Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210908249-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/09/2021 13:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy Ban Nhân Dân thị trấn Tam Đảo |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210856984 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-06 13:41:00 đến ngày 2021-09-13 13:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,646,946,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.48E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.05E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, cấp IV trở lên trong đó có các hạng mục chính : phá dỡ, xây trát, chống sét, kè đá, rãnh Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.555.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học (bằng kỹ sư) trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hạn; Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. Cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp công chứng văn bằng chứng chỉ của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học (bằng kỹ sư) trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc xây dựng dân dụng; Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. Cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp công chứng văn bằng chứng chỉ của nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ ≤ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy Ban Nhân Dân thị trấn Tam Đảo |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Hoàn thiện một số hạng mục Trường Mầm non Tam Đảo, thị trấn Tam Đảo 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | (1) Giấy ủy quyền (nếu có). (2) tiến độ thực hiện. (3) Bảng tóm tắt thông số kỹ thuật(nếu có). (4) Giải pháp thi công, Biện pháp thi công Phương án thi công(nếu có). (5) Bảo đảm dự thầu. (6) Xác nhận của cơ quan thuế về tình trạng nợ thuế của doanh nghiệp trong đó xác nhận doanh nghiệp không nợ đọng thuế tính đến hết quý II năm 2021. Các tài liệu liên quan chứng minh năng lực, kinh nghiệm, nhân sự, thiết bị . . . của nhà thầu; Chứng chỉ hoạt động xây dựng lĩnh vực xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên (Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng chỉ để đánh giá bước thương thảo hợp đồng nếu nhà thầu được kiến nghị trúng thầu) và các yêu cầu khác trong E-HSYC. Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật để đối chiếu khi có yêu cầu từ Bên mời thầu (trong trường hợp cần thiết) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân thị trấn Tam Đảo (địa chỉ: Thị trấn Tam Đảo, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc) điện thoại 02113.824.211) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân thị trấn Tam Đảo (địa chỉ: Thị trấn Tam Đảo, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc) điện thoại 02113.824.211) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân thị trấn Tam Đảo (địa chỉ: Thị trấn Tam Đảo, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc) điện thoại 02113.824.211) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá bao gồm vận chuyển đỏ bỏ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC | 2,8322 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cánh cổng + biển tên | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC | 1,5 | công |
| 3 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá bao gồm vận chuyển | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC | 0,8199 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch bao gồm vận chuyển | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC | 2,9357 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ nan rào | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC | 2 | công |
| 6 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC | 0,6712 | 100m2 |
| 7 | Tháo dỡ xà gồ, vì kèo , cột thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC | 3 | công |
| B | Thay thế thiết bị | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt máy điều hoà 2 chiều 12000BTU, loại máy treo tường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC | 9 | máy |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC | 200 | m |
| 3 | Aptomat 1P- 16A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC | 9 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống đồng D9.5 bọc bảo ôn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC | 0,45 | 100m |
| 5 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC | 5 | bộ |
| 6 | Ống PPR D25 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC | 0,5 | 100m |
| 7 | Tê PPR D25 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC | 5 | cái |
| 8 | Côn thu PPR D25/20 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC | 15 | cái |
| 9 | Bình chữa cháy MT3 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC | 4 | bình |
| 10 | Bình bột chữa cháy MFZ4 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC | 8 | bình |
| 11 | Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC | 4 | bộ |
| C | Nhà công vụ kết hợp nhà để xe | |||
| 1 | Phá đá tạo mặt bằng- Đá cấp III bao gồm vận chuyển | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC | 6,1078 | 100m3 |
| 2 | Phá đá làm hố móng - Đá cấp III bao gồm vận chuyển | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC | 154,1109 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình độ chặt k90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC | 0,5137 | 100m3 |
| 4 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC | 7,6489 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng M100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC | 10,7768 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC | 0,7602 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC | 5,7557 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC | 3,3246 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC | 0,4623 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC | 0,697 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép dầm ĐK >18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC | 2,1047 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn, sàn mái ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC | 2,5103 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC | 0,6834 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC | 0,1545 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC | 0,084 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh ĐK >10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC | 0,1405 | tấn |
| 17 | Ván khuôn móng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC | 0,6843 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn cổ móng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC | 1,7063 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn tường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC | 2,5412 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC | 1,876 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn sàn mái | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC | 2,491 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn cầu thang thường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC | 0,461 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn lanh tô, giằng tường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC | 0,1885 | 100m2 |
| 24 | Bê tông móng M250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC | 40,976 | m3 |
| 25 | Bê tông tường M250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC | 27,9542 | m3 |
| 26 | Bê tông cổ cột, M250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC | 7,0761 | m3 |
| 27 | Bê tông cột, M250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC | 4,1817 | m3 |
| 28 | Bê tông xà dầm giằng M250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC | 20,1682 | m3 |
| 29 | Bê tông sàn mái M250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC | 23,3916 | m3 |
| 30 | Bê tông cầu thang M250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC | 4,5624 | m3 |
| 31 | Bê tông lanh tô M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC | 1,4683 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC | 52,0463 | m3 |
| 33 | Xây sê nô mái bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC | 1,5048 | m3 |
| 34 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC | 2,405 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC | 151,535 | m2 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC | 35,394 | m2 |
| 37 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC | 459,6606 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC | 233,9164 | m2 |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC | 102,8616 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC | 79,6226 | m2 |
| 41 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC | 12,5524 | m2 |
| 42 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC | 33,2 | m |
| 43 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC | 162,2866 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC | 297,3806 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC | 428,94 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC | 186,925 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC | 726,3206 | m2 |
| 48 | Bê tông nền M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC | 15,7245 | m3 |
| 49 | Láng nền, sàn và đánh bóng , nền sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC | 107,0138 | m2 |
| 50 | Lát gạch tầng 2 gạch terazzo 400x400mm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC | 101,838 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn gạch 600x600mm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC | 57,0872 | m2 |
| 52 | Cung cấp, lắp đặt xà gồ thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC | 0,6052 | tấn |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC | 61,68 | 1m2 |
| 54 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,42mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC | 1,0109 | 100m2 |
| 55 | Tôn úp nóc - úp sườn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC | 28,7 | m |
| 56 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC | 22,68 | m2 |
| 57 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC | 12,084 | m2 |
| 58 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC | 34,38 | m2 |
| 59 | Xây cầu thang bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC | 1,7075 | m3 |
| 60 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC | 44,2954 | m2 |
| 61 | Cung cấp lắp dựng lan can cầu thang bằng Inox 304 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC | 121,56 | kg |
| 62 | Cung cấp lắp đặt cửa cuốn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC | 27,384 | m2 |
| 63 | Cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay kính 6.38ly | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC | 6,48 | m2 |
| 64 | Cửa nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở trượt kính 6.38ly | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC | 6,08 | m2 |
| 65 | Vách kính nhôm hệ kính 6.38ly | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC | 9,72 | m2 |
| 66 | Cung cấp lắp đặt hoa sắt cửa bằng Inox | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC | 49,78 | kg |
| 67 | Cung cấp lắp đặt lan can hành lang bằng Inox | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC | 330,43 | kg |
| 68 | Khoan cắt phần sê nô nhà lớp học 2 tầng giáp công trình thi công | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC | 1 | tb |
| D | Điện chiếu sáng, chống sét, PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC | 14 | bộ |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC | 11 | cái |
| 9 | Aptomat 1P - 10A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC | 3 | cái |
| 10 | Aptomat 1P - 16A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC | 4 | cái |
| 11 | Aptomat 1P - 25A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC | 6 | cái |
| 12 | Aptomat 1P - 100A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC | 1 | cái |
| 13 | Tủ điện bằng tôn kt : 420x320x120 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC | 1 | tủ |
| 14 | Hộp cài ATM | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC | 3 | hộp |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC | 310 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC | 185 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC | 70 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16 mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC | 100 | m |
| 19 | Ống PVC D16 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC | 310 | m |
| 20 | Ống PVC D20 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC | 185 | m |
| 21 | Ống PVC D25 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC | 70 | m |
| 22 | Hộp nối | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC | 3 | hộp |
| 23 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC | 3 | cái |
| 24 | Bình đỡ kim thu sét | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC | 3 | bình |
| 25 | Gia công, đóng cọc chống sét | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC | 7 | cọc |
| 26 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC | 50 | m |
| 27 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC | 16 | m |
| 28 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC | 3 | cọc |
| 29 | Bulong, đai ốc, vành đệm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC | 10 | bộ |
| 30 | Kẹp kiểm tra | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC | 2 | bộ |
| 31 | Que hàn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC | 6 | kg |
| 32 | Đào móng rãnh cáp chống sét- Cấp đất III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC | 6 | 1m3 |
| 33 | Đắp đất hoàn trả rãnh cáp chống sét | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC | 6 | m3 |
| 34 | Bình chữa cháy MT3 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC | 2 | bình |
| 35 | Bình bột chữa cháy MFZ4 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC | 4 | bình |
| 36 | Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC | 2 | bộ |
| E | Cổng, tường rào, bậc lên, dốc lên | |||
| 1 | Phá đá tạo mặt bằng bậc lên - Đá cấp III bao gồm vận chuyển | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC | 0,2762 | 100m3 |
| 2 | Phá đá làm móng cổng phụ - Đá cấp III bao gồm vận chuyển | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC | 16,4891 | M3 |
| 3 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC | 0,441 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC | 5,4969 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng M100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC | 0,1068 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC | 38,4955 | m3 |
| 7 | Bê tông dầm đỡ, nền thi công M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC | 2,164 | m3 |
| 8 | Xây bậc tam cấp bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC | 1,3523 | m3 |
| 9 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC | 28,0472 | m2 |
| 10 | Cung cấp lắp đặt lan can bằng Inox Su304 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC | 107,37 | kg |
| 11 | Phá đá mặt bằng cổng chính- Đá cấp III bao gồm vận chuyển | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC | 7,022 | m3 |
| 12 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC | 7,022 | m3 |
| 13 | Đắp nền móng công trình | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC | 2,34 | m3 |
| 14 | Bê tông lót trụ cổng M100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC | 0,45 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC | 0,009 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC | 0,0956 | tấn |
| 17 | Ván khuôn móng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC | 0,026 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC | 0,0634 | 100m2 |
| 19 | Bê tông móng M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC | 1,36 | m3 |
| 20 | Bê tông cột M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC | 0,3485 | m3 |
| 21 | Xây trụ cổng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC | 3,1795 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC | 18,34 | m2 |
| 23 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC | 18,34 | m2 |
| 24 | Gia công cổng sắt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC | 0,3403 | tấn |
| 25 | Tôn bịt dày 3ly | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC | 1,224 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC | 23,016 | 1m2 |
| 27 | Bộ phụ kiện cổng ( bản lề, bánh xe, khoá cổng ...) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC | 1 | bộ |
| 28 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC | 7,48 | m2 |
| 29 | Bê tông nền M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC | 0,2 | m3 |
| 30 | Cung cấp khung biển tên | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC | 0,0876 | tấn |
| 31 | Lắp dựng khung biển tên | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC | 2,9 | m2 |
| 32 | Tôn bịt dày 3ly | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC | 11,95 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC | 32,6424 | 1m2 |
| 34 | Chữ Alu mạ vàng cao 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC | 31 | chữ |
| 35 | Chữ Alu mạ vàng cao 100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC | 31 | chữ |
| 36 | Khoan gắn thép D10 cổng phụ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC | 28 | mũi |
| 37 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC | 0,0072 | tấn |
| 38 | Gia công cột bằng thép hình | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC | 0,0364 | tấn |
| 39 | Lắp cột thép các loại | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC | 0,0364 | tấn |
| 40 | Ván khuôn móng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC | 0,16 | 100m2 |
| 41 | Bê tông móng M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC | 0,2 | m3 |
| 42 | Xây trụ cổng phụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC | 1,25 | m3 |
| 43 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC | 12,5 | m2 |
| 44 | Gia công cổng sắt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC | 0,0463 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC | 3,24 | m2 |
| 46 | Tôn bịt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC | 0,7 | m2 |
| 47 | Bộ phụ kiện cổng ( bản lề, bánh xe, khoá cổng ...) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC | 1 | bộ |
| 48 | Bê tông nền M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC | 0,16 | m3 |
| 49 | Thép ray cổng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC | 16,59 | kg |
| 50 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép làm móng tường rào bao gồm vận chuyển | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC | 4,0838 | m3 |
| 51 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC | 0,0408 | 100m3 |
| 52 | Đắp nền móng công trình | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC | 1,36 | m3 |
| 53 | Bê tông lót móng M100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC | 0,4125 | m3 |
| 54 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC | 5,0303 | m3 |
| 55 | Ván khuôn giằng móng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC | 0,0213 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép giằng móng tường rào ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC | 0,0059 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thépgiằng móng tường rào ĐK ≤18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC | 0,0188 | tấn |
| 58 | Bê tông giằng móng M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC | 0,2341 | m3 |
| 59 | Xây trụ tường rào bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC | 0,2343 | m3 |
| 60 | Xây khoang tường rào bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC | 1,1437 | m3 |
| 61 | Trát trụ tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC | 3,752 | m2 |
| 62 | Trát khoang tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC | 14,4024 | m2 |
| 63 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC | 2,56 | m |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC | 18,15 | m2 |
| 65 | Gia công rào thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC | 0,0832 | tấn |
| 66 | Lắp dựng rào thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC | 10,3965 | m2 |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC | 7,5996 | 1m2 |
| 68 | Mũi mác | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC | 37 | cái |
| 69 | Đắp đất nền móng dốc lên nhà công vụ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC | 0,895 | m3 |
| 70 | Bạt lót | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC | 17,9 | m2 |
| 71 | Bê tông nền M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC | 2,685 | m3 |
| F | Kè đá | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bao gồm vận chuyển | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC | 233,5064 | m3 |
| 2 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC | 2,335 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC | 13,9897 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng M150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC | 12,3368 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC | 106,02 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC | 245,3195 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép giằng kè ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC | 1,0624 | tấn |
| 8 | Ván khuôn giằng kè | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC | 0,6207 | 100m2 |
| 9 | Bê tông giằng kè M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC | 26,3937 | m3 |
| 10 | Ống PVC D75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC | 3,1322 | 100m |
| 11 | Làm tầng lọc bằng đá | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC | 306,5733 | cái |
| G | Hè rãnh | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC | 38 | m3 |
| 2 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC | 0,38 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình hè | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC | 1,18 | m3 |
| 4 | Bê tông nền M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC | 2,36 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá làm rãnh, hố ga bao gồm vận chuyển đổ bỏ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC | 8,5597 | m3 |
| 6 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC | 0,0855 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng M150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC | 1,7485 | m3 |
| 8 | Xây rãnh thoát nước, hố ga bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC | 2,4274 | m3 |
| 9 | Trát tường rãnh thoát nước, hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC | 26,558 | m2 |
| 10 | Cốt thép tâm đan rãnh, hố ga | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC | 0,111 | tấn |
| 11 | Ván khuôn tấm đan rãnh, hố ga | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC | 0,0947 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan M200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC | 1,5066 | m3 |
| 13 | Lắp dựng tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC | 34 | Cái |
| H | Mái che | |||
| 1 | cung cấp, lắp đặt vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC | 0,2553 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC | 13,01 | 1m2 |
| 3 | cung cấp, lắp đặt xà gồ thép hộp mạ kẽm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC | 0,1032 | tấn |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ 0,42ly | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC | 0,5362 | 100m2 |
| 5 | Máng tôn thu nước 150x300x3 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC | 29,94 | m |
| 6 | Tôn úp sườn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC | 29,94 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.48E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.05E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, cấp IV trở lên trong đó có các hạng mục chính : phá dỡ, xây trát, chống sét, kè đá, rãnh Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.555.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có trình độ đại học (bằng kỹ sư) trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hạn; Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. Cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp công chứng văn bằng chứng chỉ của nhân sự | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Có trình độ đại học (bằng kỹ sư) trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc xây dựng dân dụng; Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. Cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp công chứng văn bằng chứng chỉ của nhân sự | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Máy cắt sắt thép | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 5 | Máy hàn điện | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ ≤ 10T | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 9 | Máy đầm cóc | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 10 | Máy bơm nước | hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi