Gói thầu: Mua sắm 298 danh mục vật tư phục vụ sửa chữa sản phẩm quốc phòng (đợt 16)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210907630-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Nhà máy quốc phòng A29
Tên gói thầu Mua sắm 298 danh mục vật tư phục vụ sửa chữa sản phẩm quốc phòng (đợt 16)
Số hiệu KHLCNT 20210903609
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách bảo đảm sửa chữa VKTBKT năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-06 10:56:00 đến ngày 2021-09-13 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 561,038,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót là 20 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kiểm tra giám sát việc giao nhận hàng hóa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Nhà máy quốc phòng A29
E-CDNT 1.2 Mua sắm 298 danh mục vật tư phục vụ sửa chữa sản phẩm quốc phòng (đợt 16)
Mua sắm vật tư phục vụ sửa chữa sản phẩm quốc phòng (đợt 16)
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách bảo đảm sửa chữa VKTBKT năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Nhà máy A29/ QC Phòng không – Không Quân, Đường Trần Quốc Toản, KP4, phường Bình Đa, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. ĐT: 0978687686
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Nhà máy quốc phòng A29 , địa chỉ: PK4, Trần Quốc Toản, phường Bình Đa, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Nhà máy A29/ QC Phòng không – Không Quân, Đường Trần Quốc Toản, KP4, phường Bình Đa, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. ĐT: 0978687686


E-CDNT 10.1(g)
- Bảo đảm dự thầu
E-CDNT 10.2(c)
Giấy chứng chỉ xuất xứ (CO), giấy chứng chỉ chất lượng (CQ).
E-CDNT 12.2
Bảo đảm thuận tiện cho việc đánh giá, so sánh và xếp hạng E-HSDT. Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến kho của chủ đầu tư) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Vật tư, hàng hóa ≥ 06 tháng;
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy A29/ QC Phòng không – Không Quân, Đường Trần Quốc Toản, KP4, phường Bình Đa, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. ĐT: 0978687686
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nhà máy A29/ QC Phòng không – Không Quân, Đường Trần Quốc Toản, KP4, phường Bình Đa, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. ĐT: 0978687686
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nhà máy A29/ QC Phòng không – Không Quân, Đường Trần Quốc Toản, KP4, phường Bình Đa, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính/Nhà máy A29/ QC Phòng không – Không Quân, Đường Trần Quốc Toản, KP4, phường Bình Đa, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. SĐT: 0979830598
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bán dẫn 2SC39973Cái- Loại n – p – n- Pcmax, W: 250- Icmax, A: 40
2Bán dẫn 2T20110Cái- Loại n – p – n- Pcmax, mW: 150- Icmax, mA: 20
3Bán dẫn 2T30129Cái- Loại n – p – n - Pcmax, mW: 85- Icmax, mA: 2- Tmax: +85 oC
4Bán dẫn 2T312A28Cái- Loại n – p – n - Pcmax, mW: 850- Icmax, mA:60- Tmax: +115 oC
5Bán dẫn 2T3139Cái- Loại n – p – n - Icmax, mA:35- Tmax: +125 oC
6Bán dẫn 2T3264Cái- Loại p – n – p- Icmax, mA:50- Tmax: +150 oC
7Bán dẫn 2T3828Cái- Loại n – p – n - Icmax, mA: 0,8- Tmax: +90 oC
8Bán dẫn 2T60224Cái- Loại n – p – n - Pcmax, mW: 850- Icmax, mA: 75- Tmax: +125 oC
9Bán dẫn 2T60332Cái- Loại n – p – n - Icmax, mA: 0,6- Tmax: +120 oC
10Bán dẫn 2T60832Cái- Loại n – p – n - Icmax, mA: 0,8- Tmax: +85 oC
11Bán dẫn 2T81810Cái- Loại n – p – n - Icmax, mA: 15- Tmax: +100 oC
12Bán dẫn 2T83016Cái- Loại n – p – n - Icmax, mA: 20- Tmax: +120 oC
13Bán dẫn 2П103Г2Cái- Loại n – p – n - Pcmax, mW: 120- Icmax, mA: 0,7- Tmax: +125 oC
14Bán dẫn 2П3015CáiCông suất tiêu hao: 200mWTần số hoạt động: 100MHzĐiện áp nguồn: 20V
15Bán dẫn 2У1013Cái- Loại p – n – p - Uoбр, V: 80- Ioбр, mA: 0,5- Thời gian đóng, ms: 70- Thời gian mở, ms: 2- Tmax: +125 oC
16Bán dẫn C23354CáiBộ thu vào điện áp 500 VDòng điện cơ bản (DC) IB (DC) 3.5 ATổng công suất tiêu tán: 40 W
17Bán dẫn C2388CáiTải điện áp: Tối đa 600VTải hiện tại: Tối đa 70mA Điện trở thấp: Tối đa 60Ω Điện dung đầu ra: 47pF
18Bán dẫn D14022CáiĐiện áp: 8VDòng điện bộ thu: 5ACông suất tiêu thụ: 120W
19Bán dẫn KY20213Cái- Loại n – p – n- Pcmax, W: 25- Icmax, mA: 20- Uceo max, V: 35
20Bán dẫn MП1037Cái- Loại n – p – n- Pcmax, W: 15- Icmax, mA: 20- Uceo max, V: 30
21Bán dẫn MП1035Cái- Loại n – p – n- Pcmax, mW: 150- Icmax, mA: 100- Uceo max, V: 10
22Bán dẫn MП1450Cái- Loại p – n – p- Pcmax, mW: 150- Icmax, mA: 100- Uceo max, V: 15
23Bán dẫn MП1626Cái- Loại p – n – p- Pcmax, mW: 200- Icmax, mA: 100
24Bán dẫn MП2125Cái- Loại p – n – p- Pcmax, mW: 150- Icmax, mA: 100
25Bán dẫn MП266Cái- Loại p – n – p- Pcmax, mW: 150- Icmax, mA: 400
26Bán dẫn П2148Cái- Loại p – n – p - Pcmax, W: 10- Icmax, A: 5- Tmax: +85 oC
27Bán dẫn П6051Cái- Loại p – n – p -Công suất: 3 W;-Ik max : 1500 mA;
28Bán dẫn П6098Cái- Loại p – n – p -Công suất: 1,5 W;-Ik max : 300μA;
29Bán dẫn П70210Cái- Loại n – p – n- Pcmax, W: 4- Icmax, A: 1- Uceo max, V: 60
30Biến thế EA4.700.0551Cái- Điện áp vào: 220V- Điện áp ra: 5,6V; 12,7V; 26V; 68V- Tần số: 50Hz
31Biến thế EA4.704.0521Cái- Điện áp vào: 220V- Điện áp ra: 36V; 48V; 63V- Tần số: 50Hz
32Biến thế EA4.720.0521CáiĐiện áp vào: 220VĐiện áp ra: 5V; 14V; 42V; 56VTần số: 50HzKích thước: (78x56x65) mmTrọng lượng: 1,03 kg
33Biến thế TA1391Cái- Nguồn cung cấp điện áp, V: 220- Điện áp đầu ra, V: 28 ÷ 1260- Dòng điện của cuộn thứ cấp ở chế độ danh định, mA: 25 ÷ 1000- Thời gian hoạt động tối thiểu: 12000 giờ- Nhiệt độ môi trường, °С: -60 ÷ + 85- Kích thước, mm: 103 x 165 x 139
34Biến thế TA23.220.4001Cái- Nguồn cung cấp điện áp, V: 220- Điện áp đầu ra, V: 6 ÷ 350- Dòng điện của cuộn thứ cấp ở chế độ danh định, A: 0,02 ÷ 3,2- Nhiệt độ môi trường, °С : -60 ÷ + 90
35Biến thế TA4.220.4003Cái- Nguồn cung cấp điện áp, V: 220- Điện áp đầu ra, V: 6 ÷ 355- Dòng điện của cuộn thứ cấp ở chế độ danh định, A: 0,02 ÷ 2,8- Nhiệt độ môi trường, °С : -60 ÷ + 85
36Biến thế TH36-220-4002Cái- Nguồn cung cấp điện áp, V: 220- Điện áp đầu ra, V: 6,3 ÷ 355- Dòng điện của cuộn thứ cấp ở chế độ danh định, A: 0,025 ÷ 5- Thời gian hoạt động tối thiểu: 12000 giờ- Nhiệt độ môi trường, °С: -60 ÷ + 85
37Biến thế xung И531CáiCông suất định mức 11÷450V/A; điện áp đầu vào 220V xoay chiều; Điện áp đầu ra 24V một chiều
38Biến thế xung МИT-4Б2Cái- Thời gian xung, μs: 0,04 ÷ 4- Tốc độ lặp lại xung, kHz: 0,1 ÷ 10- Dòng từ hóa, mA: 45 ÷ 210- Điện áp hoạt động tối đa cho phép: 300 V- Dòng điện cho phép lớn nhất trong các cuộn dây (xung): 2 A- Điện trở cách điện giữa các cuộn dây: ≥ 5000 MΩ
39Biến trở CΠ4-3-470 kΩ3CáiCông suất tiêu thụ: 3WDải trở kháng: 0 ÷470kΩ
40Biến trở CП I-1-2,2kΩ3CáiCông suất tiêu thụ: 1WDải trở kháng: 0 ÷2,2kΩ
41Biến trở CП I-1-A-10kΩ3CáiCông suất tiêu thụ: 1WDải trở kháng: 0 ÷10kΩ
42Biến trở CП I-1-A-330 kΩ2CáiCông suất tiêu thụ: 1WDải trở kháng: 0 ÷330kΩ
43Biến trở CП I-1-A-470 Ω6CáiCông suất tiêu thụ: 1WDải trở kháng: 0 ÷470kΩ
44Biến trở CП II-47kΩ4CáiCông suất tiêu thụ: 2WDải trở kháng: 0 ÷47kΩ
45Biến trở dây quấn EA4.685.003Cп 3kΩ±10%2CáiCông suất tiêu thụ: 2WDải trở kháng: 0 ÷3kΩ
46Biến trở ППБ-15W-10kΩ5CáiCông suất tiêu thụ: 15WDải trở kháng: 0 ÷10kΩ
47Biến trở ППБ-15W-20kΩ2CáiCông suất tiêu thụ: 15WDải trở kháng: 0 ÷20kΩ
48Biến trở ПЭВ-25B-5,1kΩ1CáiCông suất tiêu thụ: 2WDải trở kháng: 0 ÷5,1kΩ
49Biến trở СПО-1-1,2kΩ1CáiCông suất tiêu thụ: 1WDải trở kháng: 0 ÷1,2kΩ
50Biến trở СПО-1-2,2kΩ1CáiCông suất tiêu thụ: 1WDải trở kháng: 0 ÷2,2kΩ
51Bộ đèn bàn sợi đốt1CáiCông suất: 65 W
52Cáp 12 lõi 12 x 1,550m- Chất liệu: ruột đồng hợp kim, cách điện PVC, vỏ PVC- 12 lõi x tiết diện 1,5 mm2
53Cáp 2 pha 2x65m- Chất liệu: ruột đồng hợp kim, cách điện PVC, vỏ PVC- 2 lõi x tiết diện 6 mm2
54Cáp nguồn 3 pha 3x1015m- Chất liệu: ruột đồng hợp kim, cách điện PVC, vỏ PVC- 3 lõi x tiết diện 10 mm2
55Cáp nguồn 3x16150m- Chất liệu: ruột đồng hợp kim, cách điện PVC, vỏ PVC- 3 lõi x tiết diện 16 mm2, 1 lõi tiết diện 10 mm2
56Cáp nguồn 3x2550m- Chất liệu: ruột đồng hợp kim, cách điện PVC, vỏ PVC- 3 lõi x tiết diện 25 mm2
57Cáp tín hiệu PК7555m- Chất liệu: ruột đồng hợp kim, cách điện PVC, màn chắn chống nhiễu, vỏ PVC- Trở kháng, Ω: 75 ± 5- Chất liệu vỏ bọc: polyetylen
58Cầu chì búa10CáiDòng điện định mức:35 AĐiện áp hoạt động:600VPhạm vi nhiệt độ:-60 ÷ 100 ℃ Vật liệu vỏ: kính
59Cuộn cảm ЯБ4.778.022 10 мкГн2Cái- Điện cảm, μh: (1 ÷ 10) ± 5%- Dòng điện tối thiểu, A: 0,1 ÷3- Làm việc trong dải tần số lên đến 35 MHz ở nhiệt độ từ -60 °С đến + 85 °C
60Cuộn cảm ЯБ4.778.022-01 2,6мкГн5Cái- Điện cảm, μh: (1 ÷ 2,6) ± 5%- Dòng điện tối thiểu, A: 0,1 ÷3- Làm việc trong dải tần số lên đến 35 MHz
61Cuộn cảm ЯБ4.778.022-02 6мкГн5Cái- Điện cảm, μh: (1 ÷ 6) ± 5%- Dòng điện tối thiểu, A: 0,1 ÷3
62Cuộn cảm ЯБ4.778.022-03 0,33 мкГн4Cái- Điện cảm, μh: (0 ÷ 0,3) ± 5%- Dòng điện tối thiểu, A: 0,1 ÷3- Làm việc trong dải tần số lên đến 35 MHz ở nhiệt độ từ -60 °С đến + 85 °C
63Cuộn cảm ЯБ4.778.022-05 0,7 мкГн7Cái- Điện cảm, μh: (0 ÷ 0,7) ± 5%- Dòng điện tối thiểu, A: 0,1 ÷3- Làm việc trong dải tần số lên đến 35 MHz ở nhiệt độ từ -60 °С đến + 85 °C
64Cuộn chặn EA4.750.0001CáiĐiện cảm: 3 μHHệ số phẩm chất: ≥ 60Cường độ dòng: ≤ 2,4A
65Cuộn chặn EA4.777.0032CáiĐiện cảm: 15 μHCường độ dòng: ≤ 0,6A
66Cuộn chặn Д2-0,15-5115Cái- Điện cảm: 1 ÷ 500 μH- Dòng tiêu thụ: 0,1 ÷ 3 A- Tần số hoạt động: Đến 35 MHz
67Cuộn chặn Д21-2,5-0,148Cái- Điện cảm: 1 ÷ 500 μH- Dòng tiêu thụ: 0,1 ÷ 3 A- Tần số hoạt động: Đến 35 MHz
68Cuộn chặn ДM-0,1-100мкГ±5%82Cái- Điện cảm, μh: (1 ÷ 100) ± 5%- Dòng điện tối thiểu, A: 0,1 ÷3- Làm việc trong dải tần số lên đến 35 MHz ở nhiệt độ từ -60 °С đến + 85 °C
69Cuộn chặn ДM-0,1-50мкГ±5%14Cái- Điện cảm, μh: (1 ÷ 50) ± 5%- Dòng điện tối thiểu, A: 0,1 ÷3- Làm việc trong dải tần số lên đến 35 MHz ở nhiệt độ từ -60 °С đến + 85 °C
70Cuộn chặn ДM-0,2-50мкГ±5%15Cái- Điện cảm, μh: (1 ÷ 50) ± 5%- Dòng điện tối thiểu, A: 0,1 ÷3- Làm việc trong dải tần số lên đến 35 MHz ở nhiệt độ từ -60 °С đến + 85 °C
71Cuộn chặn ДM-2,4-4мкГ±10%13Cái- Điện cảm, μh: (1 ÷ 4) ± 5%- Dòng điện tối thiểu, A: 0,1 ÷3- Làm việc trong dải tần số lên đến 35 MHz ở nhiệt độ từ -60 °С đến + 85 °C
72Cuộn chặn ДM-2,4-5мкГ±10%10Cái- Điện cảm, μh: (1 ÷ 5) ± 5%- Dòng điện tối thiểu, A: 0,1 ÷3- Làm việc trong dải tần số lên đến 35 MHz ở nhiệt độ từ -60 °С đến + 85 °C
73Cuộn EA4.777.0023CáiĐiện cảm: 35μHCường độ dòng: ≤ 2,4ASai số: ± 10%
74Chụp đèn điện tử10Cái- Chất liệu: nhôm- Chiều cao, mm: 50 ÷ 70- Đường kính, mm: 20 ÷ 30
75Chụp đèn mắt cua5CáiChất liệu nhựa chịu nhiệt, tiết diện hình tròn;Đường kính Ø5, dài 1cm.
76Chụp đèn tín hiệu4CáiChất liệu nhựaĐường kính 2mmRen trong, đầu trên nhựa mầu đỏ
77Chụp rơ le3CáiChất liệu nhựaĐường kính 6mm
78Chuyển mạch AП50-3MT2Cái-Chuyển mạch điện của dòng điện một chiều, cũng như dòng điện xoay chiều có tần số thấp và cao.-Có từ 1 đến 4 bo mạch -Có 2 đến 11 vị trí hoạt động
79Chuyển mạch ПГК-11П2H-8-AB3CáiCông tắc PGK có từ 1 đến 4 bo mạch và cung cấp từ 2 đến 11 vị trí hoạt động, từ 1 đến 16 hướng
80Chuyển mạch ПГК-2П4H-AB3CáiCông tắc PGK có từ 1 đến 4 bo mạch và cung cấp từ 2 đến 11 vị trí hoạt động, từ 1 đến 16 hướngĐiện trở cách điện: 5000MΩ
81Chuyển mạch ПГК-3П3H-AB3CáiCông tắc PGK có từ 1 đến 4 bo mạch và cung cấp từ 2 đến 11 vị trí hoạt động, từ 2 đến 16 hướngĐiện trở cách điện: 5000MΩ
82Chuyển mạch ПГК-5П4H-15-AB3CáiCông tắc PGK có từ 1 đến 4 bo mạch và cung cấp từ 2 đến 11 vị trí hoạt động, từ 2 đến 16 hướngĐiện trở cách điện: 5000MΩ
83Dây cao áp2mĐường kính 20mm, có vỏ bọc kim, ruột đồng;Điện trở 30Ω, nhiệt độ tải từ (-20 đến 100)độ CĐiện áp 220V.
84Dây giữ chậm ЛЗТ-0,52Cái• Độ trễ thời gian: 0,5 ms• Trở kháng đặc tính: 1200 Ohm• Dải nhiệt độ hoạt động: từ -60 ° C đến +150 ° C
85Đầu sa cái 6 chân2CáiTrở kháng phối hợp: 75ΩVật liệu hợp kim kẽmĐiện áp cực đại: 700VLoại đầu Ш cái 6 chân
86Đầu Ф CP-50-12 ФB11CáiĐiện áp hoạt động trong điều kiện bình thường - 500 VChân điện trở tiếp xúc - ổ cắm và thân - vỏ - 0,01 OhmPhạm vi nhiệt độ hoạt động:- đầu nối có cách điện fluoroplastic - từ -60 đến +155 ° С
87Đầu Ф CP-50-73 ФB18Cáisử dụng trong các mạch điện của đường dẫn tần số vô tuyến.Điện áp hoạt động trong điều kiện bình thường - 500 VChân điện trở tiếp xúc - ổ cắm và thân - vỏ - 0,01 OhmPhạm vi nhiệt độ hoạt động:- đầu nối có cách điện fluoroplastic - từ -60 đến +155 ° С
88Đầu Ф CP-50-747Cáihoạt động trong các mạch điện của đường dẫn tần số vô tuyến.Điện áp hoạt động trong điều kiện bình thường - 500 VChân điện trở tiếp xúc - ổ cắm và thân - vỏ - 0,01 OhmPhạm vi nhiệt độ hoạt động:- đầu nối có cách điện polyetylen - từ -60 đến +85 ° С
89Đầu Ф CP-50-815Cáihoạt động trong các mạch điện của đường dẫn tần số vô tuyến.Chân điện trở tiếp xúc - ổ cắm và thân - vỏ - 0,01 OhmPhạm vi nhiệt độ hoạt động:- đầu nối có cách điện polyetylen - từ -60 đến +85 ° С
90Đầu Ф CP-7523Cái-Đầu nối cáp đồng trục tín hiệu cao tần; -Trở kháng 75Ω với tần số truyền 7,5 GHz
91Đầu Ф CP-75-1545Cáihoạt động trong các mạch điện của đường dẫn tần số vô tuyến.Điện áp hoạt động trong điều kiện bình thường - 500 VChân điện trở tiếp xúc - ổ cắm và thân - vỏ - 0,01 OhmPhạm vi nhiệt độ hoạt động:- đầu nối có cách điện polyetylen - từ -60 đến +85 ° С
92Đầu Ф CP-75-155ПB7Cáihoạt động trong các mạch điện của đường dẫn tần số vô tuyến.Điện áp hoạt động trong điều kiện bình thường - 500 VChân điện trở tiếp xúc - ổ cắm và thân - vỏ - 0,01 OhmPhạm vi nhiệt độ hoạt động:- đầu nối có cách điện polyetylen - từ -60 đến +85 ° С
93Đầu Ш 2PM 18Б7Щ1B15CáiTrở kháng phối hợp: 75ΩVật liệu hợp kim kẽmĐiện áp cực đại: 700VLoại đầu Ш đực 18 chân
94Đầu Ш 2PM 27Б7Щ2B15CáiTrở kháng phối hợp: 75ΩVật liệu hợp kim kẽmĐiện áp cực đại: 700VLoại đầu Ш đực 27 chân
95Đầu Ш 2PM Д18Б4Щ5B15CáiTrở kháng phối hợp: 75ΩVật liệu hợp kim kẽmĐiện áp cực đại: 700VLoại đầu Ш cái 18 chân
96Đầu Ш 2PM22Б 10Г1B12CáiĐiện áp hoạt động tối đa, V: 560; 700Tần số hoạt động tối đa, MHz: 3Điện dung giữa các chân tiêp xúc, pF: 6Số chân: 10 chân Kích thước ngoài : 22mm
97Đầu Ш 3 pha 3x252CáiTrở kháng phối hợp: 150Ω, 3 chân;Vật liệu: Te-Ph-Lon;Điện áp hoạt động: ≥ 10 KV;
98Đầu Ш cái nguồn 3 pha 3x103CáiTrở kháng phối hợp: 150Ω, 4 chân;Vật liệu: Te-Ph-Lon;Điện áp hoạt động: ≥ 10 KV;
99Đầu Ш đực nguồn 3 pha 3x103CáiTrở kháng phối hợp: 150Ω, 4 chân;Vật liệu: Te-Ph-Lon;Điện áp hoạt động: ≥ 10 KV;
100Đầu Ш PП14-10Л-B2CáiĐiện áp làm việc- 800 V Tiếp xúc kháng; 0,003 OhmSố chân: 10
101Đầu Ш PП14-166CáiĐiện áp làm việc- 800 V Tiếp xúc kháng; 0,003 OhmSố chân: 16
102Đầu Ш PП15-32ГB11CáiĐiện áp làm việc- 800 V Tiếp xúc kháng; 0,003 OhmSố chân: 32
103Đầu Ш PП15-32ЩB10CáiĐiện áp làm việc- 800 V Tiếp xúc kháng; 0,003 OhmSố chân: 32
104Đầu Ш PЩAB-20H2CáiĐiện áp làm việc- 800 V Tiếp xúc kháng; 0,003 OhmSố chân: 33
105Đầu Ш ЩP32П8HЩ317CáiHoạt động hiện tại - 25 A .Điện áp hoạt động DC tối đa - không quá 850 V.Đường kính của các tiếp điểm là 2,5 mm.Tiếp điểm mạ - bạc.Điện trở tiếp xúc - 1 mOhm.
106Đèn 12V16Cái- Đèn sợi đốt, đuôi xoáy- Công suất, W: 1- Tổng chiều dài, mm: 26- Đường kính đuôi đèn, mm: 10
107Đèn 13,5V20Cái- Đèn sợi đốt, đuôi xoáy- Công suất, W: 1- Tổng chiều dài, mm: 26- Đường kính đuôi đèn, mm: 9
108Đèn 26V20Cái- Đèn sợi đốt, đuôi xoáy- Công suất, W: 2- Tổng chiều dài, mm: 33- Đường kính đuôi đèn, mm: 14
109Đèn 24V 10W5Cái- Đèn sợi đốt, đuôi xoáy- Công suất, W: 1/
110Đèn 24V 21W5Cái- Đèn sợi đốt, đuôi xoáy- Công suất, W:21
111Đèn 6,3V20Cái- Đèn sợi đốt, đuôi xoáy- Công suất, W: 1- Tổng chiều dài, mm: 26- Đường kính đuôi đèn, mm: 10
112Đèn điện tử 12C3C4CáiĐiện áp dây tóc - 12,6 VDòng điện cực dương - 27,5 mAĐiện áp tối đa của cực dương - 300 VCông suất: 5W
113Đèn điện tử 2Д2C6Cái- Điện áp kênh, V: 1,4 ± 0,2- Dòng kênh, mA: 40- Điện áp danh định của anot, V: 140- Điện áp cực đại của anot, V: 200
114Đèn điện tử 4Ц14C2CáiĐiện áp cực dương 60VCực dương hiện tại 20mACông suất cực đại được tiêu tán bởi cực dương 1,2W
115Đèn điện tử 5Ц4C3Cái- Điện áp kênh, V: 5- Dòng kênh, mA: 100-Dòng chỉnh lưu : 62mAPhạm vi nhiệt độ hoạt động xung quanh: -60 ... + 70 ° C
116Đèn điện tử 6C19П8Cái- Điện áp kênh, V: 5,7-6,9- Dòng kênh, mA: 140- Điện áp danh định của anot, V: 350- Điện áp cực đại của anot, V: 500- Dòng anot, mA: 140
117Đèn điện tử 6C5Д7CáiĐiện áp dây tóc: 5,7-7VĐiện áp ngược: 1100 VDòng kênh, mA: 600
118Đèn điện tử 6H13C6CáiĐiện áp dây tóc: 6,3VĐiện áp cực dương: 250VCông suất: 13 Wsố chân: 07
119Đèn điện tử 6H15П7CáiĐiện áp dây tóc: 5,7-7VĐiện áp cực dương: 330VCông suất: 1,6 Wsố chân: 07
120Đèn điện tử 6H1П53Cái- Điện áp kênh, V: 6,3 ± 0,6- Dòng kênh, mA: 600 ± 50- Điện áp danh định của anot, V: 250- Dòng cực đại của anot, mA: 300- Dòng anot, mA: 7,5 ±1,5 - Dòng cực đại catot, mA: 25- Điện áp lưới khi dòng anot là 10 mA, V: 20
121Đèn điện tử 6H2П21CáiĐiện áp dây tóc: 5,7-7VĐiện áp cực dương: 300VCông suất: 1Wsố chân: 09
122Đèn điện tử 6H3П39CáiĐiện áp dây tóc: 6,3VĐiện áp cực dương: 300VCông suất: 1Wsố chân: 9
123Đèn điện tử 6H6П8Cái- Điện áp kênh, V: 6,3 ± 0,6- Dòng kênh, mA: 750 ± 60- Điện áp danh định của anot, V: 120- Điện áp cực đại của anot, V: 300- Dòng cực đại của catot, mA: 45- Dòng anot, mA: 30 ± 10 - Điện áp lưới, V: - 2
124Đèn điện tử 6H8C8Cái- Điện áp kênh, V: 6,3 ± 0,6- Dòng kênh, mA: 600 ± 50- Điện áp danh định của anot, V: 250- Điện áp cực đại của anot, V: 330- Điện áp lưới danh định, V: - 8- Dòng anot, mA: 9 ± 3,5
125Đèn điện tử 6H9C7CáiĐiện áp dây tóc: 5,7-7VĐiện áp cực dương: 275VCông suất: 1,1Wsố chân: 08
126Đèn điện tử 6X2П13CáiĐiện áp dây tóc: 5,7-7VĐiện áp cực dương: 450VCông suất: 1,5W
127Đèn điện tử 6X6C1CáiĐiện áp dây tóc: 5,7-7VĐiện áp cực dương:450VCông suất: 1,5W
128Đèn điện tử 6Ж10П2CáiĐiện áp dây tóc: 6,3VĐiện áp cực dương: 200VCông suất: 1Wsố chân: 9
129Đèn điện tử 6Ж1П23Cái- Điện áp kênh, V: 6,3 ± 0,6- Dòng kênh, mA: 170 ± 15- Điện áp danh định của anot, V: 120- Điện áp cực đại của anot, V: 200- Dòng anot, mA: 7,35 ± 2,35- Dòng cực đại của catot, mA: 20
130Đèn điện tử 6Ж2П5Cái- Điện áp kênh, V: 6,3 ± 0,6- Dòng kênh, mA: 170 ± 15- Điện áp danh định của anot, V: 120- Điện áp cực đại của anot, V: 200- Dòng anot, mA: 6 ± 2- Dòng cực đại của catot, mA: 20
131Đèn điện tử 6Ж4П4Cái- Điện áp kênh, V: 6,3 ± 0,6- Dòng kênh, mA: 300 ± 25- Điện áp danh định của anot, V: 250- Điện áp cực đại của anot, V: 300- Dòng anot, mA: 11 ± 3,3- Dòng cực đại của catot, mA: 20
132Đèn điện tử 6Ж5П12CáiĐiện áp dây tóc: 5,7-7VĐiện áp cực dương: 300VCông suất: 2,2Wsố chân: 07
133Đèn điện tử 6Ж9П6CáiĐiện áp dây tóc: 5,7-7VĐiện áp cực dương: 250VCông suất: 2,2Wsố chân: 09
134Đèn điện tử 6П14П4CáiĐiện áp dây tóc: 5,7-7VĐiện áp cực dương: 300VCông suất: 1,2Wsố chân: 09
135Đèn điện tử 6П1П6Cái- Điện áp kênh, V: 6,3 ± 0,6- Dòng kênh, mA: 500 ± 40- Điện áp danh định của anot, V: 250- Điện áp cực đại của anot, V: 250- Dòng anot, mA: 44 ± 11- Dòng cực đại của catot, mA: 70
136Đèn điện tử 6П3C28Cái- Điện áp kênh, V: 6,3 ± 0,6- Dòng kênh, mA: 900 ± 40- Điện áp danh định của anot, V: 250- Điện áp cực đại của anot, V: 250- Dòng anot, mA: 72 ± 14- Dòng cực đại của catot, mA: 71
137Đèn điện tử 6П911Cái- Điện áp kênh, V: 6,3 ± 0,6- Dòng kênh, mA: 650 ± 40- Điện áp danh định của anot, V: 300- Điện áp cực đại của anot, V: 330- Dòng anot, mA: 30 ± 10- Dòng catot, mA: ≥180
138Đèn điện tử CΓ1П3Cái- Điện áp nguồn: 149 V - Điện áp nguồn cực đại: 175 V - Dòng tiêu thụ: 5 ÷ 30 mA- Điện áp nguồn thay đổi khi dòng tiêu thụ thay đổi trong phạm vi hoạt động: ≤ 3,5 V- Số chân: 7
139Đèn điện tử CГ3C2Cái- Điện áp làm việc, V: ≤ 127- Điện áp ổn định, V: 108- Dòng ổn định nhỏ nhất, mA: 5- Dòng ổn định cao nhất, mA: 40
140Đèn điện tử ТГИ-0,1/1,35CáiDòng điện không quá 660 mA• Anode hiện tại không quá 0,1 A• Điện áp đánh lửa không quá 30 V
141Đèn KM-6V-6mA6Cái- Điện áp hoạt động: 6V- Dòng tiêu thụ: 6 mА
142Đèn mắt cua MК-12B10Cái- Điện áp hoạt động: 12 V- Dòng tiêu thụ: 0,25 mА
143Đèn MH-314Cái- Điện áp một chiều- Điện áp làm việc, V: 48 ÷ 65- Imax: 1 mA- Tuổi thọ: 300 giờ- Đường kính bóng: 15 mm- Chiều dài: 35 mm
144Đèn nhả điện PP-71Cái- Điện áp không đổi của mạch phóng điện phụ, V: 700 ÷ 1000- Điện trở trong mạch phóng điện phụ, mΩ: 4 ± 5%- Dòng phóng điện phụ, μA: 40 ÷ 130- Nhiệt độ làm việc, ºС: -60 ÷ +85- Làm mát bằng không khí- Thời gian sẵn sàng, s - không quá 5- Thời gian hoạt động tối thiểu, giờ: ≥ 750
145Đèn TH02 đuôi xoáy16Cái- Công suất: 12W- Điện áp đầu vào AC220V
146Đèn trần+chụp đèn trần5Bộ-Bóng đèn 1 tim, đui xoáy; -Điện áp 24V; Công suất 21W;-Kích thước 30,5 x 20,0 mmm;-Trọng lượng 6,0 g.-Có chụp đèn
147Đèn ГИ-6Б1Cái- Chức năng: Đèn dao động tần số cao- Dòng kênh, A: 1,925 ± 0,125- Dòng anot, mA: ≤ 5- Công suất dao động liên tục, W: ≥ 130- Công suất dao động (khi Uh = 12,3 V), W: ≥ 117- Trọng lượng: 330 g
148Đế đèn 31ЛМ32B2CáiLắp đèn 31ЛМ32B
149Đi ốt 25EД10Г15CáiĐiện áp đầu vào 700 V, điện áp chỉnh lưu không nhỏ hơn 270 V, dòng chỉnh lưu 75 mA
150Đi ốt 2Д102A3CáiĐiện áp ngược: 250VDòng chuyển tiếp: 100mANhiệt độ làm việc: -60 ... + 90 ° C
151Đi ốt 2Ц106Б3CáiĐiện áp ngược không đổi lớn nhất: 6000 V;Dòng chuyển tiếp tối đa: 10 mA;Tần số làm việc của diode: 20 kHz; Điện áp thuận không đổi: không quá 25 V ở Inp 10 mA;
152Đi ốt 2Ц203E27CáiĐiện áp ngược xung cực đại: 15 kV;Dòng chuyển tiếp tối đa: 500 mA;
153Đi ốt 40EД10Г10CáiĐiện áp ngược cực đại: 100 VĐiện áp thuận cực đại: 3 V khi Ith = 2 mADòng điện thuận cực đại: 25 mA
154Đi ốt TBC-7-166CáiĐiện áp ngược không đổi lớn nhất: 150 V;Dòng chuyển tiếp tối đa: 50 mA;
155Đi ốt Д10103CáiDòng chuyển tiếp tối đa: 300 mA;Tần số làm việc của diode: 1 kHz; Điện áp thuận không đổi: không quá 8 V ở Inp 10 mA;
156Đi ốt Д1044CáiĐiện áp ngược không đổi lớn nhất: 100 V;Dòng chuyển tiếp tối đa: 30 mA;Tần số làm việc của diode: 150 kHz;
157Đi ốt Д20218CáiĐiện áp ngược xung cực đại: 200 V;Dòng chuyển tiếp tối đa: 5 A;Tần số làm việc của diode: 1,2 kHz;
158Đi ốt Д21417CáiĐiện áp ngược không đổi lớn nhất: 100 V; Dòng chuyển tiếp tối đa: 10 A;Tần số làm việc của diode: 1,1 kHz;
159Đi ốt Д21518CáiĐiện áp ngược không đổi lớn nhất: 200 V; Dòng chuyển tiếp tối đa: 10 A;Tần số làm việc của diode: 1,1 kHz;
160Đi ốt Д223Б13CáiĐiện áp ngược không đổi lớn nhất: 150 V;Dòng chuyển tiếp tối đa: 50 mA;
161Đi ốt Д22614Cái- Điện áp ngược không đổi cực đại, V: 400- Dòng thuận cực đại, mA: 300- Tần số làm việc, kHz: ≤ 1- Nhiệt độ làm việc, oC: -60 ÷ +80
162Đi ốt Д22926CáiĐiện áp ngược không đổi lớn nhất: 400 V;Dòng chuyển tiếp tối đa: 400 mA;Tần số làm việc của diode: 1 kHz;
163Đi ốt Д237B24Cái- Điện áp ngược không đổi lớn nhất: 200 V- Dòng chuyển tiếp tối đa: 300 mA- Tần số làm việc của diode: 1 kHz- Điện áp thuận không đổi: ≤1 V - Dòng ngược không đổi: ≤ 50 μA
164Đi ốt Д2E14CáiTần số cực đại, kHz: 100- Dòng nắn cực đại, mA: 16- Điện áp ngược cực đại, V: 100
165Đi ốt Д403Б12Cái- Dòng chỉnh lưu: ≥ 0,4 mA- Hệ số tạp danh định: 11 dB- Tỷ lệ tạp đầu ra: ≤ 3- Hệ số sóng dừng theo điện áp: ≤ 3- Công suất xung: 150 mW- Nhiệt độ môi trường, °С: -60 ÷ + 70
166Đi ốt Д4055Cái- Dòng chỉnh lưu: ≥ 1 mA- Hệ số tạp danh định: 8,5 dB- Tỷ lệ tạp đầu ra: ≤ 2,2- Hệ số sóng dừng theo điện áp: ≤ 2- Công suất xung: 300 mW- Nhiệt độ môi trường, °С: -60 ÷ + 100
167Đi ốt Д81814Cái- Điện áp thuận không đổi: 1,5 V - Dòng ổn định tối thiểu cho phép: 5 mA- Dòng ổn định tối đa cho phép: 90 mA- Công suất tiêu thụ tối đa cho phép: 5 W- Nhiệt độ môi trường, °С: -60 ÷ + 120
168Điện trở dây quấn EA4.675.000Cп 64 kΩ ± 1%6Cái- Điện trở danh định: 64 kΩ- Sai số 1%
169Điện trở dây quấn EA4.675.001Cп 50 kΩ ± 1%2Cái- Điện trở danh định: 50 kΩ- Sai số 1%
170Điện trở dây quấn EA4.675.019Cп 47 kΩ ± 1%2Cái- Điện trở danh định: 47 kΩ- Sai số 1%
171Điện trở EA4.685.003-3 kΩ1Cái- Điện trở danh định: 3 kΩ
172Điện trở OMЛT-0,25-100 Ω10Cái- Công suất danh định: 0,5 W- Điện trở danh định: 100Ω
173Điện trở OMЛT-0,5-1 kΩ3Cái- Công suất danh định: 0,5 W- Điện trở danh định: 1 kΩ
174Điện trở OMЛT-0,5-1,3 kΩ7Cái- Công suất danh định: 0,5 W- Điện trở danh định: 1,3 kΩ
175Điện trở OMЛT-0,5-2,7 kΩ3Cái- Công suất danh định: 0,5 W- Điện trở danh định: 2,7 kΩ
176Điện trở OMЛT-0,5-220 Ω5Cái- Công suất danh định: 0,5 W- Điện trở danh định: 220 Ω
177Điện trở OMЛT-0,5-330 kΩ4Cái- Công suất danh định: 0,5 W- Điện trở danh định: 330kΩ
178Điện trở OMЛT-0,5-6,2k9Cái- Công suất danh định: 0,5 W- Điện trở danh định: 6,2 kΩ
179Điện trở OMЛT-0,5-68 kΩ9Cái- Công suất danh định:0,5 W- Điện trở danh định: 15 kΩ
180Điện trở OMЛT-1-100 Ω10Cái- Công suất danh định: 1 W- Điện trở danh định: 1Ω
181Điện trở OMЛT-1-15 kΩ3Cái- Công suất danh định: 1 W- Điện trở danh định: 15 kΩ
182Điện trở OMЛT-1-150 Ω3Cái- Công suất danh định: 1 W- Điện trở danh định: 330kΩ
183Điện trở OMЛT-1-2,2 kΩ5Cái- Công suất danh định: 1 W- Điện trở danh định: 2,2 kΩ
184Điện trở OMЛT-1-2,7 kΩ5Cái- Công suất danh định: 1 W- Điện trở danh định: 2,7 kΩ
185Điện trở OMЛT-1-22 kΩ5Cái- Công suất danh định: 1 W- Điện trở danh định: 22 kΩ
186Điện trở OMЛT-1-220 Ω5Cái- Công suất danh định: 1 W- Điện trở danh định: 220 Ω
187Điện trở OMЛT-1-27 kΩ5Cái- Công suất danh định: 1 W- Điện trở danh định: 27 kΩ
188Điện trở OMЛT-1-270 Ω5Cái- Công suất danh định: 1 W- Điện trở danh định: 270 Ω
189Điện trở OMЛT-1-3,9 kΩ5Cái- Công suất danh định: 1 W- Điện trở danh định: 3,9 kΩ
190Điện trở OMЛT-1-330 kΩ5Cái- Công suất danh định: 1 W- Điện trở danh định: 330kΩ
191Điện trở OMЛT-1-330 Ω6Cái- Công suất danh định: 1 W- Điện trở danh định: 330 Ω
192Điện trở OMЛT-1-4,7 kΩ5Cái- Công suất danh định: 1 W- Điện trở danh định: 4,7 kΩ
193Điện trở OMЛT-1-470 kΩ10Cái- Công suất danh định: 1 W- Điện trở danh định: 470 Ω
194Điện trở OMЛT-1-51 Ω2Cái- Công suất danh định: 1 W- Điện trở danh định: 51 Ω
195Điện trở OMЛT-1-75 Ω2Cái- Công suất danh định: 1 W- Điện trở danh định: 75 Ω
196Điện trở OMЛT-2-1,5 kΩ5Cái- Công suất danh định: 2 W- Điện trở danh định: 1,5kΩ
197Điện trở OMЛT-2-10 kΩ2Cái- Công suất danh định: 2 W- Điện trở danh định: 10 kΩ
198Điện trở OMЛT-2-15 kΩ5Cái- Công suất danh định: 2 W- Điện trở danh định: 15 kΩ
199Điện trở OMЛT-2-2 kΩ4Cái- Công suất danh định: 2 W- Điện trở danh định: 2 kΩ
200Điện trở OMЛT-2-2,2 kΩ5Cái- Công suất danh định: 2 W- Điện trở danh định: 2,2 kΩ
201Điện trở OMЛT-2-2,7 kΩ4Cái- Công suất danh định: 2 W- Điện trở danh định: 2,7 kΩ
202Điện trở OMЛT-2-22 kΩ6Cái- Công suất danh định: 2 W- Điện trở danh định: 22 kΩ
203Điện trở OMЛT-2-220 Ω17Cái- Công suất danh định: 2 W- Điện trở danh định: 220 Ω
204Điện trở OMЛT-2-27 kΩ5Cái- Công suất danh định: 2 W- Điện trở danh định: 27 kΩ
205Điện trở OMЛT-2-270 Ω4Cái- Công suất danh định: 2 W- Điện trở danh định: 270 Ω
206Điện trở OMЛT-2-3,3 kΩ2Cái- Công suất danh định: 2 W- Điện trở danh định: 3,3 kΩ
207Điện trở OMЛT-2-3,9 kΩ4Cái- Công suất danh định: 2 W- Điện trở danh định: 3,9 kΩ
208Điện trở OMЛT-2-330 Ω5Cái- Công suất danh định: 2 W- Điện trở danh định: 330 Ω
209Điện trở OMЛT-2-4,7 kΩ2Cái- Công suất danh định: 2 W- Điện trở danh định: 4,7 kΩ
210Điện trở OMЛT-2-560 Ω4Cái- Công suất danh định: 2 W- Điện trở danh định: 560 Ω
211Điện trở OMЛT-2-6,8 kΩ6Cái- Công suất danh định: 2 W- Điện trở danh định: 6,8 kΩ
212Điện trở OMЛT-2-620 Ω5Cái- Công suất danh định: 2 W- Điện trở danh định: 620 Ω
213Điện trở ΠЭΒ-20-330 Ω4Cái- Công suất danh định: 20 W- Điện trở danh định: 330 Ω
214Điện trở КЭВ-1-680 МΩ1Cái- Công suất danh định: 1 W- Điện trở danh định: 680 Ω
215Điện trở ПЭB-25-5,1 kΩ3Cái- Công suất danh định: 2 W- Điện trở danh định: 620 Ω
216Điện trở ПЭВ-10-390 Ω1Cái- Công suất danh định: 10 W- Điện trở danh định: 390 Ω
217Điện trở ПЭВ-10-430 Ω3Cái- Công suất danh định: 10 W- Điện trở danh định: 430 Ω
218Giá cố định đèn 6П3С1CáiChất liệu nhựa cách điện
219Hãm biến trở8CáiChất liệu sắt, phi 15mm
220IC 153УД12Cái- Chức năng: khuếch đại- Điện áp nguồn, V: 15 ± 10 %
221IC 40296CáiKiểu chân: DIP(16)- Điện áp nguồn, V: 3-8 %
222IC 40408CáiChân 16Số cổng ra trong ic 12Điện áp hoạt động 3V – 18V DCDòng ngõ ra 10mA
223IC 40539CáiSố kênh: 3Điện áp cung cấp điện - đơn (V) 5, 12, 16, 20
224IC 40818CáiĐiện áp cấp nguồn: (+3 đến + 15V)
225IC 5557CáiDải điện áp từ 2.0 – 18VDòng điện rút và ấp có thể lên đến 200mACông suất tiêu thụ lớn nhất : 600mW
226IC 61164CáiĐiện áp đầu vào: 5.5VDòng điện đầu ra mức cao: 16mA
227IC 6211004CáiNguồn cung cấp (V): 5Dòng điện : 27.0 mA
228IC 74004CáiCung cấp điện áp là 5 VĐộ trễ lan truyền cho mỗi cổng sẽ là 10 nsTốc độ chuyển đổi tối đa là 25 MHzCông suất sử dụng cho mỗi cổng là 10 mW
229IC 74035CáiĐiện áp đầu vào: 5.5VDòng điện đầu ra mức cao: 16mA
230IC 740412CáiDòng điện tối đa qua mỗi cổng, 8mAMột dải điện áp cung cấp từ 4,75V đến 5,25VNhiệt độ hoạt động từ 0 ° C đến 70 ° C
231IC 747412CáiCung cấp hiệu điện thế: 7VĐiện áp đầu vào: 5.5VNhiệt độ không khí hoạt động:0 ° C đến + 70 ° C
232IC 74938CáiĐiện áp cung cấp: 5.25 VDòng điện: 8 mV
233IC 74LS1575CáiĐiện áp cung cấp: 5.25 VDòng điện: 8 mV
234IC 74LS2405CáiĐiện áp cung cấp: 4,75- 5.25 VDòng điện: 24 mV
235IC 74LS2446CáiĐiện áp cung cấp: 4,75- 5.25 VSố kênh: 8Dòng điện: 24 mV
236IC 74LS2803CáiNguồn cung cấp (V): 5Dòng điện : 27.0 mA
237IC 74LS37310CáiDòng ra: 24mAKiểu vỏ logic: DIPSố chân: 20Điện áp cung cấp tối thiểu: 4.75VĐiện áp cung cấp tối đa: 5.25VSố bit: 8 bit
238IC 74LS8310CáiKiểu chân: DIP16Dải điện áp hoạt động: 4.5 ~ 5.5VDòng điện hoạt động: 39mADòng điện qua OS: -20 ~ -100mA
239IC 78053CáiDòng điện đầu ra lên đến 1A Điện áp đầu ra 5, 6, 8, 9, 10, 12, 15, 18, 24V
240IC 78125CáiĐiện áp đầu vào cực đại: 35VDòng cực đại có thể duy trì: 1A.Dòng đỉnh: 2.2A.
241IC AD 92203CáiĐiện áp cung cấp: 4,75- 5.25 VĐộ phân giải (Bit): 12Số kênh đầu vào 1
242IC B6332Cáidòng điện: 6ACông suất :5 ̀Wđiện áp : 85V
243IC DAC08085CáiĐiện áp cung cấp điện: ± 4,5V đến ± 18VTiêu thụ điện năng thấp: 33 mW
244IC LS2446CáiĐiện áp cung cấp: 4,75- 5.25 VSố kênh: 8Dòng điện: 24 mV
245IC TL0827CáiSản phẩm đạt được băng thông 3MHzNguồn cung cấp hiện tại 1,4mANguồn cung cấp đơn 7V đến 36V
246IC UA7103CáiDòng điện tối đa qua mỗi cổng, 10 mAMột dải điện áp cung cấp: 14VNhiệt độ hoạt động từ 0 ° C đến 70 ° C
247IC UA74033CáiĐiện áp cung cấp điện: ± 4,5V đến ± 18VTiêu thụ điện năng thấp: 33 mW
248Led vàng10CáiĐiện áp hoạt động: 1.8-2.6VDCKích thước: 2 x 1.25 x 0.8mmKiểu chân dán
249Lỗ Г50CáiChất liệu phíp cách điện;Điện áp: 26V; Dòng: 5A.
250Núm biến trở13CáiChất liệu phíp chịu nhiệt, tiết diện hình tròn;
251Núm cầu chì ПК4535CáiKích thước: Φ10;Điện áp: 12VAC; Dòng: 1AChống nước;
252Núm chuyển mạch15CáiChất liệu phíp chịu nhiệt, tiết diện hình tròn;Đường kính Ø12, dài 8mm.
253Nút ấn Д7032CáiĐiện áp, V: 15 - 30Dòng chuyển mạch ở tải hoạt động, A: 0,2 - 10Dòng chuyển mạch ở tải cảm ứng, A: 0,2 - 5
254Ổ cầu chì10CáiKích thước: Φ10;Điện áp: 12VAC; Dòng: 1AChống nước;
255Ổ đèn chìm9CáiKích thước: Φ20;
256Ổ đèn chiếu sáng20CáiKích thước: Φ20;
257Ổ đèn tín hiệu12CáiKích thước: Φ15;
258Rơ le AДM-7,5x502CáiĐiện áp cung cấp danh định, V 27 VĐiện áp làm việc danh định của tiếp điểm DC, V 32
259Rơ le PC4.523.2012CáiDòng điện: 0,085 - 0,150 AThông số đầu ra:Dòng điện: 0,1 - 2 AĐiện áp: 6 - 300 V
260Rơ le PC4.524.370-23.017CáiDải điện áp DC trong mạch tiếp điểm, V: 27• Dải dòng điện trong mạch tiếp điểm, A: 22,5
261Rơ le PC4.532.2133CáiDải điện áp DC trong mạch tiếp điểm, V: 23 ÷ 32• Dải dòng điện trong mạch tiếp điểm, A:5
262Rơ le PЭC109CáiDải điện áp DC trong mạch tiếp điểm, V: 24 ÷ 36• Dải dòng điện trong mạch tiếp điểm, A: 7 ÷ 12• Số mạch chuyển mạch, cái: 2
263Rơ le PЭC-323CáiDải điện áp DC trong mạch tiếp điểm, V: 12• Dải dòng điện trong mạch tiếp điểm, A: 0,05-5• Số mạch chuyển mạch, cái: 4
264Rơ le TKE541CáiChuyển mạch DC với tải danh định tương ứng là 1A, 2 Điện áp lên đến 27VTrọng lượng: 0.14kg
265Rơ le TKE562CáiChuyển mạch DC với tải danh định tương ứng là :5AĐiện áp lên đến 27VTrọng lượng: 0.18kg
266Rơ le TPB 1BMN09025CáiĐiện áp làm việc: 7-8VĐiện trở: 200±40ΩDòng điện kích hoạt: 2-3mADòng điện nhả: 12-30mA
267Rơ le TPT-114-К2Cái- Điện áp kích hoạt: (380 ÷ 440) V- Dòng điện hoạt động: 1,75 đến 10 A- Dải nhiệt độ làm việc, °С: -60 ÷ + 84
268Rơ le РЭН-325Cái- Điện áp kích hoạt: (27 ÷ 33) V- Điện áp giải phóng: 1 V- Điện trở cuộn dây, Om: 710 ÷ 870- Dải nhiệt độ làm việc, °С: -60 ÷ + 85
269Ruột cầu chì lá11CáiChất liệu sợi đồng
270Tụ hóa 330μF-450V1Cái- Điện áp làm việc, V: 450- Điện dung, μF: 330
271Tụ MБM 160B- 0,05 мкФ9Cái- Điện áp làm việc, V: 160- Điện dung, μF: 0,05
272Tụ MБM 160B-1 мкФ10Cái- Điện áp làm việc, V: 160- Điện dung, μF: 1
273Tụ MБГO-2-300B-1 мкФ6Cái- Điện áp làm việc, V: 300- Điện dung, μF: 1
274Tụ MБГO-2-300B-10 мкФ6Cái- Điện áp làm việc, V: 300- Điện dung, μF: 10
275Tụ MБГП-1-630B-2 мкФ7Cái- Điện áp làm việc, V: 630- Điện dung, μF: 2
276Tụ MБГП-200B-0,25 мкФ11Cái- Điện áp làm việc, V: 400- Điện dung, μF: 1
277Tụ MБГП-2-400B-1 мкФ6Cái- Điện áp làm việc, V: 400- Điện dung, μF: 1
278Tụ MБГП-2-400B-10 мкФ6Cái- Điện áp làm việc, V: 400- Điện dung, μF: 10
279Tụ MБГП-3-400B-0,25 мкФ15Cái- Điện áp làm việc, V: 400- Điện dung, μF: 0,25
280Tụ MБГП-3-630B-0,1 мкФ13Cái- Điện áp làm việc, V: 630- Điện dung, μF: 0,1
281Tụ MБГП-500B-0,25 мкФ5Cái- Điện áp làm việc, V: 500- Điện dung, μF: 0,25
282Tụ К40У-9-0,22 мкФ11Cái- Điện áp làm việc, V: 9- Điện dung, μF: 0,22
283Tụ К41-2,5КB-0,5 мкФ8Cái- Điện áp làm việc, kV: 2,5- Điện dung, μF: 0,5
284Tụ К50-15-50B-10 мкФ15Cái- Điện áp làm việc, V: 50- Điện dung, μF: 10
285Tụ К75-3КB-0,1 мкФ25Cái- Điện áp làm việc, kV: 3- Điện dung, μF: 0,1
286Tụ КCO-2-1500 пФ5Cái- Điện áp làm việc, V: 2- Điện dung, pF: 1500
287Tụ КCO-250-1000 пФ7Cái- Điện áp làm việc, V: 250- Điện dung, pF: 1000
288Tụ КCO-5-5000-4700 пФ7Cái- Điện áp làm việc, V: 5000- Điện dung, pF: 4700
289Tụ КCO-5-500-1000 пФ8Cái- Điện áp làm việc, V: 500- Điện dung, pF: 1000
290Tụ КCO-5-500-1500 пФ18Cái- Điện áp làm việc, V: 500- Điện dung, pF: 1500
291Tụ КCO-5-500-6800 пФ5Cái- Điện áp làm việc, V: 500- Điện dung, pF: 6800
292Tụ КM-5Б-H30-4700 пФ40Cái- Điện áp làm việc, V: 500- Điện dung, pF: 4700
293Tụ КСО-1-250-Б-270 пФ19Cái- Điện áp làm việc, V: 250- Điện dung, pF: 270
294Tụ КСО-1-250-Г-510 пФ11Cái- Điện áp làm việc, V: 250- Điện dung, pF: 510
295Tụ КСО-2-500-Г-470 пФ5Cái- Điện áp làm việc, V: 500- Điện dung, pF: 470
296Xen xin TД1022CáiĐầu ra của trục có rãnh then.Điện áp kích từ 110 V.Tốc độ định mức 1500 vòng / phút.
297Xen xin БС155A1CáiTần số điện áp kích thích, Hz : 400 (500 )Điện áp đồng bộ hóa tối đa, V: 100Tốc độ rôto tối đa, vòng / phút: 500
298Xenxin НД4042CáiTần số - 50 Hz;Điện áp kích thích - 110 V;Trọng lượng - 0,87 kg.Công suất tiêu thụ - không quá 8,0 WTốc độ quay - không quá 500 vòng / phút
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót là 20 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý 1 Đại học33
2 Cán bộ kiểm tra giám sát việc giao nhận hàng hóa 1 Đại học33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->