Gói thầu: gói thầu số 6: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210867114-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội quận Bắc Từ Liêm
Tên gói thầu gói thầu số 6: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20201161534
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn khấu hao NHCSXH
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-06 13:46:00 đến ngày 2021-09-16 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,039,368,682 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 61,000,000 VNĐ ((Sáu mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư trực tiếp thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã từng thi công 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự như gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư trực tiếp thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành điện. Đã từng thi công 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự như gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư trực tiếp thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước. Đã từng thi công 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự như gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán sự phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động. Trường hợp ngành khác có bầng đại học hoặc cao đẳng được huấn luyện an toàn lao động (nhóm 2)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 19
- Trình độ chuyên môn 10 công nhân nề; 02 công nhân hàn; 02 công nhân điện; 02 công nhân nước; 02 công nhân cốp pha; 01 công nhân vận hành máy. Tất cả có chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp đào tạo nghề kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa 150L
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa 150L
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
8-Xe ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Xe ô tô tự đổ (phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Phòng giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội quận Bắc Từ Liêm
E-CDNT 1.2 gói thầu số 6: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị
Xây dựng trụ sở làm việc và các HMPT
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn khấu hao NHCSXH
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội quận Bắc Từ Liêm , địa chỉ: Tầng 3 tòa nhà CT5A khu đô thị Kiều Mai, phường Phúc Diễn, quận Bắc Từ Liêm
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Phòng giao dịch NHCS xã hội quận Bắc Từ liêm, Địa chỉ: Tầng 3 tòa nhà CT5A khu đô thị Kiều Mai, phường Phúc Diễn, quận Bắc Từ Liêm, Điện thoại: (+84) (024) 3764 5780, Fax: (+84) (024) 3764 5780;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn quản lý dự án: Công ty cổ phần Intechco Tư vấn công nghệ và Xây dựng (Địa chỉ: Đội 2, xã Tả Thanh Oai, huyện Thanh Trì, Hà Nội). + Tư vấn thiết kế, dư toán: Công Ty Cổ Phần Đầu tư Đông Phương (Địa chỉ: P402 nhà B4 TT Trung Tự, phường Trung Tự, Quận Đống đa, Hà Nội); + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Tư vấn và Đầu tư Xây dựng công trình Thăng Long Việt Nam (Địa chỉ: Số 05 ngách 164, ngõ 43 đường Cổ Nhuế, Phường Cổ Nhuế 2, Quận Bắc Nam Từ Liêm, Hà Nội); + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn đầu tư xây dựng H.P.T (Địa chỉ: số nhà số 60, phố Lò Đúc, phường Phạm Đình Hổ, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội); + Tư vấn thẩm định HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn Khoa học công nghệ và Kiểm định xây dựng (Địa chỉ: Nhà N3, Phòng 3, Tập thể Đại học Xây dựng, Phường Đồng Tâm, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội).


- Bên mời thầu: Phòng giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội quận Bắc Từ Liêm , địa chỉ: Tầng 3 tòa nhà CT5A khu đô thị Kiều Mai, phường Phúc Diễn, quận Bắc Từ Liêm
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Phòng giao dịch NHCS xã hội quận Bắc Từ liêm, Địa chỉ: Tầng 3 tòa nhà CT5A khu đô thị Kiều Mai, phường Phúc Diễn, quận Bắc Từ Liêm, Điện thoại: (+84) (024) 3764 5780, Fax: (+84) (024) 3764 5780;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
˗ Bản quét (scan) bảo lãnh dự thầu (Đối với ngân hàng, tổ chức tín dụng chưa có kết nối đến Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia); Để thuận tiện cho quá trình đánh giá tránh mất thời gian làm rõ E-HSDT theo hướng dẫn tại Mục 23.1 Chương I. CDNT, yêu cầu nhà thầu đính kèm E-HSDT các tài liệu sau: ˗ Bản quét (scan) tài liệu chứng minh đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu; tài liệu chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự; bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt; tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công; các tài liệu về quyết toán thuế và tài liệu các tài liệu liên quan khác. Nếu được mời vào thương thảo hợp đồng nhà thầu phải nộp cho Bên mời thầu bản chụp được chứng thực các tài liệu nêu trên và chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên về lĩnh vực thi công công trình dân dụng và công nghiệp.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 61.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Phòng giao dịch NHCS xã hội quận Bắc Từ liêm, Địa chỉ: Tầng 3 tòa nhà CT5A khu đô thị Kiều Mai, phường Phúc Diễn, quận Bắc Từ Liêm, Điện thoại: (+84) (024) 3764 5780, Fax: (+84) (024) 3764 5780;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội Thành phố Hà Nội. Địa chỉ: 27 Nguyễn Cơ Thạch, Mỹ Đình 2, Nam Từ Liêm, Hà Nội, Điện thoại: (+84) (024) 62817130, Fax: (+84) (024) 62817122;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội Thành phố Hà Nội. Địa chỉ: 27 Nguyễn Cơ Thạch, Mỹ Đình 2, Nam Từ Liêm, Hà Nội, Điện thoại: (+84) (024) 62817130, Fax: (+84) (024) 62817122.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội Thành phố Hà Nội. Địa chỉ: 27 Nguyễn Cơ Thạch, Mỹ Đình 2, Nam Từ Liêm, Hà Nội, Điện thoại: (+84) (024) 62817130, Fax: (+84) (024) 62817122.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC
1Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT4,8526tấn
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT6,8106tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT0,1925tấn
4Sản xuất thép bản đầu cọc (Vận dụng định mức)Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT1,7804tấn
5Lắp đặt thép bản đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT1,7804tấn
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọcMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT5,6588100m2
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT45,5m3
8Mua cọc thép 2m dùng cho công tác ép âmMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT1cái
9Thép bản mối nốiMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT651,11kg
10Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm (bỏ hao phí thép tấm)Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT120mối nối
11Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT7,22100m
12ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT0,232100m
13Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT2m3
14Vận chuyển phế thải BT đầu cọc bằng ôtô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT0,02100m3
15Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT0,7468100m3
16Đào giằng móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT0,3644100m3
17Ván khuôn thép. Ván khuôn lót BT đài móngMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT0,1252100m2
18Ván khuôn thép. Ván khuôn lót BT giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT0,183100m2
19Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT9,416m3
20Ván khuôn thép. Ván khuôn đài móngMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT0,9100m2
21Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT1,0928100m2
22Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT52,3865m3
23Ván khuôn cổ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT0,3159100m2
24Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT0,8712m3
25Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT1,782m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT0,6085tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT0,2131tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT2,7373tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT2,7189tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT1,7677tấn
31Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT2,6002m3
32Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT20,0747m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT4,4879m3
34Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT0,4207100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT0,2562tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT0,6231tấn
37Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT0,4671100m3
38Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT0,6441100m3
39Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT2,1694100m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT1,8793m3
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn kho tiền, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT0,5261tấn
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT30,3468m3
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT0,9289tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT3,5573tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT2,624tấn
46Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT3,2425100m2
47Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT18,2898m3
48Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT8,9417m3
49Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT1,065100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT0,1051tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT2,583tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT0,2895tấn
53Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT10,9461m3
54Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT4,4509100m2
55Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT43,0066m3
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT2,0535tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT0,097tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT7,3878tấn
59Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT7,7476100m2
60Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT99,5802m3
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT7,7445tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT0,3933tấn
63Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT1,5892tấn
64Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT1,5892tấn
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT131,6276m2
66Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT0,3493100m2
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT3,8883m3
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT0,6414tấn
69Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT0,8087100m2
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT0,2386tấn
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT0,0619tấn
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT4,9981m3
73Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT98,6715m3
74Xây gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT30,6131m3
75Xây gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT23,1607m3
76Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT7,0505m3
77Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT31,1057m3
78Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT178,872m2
79Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT684,7365m2
80Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT1.068,5058m2
81Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT284,157m2
82Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT19,8992m2
83Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT14,196m2
84Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT184,78m
85Kẻ vữa lõmMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT629,82m
86Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT1.386,758m2
87Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT684,7365m2
88Quét 4 lớp sikaproof manbraneMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT92,468m2
89Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 trộn sikalatexMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT92,468m2
90Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,42mmMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT1,7238100m2
91Lát nền, sàn gạch ceramic, kích thước gạch ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT640,7714m2
92Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 100x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT38,701m2
93Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT619,8674m2
94Lát đá granite tự nhiên bậu cửaMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT5,594m2
95Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT2,9912m3
96Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT35,812m2
97Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT35,812m2
98Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT39,444m2
99Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT39,444m2
100Công tác ốp đá granite tự nhiên viền chân cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT3,462m2
101Tay vịn gỗ lim Nam Phi D60Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT16,55m
102Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT0,0723tấn
103Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT14,895m2
104Quét 4 lớp sikaproof manbraneMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT48,1059m2
105Lát nền, sàn, gạch ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT38,1609m2
106Lát đá mặt bồn rửa lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT6,6901m2
107Công tác ốp gạch ceramic vào tường, trụ, cột, gạch 600x300 mmMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT139,68m2
108Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩmMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT38,1609m2
109Sản xuất, lắp dựng tấm toilet cubicle pretty đã bao gồm cánh cửa và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT19,1295m2
110Khung giá đỡ chậu rửa Việt Nam xương đỡ bằng thép hộp sơn tĩnh điện 40x40x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT6bộ
111Cửa cuốn khe thoáng Austdoor hoặc tương đương nan A49i dày 0,9-1,1mm. Thân cửa nhôm hợp kim Al6063, bề mặt sơn tĩnh điện.Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT13,63m2
112Bộ tời Austdoor AH300 hoặc tương đương, điện áp 220V/50Hz sức nâng 300kg, dùng cho cửa cuốn khe thoáng.Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT2bộ
113Bộ lưu điện thế hệ mới EMAX C750 hoặc tương đương, điện áp đầu vào 175VAC-250VAC, thời gian lưu điện 48 tiếng, bình ắc quy (12V-9Ah)x2Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT2bộ
114Vách kính cường lực dày 12mm (đã bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT9,28m2
115Lắp dựng vách kínhMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT9,28m2
116Cung cấp cửa đi mở quay 2 cánh, cửa nhựa lõi thép kính trắng dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT41,5m2
117Cung cấp cửa đi mở quay 1 cánh, cửa nhựa lõi thép kính trắng dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT21,24m2
118Cung cấp cửa sổ mở trượt, cửa nhựa lõi thép kính trắng dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT51,75m2
119Cung cấp cửa sổ mở hất, cửa nhựa lõi thép kính trắng dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT31,8m2
120Cung cấp vách kính cố định, vách nhựa lõi thép kính trắng dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT79,02m2
121Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT225,31m2
122Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT0,7785tấn
123Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT90,3862m2
124Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT157,73m2
125Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT2,2448m3
126Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT0,2173100m3
127Xây gạch dặc không nung 6,5x10,5x22, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT14,8897m3
128Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT33,8913m2
129Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT33,3288m2
130Mái kính cường lực, kính dày 15mm (bao gồm khung thép sơn tĩnh điện và phụ kiện) Việt NamMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT24,375m2
131Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT7,6437100m2
132Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT9,4366100m2
133Lắp đặt đèn LED âm trần 300x1200x60, 46WMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT51bộ
134Lắp đặt đèn downlight 12W, D120Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT14bộ
135Lắp đặt đèn downlight 7W, D90-IP-44Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT18bộ
136Lắp đặt đèn ốp trần LED 22WMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT7bộ
137Lắp đặt quạt hút mùi ốp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT6cái
138Lắp đặt bình nóng lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT3bộ
139Lắp đặt công tắc BNLMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT3cái
140Lắp đặt công tắc 1 chiều, 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT20cái
141Lắp đặt công tắc 1 chiều, 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT10cái
142Lắp đặt công tắc 1 chiều, 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT4cái
143Lắp đặt công tắc đảo chiều, 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT4cái
144Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu 16AMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT62cái
145Biến dòng 125A/5A C.L0.5, 15VAMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT1bộ
146Cầu chì 2A kèm đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT3cái
147Đồng hồ điện tửMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT1cái
148Vỏ tủ và phụ kiện 1200x600x450Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT1tủ
149MCCB 3P 125A 25kAMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT1cái
150MCCB 3P 50A 15kAMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT2cái
151MCCB 3P 40A 15kAMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT1cái
152MCCB 3P 25A 15kAMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT2cái
153MCCB 3P 32A 15kAMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT1cái
154MCCB 3P 32A 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT1cái
155MCB 1P 10A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT3cái
156MCB 1P 16A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT4cái
157MCB 1P 20A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT8cái
158MCCB 3P 50A 15kAMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT1cái
159MCB 1P 20A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT3cái
160MCB 1P 10A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT3cái
161MCB 1P 16A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT12cái
162Vỏ tủ và phụ kiện 800x600x350Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT1hộp
163Cầu chì 2A kèm đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT3cái
164Ampe kế thang đo (0-400V)Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT3cái
165Vôn kế thang đo (0-50A)Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT1cái
166Biến dòng 50A/5A C.L0.5, 15VAMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT3bộ
167Chuyển dòng vôn kếMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT1cái
168MCCB 3P 40A 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT1cái
169MCB 1P 20A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT2cái
170MCB 1P 10A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT3cái
171MCB 1P 16A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT11cái
172Vỏ tủ và phụ kiện 800x600x350Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT1hộp
173Cầu chì 2A kèm đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT3cái
174Ampe kế thang đo (0-400V)Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT3cái
175Vôn kế thang đo (0-50A)Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT1cái
176Biến dòng 50A/5A C.L0.5, 15VAMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT3bộ
177Chuyển dòng vôn kếMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT1cái
178MCCB 3P 25A 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT1cái
179MCB 1P 10A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT1cái
180MCB 1P 16A 4,5kAMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT4cái
181Tủ điện 12 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT1hộp
182Cu/XLPE/PVC 4cx16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT15m
183Cu/XLPE/PVC 4cx4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT25m
184Cu/XLPE/PVC 4cx10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT35m
185Cu/PVC 1cx2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT2.504m
186Cu/PVC 1cx1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT2.548m
187Dây tiếp địa Cu/PVC 1cx16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT15m
188Dây tiếp địa Cu/PVC 1cx4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT25m
189Dây tiếp địa Cu/PVC 1cx10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT35m
190Dây tiếp địa Cu/PVC 1cx2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT1.252m
191Lắp đặt máng nhựa 150x100Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT30m
192Lắp đặt ống nhựa D40Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT30m
193Lắp đặt ống nhựa D20Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT1.509m
194Lắp đặt kim thu sét D6, L=0,6mMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT3cái
195Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT50m
196Kéo rải dây thanh dẹp đồng 25x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT30m
197Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT15,6m3
198Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT15,6m3
199Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT2hộp
200Đóng cọc tiếp địa D16 dài 2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT10cọc
201Lavabo + vòiMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT6bộ
202Chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT4bộ
203Vòi xịt nềnMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT4cái
204Chậu tiểu nam + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT4bộ
205Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT6cái
206Lắp đặt móc giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT4cái
207Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT2bể
208Đầu bịt D20Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT24cái
209Dây cáp điều khiển và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT1bộ
210Ống nhựa PPR D50 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT0,18100m
211Ống nhựa PPR D40 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT0,05100m
212Ống nhựa PPR D32 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT0,26100m
213Ống nhựa PPR D25 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT0,16100m
214Ống nhựa PPR D20 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT0,52100m
215Ống nhựa PPR D20 PN20Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT0,3100m
216Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT0,18100m
217Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT0,05100m
218Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT0,26100m
219Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT0,16100m
220Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT0,52100m
221Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT0,3100m
222Cút nhựa PPR D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT5cái
223Cút nhựa PPR D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT1cái
224Cút nhựa PPR D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT5cái
225Cút nhựa PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT2cái
226Cút nhựa PPR D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT34cái
227Cút nhựa PPR ren trong D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT24cái
228Tê nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT4cái
229Tê nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT4cái
230Tê thu PPR D50*25Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT2cái
231Tê thu PPR D40*25Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT1cái
232Tê thu PPR D32*25Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT1cái
233Tê thu PPR D25*20Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT10cái
234Côn thu PPR 50-40Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT1cái
235Côn thu PPR 40-32Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT1cái
236Côn thu PPR 32-25Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT1cái
237Côn thu PPR 32-20Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT1cái
238Côn thu PPR 25-20Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT6cái
239Van chặn D50Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT2cái
240Van chặn D25Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT4cái
241Ống nhựa UPVC CLASS 2 D125Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT0,12100m
242Ống nhựa UPVC CLASS 2 D110Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT0,24100m
243Ống nhựa UPVC CLASS 2 D90Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT0,08100m
244Ống nhựa UPVC CLASS 1 D76Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT0,87100m
245Ống nhựa UPVC CLASS 1 D60Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT0,32100m
246Ống nhựa UPVC CLASS 1 D42Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT0,06100m
247Y upvc D110Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT4cái
248Y upvc D76Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT3cái
249Y upvc D110x90Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT1cái
250Y upvc D110x60Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT3cái
251Y upvc D90x76Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT2cái
252Y upvc D90x60Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT6cái
253Côn UPVC D60x42Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT10cái
254Chếch 45 upvc D110Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT14cái
255Chếch 45 upvc D90Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT6cái
256Chếch 45 upvc D60Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT10cái
257Chếch 45 upvc D42Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT12cái
258Họng thông tắc D110Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT2cái
259Họng thông tắc D90Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT2cái
260Thoát sàn DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT4cái
261Phễu thu nước mưa DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT8cái
262Lắp đặt máy điều hòa không khí 2 cục 2 chiều treo tường 12000 BTU/HMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT2máy
263Lắp đặt máy điều hòa không khí 2 cục 2 chiều treo tường 24000 BTU/HMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT7máy
264Lắp đặt ống gas D6.4 + bảo ôn dày 19mmMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT0,45100m
265Lắp đặt ống gas D12.7 + bảo ôn dày 19mmMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT0,11100m
266Lắp đặt ống gas D15.9 + bảo ôn dày 19mmMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT0,34100m
267Lắp đặt ống PVC D21 + bảo ôn dày 13mmMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT0,21100m
268Lắp đặt ống PVC D27 + bảo ôn dày 13mmMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT0,25100m
269Lắp đặt ống PVC D32 + bảo ôn dày 13mmMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT0,12100m
270Lắp đặt dây dẫn cáp CAT5EMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT300m
271Lắp đặt ống nhựa D20 đặt nổi bảo hộ dây dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT250m
272Lắp đặt màn hình 32 inchMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT11 thiết bị
273Đầu ghi hình 16portMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT11 thiết bị
274Lắp đặt thiết bị chuyển mạch switch poe 16portMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT11 thiết bị
275Camera IP thân hồng ngoạiMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT81 thiết bị
276Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - đầu báo hồng ngoại treo trầnMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT11 thiết bị
277Lắp đặt đầu báo khóa từMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT0,110 đầu
278Lắp đặt nút ấn báo động emergencyMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT0,25 nút
279Lắp đặt trung tâm báo động 4 kênh + bàn phím điều khiển hệ thốngMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT11 thiết bị
280Lắp đặt bộ quay số điện thoại tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT11 bộ
281Lắp đặt đèn chớp báo độngMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT0,25 đèn
282Lắp đặt còi báo độngMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT0,25 chuông
283Lắp đặt dây tín hiệu 2x2x0,5Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT100m
284Lắp đặt cáp tín hiệu 2x3x0,5Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT150m
285Lắp đặt ống ghen tự chống cháy bảo vệ dây SP phi 16Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT80m
286Lắp đặt ống thép phi 32 bảo vệ dâyMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT150m
287Lắp đặt hộp đấu dâyMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT1hộp
288Lắp đặt switching 24-port 1GBPSMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT11 thiết bị
289Lắp đặt patch panel AMP 24-port CAT5EMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT11 thiết bị
290Lắp đặt dây dẫn cáp CAT5EMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT1.125m
291Lắp đặt dây điện thoại UTP 2 đôiMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT895m
292Dây nhảy từ ổ mạng trên tường đến máy tính loại 5mMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT24cái
293Dây nhảy (patchcord) vào switch Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT24cái
294Lắp đặt ổ cắm 1 hạt mạng AMPMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT28cái
295Lắp đặt ổ cắm 1 hạt điện thoạiMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT22cái
296Lắp đặt đầu RJ45Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT120cái
297Lắp đặt đầu RJ25Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT60cái
298Lắp đặt hộp kỹ thuật mạng LANMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT3hộp
299Lắp đặt hộp kỹ thuật điện thoạiMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT3hộp
300Lắp đặt ống nhựa phi 63Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT35m
301Lắp đặt ống nhựa phi 20Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT400m
302Cút D63Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT7cái
303Măng sông D63Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT35cái
304Chếch D63Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT6cái
305Cút D20Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT46cái
306Phiến bảo an chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT1cái
307Cầu chì bảo anMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT1bộ
308Đóng cọc đồng D16*2.5m chống sét đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT8cọc
309Cáp đồng bọc M70Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT35m
310Vật tư phụMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT1
B SÂN BÊ TÔNG (135m2)
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT0,135100m3
2Rải bạt nilon ngăn thấm nước XMMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT135M2
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT20,25m3
C BỂ NƯỚC NGẦM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT0,1419100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT0,0489100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT0,093100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT0,704m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT0,0108100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT0,9m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT0,015100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT0,0991tấn
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT0,022100m2
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT0,6m3
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT0,0482tấn
12Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT4cái
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT2,7086m3
14Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 lớp 1Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT11,124m2
15Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 lớp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT11,124m2
16Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT11,124m2
17Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT7,9872m2
18Quét 2 lớp dung dịch chống thấm sika membrane đảy bểMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT3,9936m2
19Quét dung dịch chống thấm mặt trong thành bể bằng sika topseal 107Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT11,124m2
20Quét 2 lớp dung dịch chống thấm mặt ngoài bể bằng sikamembareMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT16m2
21Quét 2 lớp dung dịch chống thấm mặt bể bằng sikamembareMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT6m2
D BỂ PHỐT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT0,3582100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT0,2582100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT0,1100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT0,704m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT0,015100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT0,144m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT0,1033tấn
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT0,026100m2
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT0,6m3
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT0,044tấn
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT5cái
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT0,4047m3
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT18,07m2
14Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT18,07m2
15Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT15,5m2
16Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT15,5m2
17Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT4,9484m2
18Ngâm nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT5,1917m2
E CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT0,0231100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT0,0076100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT0,4235m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT0,0092100m2
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT0,4294m3
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT4,2848m2
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT2,9168m2
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT0,0504m3
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT0,0034100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT0,003tấn
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT2cái
12Nắp thăm thép không gỉ 560x560mmMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT1cái
13Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT0,6876100m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT0,1815100m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT6,58m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT0,28100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT5,18m3
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT21,98m3
19Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT106,4m2
20Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT2,912m3
21Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT0,2091100m2
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT0,3232tấn
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT116,6667cấu kiện
24Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT0,0798100m3
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT0,026100m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT0,0298100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT0,9226m3
28Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT1,6495m3
29Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT7,4977m2
30Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT0,1942m3
31Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT0,0147100m2
32Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT0,0239tấn
33Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT8cấu kiện
34Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT10,5đoạn ống
35Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT21cái
36Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT0,0336100m2
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT0,4613m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT0,4867m3
39Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT1,8945m3
40Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT8,6114m2
41Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT1,08m2
42Nắp ga composite 700x700 tải trọng 125KNMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT3cái
43Lắp đặt máy bơm nước các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT21 máy
44Máy bơm cấp nước sinh hoạt công suất 3HP/2,2KW/380v, Q=5m3/h, H=30. Hãng Pentax hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT2cái
45Đồng hồ đo lưu lượng DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT1cái
46Van khóa tay xoay đồng hồ bằng đồng DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT1cái
47Van phao cơ D20Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT1cái
48Van phao thủy lực D32Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT1cái
49Rọ bơm van hút đồng DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT2cái
50Van 1 chiều D32Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT2cái
51Van chặn D50Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT1cái
52Vạn chặn D32Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT2cái
53Ống HDPE D40Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT0,35100m
54Ống PPR D40 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT0,16100m
55Ống PPR D32 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT0,72100m
56Ống PPR D25 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT0,34100m
57Ống PPR D20 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT0,62100m
58Tê thu PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT2cái
59Côn thu PPR D32/20Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT1cái
60Côn thu PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT1cái
61Cút PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT13cái
62Cút PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT4cái
63Cút PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT7cái
64Cút PPR D20 ren trongMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT6cái
65Măng sông ren trong HDPE D40Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT1cái
66Đầu bịt D20Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT6cái
67Vòi rửa D20Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT4cái
68Ống UPVC D160Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT0,07100m
69Ống UPVC D140Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT0,24100m
70Ống UPVC D125Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT0,03100m
71Ống UPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT0,23100m
72Ống UPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT0,55100m
73Ống UPVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT0,35100m
74Ống UPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT0,04100m
75Y uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT2cái
76Y uPVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT4cái
77Y uPVC D110x90Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT1cái
78Y uPVC D90x76Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT7cái
79Y uPVC D90x60Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT7cái
80Chếch 45 upvc D110Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT7cái
81Chếch 45 uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT8cái
F ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Lắp đặt các loại đèn tuýp đôi 2x18WMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT5bộ
2Lắp đặt đèn cổngMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT2bộ
3Công tắc đôi 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT1cái
4Ổ cắm đôi 3 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT1cái
5Cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC (3x50+1x35)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT80m
6CU/XLPE/DSTA/PVC (4x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT50m
7CU/XLPE/DSTA/PVC (4x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT75m
8CU/PVC (2x2.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT120m
9CU/PVC (2x1.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT100m
10Dây tiếp địa 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT75m
11Dây tiếp địa 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT50m
12Dây tiếp địa 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT120m
13Ống nhựa D20Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT80m
14Ống HDPE D90/70Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT80m
15Ống HDPE D40/30Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT125m
16Vỏ tủ và phụ kiện 600x400x250Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT1hộp
17Cầu chì 2A kèm đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT3cái
18MCCB 3P - 25A -15KAMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT1cái
19MCB 1P - 10A -6KAMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT2cái
20MCB 1P - 16A -6KAMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT5cái
21Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT0,189100m3
22Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT4,725m3
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT0,1013100m3
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT0,075100m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT0,1613100m3
26Gạch đặc 6x10,5x22Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT600viên
27Lưới báo hiệu cáp Việt NamMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT75m
28Cáp đồng M10 chống giật Việt NamMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT6,75kg
G CỔNG, HÀNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT0,291100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT9,6717m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT0,1943100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT3,88m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT0,097100m2
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT0,194100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT5,82m3
8Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT9,7283m3
9Ván khuôn trụ hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT0,5069100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT2,7878m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT2,6176m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT0,1895100m2
13Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT5,6668m3
14Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT5,0528m3
15Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT55,482m2
16Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT73,92m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT129,402m2
18Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đen kim sa vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT2,16m2
19Cổng thép hộp sơn tĩnh điện màu ghi nhạt độ dày thép hộp 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT16,478m2
20Moto cho cổng điện công suất 450W tải trọng 1000kg (bao gồm moto, điều khiển, đèn báo) có kèm đường rayMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT1bộ
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT0,729m3
22Gia công hàng rào song sắtMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT67,371m2
23Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT0,1523100m3
24Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT4,2684m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT0,1096100m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT2,03m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT0,058100m2
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT0,116100m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT3,48m3
30Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT5,4516m3
31Ván khuôn trụ hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT0,2816100m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT1,5488m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT1,3364m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT0,1002100m2
35Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT5,159m3
36Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT3,8324m3
37Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT0,704m3
38Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT123m2
39Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT14,2m2
40Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT74,6m
41Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT137,2m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT0,5142tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT0,0846tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT0,5008tấn
H THIẾT BỊ ĐIỆN NHẸ
1Màn hình hiển thị trung tâm LED 32'' Sam sung hoặc tương đương
Độ phân giải 1920 x 1080
Tần số quét 400Hz
Nguồn điện 220V ~ 240V, 50/60Hz
Cổng kết nối
• HDMI
• Component (Y/Pb/Pr)
• Composite (AV)
• Optical
• Ethernet
Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT1Cái
2Đầu ghi hình 16 port HDTVI SAMTECH– Kết nối từng loại và HỖN HỢP cùng lúc với tất cả 3 loại AHD + Analog + IP Camera– Chế độ ghi hình: Full HD 1080p@15fps hoặc 720@30fps – Ngõ ra hình ảnh : HDMI hoặc VGA hoặc HDMI + VGA– Có 02 cổng USB – Sử dụng được với USB cắm SIM 3G– Audio in: 04 – Audio out : 01– Hỗ trợ 1 ổ cứng Sata x 4TB– PTZ [RS485] : Có – Cổng ALARM : Có [4 in / 1 out] – CLOUD Surveillance – Công nghệ điện toán đám mây– Điều khiển từ xa (Remote) : CóMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT1Cái
3Thiết bị chuyển mạch switch POE 16 port Hikvision hoặc tương đương16 cổng PoE 100M, 1 cổng uplink 1000M, 1 cổng SFP độc lập 10/100/1000M , Layer 2• Tự tương thích chuẩn 802.3af/at , Tổng công suất PoE 135W;• Bốn chế độ hoạt độnga. Chế độ mở rộng : cổng 9-16, khoảng cách tối đa PoE tối đa 250m với dây mạng CAT5e;b. Chế độ cách ly: Mỗi cổng 100M có 1 VLAN riêng, cách ly với các cổng khác và ngăn ngừa tấn công mạng.c. Chế độ tiêu chuẩn : mặc định, hoạt động bình thườngd. Chế độ ưu tiên : Cổng ưu tiên , port1-8, Ưu tiên chất lượng dịch vụ;• Chống sét : 4KV cho mỗi cổng;• Vỏ kim loại;• Nguồn 100-240VACMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT1Cái
4Camera IP dome hồng ngoại. Việt Namchuẩn nén H.264/MJPEGCảm biến ảnh: 1/2.8″ progressive scan CMOSĐộ phân giải: 2.0 Megapixel.Ống kính: 2.8 mm (Tùy chọn 6/ 8/ 12mm)Độ nhạy sáng cao: Color: 0.01Lux @(F1.2, AGC ON), 0 Lux with IRTầm xa hồng ngoại nhìn đêm: 30mNguồn cấp 12V DC hoặc PoE.Công suất: Max. 4 W/6 W (PoE)Kích thước: Φ 85.5 mm × 70 mmTrọng lượng: 350gMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT8Cái
5Đầu báo hồng ngoại treo trần Việt Nam- Đầu dò hồng ngoại 360 độ gắn trần, kỹ thuật số.- Kết hợp dò thân nhiệt, chuyển động và báo vỡ kính.- Kỹ thuật bù nhiệt cho độ chính xác cao.- Kỹ thuật xử lý tín hiệu đa mức cho phép phát hiện chính xác năng lượng hồng ngoại của người.- Chức năng: Điều chỉnh độ nhạy cho phù hợp với môi trường giám sát.- Chức năng triệt ánh sáng trắng.- Dòng điện ở chế độ bình thường (chế độ chờ): 15mA- Dòng điện ở trạng thái báo động: 18mA- Điện áp hoạt động: 9 đến 14,5VDCMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT1Cái
6Đầu báo khóa từ Việt NamMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT1Cái
7Trung tâm báo động 4 kênh + bàn phím điều khiển hệ thống Sterling compactVỏ: Nhựa.Bàn phím Trên tủ tích hợp đèn chiếu nền.Số vùng có dây: 4 (N/C)Số chương trình: 3Số người dùng 1Cổng xuất còi: Open Collector 500mACổng xuất đèn chớp Open Collector 500mANguồn 220VACMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT1Bộ
8Bộ quay số điện thoại tự động Garrison hoặc tương đương- Có thể ghi âm thông điệp cảnh báo cho từng cổng Zone1, Zone2 (thông điệp báo cháy, trộm hay sự cố, thời gian cho mỗi thông điệp là 20 giây).- Được kết nối với những hệ thống báo cháy, báo trộm, hệ thống camera quan sát và các hệ thống điều khiển giám sát khác.- Thời gian để rơle quay số tác động là 2 giây.- Điện áp sử dụng 12V DCMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT1Cái
9Switching 24-port 1GBPS TP-link– Công nghệ năng lượng hiệu quả sáng tạo tiết kiệm năng lượng lên đến 40%– Hỗ trợ tự học địa chỉ MAC, tự động MDI/MDIX và đàm phán tự động– Hỗ trợ IEEE 802.3x hỗ trợ điều khiển luồng cho chế độ song công và backpressure cho chế độ bán song công– Non-blocking chuyển sang kiến trúc chuyển tiếp và lọc gói tin để đạt được tốt độ cao nhất– Frame Jumbo 10K cải thiện hiệu suất chuyển dữ liệu lớn.– MDI/MDIX loại bỏ sự cần thiết của cáp chéo– Hỗ trợ chức năng tự động học địa chỉ MAC và xóa đi khi không còn sử dụng– Giao Diện: 24 cổng 10/10/1000Mbps tự động đàm phán– Cổng RJ45: (Tự động MDI/MDIX)– Truyền Thông Mạng: 10Base-T: UTP category 3, 4, 5 cable (maximum 100m)EIA/TIA-568 100Ù STP (maximum 100m)100Base-Tx: UTP category 5, 5e cable (maximum 100m)EIA/TIA-568 100Ù STP (maximum 100m)1000Base-T: UTP category 5, 5e cable (maximum 100m)– Công Suất Chuyển Đổi: 48GbpsCấp Nguồn Bên Ngoài: 100-240VAC, 50/60HzFan Quantity: FanlessMô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT1Cái
10Patch panel AMP 24-port CAT5E Commscope- Nhãn màu hỗ trợ đấu dây theo cả 2 chuẩn T568A và T568B, thuận tiện cho việc lắp đặt và kiểm tra.- tương thích với chuẩn 110 và bấm đầu với công cụ bấm dây đơn hay bấm 1 lần 5 đôi dây.- Chuẩn rack 19” .- Điểm tiếp xúc trên Jack - Phosphorous bronze được mạ vàng với đô dày 1.27µm.- Panel: Bằng thép, vỏ màu đen.Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT1Cái
11● Cửa kho tiền 2 lớp:- Kích thước khung bao: Cao 2.150mm x Ngang 1.200mm x Sâu 300mm;- Kích thước cánh cửa: Cao 2.000mm x Ngang 1.000mm x Sâu 300mm;Cửa kho tiền bao gồm 2 lớp cánh :+ Cánh ngoài dày 140mm, trang bị 02 khóa số Mỹ: S&G R6730 và 01 khóa nhíp với vật liệu bên trong bằng bê tông mác cao nhằm chống dò mở, khoan phá, kèm với 8 chốt thép  40mm bố trí xung quanh cánh.+ Cánh trong có 02 khóa nhíp Đài Loan với tay nắm ngoài;+ Trọng lượng: 1.000kg;+ Cửa bằng thép, sơn sần chống bám bụi, chống xước trong ngoài theo hệ mầu tiêu chuẩn EP01;+ Chất liệu: Thép 100%.Ô thông gió :+ Kích thước 300 x 300cm+ Mặt ngoài đan nan chống chuột bọ+ Chất liệu : Thép 100%+ Sơn vân trong ngoài.Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT1Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên55
2 Kỹ sư trực tiếp thi công phần xây dựng 1 Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã từng thi công 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự như gói thầu này.53
3 Kỹ sư trực tiếp thi công phần điện 1 Có bằng đại học chuyên ngành điện. Đã từng thi công 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự như gói thầu này.33
4 Kỹ sư trực tiếp thi công phần cấp thoát nước 1 Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước. Đã từng thi công 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự như gói thầu này.33
5 Cán sự phụ trách An toàn lao động 1 Có bằng đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động. Trường hợp ngành khác có bầng đại học hoặc cao đẳng được huấn luyện an toàn lao động (nhóm 2)21
6 Công nhân kỹ thuật 19 10 công nhân nề; 02 công nhân hàn; 02 công nhân điện; 02 công nhân nước; 02 công nhân cốp pha; 01 công nhân vận hành máy. Tất cả có chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp đào tạo nghề kèm theo.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa 150L Máy trộn vữa 150L2
2 Máy đầm dùi Máy đầm dùi2
3 Máy đầm bàn Máy đầm bàn2
4 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá2
5 Máy đầm cóc Máy đầm cóc1
6 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép1
7 Máy thủy bình Máy thủy bình1
8 Xe ô tô tự đổ Xe ô tô tự đổ (phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->