Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210908251-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương - Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210356672 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-06 12:01:00 đến ngày 2021-09-16 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,953,377,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.38E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c), có tài liệu chứng minh đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây thô và hoàn thiện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c), có tài liệu chứng minh đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c), có tài liệu chứng minh đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c), có tài liệu chứng minh đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành PCCC hoặc chuyên ngành khác phù hợp có chứng chỉ hành nghề bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về Phòng cháy và chữa cháy do Cục cảnh sát PCCC và CNCH cấp còn hiệu lực.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c), có tài liệu chứng minh đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c), có tài liệu chứng minh đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,25KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | dòng điện đầu ra ≥200A |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 50Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn ống nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đường kính đầu hàn D20-D63 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương - Hải Phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Xây lắp Xây dựng trụ sở tiếp công dân - Bộ phận một cửa Ủy ban nhân dân huyện An Dương 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc bản chụp được chứng thực): a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu theo quy định. - Giấy chứng nhận đủ điều kiện thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy do cơ quan cảnh sát phòng cháy chữa cháy ban hành theo quy định tại nghị định tại Nghị định 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020 quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy và chữa cháy và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng cháy và Chữa cháy. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2020); + Báo cáo kiểm toán 2018, 2019, 2020. - Về Hợp đồng tương tự: Hợp đồng tương tự. Kèm theo các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. - Tài liệu chứng minh quy mô, tính chất, cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế BVTC-TDT hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSDT. - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. c/ Tài liệu về đánh giá kỹ thuật: Các tài liệu khác theo yêu cầu của HSMT tại Mục đánh giá về kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 0919050286 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Thuận Hưng. Địa chỉ: Số 19/32/430 Trần Nguyên Hãn, tổ 15, phường Niệm Nghĩa, Quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC : NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG | |||
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | 388,57 | m3 | |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | 208,3898 | 100m | |
| 3 | Vét bùn đầu cọc | 24,8957 | m3 | |
| 4 | Cát đen phủ đầu cọc | 24,8957 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 26,6194 | m3 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,0523 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 3,1484 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 4,3071 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn móng băng | 1,4601 | 100m2 | |
| 10 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | 104,6674 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn | 1,0467 | 100m3 | |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 23,3113 | m3 | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép | 0,0607 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,8981 | tấn | |
| 15 | Ván khuôn cổ cột | 0,204 | 100m2 | |
| 16 | Đổ bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 | 1,3326 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn giằng chống thấm | 0,2722 | 100m2 | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chống thấm đường kính cốt thép | 0,138 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chống thấm đường kính cốt thép | 0,3405 | tấn | |
| 20 | Đổ bê tông giằng chống thấm, đá 1x2, mác 250 | 4,2266 | m3 | |
| C | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | 13,27 | m3 | |
| 2 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | 5,103 | 100m | |
| 3 | Vét bùn đầu cọc | 0,63 | m3 | |
| 4 | Đắp cát đầu cọc | 0,63 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 0,7645 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn bê tông lót, ván khuôn đáy bể phốt, ga thoát nước | 0,0668 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể phốt, đường kính cốt thép | 0,1127 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể phốt, đường kính cốt thép | 0,0518 | tấn | |
| 9 | Bê móng bể phốt, đá 1x2, mác 200 | 1,2526 | m3 | |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 1,5409 | m3 | |
| 11 | Trát tường bể phốt, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 16,132 | m2 | |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 2,649 | m2 | |
| 13 | Quét nước ximăng chống thấm thành tường bể | 16,132 | m2 | |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông tấm đan | 0,032 | 100m2 | |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,0769 | tấn | |
| 16 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 0,7069 | m3 | |
| 17 | Lắp dựng tấm đan | 7 | cái | |
| 18 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (từ cốt -1,5 đến -0,45) | 3,0661 | 100m3 | |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 4,2737 | 100m3 | |
| 20 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (từ cốt -0,45 đến -0,10) | 0,8349 | 100m3 | |
| 21 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 23,855 | m3 | |
| D | KHUNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | Ván khuôn cột | 2,2841 | 100m2 | |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép | 0,4154 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 1,8906 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép | 0,4697 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép | 1,4566 | tấn | |
| 6 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | 16,9907 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 5,0231 | 100m2 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,9434 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1351 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 4,4716 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,9558 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1351 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 4,3059 | tấn | |
| 14 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 43,387 | m3 | |
| 15 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn | 0,4339 | 100m3 | |
| 16 | Ván khuôn sàn mái | 5,2104 | 100m2 | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 10,5229 | tấn | |
| 18 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 73,8514 | m3 | |
| 19 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn | 0,7385 | 100m3 | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,4562 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm | 0,3522 | tấn | |
| 22 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | 0,1819 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn cầu thang | 0,3819 | 100m2 | |
| 24 | Đổ bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 250 | 3,7711 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,5361 | 100m2 | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0191 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0438 | tấn | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,1358 | tấn | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,3102 | tấn | |
| 30 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 3,883 | m3 | |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường trên mái, chiều dày | 15,9778 | m3 | |
| 32 | Gia công xà gồ thép | 1,0574 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,0574 | tấn | |
| 34 | Mạ kẽm xà gồ | 1.057,4 | kg | |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 0.45mm | 2,1449 | 100m2 | |
| 36 | Nẹp chống bão | 290 | cái | |
| 37 | Dán khò chống thấm | 185,0404 | m2 | |
| 38 | Bê tông xốp tôn sê nô mái | 5,2341 | m3 | |
| 39 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 319,7644 | m2 | |
| 40 | Gia công dầm mái che sảnh | 0,7331 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng dầm mái che sảnh | 0,7331 | tấn | |
| 42 | Sơn chống gỉ 3 nước | 17,7598 | m2 | |
| 43 | Bu lông neo D22 L250 | 48 | cái | |
| 44 | Chốt thép D30 | 12 | cái | |
| 45 | Chân nhện inox | 16 | cái | |
| 46 | Kính dán an toàn 2 lớp dày 12 mm | 42,84 | m2 | |
| E | XÂY THÔ + HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 3,5226 | m3 | |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 102,4328 | m3 | |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 4,3736 | m3 | |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 447,7875 | m2 | |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 513,733 | m2 | |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung, trát tường trên mái, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 218,2792 | m2 | |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 98,413 | m2 | |
| 8 | Trát bạo cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 43,5798 | m2 | |
| 9 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 | 120,5116 | m2 | |
| 10 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 | 246,5513 | m2 | |
| 11 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 57 | m | |
| 12 | Lát nền, sàn gạch liên doanh kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | 486,3569 | m2 | |
| 13 | Lát nền, sàn gạch liên doanh kích thước gạch 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75 | 42,372 | m2 | |
| 14 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch 120x600, vữa XM M75 | 21,2004 | m2 | |
| 15 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300x600, vữa XM M75 | 143,76 | m2 | |
| 16 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 42,264 | m2 | |
| 17 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 31,1954 | m2 | |
| 18 | Ốp granit paget cầu thang | 22,178 | md | |
| 19 | Ốp gạch inax (hoặc tương đương) trang trí mặt tiền | 81,248 | m2 | |
| 20 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | 323,7936 | m2 | |
| 21 | Phào trần thạch cao | 165,96 | md | |
| 22 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước | 40,6728 | m2 | |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 443,7075 | m2 | |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 513,733 | m2 | |
| 25 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 509,0557 | m2 | |
| 26 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | 323,7936 | m2 | |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 837,5266 | m2 | |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 952,7632 | m2 | |
| 29 | Bộ chữ Aluminium mặt tiền (bao gồm khung thép đỡ chữ) | 2 | bộ | |
| 30 | Thi công lam nhôm trang trí mặt tiền | 1.153,008 | kg | |
| 31 | Phụ kiện lắp đặt lam trang trí mặt tiền (bu lông inox nở 304, ke góc...) | 1 | bộ | |
| 32 | Sơn tĩnh điện thanh hộp trang trí | 97,92 | m2 | |
| 33 | Sản xuất lan can cầu thang inox 304 ( Bao gồm phụ kiện) | 109,0928 | kg | |
| 34 | Lan can inox hành lang | 878,3221 | kg | |
| 35 | Lắp dựng lan can | 68,831 | m2 | |
| 36 | Cửa đẩy nhôm hệ, kính trắng dày 6.38 ly | 7,641 | m2 | |
| 37 | Cửa kính cường lực dày 12mm (bao gồm cả phụ kiện) | 27,756 | m2 | |
| 38 | Cửa sổ nhôm hệ, kính trắng dày 6.38 ly | 10,44 | m2 | |
| 39 | Cửa đi nhôm hệ, kính trắng dày 6.38 ly | 20,79 | m2 | |
| 40 | Vách kính nhôm hệ, kính trắng dày 6.38 ly | 83,281 | m2 | |
| 41 | Vách kính cường lực dày 12mm (bao gồm cả phụ kiện) | 38,247 | m2 | |
| 42 | Lắp dựng cửa nhôm hệ | 122,152 | m2 | |
| 43 | Nhân công lắp đặt cửa, vách kính cường lực | 66,003 | m2 | |
| 44 | Phụ kiện cửa sổ nhôm hệ | 8 | bộ | |
| 45 | Phụ kiện cửa đi nhôm hệ | 9 | bộ | |
| 46 | Phụ kiện vách kính nhôm hệ | 6 | bộ | |
| 47 | Hoa sắt inox cửa sổ | 325,7342 | kg | |
| 48 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 62,28 | m2 | |
| 49 | Vách ngăn composite vệ sinh | 43 | m2 | |
| 50 | Vách Composit ngăn tiểu đứng | 3,744 | m2 | |
| 51 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | 4,92 | m2 | |
| 52 | Khung inox chậu rửa | 51,5006 | kg | |
| 53 | Thang lên mái + nắp tôn đậy | 1 | bộ | |
| F | PHẦN CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn DOWNLINGT đơn 12W | 94 | bộ | |
| 2 | Đèn DOWNLINGT đôi 12W | 33 | bộ | |
| 3 | Đèn LED treo tường (24W/220V) | 1 | bộ | |
| 4 | Đèn LED D300 24W | 16 | bộ | |
| 5 | Tủ điện tổng vỏ kim loại 600x450x200mm | 1 | bộ | |
| 6 | Tủ điện tầng vỏ kim loại 300x200x150 | 1 | bộ | |
| 7 | Tủ điện phòng 3/6LA | 6 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | 34 | cái | |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm sàn | 29 | cái | |
| 10 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 15 | cái | |
| 11 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | 4 | cái | |
| 12 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 14 | cái | |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 9 | cái | |
| 15 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 16 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 17 | Lắp đặt công tắc - 5 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 18 | Lắp đặt công tắc - 6 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 19 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạt | 1 | bảng | |
| 20 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 2 hạt | 2 | bảng | |
| 21 | Lắp đặt hỗn hợp công tắc 1 hạt, đảo chiều 1 hạt | 1 | bảng | |
| 22 | Aptomat MCCB 3P-150A-30KA | 1 | cái | |
| 23 | Aptomat MCCB 2P-150A-65KA | 1 | cái | |
| 24 | Aptomat MCCB 2P-100A-10KA | 2 | cái | |
| 25 | Aptomat MCCB 2P-80A-10KA | 2 | cái | |
| 26 | Aptomat MCCB 1P-80A-10KA | 1 | cái | |
| 27 | Aptomat MCCB 1P-40A-6KA | 1 | cái | |
| 28 | Aptomat MCCB 1P-50A-6KA | 1 | cái | |
| 29 | Aptomat MCCB 1P-25A-6KA | 1 | cái | |
| 30 | Aptomat MCCB 1P-16A-4.5KA | 27 | cái | |
| 31 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2x1.5mm2 | 950 | m | |
| 32 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | 640 | m | |
| 33 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | 130 | m | |
| 34 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x12mm2 | 25 | m | |
| 35 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | 15 | m | |
| 36 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x25mm2 | 2 | m | |
| 37 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x30mm2 | 80 | m | |
| 38 | Ống gen mềm D20 | 1.200 | m | |
| 39 | Ống gen mềm D32 | 150 | m | |
| 40 | Điều hòa âm trần Cassette Casper (hoặc tương đương) 24000BTU ( bao gồm phụ kiện ống đồng, giá đỡ, ống gió ....) | 6 | cái | |
| 41 | Điều hòa 18000BTU ( bao gồm phụ kiện ống đồng, giá đỡ, ống gió ....) | 3 | cái | |
| 42 | Điều hòa 12000BTU ( bao gồm phụ kiện ống đồng, giá đỡ, ống gió ....) | 3 | cái | |
| 43 | Mặt 6 lỗ | 3 | cái | |
| 44 | Mặt 4 lỗ | 4 | cái | |
| 45 | Mặt 3 lỗ | 3 | cái | |
| 46 | Mặt 2 lỗ | 72 | cái | |
| 47 | Mặt 1 lỗ | 3 | cái | |
| 48 | Đế âm tường | 98 | cái | |
| 49 | Hộp nối chống cháy (KT: 10x10cm) | 156 | hộp | |
| 50 | Móc quạt trần | 15 | cái | |
| 51 | Cọc tiếp đất 75x75x7 dài 2.5m | 41,2125 | kg | |
| 52 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | 3 | m | |
| 53 | Thép bản 50x5 (tiếp đất) | 5,8875 | kg | |
| 54 | Ống HDPE D50/40 | 0,8 | 100m | |
| 55 | Ống PVC D60 | 0,06 | 100m | |
| 56 | Đào đất chôn dây điện | 12,81 | m3 | |
| 57 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 12,81 | m3 | |
| G | PHẦN ĐIỆN THÔNG TIN | |||
| 1 | Ổ cắm INTERNET | 11 | bộ | |
| 2 | Ổ cắm INTERNET âm sàn | 30 | bộ | |
| 3 | Ổ cắm điện thoại | 19 | bộ | |
| 4 | Mặt ổ cắm 1 hạt | 20 | cái | |
| 5 | Mặt ổ cắm 2 hạt | 16 | cái | |
| 6 | Cáp mạng tổng 4 lõi cường lực | 80 | m | |
| 7 | Cáp mạng CAT 6 | 200 | m | |
| 8 | Dây cáp điện thoại 2x2x0,5 | 90 | m | |
| 9 | Tủ Rack mạng 27U 400x600 | 2 | cái | |
| 10 | Kệ tủ Rack 600x800 | 2 | cái | |
| 11 | Bộ chuyển mạng Switch - 16 Port | 2 | bộ | |
| 12 | Thanh nguồn 6 ổ cắm 15A | 2 | cái | |
| 13 | Thanh đấu dây mạng CAT5E - 48 Port | 2 | cái | |
| 14 | Thanh giữ dây 1U | 2 | cái | |
| 15 | Dây Patchord nhảy Patch panel (1,5m) | 41 | sợi | |
| 16 | Đế âm tường chống cháy | 36 | cái | |
| 17 | Ống sun luồn dây D20 | 240 | m | |
| 18 | Hộp nối | 3 | bộ | |
| 19 | Ống HDPE D40/30 | 0,8 | 100m | |
| H | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | 9 | cái | |
| 2 | Cọc tiếp đất 75x75x7 dài 2.5m | 103,0313 | kg | |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | 130 | m | |
| 4 | Thép bản 50x5 (tiếp đất) | 19,625 | kg | |
| 5 | Bật dây mái thép 15x3 dài 150 | 42 | cái | |
| 6 | Bật đỡ dây tường thép d10 dài 150 | 12 | cái | |
| 7 | Kẹp nối dây (kiểm tra) thép 60x40x5 | 2 | bộ | |
| 8 | Bu lông đai ốc M8 dài 45m | 4 | bộ | |
| 9 | Nậm châm kim thu sét | 9 | cái | |
| 10 | Dây bọc ống chống cháy PVC D25 | 130 | m | |
| 11 | Đào đất chôn dây tiếp địa | 4 | m3 | |
| 12 | Đào đất chôn cọc tiếp địa | 5,733 | m3 | |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 9,733 | m3 | |
| I | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | 4 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | 4 | cái | |
| 3 | Lắp đặt vòi xịt | 4 | cái | |
| 4 | Lắp đặt Lavabo âm bàn | 4 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt vòi inox đơn | 4 | bộ | |
| 6 | Xi phông Lavabo | 4 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt giá treo | 4 | cái | |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | 4 | cái | |
| 9 | Lắp đặt gương đơn KT 510x760x5 | 4 | cái | |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 6 | bộ | |
| 11 | Xi phông tiểu nam | 6 | bộ | |
| 12 | Van nhấn inox | 6 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | 1 | bể | |
| 14 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 4 | cái | |
| 15 | Xi phông phễu thu | 4 | cái | |
| 16 | Van phao D25 | 1 | bộ | |
| 17 | Máy bơm tăng áp | 1 | cái | |
| 18 | Van 1 chiều D25 | 1 | bộ | |
| 19 | Van 1 chiều D40 | 1 | bộ | |
| 20 | Van khóa D25 | 3 | bộ | |
| 21 | Van khóa D32 | 1 | bộ | |
| 22 | Van khóa D40 | 1 | bộ | |
| 23 | Dây cấp nước | 8 | cái | |
| 24 | Đôi kép inox 304 - D25 | 8 | cái | |
| 25 | Vòi rửa RUMLE | 4 | cái | |
| 26 | Ống nhựa HDPE D25 | 0,3 | 100m | |
| 27 | Ống nhựa PPR D25 - vạch xanh | 0,6 | 100m | |
| 28 | Ống nhựa PPR D40 - vạch xanh | 0,13 | 100m | |
| 29 | Ống nhựa PVC D32 | 0,02 | 100m | |
| 30 | Nối thẳng PPR D25 | 15 | cái | |
| 31 | Nối thằng PPR D40 | 3 | cái | |
| 32 | Nối thẳng chuyển bậc PPR D40-D25 | 1 | cái | |
| 33 | Nối góc 90 PPR D25 | 22 | cái | |
| 34 | Nối góc 90 PPR D40 | 4 | cái | |
| 35 | Nối góc 90 PVC D32 | 1 | cái | |
| 36 | Nối góc 90 HDPE D25 | 1 | cái | |
| 37 | Ba chạc 90 PPR D25 | 20 | cái | |
| 38 | Ba chạc chuyển bậc PPR D40-D25 | 1 | cái | |
| 39 | Cút nhựa ren trong D25 | 23 | cái | |
| 40 | Rắc co D25 | 2 | cái | |
| 41 | Nối thẳng ren ngoài PPR D25 | 2 | cái | |
| 42 | Nối thẳng ren ngoài PPR D40 | 2 | cái | |
| 43 | Nối thẳng ren ngoài PVC D32 | 1 | cái | |
| 44 | Nối thẳng ren ngài HDPE D25 | 1 | cái | |
| 45 | Nút bịt ren ngoài PPR D25 | 23 | cái | |
| 46 | Ống nhựa U.PVC D21 | 0,75 | 100m | |
| 47 | Ống nhựa U.PVC D42 | 0,26 | 100m | |
| 48 | Ống nhựa U.PVC D60 | 0,35 | 100m | |
| 49 | Ống nhựa U.PVC D90 | 0,14 | 100m | |
| 50 | Ống nhựa U.PVC D110 | 0,29 | 100m | |
| 51 | Ống nhựa U.PVC D200 | 0,24 | 100m | |
| 52 | Nối thẳng U.PVC D21 | 19 | cái | |
| 53 | Nối thẳng U.PVC D42 | 6 | cái | |
| 54 | Nối thẳng U.PVC D60 | 8 | cái | |
| 55 | Nối thẳng U.PVC D90 | 3 | cái | |
| 56 | Nối thẳng U.PVC D200 | 6 | cái | |
| 57 | Nối thẳng chuyển bậc U.PVC D42-D60 | 10 | cái | |
| 58 | Nối thẳng chuyển bậc U.PVC D60-D90 | 1 | cái | |
| 59 | Nối thẳng chuyển bậc U.PVC D42-D90 | 1 | cái | |
| 60 | Nối thẳng chuyển bậc U.PVC D42-D110 | 1 | cái | |
| 61 | Nối thẳng chuyển bậc U.PVC D60-D110 | 1 | cái | |
| 62 | Ba chạc 90 - U.PVC D42 | 2 | cái | |
| 63 | Ba chạc 45 - U.PVC D21 | 8 | cái | |
| 64 | Ba chạc 45 - U.PVC D60 | 10 | cái | |
| 65 | Ba chạc 45 - U.PVC D90 | 1 | cái | |
| 66 | Ba chạc 45 - U.PVC D110 | 10 | cái | |
| 67 | Ba chạc 45 chuyển bậc - U.PVC D90-D60 | 1 | cái | |
| 68 | Nối góc 90 - U.PVC D42 | 3 | cái | |
| 69 | Nối góc 45 - U.PVC D21 | 44 | cái | |
| 70 | Nối góc 45 - U.PVC D42 | 30 | cái | |
| 71 | Nối góc 45 - U.PVC D60 | 30 | cái | |
| 72 | Nối góc 45 - U.PVC D90 | 8 | cái | |
| 73 | Nối góc 45 - U.PVC D110 | 25 | cái | |
| 74 | Nối góc 45 - U.PVC D200 | 2 | cái | |
| 75 | Đai treo 32A D42 | 5 | bộ | |
| 76 | Ty treo | 5 | bộ | |
| 77 | Nở đạn | 5 | bộ | |
| 78 | Đai treo 50A D60 | 12 | bộ | |
| 79 | Ty treo | 12 | bộ | |
| 80 | Nở đạn | 12 | bộ | |
| 81 | Đai treo 100A D114 | 8 | bộ | |
| 82 | Ty treo | 8 | bộ | |
| 83 | Nở đạn | 8 | bộ | |
| 84 | Chóp thông hơi | 1 | bộ | |
| 85 | Ba chạc 90 - U.PVC D110 | 1 | cái | |
| 86 | Đầu bịt U.PVC D21 | 13 | cái | |
| 87 | Đầu bịt U.PVC D42 | 11 | cái | |
| 88 | Đầu bịt U.PVC D60 | 1 | cái | |
| 89 | Đầu bịt U.PVC D90 | 1 | cái | |
| 90 | Đầu bịt U.PVC D110 | 8 | cái | |
| 91 | Ống nhựa U.PVC D110 | 0,32 | 100m | |
| 92 | Nối góc 90 - U.PVC D110 | 8 | cái | |
| 93 | Nối thẳng - U.PVC D90 | 8 | cái | |
| 94 | Cầu chắn rác DN80 | 4 | cái | |
| 95 | Ống nhựa U.PVC D48 | 0,04 | 100m | |
| 96 | Ống nhựa U.PVC D34 | 0,08 | 100m | |
| 97 | Đai inox D110 | 26 | bộ | |
| J | HOÀN TRẢ SÂN | |||
| 1 | Đục tẩy lớp gạch đỏ hiện trạng | 360 | m2 | |
| 2 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | 36 | m3 | |
| 3 | Cắt khe co dãn | 50 | m | |
| 4 | Lát gạch Terazzo kt 400x400, vữa XM mác 75 | 360 | m2 | |
| K | HẠNG MỤC : CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Đào hào chống mối bên ngoài công trình, đất cấp III | 30,08 | m3 | |
| 2 | Lấp đất hoàn trả sau phun thuốc | 30,08 | m3 | |
| 3 | Xử lý thuốc chống mối hào ngoài bằng dung dịch EC (hoặc tương đương) | 30,08 | m3 | |
| 4 | Đào hào chống mối bên trong công trình, đất cấp III | 33,26 | m3 | |
| 5 | Lấp đất hoàn trả sau phun thuốc | 33,26 | m3 | |
| 6 | Xử lý thuốc chống mối hào trong bằng dung dịch EC (hoặc tương đương) | 33,26 | m3 | |
| 7 | Xử lý thuốc chống mối mặt nền bằng dung dịch EC (hoặc tương đương) | 201,8 | m2 | |
| L | HẠNG MỤC: CẦU THANG THOÁT HIỂM | |||
| 1 | Đào móng cột, đất cấp II | 2,953 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 0,4115 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn lót móng, ván khuôn móng | 0,084 | 100m2 | |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | 0,0075 | tấn | |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | 1,3335 | m3 | |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1,208 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,0174 | 100m3 | |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | 0,3252 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cột thép | 0,3252 | tấn | |
| 10 | Sản xuất thang sắt mạ kẽm | 3,1524 | tấn | |
| 11 | Lắp đặt kết cấu thép thang thoát hiểm | 3,1524 | tấn | |
| 12 | Sản xuất lan can sắt mạ kẽm | 0,3903 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng lan can sắt | 24,7046 | m2 | |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 237,4594 | m2 | |
| M | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | 1 | trung tâm | |
| 2 | Tủ trung tâm báo cháy | 1 | tủ | |
| 3 | Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy. Đầu báo khói quang điện (bao gồm cả đế) dưới trần thạch cao | 1,5 | 10 đầu | |
| 4 | Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy. Đầu báo khói quang điện (bảo gồm cả đế ) trên trần thạch cao. | 2 | 10 đầu | |
| 5 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | 4 | cái | |
| 6 | Lắp đặt vỏ tổ hợp báo cháy, KT:400x200x100 | 2 | hộp | |
| 7 | Lắp đặt chuông báo cháy | 0,4 | 5 chuông | |
| 8 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | 0,4 | 5 nút | |
| 9 | Lắp đặt đèn báo cháy | 0,4 | 5 đèn | |
| 10 | Kéo rải các loại dây dẫn , lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | 700 | m | |
| 11 | Ống nhựa cứng SP D20 bảo vệ dây tín hiệu, điện (ống cứng) | 700 | m | |
| 12 | Ống nhựa mềm SP D20 bảo vệ cáp tín hiệu | 100 | m | |
| 13 | Đóng cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16 x2,4m | 0,1 | 10cọc | |
| 14 | Dây tiếp địa bằng đồng M1x6mm2 | 15 | m | |
| 15 | Lắp đặt bộ kẹp chuyện dụng cho hệ thống tiếp địa | 2 | bộ | |
| 16 | Ga đấu nối Kỹ thuật: 185x185mm2 | 4 | hộp | |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 20A | 2 | cái | |
| 18 | Lắp đặt công tắc nguồn AC, DC, chuông | 2 | cái | |
| 19 | Bảng hướng dẫn sử dụng tủ trung tâm báo cháy | 1 | cái | |
| 20 | Măng sông nhựa | 150 | hộp | |
| 21 | Lắp hộp chia ba ngả cho đầu báo khói quang | 35 | hộp | |
| N | HỆ THỐNG ĐÈN CHIẾU SÁNG SỰ CỐ, ĐÈN CHỈ DẪN THOÁT NẠN VÀ PHƯƠNG TIỆN CHỮA CHÁY XÁCH TAY | |||
| 1 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn EXIT | 1 | 5 đèn | |
| 2 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | 2,6 | 5 đèn | |
| 3 | Kéo rải dây dẫn 2 ruột 2 x 1,5mm2 cấp nguồn cho hệ thống đèn exit, đèn sự cố | 500 | m | |
| 4 | Ống nhựa cứng SP D20 bảo vệ dây tín hiệu, điện (ống cứng) | 500 | m | |
| 5 | Ống nhựa mềm SP D20 bảo vệ cáp tín hiệu | 50 | m | |
| 6 | Lắp đặt măng sông nhựa D20 nối ống | 50 | hộp | |
| 7 | Lắp hộp chia ba ngả | 50 | hộp | |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =20A | 1 | cái | |
| 9 | Giá đựng bình loại 3 bình | 5 | cái | |
| 10 | Bình chữa cháy MFZL4 (ABC) | 10 | bình | |
| 11 | Bình chữa cháy MT3-CO2 | 5 | bình | |
| 12 | Nội quy tiêu lệnh | 5 | bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.38E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c), có tài liệu chứng minh đính kèm | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây thô và hoàn thiện | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c), có tài liệu chứng minh đính kèm | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c), có tài liệu chứng minh đính kèm | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống cấp thoát nước | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c), có tài liệu chứng minh đính kèm | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống PCCC | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành PCCC hoặc chuyên ngành khác phù hợp có chứng chỉ hành nghề bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về Phòng cháy và chữa cháy do Cục cảnh sát PCCC và CNCH cấp còn hiệu lực.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c), có tài liệu chứng minh đính kèm | 2 | 1 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c), có tài liệu chứng minh đính kèm | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan cầm tay | ≥ 0,5KW | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,25KW | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | ≥ 80L | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | ≥ 1,0KW | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5KW | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | ≤ 5 KW | 1 |
| 8 | Máy hàn | dòng điện đầu ra ≥200A | 2 |
| 9 | Máy đầm cóc | Trọng lượng ≥ 50Kg | 2 |
| 10 | Máy hàn ống nhiệt | Đường kính đầu hàn D20-D63 | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 tấn | 2 |
| 12 | Máy đào | ≤ 0,8m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi