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,0303 | tấn |
| 58 | Cốt thép thanh giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,012 | tấn |
| 59 | Cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,0874 | tấn |
| 60 | Cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,0364 | tấn |
| 61 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,0146 | tấn |
| 62 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,0607 | tấn |
| 63 | Cốt thép trần cống, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,0494 | tấn |
| 64 | Cốt thép trần cống, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,0364 | tấn |
| 65 | Gia công lưới chắn rác | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,047 | tấn |
| 66 | Lắp lưới chắn rác | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,047 | tấn |
| 67 | Bu lông đuôi cá F18 | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 2 | |
| 68 | Cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,2064 | tấn |
| 69 | Cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,1137 | tấn |
| 70 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,077 | tấn |
| 71 | Cốt thép dầm sàn, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,0149 | tấn |
| 72 | Cốt thép dầm sàn, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,0377 | tấn |
| 73 | Cốt thép sàn trần nhà, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,1104 | tấn |
| 74 | Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,0273 | tấn |
| 75 | Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,0848 | tấn |
| 76 | Cốt thép dầm, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,0023 | tấn |
| 77 | Cốt thép tấm đan, đường kính = 10mm | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,0288 | tấn |
| 78 | Thép L80x80x6 | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,1646 | tấn |
| 79 | Gia công cửa đi, cửa sổ (Gia công, sơn tĩnh điện, lắp dựng hoàn chỉnh) | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 166,73 | kg |
| 80 | Gia công xà gồ thép hộp | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,1709 | tấn |
| 81 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,1709 | tấn |
| 82 | Sản xuất thang thép D20mm | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,0197 | tấn |
| 83 | Cốt thép lanh tô, đường kính = 10mm | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,0064 | tấn |
| 84 | Cốt thép lanh tô, đường kính = 12mm | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,0188 | tấn |
| 85 | Cung ứng ống thép - Đường kính 300mm | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 224,99 | kg |
| 86 | Lắp đặt ống thép đen - Đường kính 300mm | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,0424 | 100m |
| 87 | Vòng đệm cao su D485 dày 5mm | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 4 | cái |
| 88 | Bu lông M24x85 | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 64 | cái |
| 89 | Gia công chế tạo mặt bích D485/325 dày 20mm | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,0639 | tấn |
| 90 | Lắp đặt mặt bích D485/325 dày 20mm | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,0639 | tấn |
| 91 | Van chặn côn - Đường kính 300mm | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 1 | cái |
| 92 | Ty van chặn côn nối dài | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,6 | m |
| 93 | Gioăng cao su quanh ống thép | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,52 | m2 |
| 94 | Quét nhựa bitum bảo vệ ống | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 31,93 | m2 |
| 95 | Mua + Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 1 | cái |
| 96 | Cung ứng ống nhựa PVC đk 300mm dẫn dòng thi công (tính luân chuyển 4 lần) | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 3 | m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 300mm | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,12 | 100m |
| 98 | Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,4458 | 100m3 |
| 99 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,4458 | 100m3 |
| 100 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,4458 | 100m3 |
| 101 | Đào đất bằng thủ công, đất cấp II, VC ra bãi thải | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 25,5 | 1m3 |
| 102 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II (VC ra bãi thải) | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 1,5158 | 100m3 |
| 103 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 1,7708 | 100m3 |
| 104 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 1,7708 | 100m3 |
| 105 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (TD đất đào tràn lớp 1, 3) | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 1,0085 | 100m3 |
| 106 | Đắp HT bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,3331 | 100m3 |
| 107 | Trồng cỏ | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,0956 | 100m2 |
| 108 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 270m | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,0956 | 100m2 |
| 109 | Cuốc vầng cỏ | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,1291 | 1m3 |
| E | CỐNG LẤY NƯỚC DƯỚI ĐẬP SỐ 02 | |||
| 1 | Bê tông CT M250, đá 1x2, PCB40 - Thanh chống | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,08 | m3 |
| 2 | Bê tông CT móng, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 7,25 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 1,21 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 4,9 | m3 |
| 5 | Bê tông tường chiều dày | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 4,92 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép - Móng | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,3528 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép tường | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,3605 | 100m2 |
| 8 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 7,44 | m2 |
| 9 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 6,11 | m |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 3,81 | m3 |
| 11 | Xúc BT lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3 | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,0381 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,0381 | 100m3 |
| 13 | San bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,0381 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất sét | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 17,29 | m3 |
| 15 | Đất sét | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 18,5003 | m3 |
| 16 | Ni lông tái sinh | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,2108 | 100m2 |
| 17 | Mua ống thép D300mm dày 6,35mm (Trọng lượng ống thép D300 dày 6,35mm 49.7kg/m) | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 489,545 | kg |
| 18 | Lắp đặt ống thép đen - Đường kính 300mm | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,0985 | 100m |
| 19 | Bu lông đuôi cá D18, L=30cm | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 2 | cái |
| 20 | Cung ứng ống nhựa PVC đk 300mm dẫn dòng thi công (tính luân chuyển 4 lần) | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 3,5 | m |
| 21 | Lắp đặt, tháo dỡ ống nhựa PVC- Đường kính 300mm | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,14 | 100m |
| 22 | Bê tông tấm nắp, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,4 | m3 |
| 23 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 1,61 | m3 |
| 24 | Bê tông tường chiều dày | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 4,6 | m3 |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 2 | 1cấu kiện |
| 26 | Ván khuôn thép móng | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,037 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn thép tấm nắp | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,0069 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn thép tường | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,3882 | 100m2 |
| 29 | Mua ống thép D300mm dày 6,35mm | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 157,06 | kg |
| 30 | Lắp đặt ống thép đen - Đường kính 300mm | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,0284 | 100m |
| 31 | Vòng đệm cao su D485 dày 5mm | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 4 | cái |
| 32 | Bu lông M24x85 | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 64 | cái |
| 33 | Gia công chế tạo mặt bích D485/325 dày 20mm | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,0639 | tấn |
| 34 | Lắp đặt mặt bích D485/325 dày 20mm | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,0639 | tấn |
| 35 | Van chặn côn - Đường kính 300mm | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 1 | cái |
| 36 | Gioăng cao su quanh ống thép | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,47 | m2 |
| 37 | Quét nhựa bitum bảo vệ ống | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 31,93 | m2 |
| 38 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,1016 | tấn |
| 39 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,1147 | tấn |
| 40 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,0073 | tấn |
| 41 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,1143 | tấn |
| 42 | Cốt thép trần cống, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,0516 | tấn |
| 43 | Cốt thép trần cống, đường kính cốt thép > 10mm | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,0522 | tấn |
| 44 | Cốt thép thanh giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,012 | tấn |
| 45 | Sản xuất thang thép đk=20mm | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,0276 | tấn |
| 46 | Gia công lưới chắn rác | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,0437 | tấn |
| 47 | Lắp lưới chắn rác | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,0437 | tấn |
| 48 | Bu lông đuôi cá F18 | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 2 | cái |
| 49 | Cốt thép nắp, đk=8mm | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,0352 | tấn |
| 50 | Cốt thép tấm nắp, đk=16mm | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,0032 | tấn |
| 51 | Sản xuất tấm đậy | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,0296 | tấn |
| 52 | Lắp dựng tấm đậy | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,0296 | tấn |
| 53 | Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,2831 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,2831 | 100m3 |
| 55 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,2831 | 100m3 |
| 56 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 21,97 | 1m3 |
| 57 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3- Cấp đất II | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 1,7288 | 100m3 |
| 58 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (TD đất đào) | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 1,1076 | 100m3 |
| 59 | Đắp HT bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,4361 | 100m3 |
| F | KÊNH VÀ CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH SỐ 01 | |||
| 1 | Bê tông kênh mương, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 55,41 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép kênh | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 5,8327 | 100m2 |
| 3 | Ni lông tái sinh | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 2,1873 | 100m2 |
| 4 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 7,96 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kênh cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 44,57 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 44,57 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển (60-30-10)m tiếp theo | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 44,57 | m3 |
| 8 | Xúc BT lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3 | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,4457 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,4457 | 100m3 |
| 10 | San bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,4457 | 100m3 |
| 11 | Bóc phong hóa bằng thủ công, đất cấp I | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 152,63 | 1m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 152,63 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển (60-30-10)m tiếp theo - Đất các loại | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 152,63 | m3 |
| 14 | Đào xúc đất lên PTVC bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 1,5263 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 1,5263 | 100m3 |
| 16 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 1,5263 | 100m3 |
| 17 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 185,29 | 1m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (TD đất đào) | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 1,5253 | 100m3 |
| 19 | Trồng cỏ mái kênh mương, | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,4175 | 100m2 |
| 20 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 270m | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,4175 | 100m2 |
| 21 | Khai thác cỏ | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,5636 | 1m3 |
| 22 | Bê tông thường, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,67 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,0764 | 100m2 |
| 24 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,28 | m2 |
| 25 | Bê tông tấm nắp, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,15 | m3 |
| 26 | Bê tông thường hầm van, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,57 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép tấm nắp | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,0096 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn thép hầm van | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,0561 | 100m2 |
| 29 | Ni lông tái sinh | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,0438 | 100m2 |
| 30 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,57 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 10 | m2 |
| 32 | Cốt thép tấm nắp, đk=8mm | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,0103 | tấn |
| 33 | Lắp tấm nắp bằng thủ công | 6 | cái | |
| 34 | Cung ứng+lắp đặt ống thép TK đk=110mm | 0,0624 | 100m | |
| 35 | Cung ứng + Lắp đặt van nước, đường kính van 110mm | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 3 | cái |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (TD đất đào kênh) | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,15 | 100m3 |
| G | KÊNH VÀ CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH SỐ 02 TỪ K0 ĐẾN K0+408 | |||
| 1 | Bê tông tấm nắp kênh, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 5,06 | m3 |
| 2 | Bê tông kênh mương, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 34,58 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép tấm nắp | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,2809 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép kênh mương | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 3,7618 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép tấm nắp đk | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,3469 | tấn |
| 6 | Lắp đặt tấm nắp | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 90 | 1cấu kiện |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 11,4789 | tấn |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 11,4789 | tấn |
| 9 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 1,1479 | 10 tấn/1km |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 5,06 | m3 |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển (95-10-30)m tiếp theo | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 5,06 | m3 |
| 12 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 3 lớp giấy 4 lớp nhựa | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 5,18 | m2 |
| 13 | Ni lông tái sinh | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 1,7499 | 100m2 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 34,44 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 34,44 | m3 |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển (95-30-10)m tiếp theo | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 34,44 | m3 |
| 17 | Xúc BT lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3 | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,3444 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,3444 | 100m3 |
| 19 | San bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,3444 | 100m3 |
| 20 | Bóc phong hóa bằng thủ công, đất cấp I | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 1,2641 | 1m3 |
| 21 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 126,41 | m3 |
| 22 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển (95-30-10)m tiếp theo - Đất các loại | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 126,41 | m3 |
| 23 | Đào xúc đất lên PTVC bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 1,2641 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 1,2641 | 100m3 |
| 25 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 1,2641 | 100m3 |
| 26 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 183,12 | 1m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (TD đất đào kênh) | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 1,7114 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (TD đất đào tràn lớp 1, 3) | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 1,3998 | 100m3 |
| 29 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 139,98 | m3 |
| 30 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 139,98 | m3 |
| 31 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển (95-10)m tiếp theo - Đất các loại | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 139,98 | m3 |
| 32 | Trồng cỏ mái kênh mương | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 2,3217 | 100m2 |
| 33 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 270m | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 2,3217 | 100m2 |
| 34 | Khai thác cỏ | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 3,1343 | 1m3 |
| 35 | Bê tông CT bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 5,25 | m3 |
| 36 | Bê tông tấm nắp, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,42 | m3 |
| 37 | Bê tông mố neo, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 3,02 | m3 |
| 38 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,92 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép - Đáy bể | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,0172 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn thép - Thành bể | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,3472 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn thép tấm nắp | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,0144 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn gỗ - Mố néo | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,121 | 100m2 |
| 43 | Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,139 | tấn |
| 44 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,1286 | tấn |
| 45 | Thép tròn tấm nắp bể D | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,0192 | tấn |
| 46 | Cung ứng + Lắp đặt ống nhựa HDPE PN12,5-PE100 bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 200mm | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 1,44 | 100m |
| 47 | Gia công thép tấm dày 10cm | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,0214 | tấn |
| 48 | Bu lông đuôi cá M30 | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 28 | cái |
| 49 | Lắp đặt van ren, đường kính van 200mm | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 2 | cái |
| 50 | Ô tô thùng 7 vận chuyển ống, phụ kiện đến chân CT | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 1 | ca |
| 51 | Bê tông cầu máng thường, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 4,06 | m3 |
| 52 | Bê tông trụ cầu, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 2,01 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ kênh máng | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,3548 | 100m2 |
| 54 | Ván khuôn thép trụ cầu | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,102 | 100m2 |
| 55 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,78 | m2 |
| 56 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 2,76 | m |
| 57 | Cốt thép kênh máng thường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,1138 | tấn |
| 58 | Cốt thép kênh máng thường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,6316 | tấn |
| 59 | Ni lông tái sinh | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,0216 | 100m2 |
| 60 | Đào móng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 27,89 | 1m3 |
| 61 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (TD đất đào kênh) | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,2607 | 100m3 |
| 62 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (TD đất đào tràn lớp 1 ,3) | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,0328 | 100m3 |
| 63 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 3,28 | m3 |
| 64 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 3,28 | m3 |
| 65 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển (95-10)m tiếp theo - Đất các loại | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 3,28 | m3 |
| 66 | Bê tông thường, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,27 | m3 |
| 67 | Ván khuôn thép | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,0268 | 100m2 |
| 68 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,21 | m2 |
| 69 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,38 | m3 |
| 70 | Bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,02 | m3 |
| 71 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,79 | m3 |
| 72 | Bê tông tường chiều dày | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,75 | m3 |
| 73 | Ván khuôn thép móng | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,0121 | 100m2 |
| 74 | Ván khuôn thép tường | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,1132 | 100m2 |
| 75 | Ván khuôn thép tấm đan | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,0192 | 100m2 |
| 76 | Ni lông tái sinh | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,0401 | 100m2 |
| 77 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,33 | m2 |
| 78 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,0411 | 100m3 |
| 79 | Cốt thép tấm đan, đk | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,0408 | tấn |
| 80 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 5 | 1cấu kiện |
| 81 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 6,57 | 1m3 |
| 82 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,0527 | 100m3 |
| 83 | Bê tông tấm nắp, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,1 | m3 |
| 84 | Bê tông thường hầm van, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,37 | m3 |
| 85 | Ván khuôn thép tấm nắp | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,0064 | 100m2 |
| 86 | Ván khuôn thép hầm van | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,0374 | 100m2 |
| 87 | Ni lông tái sinh | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,0292 | 100m2 |
| 88 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,38 | m3 |
| 89 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 6,6667 | m2 |
| 90 | Cốt thép tấm nắp, đk=8mm | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,0069 | tấn |
| 91 | Lắp đặt tấm nắp | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 4 | cái |
| 92 | Cung ứng+lắp đặt ống thép TK đk=110mm | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,0416 | 100m |
| 93 | Lắp đặt van ren, đường kính van 110mm | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 2 | cái |
| 94 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (TD đất đào tràn lớp 1,3) | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,084 | 100m3 |
| H | ĐƯỜNG THI CÔNG KẾT HỢP QUẢN LÝ VẬN HÀNH | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 168,11 | m3 |
| 2 | Ván khuôn mặt đường | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 1,1003 | 100m2 |
| 3 | Ni lông tái sinh | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 9,0795 | 100m2 |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 1,4009 | 100m3 |
| 5 | Cắt khe co 1x5 | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 19,8 | 10m |
| 6 | Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 3,4353 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 3,4353 | 100m3 |
| 8 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 3,4353 | 100m3 |
| 9 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 3,3175 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (TD đất đào đường) | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 3,1005 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (TD đất đào tràn lớp 1,3) | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,6342 | 100m3 |
| 12 | Nhựa đường khe co giãn | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 86,91 | kg |
| 13 | Gỗ đệm khe co giãn | Theo hồ sơ TK được phê duyệt | 0,05 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.766344E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.627724E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu có hợp đồng thi công công trình Công trình Nông nghiệp và PTNT, cấp IV trở lên, có Quy mô, tính chất tương tự: là hợp đồng thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, cấp IV trở lên. Có các hạng mục như gói thầu đang xét Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (Kèm theo tài liệu xác nhận khối lượng, giá trị hoàn thành của Chủ đầu tư)+ Đối với hợp đồng của nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ phải kèm theo văn bản chấp thuận thầu phụ của Chủ đầu tư; hợp đồng giữa thầu chính với Chủ đầu tư để chứng minh.+ Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình kèm theo hóa đơn giá trị gia tăng của nhà thầu với chủ đầu tư. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác.- Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.557.627.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.115.254.000 VND - Phân cấp công trình: Công trình Nông nghiệp và PTNT, cấp IV. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.557.627.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.115.254.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ là Kỹ sư Thuỷ Lợi chuyên ngành công trình thuỷ lợi.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng hoặc thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Có tài liệu chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | - 01 Trình độ Kỹ sư Thuỷ Lợi chuyên ngành công trình thuỷ lợi .- 01 người kỹ sư chuyên ngành giao thông- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Có tài liệu chứng minh) | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | Trình độ Kỹ sư Thuỷ Lợi chuyên công trình thuỷ lợi.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Có tài liệu chứng minh). | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Là kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Có tài liệu chứng minh). | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông≥ 250L | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có khả năng huy động phục vụ gói thầu | 3 |
| 2 | Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) 5-10 tấn | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có khả năng huy động phục vụ gói thầu | 4 |
| 3 | Máy đầm bê tông các loại≥ 1.1Kw | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có khả năng huy động phục vụ gói thầu | 4 |
| 4 | Máy đầm cóc ≥ 60 kg | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có khả năng huy động phục vụ gói thầu | 2 |
| 5 | Máy đào (Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)≥ 0.5m3 | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có khả năng huy động phục vụ gói thầu | 2 |
| 6 | Máy ủi (Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) ≤ 110 CV | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có khả năng huy động phục vụ gói thầu | 1 |
| 7 | Máy Lu (Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)≥ 10T | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có khả năng huy động phục vụ gói thầu | 1 |
| 8 | Ô tô cần trục (xe cẩu) (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)≥ 9T | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có khả năng huy động phục vụ gói thầu | 1 |
| 9 | Ô tô tải thùng (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) ≥ 2T | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có khả năng huy động phục vụ gói thầu | 2 |
| 10 | Máy phát điện ≥ 30KVA | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có khả năng huy động phục vụ gói thầu | 1 |
| 11 | Máy thủy bình (Có chứng nhận kiểm nghiệm – hiệu chuẩn còn hiệu lực) | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có khả năng huy động phục vụ gói thầu | 1 |
| 12 | Máy toàn đạc điện tử (Có chứng nhận kiểm nghiệm – hiệu chuẩn còn hiệu lực) | Thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, có khả năng huy động phục vụ gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi