Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210908251-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương - Hải Phòng
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210356672
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-06 12:01:00 đến ngày 2021-09-16 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,953,377,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.38E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c), có tài liệu chứng minh đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây thô và hoàn thiện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c), có tài liệu chứng minh đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c), có tài liệu chứng minh đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c), có tài liệu chứng minh đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành PCCC hoặc chuyên ngành khác phù hợp có chứng chỉ hành nghề bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về Phòng cháy và chữa cháy do Cục cảnh sát PCCC và CNCH cấp còn hiệu lực.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c), có tài liệu chứng minh đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c), có tài liệu chứng minh đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,25KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≤ 5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị dòng điện đầu ra ≥200A
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 50Kg
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn ống nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Đường kính đầu hàn D20-D63
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≤ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương - Hải Phòng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Xây lắp
Xây dựng trụ sở tiếp công dân - Bộ phận một cửa Ủy ban nhân dân huyện An Dương
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương - Hải Phòng , địa chỉ: Thị trấn An Dương - An Dương - Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 0919050286
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn lập Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật: Công ty cổ phần đầu tư và tư vấn xây dựng Á Đông. Địa chỉ: Số 5B/492 Đường Thiên lôi, P. Vĩnh niệm, Quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng. + Đơn vị tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH Một thành viên thiết kế và xây dựng Hải Phòng. Địa chỉ: Số 2/65 Phan Đăng Lưu, P. Trần Thành Ngọ, Kiến An, Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Phòng Kinh tế Hạ tầng huyện An Dương. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng Lê Chân. Địa chỉ: Số 12/17/280 Lê Lợi, Phường Lê Lợi, Quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần Tư vấn xây dựng và Thương mại Thuận Hưng. Địa chỉ: Số 19/32/430 Trần Nguyên Hãn, tổ 15, phường Niệm Nghĩa, Quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương - Hải Phòng , địa chỉ: Thị trấn An Dương - An Dương - Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 0919050286


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc bản chụp được chứng thực): a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu theo quy định. - Giấy chứng nhận đủ điều kiện thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy do cơ quan cảnh sát phòng cháy chữa cháy ban hành theo quy định tại nghị định tại Nghị định 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020 quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy và chữa cháy và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng cháy và Chữa cháy. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2020); + Báo cáo kiểm toán 2018, 2019, 2020. - Về Hợp đồng tương tự: Hợp đồng tương tự. Kèm theo các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. - Tài liệu chứng minh quy mô, tính chất, cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế BVTC-TDT hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSDT. - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. c/ Tài liệu về đánh giá kỹ thuật: Các tài liệu khác theo yêu cầu của HSMT tại Mục đánh giá về kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 0919050286
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Thuận Hưng. Địa chỉ: Số 19/32/430 Trần Nguyên Hãn, tổ 15, phường Niệm Nghĩa, Quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC : NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG
B PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, đất cấp II388,57m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II208,3898100m
3Vét bùn đầu cọc24,8957m3
4Cát đen phủ đầu cọc24,8957m3
5Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 10026,6194m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,0523tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 3,1484tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm4,3071tấn
9Ván khuôn móng băng1,4601100m2
10Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250104,6674m3
11Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn1,0467100m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 23,3113m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép 0,0607tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép > 18mm0,8981tấn
15Ván khuôn cổ cột0,204100m2
16Đổ bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 2501,3326m3
17Ván khuôn giằng chống thấm0,2722100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chống thấm đường kính cốt thép 0,138tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chống thấm đường kính cốt thép 0,3405tấn
20Đổ bê tông giằng chống thấm, đá 1x2, mác 2504,2266m3
C BỂ PHỐT
1Đào móng công trình, đất cấp II13,27m3
2Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II5,103100m
3Vét bùn đầu cọc0,63m3
4Đắp cát đầu cọc0,63m3
5Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1000,7645m3
6Ván khuôn bê tông lót, ván khuôn đáy bể phốt, ga thoát nước0,0668100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể phốt, đường kính cốt thép 0,1127tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể phốt, đường kính cốt thép 0,0518tấn
9Bê móng bể phốt, đá 1x2, mác 2001,2526m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 751,5409m3
11Trát tường bể phốt, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7516,132m2
12Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 752,649m2
13Quét nước ximăng chống thấm thành tường bể16,132m2
14Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông tấm đan0,032100m2
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan0,0769tấn
16Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2000,7069m3
17Lắp dựng tấm đan7cái
18Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (từ cốt -1,5 đến -0,45)3,0661100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II4,2737100m3
20Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (từ cốt -0,45 đến -0,10)0,8349100m3
21Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 15023,855m3
D KHUNG BÊ TÔNG
1Ván khuôn cột2,2841100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép 0,4154tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 1,8906tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép 0,4697tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép 1,4566tấn
6Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 25016,9907m3
7Ván khuôn xà dầm, giằng5,0231100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,9434tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1351tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 4,4716tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,9558tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1351tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 4,3059tấn
14Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 25043,387m3
15Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn0,4339100m3
16Ván khuôn sàn mái5,2104100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 10,5229tấn
18Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 25073,8514m3
19Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn0,7385100m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,4562tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm0,3522tấn
22Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 1500,1819m3
23Ván khuôn cầu thang0,3819100m2
24Đổ bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 2503,7711m3
25Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,5361100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0191tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0438tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,1358tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,3102tấn
30Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2503,883m3
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường trên mái, chiều dày 15,9778m3
32Gia công xà gồ thép1,0574tấn
33Lắp dựng xà gồ thép1,0574tấn
34Mạ kẽm xà gồ1.057,4kg
35Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 0.45mm2,1449100m2
36Nẹp chống bão290cái
37Dán khò chống thấm185,0404m2
38Bê tông xốp tôn sê nô mái5,2341m3
39Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75319,7644m2
40Gia công dầm mái che sảnh0,7331tấn
41Lắp dựng dầm mái che sảnh0,7331tấn
42Sơn chống gỉ 3 nước17,7598m2
43Bu lông neo D22 L25048cái
44Chốt thép D3012cái
45Chân nhện inox16cái
46Kính dán an toàn 2 lớp dày 12 mm42,84m2
E XÂY THÔ + HOÀN THIỆN
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 753,5226m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 102,4328m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 4,3736m3
4Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75447,7875m2
5Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75513,733m2
6Trát tường xây gạch không nung, trát tường trên mái, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75218,2792m2
7Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7598,413m2
8Trát bạo cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7543,5798m2
9Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75120,5116m2
10Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75246,5513m2
11Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7557m
12Lát nền, sàn gạch liên doanh kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75486,3569m2
13Lát nền, sàn gạch liên doanh kích thước gạch 300x300 chống trơn, vữa XM mác 7542,372m2
14Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch 120x600, vữa XM M7521,2004m2
15Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300x600, vữa XM M75143,76m2
16Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 7542,264m2
17Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 7531,1954m2
18Ốp granit paget cầu thang22,178md
19Ốp gạch inax (hoặc tương đương) trang trí mặt tiền81,248m2
20Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD)323,7936m2
21Phào trần thạch cao165,96md
22Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước40,6728m2
23Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà443,7075m2
24Bả bằng bột bả vào tường trong nhà513,733m2
25Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà509,0557m2
26Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà323,7936m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ837,5266m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ952,7632m2
29Bộ chữ Aluminium mặt tiền (bao gồm khung thép đỡ chữ)2bộ
30Thi công lam nhôm trang trí mặt tiền1.153,008kg
31Phụ kiện lắp đặt lam trang trí mặt tiền (bu lông inox nở 304, ke góc...)1bộ
32Sơn tĩnh điện thanh hộp trang trí97,92m2
33Sản xuất lan can cầu thang inox 304 ( Bao gồm phụ kiện)109,0928kg
34Lan can inox hành lang878,3221kg
35Lắp dựng lan can68,831m2
36Cửa đẩy nhôm hệ, kính trắng dày 6.38 ly7,641m2
37Cửa kính cường lực dày 12mm (bao gồm cả phụ kiện)27,756m2
38Cửa sổ nhôm hệ, kính trắng dày 6.38 ly10,44m2
39Cửa đi nhôm hệ, kính trắng dày 6.38 ly20,79m2
40Vách kính nhôm hệ, kính trắng dày 6.38 ly83,281m2
41Vách kính cường lực dày 12mm (bao gồm cả phụ kiện)38,247m2
42Lắp dựng cửa nhôm hệ122,152m2
43Nhân công lắp đặt cửa, vách kính cường lực66,003m2
44Phụ kiện cửa sổ nhôm hệ8bộ
45Phụ kiện cửa đi nhôm hệ9bộ
46Phụ kiện vách kính nhôm hệ6bộ
47Hoa sắt inox cửa sổ325,7342kg
48Lắp dựng hoa sắt cửa62,28m2
49Vách ngăn composite vệ sinh43m2
50Vách Composit ngăn tiểu đứng3,744m2
51Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 754,92m2
52Khung inox chậu rửa51,5006kg
53Thang lên mái + nắp tôn đậy1bộ
F PHẦN CẤP ĐIỆN
1Đèn DOWNLINGT đơn 12W94bộ
2Đèn DOWNLINGT đôi 12W33bộ
3Đèn LED treo tường (24W/220V)1bộ
4Đèn LED D300 24W16bộ
5Tủ điện tổng vỏ kim loại 600x450x200mm1bộ
6Tủ điện tầng vỏ kim loại 300x200x1501bộ
7Tủ điện phòng 3/6LA6bộ
8Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu34cái
9Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm sàn29cái
10Lắp đặt quạt điện - Quạt trần15cái
11Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường4cái
12Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường14cái
13Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc2cái
14Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc9cái
15Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc1cái
16Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc1cái
17Lắp đặt công tắc - 5 hạt trên 1 công tắc1cái
18Lắp đặt công tắc - 6 hạt trên 1 công tắc2cái
19Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạt1bảng
20Lắp đặt công tắc đảo chiều 2 hạt2bảng
21Lắp đặt hỗn hợp công tắc 1 hạt, đảo chiều 1 hạt1bảng
22Aptomat MCCB 3P-150A-30KA1cái
23Aptomat MCCB 2P-150A-65KA1cái
24Aptomat MCCB 2P-100A-10KA2cái
25Aptomat MCCB 2P-80A-10KA2cái
26Aptomat MCCB 1P-80A-10KA1cái
27Aptomat MCCB 1P-40A-6KA1cái
28Aptomat MCCB 1P-50A-6KA1cái
29Aptomat MCCB 1P-25A-6KA1cái
30Aptomat MCCB 1P-16A-4.5KA27cái
31Dây điện CU/XLPE/PVC 2x1.5mm2950m
32Dây điện CU/XLPE/PVC 2x4mm2640m
33Dây điện CU/XLPE/PVC 2x6mm2130m
34Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x12mm225m
35Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x16mm215m
36Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x25mm22m
37Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x30mm280m
38Ống gen mềm D201.200m
39Ống gen mềm D32150m
40Điều hòa âm trần Cassette Casper (hoặc tương đương) 24000BTU ( bao gồm phụ kiện ống đồng, giá đỡ, ống gió ....)6cái
41Điều hòa 18000BTU ( bao gồm phụ kiện ống đồng, giá đỡ, ống gió ....)3cái
42Điều hòa 12000BTU ( bao gồm phụ kiện ống đồng, giá đỡ, ống gió ....)3cái
43Mặt 6 lỗ3cái
44Mặt 4 lỗ4cái
45Mặt 3 lỗ3cái
46Mặt 2 lỗ72cái
47Mặt 1 lỗ3cái
48Đế âm tường98cái
49Hộp nối chống cháy (KT: 10x10cm)156hộp
50Móc quạt trần15cái
51Cọc tiếp đất 75x75x7 dài 2.5m41,2125kg
52Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm3m
53Thép bản 50x5 (tiếp đất)5,8875kg
54Ống HDPE D50/400,8100m
55Ống PVC D600,06100m
56Đào đất chôn dây điện12,81m3
57Đắp đất nền móng công trình, nền đường12,81m3
G PHẦN ĐIỆN THÔNG TIN
1Ổ cắm INTERNET11bộ
2Ổ cắm INTERNET âm sàn30bộ
3Ổ cắm điện thoại19bộ
4Mặt ổ cắm 1 hạt20cái
5Mặt ổ cắm 2 hạt16cái
6Cáp mạng tổng 4 lõi cường lực80m
7Cáp mạng CAT 6200m
8Dây cáp điện thoại 2x2x0,590m
9Tủ Rack mạng 27U 400x6002cái
10Kệ tủ Rack 600x8002cái
11Bộ chuyển mạng Switch - 16 Port2bộ
12Thanh nguồn 6 ổ cắm 15A2cái
13Thanh đấu dây mạng CAT5E - 48 Port2cái
14Thanh giữ dây 1U2cái
15Dây Patchord nhảy Patch panel (1,5m)41sợi
16Đế âm tường chống cháy36cái
17Ống sun luồn dây D20240m
18Hộp nối3bộ
19Ống HDPE D40/300,8100m
H PHẦN CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m9cái
2Cọc tiếp đất 75x75x7 dài 2.5m103,0313kg
3Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm130m
4Thép bản 50x5 (tiếp đất)19,625kg
5Bật dây mái thép 15x3 dài 15042cái
6Bật đỡ dây tường thép d10 dài 15012cái
7Kẹp nối dây (kiểm tra) thép 60x40x52bộ
8Bu lông đai ốc M8 dài 45m4bộ
9Nậm châm kim thu sét9cái
10Dây bọc ống chống cháy PVC D25130m
11Đào đất chôn dây tiếp địa4m3
12Đào đất chôn cọc tiếp địa5,733m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đường9,733m3
I PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt chậu xí bệt4bộ
2Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh4cái
3Lắp đặt vòi xịt4cái
4Lắp đặt Lavabo âm bàn4bộ
5Lắp đặt vòi inox đơn4bộ
6Xi phông Lavabo4bộ
7Lắp đặt giá treo4cái
8Lắp đặt hộp đựng xà phòng4cái
9Lắp đặt gương đơn KT 510x760x54cái
10Lắp đặt chậu tiểu nam6bộ
11Xi phông tiểu nam6bộ
12Van nhấn inox6bộ
13Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m31bể
14Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm4cái
15Xi phông phễu thu4cái
16Van phao D251bộ
17Máy bơm tăng áp1cái
18Van 1 chiều D251bộ
19Van 1 chiều D401bộ
20Van khóa D253bộ
21Van khóa D321bộ
22Van khóa D401bộ
23Dây cấp nước8cái
24Đôi kép inox 304 - D258cái
25Vòi rửa RUMLE4cái
26Ống nhựa HDPE D250,3100m
27Ống nhựa PPR D25 - vạch xanh0,6100m
28Ống nhựa PPR D40 - vạch xanh0,13100m
29Ống nhựa PVC D320,02100m
30Nối thẳng PPR D2515cái
31Nối thằng PPR D403cái
32Nối thẳng chuyển bậc PPR D40-D251cái
33Nối góc 90 PPR D2522cái
34Nối góc 90 PPR D404cái
35Nối góc 90 PVC D321cái
36Nối góc 90 HDPE D251cái
37Ba chạc 90 PPR D2520cái
38Ba chạc chuyển bậc PPR D40-D251cái
39Cút nhựa ren trong D2523cái
40Rắc co D252cái
41Nối thẳng ren ngoài PPR D252cái
42Nối thẳng ren ngoài PPR D402cái
43Nối thẳng ren ngoài PVC D321cái
44Nối thẳng ren ngài HDPE D251cái
45Nút bịt ren ngoài PPR D2523cái
46Ống nhựa U.PVC D210,75100m
47Ống nhựa U.PVC D420,26100m
48Ống nhựa U.PVC D600,35100m
49Ống nhựa U.PVC D900,14100m
50Ống nhựa U.PVC D1100,29100m
51Ống nhựa U.PVC D2000,24100m
52Nối thẳng U.PVC D2119cái
53Nối thẳng U.PVC D426cái
54Nối thẳng U.PVC D608cái
55Nối thẳng U.PVC D903cái
56Nối thẳng U.PVC D2006cái
57Nối thẳng chuyển bậc U.PVC D42-D6010cái
58Nối thẳng chuyển bậc U.PVC D60-D901cái
59Nối thẳng chuyển bậc U.PVC D42-D901cái
60Nối thẳng chuyển bậc U.PVC D42-D1101cái
61Nối thẳng chuyển bậc U.PVC D60-D1101cái
62Ba chạc 90 - U.PVC D422cái
63Ba chạc 45 - U.PVC D218cái
64Ba chạc 45 - U.PVC D6010cái
65Ba chạc 45 - U.PVC D901cái
66Ba chạc 45 - U.PVC D11010cái
67Ba chạc 45 chuyển bậc - U.PVC D90-D601cái
68Nối góc 90 - U.PVC D423cái
69Nối góc 45 - U.PVC D2144cái
70Nối góc 45 - U.PVC D4230cái
71Nối góc 45 - U.PVC D6030cái
72Nối góc 45 - U.PVC D908cái
73Nối góc 45 - U.PVC D11025cái
74Nối góc 45 - U.PVC D2002cái
75Đai treo 32A D425bộ
76Ty treo5bộ
77Nở đạn5bộ
78Đai treo 50A D6012bộ
79Ty treo12bộ
80Nở đạn12bộ
81Đai treo 100A D1148bộ
82Ty treo8bộ
83Nở đạn8bộ
84Chóp thông hơi1bộ
85Ba chạc 90 - U.PVC D1101cái
86Đầu bịt U.PVC D2113cái
87Đầu bịt U.PVC D4211cái
88Đầu bịt U.PVC D601cái
89Đầu bịt U.PVC D901cái
90Đầu bịt U.PVC D1108cái
91Ống nhựa U.PVC D1100,32100m
92Nối góc 90 - U.PVC D1108cái
93Nối thẳng - U.PVC D908cái
94Cầu chắn rác DN804cái
95Ống nhựa U.PVC D480,04100m
96Ống nhựa U.PVC D340,08100m
97Đai inox D11026bộ
J HOÀN TRẢ SÂN
1Đục tẩy lớp gạch đỏ hiện trạng360m2
2Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 20036m3
3Cắt khe co dãn50m
4Lát gạch Terazzo kt 400x400, vữa XM mác 75360m2
K HẠNG MỤC : CHỐNG MỐI
1Đào hào chống mối bên ngoài công trình, đất cấp III30,08m3
2Lấp đất hoàn trả sau phun thuốc30,08m3
3Xử lý thuốc chống mối hào ngoài bằng dung dịch EC (hoặc tương đương)30,08m3
4Đào hào chống mối bên trong công trình, đất cấp III33,26m3
5Lấp đất hoàn trả sau phun thuốc33,26m3
6Xử lý thuốc chống mối hào trong bằng dung dịch EC (hoặc tương đương)33,26m3
7Xử lý thuốc chống mối mặt nền bằng dung dịch EC (hoặc tương đương)201,8m2
L HẠNG MỤC: CẦU THANG THOÁT HIỂM
1Đào móng cột, đất cấp II2,953m3
2Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1000,4115m3
3Ván khuôn lót móng, ván khuôn móng0,084100m2
4Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 0,0075tấn
5Bê tông móng, đá 1x2, mác 2501,3335m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường1,208m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II0,0174100m3
8Gia công cột bằng thép hình0,3252tấn
9Lắp dựng cột thép0,3252tấn
10Sản xuất thang sắt mạ kẽm3,1524tấn
11Lắp đặt kết cấu thép thang thoát hiểm3,1524tấn
12Sản xuất lan can sắt mạ kẽm0,3903tấn
13Lắp dựng lan can sắt24,7046m2
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ237,4594m2
M HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy1trung tâm
2Tủ trung tâm báo cháy1tủ
3Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy. Đầu báo khói quang điện (bao gồm cả đế) dưới trần thạch cao1,510 đầu
4Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy. Đầu báo khói quang điện (bảo gồm cả đế ) trên trần thạch cao.210 đầu
5Lắp đặt điện trở cuối kênh4cái
6Lắp đặt vỏ tổ hợp báo cháy, KT:400x200x1002hộp
7Lắp đặt chuông báo cháy0,45 chuông
8Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp0,45 nút
9Lắp đặt đèn báo cháy0,45 đèn
10Kéo rải các loại dây dẫn , lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2700m
11Ống nhựa cứng SP D20 bảo vệ dây tín hiệu, điện (ống cứng)700m
12Ống nhựa mềm SP D20 bảo vệ cáp tín hiệu100m
13Đóng cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16 x2,4m0,110cọc
14Dây tiếp địa bằng đồng M1x6mm215m
15Lắp đặt bộ kẹp chuyện dụng cho hệ thống tiếp địa2bộ
16Ga đấu nối Kỹ thuật: 185x185mm24hộp
17Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 20A2cái
18Lắp đặt công tắc nguồn AC, DC, chuông2cái
19Bảng hướng dẫn sử dụng tủ trung tâm báo cháy1cái
20Măng sông nhựa150hộp
21Lắp hộp chia ba ngả cho đầu báo khói quang35hộp
N HỆ THỐNG ĐÈN CHIẾU SÁNG SỰ CỐ, ĐÈN CHỈ DẪN THOÁT NẠN VÀ PHƯƠNG TIỆN CHỮA CHÁY XÁCH TAY
1Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn EXIT15 đèn
2Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố2,65 đèn
3Kéo rải dây dẫn 2 ruột 2 x 1,5mm2 cấp nguồn cho hệ thống đèn exit, đèn sự cố500m
4Ống nhựa cứng SP D20 bảo vệ dây tín hiệu, điện (ống cứng)500m
5Ống nhựa mềm SP D20 bảo vệ cáp tín hiệu50m
6Lắp đặt măng sông nhựa D20 nối ống50hộp
7Lắp hộp chia ba ngả50hộp
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =20A1cái
9Giá đựng bình loại 3 bình5cái
10Bình chữa cháy MFZL4 (ABC)10bình
11Bình chữa cháy MT3-CO25bình
12Nội quy tiêu lệnh5bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.38E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c), có tài liệu chứng minh đính kèm32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây thô và hoàn thiện 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c), có tài liệu chứng minh đính kèm21
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện 1 - Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c), có tài liệu chứng minh đính kèm21
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống cấp thoát nước 1 - Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c), có tài liệu chứng minh đính kèm21
5 Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống PCCC 1 - Có bằng đại học chuyên ngành PCCC hoặc chuyên ngành khác phù hợp có chứng chỉ hành nghề bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về Phòng cháy và chữa cháy do Cục cảnh sát PCCC và CNCH cấp còn hiệu lực.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c), có tài liệu chứng minh đính kèm21
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c), có tài liệu chứng minh đính kèm21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan cầm tay ≥ 0,5KW1
2 Máy cắt gạch đá ≥ 1,25KW1
3 Máy trộn vữa ≥ 80L2
4 Máy trộn bê tông ≥ 250L1
5 Máy đầm bàn ≥ 1,0KW2
6 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW2
7 Máy cắt uốn thép ≤ 5 KW1
8 Máy hàn dòng điện đầu ra ≥200A2
9 Máy đầm cóc Trọng lượng ≥ 50Kg2
10 Máy hàn ống nhiệt Đường kính đầu hàn D20-D631
11 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn2
12 Máy đào ≤ 0,8m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->