Gói thầu: gói thầu số 6: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210867114-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội quận Bắc Từ Liêm |
| Tên gói thầu | gói thầu số 6: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201161534 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn khấu hao NHCSXH |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-06 13:46:00 đến ngày 2021-09-16 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,039,368,682 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 61,000,000 VNĐ ((Sáu mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư trực tiếp thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã từng thi công 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự như gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư trực tiếp thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành điện. Đã từng thi công 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự như gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư trực tiếp thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước. Đã từng thi công 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự như gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán sự phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động. Trường hợp ngành khác có bầng đại học hoặc cao đẳng được huấn luyện an toàn lao động (nhóm 2) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 19 |
| - Trình độ chuyên môn | 10 công nhân nề; 02 công nhân hàn; 02 công nhân điện; 02 công nhân nước; 02 công nhân cốp pha; 01 công nhân vận hành máy. Tất cả có chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp đào tạo nghề kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa 150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa 150L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe ô tô tự đổ (phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội quận Bắc Từ Liêm |
| E-CDNT 1.2 |
gói thầu số 6: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị Xây dựng trụ sở làm việc và các HMPT 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn khấu hao NHCSXH |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | ˗ Bản quét (scan) bảo lãnh dự thầu (Đối với ngân hàng, tổ chức tín dụng chưa có kết nối đến Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia); Để thuận tiện cho quá trình đánh giá tránh mất thời gian làm rõ E-HSDT theo hướng dẫn tại Mục 23.1 Chương I. CDNT, yêu cầu nhà thầu đính kèm E-HSDT các tài liệu sau: ˗ Bản quét (scan) tài liệu chứng minh đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu; tài liệu chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự; bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt; tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công; các tài liệu về quyết toán thuế và tài liệu các tài liệu liên quan khác. Nếu được mời vào thương thảo hợp đồng nhà thầu phải nộp cho Bên mời thầu bản chụp được chứng thực các tài liệu nêu trên và chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên về lĩnh vực thi công công trình dân dụng và công nghiệp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 61.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Phòng giao dịch NHCS xã hội quận Bắc Từ liêm, Địa chỉ: Tầng 3 tòa nhà CT5A khu đô thị Kiều Mai, phường Phúc Diễn, quận Bắc Từ Liêm, Điện thoại: (+84) (024) 3764 5780, Fax: (+84) (024) 3764 5780; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội Thành phố Hà Nội. Địa chỉ: 27 Nguyễn Cơ Thạch, Mỹ Đình 2, Nam Từ Liêm, Hà Nội, Điện thoại: (+84) (024) 62817130, Fax: (+84) (024) 62817122; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội Thành phố Hà Nội. Địa chỉ: 27 Nguyễn Cơ Thạch, Mỹ Đình 2, Nam Từ Liêm, Hà Nội, Điện thoại: (+84) (024) 62817130, Fax: (+84) (024) 62817122. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội Thành phố Hà Nội. Địa chỉ: 27 Nguyễn Cơ Thạch, Mỹ Đình 2, Nam Từ Liêm, Hà Nội, Điện thoại: (+84) (024) 62817130, Fax: (+84) (024) 62817122. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 4,8526 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 6,8106 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,1925 | tấn |
| 4 | Sản xuất thép bản đầu cọc (Vận dụng định mức) | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 1,7804 | tấn |
| 5 | Lắp đặt thép bản đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 1,7804 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 5,6588 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 45,5 | m3 |
| 8 | Mua cọc thép 2m dùng cho công tác ép âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Thép bản mối nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 651,11 | kg |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm (bỏ hao phí thép tấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 120 | mối nối |
| 11 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 7,22 | 100m |
| 12 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,232 | 100m |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 2 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải BT đầu cọc bằng ôtô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,02 | 100m3 |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,7468 | 100m3 |
| 16 | Đào giằng móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,3644 | 100m3 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn lót BT đài móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,1252 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn lót BT giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,183 | 100m2 |
| 19 | Bê tông lót móng sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 9,416 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đài móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,9 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 1,0928 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 52,3865 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,3159 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,8712 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 1,782 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,6085 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,2131 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 2,7373 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 2,7189 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 1,7677 | tấn |
| 31 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 2,6002 | m3 |
| 32 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 20,0747 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 4,4879 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,4207 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,2562 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,6231 | tấn |
| 37 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,4671 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,6441 | 100m3 |
| 39 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 2,1694 | 100m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 1,8793 | m3 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn kho tiền, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,5261 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 30,3468 | m3 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,9289 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 3,5573 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 2,624 | tấn |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 3,2425 | 100m2 |
| 47 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 18,2898 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 8,9417 | m3 |
| 49 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 1,065 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,1051 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 2,583 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,2895 | tấn |
| 53 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 10,9461 | m3 |
| 54 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 4,4509 | 100m2 |
| 55 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 43,0066 | m3 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 2,0535 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,097 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 7,3878 | tấn |
| 59 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 7,7476 | 100m2 |
| 60 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 99,5802 | m3 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 7,7445 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,3933 | tấn |
| 63 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 1,5892 | tấn |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 1,5892 | tấn |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 131,6276 | m2 |
| 66 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,3493 | 100m2 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 3,8883 | m3 |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,6414 | tấn |
| 69 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,8087 | 100m2 |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,2386 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,0619 | tấn |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 4,9981 | m3 |
| 73 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 98,6715 | m3 |
| 74 | Xây gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 30,6131 | m3 |
| 75 | Xây gạch không nung rỗng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 23,1607 | m3 |
| 76 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 7,0505 | m3 |
| 77 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 31,1057 | m3 |
| 78 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 178,872 | m2 |
| 79 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 684,7365 | m2 |
| 80 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 1.068,5058 | m2 |
| 81 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 284,157 | m2 |
| 82 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 19,8992 | m2 |
| 83 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 14,196 | m2 |
| 84 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 184,78 | m |
| 85 | Kẻ vữa lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 629,82 | m |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 1.386,758 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 684,7365 | m2 |
| 88 | Quét 4 lớp sikaproof manbrane | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 92,468 | m2 |
| 89 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 trộn sikalatex | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 92,468 | m2 |
| 90 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 1,7238 | 100m2 |
| 91 | Lát nền, sàn gạch ceramic, kích thước gạch ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 640,7714 | m2 |
| 92 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 100x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 38,701 | m2 |
| 93 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 619,8674 | m2 |
| 94 | Lát đá granite tự nhiên bậu cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 5,594 | m2 |
| 95 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 2,9912 | m3 |
| 96 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 35,812 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 35,812 | m2 |
| 98 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 39,444 | m2 |
| 99 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 39,444 | m2 |
| 100 | Công tác ốp đá granite tự nhiên viền chân cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 3,462 | m2 |
| 101 | Tay vịn gỗ lim Nam Phi D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 16,55 | m |
| 102 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,0723 | tấn |
| 103 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 14,895 | m2 |
| 104 | Quét 4 lớp sikaproof manbrane | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 48,1059 | m2 |
| 105 | Lát nền, sàn, gạch ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 38,1609 | m2 |
| 106 | Lát đá mặt bồn rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 6,6901 | m2 |
| 107 | Công tác ốp gạch ceramic vào tường, trụ, cột, gạch 600x300 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 139,68 | m2 |
| 108 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 38,1609 | m2 |
| 109 | Sản xuất, lắp dựng tấm toilet cubicle pretty đã bao gồm cánh cửa và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 19,1295 | m2 |
| 110 | Khung giá đỡ chậu rửa Việt Nam xương đỡ bằng thép hộp sơn tĩnh điện 40x40x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 6 | bộ |
| 111 | Cửa cuốn khe thoáng Austdoor hoặc tương đương nan A49i dày 0,9-1,1mm. Thân cửa nhôm hợp kim Al6063, bề mặt sơn tĩnh điện. | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 13,63 | m2 |
| 112 | Bộ tời Austdoor AH300 hoặc tương đương, điện áp 220V/50Hz sức nâng 300kg, dùng cho cửa cuốn khe thoáng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 113 | Bộ lưu điện thế hệ mới EMAX C750 hoặc tương đương, điện áp đầu vào 175VAC-250VAC, thời gian lưu điện 48 tiếng, bình ắc quy (12V-9Ah)x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 114 | Vách kính cường lực dày 12mm (đã bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 9,28 | m2 |
| 115 | Lắp dựng vách kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 9,28 | m2 |
| 116 | Cung cấp cửa đi mở quay 2 cánh, cửa nhựa lõi thép kính trắng dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 41,5 | m2 |
| 117 | Cung cấp cửa đi mở quay 1 cánh, cửa nhựa lõi thép kính trắng dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 21,24 | m2 |
| 118 | Cung cấp cửa sổ mở trượt, cửa nhựa lõi thép kính trắng dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 51,75 | m2 |
| 119 | Cung cấp cửa sổ mở hất, cửa nhựa lõi thép kính trắng dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 31,8 | m2 |
| 120 | Cung cấp vách kính cố định, vách nhựa lõi thép kính trắng dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 79,02 | m2 |
| 121 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 225,31 | m2 |
| 122 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,7785 | tấn |
| 123 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 90,3862 | m2 |
| 124 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 157,73 | m2 |
| 125 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 2,2448 | m3 |
| 126 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,2173 | 100m3 |
| 127 | Xây gạch dặc không nung 6,5x10,5x22, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 14,8897 | m3 |
| 128 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 33,8913 | m2 |
| 129 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 33,3288 | m2 |
| 130 | Mái kính cường lực, kính dày 15mm (bao gồm khung thép sơn tĩnh điện và phụ kiện) Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 24,375 | m2 |
| 131 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 7,6437 | 100m2 |
| 132 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 9,4366 | 100m2 |
| 133 | Lắp đặt đèn LED âm trần 300x1200x60, 46W | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 51 | bộ |
| 134 | Lắp đặt đèn downlight 12W, D120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 14 | bộ |
| 135 | Lắp đặt đèn downlight 7W, D90-IP-44 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 18 | bộ |
| 136 | Lắp đặt đèn ốp trần LED 22W | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 7 | bộ |
| 137 | Lắp đặt quạt hút mùi ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 138 | Lắp đặt bình nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 3 | bộ |
| 139 | Lắp đặt công tắc BNL | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 140 | Lắp đặt công tắc 1 chiều, 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 20 | cái |
| 141 | Lắp đặt công tắc 1 chiều, 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 10 | cái |
| 142 | Lắp đặt công tắc 1 chiều, 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 143 | Lắp đặt công tắc đảo chiều, 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 144 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 62 | cái |
| 145 | Biến dòng 125A/5A C.L0.5, 15VA | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 146 | Cầu chì 2A kèm đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 147 | Đồng hồ điện tử | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 148 | Vỏ tủ và phụ kiện 1200x600x450 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 1 | tủ |
| 149 | MCCB 3P 125A 25kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 150 | MCCB 3P 50A 15kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 151 | MCCB 3P 40A 15kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 152 | MCCB 3P 25A 15kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 153 | MCCB 3P 32A 15kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 154 | MCCB 3P 32A 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 155 | MCB 1P 10A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 156 | MCB 1P 16A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 157 | MCB 1P 20A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 158 | MCCB 3P 50A 15kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 159 | MCB 1P 20A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 160 | MCB 1P 10A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 161 | MCB 1P 16A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 162 | Vỏ tủ và phụ kiện 800x600x350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 1 | hộp |
| 163 | Cầu chì 2A kèm đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 164 | Ampe kế thang đo (0-400V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 165 | Vôn kế thang đo (0-50A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 166 | Biến dòng 50A/5A C.L0.5, 15VA | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 3 | bộ |
| 167 | Chuyển dòng vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 168 | MCCB 3P 40A 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 169 | MCB 1P 20A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 170 | MCB 1P 10A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 171 | MCB 1P 16A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 11 | cái |
| 172 | Vỏ tủ và phụ kiện 800x600x350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 1 | hộp |
| 173 | Cầu chì 2A kèm đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 174 | Ampe kế thang đo (0-400V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 175 | Vôn kế thang đo (0-50A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 176 | Biến dòng 50A/5A C.L0.5, 15VA | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 3 | bộ |
| 177 | Chuyển dòng vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 178 | MCCB 3P 25A 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 179 | MCB 1P 10A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 180 | MCB 1P 16A 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 181 | Tủ điện 12 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 1 | hộp |
| 182 | Cu/XLPE/PVC 4cx16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 15 | m |
| 183 | Cu/XLPE/PVC 4cx4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 25 | m |
| 184 | Cu/XLPE/PVC 4cx10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 35 | m |
| 185 | Cu/PVC 1cx2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 2.504 | m |
| 186 | Cu/PVC 1cx1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 2.548 | m |
| 187 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1cx16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 15 | m |
| 188 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1cx4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 25 | m |
| 189 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1cx10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 35 | m |
| 190 | Dây tiếp địa Cu/PVC 1cx2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 1.252 | m |
| 191 | Lắp đặt máng nhựa 150x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 30 | m |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 30 | m |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 1.509 | m |
| 194 | Lắp đặt kim thu sét D6, L=0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 195 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 50 | m |
| 196 | Kéo rải dây thanh dẹp đồng 25x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 30 | m |
| 197 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 15,6 | m3 |
| 198 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 15,6 | m3 |
| 199 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 2 | hộp |
| 200 | Đóng cọc tiếp địa D16 dài 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 10 | cọc |
| 201 | Lavabo + vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 6 | bộ |
| 202 | Chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 4 | bộ |
| 203 | Vòi xịt nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 204 | Chậu tiểu nam + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 4 | bộ |
| 205 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 206 | Lắp đặt móc giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 207 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 2 | bể |
| 208 | Đầu bịt D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 24 | cái |
| 209 | Dây cáp điều khiển và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 210 | Ống nhựa PPR D50 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 211 | Ống nhựa PPR D40 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 212 | Ống nhựa PPR D32 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 213 | Ống nhựa PPR D25 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 214 | Ống nhựa PPR D20 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,52 | 100m |
| 215 | Ống nhựa PPR D20 PN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 216 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 217 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 218 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 219 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 220 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,52 | 100m |
| 221 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 222 | Cút nhựa PPR D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 5 | cái |
| 223 | Cút nhựa PPR D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 224 | Cút nhựa PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 5 | cái |
| 225 | Cút nhựa PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 226 | Cút nhựa PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 34 | cái |
| 227 | Cút nhựa PPR ren trong D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 24 | cái |
| 228 | Tê nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 229 | Tê nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 230 | Tê thu PPR D50*25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 231 | Tê thu PPR D40*25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 232 | Tê thu PPR D32*25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 233 | Tê thu PPR D25*20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 10 | cái |
| 234 | Côn thu PPR 50-40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 235 | Côn thu PPR 40-32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 236 | Côn thu PPR 32-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 237 | Côn thu PPR 32-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 238 | Côn thu PPR 25-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 239 | Van chặn D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 240 | Van chặn D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 241 | Ống nhựa UPVC CLASS 2 D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 242 | Ống nhựa UPVC CLASS 2 D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 243 | Ống nhựa UPVC CLASS 2 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 244 | Ống nhựa UPVC CLASS 1 D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,87 | 100m |
| 245 | Ống nhựa UPVC CLASS 1 D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 246 | Ống nhựa UPVC CLASS 1 D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 247 | Y upvc D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 248 | Y upvc D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 249 | Y upvc D110x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 250 | Y upvc D110x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 251 | Y upvc D90x76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 252 | Y upvc D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 253 | Côn UPVC D60x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 10 | cái |
| 254 | Chếch 45 upvc D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 14 | cái |
| 255 | Chếch 45 upvc D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 256 | Chếch 45 upvc D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 10 | cái |
| 257 | Chếch 45 upvc D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 258 | Họng thông tắc D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 259 | Họng thông tắc D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 260 | Thoát sàn DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 261 | Phễu thu nước mưa DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 262 | Lắp đặt máy điều hòa không khí 2 cục 2 chiều treo tường 12000 BTU/H | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 2 | máy |
| 263 | Lắp đặt máy điều hòa không khí 2 cục 2 chiều treo tường 24000 BTU/H | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 7 | máy |
| 264 | Lắp đặt ống gas D6.4 + bảo ôn dày 19mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 265 | Lắp đặt ống gas D12.7 + bảo ôn dày 19mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,11 | 100m |
| 266 | Lắp đặt ống gas D15.9 + bảo ôn dày 19mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,34 | 100m |
| 267 | Lắp đặt ống PVC D21 + bảo ôn dày 13mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,21 | 100m |
| 268 | Lắp đặt ống PVC D27 + bảo ôn dày 13mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 269 | Lắp đặt ống PVC D32 + bảo ôn dày 13mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 270 | Lắp đặt dây dẫn cáp CAT5E | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 300 | m |
| 271 | Lắp đặt ống nhựa D20 đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 250 | m |
| 272 | Lắp đặt màn hình 32 inch | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 273 | Đầu ghi hình 16port | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 274 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch switch poe 16port | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 275 | Camera IP thân hồng ngoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 8 | 1 thiết bị |
| 276 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - đầu báo hồng ngoại treo trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 277 | Lắp đặt đầu báo khóa từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,1 | 10 đầu |
| 278 | Lắp đặt nút ấn báo động emergency | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,2 | 5 nút |
| 279 | Lắp đặt trung tâm báo động 4 kênh + bàn phím điều khiển hệ thống | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 280 | Lắp đặt bộ quay số điện thoại tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 281 | Lắp đặt đèn chớp báo động | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,2 | 5 đèn |
| 282 | Lắp đặt còi báo động | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,2 | 5 chuông |
| 283 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x2x0,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 100 | m |
| 284 | Lắp đặt cáp tín hiệu 2x3x0,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 150 | m |
| 285 | Lắp đặt ống ghen tự chống cháy bảo vệ dây SP phi 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 80 | m |
| 286 | Lắp đặt ống thép phi 32 bảo vệ dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 150 | m |
| 287 | Lắp đặt hộp đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 1 | hộp |
| 288 | Lắp đặt switching 24-port 1GBPS | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 289 | Lắp đặt patch panel AMP 24-port CAT5E | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 290 | Lắp đặt dây dẫn cáp CAT5E | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 1.125 | m |
| 291 | Lắp đặt dây điện thoại UTP 2 đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 895 | m |
| 292 | Dây nhảy từ ổ mạng trên tường đến máy tính loại 5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 24 | cái |
| 293 | Dây nhảy (patchcord) vào switch | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 24 | cái |
| 294 | Lắp đặt ổ cắm 1 hạt mạng AMP | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 28 | cái |
| 295 | Lắp đặt ổ cắm 1 hạt điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 22 | cái |
| 296 | Lắp đặt đầu RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 120 | cái |
| 297 | Lắp đặt đầu RJ25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 60 | cái |
| 298 | Lắp đặt hộp kỹ thuật mạng LAN | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 3 | hộp |
| 299 | Lắp đặt hộp kỹ thuật điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 3 | hộp |
| 300 | Lắp đặt ống nhựa phi 63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 35 | m |
| 301 | Lắp đặt ống nhựa phi 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 400 | m |
| 302 | Cút D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 7 | cái |
| 303 | Măng sông D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 35 | cái |
| 304 | Chếch D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 305 | Cút D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 46 | cái |
| 306 | Phiến bảo an chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 307 | Cầu chì bảo an | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 308 | Đóng cọc đồng D16*2.5m chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 8 | cọc |
| 309 | Cáp đồng bọc M70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 35 | m |
| 310 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 1 | lô |
| B | SÂN BÊ TÔNG (135m2) | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,135 | 100m3 |
| 2 | Rải bạt nilon ngăn thấm nước XM | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 135 | M2 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 20,25 | m3 |
| C | BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,1419 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,0489 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,093 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,704 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,0108 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,015 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,0991 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,022 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,0482 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 2,7086 | m3 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 lớp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 11,124 | m2 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 lớp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 11,124 | m2 |
| 16 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 11,124 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 7,9872 | m2 |
| 18 | Quét 2 lớp dung dịch chống thấm sika membrane đảy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 3,9936 | m2 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mặt trong thành bể bằng sika topseal 107 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 11,124 | m2 |
| 20 | Quét 2 lớp dung dịch chống thấm mặt ngoài bể bằng sikamembare | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 16 | m2 |
| 21 | Quét 2 lớp dung dịch chống thấm mặt bể bằng sikamembare | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 6 | m2 |
| D | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,3582 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,2582 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,1 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,704 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,015 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,144 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,1033 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,026 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,044 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 5 | cái |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,4047 | m3 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 18,07 | m2 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 18,07 | m2 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 15,5 | m2 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 15,5 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 4,9484 | m2 |
| 18 | Ngâm nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 5,1917 | m2 |
| E | CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,0231 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,0076 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,4235 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,0092 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,4294 | m3 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 4,2848 | m2 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 2,9168 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,0504 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,0034 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Nắp thăm thép không gỉ 560x560mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,6876 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,1815 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 6,58 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,28 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 5,18 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 21,98 | m3 |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 106,4 | m2 |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 2,912 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,2091 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,3232 | tấn |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 116,6667 | cấu kiện |
| 24 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,0798 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,026 | 100m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,0298 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,9226 | m3 |
| 28 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 1,6495 | m3 |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 7,4977 | m2 |
| 30 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,1942 | m3 |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,0147 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,0239 | tấn |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 8 | cấu kiện |
| 34 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 10,5 | đoạn ống |
| 35 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 21 | cái |
| 36 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,0336 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,4613 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,4867 | m3 |
| 39 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 1,8945 | m3 |
| 40 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 8,6114 | m2 |
| 41 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 1,08 | m2 |
| 42 | Nắp ga composite 700x700 tải trọng 125KN | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt máy bơm nước các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 2 | 1 máy |
| 44 | Máy bơm cấp nước sinh hoạt công suất 3HP/2,2KW/380v, Q=5m3/h, H=30. Hãng Pentax hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | Đồng hồ đo lưu lượng DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Van khóa tay xoay đồng hồ bằng đồng DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Van phao cơ D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Van phao thủy lực D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Rọ bơm van hút đồng DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 50 | Van 1 chiều D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Van chặn D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Vạn chặn D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 53 | Ống HDPE D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 54 | Ống PPR D40 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 55 | Ống PPR D32 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 56 | Ống PPR D25 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,34 | 100m |
| 57 | Ống PPR D20 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,62 | 100m |
| 58 | Tê thu PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 59 | Côn thu PPR D32/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | Côn thu PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Cút PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 13 | cái |
| 62 | Cút PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 63 | Cút PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 7 | cái |
| 64 | Cút PPR D20 ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 65 | Măng sông ren trong HDPE D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 66 | Đầu bịt D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 67 | Vòi rửa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 68 | Ống UPVC D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 69 | Ống UPVC D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 70 | Ống UPVC D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 71 | Ống UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,23 | 100m |
| 72 | Ống UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,55 | 100m |
| 73 | Ống UPVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 74 | Ống UPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 75 | Y uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 76 | Y uPVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 77 | Y uPVC D110x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 78 | Y uPVC D90x76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 7 | cái |
| 79 | Y uPVC D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 7 | cái |
| 80 | Chếch 45 upvc D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 7 | cái |
| 81 | Chếch 45 uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| F | ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn tuýp đôi 2x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 5 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Công tắc đôi 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Ổ cắm đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC (3x50+1x35)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 80 | m |
| 6 | CU/XLPE/DSTA/PVC (4x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 50 | m |
| 7 | CU/XLPE/DSTA/PVC (4x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 75 | m |
| 8 | CU/PVC (2x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 120 | m |
| 9 | CU/PVC (2x1.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 100 | m |
| 10 | Dây tiếp địa 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 75 | m |
| 11 | Dây tiếp địa 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 50 | m |
| 12 | Dây tiếp địa 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 120 | m |
| 13 | Ống nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 80 | m |
| 14 | Ống HDPE D90/70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 80 | m |
| 15 | Ống HDPE D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 125 | m |
| 16 | Vỏ tủ và phụ kiện 600x400x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 1 | hộp |
| 17 | Cầu chì 2A kèm đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | MCCB 3P - 25A -15KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | MCB 1P - 10A -6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | MCB 1P - 16A -6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 5 | cái |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,189 | 100m3 |
| 22 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 4,725 | m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,1013 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,075 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,1613 | 100m3 |
| 26 | Gạch đặc 6x10,5x22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 600 | viên |
| 27 | Lưới báo hiệu cáp Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 75 | m |
| 28 | Cáp đồng M10 chống giật Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 6,75 | kg |
| G | CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,291 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 9,6717 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,1943 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 3,88 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,097 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,194 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 5,82 | m3 |
| 8 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 9,7283 | m3 |
| 9 | Ván khuôn trụ hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,5069 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 2,7878 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 2,6176 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,1895 | 100m2 |
| 13 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 5,6668 | m3 |
| 14 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 5,0528 | m3 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 55,482 | m2 |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 73,92 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 129,402 | m2 |
| 18 | Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đen kim sa vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 19 | Cổng thép hộp sơn tĩnh điện màu ghi nhạt độ dày thép hộp 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 16,478 | m2 |
| 20 | Moto cho cổng điện công suất 450W tải trọng 1000kg (bao gồm moto, điều khiển, đèn báo) có kèm đường ray | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,729 | m3 |
| 22 | Gia công hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 67,371 | m2 |
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,1523 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 4,2684 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,1096 | 100m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 2,03 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,058 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,116 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 3,48 | m3 |
| 30 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 5,4516 | m3 |
| 31 | Ván khuôn trụ hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,2816 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 1,5488 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 1,3364 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,1002 | 100m2 |
| 35 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 5,159 | m3 |
| 36 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 3,8324 | m3 |
| 37 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,704 | m3 |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 123 | m2 |
| 39 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 14,2 | m2 |
| 40 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 74,6 | m |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 137,2 | m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,5142 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,0846 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 0,5008 | tấn |
| H | THIẾT BỊ ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Màn hình hiển thị trung tâm LED 32'' Sam sung hoặc tương đương Độ phân giải 1920 x 1080 Tần số quét 400Hz Nguồn điện 220V ~ 240V, 50/60Hz Cổng kết nối • HDMI • Component (Y/Pb/Pr) • Composite (AV) • Optical • Ethernet | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Đầu ghi hình 16 port HDTVI SAMTECH– Kết nối từng loại và HỖN HỢP cùng lúc với tất cả 3 loại AHD + Analog + IP Camera– Chế độ ghi hình: Full HD 1080p@15fps hoặc 720@30fps – Ngõ ra hình ảnh : HDMI hoặc VGA hoặc HDMI + VGA– Có 02 cổng USB – Sử dụng được với USB cắm SIM 3G– Audio in: 04 – Audio out : 01– Hỗ trợ 1 ổ cứng Sata x 4TB– PTZ [RS485] : Có – Cổng ALARM : Có [4 in / 1 out] – CLOUD Surveillance – Công nghệ điện toán đám mây– Điều khiển từ xa (Remote) : Có | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Thiết bị chuyển mạch switch POE 16 port Hikvision hoặc tương đương16 cổng PoE 100M, 1 cổng uplink 1000M, 1 cổng SFP độc lập 10/100/1000M , Layer 2• Tự tương thích chuẩn 802.3af/at , Tổng công suất PoE 135W;• Bốn chế độ hoạt độnga. Chế độ mở rộng : cổng 9-16, khoảng cách tối đa PoE tối đa 250m với dây mạng CAT5e;b. Chế độ cách ly: Mỗi cổng 100M có 1 VLAN riêng, cách ly với các cổng khác và ngăn ngừa tấn công mạng.c. Chế độ tiêu chuẩn : mặc định, hoạt động bình thườngd. Chế độ ưu tiên : Cổng ưu tiên , port1-8, Ưu tiên chất lượng dịch vụ;• Chống sét : 4KV cho mỗi cổng;• Vỏ kim loại;• Nguồn 100-240VAC | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Camera IP dome hồng ngoại. Việt Namchuẩn nén H.264/MJPEGCảm biến ảnh: 1/2.8″ progressive scan CMOSĐộ phân giải: 2.0 Megapixel.Ống kính: 2.8 mm (Tùy chọn 6/ 8/ 12mm)Độ nhạy sáng cao: Color: 0.01Lux @(F1.2, AGC ON), 0 Lux with IRTầm xa hồng ngoại nhìn đêm: 30mNguồn cấp 12V DC hoặc PoE.Công suất: Max. 4 W/6 W (PoE)Kích thước: Φ 85.5 mm × 70 mmTrọng lượng: 350g | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 8 | Cái |
| 5 | Đầu báo hồng ngoại treo trần Việt Nam- Đầu dò hồng ngoại 360 độ gắn trần, kỹ thuật số.- Kết hợp dò thân nhiệt, chuyển động và báo vỡ kính.- Kỹ thuật bù nhiệt cho độ chính xác cao.- Kỹ thuật xử lý tín hiệu đa mức cho phép phát hiện chính xác năng lượng hồng ngoại của người.- Chức năng: Điều chỉnh độ nhạy cho phù hợp với môi trường giám sát.- Chức năng triệt ánh sáng trắng.- Dòng điện ở chế độ bình thường (chế độ chờ): 15mA- Dòng điện ở trạng thái báo động: 18mA- Điện áp hoạt động: 9 đến 14,5VDC | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Đầu báo khóa từ Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Trung tâm báo động 4 kênh + bàn phím điều khiển hệ thống Sterling compactVỏ: Nhựa.Bàn phím Trên tủ tích hợp đèn chiếu nền.Số vùng có dây: 4 (N/C)Số chương trình: 3Số người dùng 1Cổng xuất còi: Open Collector 500mACổng xuất đèn chớp Open Collector 500mANguồn 220VAC | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Bộ quay số điện thoại tự động Garrison hoặc tương đương- Có thể ghi âm thông điệp cảnh báo cho từng cổng Zone1, Zone2 (thông điệp báo cháy, trộm hay sự cố, thời gian cho mỗi thông điệp là 20 giây).- Được kết nối với những hệ thống báo cháy, báo trộm, hệ thống camera quan sát và các hệ thống điều khiển giám sát khác.- Thời gian để rơle quay số tác động là 2 giây.- Điện áp sử dụng 12V DC | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 1 | Cái |
| 9 | Switching 24-port 1GBPS TP-link– Công nghệ năng lượng hiệu quả sáng tạo tiết kiệm năng lượng lên đến 40%– Hỗ trợ tự học địa chỉ MAC, tự động MDI/MDIX và đàm phán tự động– Hỗ trợ IEEE 802.3x hỗ trợ điều khiển luồng cho chế độ song công và backpressure cho chế độ bán song công– Non-blocking chuyển sang kiến trúc chuyển tiếp và lọc gói tin để đạt được tốt độ cao nhất– Frame Jumbo 10K cải thiện hiệu suất chuyển dữ liệu lớn.– MDI/MDIX loại bỏ sự cần thiết của cáp chéo– Hỗ trợ chức năng tự động học địa chỉ MAC và xóa đi khi không còn sử dụng– Giao Diện: 24 cổng 10/10/1000Mbps tự động đàm phán– Cổng RJ45: (Tự động MDI/MDIX)– Truyền Thông Mạng: 10Base-T: UTP category 3, 4, 5 cable (maximum 100m)EIA/TIA-568 100Ù STP (maximum 100m)100Base-Tx: UTP category 5, 5e cable (maximum 100m)EIA/TIA-568 100Ù STP (maximum 100m)1000Base-T: UTP category 5, 5e cable (maximum 100m)– Công Suất Chuyển Đổi: 48GbpsCấp Nguồn Bên Ngoài: 100-240VAC, 50/60HzFan Quantity: Fanless | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 1 | Cái |
| 10 | Patch panel AMP 24-port CAT5E Commscope- Nhãn màu hỗ trợ đấu dây theo cả 2 chuẩn T568A và T568B, thuận tiện cho việc lắp đặt và kiểm tra.- tương thích với chuẩn 110 và bấm đầu với công cụ bấm dây đơn hay bấm 1 lần 5 đôi dây.- Chuẩn rack 19” .- Điểm tiếp xúc trên Jack - Phosphorous bronze được mạ vàng với đô dày 1.27µm.- Panel: Bằng thép, vỏ màu đen. | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 1 | Cái |
| 11 | ● Cửa kho tiền 2 lớp:- Kích thước khung bao: Cao 2.150mm x Ngang 1.200mm x Sâu 300mm;- Kích thước cánh cửa: Cao 2.000mm x Ngang 1.000mm x Sâu 300mm;Cửa kho tiền bao gồm 2 lớp cánh :+ Cánh ngoài dày 140mm, trang bị 02 khóa số Mỹ: S&G R6730 và 01 khóa nhíp với vật liệu bên trong bằng bê tông mác cao nhằm chống dò mở, khoan phá, kèm với 8 chốt thép 40mm bố trí xung quanh cánh.+ Cánh trong có 02 khóa nhíp Đài Loan với tay nắm ngoài;+ Trọng lượng: 1.000kg;+ Cửa bằng thép, sơn sần chống bám bụi, chống xước trong ngoài theo hệ mầu tiêu chuẩn EP01;+ Chất liệu: Thép 100%.Ô thông gió :+ Kích thước 300 x 300cm+ Mặt ngoài đan nan chống chuột bọ+ Chất liệu : Thép 100%+ Sơn vân trong ngoài. | Mô tả kỹ thuật theo chương V trong E-HSMT | 1 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ sư trực tiếp thi công phần xây dựng | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã từng thi công 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự như gói thầu này. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ sư trực tiếp thi công phần điện | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành điện. Đã từng thi công 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự như gói thầu này. | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ sư trực tiếp thi công phần cấp thoát nước | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước. Đã từng thi công 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự như gói thầu này. | 3 | 3 |
| 5 | Cán sự phụ trách An toàn lao động | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động. Trường hợp ngành khác có bầng đại học hoặc cao đẳng được huấn luyện an toàn lao động (nhóm 2) | 2 | 1 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 19 | 10 công nhân nề; 02 công nhân hàn; 02 công nhân điện; 02 công nhân nước; 02 công nhân cốp pha; 01 công nhân vận hành máy. Tất cả có chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp đào tạo nghề kèm theo. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa 150L | Máy trộn vữa 150L | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | Máy cắt uốn thép | 1 |
| 7 | Máy thủy bình | Máy thủy bình | 1 |
| 8 | Xe ô tô tự đổ | Xe ô tô tự đổ (phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi