Gói thầu: Thi công xây dựng tuyến 04 tại Hạng mục 03: Xây dựng mới hồ Xanh Bảy, xã Miền Đồi
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210907712-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2021 12:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Trồng, bảo vệ rừng phòng hộ đầu nguồn và kết hợp xây dựng cơ sở hạ tầng phòng chống lũ lụt, sạt lở đất, hạn hán, bảo vệ dân cư huyện Lạc Sơn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng tuyến 04 tại Hạng mục 03: Xây dựng mới hồ Xanh Bảy, xã Miền Đồi |
| Số hiệu KHLCNT | 20210907558 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung uong hỗ trợ Quốc tế thông qua trường trình ứng phó biến đổi khí hậu (SP-RCC) và vốn đối ứng từ ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-06 12:10:00 đến ngày 2021-09-16 12:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,231,370,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 78,000,000 VNĐ ((Bảy mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.569411E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng công trình giao thông có tính chất tương tự như gói thầu này (về điều kiện vùng địa lý, điều kiện tự nhiên, quy mô và tính chất công trình) (Kèm theo là hợp đồng và tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành;)ii) số lượng hợp đồng là 2 hoặc khác 2 trong đó có ít nhất 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu 5 tỷ đồng và tổng giá trị các hợp đồng >= 10 tỷ- Loại công trình: Công trình giao thông- Cấp : IV Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng 01 kỹ sư xây dựng cầu đường có tối thiểu 04 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự, đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông tương tự (kèm theo bằng đại học và có chứng chỉ giám sát đúng chuyên ngành còn hiệu lực ) phô tô công chứng kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng 01 kỹ sư xây dựng cầu đường có tối thiểu 3 năm trong công việc tương tự, đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông tương tự (Kèm theo bằng đại học phô tô công chứng kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng 01 kỹ sư kinh tế xây dựng có tối thiểu 3 năm trong công việc tương tự, đã làm cán bộ khối lượng ít nhất 01 công trình giao thông tương tự (Kèm theo bằng đại học phô tô công chứng kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng 01 kỹ sư khối kỹ thuật và có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào >=0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào >=0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu 8-10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu 8-10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu rung >= 14 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu rung >= 14 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi >=110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi >=110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông >=250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông >=250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa >=80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa >=80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn >=1kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn >=1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi >=1,5 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi >=1,5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm cóc >= 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc >= 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn >=23 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn >=23 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt uốn thép >=5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép >=5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô tải tự đổ >=7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tải tự đổ >=7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt khe bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt khe bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc điện tử |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy nén khí >= 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí >= 360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án Trồng, bảo vệ rừng phòng hộ đầu nguồn và kết hợp xây dựng cơ sở hạ tầng phòng chống lũ lụt, sạt lở đất, hạn hán, bảo vệ dân cư huyện Lạc Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng tuyến 04 tại Hạng mục 03: Xây dựng mới hồ Xanh Bảy, xã Miền Đồi Trồng, bảo vệ rừng phòng hộ đầu nguồn và kết hợp xây dựng cơ sở hạ tầng phòng chống lũ, sạt lở đất, hạn hán, bảo vệ dân cư huyện Lạc Sơn 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách trung uong hỗ trợ Quốc tế thông qua trường trình ứng phó biến đổi khí hậu (SP-RCC) và vốn đối ứng từ ngân sách địa phương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp và chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng giao thông còn hiệu lực |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 78.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Trồng, bảo vệ rừng phòng hộ đầu nguồn và kết hợp xây dựng cơ sở hạ tầng phòng chống lũ, sạt lở đất, hạn hán, bảo vệ dân cư huyện Lạc Sơn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Đường An Dương Vương, phường Phương Lâm, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Uỷ ban nhân dân huyện Lạc Sơn; Địa chỉ: Thị trấn Vụ Bản, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án Trồng, bảo vệ rừng phòng hộ đầu nguồn và kết hợp xây dựng cơ sở hạ tầng phòng chống lũ, sạt lở đất, hạn hán, bảo vệ dân cư huyện Lạc Sơn; Địa chỉ: Thị trấn Vụ Bản, huyện Lạc Sơn, tỉnh Hòa Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường làm mới, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 284,5716 | m3 |
| 2 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 281,7259 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường làm mới, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,9592 | m3 |
| 4 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,7396 | 100m3 |
| 5 | Đào cấp nền đường làm mới, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3113 | m3 |
| 6 | Đào cấp nền đường bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3082 | 100m3 |
| 7 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3666 | m3 |
| 8 | Đào rãnh thoát nước bằng máy đào 0,8m3, máy ủi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3129 | 100m3 |
| 9 | Đào khuôn đường bằng thủ công đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5393 | m3 |
| 10 | Đào khuôn đường bằng máy ủi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3939 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3036 | 100m3 |
| 12 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,054 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270,6388 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,183 | 100m3 |
| 15 | Trồng cỏ mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5842 | 100m2 |
| 16 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5842 | 100m2 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9814 | 100m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,5207 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,687 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 876,97 | m3 |
| 5 | Làm khe co mặt đường bê tông (không có thép thuyền lực) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 898,68 | m |
| 6 | Làm khe giãn mặt đường bê tông (không có thép truyền lực) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | m |
| C | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Vữa lót tấm đan rãnh, dày TB 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.713,29 | m2 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy rãnh, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,13 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm bê tông rãnh + ván khuôn tấm bê tông vị trí vào nhà dân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,191 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm bê tông rãnh + tấm bê tông lối vào nhà dân, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,02 | m3 |
| 5 | Chèn khe Tấm bê tông rãnh, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,27 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.589,56 | cái |
| D | CỌC TIÊU BIỂN BÁO | |||
| 1 | Sản xuất cọc tiêu bê tông, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5888 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5438 | 100m2 |
| 3 | Sơn cột tiêu 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,9 | m2 |
| 4 | Đào lỗ chôn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,105 | m3 |
| 5 | Đắp đất cọc tiêu bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | 100m3 |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đặt cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145 | cái |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt bảng lưu thông loại vuông, tam giác, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tròn cạnh 90 cm, biển tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| E | CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng cống bằng thủ công đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2679 | m3 |
| 2 | Đào móng cống bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2252 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8156 | 100m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,1502 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,7284 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM cát vàng mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,8506 | m2 |
| 7 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5282 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m3 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông dầm bản, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông phủ bản, đá 1x2 mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,028 | m3 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,79 | m3 |
| 12 | Cốt thép mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 13 | Cốt thép bản cống, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1454 | tấn |
| 14 | Cốt thép bản cống, đường kính > 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0898 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3006 | tấn |
| 16 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2112 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn tấm bản cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1208 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn kim loại, ván khuôn ống cống. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,612 | 100m2 |
| 19 | Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 1,00 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | ống cống |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 21 | Lắp đặt cống hộp, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.569411E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng công trình giao thông có tính chất tương tự như gói thầu này (về điều kiện vùng địa lý, điều kiện tự nhiên, quy mô và tính chất công trình) (Kèm theo là hợp đồng và tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành;)ii) số lượng hợp đồng là 2 hoặc khác 2 trong đó có ít nhất 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu 5 tỷ đồng và tổng giá trị các hợp đồng >= 10 tỷ- Loại công trình: Công trình giao thông- Cấp : IV Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Đáp ứng 01 kỹ sư xây dựng cầu đường có tối thiểu 04 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự, đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông tương tự (kèm theo bằng đại học và có chứng chỉ giám sát đúng chuyên ngành còn hiệu lực ) phô tô công chứng kèm theo. | 5 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Đáp ứng 01 kỹ sư xây dựng cầu đường có tối thiểu 3 năm trong công việc tương tự, đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông tương tự (Kèm theo bằng đại học phô tô công chứng kèm theo | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ khối lượng | 1 | Đáp ứng 01 kỹ sư kinh tế xây dựng có tối thiểu 3 năm trong công việc tương tự, đã làm cán bộ khối lượng ít nhất 01 công trình giao thông tương tự (Kèm theo bằng đại học phô tô công chứng kèm theo | 4 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Đáp ứng 01 kỹ sư khối kỹ thuật và có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực kèm theo | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào >=0,8m3 | Máy đào >=0,8m3 | 1 |
| 2 | Máy lu 8-10 tấn | Máy lu 8-10 tấn | 2 |
| 3 | Máy lu rung >= 14 tấn | Máy lu rung >= 14 tấn | 1 |
| 4 | Máy ủi >=110CV | Máy ủi >=110CV | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông >=250 lít | Máy trộn bê tông >=250 lít | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa >=80 lít | Máy trộn vữa >=80 lít | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn >=1kw | Máy đầm bàn >=1kw | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi >=1,5 kw | Máy đầm dùi >=1,5 kw | 2 |
| 9 | Máy đầm cóc >= 70kg | Máy đầm cóc >= 70kg | 1 |
| 10 | Máy hàn >=23 kw | Máy hàn >=23 kw | 2 |
| 11 | Máy cắt uốn thép >=5kw | Máy cắt uốn thép >=5kw | 2 |
| 12 | Ô tô tải tự đổ >=7 tấn | Ô tô tải tự đổ >=7 tấn | 2 |
| 13 | Máy cắt khe bê tông | Máy cắt khe bê tông | 1 |
| 14 | Máy toàn đạc điện tử | Máy toàn đạc điện tử | 1 |
| 15 | Máy nén khí >= 360m3/h | Máy nén khí >= 360m3/h | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi