Gói thầu: Phân tích mẫu đất của Tuyến Bà Rịa Vũng Tàu - TP Hồ Chí Minh - Tiền Giang và Tuyến Bến Tre - Trà Vinh - Sóc Trăng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210848996-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Điều tra và Quy hoạch đất đai |
| Tên gói thầu | Phân tích mẫu đất của Tuyến Bà Rịa Vũng Tàu - TP Hồ Chí Minh - Tiền Giang và Tuyến Bến Tre - Trà Vinh - Sóc Trăng |
| Số hiệu KHLCNT | 20190743342 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Các hoạt động kinh tế |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-06 13:47:00 đến ngày 2021-09-17 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,508,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 37,620,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu sáu trăm hai mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.508.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 752.400.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Tài liệu chứng minh:- Bản chính: Giấy xác nhận của chủ đầu tư đối với Hợp đồng đang thực hiện, đã hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng (thời gian xác nhận của Chủ đầu tư là thời gian mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu với các gói thầu này).- Bản chụp: Phải được sao y bản chính của nhà thầu: Hợp đồng, Biên bản thanh lý hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công việc (hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành, khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng, có kèm theo Hóa đơn tài chính). - Bản chụp phải được chứng thực bản sao đúng với Bản chính: Thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng, hồ sơ nghiệm thu của nhà thầu chính với chủ đầu tư và kèm theo Hợp đồng, hồ sơ nghiệm thu của nhà thầu phụ với nhà thầu chính.Lưu ý: Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp Bản chính Hợp đồng, Biên bản thanh lý hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công việc (hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng có kèm theo Hóa đơn tài chính) để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 10 hoặc khác 10, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.508.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 25.080.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm điều hành thực hiện gói thầu: Kiểm tra, xử lý, điều chỉnh toàn bộ các vấn đề chuyên môn kỹ thuật tất cả các nội dung phân tích mẫu đất của gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tiến sĩ trong lĩnh vực khoa học đất hoặc khoa học môi trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 15 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm phân tích |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Thạc sĩ trở lên trong lĩnh vực hóa phân tích hoặc Thổ nhưỡng hoặc Khoa học đất |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chuyên viên phân tích |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học thuộc lĩnh vực Khoa học đất hoặc Quản lý đất đai hoặc Môi trường hoặc Hóa phân tích |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Hệ thống cân phân tích, cân kỹ thuật | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cân phân tích trong tình trạng hoạt động tốt: Khối lượng cân tối đa: ≥210g; Độ phân giải: ≤0,1mg; Độ tuyến tính: ≤±0,1mg; Độ lặp lại: ≤0,1mg. Cân kỹ thuật với tình trạng hoạt động tốt: Khối lượng cân tối đa: ≥2100g; Khả năng đọc: ≤0,01g; Độ tuyến tính: ≤±0,02g. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lắc hoặc máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lắc (máy trộn) với tình trạng hoạt động tốt: Kiểu lắc: lắc tròn; Trọng lượng lắc tối thiểu: ≤30kg; Dung tích lắc tối thiểu ≤24 bình tam giác 250ml; Tốc độ lắc: ≥300 vòng/phút. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lắc; khuấy | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lắc (khuấy) trong tình trạng hoạt động tốt: Công suất: ≥20 lít; Đường kính mặt gia nhiệt: ≥150 mm; Tốc độ tối đa: ≥1500 vòng/phút; Nhiệt độ gia nhiệt tối đa: ≥350°C; Độ chính xác nhiệt độ: ≤±3°C; Công suất gia nhiệt: ≥400W. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy quang phổ hấp thụ nguyên tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hệ thống máy quang phổ trong tình trạng hoạt động tốt: Độ chính xác: RSD |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy quang kế ngọn lửa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hệ thống máy quang kế ngọn lửa trong tình trạng hoạt động tốt. Đo ppm của 05 nguyên tố Na, K, Li, Ca và Ba; Độ chính xác: RSD |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy so màu quang điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hệ thống máy so màu quang điện trong tình trạng hoạt động tốt. Đo được giải bước sóng: ≤190 - ≥1100nm; Độ rộng phổ: 0,5 nm, 1,0 nm, 2,0 nm và 5,0nm; Độ phân giải: ≤0,1 nm; Ánh sáng lạc: > 2,10 Abs (200nm); Độ chính xác bước sóng: ≤±0,3nm; Độ lặp bước sóng: ≤±0,2 nm; Hệ quang phổ: 2 chùm tia quang học; Phương pháp đo phổ: truyền qua, hấp thụ, tập trung năng lượng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đo pH | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo pH trong tình trạng hoạt động tốt. Thang đo pH: 0,00 đến 14,00; Độ phân giải: ≤0,01; Độ chính xác: ≤±0,01. Thang đo mV: ±399,9 mV (ISE), ±1999,9 mV (ORP); Độ phân giải: 0,1 mV (ISE); 1 mV (ORP); Độ chính xác: 0,1 mV (ISE); 1 mV (ORP). Thang đo nhiệt độ: 0,0°C ~ 120°C; Độ phân giải: ≤0,1°C; Độ chính xác: ≤0,5°C. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Thiết bị phá mẫu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phá mẫu trong tình trạng hoạt động tốt. Thang nhiệt độ: nhiệt độ công phá 450°C / 842°F; Số lượng mẫu: 06 mẫu/lần phá mẫu; Độ ổn định gia nhiệt: ≤± 0,5°C; Độ chính xác gia nhiệt: ≤± 0,5°C. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Thiết bị đo độ dẫn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị đo độ dẫn điện trong tình trạng hoạt động tốt. Nguyên lý đo: 2 điện cực lưỡng cực AC; Dải đo: 0,0 µS/m ~ 200,0 S/m; Độ phân giải: ≤0,05%F.S; Độ lặp lại: ± 0.5% F.S. ± 1 digit. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Bộ cất nitơ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ cất nitơ trong tình trạng hoạt động tốt. Thời gian chưng cất: 4 phút thu được 100ml sảm phẩm chưng cất; Mức độ thu hồi dung môi: ≥ 99.5% tại mức độ nitrogen từ 1 - 200mgN; Lượng nước tiêu thụ: 0,5 lít/phút tại 15°C đến 1 lít/phút tại 30°C. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Điện cực thủy tinh và một điện cực so sánh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Điện cực thủy tinh và một điện cực so sánh trong tình trạng hoạt động tốt. Dải đo: 0 đến 14; Nhiệt độ hoạt động: 0°C đến 100°C. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Tủ sấy, sấy nóng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tủ sấy, sấy nóng trong tình trạng hoạt động tốt. Dung tích: ≥105 lít; Kiểu đối lưu tự nhiên; Nhiệt độ max: 230°C; Độ chính xác nhiệt độ: ≤± 0.5°C; Độ đồng đều nhiệt độ: ≤± 2°C; Cảm biến nhiệt độ: PT 100. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Bể ổn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bể ổn nhiệt trong tình trạng hoạt động tốt. Thể tích: ≥14 lít; Khoảng nhiệt độ hoạt động: 5°C trên nhiệt độ môi trường đến 95°C, chế độ điểm sôi (+100°C); Độ phân giải nhiệt độ: ≤0,1°C đến +99,9°C; ≤1°C ở khoảng +100°C. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Bếp cách thủy | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bếp cách thủy trong tình trạng hoạt động tốt. Nhiệt độ: ≤37°C – ≥100°C; Độ chính xác: ≤± 1°C. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Nhiệt kế hoặc đầu dò nhiệt độ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhiệt kế hoặc đầu dò nhiệt độ trong tình trạng hoạt động tốt. Khoảng đo: từ 0°C đến 40°C; Khoảng đo độ ẩm: 0 ~ 100 Rel.%. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Micro Pipet | |
| - Đặc điểm thiết bị | Micro Pipet với tình trạng hoạt động tốt. Độ chính xác cao, cho phép điều chỉnh thể tích đến 3 số sau dấu phẩy. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Lò nung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lò nung với tình trạng hoạt động tốt: Nhiệt độ tối đa: ≥1200°C; Thể tích khoang lò: ≥5 lít; Công suất: ≥2.5 KW. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy cất nước 1 lần | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cất nước 1 lần với tình trạng hoạt động tốt. Lưu lượng nước đầu ra: 8 lít/giờ, nước cất 1 lần; Thanh đốt silica; hệ thống bình đun, sinh hàn bằng thủy tinh Borosilicate 3.3; Chất lượng nước đầu ra: Độ pH: 5,5 – 6,0; Độ dẫn: 1,0 – 2,0 µS/cm; Nhiệt độ: 30 – 40°C; Không chứa khí nhiệt tố Pyrogen. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy cất nước 2 lần | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cất nước 2 lần với tình trạng hoạt động tốt. Năng suất: ≥ 4 lít/giờ. Chất lượng nước cất (ở 20°C với nước cất không có carbon dioxide): Độ Ph: ≤ 5,0 – 6,5; Độ dẫn điện: ≤ 1,0 – 1,5 Ms/cm; Độ cách điện: ≤ 0,7 – 1,0 megOhm-cm; Pyrogen: Không; Nhiệt độ: 25 – 35°C. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Điều tra và Quy hoạch đất đai |
| E-CDNT 1.2 |
Phân tích mẫu đất của Tuyến Bà Rịa Vũng Tàu - TP Hồ Chí Minh - Tiền Giang và Tuyến Bến Tre - Trà Vinh - Sóc Trăng Phân tích mẫu đất của Hạng mục Điều tra, khảo sát và đánh giá tài nguyên, môi trường đất vùng bãi bồi thuộc dự án Điều tra, đánh giá hiện trạng môi trường và tài nguyên các vùng bãi bồi ven biển 75 Ngày |
| E-CDNT 3 | Các hoạt động kinh tế |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Bản sao công chứng Giấy Chứng nhận Đăng ký kinh doanh/Giấy chứng nhận đầu tư/Quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh/Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp hoặc Chứng chỉ hành nghề hoạt động phù hợp với gói thầu; 2. Bản sao công chứng Giấy chứng nhận có phòng thí nghiệm đạt chuẩn VILAS (ISO/IEC 17025:2017) đối với ít nhất 09/10 chỉ tiêu phân tích tại Mẫu số 01B. Phạm vi cung cấp thuộc Chương IV. 3. Báo cáo tài chính các năm 2018, năm 2019, năm 2020 và một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính 2018, 2019, 2020. - Tờ khai quyết toán thuế (năm 2018, 2019, 2020) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế, bảo hiểm (xác nhận nộp tiền cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế, tiền bảo hiểm trong năm tài chính 2018, 2019, 2020 (hoặc văn bản xác nhận không nợ thuế, bảo hiểm). 4. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhà thầu: - Hợp đồng, biên bản nghiệm thu toàn bộ hoặc phần lớn (trên 80%) hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. - Trường hợp kinh nghiệm thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu cung cấp thêm các tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhà thầu phụ. 5. Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của chuyên gia: - Hợp đồng lao động; - Bằng tốt nghiệp theo chuyên ngành đào tạo; - Lý lịch chuyên gia. |
| E-CDNT 15.2 | - Hồ sơ dự thầu (bản gốc E-HSDT đã nộp). - Các tài liệu kèm theo HSDT như mục E-CDNT 10.7 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 37.620.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Điều tra và Quy hoạch đất đai. Địa chỉ: 78/9 Giải Phóng, Phương Mai, Đống Đa, Hà Nội. Điện thoại: 024.38691117. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Điều tra và Quy hoạch đất đai. Địa chỉ: 78/9 Giải Phóng, Phương Mai, Đống Đa, Hà Nội. Điện thoại: 024.38691117. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Đức Hùng, Phó Giám đốc điều hành, Trung tâm Điều tra và Quy hoạch đất đai. Địa chỉ: 78/9 Giải Phóng, Phương Mai, Đống Đa, Hà Nội. Điện thoại: 024.36291365. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc: Ông Nguyễn Tuấn Tú - Trưởng phòng Kế hoạch - Kỹ thuật, Trung tâm Điều tra và Quy hoạch đất đai. Địa chỉ: 78/9 Giải Phóng, Phương Mai, Đống Đa, Hà Nội. Điện thoại: 024. 36290575. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Vụ Kế hoạch - Tài chính, Tổng cục Quản lý đất đai, Bộ Tài nguyên và Môi trường, Số 10 Tôn Thất Thuyết, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội, Điện thoại: 024.36290196. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phân tích chỉ tiêu Dung trọng | Đáp ứng Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V của E-HSMT | Mẫu đất | 775 | |
| 2 | Phân tích chỉ tiêu pHKCl | Đáp ứng Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V của E-HSMT | Mẫu đất | 930 | |
| 3 | Phân tích chỉ tiêu Hữu cơ tổng số | Đáp ứng Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V của E-HSMT | Mẫu đất | 930 | |
| 4 | Phân tích chỉ tiêu N tổng số | Đáp ứng Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V của E-HSMT | Mẫu đất | 930 | |
| 5 | Phân tích chỉ tiêu P2O5 tổng số | Đáp ứng Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V của E-HSMT | Mẫu đất | 930 | |
| 6 | Phân tích chỉ tiêu K2O tổng số | Đáp ứng Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V của E-HSMT | Mẫu đất | 930 | |
| 7 | Phân tích chỉ tiêu CEC | Đáp ứng Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V của E-HSMT | Mẫu đất | 930 | |
| 8 | Phân tích chỉ tiêu Tổng muối tan | Đáp ứng Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V của E-HSMT | Mẫu đất | 930 | |
| 9 | Phân tích chỉ tiêu SO42- | Đáp ứng Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V của E-HSMT | Mẫu đất | 930 | |
| 10 | Phân tích chỉ tiêu Thành phần cơ giới: (> 2 mm) Cát, cát mịn; (2 - 0,02 mm) Limon; (0,02 - 0,002 mm) Sét | Đáp ứng Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật thuộc Chương V của E-HSMT | Mẫu đất | 930 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.508E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 752.400.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.508.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 752.400.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Tài liệu chứng minh:- Bản chính: Giấy xác nhận của chủ đầu tư đối với Hợp đồng đang thực hiện, đã hoàn thành khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng (thời gian xác nhận của Chủ đầu tư là thời gian mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu với các gói thầu này).- Bản chụp: Phải được sao y bản chính của nhà thầu: Hợp đồng, Biên bản thanh lý hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công việc (hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành, khối lượng lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng, có kèm theo Hóa đơn tài chính). - Bản chụp phải được chứng thực bản sao đúng với Bản chính: Thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng, hồ sơ nghiệm thu của nhà thầu chính với chủ đầu tư và kèm theo Hợp đồng, hồ sơ nghiệm thu của nhà thầu phụ với nhà thầu chính.Lưu ý: Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp Bản chính Hợp đồng, Biên bản thanh lý hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công việc (hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành lớn hơn hoặc bằng 80% giá trị hợp đồng có kèm theo Hóa đơn tài chính) để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 10 hoặc khác 10, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.508.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 25.080.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ nhiệm điều hành thực hiện gói thầu: Kiểm tra, xử lý, điều chỉnh toàn bộ các vấn đề chuyên môn kỹ thuật tất cả các nội dung phân tích mẫu đất của gói thầu | 1 | Tiến sĩ trong lĩnh vực khoa học đất hoặc khoa học môi trường | 15 | 10 |
| 2 | Trưởng nhóm phân tích | 1 | Thạc sĩ trở lên trong lĩnh vực hóa phân tích hoặc Thổ nhưỡng hoặc Khoa học đất | 10 | 5 |
| 3 | Chuyên viên phân tích | 1 | Tốt nghiệp đại học thuộc lĩnh vực Khoa học đất hoặc Quản lý đất đai hoặc Môi trường hoặc Hóa phân tích | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Hệ thống cân phân tích, cân kỹ thuật | Cân phân tích trong tình trạng hoạt động tốt: Khối lượng cân tối đa: ≥210g; Độ phân giải: ≤0,1mg; Độ tuyến tính: ≤±0,1mg; Độ lặp lại: ≤0,1mg. Cân kỹ thuật với tình trạng hoạt động tốt: Khối lượng cân tối đa: ≥2100g; Khả năng đọc: ≤0,01g; Độ tuyến tính: ≤±0,02g. | 1 |
| 2 | Máy lắc hoặc máy trộn | Máy lắc (máy trộn) với tình trạng hoạt động tốt: Kiểu lắc: lắc tròn; Trọng lượng lắc tối thiểu: ≤30kg; Dung tích lắc tối thiểu ≤24 bình tam giác 250ml; Tốc độ lắc: ≥300 vòng/phút. | 1 |
| 3 | Máy lắc; khuấy | Máy lắc (khuấy) trong tình trạng hoạt động tốt: Công suất: ≥20 lít; Đường kính mặt gia nhiệt: ≥150 mm; Tốc độ tối đa: ≥1500 vòng/phút; Nhiệt độ gia nhiệt tối đa: ≥350°C; Độ chính xác nhiệt độ: ≤±3°C; Công suất gia nhiệt: ≥400W. | 1 |
| 4 | Máy quang phổ hấp thụ nguyên tử | Hệ thống máy quang phổ trong tình trạng hoạt động tốt: Độ chính xác: RSD | 1 |
| 5 | Máy quang kế ngọn lửa | Hệ thống máy quang kế ngọn lửa trong tình trạng hoạt động tốt. Đo ppm của 05 nguyên tố Na, K, Li, Ca và Ba; Độ chính xác: RSD | 1 |
| 6 | Máy so màu quang điện | Hệ thống máy so màu quang điện trong tình trạng hoạt động tốt. Đo được giải bước sóng: ≤190 - ≥1100nm; Độ rộng phổ: 0,5 nm, 1,0 nm, 2,0 nm và 5,0nm; Độ phân giải: ≤0,1 nm; Ánh sáng lạc: > 2,10 Abs (200nm); Độ chính xác bước sóng: ≤±0,3nm; Độ lặp bước sóng: ≤±0,2 nm; Hệ quang phổ: 2 chùm tia quang học; Phương pháp đo phổ: truyền qua, hấp thụ, tập trung năng lượng. | 1 |
| 7 | Máy đo pH | Máy đo pH trong tình trạng hoạt động tốt. Thang đo pH: 0,00 đến 14,00; Độ phân giải: ≤0,01; Độ chính xác: ≤±0,01. Thang đo mV: ±399,9 mV (ISE), ±1999,9 mV (ORP); Độ phân giải: 0,1 mV (ISE); 1 mV (ORP); Độ chính xác: 0,1 mV (ISE); 1 mV (ORP). Thang đo nhiệt độ: 0,0°C ~ 120°C; Độ phân giải: ≤0,1°C; Độ chính xác: ≤0,5°C. | 1 |
| 8 | Thiết bị phá mẫu | Thiết bị phá mẫu trong tình trạng hoạt động tốt. Thang nhiệt độ: nhiệt độ công phá 450°C / 842°F; Số lượng mẫu: 06 mẫu/lần phá mẫu; Độ ổn định gia nhiệt: ≤± 0,5°C; Độ chính xác gia nhiệt: ≤± 0,5°C. | 1 |
| 9 | Thiết bị đo độ dẫn điện | Thiết bị đo độ dẫn điện trong tình trạng hoạt động tốt. Nguyên lý đo: 2 điện cực lưỡng cực AC; Dải đo: 0,0 µS/m ~ 200,0 S/m; Độ phân giải: ≤0,05%F.S; Độ lặp lại: ± 0.5% F.S. ± 1 digit. | 1 |
| 10 | Bộ cất nitơ | Bộ cất nitơ trong tình trạng hoạt động tốt. Thời gian chưng cất: 4 phút thu được 100ml sảm phẩm chưng cất; Mức độ thu hồi dung môi: ≥ 99.5% tại mức độ nitrogen từ 1 - 200mgN; Lượng nước tiêu thụ: 0,5 lít/phút tại 15°C đến 1 lít/phút tại 30°C. | 1 |
| 11 | Điện cực thủy tinh và một điện cực so sánh | Điện cực thủy tinh và một điện cực so sánh trong tình trạng hoạt động tốt. Dải đo: 0 đến 14; Nhiệt độ hoạt động: 0°C đến 100°C. | 1 |
| 12 | Tủ sấy, sấy nóng | Tủ sấy, sấy nóng trong tình trạng hoạt động tốt. Dung tích: ≥105 lít; Kiểu đối lưu tự nhiên; Nhiệt độ max: 230°C; Độ chính xác nhiệt độ: ≤± 0.5°C; Độ đồng đều nhiệt độ: ≤± 2°C; Cảm biến nhiệt độ: PT 100. | 1 |
| 13 | Bể ổn nhiệt | Bể ổn nhiệt trong tình trạng hoạt động tốt. Thể tích: ≥14 lít; Khoảng nhiệt độ hoạt động: 5°C trên nhiệt độ môi trường đến 95°C, chế độ điểm sôi (+100°C); Độ phân giải nhiệt độ: ≤0,1°C đến +99,9°C; ≤1°C ở khoảng +100°C. | 1 |
| 14 | Bếp cách thủy | Bếp cách thủy trong tình trạng hoạt động tốt. Nhiệt độ: ≤37°C – ≥100°C; Độ chính xác: ≤± 1°C. | 1 |
| 15 | Nhiệt kế hoặc đầu dò nhiệt độ | Nhiệt kế hoặc đầu dò nhiệt độ trong tình trạng hoạt động tốt. Khoảng đo: từ 0°C đến 40°C; Khoảng đo độ ẩm: 0 ~ 100 Rel.%. | 1 |
| 16 | Micro Pipet | Micro Pipet với tình trạng hoạt động tốt. Độ chính xác cao, cho phép điều chỉnh thể tích đến 3 số sau dấu phẩy. | 1 |
| 17 | Lò nung | Máy lò nung với tình trạng hoạt động tốt: Nhiệt độ tối đa: ≥1200°C; Thể tích khoang lò: ≥5 lít; Công suất: ≥2.5 KW. | 1 |
| 18 | Máy cất nước 1 lần | Máy cất nước 1 lần với tình trạng hoạt động tốt. Lưu lượng nước đầu ra: 8 lít/giờ, nước cất 1 lần; Thanh đốt silica; hệ thống bình đun, sinh hàn bằng thủy tinh Borosilicate 3.3; Chất lượng nước đầu ra: Độ pH: 5,5 – 6,0; Độ dẫn: 1,0 – 2,0 µS/cm; Nhiệt độ: 30 – 40°C; Không chứa khí nhiệt tố Pyrogen. | 1 |
| 19 | Máy cất nước 2 lần | Máy cất nước 2 lần với tình trạng hoạt động tốt. Năng suất: ≥ 4 lít/giờ. Chất lượng nước cất (ở 20°C với nước cất không có carbon dioxide): Độ Ph: ≤ 5,0 – 6,5; Độ dẫn điện: ≤ 1,0 – 1,5 Ms/cm; Độ cách điện: ≤ 0,7 – 1,0 megOhm-cm; Pyrogen: Không; Nhiệt độ: 25 – 35°C. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi