Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế tiêu hao tháng 8 năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210908496-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Y học cổ truyền trung ương |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư y tế tiêu hao tháng 8 năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210908476 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu viện phí Bệnh Viện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-06 14:00:00 đến ngày 2021-09-09 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 198,167,800 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Y học cổ truyền trung ương |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư y tế tiêu hao tháng 8 năm 2021 Mua sắm vật tư y tế tiêu hao tháng 8 năm 2021 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu viện phí Bệnh Viện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bơm tiêm nhựa 10 ml | 6.000 | Cái | Bơm tiêm nhựa liền kim 10 ml, cỡ kim 23G, 25G. | ||
| 2 | Kim cánh bướm các số | 5.000 | cái | Kim cánh bướm các số được làm bằng thép không rỉ, có đủ độ cứng cơ khí và không bị oxy hóa; vát đầu kim sắc không có gờ và những lỗi khác; bề mặt kim nhẵn bóng không có tạp chất thừa khi nhìn bằng mắt thường. Dây dẫn được làm bằng nhựa PVC y tế cao cấp, thân thiện với môi trường, cánh gập linh hoạt với màu đại diện cho các cỡ kim khác nhau. dễ dàng phân biệt | ||
| 3 | Kim luồn tĩnh mạch 22g | 3.000 | chiếc | Catheter làm bằng PU, mềm dẻo, giảm đau và giảm viêm tĩnh mạch, thời gian lưu kim tới 120 giờ, không cánh không cổng - Đường kính ngoài/tốc độ dòng chảy: 16Gx2''(1,69mm, 120ml/phút) 18Gx2''(1,3mm, 90ml/phút) 20Gx2''(1,1mm,42ml/phút) 20G x 1 1/4"(1,1mm, 60ml/phút) 22Gx1''(0,9mm, 35ml/phút) 24Gx3/4''(0,7mm, 15ml/phút) - Đầu kim cắt xiên 3 mặt vát chữ V, phủ silicone, thành kim siêu mỏng, giảm tổn thương và mau lành - Buồng chứa máu làm từ polypropylene trong suốt dễ nhìn thấy máu vọt ra. | ||
| 4 | Dây thở ô xy | 500 | cái | Sản xuất từ nhựa y tế PVC an toàn, mềm mại. Đảm bảo khối lượng oxy vào bằng đường dẫn khí cho bệnh nhân tối đa nhất, Ống đa năng đảm bảo việc cung cấp liên tục khí oxy ngay cả khi ống bị vô tình gấp khúc. Đóng gói và tiệt trùng riêng lẽ từng sợi | ||
| 5 | Sonde dạ dày(dây cho ăn) | 400 | cái | (Dây cho ăn) Ống trong suốt giúp quan sát dễ dàng chất lỏng. | ||
| 6 | Sode tiểu trẻ em | 20 | cái | Chất liệu cao su y tế chất lượng cao, không gây dị ứng, độ mềm vừa phải dễ đặt, có bóng hãm, an toàn tuyệt đối, căng đều không bị vỡ hoặc dính khi xông lâu. | ||
| 7 | Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng | 15 | Bộ | Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng; chất liệu PU tương thích sinh học mềm chống xoắn hạn chế tổn thương. | ||
| 8 | Chỉ tiêu tổng hợp Polyglactine các số | 300 | sợi | Chất liệu: Chỉ phẫu thuật tổng hợp tự tiêu.- Kích thước: Độ dài chỉ ≥ 75cm.- Đầu kim hình tròn, sắc bén. Sản phẩm được tiệt trùng. | ||
| 9 | Mũ giấy nữ vô trùng, dùng 1 lần | 3.000 | cái | Mũ Phẫu thuật M4, dùng cho y tá, VT (1 cái/gói -100 cái/hộp) | ||
| 10 | Túi đựng nước tiểu | 500 | cái | Dung tích khoảng 2000ml. Có vạch chia thể tích. Dây dài 90cm, dài túi 28cm, rộng túi 20 cm. Van thoát đáy chữ T, có van chống trào ngược, có lỗ và dây treo túi, bảng ghi thông tin bệnh nhân | ||
| 11 | Sonde folay 2 chạc | 300 | cái | Sản phẩm được làm từ vật liệu an toàn không có DEHP hoặc thành phần khác gây ảnh hưởng đến sức khỏe người bệnh. Ống trơn nhẵn, lòng ống được tráng silicon và bệnh nhân không bị kích ứng khi sử dụng. Bóng hãm hình trụ đối xứng, đàn hồi tốt, an toàn tuyệt đối, bóng căng đều và không bị vỡ. Lỗ thông tiểu lớn và trơn. Van bơm bóng cao su, đảm bảo độ ổn định cả khi bơm rửa và xả nước tiểu. Có các số: 6, 8, 10, 12, 14, 16, 18, 20, 22, 24, 26, 28. | ||
| 12 | Bơm tiêm nhựa 5ml | 5.000 | Cái | Bơm tiêm nhựa liền kim 5 ml, cỡ kim 23G, 25G. | ||
| 13 | Dây truyền dịch | 5.000 | Bộ | Van khoá điều chỉnh, kim chai sản xuất từ hạt nhựa ABS nguyên sinh; Van thoát khí có thiết kế màng lọc khí vô khuẩn; Buồng nhỏ giọt có màng lọc dịch, thể tích ≥ 8.5ml. Có bầu cao su tiếp thuốc. Dây dẫn cấu tạo từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh, mềm dẻo, dai, độ đàn hồi cao, không gãy gập khi bảo quản và sử dụng | ||
| 14 | Tấm trải nylon | 300 | cái | Tấm nylon trải giường tiệt trùng được tiệt trùng bằng khí E.O | ||
| 15 | Huyết áp đồng hồ | 8 | cái | - Trọng lượng: 430 g - Dải do: 20 tới 300 mmHg - Độ chính xác: ± 3 mmHg | ||
| 16 | Kim chọc dò tủy sống | 300 | chiếc | Kim gây tê tủy sống đầu Quinck có 3 mặt vát sắc. Chuôi kim trong suốt + Thiết kế lăng kính pha lê phản quang trong chuôi kim Que thông nòng có màu theo quy ước. G18, G20, G22, G25, G27 | ||
| 17 | Găng tay phẫu thuật tiệt trùng số 7-7,5-8 | 600 | đôi | Làm từ latex cao su thiên nhiên; vi nhám, bề mặt không trượt cho độ nhạy cảm tối ưu; sản phẩm được tiệt trùng vô khuẩn từng chiếc trong túi riêng | ||
| 18 | Giấy in ảnh siêu âm đen trắng | 100 | Cuộn | Kích thước: 110mmx20m/cuộn; giấy đẹp, bền, với độ phân giải cao cho chất lượng hình ảnh rõ nét |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi