Gói thầu: Cung cấp hóa chất, sinh phẩm và vật tư tiêu hao cho hoạt động xét nghiệm HIV
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210907937-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Pasteur Nha Trang |
| Tên gói thầu | Cung cấp hóa chất, sinh phẩm và vật tư tiêu hao cho hoạt động xét nghiệm HIV |
| Số hiệu KHLCNT | 20210813314 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ y tế dự phòng năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-06 11:28:00 đến ngày 2021-09-20 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 506,489,600 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,500,000 VNĐ ((Bảy triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5973444E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0129792E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 354.542.720 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.063.628.160 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu: trong vòng 24 giờ- Có kế hoạch, quy trình, phương án bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng kèm theo hồ sơ dự thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Viện Pasteur Nha Trang |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp hóa chất, sinh phẩm và vật tư tiêu hao cho hoạt động xét nghiệm HIV Mua sắm hóa chất, sinh phẩm và vật tư tiêu hao cho hoạt động xét nghiệm HIV từ nguồn thu dịch vụ y tế dự phòng năm 2021 của Viện Pasteur Nha Trang 04 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu dịch vụ y tế dự phòng năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy phép bán hàng hoặc Giấy ủy quyền của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác đối với các thiết bị tham dự thầu (nếu có). |
| E-CDNT 10.2(c) | - Có bảng phân nhóm hàng hóa chào thầu theo Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế. - Giấy chứng nhận quản lý chất lượng và chất lượng sản phẩm (nếu có) - Bảng giá chào thầu của hàng hóa có ghi rõ hãng sản xuất, xuất xứ - Tài liệu catalog (nếu có) thể hiện đặc tính kỹ thuật, quy cách, nồng độ của sản phẩm để làm cơ sở cho Viện Pasteur Nha Trang đối chiếu với đặc tính kỹ thuật của nhà thầu chào. - Bảng cam kết của nhà thầu về: + Giao hàng theo đúng tiến độ đã đề xuất trong Biểu yêu cầu về tiến độ cung cấp. + Cung ứng đủ hàng hóa khi trúng thầu. + Thu đổi, đổi hàng trong thời hạn tối đa là 02 tuần cho bên mời thầu trong trường hợp mặt hàng đã giao nhưng không đúng hãng sản xuất, xuất xứ, không bảo đảm chất lượng, chủng loại, đặc tính kỹ thuật, đóng gói, điều kiện bảo quản, hạn sử dụng đã nêu trong HSMT và hợp đồng, hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không thuộc bên mời thầu. + Hạn sử dụng tối thiểu là 2/3 thời gian theo hạn dùng quy định của nhà sản xuất đối với từng loại hàng hóa, được tính bắt đầu từ ngày bàn giao hàng hóa tại kho hàng bên mua. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam nhà thầu phải chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
VIỆN PASTEUR NHA TRANG
Số 06-08-10 Trần Phú, Phường Xương Huân, TP. Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa, Điện thoại: 02583.827570; Fax: 02583.824058 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Pasteur Nha Trang Số 6-8-10 đường Trần Phú, phường Xương Huân, TP Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa Điện thoại:0258 3822406- Fax: 0258 3827570 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch - Nghiệp vụ, Viện Pasteur Nha Trang Số 6-8-10 đường Trần Phú, phường Xương Huân, TP Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa Điện thoại:0258 3811510- Fax: 0258 3827570 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch - Nghiệp vụ, Viện Pasteur Nha Trang Số 6-8-10 đường Trần Phú, phường Xương Huân, TP Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa Điện thoại:0258 3811510- Fax: 0258 3827570 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thuốc thử xét nghiệm để định lượng virus HIV trên máy sinh học phân tử Roche | 8 | Hộp/120 tests | Xét nghiệm khuếch đại acid nucleic in vitro để định lượng vi rút gây suy giảm miễn dịch ở người típ 1 (HIV-1) trong huyết tương chống đông bằng EDTA của người bị nhiễm HIV; LoD ≤14,2 cp/mL; Độ đặc hiệu 100% Phát hiện kiểu gen HIV-1M (A–D, F–H, CRF01_AE, CRF02_AG), HIV-1O, HIV-1N MMX R1 (Master Mix Reagent 1), HIV-1 MMX R2 (HIV-1 Master Mix Reagent 2), RNA QS (Chuẩn định lượng RNA Quantitation Standard) | Nhóm 1 | |
| 2 | Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng virus HIV sử dụng cùng với máy sinh học phân tử Roche | 4 | Hộp/10 sets | Một bộ gồm: HBV/HCV/HIV-1 L(+)C (Mẫu chứng dương thấp HBV/HCV/HIV-1 Low Positive Control), HBV/HCV/HIV-1 H(+)C (Mẫu chứng dương cao HBV/HCV/HIV-1 High Positive Control), (–) C (Mẫu chứng âm Negative Control) | Nhóm 1 | |
| 3 | Thuốc thử xét nghiệm để tách chiết cho xét nghiệm định lượng vi rút HIV-1 sử dụng cùng với máy sinh học phân tử Roche | 4 | Hộp/240 tests | Thuốc thử gồm có: MGP Reagent 2, EB 2 (Buffer 2) | Nhóm 1 | |
| 4 | Thuốc thử xét nghiệm để ly giải dùngcho xét nghiệm định lượng vi rút HIV-1 sử dụng cùng với máy sinh học phân tử Roche | 4 | Hộp/240 tests | Thành phần gồm có: Protease 2, Lysis Buffer 2 | Nhóm 1 | |
| 5 | Dung dịch rửa cho máy tách chiết tự động Roche | 4 | Hộp/240 tests | Tối thiểu 10 ống WB 55ml; thành phần WB gồm: Sodium citrate dihydrate; 0.05% N-Methylisothiazolone HCl | Nhóm 1 | |
| 6 | Đĩa tách chiết sử dụng cùng với máy Roche | 1 | Thùng/40 cái | Đĩa chứa mẫu 2.0 ml, bảo quản từ 2oC đến 32oC. Sử dụng cho xét nghiệm IVD. Tối thiểu 40 cái/ hộp. | Nhóm 1 | |
| 7 | Đĩa chứa ống thuốc thử sử dụng cùng với máy Roche | 1 | Thùng/50 cái | Đĩa chứa mẫu PCR 0.3ml, bảo quản từ 15oC đến 25oC. Sử dụng cho xét nghiệm IVD. Tối thiểu 50 cái/hộp | Nhóm 1 | |
| 8 | Đầu côn có đầu lọc sử dụng cùng với máy Roche | 3 | Thùng/3840 cái | Đầu côn có đầu lọc 1ml, bảo quản tại 15-30oC. Sử dụng cho xét nghiệm IVD, Tối thiểu 3840 cái/ hộp. | Nhóm 1 | |
| 9 | Ngăn chứa thuốc thử 200ml sử dụng cùng với máy Roche | 1 | Thùng/100 cái | Ngăn chứa thuốc thử 200ml, bảo quản từ -15oC đến 55 oC. Sử dụng cho xét nghiệm IVD. Tối thiểu 100 cái/hộp | Nhóm 1 | |
| 10 | Ngăn chứa thuốc thử 50ml sử dụng cùng với máy Roche | 1 | Thùng/200 cái | Ngăn chứa thuốc thử 50ml, bảo quản từ -15oC đến 55oC. Sử dụng cho xét nghiệm IVD. Tối thiểu 200 cái/ hộp. | Nhóm 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5973444E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0129792E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 354.542.720 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.063.628.160 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu: trong vòng 24 giờ- Có kế hoạch, quy trình, phương án bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng kèm theo hồ sơ dự thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi