Gói thầu: Đo đạc bản đồ địa chính và đăng ký cấp GCN
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210908163-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/09/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Tài Nguyên và Môi Trường huyện Phú Thiện |
| Tên gói thầu | Đo đạc bản đồ địa chính và đăng ký cấp GCN |
| Số hiệu KHLCNT | 20210879454 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (nguồn vốn tiền SD đất, thuê đất) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-06 11:29:00 đến ngày 2021-09-13 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,617,603,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.294.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 2(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 269.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự là tương tự tính chất, quy mô và giá trị của gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản saochứng thực: Hợp đồng, Biên bản bàn giao nghiệm thu/Biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính.Trong trường hợp chủ đầu tư yêu cầu thì nhà thầu phải xuất trình bản gốc để chủ đầu tư đối chiếu tính xác thực Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.132.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.264.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên nghành về quản lý đất đai, địa chính;- Đã thực hiện 03 dự án. Trong đó Đã chủ nhiệm từ 03 công trình trở lên trong lĩnh vực Đo đạc bản đồ, đo đạc bản đồ địa chính, đăng ký cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và trong lĩnh vực quản lý đất đai (Nhà thầu chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác có tính pháp lý để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 9 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm ngoại nghiệp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên nghành về quản lý đất đai, địa chính ;- Đã thực hiện 01 dự án Đo đạc bản đồ, đo đạc bản đồ địa chính, đăng ký cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và trong lĩnh vực quản lý đất đai. (Nhà thầu chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác có tính pháp lý để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm nội nghiệp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành trong đó 01 người trưởng nhóm về lĩnh vực quản lý đất đai, địa chính, tài nguyên môi trường và 01 người cử nhân tin học.- Đã thực hiện 1 dự án Đo đạc bản đồ, đo đạc bản đồ địa chính, đăng ký cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và trong lĩnh vực quản lý đất đai. (Nhà thầu chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác có tính pháp lý để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự khác |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên một trong các chuyên ngành về quản lý đất đai, địa chính, khoa học đất, thổ nhưỡng, môi trường, trắc địa, bản đồ, địa lý, công nghệ thông tin, tài chính; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Hành chính, kinh tế |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành kinh tế . |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Lap top | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xử lý số liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy tính để bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xử lý số liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy định vị toàn cầu –GNSS-RTK | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Tài Nguyên và Môi Trường huyện Phú Thiện |
| E-CDNT 1.2 |
Đo đạc bản đồ địa chính và đăng ký cấp GCN Đo đạc, đăng ký đất đai, lập cơ sở dữ liệu hồ sơ địa chính và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất các khu vực chưa được đo đạc trên địa bàn huyện Phú Thiện 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện (nguồn vốn tiền SD đất, thuê đất) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | 1. Đăng ký doanh nghiệp và giấy xác nhận nội dung đăng ký doanh nghiệp 2. Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính năm2019, 2020 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Phú Thiện
+ Địa chỉ: Tổ dân phố 12, thị trấn Phú Thiện, huyện Phú Thiện, tỉnh Gia Lai
Số điện thoại:0269.3882268
Mail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Phú Thiện + Địa chỉ: Tổ dân phố 12, thị trấn Phú Thiện, huyện Phú Thiện, tỉnh Gia Lai Số điện thoại:0269.3882268 Mail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Phú Thiện + Địa chỉ: Tổ dân phố 12, thị trấn Phú Thiện, huyện Phú Thiện, tỉnh Gia Lai Số điện thoại:0269.3882268 Mail: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngoại nghiệp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ha | 662 | I. Đo đạc lập bản đồ địa chính tỷ lệ 1/2000/ 1. Xã Ia Sol (Khó khăn 2) |
| 2 | Nội nghiệp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ha | 662 | I. Đo đạc lập bản đồ địa chính tỷ lệ 1/2000/ 1. Xã Ia Sol (Khó khăn 2) |
| 3 | Ngoại nghiệp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ha | 53 | I. Đo đạc lập bản đồ địa chính tỷ lệ 1/2000/ 2. Xã Ia Piar (Khó khăn 2) |
| 4 | Nội nghiệp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | ha | 53 | I. Đo đạc lập bản đồ địa chính tỷ lệ 1/2000/ 2. Xã Ia Piar (Khó khăn 2) |
| 5 | Cấp GCN lần đầu đối với đất | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | Giấy | 793 | II. Đăng ký cấp Giấy CNQSD Đất/ (Khó khăn 2) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.294E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 2(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 269.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.294.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 2(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 269.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự là tương tự tính chất, quy mô và giá trị của gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản saochứng thực: Hợp đồng, Biên bản bàn giao nghiệm thu/Biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính.Trong trường hợp chủ đầu tư yêu cầu thì nhà thầu phải xuất trình bản gốc để chủ đầu tư đối chiếu tính xác thực Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.132.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.264.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ nhiệm dự án | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên nghành về quản lý đất đai, địa chính;- Đã thực hiện 03 dự án. Trong đó Đã chủ nhiệm từ 03 công trình trở lên trong lĩnh vực Đo đạc bản đồ, đo đạc bản đồ địa chính, đăng ký cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và trong lĩnh vực quản lý đất đai (Nhà thầu chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác có tính pháp lý để chứng minh). | 9 | 3 |
| 2 | Trưởng nhóm ngoại nghiệp | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên nghành về quản lý đất đai, địa chính ;- Đã thực hiện 01 dự án Đo đạc bản đồ, đo đạc bản đồ địa chính, đăng ký cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và trong lĩnh vực quản lý đất đai. (Nhà thầu chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác có tính pháp lý để chứng minh) | 5 | 2 |
| 3 | Trưởng nhóm nội nghiệp | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành trong đó 01 người trưởng nhóm về lĩnh vực quản lý đất đai, địa chính, tài nguyên môi trường và 01 người cử nhân tin học.- Đã thực hiện 1 dự án Đo đạc bản đồ, đo đạc bản đồ địa chính, đăng ký cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và trong lĩnh vực quản lý đất đai. (Nhà thầu chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác có tính pháp lý để chứng minh) | 4 | 2 |
| 4 | Nhân sự khác | 5 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên một trong các chuyên ngành về quản lý đất đai, địa chính, khoa học đất, thổ nhưỡng, môi trường, trắc địa, bản đồ, địa lý, công nghệ thông tin, tài chính; | 2 | 2 |
| 5 | Hành chính, kinh tế | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành kinh tế . | 10 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Lap top | Xử lý số liệu | 2 |
| 2 | Máy tính để bàn | Xử lý số liệu | 2 |
| 3 | Máy toàn đạc điện tử | Đo đạc | 2 |
| 4 | Máy định vị toàn cầu –GNSS-RTK | Đo đạc | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi