Gói thầu: Dịch vụ xây dựng bảng phân tích đặc tính lý hóa của dầu thương phẩm LD Việt – Nga “Vietsovpetro”

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210904446-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro
Tên gói thầu Dịch vụ xây dựng bảng phân tích đặc tính lý hóa của dầu thương phẩm LD Việt – Nga “Vietsovpetro”
Số hiệu KHLCNT 20210904432
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Lô 09-1 Mục tài chính: 09.05.04.09.00 Kế hoạch tự mua năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-06 11:19:00 đến ngày 2021-09-17 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,059,038,640 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,800,000 VNĐ ((Mười lăm triệu tám trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.059.038.640(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.059.038.640 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.177.115.920 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro
E-CDNT 1.2 Dịch vụ xây dựng bảng phân tích đặc tính lý hóa của dầu thương phẩm LD Việt – Nga “Vietsovpetro”
Lô 09-1 Mục tài chính: 09.05.04.09.00 Kế hoạch tự mua năm 2021
45 Ngày
E-CDNT 3 Lô 09-1 Mục tài chính: 09.05.04.09.00 Kế hoạch tự mua năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Liên doanh Việt – Nga Vietsovpetro – Viện Nghiên Cứu Khoa Học và Thiết Kế Địa chỉ: 105 Lê Lợi, Phường Thắng Nhì, TP. Vũng Tàu Điện thoại: 0254 3 839 871 – Ext 2945; Fax: 0254 3 563 373
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: không có; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: không có; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: không có.


- Bên mời thầu: Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro , địa chỉ: 105 Lê Lợi, Phường Thắng Nhì, TP Vũng Tàu, Bà Rịa-Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Liên doanh Việt – Nga Vietsovpetro – Viện Nghiên Cứu Khoa Học và Thiết Kế Địa chỉ: 105 Lê Lợi, Phường Thắng Nhì, TP. Vũng Tàu Điện thoại: 0254 3 839 871 – Ext 2945; Fax: 0254 3 563 373


E-CDNT 10.7
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Các tài liệu chứng minh E-HSDT đáp ứng các yêu cầu được quy định tại E- HSMT.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện Hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Xem trong YCKT và TCDG ( đính kèm)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.800.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Liên doanh Việt – Nga Vietsovpetro – Viện Nghiên Cứu Khoa Học và Thiết Kế Địa chỉ: 105 Lê Lợi, Phường Thắng Nhì, TP. Vũng Tàu Điện thoại: 0254 3 839 871 – Ext 2945; Fax: 0254 3 563 373
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trần Lê Phương - Viện trưởng Viện NCKH&TK - Liên doanh Việt – Nga Vietsovpetro Địa chỉ: 105 Lê Lợi, Phường Thắng Nhì, TP. Vũng Tàu Điện thoại: 0254 3 839 871 – Ext 2945; Fax: 0254 3 563 373
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Liên doanh Việt – Nga Vietsovpetro – Viện Nghiên Cứu Khoa Học và Thiết Kế Địa chỉ: 105 Lê Lợi, Phường Thắng Nhì, TP. Vũng Tàu Điện thoại: 0254 3 839 871 – Ext 2945; Fax: 0254 3 563 373.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Liên doanh Việt – Nga Vietsovpetro – Viện Nghiên Cứu Khoa Học và Thiết Kế Địa chỉ: 105 Lê Lợi, Phường Thắng Nhì, TP. Vũng Tàu Điện thoại: 0254 3 839 871 – Ext 2945; Fax: 0254 3 563 373
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Density at 15oC ( ASTM D5002-11) - Theo YCKT đính kèm TEST 2
2 Density at 15oC (ASTM D4052-18a) - Theo YCKT đính kèm TEST 16
3 Density at 15oC (ASTM D70-09e1) - Theo YCKT đính kèm TEST 6
4 Aniline Point (ASTM D611-01a)- Theo YCKT đính kèm TEST 12
5 Ash Content(ASTM D482-19) - Theo YCKT đính kèm TEST 8
6 Asphaltenes Content IP 143/ASTMD6560-17IP 143/ASTM D6560-17 - Theo YCKT đính kèm TEST 8
7 Conradson Carbon Residue (ASTM D4530-15) - Theo YCKT đính kèm TEST 8
8 Conradson Carbon of 10% Residue (ASTM D4530-15) - Theo YCKT đính kèm TEST 4
9 Cetane Index (ASTM D4737-04) - Theo YCKT đính kèm TEST 8
10 Cloud Point (ASTM D2500-17a) - Theo YCKT đính kèm TEST 4
11 Colour - ASTM (ASTM D1500-12 (2017) - Theo YCKT đính kèm TEST 4
12 Colour - Saybolt 9ASTM D156-15) - Theo YCKT đính kèm TEST 6
13 Hydrocarbon Type (ASTM D6730-01)/ASTM D6293-03 - Theo YCKT đính kèm TEST 8
14 Flash Point - Theo YCKT đính kèm TEST 2
15 Flash PointASTM D93-19 - Theo YCKT đính kèm TEST 4
16 Freezing Point ASTM D2386-06- Theo YCKT đính kèm TEST 6
17 Viscosity at 20oC - Theo YCKT đính kèm TEST 10
18 Viscosity at 40oC - Theo YCKT đính kèm TEST 10
19 Viscosity at 50oC - Theo YCKT đính kèm TEST 2
20 Viscosity at 70oC - Theo YCKT đính kèm TEST 8
21 Viscosity at 100oC - Theo YCKT đính kèm TEST 6
22 Mercury Content - Theo YCKT đính kèm TEST 2
23 Nickel Content - Theo YCKT đính kèm TEST 6
24 Vanadium Content - Theo YCKT đính kèm TEST 6
25 Total Nitrogen - Theo YCKT đính kèm TEST 12
26 Copper Strip Corrosion - Theo YCKT đính kèm TEST 10
27 Pour Point - Theo YCKT đính kèm TEST 12
28 Distillation D86 - Theo YCKT đính kèm TEST 10
29 Reid Vapor Pressure - Theo YCKT đính kèm TEST 8
30 RON - Theo YCKT đính kèm TEST 8
31 Salt content - Theo YCKT đính kèm TEST 2
32 Smoke point - Theo YCKT đính kèm TEST 6
33 Sulphur Mercaptan - Theo YCKT đính kèm TEST 6
34 Total Sulphur - Theo YCKT đính kèm TEST 22
35 Total acid number - Theo YCKT đính kèm TEST 8
36 Total acid number ( ASTM Đ74-14e2) - Theo YCKT đính kèm TEST 4
37 Total acidity ( ASTM D3242-01)- Theo YCKT đính kèm TEST 6
38 Water content - Theo YCKT đính kèm TEST 2
39 Sediment content - Theo YCKT đính kèm TEST 2
40 Wax content - Theo YCKT đính kèm TEST 8
41 Resin content - Theo YCKT đính kèm TEST 8
42 UOP K Factor - Theo YCKT đính kèm TEST 6
43 Molecular Weight - Theo YCKT đính kèm TEST 8
44 Gross heating value - Theo YCKT đính kèm TEST 18
45 True boiling point - Theo YCKT đính kèm TEST 2
46 Fraction distillation - Theo YCKT đính kèm TEST 2
47 De-Watering/Topping - Theo YCKT đính kèm TEST 4
48 Carbon Content - Theo YCKT đính kèm TEST 8
49 Hydrogen Content - Theo YCKT đính kèm TEST 8
50 Oxygen Content - Theo YCKT đính kèm TEST 4
51 Calcium Content - Theo YCKT đính kèm TEST 8
52 Iron Content - Theo YCKT đính kèm TEST 8
53 Result evaluation and report (20% các dịch vụ từ mục 1đến mục 52 ) Theo YCKT đính kèm MUC 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.05903864E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.059.038.640(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.059.038.640 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.177.115.920 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->