Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210906830-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/09/2021 11:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân thị trấn Thiệu Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210880584 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị trấn Thiệu Hóa từ cấp quyền sử dụng đất |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-06 11:02:00 đến ngày 2021-09-13 11:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,735,778,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.603667E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.20733E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.215.045.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành kỹ thuật công trình thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thủy lợi (công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn) hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thủy lợi cũ còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình có tính chất tương tự (Có đầy đủ hồ sơ chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành kỹ thuật công trình thủy lợi .- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 1 công trình có tính chất tương tự (Có đầy đủ hồ sơ chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành kỹ thuật công trình thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thủy lợi (công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn) hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thủy lợi cũ còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ KCS ít nhất 1 công trình có tính chất tương tự (Có đầy đủ hồ sơ chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ ATLĐ ít nhất 1 công trình có tính chất tương tự (Có đầy đủ hồ sơ chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải có cần cẩu, tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ, tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông ( đầm dùi, đầm bàn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy phát điện ≥ 10 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn thép ≥ 5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn ≥ 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân thị trấn Thiệu Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng Cải tạo cống, kè mương ông Ngọ giáp kênh B9 Tiểu khu 11, thị trấn Thiệu Hóa, huyện Thiệu Hóa 3 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị trấn Thiệu Hóa từ cấp quyền sử dụng đất |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan bản gốc hoặc bản sao công chứng đăng ký kinh doanh. - Bản scan bản gốc hoặc bản sao công chứng chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình NN và PTNN (thủy lợi) hạng III trở lên. - Bản scan bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu khác liên quan đến năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu tham dự thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: UBND thị trấn Thiệu Hóa. Địa chỉ: TT Thiệu Hóa, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa.
+ Chủ đầu tư: UBND thị trấn Thiệu Hóa. Địa chỉ: TT Thiệu Hóa, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị trấn Thiệu Hóa - TT Thiệu Hóa, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư Tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa. Điện Thoại: 02373.852.366; Fax: 02373.851.451. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Chủ tịch UBND thị trấn Thiệu Hóa. Địa chỉ: TT Thiệu Hóa, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Bê tông | |||
| 1 | BTCT M250 đá 1x2 - Dầm chân mái | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 146,08 | m3 |
| 2 | BTCT M250 đá 1x2 - Cấu kiện lát mái kênh (KT 1.2*0.8*0.08) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 150,37 | m3 |
| 3 | BTCT M250 đá 1x2 - Bản đáy tường, chẹm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,76 | m3 |
| 4 | BTCT M250 đá 1x2 - Tường khóa đầu, cuối kênh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,7 | m3 |
| 5 | BTT M200 đá 1x2 - Khóa đỉnh mái, đổ bù | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 96,82 | m3 |
| 6 | BTT M200 đá 1x2 - Bậc lên xuống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,31 | m3 |
| 7 | Thép tấm lát kênh fi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9,84 | tấn |
| 8 | Thép dầm chân fi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,81 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.958 | 1cấu kiện |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 375,936 | tấn |
| 11 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 375,936 | tấn |
| 12 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 37,5936 | 10 tấn/1km |
| 13 | Ván khuôn cấu kiện | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,2656 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn dầm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,4654 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn tường khóa đầu, cuối tuyến | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,112 | 100m2 |
| 16 | Ống nhựa PVC D21 làm lỗ thoát nước | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12,5312 | 100m |
| 17 | Nilon tái sinh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,832 | 100m2 |
| 18 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10,05 | m2 |
| 19 | Vải lọc ART 15 hoặc tương đương | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 23,731 | 100m2 |
| 20 | Đá dăm 1x2 lót mái | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 187,97 | m3 |
| 21 | Bóc bùn bằng máy đào 0.8 m3, đất cấp I | 15,9 | 100m3 | |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 15,9 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 15,6519 | 100m3 |
| 24 | Đất mua tại mỏ đất xã Hợp Thắng, huyện Triệu Sơn cự ly 18,092km (tạm tính 1,07 là hệ số đầm nén; 1,21 là hệ số tơi xốp của đất) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2.083,2679 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 208,3268 | 10m³/1km |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 208,3268 | 10m³/1km |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 208,3268 | 10m³/1km |
| B | Đắp quai dê | |||
| 1 | Phá đê quai bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12,42 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 20,7 | 100m |
| 3 | Nhỏ cọc tre tính 60% đóng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 20,7 | 100m |
| 4 | Cọc tre D6-8, L=2.m ( luân chuyển HS = 0,367) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 759,69 | m |
| 5 | Tre cây D6-8, L=5m ( luân chuyển HS = 0,367) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 151,938 | m |
| 6 | Phên nứa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 579,6 | m2 |
| 7 | Thép buộc D2+D4 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 298,48 | kg |
| C | Cống qua đường 100x100 | |||
| 1 | BTT M200 đá 1x2 - Thân cống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,3 | m3 |
| 2 | BTT M200 đá 1x2 - Bản đáy > 250cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,76 | m3 |
| 3 | BTT M200 đá 1x2 - Tường đầu, tường cánh THL | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | m3 |
| 4 | BTT M200 đá 1x2 - Bù mái kênh đoạn giáp mái lát | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,28 | m3 |
| 5 | BTCT M250 đá 1x2 - Tấm nắp cống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,96 | m3 |
| 6 | BTCT M250 đá 1x2 - Mũ mố trên thành cống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,46 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tấm nắp cống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1408 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn đáy | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2489 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn tường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0545 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn Bù mái kênh đoạn giáp mái lát | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0154 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | 1cấu kiện |
| 12 | Thép tấm nắp fi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0014 | tấn |
| 13 | Thép tấm nắp fi = 12 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1351 | tấn |
| 14 | Thép mũ mố fi = 12 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0478 | tấn |
| 15 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,18 | m2 |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2625 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1407 | 100m3 |
| 18 | Đá hộc xếp chặt | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,45 | m3 |
| 19 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,3 | m3 |
| D | Cống qua đường 60x100 ( 2 cống) | |||
| 1 | BTT M200 đá 1x2 - Thân cống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,8 | m3 |
| 2 | BTT M200 đá 1x2 - Bản đáy > 250cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,88 | m3 |
| 3 | BTT M200 đá 1x2 - Tường đầu, tường cánh THL | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | m3 |
| 4 | BTT M200 đá 1x2 - Bù mái kênh đoạn giáp mái lát | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,55 | m3 |
| 5 | BTCT M250 đá 1x2 - Tấm nắp cống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,28 | m3 |
| 6 | BTCT M250 đá 1x2 - Mũ mố trên thành cống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,93 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tấm nắp cống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2304 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn đáy | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,477 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn tường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,109 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn Bù mái kênh đoạn giáp mái lát | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0307 | 100m2 |
| 11 | Thép tấm nắp fi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0027 | tấn |
| 12 | Thép tấm nắp fi = 12 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1818 | tấn |
| 13 | Thép mũ mố fi = 12 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0955 | tấn |
| 14 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,64 | m2 |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4754 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2814 | 100m3 |
| 17 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,9 | m3 |
| 18 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,04 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.603667E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.20733E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.215.045.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành kỹ thuật công trình thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thủy lợi (công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn) hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thủy lợi cũ còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình có tính chất tương tự (Có đầy đủ hồ sơ chứng minh) | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành kỹ thuật công trình thủy lợi .- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 1 công trình có tính chất tương tự (Có đầy đủ hồ sơ chứng minh) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành kỹ thuật công trình thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thủy lợi (công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn) hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thủy lợi cũ còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ KCS ít nhất 1 công trình có tính chất tương tự (Có đầy đủ hồ sơ chứng minh) | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ ATLĐ ít nhất 1 công trình có tính chất tương tự (Có đầy đủ hồ sơ chứng minh) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,5m3 | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Ô tô tải có cần cẩu, tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ, tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông ( đầm dùi, đầm bàn) | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy phát điện ≥ 10 KW | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn thép ≥ 5 KW | Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy hàn ≥ 23 KW | Hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi