Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210908249-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/09/2021 13:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy Ban Nhân Dân thị trấn Tam Đảo
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210856984
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-06 13:41:00 đến ngày 2021-09-13 13:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,646,946,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.48E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.05E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, cấp IV trở lên trong đó có các hạng mục chính : phá dỡ, xây trát, chống sét, kè đá, rãnh Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.555.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học (bằng kỹ sư) trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hạn; Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. Cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp công chứng văn bằng chứng chỉ của nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học (bằng kỹ sư) trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc xây dựng dân dụng; Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. Cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp công chứng văn bằng chứng chỉ của nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt sắt thép
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ ≤ 10T
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy Ban Nhân Dân thị trấn Tam Đảo
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Hoàn thiện một số hạng mục Trường Mầm non Tam Đảo, thị trấn Tam Đảo
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy Ban Nhân Dân thị trấn Tam Đảo , địa chỉ: Thị trấn Tam Đảo, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Tam Đảo (địa chỉ: Thị trấn Tam Đảo, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc) điện thoại 02113.824.211)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế - dự toán: Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Tam Đảo + Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng Vinamax + Tư vấn lập HSYC, đánh giá HSDT: Công ty TNHH ACIF Việt Nam + Tư vấn thẩm tra HSYC, thẩm tra kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây dựng Đông Bắc Hà Nội


- Bên mời thầu: Ủy Ban Nhân Dân thị trấn Tam Đảo , địa chỉ: Thị trấn Tam Đảo, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Tam Đảo (địa chỉ: Thị trấn Tam Đảo, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc) điện thoại 02113.824.211)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
(1) Giấy ủy quyền (nếu có). (2) tiến độ thực hiện. (3) Bảng tóm tắt thông số kỹ thuật(nếu có). (4) Giải pháp thi công, Biện pháp thi công Phương án thi công(nếu có). (5) Bảo đảm dự thầu. (6) Xác nhận của cơ quan thuế về tình trạng nợ thuế của doanh nghiệp trong đó xác nhận doanh nghiệp không nợ đọng thuế tính đến hết quý II năm 2021. Các tài liệu liên quan chứng minh năng lực, kinh nghiệm, nhân sự, thiết bị . . . của nhà thầu; Chứng chỉ hoạt động xây dựng lĩnh vực xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên (Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng chỉ để đánh giá bước thương thảo hợp đồng nếu nhà thầu được kiến nghị trúng thầu) và các yêu cầu khác trong E-HSYC. Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật để đối chiếu khi có yêu cầu từ Bên mời thầu (trong trường hợp cần thiết)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Tam Đảo (địa chỉ: Thị trấn Tam Đảo, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc) điện thoại 02113.824.211)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân thị trấn Tam Đảo (địa chỉ: Thị trấn Tam Đảo, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc) điện thoại 02113.824.211)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân thị trấn Tam Đảo (địa chỉ: Thị trấn Tam Đảo, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc) điện thoại 02113.824.211)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phá dỡ
1Phá dỡ cột, trụ gạch đá bao gồm vận chuyển đỏ bỏPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC2,8322m3
2Tháo dỡ cánh cổng + biển tênPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC1,5công
3Phá dỡ cột, trụ gạch đá bao gồm vận chuyểnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC0,8199m3
4Phá dỡ tường xây gạch bao gồm vận chuyểnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC2,9357m3
5Tháo dỡ nan ràoPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC2công
6Tháo dỡ tấm lợp - TônPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC0,6712100m2
7Tháo dỡ xà gồ, vì kèo , cột thépPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC3công
B Thay thế thiết bị
1Cung cấp, lắp đặt máy điều hoà 2 chiều 12000BTU, loại máy treo tườngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC9máy
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC200m
3Aptomat 1P- 16APhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC9cái
4Lắp đặt ống đồng D9.5 bọc bảo ônPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC0,45100m
5Lắp đặt thùng đun nước nóngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC5bộ
6Ống PPR D25Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC0,5100m
7Tê PPR D25Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC5cái
8Côn thu PPR D25/20Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC15cái
9Bình chữa cháy MT3Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC4bình
10Bình bột chữa cháy MFZ4Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC8bình
11Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCCPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC4bộ
C Nhà công vụ kết hợp nhà để xe
1Phá đá tạo mặt bằng- Đá cấp III bao gồm vận chuyểnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC6,1078100m3
2Phá đá làm hố móng - Đá cấp III bao gồm vận chuyểnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC154,1109m3
3Đắp cát công trình độ chặt k90Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC0,5137100m3
4Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC7,6489100m3
5Bê tông lót móng M100Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC10,7768m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC0,7602tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC5,7557tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC3,3246tấn
9Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤10mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC0,4623tấn
10Lắp dựng cốt thép dầm ĐK ≤18mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC0,697tấn
11Lắp dựng cốt thép dầm ĐK >18mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC2,1047tấn
12Lắp dựng cốt thép sàn, sàn mái ĐK ≤10mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC2,5103tấn
13Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC0,6834tấn
14Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC0,1545tấn
15Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC0,084tấn
16Lắp dựng cốt thép lanh ĐK >10mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC0,1405tấn
17Ván khuôn móngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC0,6843100m2
18Ván khuôn cổ móngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC1,7063100m2
19Ván khuôn tườngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC2,5412100m2
20Ván khuôn xà dầm, giằngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC1,876100m2
21Ván khuôn sàn máiPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC2,491100m2
22Ván khuôn cầu thang thườngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC0,461100m2
23Ván khuôn lanh tô, giằng tườngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC0,1885100m2
24Bê tông móng M250Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC40,976m3
25Bê tông tường M250Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC27,9542m3
26Bê tông cổ cột, M250Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC7,0761m3
27Bê tông cột, M250Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC4,1817m3
28Bê tông xà dầm giằng M250Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC20,1682m3
29Bê tông sàn mái M250Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC23,3916m3
30Bê tông cầu thang M250Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC4,5624m3
31Bê tông lanh tô M200Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC1,4683m3
32Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC52,0463m3
33Xây sê nô mái bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC1,5048m3
34Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC2,405m3
35Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC151,535m2
36Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC35,394m2
37Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC459,6606m2
38Trát trần, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC233,9164m2
39Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC102,8616m2
40Trát xà dầm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC79,6226m2
41Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC12,5524m2
42Đắp phào đơn, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC33,2m
43Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC162,2866m2
44Bả bằng bột bả vào tườngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC297,3806m2
45Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC428,94m2
46Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC186,925m2
47Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC726,3206m2
48Bê tông nền M200Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC15,7245m3
49Láng nền, sàn và đánh bóng , nền sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC107,0138m2
50Lát gạch tầng 2 gạch terazzo 400x400mm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC101,838m2
51Lát nền, sàn gạch 600x600mm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC57,0872m2
52Cung cấp, lắp đặt xà gồ thépPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC0,6052tấn
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC61,681m2
54Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,42mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC1,0109100m2
55Tôn úp nóc - úp sườnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC28,7m
56Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC22,68m2
57Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC12,084m2
58Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC34,38m2
59Xây cầu thang bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC1,7075m3
60Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC44,2954m2
61Cung cấp lắp dựng lan can cầu thang bằng Inox 304Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC121,56kg
62Cung cấp lắp đặt cửa cuốnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC27,384m2
63Cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở quay kính 6.38lyPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC6,48m2
64Cửa nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở trượt kính 6.38lyPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC6,08m2
65Vách kính nhôm hệ kính 6.38lyPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC9,72m2
66Cung cấp lắp đặt hoa sắt cửa bằng InoxPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC49,78kg
67Cung cấp lắp đặt lan can hành lang bằng InoxPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC330,43kg
68Khoan cắt phần sê nô nhà lớp học 2 tầng giáp công trình thi côngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC1tb
D Điện chiếu sáng, chống sét, PCCC
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC8bộ
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC4bộ
3Lắp đặt quạt trầnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC2cái
4Lắp đặt đèn sát trần có chụpPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC14bộ
5Lắp đặt công tắc 1 hạtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC4cái
6Lắp đặt công tắc 2 hạtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC6cái
7Lắp đặt công tắc 3 hạtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC2cái
8Lắp đặt ổ cắm đôiPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC11cái
9Aptomat 1P - 10APhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC3cái
10Aptomat 1P - 16APhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC4cái
11Aptomat 1P - 25APhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC6cái
12Aptomat 1P - 100APhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC1cái
13Tủ điện bằng tôn kt : 420x320x120Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC1tủ
14Hộp cài ATMPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC3hộp
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC310m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC185m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC70m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16 mm2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC100m
19Ống PVC D16Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC310m
20Ống PVC D20Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC185m
21Ống PVC D25Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC70m
22Hộp nốiPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC3hộp
23Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC3cái
24Bình đỡ kim thu sétPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC3bình
25Gia công, đóng cọc chống sétPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC7cọc
26Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC50m
27Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC16m
28Đóng cọc chống sét đã có sẵnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC3cọc
29Bulong, đai ốc, vành đệmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC10bộ
30Kẹp kiểm traPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC2bộ
31Que hànPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC6kg
32Đào móng rãnh cáp chống sét- Cấp đất IIIPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC61m3
33Đắp đất hoàn trả rãnh cáp chống sétPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC6m3
34Bình chữa cháy MT3Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC2bình
35Bình bột chữa cháy MFZ4Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC4bình
36Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCCPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC2bộ
E Cổng, tường rào, bậc lên, dốc lên
1Phá đá tạo mặt bằng bậc lên - Đá cấp III bao gồm vận chuyểnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC0,2762100m3
2Phá đá làm móng cổng phụ - Đá cấp III bao gồm vận chuyểnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC16,4891M3
3Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC0,441100m3
4Đắp nền móng công trìnhPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC5,4969m3
5Bê tông lót móng M100Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC0,1068m3
6Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC38,4955m3
7Bê tông dầm đỡ, nền thi công M200Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC2,164m3
8Xây bậc tam cấp bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC1,3523m3
9Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC28,0472m2
10Cung cấp lắp đặt lan can bằng Inox Su304Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC107,37kg
11Phá đá mặt bằng cổng chính- Đá cấp III bao gồm vận chuyểnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC7,022m3
12Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC7,022m3
13Đắp nền móng công trìnhPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC2,34m3
14Bê tông lót trụ cổng M100Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC0,45m3
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC0,009tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC0,0956tấn
17Ván khuôn móngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC0,026100m2
18Ván khuôn cộtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC0,0634100m2
19Bê tông móng M200Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC1,36m3
20Bê tông cột M200Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC0,3485m3
21Xây trụ cổng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC3,1795m3
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC18,34m2
23Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC18,34m2
24Gia công cổng sắtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC0,3403tấn
25Tôn bịt dày 3lyPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC1,224m2
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC23,0161m2
27Bộ phụ kiện cổng ( bản lề, bánh xe, khoá cổng ...)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC1bộ
28Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC7,48m2
29Bê tông nền M200Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC0,2m3
30Cung cấp khung biển tênPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC0,0876tấn
31Lắp dựng khung biển tênPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC2,9m2
32Tôn bịt dày 3lyPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC11,95m2
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC32,64241m2
34Chữ Alu mạ vàng cao 200Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC31chữ
35Chữ Alu mạ vàng cao 100Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC31chữ
36Khoan gắn thép D10 cổng phụPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC28mũi
37Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC0,0072tấn
38Gia công cột bằng thép hìnhPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC0,0364tấn
39Lắp cột thép các loạiPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC0,0364tấn
40Ván khuôn móngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC0,16100m2
41Bê tông móng M200Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC0,2m3
42Xây trụ cổng phụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC1,25m3
43Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC12,5m2
44Gia công cổng sắtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC0,0463tấn
45Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC3,24m2
46Tôn bịtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC0,7m2
47Bộ phụ kiện cổng ( bản lề, bánh xe, khoá cổng ...)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC1bộ
48Bê tông nền M200Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC0,16m3
49Thép ray cổngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC16,59kg
50Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép làm móng tường rào bao gồm vận chuyểnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC4,0838m3
51Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC0,0408100m3
52Đắp nền móng công trìnhPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC1,36m3
53Bê tông lót móng M100Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC0,4125m3
54Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC5,0303m3
55Ván khuôn giằng móngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC0,0213100m2
56Lắp dựng cốt thép giằng móng tường rào ĐK ≤10mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC0,0059tấn
57Lắp dựng cốt thépgiằng móng tường rào ĐK ≤18mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC0,0188tấn
58Bê tông giằng móng M200Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC0,2341m3
59Xây trụ tường rào bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC0,2343m3
60Xây khoang tường rào bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC1,1437m3
61Trát trụ tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC3,752m2
62Trát khoang tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC14,4024m2
63Đắp phào đơn, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC2,56m
64Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC18,15m2
65Gia công rào thépPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC0,0832tấn
66Lắp dựng rào thépPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC10,3965m2
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC7,59961m2
68Mũi mácPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC37cái
69Đắp đất nền móng dốc lên nhà công vụPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC0,895m3
70Bạt lótPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC17,9m2
71Bê tông nền M200Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC2,685m3
F Kè đá
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bao gồm vận chuyểnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC233,5064m3
2Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC2,335100m3
3Đắp nền móng công trìnhPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC13,9897m3
4Bê tông lót móng M150Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC12,3368m3
5Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC106,02m3
6Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC245,3195m3
7Lắp dựng cốt thép giằng kè ĐK ≤10mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC1,0624tấn
8Ván khuôn giằng kèPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC0,6207100m2
9Bê tông giằng kè M200Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC26,3937m3
10Ống PVC D75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC3,1322100m
11Làm tầng lọc bằng đáPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC306,5733cái
G Hè rãnh
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bao gồm vận chuyển đổ bỏPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC38m3
2Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC0,38100m3
3Đắp nền móng công trình hèPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC1,18m3
4Bê tông nền M200Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC2,36m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đá làm rãnh, hố ga bao gồm vận chuyển đổ bỏPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC8,5597m3
6Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC0,0855100m3
7Bê tông lót móng M150Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC1,7485m3
8Xây rãnh thoát nước, hố ga bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC2,4274m3
9Trát tường rãnh thoát nước, hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC26,558m2
10Cốt thép tâm đan rãnh, hố gaPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC0,111tấn
11Ván khuôn tấm đan rãnh, hố gaPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC0,0947100m2
12Bê tông tấm đan M200Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC1,5066m3
13Lắp dựng tấm đanPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC34Cái
H Mái che
1cung cấp, lắp đặt vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC0,2553tấn
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC13,011m2
3cung cấp, lắp đặt xà gồ thép hộp mạ kẽmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC0,1032tấn
4Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ 0,42lyPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC0,5362100m2
5Máng tôn thu nước 150x300x3Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC29,94m
6Tôn úp sườnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSYC29,94m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.48E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.05E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, cấp IV trở lên trong đó có các hạng mục chính : phá dỡ, xây trát, chống sét, kè đá, rãnh Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.555.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có trình độ đại học (bằng kỹ sư) trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hạn; Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. Cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp công chứng văn bằng chứng chỉ của nhân sự33
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Có trình độ đại học (bằng kỹ sư) trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc xây dựng dân dụng; Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu. Cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp công chứng văn bằng chứng chỉ của nhân sự33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
2 Máy cắt sắt thép hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
3 Máy đầm dùi hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
4 Máy đầm bàn hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
5 Máy hàn điện hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
6 Máy trộn bê tông hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
7 Máy khoan bê tông hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
8 Ô tô tự đổ ≤ 10T hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
9 Máy đầm cóc hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
10 Máy bơm nước hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->