Gói thầu: Gói thầu số 13: Mua vật tư trang bị bảo đảm đồng bộ kỹ thuật

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210906931-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/09/2021 11:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường sĩ quan Phòng hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 13: Mua vật tư trang bị bảo đảm đồng bộ kỹ thuật
Số hiệu KHLCNT 20210906890
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Bảo dưỡng, sửa chữa, đồng bộ TBKT năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-06 11:30:00 đến ngày 2021-09-13 11:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 857,800,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,800,000 VNĐ ((Tám triệu tám trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.286E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.71E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Hợp đồng kinh tế;+ Hóa đơn GTGT xuất cho Chủ đầu tư+ Phụ lục chi tiết đơn giá kèm theo hợp đồng;+ Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 605.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.210.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Bảo hành 12 tháng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc Công nghệ thông tin; Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình, còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành Điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư và có chứng nhận/ chứng chỉ huấn luyện ATLĐ – Vệ sinh lao động, còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Trường Sĩ quan Phòng hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 13: Mua vật tư trang bị bảo đảm đồng bộ kỹ thuật
Gói thầu số 13: Mua vật tư trang bị bảo đảm đồng bộ kỹ thuật
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Bảo dưỡng, sửa chữa, đồng bộ TBKT năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường sĩ quan Phòng hóa. Địa chỉ: Thôn 7, Phú Cát, Quốc Oai, TP.Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Trường sĩ quan Phòng hóa, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: + Lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Trường sĩ quan Phòng hóa. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Trường sĩ quan Phòng hóa;


- Bên mời thầu: Trường Sĩ quan Phòng hóa , địa chỉ: Sơn Đông, Sơn tây, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trường sĩ quan Phòng hóa. Địa chỉ: Thôn 7, Phú Cát, Quốc Oai, TP.Hà Nội


E-CDNT 10.1(g)
Về năng lực tài chính: 1) Báo cáo tài chính 03 năm (2018;2019; 2020) hoặc Báo cáo tài chính 03 năm (2018;2019; 2020) đã được kiểm toán. 2) Các tài liệu khác có liên quan;
E-CDNT 10.2(c)
- Các hàng hoá tham gia chào thầu phải mới 100% phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, được phép lưu hành ở Việt Nam. - Thiết bị sản xuất tại chính hãng, thông số kỹ thuật đầy đủ. - Hàng hóa phải bao gồm đầy đủ phụ kiện tiêu chuẩn kèm theo. Trong trường hợp trong E-HSDT thiếu nhà thầu có thể gửi bổ sung trong quá trình chấm thầu và nhà thầu chỉ được trao hợp đồng khi đã cung cấp giấy tờ đầy đủ theo yêu cầu. Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác trong việc thông tin về chất lượng trang thiết bị của mình. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các sản phẩm do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành. - Cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ (CO), giấy chứng nhận chất lượng(CQ) đối với hàng hóa nhập khẩu.
E-CDNT 12.2
- Liệt kê đầy đủ các loại thuế và phí và lệ phí theo quy định của pháp luật. - Chào đầy đủ các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển; - Chào đầy đủ các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu. Theo đó, đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV
E-CDNT 14.3 Tối thiểu 02 năm.
E-CDNT 15.2
Nhà thầu nộp toàn bộ E-HSDT (01 bộ gốc + 04 bộ chụp), kèm theo các tài liệu bổ sung làm rõ E-HSDT trong quá trình đánh giá E-HSDT nếu có.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.800.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường sĩ quan Phòng hóa. Địa chỉ: Thôn 7, Phú Cát, Quốc Oai, TP.Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường sĩ quan Phòng hóa. Địa chỉ: Tân Phú, Sơn Đông, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trường sĩ quan Phòng hóa. Địa chỉ: Tân Phú, Sơn Đông, Hà Nội
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Khóa K50 ren Ф 5018CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
2ống phân phối 8 đầu nối đường ren Ф 256CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
3ống phân phối 4 cầu nối đường ren Ф 256CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
4Cáp giữ ống cao su trên lưng xe (0,05x5) m80CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
5Màng nhựa Teflon của van màng12CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
6Phao báo mức thể lỏng6CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
7Phao sắt kích thước (5x5x2) cm1CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
8Vam tháo bánh guồng6CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
9Đệm chì khoá K5024CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
10Đệm kín trục Ф 256CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
11ống cao su Ф 50x4,6m cốt thép12ốngĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
12ống cao su Ф 25x6m cốt thép12ốngĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
13ống cao su Ф 25x20m30ốngĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
14Ống cao su Ф 10x20m24ốngĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
15Ống dẫn nước bằng vải bạt Ф 50 x20m6ốngĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
16Ống cao su dẫn dung dịch f10- 4m84ỐngĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
17Ống cao su dẫn khí f1042ỐngĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
18ống dẫn dung dịch Ф10x18x5m bằng cao su21CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
19ống dẫn khí nén Ф5x12x3,8m lõi sắt vỏ cao su21CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
20ống xi phông cả cụm Ф 2521CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
21ống cao su Ф 50x4,6m cốt thép1ốngĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
22ống cao su Ф 25x6m cốt thép1ốngĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
23ống cao su Ф 25x20m2ốngĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
24Ống cao su Ф 10x20m8ốngĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
25ống CS Ф50x4,6m;1 đầu R trg,1 đầu R ngoài6ốngĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
26Đoạn nối ống trích khí nén17CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
27Đoạn nối ống Ф50 với Ф25 ren trong40CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
28Đoạn nối ống Ф50 với Ф25 ren ngoài40CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
29ống hút cao su f34x8000 mm1ốngĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
30ống xả cao su f34x8000 mm1ốngĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
31ống nối giữa cao su f34x8000 mm1CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
32ống cao su dẫn nước f252ỐngĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
33Ống cao su dẫn khí f102ỐngĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
34Tời cuốn ống dây 5 tấn6CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
35Tời tay 3 tấn bằng xích1CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
36Êcu choàng đầu ống Ф5015CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
37Êcu choàng + nắp nhựa ren trong Ф5115CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
38Êcu choàng đầu ống dẫn dung dịch kiểu tai hồng M16x1,5-7442CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
39Êcu choàng đầu ống dẫn khí nén kiểu tai hồng M14x1,5-7442CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
40Êcu hãm bàn chải M24x2,542CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
41Êcu hãm khoá cán phun M18x1,542CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
42Nắp đậy đầu ống Ф50 ren trong12CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
43Rọ lọc đầu ống cao su Ф50 cả cụm6CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
44Lưới lọc của rọ đầu ống cao su Ф506CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
45Nắp nhựa đầu ống cao su Ф50 ren ngoài24CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
46Nắp đậy đầu ống cao su Ф25 ren ngoài24CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
47Clê 70 1 đầu6CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
48Clê 41x466CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
49Clê 32x366CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
50Clê 27x306CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
51Clê 22x246CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
52Clê 12x146CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
53Clê 12x136CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
54Clê 10x126CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
55Clê 8x106CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
56Cle 551CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
57Cle 601CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
58Mỏ lết 361CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
59Cle vuông 221CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
60Cle vuông 121CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
61Clê dẹt 27x322CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
62Clê dẹt 7x1442CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
63Bình cứu hỏa ô tô MFZ112BìnhĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
64Lốp- Xăm - Yếm 1200-2020BộĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
65Lốp - Xăm- Yếm 1200-182BộĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
66Lốp – xăm 215/90- R1510BộĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
67Bình điện 12v-100Ah6BìnhĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
68Bình điện 12v-100Ah1BìnhĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
69Bình điện 12V-75Ah1CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
70Bình điện 12V- 60Ah4BìnhĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
71Bình điện 12V-60 Ah4BìnhĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
72Rìu cán gỗ dài 60 cm4CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
73Can sắt 20 lít4CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
74Xẻng công binh5CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
75Cưa cá mập1CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
76Cưa tay hình vuông kích thước (80x60) cm4CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
77Ăng ten đốt dài 7m bằng nhựa f2 cm4BộĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
78Công tắc ngực4CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
79Bạt tráng nhựa4CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
80Bạt xe rằn ri1ChiếcĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
81Téc cao su1CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
82Thiết bị nâng xe (tời)1CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
83Cọc đỡ thành bể cao su20CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
84Thùng đựng nước vuông1CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
85Bơm tay áp suất 4-6 atm tay bơm dài 60 cm25CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
86Chổi cong rửa bình2CáiĐáp ứng TCKT quy định tại Chương V - E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.286E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.71E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Hợp đồng kinh tế;+ Hóa đơn GTGT xuất cho Chủ đầu tư+ Phụ lục chi tiết đơn giá kèm theo hợp đồng;+ Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 605.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.210.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Bảo hành 12 tháng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc Công nghệ thông tin; Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình, còn hiệu lực55
2 Cán bộ kỹ thuật 2 kỹ sư chuyên ngành Điện44
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư và có chứng nhận/ chứng chỉ huấn luyện ATLĐ – Vệ sinh lao động, còn hiệu lực.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->