Gói thầu: Mua sắm 298 danh mục vật tư phục vụ sửa chữa sản phẩm quốc phòng (đợt 16)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210907630-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà máy quốc phòng A29 |
| Tên gói thầu | Mua sắm 298 danh mục vật tư phục vụ sửa chữa sản phẩm quốc phòng (đợt 16) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210903609 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách bảo đảm sửa chữa VKTBKT năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-06 10:56:00 đến ngày 2021-09-13 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 561,038,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót là 20 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kiểm tra giám sát việc giao nhận hàng hóa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Nhà máy quốc phòng A29 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm 298 danh mục vật tư phục vụ sửa chữa sản phẩm quốc phòng (đợt 16) Mua sắm vật tư phục vụ sửa chữa sản phẩm quốc phòng (đợt 16) 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách bảo đảm sửa chữa VKTBKT năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo đảm dự thầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy chứng chỉ xuất xứ (CO), giấy chứng chỉ chất lượng (CQ). |
| E-CDNT 12.2 | Bảo đảm thuận tiện cho việc đánh giá, so sánh và xếp hạng E-HSDT. Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến kho của chủ đầu tư) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Vật tư, hàng hóa ≥ 06 tháng; |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà máy A29/ QC Phòng không – Không Quân, Đường Trần Quốc Toản, KP4, phường Bình Đa, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. ĐT: 0978687686 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nhà máy A29/ QC Phòng không – Không Quân, Đường Trần Quốc Toản, KP4, phường Bình Đa, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. ĐT: 0978687686 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nhà máy A29/ QC Phòng không – Không Quân, Đường Trần Quốc Toản, KP4, phường Bình Đa, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính/Nhà máy A29/ QC Phòng không – Không Quân, Đường Trần Quốc Toản, KP4, phường Bình Đa, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. SĐT: 0979830598 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bán dẫn 2SC3997 | 3 | Cái | - Loại n – p – n- Pcmax, W: 250- Icmax, A: 40 | ||
| 2 | Bán dẫn 2T201 | 10 | Cái | - Loại n – p – n- Pcmax, mW: 150- Icmax, mA: 20 | ||
| 3 | Bán dẫn 2T301 | 29 | Cái | - Loại n – p – n - Pcmax, mW: 85- Icmax, mA: 2- Tmax: +85 oC | ||
| 4 | Bán dẫn 2T312A | 28 | Cái | - Loại n – p – n - Pcmax, mW: 850- Icmax, mA:60- Tmax: +115 oC | ||
| 5 | Bán dẫn 2T313 | 9 | Cái | - Loại n – p – n - Icmax, mA:35- Tmax: +125 oC | ||
| 6 | Bán dẫn 2T326 | 4 | Cái | - Loại p – n – p- Icmax, mA:50- Tmax: +150 oC | ||
| 7 | Bán dẫn 2T382 | 8 | Cái | - Loại n – p – n - Icmax, mA: 0,8- Tmax: +90 oC | ||
| 8 | Bán dẫn 2T602 | 24 | Cái | - Loại n – p – n - Pcmax, mW: 850- Icmax, mA: 75- Tmax: +125 oC | ||
| 9 | Bán dẫn 2T603 | 32 | Cái | - Loại n – p – n - Icmax, mA: 0,6- Tmax: +120 oC | ||
| 10 | Bán dẫn 2T608 | 32 | Cái | - Loại n – p – n - Icmax, mA: 0,8- Tmax: +85 oC | ||
| 11 | Bán dẫn 2T818 | 10 | Cái | - Loại n – p – n - Icmax, mA: 15- Tmax: +100 oC | ||
| 12 | Bán dẫn 2T830 | 16 | Cái | - Loại n – p – n - Icmax, mA: 20- Tmax: +120 oC | ||
| 13 | Bán dẫn 2П103Г | 2 | Cái | - Loại n – p – n - Pcmax, mW: 120- Icmax, mA: 0,7- Tmax: +125 oC | ||
| 14 | Bán dẫn 2П301 | 5 | Cái | Công suất tiêu hao: 200mWTần số hoạt động: 100MHzĐiện áp nguồn: 20V | ||
| 15 | Bán dẫn 2У101 | 3 | Cái | - Loại p – n – p - Uoбр, V: 80- Ioбр, mA: 0,5- Thời gian đóng, ms: 70- Thời gian mở, ms: 2- Tmax: +125 oC | ||
| 16 | Bán dẫn C2335 | 4 | Cái | Bộ thu vào điện áp 500 VDòng điện cơ bản (DC) IB (DC) 3.5 ATổng công suất tiêu tán: 40 W | ||
| 17 | Bán dẫn C238 | 8 | Cái | Tải điện áp: Tối đa 600VTải hiện tại: Tối đa 70mA Điện trở thấp: Tối đa 60Ω Điện dung đầu ra: 47pF | ||
| 18 | Bán dẫn D1402 | 2 | Cái | Điện áp: 8VDòng điện bộ thu: 5ACông suất tiêu thụ: 120W | ||
| 19 | Bán dẫn KY202 | 13 | Cái | - Loại n – p – n- Pcmax, W: 25- Icmax, mA: 20- Uceo max, V: 35 | ||
| 20 | Bán dẫn MП10 | 37 | Cái | - Loại n – p – n- Pcmax, W: 15- Icmax, mA: 20- Uceo max, V: 30 | ||
| 21 | Bán dẫn MП103 | 5 | Cái | - Loại n – p – n- Pcmax, mW: 150- Icmax, mA: 100- Uceo max, V: 10 | ||
| 22 | Bán dẫn MП14 | 50 | Cái | - Loại p – n – p- Pcmax, mW: 150- Icmax, mA: 100- Uceo max, V: 15 | ||
| 23 | Bán dẫn MП16 | 26 | Cái | - Loại p – n – p- Pcmax, mW: 200- Icmax, mA: 100 | ||
| 24 | Bán dẫn MП21 | 25 | Cái | - Loại p – n – p- Pcmax, mW: 150- Icmax, mA: 100 | ||
| 25 | Bán dẫn MП26 | 6 | Cái | - Loại p – n – p- Pcmax, mW: 150- Icmax, mA: 400 | ||
| 26 | Bán dẫn П214 | 8 | Cái | - Loại p – n – p - Pcmax, W: 10- Icmax, A: 5- Tmax: +85 oC | ||
| 27 | Bán dẫn П605 | 1 | Cái | - Loại p – n – p -Công suất: 3 W;-Ik max : 1500 mA; | ||
| 28 | Bán dẫn П609 | 8 | Cái | - Loại p – n – p -Công suất: 1,5 W;-Ik max : 300μA; | ||
| 29 | Bán dẫn П702 | 10 | Cái | - Loại n – p – n- Pcmax, W: 4- Icmax, A: 1- Uceo max, V: 60 | ||
| 30 | Biến thế EA4.700.055 | 1 | Cái | - Điện áp vào: 220V- Điện áp ra: 5,6V; 12,7V; 26V; 68V- Tần số: 50Hz | ||
| 31 | Biến thế EA4.704.052 | 1 | Cái | - Điện áp vào: 220V- Điện áp ra: 36V; 48V; 63V- Tần số: 50Hz | ||
| 32 | Biến thế EA4.720.052 | 1 | Cái | Điện áp vào: 220VĐiện áp ra: 5V; 14V; 42V; 56VTần số: 50HzKích thước: (78x56x65) mmTrọng lượng: 1,03 kg | ||
| 33 | Biến thế TA139 | 1 | Cái | - Nguồn cung cấp điện áp, V: 220- Điện áp đầu ra, V: 28 ÷ 1260- Dòng điện của cuộn thứ cấp ở chế độ danh định, mA: 25 ÷ 1000- Thời gian hoạt động tối thiểu: 12000 giờ- Nhiệt độ môi trường, °С: -60 ÷ + 85- Kích thước, mm: 103 x 165 x 139 | ||
| 34 | Biến thế TA23.220.400 | 1 | Cái | - Nguồn cung cấp điện áp, V: 220- Điện áp đầu ra, V: 6 ÷ 350- Dòng điện của cuộn thứ cấp ở chế độ danh định, A: 0,02 ÷ 3,2- Nhiệt độ môi trường, °С : -60 ÷ + 90 | ||
| 35 | Biến thế TA4.220.400 | 3 | Cái | - Nguồn cung cấp điện áp, V: 220- Điện áp đầu ra, V: 6 ÷ 355- Dòng điện của cuộn thứ cấp ở chế độ danh định, A: 0,02 ÷ 2,8- Nhiệt độ môi trường, °С : -60 ÷ + 85 | ||
| 36 | Biến thế TH36-220-400 | 2 | Cái | - Nguồn cung cấp điện áp, V: 220- Điện áp đầu ra, V: 6,3 ÷ 355- Dòng điện của cuộn thứ cấp ở chế độ danh định, A: 0,025 ÷ 5- Thời gian hoạt động tối thiểu: 12000 giờ- Nhiệt độ môi trường, °С: -60 ÷ + 85 | ||
| 37 | Biến thế xung И53 | 1 | Cái | Công suất định mức 11÷450V/A; điện áp đầu vào 220V xoay chiều; Điện áp đầu ra 24V một chiều | ||
| 38 | Biến thế xung МИT-4Б | 2 | Cái | - Thời gian xung, μs: 0,04 ÷ 4- Tốc độ lặp lại xung, kHz: 0,1 ÷ 10- Dòng từ hóa, mA: 45 ÷ 210- Điện áp hoạt động tối đa cho phép: 300 V- Dòng điện cho phép lớn nhất trong các cuộn dây (xung): 2 A- Điện trở cách điện giữa các cuộn dây: ≥ 5000 MΩ | ||
| 39 | Biến trở CΠ4-3-470 kΩ | 3 | Cái | Công suất tiêu thụ: 3WDải trở kháng: 0 ÷470kΩ | ||
| 40 | Biến trở CП I-1-2,2kΩ | 3 | Cái | Công suất tiêu thụ: 1WDải trở kháng: 0 ÷2,2kΩ | ||
| 41 | Biến trở CП I-1-A-10kΩ | 3 | Cái | Công suất tiêu thụ: 1WDải trở kháng: 0 ÷10kΩ | ||
| 42 | Biến trở CП I-1-A-330 kΩ | 2 | Cái | Công suất tiêu thụ: 1WDải trở kháng: 0 ÷330kΩ | ||
| 43 | Biến trở CП I-1-A-470 Ω | 6 | Cái | Công suất tiêu thụ: 1WDải trở kháng: 0 ÷470kΩ | ||
| 44 | Biến trở CП II-47kΩ | 4 | Cái | Công suất tiêu thụ: 2WDải trở kháng: 0 ÷47kΩ | ||
| 45 | Biến trở dây quấn EA4.685.003Cп 3kΩ±10% | 2 | Cái | Công suất tiêu thụ: 2WDải trở kháng: 0 ÷3kΩ | ||
| 46 | Biến trở ППБ-15W-10kΩ | 5 | Cái | Công suất tiêu thụ: 15WDải trở kháng: 0 ÷10kΩ | ||
| 47 | Biến trở ППБ-15W-20kΩ | 2 | Cái | Công suất tiêu thụ: 15WDải trở kháng: 0 ÷20kΩ | ||
| 48 | Biến trở ПЭВ-25B-5,1kΩ | 1 | Cái | Công suất tiêu thụ: 2WDải trở kháng: 0 ÷5,1kΩ | ||
| 49 | Biến trở СПО-1-1,2kΩ | 1 | Cái | Công suất tiêu thụ: 1WDải trở kháng: 0 ÷1,2kΩ | ||
| 50 | Biến trở СПО-1-2,2kΩ | 1 | Cái | Công suất tiêu thụ: 1WDải trở kháng: 0 ÷2,2kΩ | ||
| 51 | Bộ đèn bàn sợi đốt | 1 | Cái | Công suất: 65 W | ||
| 52 | Cáp 12 lõi 12 x 1,5 | 50 | m | - Chất liệu: ruột đồng hợp kim, cách điện PVC, vỏ PVC- 12 lõi x tiết diện 1,5 mm2 | ||
| 53 | Cáp 2 pha 2x6 | 5 | m | - Chất liệu: ruột đồng hợp kim, cách điện PVC, vỏ PVC- 2 lõi x tiết diện 6 mm2 | ||
| 54 | Cáp nguồn 3 pha 3x10 | 15 | m | - Chất liệu: ruột đồng hợp kim, cách điện PVC, vỏ PVC- 3 lõi x tiết diện 10 mm2 | ||
| 55 | Cáp nguồn 3x16 | 150 | m | - Chất liệu: ruột đồng hợp kim, cách điện PVC, vỏ PVC- 3 lõi x tiết diện 16 mm2, 1 lõi tiết diện 10 mm2 | ||
| 56 | Cáp nguồn 3x25 | 50 | m | - Chất liệu: ruột đồng hợp kim, cách điện PVC, vỏ PVC- 3 lõi x tiết diện 25 mm2 | ||
| 57 | Cáp tín hiệu PК75 | 55 | m | - Chất liệu: ruột đồng hợp kim, cách điện PVC, màn chắn chống nhiễu, vỏ PVC- Trở kháng, Ω: 75 ± 5- Chất liệu vỏ bọc: polyetylen | ||
| 58 | Cầu chì búa | 10 | Cái | Dòng điện định mức:35 AĐiện áp hoạt động:600VPhạm vi nhiệt độ:-60 ÷ 100 ℃ Vật liệu vỏ: kính | ||
| 59 | Cuộn cảm ЯБ4.778.022 10 мкГн | 2 | Cái | - Điện cảm, μh: (1 ÷ 10) ± 5%- Dòng điện tối thiểu, A: 0,1 ÷3- Làm việc trong dải tần số lên đến 35 MHz ở nhiệt độ từ -60 °С đến + 85 °C | ||
| 60 | Cuộn cảm ЯБ4.778.022-01 2,6мкГн | 5 | Cái | - Điện cảm, μh: (1 ÷ 2,6) ± 5%- Dòng điện tối thiểu, A: 0,1 ÷3- Làm việc trong dải tần số lên đến 35 MHz | ||
| 61 | Cuộn cảm ЯБ4.778.022-02 6мкГн | 5 | Cái | - Điện cảm, μh: (1 ÷ 6) ± 5%- Dòng điện tối thiểu, A: 0,1 ÷3 | ||
| 62 | Cuộn cảm ЯБ4.778.022-03 0,33 мкГн | 4 | Cái | - Điện cảm, μh: (0 ÷ 0,3) ± 5%- Dòng điện tối thiểu, A: 0,1 ÷3- Làm việc trong dải tần số lên đến 35 MHz ở nhiệt độ từ -60 °С đến + 85 °C | ||
| 63 | Cuộn cảm ЯБ4.778.022-05 0,7 мкГн | 7 | Cái | - Điện cảm, μh: (0 ÷ 0,7) ± 5%- Dòng điện tối thiểu, A: 0,1 ÷3- Làm việc trong dải tần số lên đến 35 MHz ở nhiệt độ từ -60 °С đến + 85 °C | ||
| 64 | Cuộn chặn EA4.750.000 | 1 | Cái | Điện cảm: 3 μHHệ số phẩm chất: ≥ 60Cường độ dòng: ≤ 2,4A | ||
| 65 | Cuộn chặn EA4.777.003 | 2 | Cái | Điện cảm: 15 μHCường độ dòng: ≤ 0,6A | ||
| 66 | Cuộn chặn Д2-0,15-51 | 15 | Cái | - Điện cảm: 1 ÷ 500 μH- Dòng tiêu thụ: 0,1 ÷ 3 A- Tần số hoạt động: Đến 35 MHz | ||
| 67 | Cuộn chặn Д21-2,5-0,14 | 8 | Cái | - Điện cảm: 1 ÷ 500 μH- Dòng tiêu thụ: 0,1 ÷ 3 A- Tần số hoạt động: Đến 35 MHz | ||
| 68 | Cuộn chặn ДM-0,1-100мкГ±5% | 82 | Cái | - Điện cảm, μh: (1 ÷ 100) ± 5%- Dòng điện tối thiểu, A: 0,1 ÷3- Làm việc trong dải tần số lên đến 35 MHz ở nhiệt độ từ -60 °С đến + 85 °C | ||
| 69 | Cuộn chặn ДM-0,1-50мкГ±5% | 14 | Cái | - Điện cảm, μh: (1 ÷ 50) ± 5%- Dòng điện tối thiểu, A: 0,1 ÷3- Làm việc trong dải tần số lên đến 35 MHz ở nhiệt độ từ -60 °С đến + 85 °C | ||
| 70 | Cuộn chặn ДM-0,2-50мкГ±5% | 15 | Cái | - Điện cảm, μh: (1 ÷ 50) ± 5%- Dòng điện tối thiểu, A: 0,1 ÷3- Làm việc trong dải tần số lên đến 35 MHz ở nhiệt độ từ -60 °С đến + 85 °C | ||
| 71 | Cuộn chặn ДM-2,4-4мкГ±10% | 13 | Cái | - Điện cảm, μh: (1 ÷ 4) ± 5%- Dòng điện tối thiểu, A: 0,1 ÷3- Làm việc trong dải tần số lên đến 35 MHz ở nhiệt độ từ -60 °С đến + 85 °C | ||
| 72 | Cuộn chặn ДM-2,4-5мкГ±10% | 10 | Cái | - Điện cảm, μh: (1 ÷ 5) ± 5%- Dòng điện tối thiểu, A: 0,1 ÷3- Làm việc trong dải tần số lên đến 35 MHz ở nhiệt độ từ -60 °С đến + 85 °C | ||
| 73 | Cuộn EA4.777.002 | 3 | Cái | Điện cảm: 35μHCường độ dòng: ≤ 2,4ASai số: ± 10% | ||
| 74 | Chụp đèn điện tử | 10 | Cái | - Chất liệu: nhôm- Chiều cao, mm: 50 ÷ 70- Đường kính, mm: 20 ÷ 30 | ||
| 75 | Chụp đèn mắt cua | 5 | Cái | Chất liệu nhựa chịu nhiệt, tiết diện hình tròn;Đường kính Ø5, dài 1cm. | ||
| 76 | Chụp đèn tín hiệu | 4 | Cái | Chất liệu nhựaĐường kính 2mmRen trong, đầu trên nhựa mầu đỏ | ||
| 77 | Chụp rơ le | 3 | Cái | Chất liệu nhựaĐường kính 6mm | ||
| 78 | Chuyển mạch AП50-3MT | 2 | Cái | -Chuyển mạch điện của dòng điện một chiều, cũng như dòng điện xoay chiều có tần số thấp và cao.-Có từ 1 đến 4 bo mạch -Có 2 đến 11 vị trí hoạt động | ||
| 79 | Chuyển mạch ПГК-11П2H-8-AB | 3 | Cái | Công tắc PGK có từ 1 đến 4 bo mạch và cung cấp từ 2 đến 11 vị trí hoạt động, từ 1 đến 16 hướng | ||
| 80 | Chuyển mạch ПГК-2П4H-AB | 3 | Cái | Công tắc PGK có từ 1 đến 4 bo mạch và cung cấp từ 2 đến 11 vị trí hoạt động, từ 1 đến 16 hướngĐiện trở cách điện: 5000MΩ | ||
| 81 | Chuyển mạch ПГК-3П3H-AB | 3 | Cái | Công tắc PGK có từ 1 đến 4 bo mạch và cung cấp từ 2 đến 11 vị trí hoạt động, từ 2 đến 16 hướngĐiện trở cách điện: 5000MΩ | ||
| 82 | Chuyển mạch ПГК-5П4H-15-AB | 3 | Cái | Công tắc PGK có từ 1 đến 4 bo mạch và cung cấp từ 2 đến 11 vị trí hoạt động, từ 2 đến 16 hướngĐiện trở cách điện: 5000MΩ | ||
| 83 | Dây cao áp | 2 | m | Đường kính 20mm, có vỏ bọc kim, ruột đồng;Điện trở 30Ω, nhiệt độ tải từ (-20 đến 100)độ CĐiện áp 220V. | ||
| 84 | Dây giữ chậm ЛЗТ-0,5 | 2 | Cái | • Độ trễ thời gian: 0,5 ms• Trở kháng đặc tính: 1200 Ohm• Dải nhiệt độ hoạt động: từ -60 ° C đến +150 ° C | ||
| 85 | Đầu sa cái 6 chân | 2 | Cái | Trở kháng phối hợp: 75ΩVật liệu hợp kim kẽmĐiện áp cực đại: 700VLoại đầu Ш cái 6 chân | ||
| 86 | Đầu Ф CP-50-12 ФB | 11 | Cái | Điện áp hoạt động trong điều kiện bình thường - 500 VChân điện trở tiếp xúc - ổ cắm và thân - vỏ - 0,01 OhmPhạm vi nhiệt độ hoạt động:- đầu nối có cách điện fluoroplastic - từ -60 đến +155 ° С | ||
| 87 | Đầu Ф CP-50-73 ФB | 18 | Cái | sử dụng trong các mạch điện của đường dẫn tần số vô tuyến.Điện áp hoạt động trong điều kiện bình thường - 500 VChân điện trở tiếp xúc - ổ cắm và thân - vỏ - 0,01 OhmPhạm vi nhiệt độ hoạt động:- đầu nối có cách điện fluoroplastic - từ -60 đến +155 ° С | ||
| 88 | Đầu Ф CP-50-74 | 7 | Cái | hoạt động trong các mạch điện của đường dẫn tần số vô tuyến.Điện áp hoạt động trong điều kiện bình thường - 500 VChân điện trở tiếp xúc - ổ cắm và thân - vỏ - 0,01 OhmPhạm vi nhiệt độ hoạt động:- đầu nối có cách điện polyetylen - từ -60 đến +85 ° С | ||
| 89 | Đầu Ф CP-50-81 | 5 | Cái | hoạt động trong các mạch điện của đường dẫn tần số vô tuyến.Chân điện trở tiếp xúc - ổ cắm và thân - vỏ - 0,01 OhmPhạm vi nhiệt độ hoạt động:- đầu nối có cách điện polyetylen - từ -60 đến +85 ° С | ||
| 90 | Đầu Ф CP-75 | 23 | Cái | -Đầu nối cáp đồng trục tín hiệu cao tần; -Trở kháng 75Ω với tần số truyền 7,5 GHz | ||
| 91 | Đầu Ф CP-75-154 | 5 | Cái | hoạt động trong các mạch điện của đường dẫn tần số vô tuyến.Điện áp hoạt động trong điều kiện bình thường - 500 VChân điện trở tiếp xúc - ổ cắm và thân - vỏ - 0,01 OhmPhạm vi nhiệt độ hoạt động:- đầu nối có cách điện polyetylen - từ -60 đến +85 ° С | ||
| 92 | Đầu Ф CP-75-155ПB | 7 | Cái | hoạt động trong các mạch điện của đường dẫn tần số vô tuyến.Điện áp hoạt động trong điều kiện bình thường - 500 VChân điện trở tiếp xúc - ổ cắm và thân - vỏ - 0,01 OhmPhạm vi nhiệt độ hoạt động:- đầu nối có cách điện polyetylen - từ -60 đến +85 ° С | ||
| 93 | Đầu Ш 2PM 18Б7Щ1B1 | 5 | Cái | Trở kháng phối hợp: 75ΩVật liệu hợp kim kẽmĐiện áp cực đại: 700VLoại đầu Ш đực 18 chân | ||
| 94 | Đầu Ш 2PM 27Б7Щ2B1 | 5 | Cái | Trở kháng phối hợp: 75ΩVật liệu hợp kim kẽmĐiện áp cực đại: 700VLoại đầu Ш đực 27 chân | ||
| 95 | Đầu Ш 2PM Д18Б4Щ5B1 | 5 | Cái | Trở kháng phối hợp: 75ΩVật liệu hợp kim kẽmĐiện áp cực đại: 700VLoại đầu Ш cái 18 chân | ||
| 96 | Đầu Ш 2PM22Б 10Г1B1 | 2 | Cái | Điện áp hoạt động tối đa, V: 560; 700Tần số hoạt động tối đa, MHz: 3Điện dung giữa các chân tiêp xúc, pF: 6Số chân: 10 chân Kích thước ngoài : 22mm | ||
| 97 | Đầu Ш 3 pha 3x25 | 2 | Cái | Trở kháng phối hợp: 150Ω, 3 chân;Vật liệu: Te-Ph-Lon;Điện áp hoạt động: ≥ 10 KV; | ||
| 98 | Đầu Ш cái nguồn 3 pha 3x10 | 3 | Cái | Trở kháng phối hợp: 150Ω, 4 chân;Vật liệu: Te-Ph-Lon;Điện áp hoạt động: ≥ 10 KV; | ||
| 99 | Đầu Ш đực nguồn 3 pha 3x10 | 3 | Cái | Trở kháng phối hợp: 150Ω, 4 chân;Vật liệu: Te-Ph-Lon;Điện áp hoạt động: ≥ 10 KV; | ||
| 100 | Đầu Ш PП14-10Л-B | 2 | Cái | Điện áp làm việc- 800 V Tiếp xúc kháng; 0,003 OhmSố chân: 10 | ||
| 101 | Đầu Ш PП14-16 | 6 | Cái | Điện áp làm việc- 800 V Tiếp xúc kháng; 0,003 OhmSố chân: 16 | ||
| 102 | Đầu Ш PП15-32ГB | 11 | Cái | Điện áp làm việc- 800 V Tiếp xúc kháng; 0,003 OhmSố chân: 32 | ||
| 103 | Đầu Ш PП15-32ЩB | 10 | Cái | Điện áp làm việc- 800 V Tiếp xúc kháng; 0,003 OhmSố chân: 32 | ||
| 104 | Đầu Ш PЩAB-20H | 2 | Cái | Điện áp làm việc- 800 V Tiếp xúc kháng; 0,003 OhmSố chân: 33 | ||
| 105 | Đầu Ш ЩP32П8HЩ3 | 17 | Cái | Hoạt động hiện tại - 25 A .Điện áp hoạt động DC tối đa - không quá 850 V.Đường kính của các tiếp điểm là 2,5 mm.Tiếp điểm mạ - bạc.Điện trở tiếp xúc - 1 mOhm. | ||
| 106 | Đèn 12V | 16 | Cái | - Đèn sợi đốt, đuôi xoáy- Công suất, W: 1- Tổng chiều dài, mm: 26- Đường kính đuôi đèn, mm: 10 | ||
| 107 | Đèn 13,5V | 20 | Cái | - Đèn sợi đốt, đuôi xoáy- Công suất, W: 1- Tổng chiều dài, mm: 26- Đường kính đuôi đèn, mm: 9 | ||
| 108 | Đèn 26V | 20 | Cái | - Đèn sợi đốt, đuôi xoáy- Công suất, W: 2- Tổng chiều dài, mm: 33- Đường kính đuôi đèn, mm: 14 | ||
| 109 | Đèn 24V 10W | 5 | Cái | - Đèn sợi đốt, đuôi xoáy- Công suất, W: 1/ | ||
| 110 | Đèn 24V 21W | 5 | Cái | - Đèn sợi đốt, đuôi xoáy- Công suất, W:21 | ||
| 111 | Đèn 6,3V | 20 | Cái | - Đèn sợi đốt, đuôi xoáy- Công suất, W: 1- Tổng chiều dài, mm: 26- Đường kính đuôi đèn, mm: 10 | ||
| 112 | Đèn điện tử 12C3C | 4 | Cái | Điện áp dây tóc - 12,6 VDòng điện cực dương - 27,5 mAĐiện áp tối đa của cực dương - 300 VCông suất: 5W | ||
| 113 | Đèn điện tử 2Д2C | 6 | Cái | - Điện áp kênh, V: 1,4 ± 0,2- Dòng kênh, mA: 40- Điện áp danh định của anot, V: 140- Điện áp cực đại của anot, V: 200 | ||
| 114 | Đèn điện tử 4Ц14C | 2 | Cái | Điện áp cực dương 60VCực dương hiện tại 20mACông suất cực đại được tiêu tán bởi cực dương 1,2W | ||
| 115 | Đèn điện tử 5Ц4C | 3 | Cái | - Điện áp kênh, V: 5- Dòng kênh, mA: 100-Dòng chỉnh lưu : 62mAPhạm vi nhiệt độ hoạt động xung quanh: -60 ... + 70 ° C | ||
| 116 | Đèn điện tử 6C19П | 8 | Cái | - Điện áp kênh, V: 5,7-6,9- Dòng kênh, mA: 140- Điện áp danh định của anot, V: 350- Điện áp cực đại của anot, V: 500- Dòng anot, mA: 140 | ||
| 117 | Đèn điện tử 6C5Д | 7 | Cái | Điện áp dây tóc: 5,7-7VĐiện áp ngược: 1100 VDòng kênh, mA: 600 | ||
| 118 | Đèn điện tử 6H13C | 6 | Cái | Điện áp dây tóc: 6,3VĐiện áp cực dương: 250VCông suất: 13 Wsố chân: 07 | ||
| 119 | Đèn điện tử 6H15П | 7 | Cái | Điện áp dây tóc: 5,7-7VĐiện áp cực dương: 330VCông suất: 1,6 Wsố chân: 07 | ||
| 120 | Đèn điện tử 6H1П | 53 | Cái | - Điện áp kênh, V: 6,3 ± 0,6- Dòng kênh, mA: 600 ± 50- Điện áp danh định của anot, V: 250- Dòng cực đại của anot, mA: 300- Dòng anot, mA: 7,5 ±1,5 - Dòng cực đại catot, mA: 25- Điện áp lưới khi dòng anot là 10 mA, V: 20 | ||
| 121 | Đèn điện tử 6H2П | 21 | Cái | Điện áp dây tóc: 5,7-7VĐiện áp cực dương: 300VCông suất: 1Wsố chân: 09 | ||
| 122 | Đèn điện tử 6H3П | 39 | Cái | Điện áp dây tóc: 6,3VĐiện áp cực dương: 300VCông suất: 1Wsố chân: 9 | ||
| 123 | Đèn điện tử 6H6П | 8 | Cái | - Điện áp kênh, V: 6,3 ± 0,6- Dòng kênh, mA: 750 ± 60- Điện áp danh định của anot, V: 120- Điện áp cực đại của anot, V: 300- Dòng cực đại của catot, mA: 45- Dòng anot, mA: 30 ± 10 - Điện áp lưới, V: - 2 | ||
| 124 | Đèn điện tử 6H8C | 8 | Cái | - Điện áp kênh, V: 6,3 ± 0,6- Dòng kênh, mA: 600 ± 50- Điện áp danh định của anot, V: 250- Điện áp cực đại của anot, V: 330- Điện áp lưới danh định, V: - 8- Dòng anot, mA: 9 ± 3,5 | ||
| 125 | Đèn điện tử 6H9C | 7 | Cái | Điện áp dây tóc: 5,7-7VĐiện áp cực dương: 275VCông suất: 1,1Wsố chân: 08 | ||
| 126 | Đèn điện tử 6X2П | 13 | Cái | Điện áp dây tóc: 5,7-7VĐiện áp cực dương: 450VCông suất: 1,5W | ||
| 127 | Đèn điện tử 6X6C | 1 | Cái | Điện áp dây tóc: 5,7-7VĐiện áp cực dương:450VCông suất: 1,5W | ||
| 128 | Đèn điện tử 6Ж10П | 2 | Cái | Điện áp dây tóc: 6,3VĐiện áp cực dương: 200VCông suất: 1Wsố chân: 9 | ||
| 129 | Đèn điện tử 6Ж1П | 23 | Cái | - Điện áp kênh, V: 6,3 ± 0,6- Dòng kênh, mA: 170 ± 15- Điện áp danh định của anot, V: 120- Điện áp cực đại của anot, V: 200- Dòng anot, mA: 7,35 ± 2,35- Dòng cực đại của catot, mA: 20 | ||
| 130 | Đèn điện tử 6Ж2П | 5 | Cái | - Điện áp kênh, V: 6,3 ± 0,6- Dòng kênh, mA: 170 ± 15- Điện áp danh định của anot, V: 120- Điện áp cực đại của anot, V: 200- Dòng anot, mA: 6 ± 2- Dòng cực đại của catot, mA: 20 | ||
| 131 | Đèn điện tử 6Ж4П | 4 | Cái | - Điện áp kênh, V: 6,3 ± 0,6- Dòng kênh, mA: 300 ± 25- Điện áp danh định của anot, V: 250- Điện áp cực đại của anot, V: 300- Dòng anot, mA: 11 ± 3,3- Dòng cực đại của catot, mA: 20 | ||
| 132 | Đèn điện tử 6Ж5П | 12 | Cái | Điện áp dây tóc: 5,7-7VĐiện áp cực dương: 300VCông suất: 2,2Wsố chân: 07 | ||
| 133 | Đèn điện tử 6Ж9П | 6 | Cái | Điện áp dây tóc: 5,7-7VĐiện áp cực dương: 250VCông suất: 2,2Wsố chân: 09 | ||
| 134 | Đèn điện tử 6П14П | 4 | Cái | Điện áp dây tóc: 5,7-7VĐiện áp cực dương: 300VCông suất: 1,2Wsố chân: 09 | ||
| 135 | Đèn điện tử 6П1П | 6 | Cái | - Điện áp kênh, V: 6,3 ± 0,6- Dòng kênh, mA: 500 ± 40- Điện áp danh định của anot, V: 250- Điện áp cực đại của anot, V: 250- Dòng anot, mA: 44 ± 11- Dòng cực đại của catot, mA: 70 | ||
| 136 | Đèn điện tử 6П3C | 28 | Cái | - Điện áp kênh, V: 6,3 ± 0,6- Dòng kênh, mA: 900 ± 40- Điện áp danh định của anot, V: 250- Điện áp cực đại của anot, V: 250- Dòng anot, mA: 72 ± 14- Dòng cực đại của catot, mA: 71 | ||
| 137 | Đèn điện tử 6П9 | 11 | Cái | - Điện áp kênh, V: 6,3 ± 0,6- Dòng kênh, mA: 650 ± 40- Điện áp danh định của anot, V: 300- Điện áp cực đại của anot, V: 330- Dòng anot, mA: 30 ± 10- Dòng catot, mA: ≥180 | ||
| 138 | Đèn điện tử CΓ1П | 3 | Cái | - Điện áp nguồn: 149 V - Điện áp nguồn cực đại: 175 V - Dòng tiêu thụ: 5 ÷ 30 mA- Điện áp nguồn thay đổi khi dòng tiêu thụ thay đổi trong phạm vi hoạt động: ≤ 3,5 V- Số chân: 7 | ||
| 139 | Đèn điện tử CГ3C | 2 | Cái | - Điện áp làm việc, V: ≤ 127- Điện áp ổn định, V: 108- Dòng ổn định nhỏ nhất, mA: 5- Dòng ổn định cao nhất, mA: 40 | ||
| 140 | Đèn điện tử ТГИ-0,1/1,3 | 5 | Cái | Dòng điện không quá 660 mA• Anode hiện tại không quá 0,1 A• Điện áp đánh lửa không quá 30 V | ||
| 141 | Đèn KM-6V-6mA | 6 | Cái | - Điện áp hoạt động: 6V- Dòng tiêu thụ: 6 mА | ||
| 142 | Đèn mắt cua MК-12B | 10 | Cái | - Điện áp hoạt động: 12 V- Dòng tiêu thụ: 0,25 mА | ||
| 143 | Đèn MH-3 | 14 | Cái | - Điện áp một chiều- Điện áp làm việc, V: 48 ÷ 65- Imax: 1 mA- Tuổi thọ: 300 giờ- Đường kính bóng: 15 mm- Chiều dài: 35 mm | ||
| 144 | Đèn nhả điện PP-7 | 1 | Cái | - Điện áp không đổi của mạch phóng điện phụ, V: 700 ÷ 1000- Điện trở trong mạch phóng điện phụ, mΩ: 4 ± 5%- Dòng phóng điện phụ, μA: 40 ÷ 130- Nhiệt độ làm việc, ºС: -60 ÷ +85- Làm mát bằng không khí- Thời gian sẵn sàng, s - không quá 5- Thời gian hoạt động tối thiểu, giờ: ≥ 750 | ||
| 145 | Đèn TH02 đuôi xoáy | 16 | Cái | - Công suất: 12W- Điện áp đầu vào AC220V | ||
| 146 | Đèn trần+chụp đèn trần | 5 | Bộ | -Bóng đèn 1 tim, đui xoáy; -Điện áp 24V; Công suất 21W;-Kích thước 30,5 x 20,0 mmm;-Trọng lượng 6,0 g.-Có chụp đèn | ||
| 147 | Đèn ГИ-6Б | 1 | Cái | - Chức năng: Đèn dao động tần số cao- Dòng kênh, A: 1,925 ± 0,125- Dòng anot, mA: ≤ 5- Công suất dao động liên tục, W: ≥ 130- Công suất dao động (khi Uh = 12,3 V), W: ≥ 117- Trọng lượng: 330 g | ||
| 148 | Đế đèn 31ЛМ32B | 2 | Cái | Lắp đèn 31ЛМ32B | ||
| 149 | Đi ốt 25EД10Г | 15 | Cái | Điện áp đầu vào 700 V, điện áp chỉnh lưu không nhỏ hơn 270 V, dòng chỉnh lưu 75 mA | ||
| 150 | Đi ốt 2Д102A | 3 | Cái | Điện áp ngược: 250VDòng chuyển tiếp: 100mANhiệt độ làm việc: -60 ... + 90 ° C | ||
| 151 | Đi ốt 2Ц106Б | 3 | Cái | Điện áp ngược không đổi lớn nhất: 6000 V;Dòng chuyển tiếp tối đa: 10 mA;Tần số làm việc của diode: 20 kHz; Điện áp thuận không đổi: không quá 25 V ở Inp 10 mA; | ||
| 152 | Đi ốt 2Ц203E | 27 | Cái | Điện áp ngược xung cực đại: 15 kV;Dòng chuyển tiếp tối đa: 500 mA; | ||
| 153 | Đi ốt 40EД10Г | 10 | Cái | Điện áp ngược cực đại: 100 VĐiện áp thuận cực đại: 3 V khi Ith = 2 mADòng điện thuận cực đại: 25 mA | ||
| 154 | Đi ốt TBC-7-16 | 6 | Cái | Điện áp ngược không đổi lớn nhất: 150 V;Dòng chuyển tiếp tối đa: 50 mA; | ||
| 155 | Đi ốt Д1010 | 3 | Cái | Dòng chuyển tiếp tối đa: 300 mA;Tần số làm việc của diode: 1 kHz; Điện áp thuận không đổi: không quá 8 V ở Inp 10 mA; | ||
| 156 | Đi ốt Д104 | 4 | Cái | Điện áp ngược không đổi lớn nhất: 100 V;Dòng chuyển tiếp tối đa: 30 mA;Tần số làm việc của diode: 150 kHz; | ||
| 157 | Đi ốt Д202 | 18 | Cái | Điện áp ngược xung cực đại: 200 V;Dòng chuyển tiếp tối đa: 5 A;Tần số làm việc của diode: 1,2 kHz; | ||
| 158 | Đi ốt Д214 | 17 | Cái | Điện áp ngược không đổi lớn nhất: 100 V; Dòng chuyển tiếp tối đa: 10 A;Tần số làm việc của diode: 1,1 kHz; | ||
| 159 | Đi ốt Д215 | 18 | Cái | Điện áp ngược không đổi lớn nhất: 200 V; Dòng chuyển tiếp tối đa: 10 A;Tần số làm việc của diode: 1,1 kHz; | ||
| 160 | Đi ốt Д223Б | 13 | Cái | Điện áp ngược không đổi lớn nhất: 150 V;Dòng chuyển tiếp tối đa: 50 mA; | ||
| 161 | Đi ốt Д226 | 14 | Cái | - Điện áp ngược không đổi cực đại, V: 400- Dòng thuận cực đại, mA: 300- Tần số làm việc, kHz: ≤ 1- Nhiệt độ làm việc, oC: -60 ÷ +80 | ||
| 162 | Đi ốt Д229 | 26 | Cái | Điện áp ngược không đổi lớn nhất: 400 V;Dòng chuyển tiếp tối đa: 400 mA;Tần số làm việc của diode: 1 kHz; | ||
| 163 | Đi ốt Д237B | 24 | Cái | - Điện áp ngược không đổi lớn nhất: 200 V- Dòng chuyển tiếp tối đa: 300 mA- Tần số làm việc của diode: 1 kHz- Điện áp thuận không đổi: ≤1 V - Dòng ngược không đổi: ≤ 50 μA | ||
| 164 | Đi ốt Д2E | 14 | Cái | Tần số cực đại, kHz: 100- Dòng nắn cực đại, mA: 16- Điện áp ngược cực đại, V: 100 | ||
| 165 | Đi ốt Д403Б | 12 | Cái | - Dòng chỉnh lưu: ≥ 0,4 mA- Hệ số tạp danh định: 11 dB- Tỷ lệ tạp đầu ra: ≤ 3- Hệ số sóng dừng theo điện áp: ≤ 3- Công suất xung: 150 mW- Nhiệt độ môi trường, °С: -60 ÷ + 70 | ||
| 166 | Đi ốt Д405 | 5 | Cái | - Dòng chỉnh lưu: ≥ 1 mA- Hệ số tạp danh định: 8,5 dB- Tỷ lệ tạp đầu ra: ≤ 2,2- Hệ số sóng dừng theo điện áp: ≤ 2- Công suất xung: 300 mW- Nhiệt độ môi trường, °С: -60 ÷ + 100 | ||
| 167 | Đi ốt Д818 | 14 | Cái | - Điện áp thuận không đổi: 1,5 V - Dòng ổn định tối thiểu cho phép: 5 mA- Dòng ổn định tối đa cho phép: 90 mA- Công suất tiêu thụ tối đa cho phép: 5 W- Nhiệt độ môi trường, °С: -60 ÷ + 120 | ||
| 168 | Điện trở dây quấn EA4.675.000Cп 64 kΩ ± 1% | 6 | Cái | - Điện trở danh định: 64 kΩ- Sai số 1% | ||
| 169 | Điện trở dây quấn EA4.675.001Cп 50 kΩ ± 1% | 2 | Cái | - Điện trở danh định: 50 kΩ- Sai số 1% | ||
| 170 | Điện trở dây quấn EA4.675.019Cп 47 kΩ ± 1% | 2 | Cái | - Điện trở danh định: 47 kΩ- Sai số 1% | ||
| 171 | Điện trở EA4.685.003-3 kΩ | 1 | Cái | - Điện trở danh định: 3 kΩ | ||
| 172 | Điện trở OMЛT-0,25-100 Ω | 10 | Cái | - Công suất danh định: 0,5 W- Điện trở danh định: 100Ω | ||
| 173 | Điện trở OMЛT-0,5-1 kΩ | 3 | Cái | - Công suất danh định: 0,5 W- Điện trở danh định: 1 kΩ | ||
| 174 | Điện trở OMЛT-0,5-1,3 kΩ | 7 | Cái | - Công suất danh định: 0,5 W- Điện trở danh định: 1,3 kΩ | ||
| 175 | Điện trở OMЛT-0,5-2,7 kΩ | 3 | Cái | - Công suất danh định: 0,5 W- Điện trở danh định: 2,7 kΩ | ||
| 176 | Điện trở OMЛT-0,5-220 Ω | 5 | Cái | - Công suất danh định: 0,5 W- Điện trở danh định: 220 Ω | ||
| 177 | Điện trở OMЛT-0,5-330 kΩ | 4 | Cái | - Công suất danh định: 0,5 W- Điện trở danh định: 330kΩ | ||
| 178 | Điện trở OMЛT-0,5-6,2k | 9 | Cái | - Công suất danh định: 0,5 W- Điện trở danh định: 6,2 kΩ | ||
| 179 | Điện trở OMЛT-0,5-68 kΩ | 9 | Cái | - Công suất danh định:0,5 W- Điện trở danh định: 15 kΩ | ||
| 180 | Điện trở OMЛT-1-100 Ω | 10 | Cái | - Công suất danh định: 1 W- Điện trở danh định: 1Ω | ||
| 181 | Điện trở OMЛT-1-15 kΩ | 3 | Cái | - Công suất danh định: 1 W- Điện trở danh định: 15 kΩ | ||
| 182 | Điện trở OMЛT-1-150 Ω | 3 | Cái | - Công suất danh định: 1 W- Điện trở danh định: 330kΩ | ||
| 183 | Điện trở OMЛT-1-2,2 kΩ | 5 | Cái | - Công suất danh định: 1 W- Điện trở danh định: 2,2 kΩ | ||
| 184 | Điện trở OMЛT-1-2,7 kΩ | 5 | Cái | - Công suất danh định: 1 W- Điện trở danh định: 2,7 kΩ | ||
| 185 | Điện trở OMЛT-1-22 kΩ | 5 | Cái | - Công suất danh định: 1 W- Điện trở danh định: 22 kΩ | ||
| 186 | Điện trở OMЛT-1-220 Ω | 5 | Cái | - Công suất danh định: 1 W- Điện trở danh định: 220 Ω | ||
| 187 | Điện trở OMЛT-1-27 kΩ | 5 | Cái | - Công suất danh định: 1 W- Điện trở danh định: 27 kΩ | ||
| 188 | Điện trở OMЛT-1-270 Ω | 5 | Cái | - Công suất danh định: 1 W- Điện trở danh định: 270 Ω | ||
| 189 | Điện trở OMЛT-1-3,9 kΩ | 5 | Cái | - Công suất danh định: 1 W- Điện trở danh định: 3,9 kΩ | ||
| 190 | Điện trở OMЛT-1-330 kΩ | 5 | Cái | - Công suất danh định: 1 W- Điện trở danh định: 330kΩ | ||
| 191 | Điện trở OMЛT-1-330 Ω | 6 | Cái | - Công suất danh định: 1 W- Điện trở danh định: 330 Ω | ||
| 192 | Điện trở OMЛT-1-4,7 kΩ | 5 | Cái | - Công suất danh định: 1 W- Điện trở danh định: 4,7 kΩ | ||
| 193 | Điện trở OMЛT-1-470 kΩ | 10 | Cái | - Công suất danh định: 1 W- Điện trở danh định: 470 Ω | ||
| 194 | Điện trở OMЛT-1-51 Ω | 2 | Cái | - Công suất danh định: 1 W- Điện trở danh định: 51 Ω | ||
| 195 | Điện trở OMЛT-1-75 Ω | 2 | Cái | - Công suất danh định: 1 W- Điện trở danh định: 75 Ω | ||
| 196 | Điện trở OMЛT-2-1,5 kΩ | 5 | Cái | - Công suất danh định: 2 W- Điện trở danh định: 1,5kΩ | ||
| 197 | Điện trở OMЛT-2-10 kΩ | 2 | Cái | - Công suất danh định: 2 W- Điện trở danh định: 10 kΩ | ||
| 198 | Điện trở OMЛT-2-15 kΩ | 5 | Cái | - Công suất danh định: 2 W- Điện trở danh định: 15 kΩ | ||
| 199 | Điện trở OMЛT-2-2 kΩ | 4 | Cái | - Công suất danh định: 2 W- Điện trở danh định: 2 kΩ | ||
| 200 | Điện trở OMЛT-2-2,2 kΩ | 5 | Cái | - Công suất danh định: 2 W- Điện trở danh định: 2,2 kΩ | ||
| 201 | Điện trở OMЛT-2-2,7 kΩ | 4 | Cái | - Công suất danh định: 2 W- Điện trở danh định: 2,7 kΩ | ||
| 202 | Điện trở OMЛT-2-22 kΩ | 6 | Cái | - Công suất danh định: 2 W- Điện trở danh định: 22 kΩ | ||
| 203 | Điện trở OMЛT-2-220 Ω | 17 | Cái | - Công suất danh định: 2 W- Điện trở danh định: 220 Ω | ||
| 204 | Điện trở OMЛT-2-27 kΩ | 5 | Cái | - Công suất danh định: 2 W- Điện trở danh định: 27 kΩ | ||
| 205 | Điện trở OMЛT-2-270 Ω | 4 | Cái | - Công suất danh định: 2 W- Điện trở danh định: 270 Ω | ||
| 206 | Điện trở OMЛT-2-3,3 kΩ | 2 | Cái | - Công suất danh định: 2 W- Điện trở danh định: 3,3 kΩ | ||
| 207 | Điện trở OMЛT-2-3,9 kΩ | 4 | Cái | - Công suất danh định: 2 W- Điện trở danh định: 3,9 kΩ | ||
| 208 | Điện trở OMЛT-2-330 Ω | 5 | Cái | - Công suất danh định: 2 W- Điện trở danh định: 330 Ω | ||
| 209 | Điện trở OMЛT-2-4,7 kΩ | 2 | Cái | - Công suất danh định: 2 W- Điện trở danh định: 4,7 kΩ | ||
| 210 | Điện trở OMЛT-2-560 Ω | 4 | Cái | - Công suất danh định: 2 W- Điện trở danh định: 560 Ω | ||
| 211 | Điện trở OMЛT-2-6,8 kΩ | 6 | Cái | - Công suất danh định: 2 W- Điện trở danh định: 6,8 kΩ | ||
| 212 | Điện trở OMЛT-2-620 Ω | 5 | Cái | - Công suất danh định: 2 W- Điện trở danh định: 620 Ω | ||
| 213 | Điện trở ΠЭΒ-20-330 Ω | 4 | Cái | - Công suất danh định: 20 W- Điện trở danh định: 330 Ω | ||
| 214 | Điện trở КЭВ-1-680 МΩ | 1 | Cái | - Công suất danh định: 1 W- Điện trở danh định: 680 Ω | ||
| 215 | Điện trở ПЭB-25-5,1 kΩ | 3 | Cái | - Công suất danh định: 2 W- Điện trở danh định: 620 Ω | ||
| 216 | Điện trở ПЭВ-10-390 Ω | 1 | Cái | - Công suất danh định: 10 W- Điện trở danh định: 390 Ω | ||
| 217 | Điện trở ПЭВ-10-430 Ω | 3 | Cái | - Công suất danh định: 10 W- Điện trở danh định: 430 Ω | ||
| 218 | Giá cố định đèn 6П3С | 1 | Cái | Chất liệu nhựa cách điện | ||
| 219 | Hãm biến trở | 8 | Cái | Chất liệu sắt, phi 15mm | ||
| 220 | IC 153УД1 | 2 | Cái | - Chức năng: khuếch đại- Điện áp nguồn, V: 15 ± 10 % | ||
| 221 | IC 4029 | 6 | Cái | Kiểu chân: DIP(16)- Điện áp nguồn, V: 3-8 % | ||
| 222 | IC 4040 | 8 | Cái | Chân 16Số cổng ra trong ic 12Điện áp hoạt động 3V – 18V DCDòng ngõ ra 10mA | ||
| 223 | IC 4053 | 9 | Cái | Số kênh: 3Điện áp cung cấp điện - đơn (V) 5, 12, 16, 20 | ||
| 224 | IC 4081 | 8 | Cái | Điện áp cấp nguồn: (+3 đến + 15V) | ||
| 225 | IC 555 | 7 | Cái | Dải điện áp từ 2.0 – 18VDòng điện rút và ấp có thể lên đến 200mACông suất tiêu thụ lớn nhất : 600mW | ||
| 226 | IC 6116 | 4 | Cái | Điện áp đầu vào: 5.5VDòng điện đầu ra mức cao: 16mA | ||
| 227 | IC 621100 | 4 | Cái | Nguồn cung cấp (V): 5Dòng điện : 27.0 mA | ||
| 228 | IC 7400 | 4 | Cái | Cung cấp điện áp là 5 VĐộ trễ lan truyền cho mỗi cổng sẽ là 10 nsTốc độ chuyển đổi tối đa là 25 MHzCông suất sử dụng cho mỗi cổng là 10 mW | ||
| 229 | IC 7403 | 5 | Cái | Điện áp đầu vào: 5.5VDòng điện đầu ra mức cao: 16mA | ||
| 230 | IC 7404 | 12 | Cái | Dòng điện tối đa qua mỗi cổng, 8mAMột dải điện áp cung cấp từ 4,75V đến 5,25VNhiệt độ hoạt động từ 0 ° C đến 70 ° C | ||
| 231 | IC 7474 | 12 | Cái | Cung cấp hiệu điện thế: 7VĐiện áp đầu vào: 5.5VNhiệt độ không khí hoạt động:0 ° C đến + 70 ° C | ||
| 232 | IC 7493 | 8 | Cái | Điện áp cung cấp: 5.25 VDòng điện: 8 mV | ||
| 233 | IC 74LS157 | 5 | Cái | Điện áp cung cấp: 5.25 VDòng điện: 8 mV | ||
| 234 | IC 74LS240 | 5 | Cái | Điện áp cung cấp: 4,75- 5.25 VDòng điện: 24 mV | ||
| 235 | IC 74LS244 | 6 | Cái | Điện áp cung cấp: 4,75- 5.25 VSố kênh: 8Dòng điện: 24 mV | ||
| 236 | IC 74LS280 | 3 | Cái | Nguồn cung cấp (V): 5Dòng điện : 27.0 mA | ||
| 237 | IC 74LS373 | 10 | Cái | Dòng ra: 24mAKiểu vỏ logic: DIPSố chân: 20Điện áp cung cấp tối thiểu: 4.75VĐiện áp cung cấp tối đa: 5.25VSố bit: 8 bit | ||
| 238 | IC 74LS83 | 10 | Cái | Kiểu chân: DIP16Dải điện áp hoạt động: 4.5 ~ 5.5VDòng điện hoạt động: 39mADòng điện qua OS: -20 ~ -100mA | ||
| 239 | IC 7805 | 3 | Cái | Dòng điện đầu ra lên đến 1A Điện áp đầu ra 5, 6, 8, 9, 10, 12, 15, 18, 24V | ||
| 240 | IC 7812 | 5 | Cái | Điện áp đầu vào cực đại: 35VDòng cực đại có thể duy trì: 1A.Dòng đỉnh: 2.2A. | ||
| 241 | IC AD 9220 | 3 | Cái | Điện áp cung cấp: 4,75- 5.25 VĐộ phân giải (Bit): 12Số kênh đầu vào 1 | ||
| 242 | IC B633 | 2 | Cái | dòng điện: 6ACông suất :5 ̀Wđiện áp : 85V | ||
| 243 | IC DAC0808 | 5 | Cái | Điện áp cung cấp điện: ± 4,5V đến ± 18VTiêu thụ điện năng thấp: 33 mW | ||
| 244 | IC LS244 | 6 | Cái | Điện áp cung cấp: 4,75- 5.25 VSố kênh: 8Dòng điện: 24 mV | ||
| 245 | IC TL082 | 7 | Cái | Sản phẩm đạt được băng thông 3MHzNguồn cung cấp hiện tại 1,4mANguồn cung cấp đơn 7V đến 36V | ||
| 246 | IC UA710 | 3 | Cái | Dòng điện tối đa qua mỗi cổng, 10 mAMột dải điện áp cung cấp: 14VNhiệt độ hoạt động từ 0 ° C đến 70 ° C | ||
| 247 | IC UA7403 | 3 | Cái | Điện áp cung cấp điện: ± 4,5V đến ± 18VTiêu thụ điện năng thấp: 33 mW | ||
| 248 | Led vàng | 10 | Cái | Điện áp hoạt động: 1.8-2.6VDCKích thước: 2 x 1.25 x 0.8mmKiểu chân dán | ||
| 249 | Lỗ Г | 50 | Cái | Chất liệu phíp cách điện;Điện áp: 26V; Dòng: 5A. | ||
| 250 | Núm biến trở | 13 | Cái | Chất liệu phíp chịu nhiệt, tiết diện hình tròn; | ||
| 251 | Núm cầu chì ПК45 | 35 | Cái | Kích thước: Φ10;Điện áp: 12VAC; Dòng: 1AChống nước; | ||
| 252 | Núm chuyển mạch | 15 | Cái | Chất liệu phíp chịu nhiệt, tiết diện hình tròn;Đường kính Ø12, dài 8mm. | ||
| 253 | Nút ấn Д703 | 2 | Cái | Điện áp, V: 15 - 30Dòng chuyển mạch ở tải hoạt động, A: 0,2 - 10Dòng chuyển mạch ở tải cảm ứng, A: 0,2 - 5 | ||
| 254 | Ổ cầu chì | 10 | Cái | Kích thước: Φ10;Điện áp: 12VAC; Dòng: 1AChống nước; | ||
| 255 | Ổ đèn chìm | 9 | Cái | Kích thước: Φ20; | ||
| 256 | Ổ đèn chiếu sáng | 20 | Cái | Kích thước: Φ20; | ||
| 257 | Ổ đèn tín hiệu | 12 | Cái | Kích thước: Φ15; | ||
| 258 | Rơ le AДM-7,5x50 | 2 | Cái | Điện áp cung cấp danh định, V 27 VĐiện áp làm việc danh định của tiếp điểm DC, V 32 | ||
| 259 | Rơ le PC4.523.201 | 2 | Cái | Dòng điện: 0,085 - 0,150 AThông số đầu ra:Dòng điện: 0,1 - 2 AĐiện áp: 6 - 300 V | ||
| 260 | Rơ le PC4.524.370-23.01 | 7 | Cái | Dải điện áp DC trong mạch tiếp điểm, V: 27• Dải dòng điện trong mạch tiếp điểm, A: 22,5 | ||
| 261 | Rơ le PC4.532.213 | 3 | Cái | Dải điện áp DC trong mạch tiếp điểm, V: 23 ÷ 32• Dải dòng điện trong mạch tiếp điểm, A:5 | ||
| 262 | Rơ le PЭC10 | 9 | Cái | Dải điện áp DC trong mạch tiếp điểm, V: 24 ÷ 36• Dải dòng điện trong mạch tiếp điểm, A: 7 ÷ 12• Số mạch chuyển mạch, cái: 2 | ||
| 263 | Rơ le PЭC-32 | 3 | Cái | Dải điện áp DC trong mạch tiếp điểm, V: 12• Dải dòng điện trong mạch tiếp điểm, A: 0,05-5• Số mạch chuyển mạch, cái: 4 | ||
| 264 | Rơ le TKE54 | 1 | Cái | Chuyển mạch DC với tải danh định tương ứng là 1A, 2 Điện áp lên đến 27VTrọng lượng: 0.14kg | ||
| 265 | Rơ le TKE56 | 2 | Cái | Chuyển mạch DC với tải danh định tương ứng là :5AĐiện áp lên đến 27VTrọng lượng: 0.18kg | ||
| 266 | Rơ le TPB 1BMN0902 | 5 | Cái | Điện áp làm việc: 7-8VĐiện trở: 200±40ΩDòng điện kích hoạt: 2-3mADòng điện nhả: 12-30mA | ||
| 267 | Rơ le TPT-114-К | 2 | Cái | - Điện áp kích hoạt: (380 ÷ 440) V- Dòng điện hoạt động: 1,75 đến 10 A- Dải nhiệt độ làm việc, °С: -60 ÷ + 84 | ||
| 268 | Rơ le РЭН-32 | 5 | Cái | - Điện áp kích hoạt: (27 ÷ 33) V- Điện áp giải phóng: 1 V- Điện trở cuộn dây, Om: 710 ÷ 870- Dải nhiệt độ làm việc, °С: -60 ÷ + 85 | ||
| 269 | Ruột cầu chì lá | 11 | Cái | Chất liệu sợi đồng | ||
| 270 | Tụ hóa 330μF-450V | 1 | Cái | - Điện áp làm việc, V: 450- Điện dung, μF: 330 | ||
| 271 | Tụ MБM 160B- 0,05 мкФ | 9 | Cái | - Điện áp làm việc, V: 160- Điện dung, μF: 0,05 | ||
| 272 | Tụ MБM 160B-1 мкФ | 10 | Cái | - Điện áp làm việc, V: 160- Điện dung, μF: 1 | ||
| 273 | Tụ MБГO-2-300B-1 мкФ | 6 | Cái | - Điện áp làm việc, V: 300- Điện dung, μF: 1 | ||
| 274 | Tụ MБГO-2-300B-10 мкФ | 6 | Cái | - Điện áp làm việc, V: 300- Điện dung, μF: 10 | ||
| 275 | Tụ MБГП-1-630B-2 мкФ | 7 | Cái | - Điện áp làm việc, V: 630- Điện dung, μF: 2 | ||
| 276 | Tụ MБГП-200B-0,25 мкФ | 11 | Cái | - Điện áp làm việc, V: 400- Điện dung, μF: 1 | ||
| 277 | Tụ MБГП-2-400B-1 мкФ | 6 | Cái | - Điện áp làm việc, V: 400- Điện dung, μF: 1 | ||
| 278 | Tụ MБГП-2-400B-10 мкФ | 6 | Cái | - Điện áp làm việc, V: 400- Điện dung, μF: 10 | ||
| 279 | Tụ MБГП-3-400B-0,25 мкФ | 15 | Cái | - Điện áp làm việc, V: 400- Điện dung, μF: 0,25 | ||
| 280 | Tụ MБГП-3-630B-0,1 мкФ | 13 | Cái | - Điện áp làm việc, V: 630- Điện dung, μF: 0,1 | ||
| 281 | Tụ MБГП-500B-0,25 мкФ | 5 | Cái | - Điện áp làm việc, V: 500- Điện dung, μF: 0,25 | ||
| 282 | Tụ К40У-9-0,22 мкФ | 11 | Cái | - Điện áp làm việc, V: 9- Điện dung, μF: 0,22 | ||
| 283 | Tụ К41-2,5КB-0,5 мкФ | 8 | Cái | - Điện áp làm việc, kV: 2,5- Điện dung, μF: 0,5 | ||
| 284 | Tụ К50-15-50B-10 мкФ | 15 | Cái | - Điện áp làm việc, V: 50- Điện dung, μF: 10 | ||
| 285 | Tụ К75-3КB-0,1 мкФ | 25 | Cái | - Điện áp làm việc, kV: 3- Điện dung, μF: 0,1 | ||
| 286 | Tụ КCO-2-1500 пФ | 5 | Cái | - Điện áp làm việc, V: 2- Điện dung, pF: 1500 | ||
| 287 | Tụ КCO-250-1000 пФ | 7 | Cái | - Điện áp làm việc, V: 250- Điện dung, pF: 1000 | ||
| 288 | Tụ КCO-5-5000-4700 пФ | 7 | Cái | - Điện áp làm việc, V: 5000- Điện dung, pF: 4700 | ||
| 289 | Tụ КCO-5-500-1000 пФ | 8 | Cái | - Điện áp làm việc, V: 500- Điện dung, pF: 1000 | ||
| 290 | Tụ КCO-5-500-1500 пФ | 18 | Cái | - Điện áp làm việc, V: 500- Điện dung, pF: 1500 | ||
| 291 | Tụ КCO-5-500-6800 пФ | 5 | Cái | - Điện áp làm việc, V: 500- Điện dung, pF: 6800 | ||
| 292 | Tụ КM-5Б-H30-4700 пФ | 40 | Cái | - Điện áp làm việc, V: 500- Điện dung, pF: 4700 | ||
| 293 | Tụ КСО-1-250-Б-270 пФ | 19 | Cái | - Điện áp làm việc, V: 250- Điện dung, pF: 270 | ||
| 294 | Tụ КСО-1-250-Г-510 пФ | 11 | Cái | - Điện áp làm việc, V: 250- Điện dung, pF: 510 | ||
| 295 | Tụ КСО-2-500-Г-470 пФ | 5 | Cái | - Điện áp làm việc, V: 500- Điện dung, pF: 470 | ||
| 296 | Xen xin TД102 | 2 | Cái | Đầu ra của trục có rãnh then.Điện áp kích từ 110 V.Tốc độ định mức 1500 vòng / phút. | ||
| 297 | Xen xin БС155A | 1 | Cái | Tần số điện áp kích thích, Hz : 400 (500 )Điện áp đồng bộ hóa tối đa, V: 100Tốc độ rôto tối đa, vòng / phút: 500 | ||
| 298 | Xenxin НД404 | 2 | Cái | Tần số - 50 Hz;Điện áp kích thích - 110 V;Trọng lượng - 0,87 kg.Công suất tiêu thụ - không quá 8,0 WTốc độ quay - không quá 500 vòng / phút |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót là 20 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | Đại học | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kiểm tra giám sát việc giao nhận hàng hóa | 1 | Đại học | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi