Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210908370-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Điền |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210907407 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (sự nghiệp kinh kế) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 11 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-06 12:20:00 đến ngày 2021-09-16 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,643,669,202 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.49E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (ii) Số lượng hợp đồng thi công Công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp III (Trong đó có các hạng mục chính: Vỉa hè, cây xanh, hệ thống thoát nước, an toàn giao thông) là 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.300.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. Hoặc đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên; hoặc 02 công trình xây dựng giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp IV (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có tên chỉ huy trưởng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn sắt, cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn sắt, cốt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn xoay chiều |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào bánh xích hoặc bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào bánh xích hoặc bánh lốp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ - trọng tải: 10t | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ - trọng tải: 10t |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tưới nước - dung tích: 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tưới nước - dung tích: 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Điền |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Cải tạo vỉa hè tuyến đường từ tịnh xá Ngọc Lâm đến Gold 5, thị trấn Long Hải, huyện Long Điền 11 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện (sự nghiệp kinh kế) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, có phạm vi hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình Giao thông đường bộ hạng III trở lên. (Nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Điền; Địa chỉ: Số 1939 Quốc lộ 55 – TT. Long Điền - Huyện Long Điền - Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Long Điền Số 1939 Quốc lộ 55 – TT. Long Điền - Huyện Long Điền - Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu. Điện thoại: (Văn Phòng): 0254.3862.019; Số Fax: 02543…………. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Khu B3 Trung tâm Hành chính chính trị tỉnh - Số 198 - Bạch Đằng - Phường Phước trung - TP Bà Rịa. Số điện thoại: 02543.852401; Số fax: 02543.859080 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Điền. Số 1939 Quốc lộ 55 – TT. Long Điền - Huyện Long Điền - Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu. Điện thoại: 0254.3652.300 Fax: 0254.3652.300 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch con sâu vỉa hè hiện hữu bằng thủ công (tính 30% khối lượng phá dỡ) | Theo hồ sơ thiết kế | 8.043,591 | m2 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV (70% khối lượng phá dỡ) | Theo hồ sơ thiết kế | 18,7684 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ bó vỉa hiện hữu bằng thủ công (tính 30% khối lượng phá dỡ) | Theo hồ sơ thiết kế | 271,5114 | m3 |
| 4 | Phá bó vỉa hiện hữu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực (70% khối lượng phá dỡ) | Theo hồ sơ thiết kế | 633,5265 | m3 |
| 5 | Phá dỡ bồn cây hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế | 70,9326 | m3 |
| 6 | Phá dỡ khuôn HG hiện hữu cải tạo | Theo hồ sơ thiết kế | 38,976 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ tấm đan đậy hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 434 | cấu kiện |
| 8 | Vận chuyển vật liệu thừa bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 34,2463 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển vật liệu thừa bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo ngoài phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 34,2463 | 100m3/km |
| 10 | Bê tông lót đá 1x2 mác 200 dày 5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 1.312,6125 | m3 |
| 11 | Gạch Terrazzo màu xanh đỏ lát vỉa hè, kích thước 40x40x3cm (gồm 2cm vữa M75) | Theo hồ sơ thiết kế | 4.243,2696 | m2 |
| 12 | Gạch Terrazzo lát vỉa hè, kích thước 40x40x3cm (gồm 2cm vữa M75) | Theo hồ sơ thiết kế | 18.771,3084 | m2 |
| 13 | Gạch Terrazzo lát vỉa hè, kích thước 40x40x3cm dẫn hướng cho người khuyết tật | Theo hồ sơ thiết kế | 3.237,672 | m2 |
| 14 | Bê tông lót đá 1x2 mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 293,2993 | m3 |
| 15 | Ván khuôn bê tông bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế | 6,285 | 100m2 |
| 16 | Vữa lót M75 dày 3cm | Theo hồ sơ thiết kế | 1.412,3865 | m2 |
| 17 | Bê tông đá 1x2 M250 bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế | 250,3243 | m3 |
| 18 | Lắp đặt Bó vỉa đá granite đường thẳng | Theo hồ sơ thiết kế | 3.892,49 | m |
| 19 | Lắp đặt Bó vỉa đá granite đường cong | Theo hồ sơ thiết kế | 142,9 | m |
| 20 | Đào đất khuôn hố trồng cây bằng thủ công đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 168,672 | m3 |
| 21 | Làm lớp đá đệm móng | Theo hồ sơ thiết kế | 56,224 | m3 |
| 22 | Ván khuôn bê tông khuôn hố | Theo hồ sơ thiết kế | 10,8432 | 100m2 |
| 23 | Bê tông đá 1x2 M200 khuôn hố | Theo hồ sơ thiết kế | 78,312 | m3 |
| 24 | Lát gạch số 8 hố trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế | 642,56 | m2 |
| 25 | SXLD Ván khuôn khuôn hầm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,3398 | 100m2 |
| 26 | Bê tông khuôn hầm 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 34,273 | m3 |
| 27 | SXLD Cốt thép khuôn hầm BTCT D | Theo hồ sơ thiết kế | 4,5006 | tấn |
| 28 | SXLD Thép L100*63*6 đặt sẵn trong khuôn hầm | Theo hồ sơ thiết kế | 6,2032 | tấn |
| 29 | Bê tông nắp đan đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 17,818 | m3 |
| 30 | SXLD cốt thép D | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8031 | tấn |
| 31 | SXLD cốt thép 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,776 | tấn |
| 32 | SXLD thép L100*63*6 đặt sẵn trong nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế | 9,8703 | tấn |
| 33 | Lắp đặt nắp đan BTCT | Theo hồ sơ thiết kế | 338 | cấu kiện |
| 34 | Ván khuôn khuôn HG nước thải | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0538 | 100m2 |
| 35 | SXLD Cốt thép D | Theo hồ sơ thiết kế | 2,3382 | tấn |
| 36 | SXLD thép hình L100*63*6 đặt sẵn trong khuôn hầm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,0604 | tấn |
| 37 | Bê tông đá 1x2 M250 khuôn hầm | Theo hồ sơ thiết kế | 14,82 | m3 |
| 38 | SXLD cốt thép D | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4145 | tấn |
| 39 | SXLD cốt thép 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5411 | tấn | |
| 40 | SXLD thép hình L100*63*6 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,1326 | tấn |
| 41 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,604 | m3 |
| 42 | Lắp đặt tấm đan BTCT | Theo hồ sơ thiết kế | 96 | cấu kiện |
| 43 | Nạo vét, vệ sinh hố ga thoát nước mưa, nước thải sau khi cải tạo | Theo hồ sơ thiết kế | 13,68 | m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1368 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1368 | 100m3/km |
| 46 | Sản xuất hàng rào lưới thép đan thi công 50x50mm, bảo vệ khu thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 195 | m2 |
| 47 | Lắp dựng hàng rào lưới thép đan thi công 50x50mm, bảo vệ khu thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 27,3 | 100m2 |
| 48 | Tháo dỡ hàng rào lưới thép đan thi công 50x50mm, bảo vệ khu thi công (Knc=0,6) | Theo hồ sơ thiết kế | 2.730 | m2 |
| 49 | Sản xuất bê tông chân đế đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,592 | m3 |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn chân đế hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế | 0,259 | 100m2 |
| 51 | Lắp đặt và tháo dỡ chân đế hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế | 1.134 | cái |
| 52 | Thép L50x50x5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,704 | tấn |
| 53 | Biển báo tam giác cạnh 0.7m | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 54 | Biển báo tròn cạnh 0.7m | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 55 | Biển báo hình chữ nhật 0,9x1,3 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 56 | Biển báo hình chữ nhật (1.0x0,25)m | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| B | DỰ PHÒNG CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng xây dựng | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | % |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.49E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (ii) Số lượng hợp đồng thi công Công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp III (Trong đó có các hạng mục chính: Vỉa hè, cây xanh, hệ thống thoát nước, an toàn giao thông) là 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.300.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. Hoặc đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên; hoặc 02 công trình xây dựng giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp IV (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu có tên chỉ huy trưởng). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật trở lên. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh toán công trình | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng trở lên. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc tương đương | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn sắt, cốt thép | Máy cắt uốn sắt, cốt thép | 2 |
| 2 | Máy đầm bê tông | Máy đầm bê tông | 2 |
| 3 | Máy hàn xoay chiều | Máy hàn xoay chiều | 2 |
| 4 | Máy khoan bê tông | Máy khoan bê tông | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa | Máy trộn vữa | 2 |
| 7 | Máy đào bánh xích hoặc bánh lốp | Máy đào bánh xích hoặc bánh lốp | 1 |
| 8 | Máy ủi | Máy ủi | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ - trọng tải: 10t | Ô tô tự đổ - trọng tải: 10t | 1 |
| 10 | Ô tô tưới nước - dung tích: 5m3 | Ô tô tưới nước - dung tích: 5m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi