Gói thầu: Xây lắp và đảm bảo an toàn giao thông

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210908039-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/09/2021 11:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý các dự án xây dựng huyện Tiên Du
Tên gói thầu Xây lắp và đảm bảo an toàn giao thông
Số hiệu KHLCNT 20210907910
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện, xã, ngân sách cấp trên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-06 10:56:00 đến ngày 2021-09-16 11:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,110,934,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.166401E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.3328E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông cấp IV bao gồm 1 số hạng mục Nền, mặt đường, rãnh thoát nước- Tương tự về quy mô công trình: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.477.654.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.477.654.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (còn hiệu lực), đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông trở lên (có bản xác nhận của chủ đầu tư).- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn : Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông trở lên (có bản xác nhận của chủ đầu tư)- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ chuyên trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ nghiệp vụ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường (còn hiệu lực)- Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông hoặc 01 công trình dân dụng hoặc 01 công trình công nghiệp (có bản xác nhận của chủ đầu tư)- Có đầy đủ bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường; hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý các dự án xây dựng huyện Tiên Du
E-CDNT 1.2 Xây lắp và đảm bảo an toàn giao thông
Đường giao thông vào cơ sở xử lý chất thải rắn sinh hoạt xã Tri Phương, huyện Tiên Du
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện, xã, ngân sách cấp trên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý các dự án xây dựng huyện Tiên Du , địa chỉ: Số 56 đường Nguyễn Đăng Đạo, thị trấn Lim, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý các dự án xây dựng huyện Tiên Du; Địa chỉ: Số 11 đường Lý Thường Kiệt, thị trấn Lim, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng giao thông Bắc Ninh. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm kiểm định chất lượng và kinh tế xây dựng Bắc Ninh. + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Tiên Du; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban quản lý các dự án xây dựng huyện Tiên Du; địa chỉ: Số 11 đường Lý Thường Kiệt, thị trấn Lim, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh + Tư thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty tư vấn đầu tư xây dựng Đông Bắc. Địa chỉ: Phường Khắc Niệm, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý các dự án xây dựng huyện Tiên Du , địa chỉ: Số 56 đường Nguyễn Đăng Đạo, thị trấn Lim, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý các dự án xây dựng huyện Tiên Du; Địa chỉ: Số 11 đường Lý Thường Kiệt, thị trấn Lim, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý các dự án xây dựng huyện Tiên Du; Địa chỉ: Số 11 đường Lý Thường Kiệt, thị trấn Lim, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tiên Du. Địa chỉ: Thị trấn Lim, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3710789
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tiên Du. Địa chỉ: Thị trấn Lim, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường , đất cấp IICHƯƠNG V E-HSMT0,1238100m3
2Đào khuôn đường , đất cấp IICHƯƠNG V E-HSMT3,9432100m3
3Đào hữu cơ đường , đất cấp IICHƯƠNG V E-HSMT5,9089100m3
4Đào đánh cấp đường - Cấp đất IICHƯƠNG V E-HSMT1,089100m3
5Đắp lề đường , độ chặt Y/C K = 0,95 - Đắp đất tận dụng đất cấp IICHƯƠNG V E-HSMT3,1661100m3
6Đắp taluy , độ chặt Y/C K = 0,9 - Đắp đất tận dụng đất cấp IICHƯƠNG V E-HSMT4,72100m3
7Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 - Đắp đất tận dụng đất cấp IICHƯƠNG V E-HSMT2,0898100m3
8Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,95CHƯƠNG V E-HSMT14,823100m3
B MẶT ĐƯỜNG ( TRỪ CHIẾM CHỖ RÃNH B50)
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiCHƯƠNG V E-HSMT4,9515100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênCHƯƠNG V E-HSMT4,9515100m3
3Ván khuôn thép mặt đường bê tôngCHƯƠNG V E-HSMT2,6366100m2
4Lớp nilon lót mặt đườngCHƯƠNG V E-HSMT3.301,01m2
5Mua bê tông thương phẩm Mác 250, hao hụt 2,5%CHƯƠNG V E-HSMT845,8812m3
6Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT825,25m3
7Đánh bóng mặt đườngCHƯƠNG V E-HSMT3.301,01m2
C PHẠM VI VUỐT NỐI
1Đào hữu cơ đường - Cấp đất IICHƯƠNG V E-HSMT0,1324100m3
2Đắp lề đường, độ chặt Y/C K = 0,95 - Đắp đất tận dụng, đất cấp IICHƯƠNG V E-HSMT0,0308100m3
3Đắp taluy, độ chặt Y/C K = 0,9 - Đắp đất tận dụng, đất cấp IICHƯƠNG V E-HSMT0,0464100m3
4Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 - Đắp đất tận dụng, đất cấp IICHƯƠNG V E-HSMT0,0552100m3
5Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,95CHƯƠNG V E-HSMT0,0936100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiCHƯƠNG V E-HSMT0,0235100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênCHƯƠNG V E-HSMT0,0235100m3
8Lớp nilon lót mặt đườngCHƯƠNG V E-HSMT42,43m2
9Mua bê tông thương phẩm Mác 250 hao hụt 2,5% -CHƯƠNG V E-HSMT6,7547m3
10Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT6,59m3
11Đánh bóng mặt đườngCHƯƠNG V E-HSMT42,43m2
D CẢI TẠO RÃNH B50CM
1Tháo dỡ ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mmCHƯƠNG V E-HSMT71 đoạn ống
2Phá dỡ kết cấu mương hiện trạngCHƯƠNG V E-HSMT2,15m3
3Xây mương thoát nước hoàn trả bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT1,3794m3
4Trát tường trong mương hoàn trả, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30CHƯƠNG V E-HSMT6,27m2
5Đắp cát công trình - Cát tận dụngCHƯƠNG V E-HSMT0,0052100m3
6Bê tông móng mương hoàn trả, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT0,52m3
7Ván khuôn móng dàiCHƯƠNG V E-HSMT0,01100m2
8Đắp cát đệm móng rãnh - Cát tận dụngCHƯƠNG V E-HSMT0,0095100m3
9Bê tông móng rãnh, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT0,95m3
10Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT2,772m3
11Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30CHƯƠNG V E-HSMT9,38m2
12Bê tông cổ rãnh, chiều rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT0,79m3
13Ván khuôn móng rãnhCHƯƠNG V E-HSMT0,014100m2
14Ván khuôn mũ mốCHƯƠNG V E-HSMT0,0616100m2
15Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT3,5m2
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT0,74m3
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpCHƯƠNG V E-HSMT0,0357100m2
18Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D8mmCHƯƠNG V E-HSMT0,0041tấn
19Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10mmCHƯƠNG V E-HSMT0,0629tấn
20Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D14mmCHƯƠNG V E-HSMT0,1254tấn
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgCHƯƠNG V E-HSMT71cấu kiện
E CẢI TẠO MƯƠNG CỨNG B x H=0.8 x1.2M
1Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường, bê tông móngCHƯƠNG V E-HSMT7,4786m3
2Phá dỡ kết cấu gạch cốngCHƯƠNG V E-HSMT6,7954m3
3Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000mCHƯƠNG V E-HSMT0,1428100m3
4Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmCHƯƠNG V E-HSMT0,1428100m3/1km
5Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,95 - Đắp bù mươngCHƯƠNG V E-HSMT0,0682100m3
6Đắp cát công trìnhCHƯƠNG V E-HSMT0,0214100m3
7Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT3,2m3
8Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT7,64m3
9Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30CHƯƠNG V E-HSMT25,74m2
10Bê tông mũ mố, chiều rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT1,98m3
11Ván khuôn móng mương, mũ mốCHƯƠNG V E-HSMT0,1801100m2
12Láng rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT10,3m2
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB30CHƯƠNG V E-HSMT2,57m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanCHƯƠNG V E-HSMT0,1544100m2
15Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D14CHƯƠNG V E-HSMT0,2927tấn
16Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10CHƯƠNG V E-HSMT0,1714tấn
17Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D8CHƯƠNG V E-HSMT0,0152tấn
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgCHƯƠNG V E-HSMT261cấu kiện
F ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG (0,5%*GXD)
1Chi phí đảm bảo an toàn giao thôngCHƯƠNG V E-HSMT1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.166401E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.3328E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông cấp IV bao gồm 1 số hạng mục Nền, mặt đường, rãnh thoát nước- Tương tự về quy mô công trình: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.477.654.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.477.654.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (còn hiệu lực), đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông trở lên (có bản xác nhận của chủ đầu tư).- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, hợp đồng lao động.55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 : Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông trở lên (có bản xác nhận của chủ đầu tư)- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động33
3 Cán bộ chuyên trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ nghiệp vụ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường (còn hiệu lực)- Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông hoặc 01 công trình dân dụng hoặc 01 công trình công nghiệp (có bản xác nhận của chủ đầu tư)- Có đầy đủ bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường; hợp đồng lao động.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình Đang hoạt động bình thường1
2 Máy trộn bê tông Đang hoạt động bình thường1
3 Máy lu rung Đang hoạt động bình thường1
4 Máy đào Đang hoạt động bình thường1
5 Máy ủi Đang hoạt động bình thường1
6 Máy đầm cóc Đang hoạt động bình thường1
7 Ô tô tự đổ Đang hoạt động bình thường3
8 Máy đầm dùi Đang hoạt động bình thường1
9 Máy cắt sắt Đang hoạt động bình thường1
10 Máy uốn sắt Đang hoạt động bình thường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->