Gói thầu: Gói thầu số 01: Xấy lắp toàn bộ công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210879486-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xấy lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210879371 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 – 2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-30 21:44:00 đến ngày 2021-09-10 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,260,600,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8909E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7818E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 900.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 900.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; là chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên: đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Khoản 1, Điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại (công trình dân dụng) trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư trở lên chuyên ngành điện, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại (công trình dân dụng) trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại (công trình dân dụng) trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp trở lên và có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5,0 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Gầu ≥ 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích (80-150) lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Xấy lắp toàn bộ công trình Nâng cấp, sửa chữa Trạm y tế xã Mương Mán, huyện Hàm Thuận Nam 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 – 2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Hàm Thuận Nam, địa chỉ: thị trấn Thuận Nam, huyện Hàm Thuận Nam, tỉnh Bình Thuận; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KHỐI 03 PHÒNG CHỨC NĂNG. | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,7884 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 11,096 | 1m3 | |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,6449 | 100m3 | |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 38,3233 | m3 | |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 5,7835 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 10,172 | m3 | |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 2,3256 | m3 | |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 5,181 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn móng cột | 0,1872 | 100m2 | |
| 10 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,3101 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,5259 | 100m2 | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,5073 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0316 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,3021 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1313 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,8916 | tấn | |
| 17 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | 11,3062 | m3 | |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 11,1135 | m3 | |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,446 | m3 | |
| 20 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,8885 | m3 | |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,308 | m3 | |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 19,445 | m2 | |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường | 19,445 | m2 | |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 19,445 | m2 | |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 2,724 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,5448 | 100m2 | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1428 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,445 | tấn | |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 7,1516 | m3 | |
| 30 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 5,2847 | m3 | |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,9687 | 100m2 | |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 0,8702 | 100m2 | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1581 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,0041 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,6326 | tấn | |
| 36 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 1,5032 | m3 | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,047 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,1347 | tấn | |
| 39 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,237 | 100m2 | |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 27,24 | m2 | |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM M25, PCB40 | 87,666 | m2 | |
| 42 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 87,0168 | m2 | |
| 43 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 23,696 | m2 | |
| 44 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 43,74 | m2 | |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 43,74 | m2 | |
| 46 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 113,5944 | m2 | |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 113,5944 | m2 | |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 6,4123 | m3 | |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 22,236 | m3 | |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 11,03 | m3 | |
| 51 | Lắp dựng cửa khung nhựa lõi thép | 37,669 | m2 | |
| 52 | Cửa đi nhựa lõi thép - kính CL 8mm (có chia ô) | 20,79 | m2 | |
| 53 | Cửa sổ nhựa lõi thép - kính CL 8mm (có chia ô) | 12,96 | m2 | |
| 54 | Cửa sổ nhựa lõi thép - kính CL 8mm (không chia ô) | 1,44 | m2 | |
| 55 | Cửa nhôm kính hệ 700 sơn tĩnh điện - kính 4,8ly | 2,479 | m2 | |
| 56 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 15,21 | m2 | |
| 57 | Hoa sắt bảo vệ cửa STK []14x14x1mm | 15,21 | m2 | |
| 58 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch Granite 600x600mm, XM PCB40 | 49,98 | m2 | |
| 59 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch Granite 600x600mm nhám, XM PCB40 | 44,52 | m2 | |
| 60 | Lát nền gạch Granite nhám 300x300mm | 10,69 | m2 | |
| 61 | Công tác ốp gạch Granite 300x600mm | 117,723 | m2 | |
| 62 | Công tác ốp gạch Granite 120x600mm | 3,696 | m2 | |
| 63 | Lát bậc tam cấp gạch Granite 300x300mm nhám | 23,31 | m2 | |
| 64 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 3,04 | m2 | |
| 65 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 142,53 | m2 | |
| 66 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 116,3 | m2 | |
| 67 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 104,603 | m2 | |
| 68 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 51,52 | m | |
| 69 | Bả bằng bột bả vào tường | 249,437 | m2 | |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 100,907 | m2 | |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 148,53 | m2 | |
| 72 | Tay vịn Inox 304 D60x1,5mm | 10,8 | m | |
| 73 | Tay vịn Inox 304 D30x1,5mm | 1 | m | |
| 74 | Trần thạch cao chống ẩm + khung nhôm nổi | 92,1 | m2 | |
| 75 | Gia công xà gồ thép | 0,7243 | tấn | |
| 76 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,7243 | tấn | |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 47,64 | 1m2 | |
| 78 | Lợp mái tôn lạnh sóng vuông mạ màu 0,45mm | 1,312 | 100m2 | |
| 79 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 2,5536 | 100m2 | |
| 80 | Khung đỡ Lavabo 1,1m x 0,6m | 1 | bộ | |
| 81 | Khung đỡ Lavabo 1,6m x 0,6m | 1 | bộ | |
| 82 | Cung cấp và lắp đặt bộ đèn Led đôi 1,2m 2x18W 220V | 12 | bộ | |
| 83 | Cung cấp và lắp đặt đèn Led Downlingh âm trần 12w 220v | 5 | bộ | |
| 84 | Cung cấp và lắp đặt đèn Led ốp trần 24W 220V | 5 | bộ | |
| 85 | Cung cấp và lắp đặt quạt trần | 3 | cái | |
| 86 | Cung cấp và lắp đặt ổ cắm đôi âm 3 chấu 16A - 250v | 12 | cái | |
| 87 | Cung cấp và lắp đặt công tắc đèn mặt đơn 16A-250V | 15 | cái | |
| 88 | Cung cấp và lắp đặt Dimmer đơn 400W | 3 | cái | |
| 89 | Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 10->32A 10.0kA | 15 | cái | |
| 90 | Cung cấp và lắp đặt Ngắt điện tự động (ELCB) 2P 10 10.0kA | 3 | cái | |
| 91 | Cung cấp và lắp đặt Ngắt điện tự động (MCB) 2P 50A 10.0kA | 1 | cái | |
| 92 | Cung cấp và lắp đặt hộp + mặt công tắc, ổ cắm 2,3,4 lỗ | 24 | hộp | |
| 93 | Cung cấp và lắp đặt hộp nối dây tròn | 25 | hộp | |
| 94 | Cung cấp và lắp đặt Hộp nối dây vuông 120x120mm | 5 | hộp | |
| 95 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | 350 | m | |
| 96 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | 300 | m | |
| 97 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn 4mm2 | 90 | m | |
| 98 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 250 | m | |
| 99 | Băng keo cách điện | 5 | cuộn | |
| 100 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện 13 module | 1 | hộp | |
| 101 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện 6 module | 3 | hộp | |
| 102 | Măng xông nối ống D=20mm | 120 | cái | |
| 103 | Cung cấp và lắp đặt Đóng cọc tiếp địa 2,4m - D16 | 4 | cọc | |
| 104 | Kéo rải dây cáp đồng trần 25mm2 | 15 | m | |
| 105 | Ốc xiếc cáp đồng hình chữ U | 4 | bộ | |
| 106 | Cung cấp và lắp đặt ổ cắm Internet RJ45 | 7 | cái | |
| 107 | Bộ chia Hub 8 ngõ ra | 1 | bộ | |
| 108 | Bộ phát WiFi | 1 | bộ | |
| 109 | Cung cấp và lắp đặt dây cáp CAT6e (8x2x0,5mm) | 100 | m | |
| 110 | Cung cấp và lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11 | 6 | cái | |
| 111 | Bộ trung tâm chia Line 10 ngõ ra | 1 | Bộ | |
| 112 | Cung cấp và lắp đặt dây Telephone 2 đôi (2x2x0,5mm) | 80 | m | |
| 113 | Cung cấp và lắp đặt hộp + mặt công tắc, ổ cắm 2,3,4 lỗ | 7 | hộp | |
| 114 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 90 | m | |
| 115 | Măng xông nối ống D=20mm | 50 | cái | |
| 116 | Cung cấp và lắp đặt hộp nối dây tròn | 3 | hộp | |
| 117 | Bình chữa cháy khí 3 kg MT3 | 2 | bình | |
| 118 | Bình chữa cháy bột 4kg MFZ4 | 2 | bình | |
| 119 | Cung cấp và lắp đặt Hộp đựng bình chữa cháy 600x400x200 | 2 | hộp | |
| 120 | Giá đỡ bình chữa cháy | 2 | Cái | |
| 121 | Bảng tiêu lệnh + nội quy PCCC | 2 | cái | |
| 122 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D220x6,6mm | 0,02 | 100m | |
| 123 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa D114x3,8mm | 0,426 | 100m | |
| 124 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa D90x3mm | 0,423 | 100m | |
| 125 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa D60x2mm | 0,09 | 100m | |
| 126 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa D34x2mm | 0,04 | 100m | |
| 127 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa D27x1,8mm | 0,27 | 100m | |
| 128 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa D21x1,6mm | 0,058 | 100m | |
| 129 | Cung cấp và lắp đặt côn nhựa Dxd = 60x34mm | 5 | cái | |
| 130 | Cung cấp và lắp đặt côn nhựa Dxd = 27x21mm | 2 | cái | |
| 131 | Cung cấp và lắp đặt Co nhựa 45 độ D114 | 8 | cái | |
| 132 | Cung cấp và lắp đặt Co nhựa 45 độ D90 | 1 | cái | |
| 133 | Cung cấp và lắp đặt co 45 độ D60 | 14 | cái | |
| 134 | Cung cấp và lắp đặt Co nhựa 90° D=90 | 7 | cái | |
| 135 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa 90° D34 | 5 | cái | |
| 136 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa 90° D27 | 6 | cái | |
| 137 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa 90° D21 | 1 | cái | |
| 138 | Cung cấp và lắp đặt Y nhựa Dxd = 90x60mm | 6 | cái | |
| 139 | Cung cấp và lắp đặt Y nhựa D90mm | 1 | cái | |
| 140 | Cung cấp và lắp đặt Y nhựa D60mm | 2 | cái | |
| 141 | Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa D27mm | 1 | cái | |
| 142 | Cung cấp và lắp đặt khóa đồng D=27mm | 3 | cái | |
| 143 | Cung cấp và lắp đặt van đồng 1 chiều D27mm | 2 | cái | |
| 144 | Cung cấp và lắp đặt Co 90° khâu ren trong D21 | 7 | cái | |
| 145 | Cung cấp và lắp đặt Bồn rửa Inox + vòi rửa | 1 | bộ | |
| 146 | Cung cấp và lắp đặt Lavabo + Vòi rửa | 2 | bộ | |
| 147 | Cung cấp và lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | 2 | cái | |
| 148 | Cung cấp và lắp đặt chậu xí bệt + xiphong + vòi rửa | 2 | bộ | |
| 149 | Cung cấp và lắp đặt T đồng D21mm | 2 | cái | |
| 150 | Cung cấp và lắp đặt chậu tiểu nam | 2 | bộ | |
| 151 | Cung cấp và lắp đặt bể nước Inox 1m3 | 1 | bể | |
| 152 | Cung cấp và lắp đặt phễu thu inox ngăn mùi | 3 | cái | |
| 153 | Cung cấp và lắp đặt Chóp thông hơi | 1 | cái | |
| 154 | Cung cấp và lắp đặt cầu chắn rác Inox D150 | 7 | cái | |
| 155 | Cung cấp và lắp đặt nối giảm nhựa Dxd = 90/60mm | 1 | cái | |
| 156 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,1226 | 100m3 | |
| 157 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0458 | 100m3 | |
| 158 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 0,484 | m3 | |
| 159 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,1958 | m3 | |
| 160 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 3,213 | m3 | |
| 161 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,324 | m3 | |
| 162 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0088 | 100m2 | |
| 163 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0264 | tấn | |
| 164 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 3 | 1cấu kiện | |
| 165 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,1239 | 100m3 | |
| 166 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,1172 | 100m3 | |
| 167 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 0,072 | m3 | |
| 168 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,1728 | m3 | |
| 169 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,072 | m3 | |
| 170 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0048 | 100m2 | |
| 171 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0072 | tấn | |
| 172 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 2 | cái | |
| 173 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 0,768 | m2 | |
| 174 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 0,16 | m2 | |
| 175 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30mm | 0,2 | 100 m | |
| 176 | Cung cấp và lắp đặt dây đồng đơn bọc nhựa CXV 2x10mm2 | 20 | m | |
| 177 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,0504 | 100m3 | |
| 178 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0504 | 100m3 | |
| 179 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB40 | 3,8 | m2 | |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ XE 02 BÁNH. | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,08 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 1,9365 | 1m3 | |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0383 | 100m3 | |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 6,72 | m3 | |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 1,103 | m3 | |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 3,648 | m3 | |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 2,074 | m3 | |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,936 | m3 | |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,715 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0444 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,0832 | 100m2 | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0343 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0139 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0358 | tấn | |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,232 | m3 | |
| 16 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 5,28 | m2 | |
| 17 | Gia công cột bằng thép hình | 0,469 | tấn | |
| 18 | Lắp cột thép các loại | 0,469 | tấn | |
| 19 | Gia công xà gồ thép | 0,2001 | tấn | |
| 20 | Gia công giằng mái thép | 0,047 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng giằng thép bu lông | 0,047 | tấn | |
| 22 | Bu long D16, L = 500 | 24 | bộ | |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,2001 | tấn | |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 34,6372 | 1m2 | |
| 25 | Lợp tole sóng vuông mạ màu dày 4,5 zem | 0,65 | 100m2 | |
| C | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG, VƯỜN THUỐC NAM, MƯƠNG THOÁT NƯỚC. | |||
| 1 | Trải bạt nilong giữ nước | 790,18 | m2 | |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 55,3126 | m3 | |
| 3 | Kẻ roon nền | 790,18 | m | |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 0,9108 | 1m3 | |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0035 | 100m3 | |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 0,276 | m3 | |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,3726 | m3 | |
| 8 | Đắp đất màu trồng cây | 4,132 | m3 | |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,2442 | 100m3 | |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0308 | 100m3 | |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 3,704 | m3 | |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 4,3056 | m3 | |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,842 | m3 | |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 2,528 | m3 | |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,1306 | 100m2 | |
| 16 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,252 | tấn | |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 52 | 1cấu kiện | |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 55,712 | m2 | |
| 19 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 22,4 | m2 | |
| 20 | Quét nước xi măng 2 nước | 47,84 | m2 | |
| D | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, XÂY MỚI CỔNG TƯỜNG RÀO, NHÀ ĐẶT THIẾT BỊ XLNT, CỤM BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI. | |||
| 1 | Tháo dỡ khung sắt hàng rào hiện hữu | 130,9575 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 10,17 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 194,3225 | m2 | |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 16,035 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 7,105 | m2 | |
| 6 | Lắp dựng hàng rào song sắt | 32,7 | m2 | |
| 7 | Hàng rào song sắt | 32,7 | m2 | |
| 8 | Lắp dựng cửa cổng sắt | 10,17 | m2 | |
| 9 | Cửa cổng chính | 8,1 | m2 | |
| 10 | Cổng phụ | 2,07 | m2 | |
| 11 | Bánh xe sắt D90 | 8 | Cái | |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 9,1303 | m3 | |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 210 | m2 | |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 397,2175 | m2 | |
| 15 | Công tác ốp đá 100x200mm | 3,135 | m2 | |
| 16 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 7,105 | m2 | |
| 17 | Bộ chữ âm mặt đá bảng tên | 1 | bộ | |
| 18 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,1656 | 100m3 | |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 0,8 | m3 | |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,975 | m3 | |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,108 | m3 | |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 9,3 | m2 | |
| 23 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 2,25 | m2 | |
| 24 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,028 | 100m2 | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm | 0,021 | tấn | |
| 26 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,289 | m3 | |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0068 | 100m2 | |
| 28 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0244 | tấn | |
| 29 | Gia công cột bằng thép hình | 0,0398 | tấn | |
| 30 | Gia công xà gồ thép | 0,0864 | tấn | |
| 31 | Lắp cột thép các loại | 0,0398 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,0864 | tấn | |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 12,114 | 1m2 | |
| 34 | Cửa khung Lưới B40 | 2,2096 | m2 | |
| 35 | Lắp dựng cửa khung sắt lưới B40 | 2,2096 | m2 | |
| 36 | Lợp mái bằng tôn lạnh sóng vuông dày 4,5 zem | 0,2773 | 100m2 | |
| E | HẠNG MỤC: HỐ THU GOM RÁC. | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,0261 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0099 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 0,28 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | 2,9568 | m3 | |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,224 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0224 | 100m2 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0037 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0222 | tấn | |
| 9 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,192 | m3 | |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,0152 | m3 | |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 27,02 | m2 | |
| 12 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 0,676 | m3 | |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 0,676 | m3 | |
| 14 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 7,84 | m2 | |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 27,02 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8909E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7818E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 900.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 900.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; là chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên: đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Khoản 1, Điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công: | 1 | Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại (công trình dân dụng) trở lên. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật thi công: | 1 | Kỹ sư trở lên chuyên ngành điện, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại (công trình dân dụng) trở lên. | 1 | 1 |
| 4 | Kỹ thuật thi công: | 1 | Cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III cùng loại (công trình dân dụng) trở lên. | 1 | 1 |
| 5 | Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: | 1 | Trung cấp trở lên và có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | ≥ 5,0 tấn | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | . | 2 |
| 3 | Máy cắt thép | . | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | . | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | . | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | . | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông | dung tích 250 lít | 1 |
| 8 | Máy thủy bình | . | 1 |
| 9 | Máy đào | Gầu ≥ 0,4 m3 | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa | dung tích (80-150) lít | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi