Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210870895-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Buôn Hồ |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210870659 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-06 13:16:00 đến ngày 2021-09-13 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,635,906,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.953859E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.9077E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng xây dựng công trình dân dụng cấp III, 02 tầng trở lên. Tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Hợp đồng xây dựng công trình, Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng, Văn bản phê duyệt của chủ đầu tư hoặc cơ quan có thẩm quyền trong đó có thể hiện cấp công trình Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.845.134.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có văn bằng kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hang III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng của ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên. Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV, kèm theo tài liệu là bản gốc hoặc bản sao công chứng để chứng minh: 1.Văn bằng, chứng chỉ phù hợp với vị trí công việc. 2. Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm kèm theo quyết định bổ nhiệm của công ty đối với vị trí tương ứng. 3. Các văn bản pháp lý có liên quan để chứng minh trình độ chuyên môn và kinh nghiệm. Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh đối chiếu năng lực Nhân sự huy động chủ chốt của Nhà thầu đã kê khai trong E-HSĐX |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có văn bằng kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV (kèm theo quyết định bổ nhiệm nhân sự của nhà thầu thi công, và biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công việc đã đảm nhận). Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh có 01 kỹ thuật thi công để phụ trách thi công công việc do mình đảm nhận, và kèm theo các các hồ sơ, tài liệu nêu trên để chứng minh, làm rõ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào, dung tích gàu >= 0,3m3 (xe) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị để thực hiện gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (như trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu). Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các hình ảnh, tài liệu liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị huy động mà Nhà thầu đã kê khai trong E-HSĐX |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ >=5 tấn (xe) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị để thực hiện gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (như trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu). Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các hình ảnh, tài liệu liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị huy động mà Nhà thầu đã kê khai trong E-HSĐX |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm cóc (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản gốc hoặc bản sao công chứng hóa đơn mua hàng hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị để thực hiện gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (như trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản gốc hoặc bản sao công chứng hóa đơn mua hàng hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị để thực hiện gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (như trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Đầm dùi (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản gốc hoặc bản sao công chứng hóa đơn mua hàng hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị để thực hiện gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (như trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy tời hoặc máy vận thăng (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản gốc hoặc bản sao công chứng hóa đơn mua hàng hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị để thực hiện gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (như trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn thép (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản gốc hoặc bản sao công chứng hóa đơn mua hàng hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị để thực hiện gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (như trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Dàn giáo thép (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản gốc hoặc bản sao công chứng hóa đơn mua hàng hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị để thực hiện gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (như trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 300 |
| 9-Ván khuôn thép (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản gốc hoặc bản sao công chứng hóa đơn mua hàng hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị để thực hiện gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (như trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 350 |
| 10-Cây chống thép (cây) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản gốc hoặc bản sao công chứng hóa đơn mua hàng hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị để thực hiện gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (như trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 300 |
| 11-Máy đầm bàn (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản gốc hoặc bản sao công chứng hóa đơn mua hàng hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị để thực hiện gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (như trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt gạch đá (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản gốc hoặc bản sao công chứng hóa đơn mua hàng hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị để thực hiện gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (như trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy khoan bê tông (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản gốc hoặc bản sao công chứng hóa đơn mua hàng hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị để thực hiện gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (như trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản gốc hoặc bản sao công chứng hóa đơn mua hàng hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị để thực hiện gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (như trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản gốc hoặc bản sao công chứng hóa đơn mua hàng hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị để thực hiện gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (như trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản gốc hoặc bản sao công chứng hóa đơn mua hàng hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị để thực hiện gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (như trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Buôn Hồ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp công trình Công trình: Trường TH Nguyễn Tất Thành, phường Thống Nhất, thị xã Buôn Hồ; hạng mục: Nhà lớp học 06 phòng (02 tầng) 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan màu từ bản gốc hoặc bản phô tô công chứng các hồ sơ, tài liệu sau: (1) Văn bằng, chứng chỉ hành nghề của các cá nhân được nhà thầu đề xuất chức danh chỉ huy trưởng, kỹ thuật thi công (Các hồ sơ quy định tại bảng yêu cầu nhân sự chủ chốt); (2) Chứng từ xác định sở hữu, các thông số kỹ thuật của máy móc, thiết bị thi công do nhà thầu đề xuất theo yêu cầu của E-HSMT để thực hiện gói thầu này. Trường hợp nhà thầu đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì kèm theo bản scan màu hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và chứng từ xác định sở hữu của bên cho thuê, các thông số kỹ thuật của máy móc, thiết bị thi công như trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu; (3) Hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cung ứng vật liệu, phòng thí nghiệm chuyên ngành...để thực hiện gói thầu theo yêu cầu của E-HSMT; (4) Các yêu cầu cung cấp hồ sơ tài liệu chứng minh quy định tại Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm (mẫu số 03), và các đề xuất kỹ thuật quy định tại Chương III của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 36.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Buôn Hồ, địa chỉ: 11 Lê Hồng Phong, phường An Lạc, thị xã Buôn Hồ, tỉnh Đắk Lắk, Điện thoại: 02623872656, Fax: 02623872656, Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Buôn Hồ; Địa chỉ: 02 Trần Hưng Đạo, phường An Lạc, thị xã Buôn Hồ, Điện thoại: 02623.872.122, Fax: 02623.872656 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Buôn Hồ, Địa chỉ: 11 Lê Hồng Phong, phường An Lạc, thị xã Buôn Hồ, tỉnh Đắk Lắk, Điện thoại: 02623.872.656, Fax: 02623.872.656. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Buôn Hồ, Địa chỉ: 473 Hùng Vương, phường An Lạc, thị xã Buôn Hồ, tỉnh Đắk Lắk, Điện thoại: 02623.570.986, Fax: 02623.570.986 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN PHÁ DỠ NHÀ LỚP HỌC 3 PHÒNG + CĂN TIN | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công | Theo hồ sơ Thiết kế bản vẽ thi công và Chương V của E-HSMT | 314,013 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Như trên (nt) | 145,36 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công | nt | 2,686 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | nt | 35,64 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | nt | 81,6 | m |
| 6 | Tháo dỡ khung + xà gồ sắt | nt | 120,165 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy | nt | 42,448 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy | nt | 7,236 | m3 |
| 9 | Đào xúc đất + nền bằng máy đào | nt | 1,083 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô | nt | 192,049 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 2 km bằng ô tô | nt | 192,049 | m3 |
| B | NHÀ LỚP HỌC 06 PHÒNG (02 TẦNG) | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, đất cấp III | nt | 1,936 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp III | nt | 18,482 | m3 |
| 3 | Lót móng đá 4x6 VXM mác 50 | nt | 40,492 | m3 |
| 4 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | nt | 37,561 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép móng cột | nt | 0,998 | 100m2 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM mác 50 | nt | 26,249 | m3 |
| 7 | Bê tông dầm, giằng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | nt | 5,891 | m3 |
| 8 | Ván khuôn đà kiềng bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao | nt | 0,537 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 2,499 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | nt | 1,71 | m3 |
| 11 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp III | nt | 0,404 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | nt | 0,404 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo, đất cấp III | nt | 0,404 | 100m3/km |
| 14 | Bê tông cột, tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | nt | 4,896 | m3 |
| 15 | Bê tông cột, tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | nt | 6,985 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao | nt | 2,048 | 100m2 |
| 17 | Bê tông dầm, giằng sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | nt | 28,736 | m3 |
| 18 | Ván khuôn dầm, giằng bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao | nt | 3,449 | 100m2 |
| 19 | Bê tông sàn mái, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công | nt | 43,896 | m3 |
| 20 | Ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao | nt | 5,389 | 100m2 |
| 21 | Bê tông bê tông lanh tô, ô văng, lam vữa bê tông đá 1x2 mác 200, sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công | nt | 8,081 | m3 |
| 22 | Ván khuôn lanh tô, ô văng bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống | nt | 0,976 | 100m2 |
| 23 | Bê tông cầu thang thường, vữa bê tông đá 1x2 mác 200, sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công | nt | 3,239 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cầu thang bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao | nt | 0,406 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 0,307 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | nt | 2,056 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | nt | 0,823 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | nt | 0,101 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | nt | 0,876 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | nt | 0,423 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | nt | 1,614 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | nt | 0,994 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm, đường kính cốt thép | nt | 0,701 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm, đường kính cốt thép | nt | 3,908 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | nt | 2,586 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | nt | 3,495 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | nt | 1,423 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính cốt thép | nt | 0,558 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | nt | 0,65 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | nt | 0,206 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | nt | 0,314 | tấn |
| 42 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | nt | 36,275 | m3 |
| 43 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 50 | nt | 44,691 | m3 |
| 44 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | nt | 4,805 | m3 |
| 45 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 50 | nt | 3,613 | m3 |
| 46 | Gia công xà gồ bằng thép mạ kẽm | nt | 1,132 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 1,132 | tấn |
| 48 | Lợp mái bằng tôn màu dày 0,4mm chiều dài bất kỳ | nt | 3,256 | 100m2 |
| 49 | SXLD cửa sắt kính dày 8mm | nt | 121,478 | m2 |
| 50 | SXLD khung sắt kính dày 8mm (bao gồm sơn hoàn thiện) | nt | 9,551 | m2 |
| 51 | SXLD hoa sắt cửa (bao gồm sơn hoàn thiện) | nt | 92,218 | m2 |
| 52 | Ổ khoá cửa đi | nt | 12 | bộ |
| 53 | SXLD lan can sắt (bao gồm sơn hoàn thiện) | nt | 51,878 | m2 |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 94,781 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | nt | 42,073 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50 | nt | 319,308 | m2 |
| 57 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50 | nt | 575,52 | m2 |
| 58 | Trát trụ cột, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | nt | 175,869 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | nt | 135,966 | m2 |
| 60 | Trát trần, vữa XM mác 75 | nt | 510,848 | m2 |
| 61 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | nt | 97,634 | m2 |
| 62 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | nt | 137,7 | m |
| 63 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | nt | 128 | m |
| 64 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | nt | 83 | m |
| 65 | Căng lưới mắt cáo gia cố tường gạch không nung | nt | 260,98 | m2 |
| 66 | Quét nước xi măng 2 nước | nt | 42,073 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào tường | nt | 894,828 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | nt | 920,317 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 575,52 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 1.239,624 | m2 |
| 71 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | nt | 98,89 | m2 |
| 72 | Láng sê nô, ô văng dày 2cm, vữa XM mác 75 | nt | 98,89 | m2 |
| 73 | Gia công và đóng lưới mắt cáo | nt | 2,03 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 500x500mm | nt | 423,7 | m2 |
| 75 | Ốp chân tường, cột bằng gạch ceramic 200x500 | nt | 40 | m2 |
| 76 | Lót nền chiều dày 2cm, vữa XM mác 50 | nt | 46,207 | m2 |
| 77 | Láng granitô cầu thang, bậc cấp | nt | 46,207 | m2 |
| 78 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | nt | 5,279 | 100m2 |
| 79 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | nt | 2,245 | 100m2 |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 thoát nước mưa | nt | 1,079 | 100m |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | nt | 13 | cái |
| 82 | Lắp đặt ống thoát nước tràn D34 L=150 | nt | 0,015 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa D42 thông dầm L=200 | nt | 0,04 | 100m |
| 84 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox | nt | 15 | cái |
| 85 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp II | nt | 15,7 | m3 |
| 86 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | nt | 2,346 | m3 |
| 87 | Lót nền đá 4x6 VXM mác 50 | nt | 12,032 | m3 |
| 88 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | nt | 0,938 | m3 |
| 89 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 10,85 | m3 |
| 90 | Cắt roon sân bê tông | nt | 3,45 | 10m |
| 91 | Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường | nt | 2 | hộp |
| 92 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 50A | nt | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 30A | nt | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 10A | nt | 6 | cái |
| 95 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | nt | 6 | cái |
| 96 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | nt | 6 | cái |
| 97 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | nt | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | nt | 6 | cái |
| 99 | Lắp đặt ổ cắm đôi | nt | 12 | cái |
| 100 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | nt | 9 | bộ |
| 101 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | nt | 30 | bộ |
| 102 | Lắp đặt quạt ốp trần | nt | 12 | cái |
| 103 | Lắp đặt quạt treo tường | nt | 18 | cái |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | nt | 40 | m |
| 105 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | nt | 10 | m |
| 106 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | nt | 65 | m |
| 107 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | nt | 220 | m |
| 108 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | nt | 620 | m |
| 109 | Lắp đặt hộp nối | nt | 6 | hộp |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | nt | 340 | m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | nt | 120 | m |
| 112 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại 2 sứ | nt | 1 | sứ |
| 113 | Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo Rp=41m | nt | 1 | cái |
| 114 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng trần 70mm2 | nt | 30 | m |
| 115 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng bọc PVC 50mm2 | nt | 26 | m |
| 116 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng D16 dài 2,4m | nt | 10 | cọc |
| 117 | Gia công giá đỡ kim thu sét | nt | 0,023 | tấn |
| 118 | Lắp dựng giá đỡ kim thu sét | nt | 0,023 | tấn |
| 119 | Chốt giữ dây đồng trần | nt | 12 | cái |
| 120 | Hộp kiểm tra, thiết bị đếm sét | nt | 1 | bộ |
| 121 | Dây cáp 8mm | nt | 24 | m |
| 122 | Tăng đơ | nt | 3 | cái |
| 123 | Đào rãnh, đường cáp bằng thủ công, rộng | nt | 9,696 | m3 |
| 124 | Đắp đất nền móng công trình | nt | 9,696 | m3 |
| 125 | Lắp đặt bảng chống loá (kích thước 1,22x3,6m, chống lóa, mặt bảng bằng thép phủ ceramic 0,4mm, chống trầy, dễ viết, dễ xóa, lưng bảng bằng tấm panel nhựa chống ẩm; khung viền và hộp phấn bằng nhôm định hình chuyên dùng) | nt | 6 | bộ |
| 126 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 45km | nt | 10,903 | 10 tấn |
| 127 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 25km | nt | 18,244 | 10m3 |
| 128 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 25km | nt | 3,15 | 10m3 |
| 129 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T, cự ly vận chuyển 30km | nt | 0,253 | 10 tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.953859E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.9077E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng xây dựng công trình dân dụng cấp III, 02 tầng trở lên. Tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Hợp đồng xây dựng công trình, Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng, Văn bản phê duyệt của chủ đầu tư hoặc cơ quan có thẩm quyền trong đó có thể hiện cấp công trình Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.845.134.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có văn bằng kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hang III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng của ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên. Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV, kèm theo tài liệu là bản gốc hoặc bản sao công chứng để chứng minh: 1.Văn bằng, chứng chỉ phù hợp với vị trí công việc. 2. Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm kèm theo quyết định bổ nhiệm của công ty đối với vị trí tương ứng. 3. Các văn bản pháp lý có liên quan để chứng minh trình độ chuyên môn và kinh nghiệm. Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh đối chiếu năng lực Nhân sự huy động chủ chốt của Nhà thầu đã kê khai trong E-HSĐX | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Có văn bằng kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV (kèm theo quyết định bổ nhiệm nhân sự của nhà thầu thi công, và biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với công việc đã đảm nhận). Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh có 01 kỹ thuật thi công để phụ trách thi công công việc do mình đảm nhận, và kèm theo các các hồ sơ, tài liệu nêu trên để chứng minh, làm rõ. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào, dung tích gàu >= 0,3m3 (xe) | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị để thực hiện gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (như trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu). Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các hình ảnh, tài liệu liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị huy động mà Nhà thầu đã kê khai trong E-HSĐX | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ >=5 tấn (xe) | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị để thực hiện gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (như trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu). Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các hình ảnh, tài liệu liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị huy động mà Nhà thầu đã kê khai trong E-HSĐX | 2 |
| 3 | Đầm cóc (cái) | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản gốc hoặc bản sao công chứng hóa đơn mua hàng hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị để thực hiện gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (như trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu) | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông (cái) | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản gốc hoặc bản sao công chứng hóa đơn mua hàng hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị để thực hiện gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (như trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu) | 4 |
| 5 | Đầm dùi (cái) | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản gốc hoặc bản sao công chứng hóa đơn mua hàng hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị để thực hiện gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (như trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu) | 4 |
| 6 | Máy tời hoặc máy vận thăng (cái) | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản gốc hoặc bản sao công chứng hóa đơn mua hàng hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị để thực hiện gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (như trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu) | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn thép (cái) | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản gốc hoặc bản sao công chứng hóa đơn mua hàng hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị để thực hiện gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (như trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu) | 2 |
| 8 | Dàn giáo thép (bộ) | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản gốc hoặc bản sao công chứng hóa đơn mua hàng hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị để thực hiện gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (như trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu) | 300 |
| 9 | Ván khuôn thép (m2) | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản gốc hoặc bản sao công chứng hóa đơn mua hàng hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị để thực hiện gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (như trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu) | 350 |
| 10 | Cây chống thép (cây) | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản gốc hoặc bản sao công chứng hóa đơn mua hàng hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị để thực hiện gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (như trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu) | 300 |
| 11 | Máy đầm bàn (cái) | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản gốc hoặc bản sao công chứng hóa đơn mua hàng hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị để thực hiện gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (như trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu) | 2 |
| 12 | Máy cắt gạch đá (cái) | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản gốc hoặc bản sao công chứng hóa đơn mua hàng hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị để thực hiện gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (như trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu) | 2 |
| 13 | Máy khoan bê tông (cái) | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản gốc hoặc bản sao công chứng hóa đơn mua hàng hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị để thực hiện gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (như trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu) | 1 |
| 14 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản gốc hoặc bản sao công chứng hóa đơn mua hàng hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị để thực hiện gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (như trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu) | 2 |
| 15 | Máy mài | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản gốc hoặc bản sao công chứng hóa đơn mua hàng hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị để thực hiện gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (như trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu) | 1 |
| 16 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản gốc hoặc bản sao công chứng hóa đơn mua hàng hoặc giấy tờ hợp lệ), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị để thực hiện gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê (như trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi