Gói thầu: mua sắm trang thiết bị phòng tin học của Trường THCS Ngô Gia Tự thành phố Biên Hòa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210908048-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Thiên |
| Tên gói thầu | mua sắm trang thiết bị phòng tin học của Trường THCS Ngô Gia Tự thành phố Biên Hòa |
| Số hiệu KHLCNT | 20210907993 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp giáo dục năm 2021 của thành phố Biên Hòa |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-06 11:33:00 đến ngày 2021-09-13 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 697,575,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.046E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 488.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.464.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết cử chuyên gia đến để khắc phục sự cố không chậm hơn 24 giờ khi có yêu cầu của chủ đầu tư. - Nêu rõ tên, địa chỉ, điện thoại, bộ phận hoặc người phụ trách trực tiếp đại diện cho nhà thầu để xử lý.- Cam kết về việc cung cấp đầy đủ vật tư phụ kiện thay thế trong thời gian tối thiểu là 05 năm cho gói thầu.- Nhà sản xuất máy tính để bàn phải có trung tâm bảo hành trên lãnh thổ Việt Nam và hệ thống bảo hành trực tuyến nhằm hỗ trợ tối đa cho việc phục vụ, tiện lợi, nhanh chóng đáp ứng hậu mãi cho khách hàng một cách tốt nhất (có tài liệu chứng minh).- Nhà thầu phải có cam kết của Nhà sản xuất đối với máy ví tính về việc cung cấp đầy đủ hàng hóa và dịch vụ hậu mãi sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, vật tư phụ kiện trong suốt thời gian bảo hành.- Nhà thầu phải có hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001 về lĩnh vực kinh doanh, sửa chữa các thiết bị điện tử, tin học, công nghệ thông tin hoặc tương đương (còn hiệu lực) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành phù hợp: CNTT/ điện – điện tử, hoặc tương đương; có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng/Quản lý dự án; có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu); Đã tham gia chỉ huy trưởng/ Quản lý dự án ít nhất 03 hợp đồng có giá trị tương tự (Kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành phù hợp: CNTT/ điện – điện tử, hoặc tương đương; có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát; có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu); Đã tham gia giám sát ít nhất 03 hợp đồng có giá trị tương tự (Kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế hoặc Tài chính Kế toán |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên nghành phù hợp: CNTT/ điện – điện tử, hoặc tương đương; có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Thiên |
| E-CDNT 1.2 |
mua sắm trang thiết bị phòng tin học của Trường THCS Ngô Gia Tự thành phố Biên Hòa mua sắm trang thiết bị phòng tin học của Trường THCS Ngô Gia Tự thành phố Biên Hòa 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn sự nghiệp giáo dục năm 2021 của thành phố Biên Hòa |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật đối với máy vi tính (nếu là ngôn ngữ nước ngoài phải có bản dịch ra tiếng Việt) có xác nhận của nhà sản xuất, thể hiện đầy đủ thời gian bảo hành và thông số kỹ thuật hàng hóa chào thầu cho gói thầu |
| E-CDNT 10.2(c) | - Có cam kết cung cấp chứng nhận xuất xứ (C/O) (nếu hàng hóa nhập khẩu), chứng nhận chất lượng (C/Q) của hàng hóa chào thầu; - Cam kết cung cấp cho gói thầu tất cả hàng hóa đảm bảo chất lượng mới 100%, sản xuất 2020 – 2021, chưa qua sử dụng; - Đối với máy vi tính: + Nhà thầu cung cấp Catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật (nếu là ngôn ngữ nước ngoài phải có bản dịch ra tiếng Việt) có xác nhận của nhà sản xuất, thể hiện đầy đủ thời gian bảo hành và thông số kỹ thuật hàng hóa chào thầu cho gói thầu; + Máy vi tính được sản xuất trên dây chuyền công nghiệp, có đăng ký nhãn hiệu hàng hóa và đồng bộ thương hiệu (Bo mạch chủ, màn hình, phụ kiện kèm theo chính hãng đồng bộ thân máy) được sản xuất bởi tổ chức, doanh nghiệp đạt các chuẩn quản lý chất lượng, môi trường cho hoạt động sản xuất phần cứng, điện tử sau: ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 17025:2017, hoặc tương đương. (Thông tư 47/2016/TT-BTTTT của Bộ Thông tin và Truyền thông), (Kèm theo tài liệu chứng minh). + Sản phẩm đã được công bố hợp quy đối với "sản phẩm thuộc Danh mục sản phẩm hàng hóa chuyên ngành công nghệ thông tin và truyền thông bắt buộc phải công bố hợp quy theo QCVN 118:2018 được Bộ Thông tin và Truyền thông chỉ định theo qui định tại Thông tư số 05/2019/TT-BTTTT của Bộ Thông tin và Truyền thông ngày 09/07/2019", (Kèm theo tài liệu chứng minh). |
| E-CDNT 12.2 | Giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Bản gốc bảo lãnh dự thầu, nguồn lực tài chính có giá trị và hiệu lực theo yêu cầu của E-HSMT - Bản gốc cam kết của nhà sản xuất máy tính để bàn, về việc cung cấp đầy đủ hàng hóa, dịch vụ hậu mãi sau bán hàng, vật tư phụ kiện thay thế trong suốt thời gian bảo hành. - Cam kết thời hạn sử dụng của hàng hóa ≥ 05 năm - Cam kết cung cấp hàng mẫu trong thời gian 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được yêu cầu của Bên mời thầu (nếu có) - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế đến tháng 03/2021 hoặc tài liệu tương đương chứng minh nhà thầu đang không nợ đọng thuế - Tên, địa chỉ, điện thoại đại lý trực thuộc hoặc đơn vị ủy quyền hoặc bộ phận trực thuộc của nhà thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường THCS Ngô Gia Tự - Kp 5, đường Bùi Hữu Nghĩa, P. Bửu Hòa, TP. Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai - 0251.3859338; Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Hùng Thiên. Địa chỉ: số T05-B2, Nguyễn Ái Quốc, Kp. 3, P. Quang Vinh, Tp. Biên Hòa, Đồng Nai - Điện thoại: 0251 8610066 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường THCS Ngô Gia Tự - Kp 5, đường Bùi Hữu Nghĩa, P. Bửu Hòa, TP. Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai - 0251.3859338 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Hùng Thiên - T05 – B2, Đường Nguyễn Ái Quốc, KP3, Phường Quang Vinh, Tp. Biên Hòa, Đồng Nai – 0251. 8610066 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai, địa chỉ: số 02 Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, Tp. Biên Hòa, Đồng Nai; Điện thoại: 02513 822505 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy chủ dùng cho giáo viên | 1 | Bộ | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Bộ lưu điện máy chủ giáo viên | 1 | Cái | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Ổn áp cho phòng máy | 1 | Cái | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Máy vi tính học sinh | 50 | Bộ | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Bộ chuyển mạch 24 cổng | 3 | Cái | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Cáp mạng tốc độ 1000Mbps | 4 | Thùng | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Vật tư thi công phòng máy 51 máy | 1 | Lô | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Bàn giáo viên | 1 | Cái | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Bàn vi tính 2 chổ ngồi | 25 | Cái | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Ghế giáo viên | 1 | Cái | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Ghế inox cho học sinh | 50 | Cái | Chi tiết xem Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.046E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 488.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.464.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết cử chuyên gia đến để khắc phục sự cố không chậm hơn 24 giờ khi có yêu cầu của chủ đầu tư. - Nêu rõ tên, địa chỉ, điện thoại, bộ phận hoặc người phụ trách trực tiếp đại diện cho nhà thầu để xử lý.- Cam kết về việc cung cấp đầy đủ vật tư phụ kiện thay thế trong thời gian tối thiểu là 05 năm cho gói thầu.- Nhà sản xuất máy tính để bàn phải có trung tâm bảo hành trên lãnh thổ Việt Nam và hệ thống bảo hành trực tuyến nhằm hỗ trợ tối đa cho việc phục vụ, tiện lợi, nhanh chóng đáp ứng hậu mãi cho khách hàng một cách tốt nhất (có tài liệu chứng minh).- Nhà thầu phải có cam kết của Nhà sản xuất đối với máy ví tính về việc cung cấp đầy đủ hàng hóa và dịch vụ hậu mãi sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, vật tư phụ kiện trong suốt thời gian bảo hành.- Nhà thầu phải có hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001 về lĩnh vực kinh doanh, sửa chữa các thiết bị điện tử, tin học, công nghệ thông tin hoặc tương đương (còn hiệu lực) | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành phù hợp: CNTT/ điện – điện tử, hoặc tương đương; có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng/Quản lý dự án; có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu); Đã tham gia chỉ huy trưởng/ Quản lý dự án ít nhất 03 hợp đồng có giá trị tương tự (Kèm theo tài liệu chứng minh). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ giám sát | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành phù hợp: CNTT/ điện – điện tử, hoặc tương đương; có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát; có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu); Đã tham gia giám sát ít nhất 03 hợp đồng có giá trị tương tự (Kèm theo tài liệu chứng minh). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế hoặc Tài chính Kế toán | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật | 5 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên nghành phù hợp: CNTT/ điện – điện tử, hoặc tương đương; có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi