Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210791297-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án giao thông, dân dụng, công nghiệp tỉnh Đắk Nông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210211584 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 28 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-23 17:47:00 đến ngày 2021-09-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 50,391,704,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,500,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.42E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc cấp cao hơn; hoặc có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu như hạng mục công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III, hạng mục đường giao thông cấp III. - Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh có ít nhất 01 hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với hạng mục chính mà nhà thầu đảm nhận và có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng tỷ lệ tương ứng với phần công việc đảm nhận. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 35.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành tương đương;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng II trở lên;- Giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động;- Có tối thiểu 04 năm kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III, hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.(Kèm theo bản sao tài liệu chứng minh đủ điều kiện) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công công trình dân dụng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động;- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm phụ trách kỹ thuật thi công công trình dân dụng;(Kèm theo bản sao tài liệu chứng minh đủ điều kiện) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công công trình giao thông |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu; đường;- Giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động;- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm phụ trách kỹ thuật thi công công trình giao thông.(Kèm theo bản sao tài liệu chứng minh đủ điều kiện) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công công trình hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật (đô thị, cấp thoát nước,...);- Giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động;- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm phụ trách kỹ thuật thi công công trình hạ tầng kỹ thuật.(Kèm theo bản sao tài liệu chứng minh đủ điều kiện) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống cây xanh |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Nông, lâm nghiệp hoặc cảnh quan và kỹ thuật hoa viên;- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm phụ trách kỹ thuật trồng cây.(Kèm theo bản sao tài liệu chứng minh đủ điều kiện) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc xây dựng dân dụng;- Có giấy chứng nhận đào tạo về thí nghiệm (đối với chuyên ngành xây dựng dân dụng);- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm phụ trách thí nghiệm vật liệu.(Kèm theo bản sao tài liệu chứng minh đủ điều kiện) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành kinh tế hoặc kinh tế xây dựng;- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm phụ trách thanh toán công trình xây dựng.(Kèm theo bản sao tài liệu chứng minh đủ điều kiện) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách xe máy, thiết bị thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên, chuyên ngành máy xây dựng/cơ khí;- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm phụ trách kỹ thuật xe máy, thiết bị thi công công trình.(Kèm theo bản sao tài liệu chứng minh đủ điều kiện) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động;- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động công trình dân dụng.(Kèm theo bản sao tài liệu chứng minh đủ điều kiện) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | có chứng chỉ đào tạo phù hợp. (Kèm theo bản sao tài liệu chứng minh đủ điều kiện) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ôtô tự đổ > 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy tờ, tài liệu để chứng minh Chủ sở hữu hoặc hợp đồng cung ứng/thuê (tài liệu photo công chứng kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Lu tĩnh bánh thép 8 – 12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy tờ, tài liệu để chứng minh Chủ sở hữu hoặc hợp đồng cung ứng/thuê (tài liệu photo công chứng kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Lu rung 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy tờ, tài liệu để chứng minh Chủ sở hữu hoặc hợp đồng cung ứng/thuê (tài liệu photo công chứng kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy ủi 108 – 140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy tờ, tài liệu để chứng minh Chủ sở hữu hoặc hợp đồng cung ứng/thuê (tài liệu photo công chứng kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy san 108 – 140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy tờ, tài liệu để chứng minh Chủ sở hữu hoặc hợp đồng cung ứng/thuê (tài liệu photo công chứng kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào dung tích > 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy tờ, tài liệu để chứng minh Chủ sở hữu hoặc hợp đồng cung ứng/thuê (tài liệu photo công chứng kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào dung tích >1,6 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy tờ, tài liệu để chứng minh Chủ sở hữu hoặc hợp đồng cung ứng/thuê (tài liệu photo công chứng kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe tưới nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy tờ, tài liệu để chứng minh Chủ sở hữu hoặc hợp đồng cung ứng/thuê (tài liệu photo công chứng kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Cần trục ô tô - sức nâng >=6,0T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy tờ, tài liệu để chứng minh Chủ sở hữu hoặc hợp đồng cung ứng/thuê (tài liệu photo công chứng kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy tờ, tài liệu để chứng minh Chủ sở hữu hoặc hợp đồng cung ứng/thuê (tài liệu photo công chứng kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy tờ, tài liệu để chứng minh Chủ sở hữu hoặc hợp đồng cung ứng/thuê (tài liệu photo công chứng kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy tờ, tài liệu để chứng minh Chủ sở hữu hoặc hợp đồng cung ứng/thuê (tài liệu photo công chứng kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy tờ, tài liệu để chứng minh Chủ sở hữu hoặc hợp đồng cung ứng/thuê (tài liệu photo công chứng kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy tờ, tài liệu để chứng minh Chủ sở hữu hoặc hợp đồng cung ứng/thuê (tài liệu photo công chứng kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy tờ, tài liệu để chứng minh Chủ sở hữu hoặc hợp đồng cung ứng/thuê (tài liệu photo công chứng kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy tờ, tài liệu để chứng minh Chủ sở hữu hoặc hợp đồng cung ứng/thuê (tài liệu photo công chứng kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | HSDT phải đề xuất phòng thí nghiệm tại hiện trường đủ điều kiện hoạt động thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm để phục vụ công tác thí nghiệm gói thầu này.(có giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng và bố trí máy móc thiết bị, nhân lực thực hiện công tác thí nghiệm). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án giao thông, dân dụng, công nghiệp tỉnh Đắk Nông |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Hạ tầng kỹ thuật kết nối khu vực đồi Đăk Nur 28 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 03 năm gần nhất. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án giao thông, dân dụng, công nghiệp, TDP4, phường Nghĩa Đức, thành Phố Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông, Điện thoại: 02612216460 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đăk Nông, đ/c: Đường 23/3, phường Nghĩa Đức, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông, điện thoại: 0261 3 701166 - Số Fax: 0261 3 544 279. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Nông, Số 98, đường 23/3, P. Nghĩa Đức, TP Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông, Điện thoại: 0261 3 544 333. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Cấp tỉnh: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đăk Nông, đ/c: Đường 23/3, phường Nghĩa Đức, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông, điện thoại: 0261 3 544 333 - Số Fax: 0261 3 544 333 - Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án giao thông, dân dụng, công nghiệp, đ/c: TDP4, phường Nghĩa Đức, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông; Số điện thoại: 0261 2 216 460 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đường giao thông: Nền đường | |||
| 1 | Dọn quang mặt bằng thi công công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,4738 | 100m2 |
| 2 | Vận chuyển rác thải đổ bải thải, cự ly vận chuyển 5Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,4738 | 1 tấn rác |
| 3 | Đào bóc hữu cơ + đánh bậc cấp nền đường, đất cấp II, vận chuyển đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4007 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,0794 | 100m3 |
| 5 | Đào rãnh thoát nước bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5355 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đào bằng ô tô tận dụng đắp nền, đất cấp III, cự ly 300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,9785 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đào đổ thải, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,5654 | 100m3 |
| 8 | Lu tăng cường nền vỉa hè bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K>= 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,0177 | 100m2 |
| 9 | Lu tăng cường nền đường đào bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K>= 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,0461 | 100m2 |
| 10 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,2142 | 100m3 |
| 11 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2297 | 100m3 |
| B | Đường giao thông: Móng - Mặt đường | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,981 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4245 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,6586 | 100m2 |
| 4 | Thi công mặt đường bê tông nhựa C12,5 chiều dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,6586 | 100m2 |
| C | Đường giao thông: Bó vỉa | |||
| 1 | Dăm sạn đệm móng bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,829 | m3 |
| 2 | Sản xuất bó vỉa, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.397 | cấu kiện |
| 3 | Lắp đặt bó vỉa bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.397 | cấu kiện |
| D | Đường giao thông: Bó nền | |||
| 1 | Dăm sạn đệm móng bó nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2636 | m3 |
| 2 | Bê tông bó nền M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,7908 | m3 |
| E | Đường giao thông: Hố trồng cây | |||
| 1 | Dăm sạn đệm móng hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,275 | m3 |
| 2 | Bê tông hố trồng cây M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,825 | m3 |
| F | Đường giao thông: Vỉa hè lát gạch Terrazzo màu đỏ, KT 400x400x30mm | |||
| 1 | Làm móng đá 4x6 chèn dá dăm dày 10cm móng vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,7027 | 100m2 |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.070,27 | m2 |
| 3 | Lát vỉa hè gạch Terazzo màu đỏ, KT 400x400x30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.070,27 | m2 |
| G | Đường giao thông: Gia cố taluy âm bằng tấm lát hở BTXM | |||
| 1 | Sản xuất tấm lát gia cố taluy, BT đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13.341 | cái |
| 2 | Lắp dựng tấm lát gia cố taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13.341 | cái |
| 3 | Chèn vữa tấm lát gia cố taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,41 | m2 |
| 4 | Đào móng chân khay gia cố taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 277,5 | m3 |
| 5 | Dăm sạn đệm móng chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,5 | m3 |
| 6 | Bê tông chân khay gia cố taluy, đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,5 | m3 |
| H | Đường giao thông: Tường chắn taluy âm | |||
| 1 | Đào móng tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,2 | m3 |
| 2 | Dăm sạn đệm móng tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3956 | m3 |
| 3 | Bê tông tường chắn mác 250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,895 | m3 |
| 4 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa khe nối tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,75 | m2 |
| 5 | Đắp đất hoàn trả móng tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,528 | 100m3 |
| 6 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0403 | 100m3 |
| 7 | Lấp đặt ống nhựa PVC D600 thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m |
| I | Đường giao thông: Thoát nước trên tuyến: Cống D600 - D800 dọc tuyến | |||
| 1 | Đào móng cống D600 và D800 dọc tuyến bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,9722 | 100m3 |
| 2 | Cấp phối đá dăm đệm móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 294,1204 | m3 |
| 3 | Sản xuất bê tông gối cống đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 567 | cấu kiện |
| 4 | Lắp dựng gối cống D600 và D800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 567 | cấu kiện |
| 5 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu ống cống, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa cống D600 và D800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.055,136 | m2 |
| 6 | Đệm cát móng cống dọc tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,0064 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK 800mm, cống D800 0,5HL93 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK ≤600mm, cống BTLTD600 0,5HL 93 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,15 | đoạn ống |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK ≤600mm, cống BTLTD600 HL 93 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,75 | đoạn ống |
| 10 | Mối nối đầu ống cống, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,5593 | m2 |
| 11 | Vận chuyển đất thừa bằng ô tô đổ thải đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5541 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất hoàn trả hố móng cống, độ chặt yêu cầu K>= 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4181 | 100m3 |
| J | Đường giao thông: Thoát nước trên tuyến: Hố thu nước | |||
| 1 | Đào móng hố thu nước bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4247 | 100m3 |
| 2 | Dăm sạn đệm móng hố thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,056 | m3 |
| 3 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,9337 | m3 |
| 4 | Sản xuất tấm đan đậy hố ga, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cấu kiện |
| 5 | Lắp dựng tấm đan đậy hố ga bằng cần trục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cấu kiện |
| 6 | Bê tông dầm đỡ tấm đan, bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4948 | m3 |
| 7 | Bê tông bó vỉa đoạn qua hố ga, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,016 | m3 |
| 8 | Lắp đặt bó vỉa đoạn qua hố ga bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cấu kiện |
| 9 | Bê tông rãnh dẫn nước từ lưới chắn rác đến hố thu nước, bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,76 | m3 |
| 10 | Lắp dựng lưới chắn rác Composite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Cấu kiện |
| 11 | Khung thép L (70*70*5)mm, KT khung (1,1x1,1)m miệng hố thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Cấu kiện |
| 12 | Khung thép L (70*70*5)mm bọc quanh tấm đan đậy hố thu nước, KT khung (0,55*1,1)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | Cấu kiện |
| 13 | Vận chuyển đất thừa bằng ô tô đổ thải đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4825 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9421 | 100m3 |
| K | Đường giao thông: Thoát nước trên tuyến: Cống ngang đường BTLT D800-D600 | |||
| 1 | Đào móng cống D800 ngang đường bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5284 | 100m3 |
| 2 | Dăm sạn đệm móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,154 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,482 | m3 |
| 4 | Vữa XM M75 dày 3cm làm mối nối ống cống D600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3876 | m2 |
| 5 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu ống cống, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,7717 | m2 |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, D600 HL93 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | đoạn ống |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, D800 HL93 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | đoạn ống |
| L | Đường giao thông: Thoát nước trên tuyến: Rãnh thoát nước taluy dương bên phải tuyến | |||
| 1 | Dăm sạn đệm đáy rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,06 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy rãnh thân rãnh mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,864 | m3 |
| M | Đường giao thông: Thoát nước trên tuyến: Rãnh thoát nước taluy dương bên phải tuyến | |||
| 1 | Dăm sạn đệm đáy rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,498 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy rãnh thân rãnh mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,874 | m3 |
| 3 | Sản xuất tấm đan đậy rãnh mác 250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cấu kiện |
| 4 | Lắp dựng tấm đan đậy rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cấu kiện |
| N | Đường giao thông: An toàn giao thông: Biển báo ATGT | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| O | Đường giao thông: An toàn giao thông: Vạch sơn ATGT | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm, vạch sơm màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,5947 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm, vạch sơn màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285,912 | m2 |
| P | Đường giao thông: An toàn giao thông: Cọc tiêu ATGT | |||
| 1 | Sản xuất cọc tiêu, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 2 | Đào móng cọc tiêu bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,952 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cọc tiêu ATGT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 4 | Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9464 | m3 |
| 5 | Lắp đặt hộ lan mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn bộ |
| Q | Hạ tầng kỹ thuật: San nền | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 560,41 | 100m2 |
| 2 | Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết rác lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 20 km. Loại xe ép rác 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 532,3895 | 1 tấn rác |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,0197 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,0197 | 100m3 |
| 5 | Đào san đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,0197 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,6795 | 100m3 |
| 7 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4422 | 100m3 |
| 8 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,1428 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,0945 | 100m3 |
| R | Hạ tầng kỹ thuật: Nền bãi đổ xe và cánh tượng | |||
| 1 | Lu đầm tăng cường đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98, độ dày đất cần đạt độ chặt là 0.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,7366 | 100m2 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,2715 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 407,509 | m3 |
| 4 | Lát đá bazan cubic, lớp lót vữa XM mác 75 dày 30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.325 | m2 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m3 |
| 6 | Lớp lót đá 4x6 chèn vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bó vỉa đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,7286 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m3 |
| S | Hạ tầng kỹ thuật: Tường chắn đất | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1337 | 100m3 |
| 2 | Lớp lót đá 4x6 chèn vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,0799 | m3 |
| 3 | Bê tông CT móng tường chắn BTCT đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,062 | m3 |
| 4 | Bê tông CT móng tường chắn đá hộc đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,4231 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,981 | 100m3 |
| 6 | Bê tông CT giằng tường chắn đá hộc đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,856 | m3 |
| 7 | Bê tông CT thân, sườn tường chắn đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,4671 | m3 |
| 8 | Xây móng đá hộc vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,6764 | m3 |
| 9 | Xây tường đá hộc vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,5414 | m3 |
| 10 | Thi công tầng lọc bằng cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0964 | 100m3 |
| 11 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1931 | 100m3 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4731 | 100m |
| 13 | Ốp đá bazan vào tường, tiết diện đá 50x300x10, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,3239 | m2 |
| T | Hạ tầng kỹ thuật: Lan can | |||
| 1 | Bê tông CT trụ lan can đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3327 | m3 |
| 2 | Bê tông CT lam TT1 đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6515 | m3 |
| 3 | Bê tông CT lam TT2, TT3 đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9733 | m3 |
| 4 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 579 | cái |
| 5 | Xây gạch ống không nung 8x8x18 chân tường lan can, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6391 | m3 |
| 6 | Xây gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x18 tường lan can, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2628 | m3 |
| 7 | Xây gạch xi măng cốt liệu 4x8x18 đáy trụ lan can, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m3 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,2595 | m2 |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,76 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,288 | m2 |
| 11 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,92 | m |
| 12 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 13 | Kẻ roon vữa xi măng âm 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 292,64 | m |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,2595 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350,048 | m2 |
| 16 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,2595 | m2 |
| 17 | Sơn trụ, lam, dầm ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350,048 | m2 |
| 18 | Lát đá granite dày 30mm mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,8815 | m2 |
| U | Hạ tầng kỹ thuật: Cấp nước và PCCC tổng thể | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | 100m |
| 3 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34-27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt van nước nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính van 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,72 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,28 | m3 |
| 8 | Lắp đặt đầu nối với hệ thống cấp nước của khu vực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| V | Hạ tầng kỹ thuật: Thoát nước tổng thể | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2887 | 100m3 |
| 2 | Lớp lót đá 4x6 chèn vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,6727 | m3 |
| 3 | Bê tông CT mương, hố ga đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,6916 | m3 |
| 4 | Bê tông đệm móng cống đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3906 | m3 |
| 5 | Lắp đặt gối cống bê tông cốt thép đỡ đoạn ống, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính D=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | đoạn ống |
| 7 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | mối nối |
| 8 | Bê tông CT tấm đan hố ga đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cấu kiện |
| 9 | Lắp đặt tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cấu kiện |
| 10 | Gia công, lắp dựng đan sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,34 | m2 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1046 | 100m3 |
| W | Hạ tầng kỹ thuật: Bậc cấp 1 | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6667 | 100m3 |
| 2 | Lót đá 4x6 chèn VXM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,999 | m3 |
| 3 | Bê tông CT móng bậc cấp đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9144 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,98 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4478 | 100m3 |
| 6 | Bê tông CT dầm đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0086 | m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,211 | 100m3 |
| 8 | Lót đá 4x6 chèn VXM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,548 | m3 |
| 9 | Bê tông CT sàn bậc cấp đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,548 | m3 |
| 10 | Xây gạch xi măng cốt liệu 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3926 | m3 |
| 11 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,888 | m2 |
| 12 | Bê tông CT trụ bậc cấp đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4824 | m3 |
| 13 | Bê tông CT lam TT1 đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,212 | m3 |
| 14 | Bê tông CT lam TT3 đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6018 | m3 |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | cái |
| 16 | Xây gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x19 vữa XM mác 75 tường lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9542 | m3 |
| 17 | Xây gạch xi măng cốt liệu 4x8x19 vữa XM mác 75 trụ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0829 | m3 |
| 18 | Trát tường, trụ, lam lan can chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,0304 | m2 |
| 19 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m |
| 20 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 21 | Kẻ roon vữa xi măng âm 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,44 | m |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường, trụ, lam, xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,0304 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,1504 | m2 |
| 24 | Lát đá granite dày 30mm mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,969 | m2 |
| X | Hạ tầng kỹ thuật: Bậc cấp 2 | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2148 | 100m3 |
| 2 | Lót đá 4x6 chèn VXM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,981 | m3 |
| 3 | Bê tông CT móng bậc cấp đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,572 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,055 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4185 | 100m3 |
| 6 | Bê tông CT dầm đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,36 | m3 |
| 7 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5501 | 100m3 |
| 8 | Lót đá 4x6, chèn vxm mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,512 | m3 |
| 9 | Bê tông CT sàn bậc cấp đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,512 | m3 |
| 10 | Xây gạch xi măng cốt liệu 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,88 | m3 |
| 11 | Lát đá bazan bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 822,6 | m2 |
| 12 | Bê tông CT trụ bậc cấp đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9252 | m3 |
| 13 | Bê tông CT lam TT1 đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4366 | m3 |
| 14 | Bê tông CT lam TT3 đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1418 | m3 |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 596 | cái |
| 16 | Xây gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x19 vữa XM mác 75 tường lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2083 | m3 |
| 17 | Xây gạch xi măng cốt liệu 4x8x19 vữa XM mác 75 trụ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7504 | m3 |
| 18 | Trát tường, trụ, lam lan can chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 660,0564 | m2 |
| 19 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,12 | m |
| 20 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | m |
| 21 | Kẻ roon vữa xi măng âm 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,52 | m |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường, trụ, lam, xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 660,0564 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 742,2164 | m2 |
| 24 | Lát đá granite dày 30mm mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,242 | m2 |
| Y | Hạ tầng kỹ thuật: Bậc cấp 3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2885 | 100m3 |
| 2 | Lót đá 4x6, chèn vxm mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,834 | m3 |
| 3 | Bê tông CT móng bậc cấp đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3048 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m3 |
| 5 | Bê tông CT dầm đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0596 | m3 |
| 6 | Lót đá 4x6, chèn vxm mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,772 | m3 |
| 7 | Bê tông CT sàn bậc cấp đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,772 | m3 |
| 8 | Xây gạch xi măng cốt liệu 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2636 | m3 |
| 9 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,024 | m2 |
| 10 | Bê tông CT trụ bậc cấp đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2433 | m3 |
| 11 | Bê tông CT lam TT1 đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1957 | m3 |
| 12 | Bê tông CT lam TT3 đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1647 | m3 |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 14 | Xây gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x19 vữa XM mác 75 tường lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5436 | m3 |
| 15 | Xây gạch xi măng cốt liệu 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0448 | m3 |
| 16 | Trát tường, trụ, lam lan can chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,9142 | m2 |
| 17 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m |
| 18 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 19 | Kẻ roon vữa xi măng âm 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,72 | m |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường, trụ, lam, xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,9142 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5382 | m2 |
| 22 | Lát đá granite dày 30mm mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1676 | m2 |
| Z | Hạ tầng kỹ thuật: Bậc cấp 4 | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2542 | 100m3 |
| 2 | Lót đá 4x6, chèn vxm mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,784 | m3 |
| 3 | Bê tông CT móng bậc cấp đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3048 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,23 | m3 |
| 5 | Bê tông CT dầm đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,984 | m3 |
| 6 | Lót đá 4x6 chèn vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,539 | m3 |
| 7 | Bê tông CT sàn bậc cấp đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,539 | m3 |
| 8 | Xây gạch xi măng cốt liệu 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1035 | m3 |
| 9 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,1476 | m2 |
| 10 | Bê tông CT trụ bậc cấp đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2433 | m3 |
| 11 | Bê tông CT lam TT1 đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1771 | m3 |
| 12 | Bê tông CT lam TT3 đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1416 | m3 |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 14 | Xây gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x19 vữa XM mác 75 tường lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4718 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0448 | m3 |
| 16 | Trát tường, trụ, lam lan can chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,2964 | m2 |
| 17 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m |
| 18 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 19 | Kẻ roon vữa xi măng âm 5mm ( Vận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,72 | m |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường, trụ, lam, xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,2964 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,5764 | m2 |
| 22 | Lát đá granite dày 30mm mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,772 | m2 |
| AA | Hạ tầng kỹ thuật: Lan can dành cho người khuyết tật | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2515 | 100m3 |
| 2 | Lót đá 4x6, chèn vxm mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9225 | m3 |
| 3 | Bê tông CT móng bậc cấp đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7387 | m3 |
| 4 | Xây móng, kè đá hộc vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,4592 | m3 |
| 5 | Bê tông CT dầm, giằng đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7502 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5982 | 100m3 |
| 7 | Lót đá 4x6, chèn vxm mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,302 | m3 |
| 8 | Bê tông ram dốc đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,302 | m3 |
| 9 | Lát đá bazan ram dốc, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,02 | m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,494 | m2 |
| 11 | Bê tông trụ lan can đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1666 | m3 |
| 12 | Xây gạch xi măng cốt liệu 4x8x19 chân trụ lan can vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0336 | m3 |
| 13 | Trát dầm, trụ lan can vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,4415 | m2 |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m |
| 15 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 16 | Kẻ roon vữa xi măng âm 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,54 | m |
| 17 | Bả bằng bột bả vào dầm, trụ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,4415 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,4415 | m2 |
| AB | Hạ tầng kỹ thuật: Đường đi bộ | |||
| 1 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0132 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9674 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6463 | 100m3 |
| 4 | Lớp lót đá 4x6 chèn vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,7917 | m3 |
| 5 | Xây đá miếng 10x20x30, xây móng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,8707 | m3 |
| 6 | Bê tông CT giằng móng, trụ đường đi bộ, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,2243 | m3 |
| 7 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,24 | m |
| 8 | Bê tông CT dầm đường DB03, DB05 đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,864 | m3 |
| 9 | Lớp đá 4x6 chèn vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,4446 | m3 |
| 10 | Bê tông CT sàn bậc cấp đường DB03, DDB05 đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,955 | m3 |
| 11 | Bê tông đường đi bộ đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,1402 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1867 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4138 | 100m3 |
| 14 | Bó vỉa hè, đường bằng đá bazan đúc sẵn kích thước 15x25x100cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 598,61 | m |
| 15 | Bó vỉa hè, đường bằng đá bazan đúc sẵn kích thước 15x15x100cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,1 | m |
| 16 | Xây gạch xi măng cốt liệu 8x8x18 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,381 | m3 |
| 17 | Xây gạch xi măng cốt liệu 4x8x18vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,519 | m3 |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.176,6451 | m2 |
| 19 | Công tác ốp đá rối vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 402,893 | m2 |
| 20 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,404 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn bằng đá bazan, kích thước 300x300x30, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.680,0235 | m2 |
| 22 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 591,7196 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,412 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,412 | m2 |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,494 | 100m |
| 26 | Gia công, lắp đặt lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,55 | m2 |
| 27 | Cung cấp đá bazan xám dặm bước đa quy cách dày 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 413,7 | m2 |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt ghế đá trát granito dài 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| AC | Hạ tầng kỹ thuật: Cổng | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,588 | m3 |
| 2 | Lớp lót đá 4x6 chèn vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | m3 |
| 3 | Bê tông CT móng đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,402 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 6 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 7 | Sản xuất và lắp dựng Barie tự động đài loan, thanh chắn dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 8 | Gia công đá bazan màu xám, chữ khắc chìm màu đen, kích thước 4000x2000x800 ( bảng hiệu đá bazan xám ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | 0.0 |
| 9 | Khò mặt, cắt chữ chìm sơn chữ hoàn thiện, cắt bằng máy cắt cầm tay ( đá tảng ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m2 |
| 10 | Bốc xếp, vận chuyển tảng đá bazan 4000x2000x800 bốc lên và xuống, trọng lượng 1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cấu kiện |
| AD | Hạ tầng kỹ thuật: Cây xanh, đường nội bộ | |||
| 1 | Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0,7x0,7x0,7m. Cây Kơ nia (H = 3-4m; đkg 30-40cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cây |
| 2 | Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0,7x0,7x0,7m. Cây pơ lang (H = 3-4m; đkg 15-20cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cây |
| 3 | Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0,7x0,7x0,7m. Cây cau vua (h = 8-9m; đkg 50-60cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cây |
| 4 | Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0,7x0,7x0,7m. Cây chà là trung đông (H = 2-2.5m; đkg 45-50cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cây |
| 5 | Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0,7x0,7x0,7m. Cây lộc vừng (H = 3.5-4m; đkg 15-20cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cây |
| 6 | Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0,7x0,7x0,7m. Cây sanh bóng mát (H = 4.5-5m; đkg 35-40cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cây |
| 7 | Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0,7x0,7x0,7m. Cây gõ đỏ (H = 3.5-4m; đkg 15-20cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cây |
| 8 | Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0,6x0,6x0,6m. Cây giáng hương (H = 3-3.5m; đkg 10-15cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | cây |
| 9 | Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0,6x0,6x0,6m. Cây muồng hoa vàng (H = 3-3.5; đkg 10-15cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cây |
| 10 | Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0,6x0,6x0,6m. Cây mai anh đào (H = 3-3.5m; đkg 10-12cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cây |
| 11 | Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0,6x0,6x0,6m. Cây thông (H = 3-3.5m; đkg 8-10cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cây |
| 12 | Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0,6x0,6x0,6m. Cây sake (H =2.5-3m; đkg 10-15cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cây |
| 13 | Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0,6x0,6x0,6m. Cây sao đen (H = 3.5-4.5; đkg 15-20cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 278 | cây |
| 14 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, kích thước bầu 70x70cm. Cây mai chiếu thủy ghép lồng mức (H = 1.8-2m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cây |
| 15 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, kích thước bầu 40x40cm. Cây huỳnh liên (H = 1,2-1,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cây |
| 16 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, kích thước bầu 40x40cm. Cây lài nhật (H = 0.8-1.0m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cây |
| 17 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, kích thước bầu 40x40cm. Cây trúc cần câu (H = 1.2-1.5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cây |
| 18 | Trồng viền chuổi ngọc (40 giỏ/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,665 | 100m2 |
| 19 | Trồng thảm bông giấy (16 giỏ/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,005 | 100m2 |
| 20 | Trồng thảm mỏ két (16 giỏ/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,98 | 100m2 |
| 21 | Trồng thảm phổi bò (16 giỏ/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,225 | 100m2 |
| 22 | Trồng thảm đông hầu (16 giỏ/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,948 | 100m2 |
| 23 | Trồng thảm bạch trinh biển (16 giỏ/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5398 | 100m2 |
| 24 | Trồng thảm tường vy (16 giỏ/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,015 | 100m2 |
| 25 | Trồng thảm mua thái (16 giỏ/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,225 | 100m2 |
| 26 | Trồng cỏ lá gừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 429,5994 | 100m2 |
| AE | Hạ tầng kỹ thuật: Điện chiếu sáng: Phần móng | |||
| 1 | Đào mương cáp bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1982 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,522 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,989 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,012 | m3 |
| 5 | Cung cấp, lắp dựng khung móng trụ đèn M16x240x240mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp dựng khung móng trụ đèn M24x260x260mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5206 | 100m3 |
| 8 | Bốc xếp gạch xây không nung 4x8x18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,7535 | 1000v |
| AF | Hạ tầng kỹ thuật: Điện chiếu sáng: Phần lắp đặt | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép bát giác liền cần đơn cao 9m, dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép bác giác cao 7m, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 3 | Lắp cần đèn đôi D60x3, cao 2m, vươn xa 1.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cần đèn |
| 4 | Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng led 120W, IP66, chống xung điện 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | bộ |
| 5 | Lắp đặt bộ trụ đèn trang trí cao 3.2m, cần 04 bóng, cầu D300 - đèn led bulb 10W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cột |
| 6 | Lắp đặt đèn nấm trang trí kích thước đế 250x250, gắn đèn led bulb 10W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn pha led 12W rọi cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đèn pha led 400W, IP66 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn led âm đất 12W, IP67 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | bộ |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,285 | 100m |
| 11 | Rải cáp ngầm. CXV/DSTA 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,873 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 710 | m |
| 13 | Lắp đặt hộp nhựa nối dây chống thấm kích thước 10x10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189 | hộp |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn CVV 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 938,4 | m |
| 15 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn. Dây CVV 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,111 | 100m |
| 16 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 348 | đầu cáp |
| 17 | Lắp bảng điện cửa cột (1 bảng điện + 1 cầu đấu 60A + Aptomat 10A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | bảng |
| 18 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99 | cái |
| 19 | Làm đầu cốt ép M10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162 | đầu cáp |
| 20 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng M25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 885,6 | m |
| 21 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện. Cọc mạ đồng D16x2.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91 | bộ |
| 22 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 23 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 60mm, dày 1.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,834 | 100m |
| AG | Hạ tầng kỹ thuật - Hệ thống tưới: Giếng khoan | |||
| 1 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | m |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 3 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 4 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124 | m |
| 5 | Kết cấu giếng - Nối ống bằng phương pháp hàn, đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140x6.7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 100m |
| 8 | Lắp đặt dây CVV 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | m |
| 9 | Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm 3 pha, 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tủ |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt máy bơm hỏa tiển 5HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren đồng 1 chiều, đường kính van 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Cung cấp dây inox D8 treo máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | m |
| 14 | Cung cấp khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| AH | Hạ tầng kỹ thuật - Hệ thống tưới: Đường ống tưới | |||
| 1 | Đào móng đường ống, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5224 | 100m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42x2.1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,38 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,728 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,318 | 100m |
| 5 | Lắp đặt tê PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê PVC D42/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê PVC D42/27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 8 | Lắp đặt co PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | cái |
| 9 | Lắp đặt co PVC D42/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 10 | Lắp đặt co PVC D42/27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 11 | Lắp đặt co PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 12 | Lắp đặt van khóa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 13 | Lắp đặt van khóa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 14 | Lắp đặt van khóa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 15 | Lắp đặt nối PVC 1 đầu ren D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 16 | Lắp đặt nối PVC 1 đầu ren D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt nối PVCD27, 1 đầu ren D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 18 | Lắp đặt béc xoay cánh đập cố định góc, bán kính xoay 18-25m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 19 | Lắp đặt béc xoay cánh đập cố định góc, bán kính xoay 8-12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt béc xoay cánh đập cố định góc, bán kính xoay 4-6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 21 | Cung cấp ống nhựa mềm D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 22 | Lắp đặt ống thép STK D27x1.4 cố định ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,674 | 100m |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5224 | 100m3 |
| AI | Hạ tầng kỹ thuật - Hệ thống tưới: Hố van | |||
| 1 | Đào móng hố van, hố ga giếng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,12 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng hố van, hố ga giếng đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,52 | m3 |
| 3 | Bê tông móng hố ga đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan hố ga đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2129 | m3 |
| 5 | Xây gạch thân hố van, hố ga vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,192 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2 | m2 |
| 7 | Lắp tấm đan hố van, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| AJ | Công trình dân dụng: Nhà trưng bày và tiếp đón | |||
| 1 | Đào móng công trình đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5651 | 100m3 |
| 2 | Lớp lót đá 4x6 chèn vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,843 | m3 |
| 3 | Bê tông CT móng, cổ móng, đà kiềng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9424 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3632 | 100m3 |
| 6 | Bê tông CT cột cao độ từ -1,8m-0m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,713 | m3 |
| 7 | Bê tông CT cột cao độ từ 0m-3,45m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5023 | m3 |
| 8 | Bê tông CT cột cao độ từ 3,45-7,9m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0044 | m3 |
| 9 | Bê tông CT dầm, khung đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,686 | m3 |
| 10 | Bê tông CT sàn, cầu nối, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,814 | m3 |
| 11 | Bê tông CT cầu thang, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,728 | m3 |
| 12 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, tường trục 2, trục 6, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,082 | m3 |
| 13 | Trát tường, trụ, cột, lam, xà, dầm, sê nô chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 624,0744 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường, cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 754,0584 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 664,2868 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,7716 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 150x800, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,9761 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn, kích thước gạch gốm KT 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,0774 | m2 |
| 19 | Lát bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,28 | m2 |
| 20 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7854 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7854 | tấn |
| 22 | Lợp mái ngói 75 v/m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4876 | 100m2 |
| 23 | Thi công trần gỗ công nghiệp dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 329,8 | m2 |
| 24 | Sản xuất và lắp đặt cửa xingfa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,515 | m2 |
| 25 | Sản xuất khuôn cửa đi gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,68 | m2 |
| 26 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,68 | m2 |
| 27 | Sản xuất và lắp đặt cửa đi gỗ 2 cánh, gỗ nhóm 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,22 | m2 |
| 28 | Sản xuất và lắp đặt lan can gỗ cao 950mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,05 | m |
| 29 | Dán Tấm nhựa ngoài trời giả gỗ vây cá rộng 160mm vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,18 | m2 |
| 30 | Sản xuất và lắp đặt lam PVC giả gỗ 150x50x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,7 | m |
| 31 | Dán Tấm nhựa ngoài trời giả gỗ dày 10mm vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,92 | m2 |
| 32 | Sản xuất và lắp đặt tấm MDF đục lỗ bằng phương pháp cắt CNC, dày 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,6163 | m2 |
| 33 | Kẻ roon tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153 | m |
| 34 | Sản xuất và lắp đặt Phù điêu composite cồng chiêng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 36 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 38 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa luồn đàn hồi D=25mm đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 43 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 44 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 45 | Lắp đặt hộp chữa cháy trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 46 | Sản xuất lắp đặt bảng tiêu lệnh PCCC bằng mica | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bảng |
| AK | Công trình dân dụng: Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Đào móng công trình đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,231 | 100m3 |
| 2 | Lớp lót đá 4x6 chèn vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,179 | m3 |
| 3 | Bê tông CT móng, cổ móng, đà kiềng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,231 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,296 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1039 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1271 | 100m3 |
| 7 | Bê tông CT cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,444 | m3 |
| 8 | Bê tông CT dầm, giằng tường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,871 | m3 |
| 9 | Bê tông CT sàn, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,403 | m3 |
| 10 | Bê tông CT lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,254 | m3 |
| 11 | Xây gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x18 tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6043 | m3 |
| 12 | Xây gạch xi măng cốt liệu 4x8x18 bậc cấp vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1485 | m3 |
| 13 | Trát tường, trần vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,825 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường, cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,64 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,64 | m2 |
| 16 | Lớp lót đá 4x6 chèn vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,86 | m3 |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch kt 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,76 | m2 |
| 18 | Lát gạch đất nung kích thước gạch kt 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3725 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn, kích thước gạch kt 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,65 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch kt 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,196 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | m2 |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,923 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,923 | tấn |
| 24 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7222 | 100m2 |
| 25 | Ốp đá rối vào tường vữa XM mác 75 ( Vận dụng ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,185 | m2 |
| 26 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,77 | m2 |
| 27 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi nhôm xingfa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,995 | m2 |
| 28 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ nhôm xingfa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,99 | m2 |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m |
| 32 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 34 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 37 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 41 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 42 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt hộp chữa cháy trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 45 | Sản xuất lắp đặt bảng tiêu lệnh PCCC bằng mica | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bảng |
| 46 | Đào bể tự hoại, giếng thấm, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1801 | 100m3 |
| 47 | Lớp lót đá 4x6 chèn vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,763 | m3 |
| 48 | Xây gạch xi măng cốt liệu 4x8x18 bể tự hoại, giếng thấm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9766 | m3 |
| 49 | Láng nền sàn có đánh màu bể tự hoại, giếng thấm, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5 | m2 |
| 50 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0023 | 100m3 |
| 51 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0007 | 100m3 |
| 52 | Bê tông CT đan nắp bể tự hoại đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0265 | m3 |
| 53 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,35 | m3 |
| AL | Công trình dân dụng: Nhà vệ sinh 1 và kho | |||
| 1 | Đào móng công trình đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,73 | 100m3 |
| 2 | Lớp lót đá 4x6 chèn vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,342 | m3 |
| 3 | Bê tông CT móng, cổ móng, đà kiềng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,709 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9511 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7789 | 100m3 |
| 6 | Bê tông CT cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 7 | Bê tông CT dầm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,58 | m3 |
| 8 | Bê tông CT tường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8531 | m3 |
| 9 | Bê tông CT sàn, sê nô đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7121 | m3 |
| 10 | Bê tông CT lanh tô, đan lavabo, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | m3 |
| 11 | Xây gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x18 tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2688 | m3 |
| 12 | Trát tường, trần, xà, dầm vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 404,469 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường, trần, xà, dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 284,8028 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 284,8028 | m2 |
| 15 | Xây bó vỉa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9216 | m3 |
| 16 | Lớp lót đá 4x6 chèn vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6251 | m3 |
| 17 | Lát nền, sàn, gạch granite kích thước 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,8025 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn, gạch granite kích thước 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,9875 | m2 |
| 19 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 65 viên/m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,1312 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,1 | m2 |
| 21 | Công tác ốp đá bazan vào tường, tiết diện đá 100x100x30, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9 | m2 |
| 22 | Công tác ốp đá bazan vào tường, tiết diện đá 100x300x20, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,7 | m2 |
| 23 | Sản xuất và lắp dựng cửa nhôm Xingfa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m2 |
| 24 | sản xuất và lắp dựng cửa sổ nhôm Xingfa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m2 |
| 25 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,465 | m2 |
| 26 | Sản xuất và lắp đặt vách ngăn bằng compact hpl 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,79 | m2 |
| 27 | Sản xuất và lắp đặt chân inox 304V1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 28 | Sản xuất và lắp đặt tay nắm inox 50N1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,812 | m2 |
| 30 | Quét nhựa bitum nguội vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,7596 | m2 |
| 31 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,77 | m2 |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 36 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 41 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 42 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 43 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 44 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 47 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 52 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 53 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 55 | Đào bể tự hoại, giếng thấm, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1371 | 100m3 |
| 56 | Lớp lót đá 4x6 chèn vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,763 | m3 |
| 57 | Xây gạch xi măng cốt liệu 4x8x18 bể tự hoại, giếng thấm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9766 | m3 |
| 58 | Láng nền sàn có đánh màu bể tự hoại, giếng thấm, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5 | m2 |
| 59 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0023 | 100m3 |
| 60 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0007 | 100m3 |
| 61 | Bê tông CT đan nắp bể tự hoại đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0265 | m3 |
| 62 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,35 | m3 |
| AM | Công trình dân dụng: Chòi lục giác 1 | |||
| 1 | Đào móng công trình đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | 100m3 |
| 2 | Lớp lót đá 4x6 chèn vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,656 | m3 |
| 3 | Bê tông CT móng, cổ móng đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5634 | m3 |
| 4 | Xây móng đá hộc vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,168 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0796 | 100m3 |
| 6 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,623 | m3 |
| 7 | Xây gạch xi măng cốt liệu 4x8x18 bậc cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1332 | m3 |
| 8 | Trát mặt, thành bậc cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,332 | m2 |
| 9 | Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,377 | m3 |
| 10 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,9938 | m2 |
| 11 | Lát gạch gốm kích thước 400x400 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,1972 | m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng xà gồ mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng cầu phông, li tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,45 | m3 |
| 14 | Lợp mái ngói 65 v/m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,411 | 100m2 |
| 15 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,96 | m |
| 16 | Gia công lắp dựng hoa văn mái bằng vữa XM (có cấy cốt thép) vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 17 | Gia công lắp dựng công son bằng phương pháp cắt CNC dày 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m2 |
| 18 | Gia công lắp dựng diềm mái trang trí gỗ cắt CNC dày 30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6324 | m2 |
| 19 | Gia công lắp dựng con tiện gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 20 | Băng ghế đá Bazan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 21 | Bàn ghế đá tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| AN | Công trình dân dụng: Chòi lục giác 2 | |||
| 1 | Đào móng công trình đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | 100m3 |
| 2 | Lớp lót đá 4x6 chèn vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,656 | m3 |
| 3 | Bê tông CT móng, cổ móng đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5634 | m3 |
| 4 | Xây móng đá hộc vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,168 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0796 | 100m3 |
| 6 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,623 | m3 |
| 7 | Xây gạch xi măng cốt liệu 4x8x18 bậc cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2664 | m3 |
| 8 | Trát mặt, thành bậc cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,552 | m2 |
| 9 | Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,377 | m3 |
| 10 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,9938 | m2 |
| 11 | Lát gạch gốm kích thước 400x400 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,9744 | m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng xà gồ mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng cầu phông, li tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,45 | m3 |
| 14 | Lợp mái ngói 65 v/m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,411 | 100m2 |
| 15 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,96 | m |
| 16 | Gia công lắp dựng hoa văn mái bằng vữa XM (có cấy cốt thép) vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 17 | Gia công lắp dựng công son bằng phương pháp cắt CNC dày 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m2 |
| 18 | Gia công lắp dựng diềm mái trang trí gỗ cắt CNC dày 30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6324 | m2 |
| 19 | Gia công lắp dựng con tiện gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 20 | Băng ghế đá Bazan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 21 | Bàn ghế đá tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| AO | Công trình dân dụng: Chòi bát giác | |||
| 1 | Đào móng công trình đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1574 | 100m3 |
| 2 | Lớp lót đá 4x6 chèn vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1456 | m3 |
| 3 | Bê tông CT móng, cổ móng đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6624 | m3 |
| 4 | Xây móng đá hộc vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,968 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0496 | 100m3 |
| 6 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,531 | m3 |
| 7 | Xây gạch xi măng cốt liệu 4x8x18 bậc cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4718 | m3 |
| 8 | Trát mặt, thành bậc cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7178 | m2 |
| 9 | Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,148 | m3 |
| 10 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,1965 | m2 |
| 11 | Lát gạch gốm kích thước 400x400 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,9441 | m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng xà gồ mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,446 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng cầu phông, li tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,969 | m3 |
| 14 | Lợp mái ngói 65 v/m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4887 | 100m2 |
| 15 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,448 | m |
| 16 | Gia công lắp dựng hoa văn mái bằng vữa XM (có cấy cốt thép) vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 17 | Gia công lắp dựng công son bằng phương pháp cắt CNC dày 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m2 |
| 18 | Gia công lắp dựng diềm mái trang trí gỗ cắt CNC dày 30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,032 | m2 |
| 19 | Gia công lắp dựng con tiện gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 20 | Băng ghế đá Bazan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 21 | Bàn ghế đá tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| AP | Công trình dân dụng: Bể nước ngầm | |||
| 1 | Đào móng công trình đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4313 | 100m3 |
| 2 | Lớp lót đá 4x6 chèn vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,406 | m3 |
| 3 | Bê tông CT đáy bể, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,255 | m3 |
| 4 | Bê tông CT thành bể, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,751 | m3 |
| 5 | Bê tông CT dầm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0776 | m3 |
| 6 | Bê tông CT sàn bể, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,694 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,81 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,72 | m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,53 | m2 |
| 10 | Bê tông CT đan nắp bể đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3612 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,07 | 100m3 |
| AQ | Công trình dân dụng - Chống mối: Chòi bát giác | |||
| 1 | Đào hào chống mối, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,42 | m3 |
| 2 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,62 | m3 |
| 3 | Phòng mối nền công trình xây mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | 1m2 |
| 4 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2042 | 100m3 |
| AR | Công trình dân dụng - Chống mối: Chòi lục giác | |||
| 1 | Đào hào chống mối, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,28 | m3 |
| 2 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4 | m3 |
| 3 | Phòng mối nền công trình xây mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,2 | 1m2 |
| 4 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,88 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3428 | 100m3 |
| AS | Công trình dân dụng - Chống mối: Nhà trưng bày và tiếp đón | |||
| 1 | Đào hào chống mối, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,696 | m3 |
| 2 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,9136 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,217 | 100m3 |
| 4 | Phòng mối nền công trình xây mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,2 | 1m2 |
| 5 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,88 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3428 | 100m3 |
| AT | Công trình dân dụng: Nhà trưng bày và tiếp đón | |||
| 1 | Đào hào chống mối, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,696 | m3 |
| 2 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,9136 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,217 | 100m3 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 2,26% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.42E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc cấp cao hơn; hoặc có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu như hạng mục công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III, hạng mục đường giao thông cấp III. - Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh có ít nhất 01 hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với hạng mục chính mà nhà thầu đảm nhận và có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng tỷ lệ tương ứng với phần công việc đảm nhận. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 35.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành tương đương;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng II trở lên;- Giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động;- Có tối thiểu 04 năm kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III, hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.(Kèm theo bản sao tài liệu chứng minh đủ điều kiện) | 7 | 4 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công công trình dân dụng | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động;- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm phụ trách kỹ thuật thi công công trình dân dụng;(Kèm theo bản sao tài liệu chứng minh đủ điều kiện) | 5 | 3 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công công trình giao thông | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu; đường;- Giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động;- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm phụ trách kỹ thuật thi công công trình giao thông.(Kèm theo bản sao tài liệu chứng minh đủ điều kiện) | 5 | 3 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật thi công công trình hạ tầng kỹ thuật | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật (đô thị, cấp thoát nước,...);- Giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động;- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm phụ trách kỹ thuật thi công công trình hạ tầng kỹ thuật.(Kèm theo bản sao tài liệu chứng minh đủ điều kiện) | 5 | 3 |
| 5 | Phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống cây xanh | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Nông, lâm nghiệp hoặc cảnh quan và kỹ thuật hoa viên;- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm phụ trách kỹ thuật trồng cây.(Kèm theo bản sao tài liệu chứng minh đủ điều kiện) | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách vật liệu | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc xây dựng dân dụng;- Có giấy chứng nhận đào tạo về thí nghiệm (đối với chuyên ngành xây dựng dân dụng);- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm phụ trách thí nghiệm vật liệu.(Kèm theo bản sao tài liệu chứng minh đủ điều kiện) | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành kinh tế hoặc kinh tế xây dựng;- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm phụ trách thanh toán công trình xây dựng.(Kèm theo bản sao tài liệu chứng minh đủ điều kiện) | 2 | 2 |
| 8 | Cán bộ phụ trách xe máy, thiết bị thi công | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên, chuyên ngành máy xây dựng/cơ khí;- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm phụ trách kỹ thuật xe máy, thiết bị thi công công trình.(Kèm theo bản sao tài liệu chứng minh đủ điều kiện) | 2 | 2 |
| 9 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động;- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động công trình dân dụng.(Kèm theo bản sao tài liệu chứng minh đủ điều kiện) | 2 | 2 |
| 10 | Công nhân kỹ thuật | 20 | có chứng chỉ đào tạo phù hợp. (Kèm theo bản sao tài liệu chứng minh đủ điều kiện) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ôtô tự đổ > 7T | Phải có giấy tờ, tài liệu để chứng minh Chủ sở hữu hoặc hợp đồng cung ứng/thuê (tài liệu photo công chứng kèm theo). | 5 |
| 2 | Lu tĩnh bánh thép 8 – 12T | Phải có giấy tờ, tài liệu để chứng minh Chủ sở hữu hoặc hợp đồng cung ứng/thuê (tài liệu photo công chứng kèm theo). | 2 |
| 3 | Lu rung 25T | Phải có giấy tờ, tài liệu để chứng minh Chủ sở hữu hoặc hợp đồng cung ứng/thuê (tài liệu photo công chứng kèm theo). | 3 |
| 4 | Máy ủi 108 – 140CV | Phải có giấy tờ, tài liệu để chứng minh Chủ sở hữu hoặc hợp đồng cung ứng/thuê (tài liệu photo công chứng kèm theo). | 1 |
| 5 | Máy san 108 – 140CV | Phải có giấy tờ, tài liệu để chứng minh Chủ sở hữu hoặc hợp đồng cung ứng/thuê (tài liệu photo công chứng kèm theo). | 1 |
| 6 | Máy đào dung tích > 0,8m3 | Phải có giấy tờ, tài liệu để chứng minh Chủ sở hữu hoặc hợp đồng cung ứng/thuê (tài liệu photo công chứng kèm theo). | 1 |
| 7 | Máy đào dung tích >1,6 m3 | Phải có giấy tờ, tài liệu để chứng minh Chủ sở hữu hoặc hợp đồng cung ứng/thuê (tài liệu photo công chứng kèm theo). | 1 |
| 8 | Xe tưới nước 5m3 | Phải có giấy tờ, tài liệu để chứng minh Chủ sở hữu hoặc hợp đồng cung ứng/thuê (tài liệu photo công chứng kèm theo). | 1 |
| 9 | Cần trục ô tô - sức nâng >=6,0T | Phải có giấy tờ, tài liệu để chứng minh Chủ sở hữu hoặc hợp đồng cung ứng/thuê (tài liệu photo công chứng kèm theo). | 1 |
| 10 | Máy phát điện | Phải có giấy tờ, tài liệu để chứng minh Chủ sở hữu hoặc hợp đồng cung ứng/thuê (tài liệu photo công chứng kèm theo). | 1 |
| 11 | Máy cắt uốn cốt thép | Phải có giấy tờ, tài liệu để chứng minh Chủ sở hữu hoặc hợp đồng cung ứng/thuê (tài liệu photo công chứng kèm theo). | 2 |
| 12 | Máy trộn bê tông 250l | Phải có giấy tờ, tài liệu để chứng minh Chủ sở hữu hoặc hợp đồng cung ứng/thuê (tài liệu photo công chứng kèm theo). | 2 |
| 13 | Đầm dùi | Phải có giấy tờ, tài liệu để chứng minh Chủ sở hữu hoặc hợp đồng cung ứng/thuê (tài liệu photo công chứng kèm theo). | 2 |
| 14 | Đầm cóc | Phải có giấy tờ, tài liệu để chứng minh Chủ sở hữu hoặc hợp đồng cung ứng/thuê (tài liệu photo công chứng kèm theo). | 2 |
| 15 | Máy toàn đạc điện tử | Phải có giấy tờ, tài liệu để chứng minh Chủ sở hữu hoặc hợp đồng cung ứng/thuê (tài liệu photo công chứng kèm theo). | 1 |
| 16 | Đầm bàn | Phải có giấy tờ, tài liệu để chứng minh Chủ sở hữu hoặc hợp đồng cung ứng/thuê (tài liệu photo công chứng kèm theo). | 1 |
| 17 | Phòng thí nghiệm | HSDT phải đề xuất phòng thí nghiệm tại hiện trường đủ điều kiện hoạt động thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm để phục vụ công tác thí nghiệm gói thầu này.(có giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng và bố trí máy móc thiết bị, nhân lực thực hiện công tác thí nghiệm). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi