Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210908507-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/09/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Lao động Xã hội Cơ sở 2
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210697090
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp và nguồn thu hợp pháp của đơn vị
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-06 14:02:00 đến ngày 2021-09-16 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,491,249,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.4E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công cải tạo, sửa chữa, nâng cấp hoặc xây dựng mới sân tennis.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.470.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.410.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng ≥ hạng III còn hiệu lực; đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự(3) cùng loại.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/Bản sao có chứng thực văn bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định của pháp luật;3/Bảng tóm tắt quá trình công tác đã tham gia thực hiện có xác nhận đại diện pháp luật của Nhà thầu;4/Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng; Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có ít nhất 02 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công, trong đó 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp và 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có ít nhất 01 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có ít nhất 01 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có ít nhất 01 cán bộ phụ trách an toàn lao động có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc xây dựng dân dụng hoặc cầu đường bộ hoặc cơ điện. Có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động trong xây dựng thuộc nhóm II trở lên, đã từng phụ trách an toàn lao động trong thi công xây dựng công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào một gàu, bánh xích – dung tích gầu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,25m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi – công suất
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ - tải trọng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông – dung tích
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông, đầm bàn – công suất
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn cốt thép – công suất
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn xoay chiều – công suất
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bê tông, đầm dùi – công suất
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm đất cầm tay – trọng lượng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tưới nước – dung tích
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu rung tự hành – trọng lượng tĩnh
- Đặc điểm thiết bị ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy san tự hành – công xuất
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu bánh thép tự hành – trọng lượng tĩnh
- Đặc điểm thiết bị ≥ 8,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy nén khí, động cơ diesel – năng suất
- Đặc điểm thiết bị ≥ 600m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy hàn xoay chiều – công suất
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy khoan đứng – công suất
- Đặc điểm thiết bị ≥ 4,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy trộn vữa – dung tích
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy khoan bê tông cầm tay – công suất
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,62kW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trường Đại học Lao động Xã hội Cơ sở 2
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp khu giáo dục thể chất Cơ sở II Trường Đại học Lao động – Xã hội
90 Ngày
E-CDNT 3 Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp và nguồn thu hợp pháp của đơn vị
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Đại học Lao động Xã hội Cơ sở 2 , địa chỉ: 1018 Tô ký, phường Tân Chánh Hiệp, quận 12, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Cơ sở 2 Trường Đại học Lao động – Xã hội; Địa chỉ: số 1018 Tô Ký, phường Tân Chánh Hiệp, Quận 12, thành phố Hồ Chí Minh; Điện thoại: 0283.8837 801
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Kiến trúc Xây dựng Trí Nhân; Địa chỉ số số 34/7F, ấp Đông Lân, xã Bà Điểm, huyện Hóc Môn, thành phố Hồ Chí Minh; + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Quốc tế Diệp Gia; Địa chỉ số 18 Đường 40, Khu phố 8, phường Hiệp Bình Chánh, thành phố Thủ Đức, Tp. Hồ Chí Minh; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Phú Long Sài Gòn; Địa chỉ số 5/49/47 Nơ Trang Long, Phường 7, quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh; + Thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH IPC Việt; Địa chỉ số 103 B4 KTT Nam Thành Công, phường Láng Hạ, quận Đống Đa, TP. Hà Nội


- Bên mời thầu: Trường Đại học Lao động Xã hội Cơ sở 2 , địa chỉ: 1018 Tô ký, phường Tân Chánh Hiệp, quận 12, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Cơ sở 2 Trường Đại học Lao động – Xã hội; Địa chỉ: số 1018 Tô Ký, phường Tân Chánh Hiệp, Quận 12, thành phố Hồ Chí Minh; Điện thoại: 0283.8837 801


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Bản scan các tài liệu về hợp đồng tương tự. + Đối với hợp đồng tương tự đã hoàn thành, đề nghị cung cấp hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hóa đơn hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu chứng minh hoàn thành khác. + Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn, đề nghị cung cấp hợp đồng, biên bản có xác nhận của chủ đầu tư về việc hợp đồng đã thực hiện phần lớn, hoặc các tài liệu chứng minh hoàn thành phần lớn khác. 2. Bản scan các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) cho các năm 2018, 2019, 2020. Kèm theo là bản scan một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có). 3. Bản scan các tài liệu chứng minh năng lực của Nhân sự chủ chốt theo yêu cầu tại mẫu số Mẫu số 04A (Webform trên Hệ thống) 4. Các tài liệu theo yêu cầu về kỹ thuật. 5. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có phạm vi hoạt động Thi công xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực) từ hạng III trở lên. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. Trong trường hợp nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ, bên mời thầu có quyền hủy bỏ quyết định trúng thầu và mời nhà thầu tiếp theo vào thương thảo hợp đồng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cơ sở 2 Trường Đại học Lao động – Xã hội; Địa chỉ: số 1018 Tô Ký, phường Tân Chánh Hiệp, Quận 12, thành phố Hồ Chí Minh; Điện thoại: 0283.8837 801
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội; Địa chỉ: số 12, phố Ngô Quyền, phường Tràng Tiền, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh; Địa chỉ: số 32 Lê Thánh Tôn, phường Bến Nghé, Quận 1, thành phố Hồ Chí Minh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cơ sở 2 Trường Đại học Lao động – Xã hội; Địa chỉ: số 1018 Tô Ký, phường Tân Chánh Hiệp, Quận 12, thành phố Hồ Chí Minh; Điện thoại: 0283.8837 801.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: SÂN THỂ THAO
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,366100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,366100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,366100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km (HSMTC:2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,366100m3
5Đào móng cột, trụ, bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,5144m3
6Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,9255m3
7Bê tông đá 4x6, vữa bê tông mác 100 - lót móng, dầm kiềng, bó vĩaMô tả kỹ thuật theo Chương V11,006m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3248100m2
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,8042100m2
10Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3159tấn
11Cốt thép dầm, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,653tấn
12Cốt thép dầm, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3212tấn
13Bê tông móng, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,256m3
14Bê tông dầm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,67m3
15Đắp đất hố đào bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3962100m3
16Lu lèn lại mặt nền cũMô tả kỹ thuật theo Chương V19,34100m2
17Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,835100m3
18Làm nền cấp phối đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V3,2432100m3
19Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,406100m2
20Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo Chương V17,406100m2
21Gia công cột, khung hàng rào sân tenisMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5834tấn
22Lắp dựng cột, khung hàng rào sân tenisMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5834tấn
23Lưới thép B40 hàng ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V504m2
24Lắp nút bịt đầu cột thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V77cái
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.003,8m2
26Sơn sàn bê tông nhựa bằng sơn US Nova Acrylic Resurfacer, 1 nước lót, 1 nước phủ -(theo định mức của nhà sản xuất sơn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.740,6m2
27Sơn sàn bê tông nhựa bằng sơn US Nova Combination Sports, 1 nước lót, 2 nước phủ - (theo định mức của nhà sản xuất sơn) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.740,6m2
28Sơn kẻ đường line 3 lớp, 3 sânMô tả kỹ thuật theo Chương V1gói
29Mái che đôi + ghế sân tenisMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
30Khung lưới + trụ neo sân tenisMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
31Ghế trọng tài sân tenisMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
32Trụ bóng rổ di độngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
33Trụ, lưới sân bóng chuyềnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
34Ghế trọng tài sân bóng chuyềnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
35Bê tông lót nền đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,216m3
36Xây tam cấp bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,1866m3
37Trát tam cấp dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,9946m2
38ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo Chương V18,68m2
39Láng nền tạo dốc, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V196,7m2
40Lát gạch terrazo 400x400 lối điMô tả kỹ thuật theo Chương V196,7m2
41Cung cấp và vận chuyển đất trồng dày 20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V31,96m3
42Trồng cỏ lá gừngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,598100 m2
1Đào đất tuyến cáp ngầm bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V109,2m3
2Lấp đất đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V72,8m3
3ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đường kính 50/65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,8100m
5Cáp điện 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V540m
6Kéo rải dây đống chống sét dưới mương đất loại dây đồng D =8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V350m
7Cáp điện 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V600m
8Cung cấp cột đỡ tủ điện chiếu sángMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
9Tủ điện điều khiển chiếu sángMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
10Boulon neo M16x600 và bản mãMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
11Cột đèn bằng thép ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V16cột
12Cần đènMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
13Đèn chiếu sáng sânMô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
14ELCB 2P 10A 1.5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
15Làm đầu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
16MCB 2P 100A 10kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
17MCB 2P 32A 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
18Cọc tiếp địa dài 2.5mMô tả kỹ thuật theo Chương V17cọc
19Hàn cọc tiếp địa với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V17cọc
1Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,48m3
2Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V54,7794m3
3Bê tông lót móng hố ga, mương, đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,472m3
4Xây tường hố ga bằng gạch thẻ 4x8x18cm, dày 20cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,12m3
5Trát tường trong hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,32m2
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn thành mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7104100m2
7Cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3801tấn
8Bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,477m3
9Ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V54,55đoạn ống
10Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V55mối nối
11Ống nhựa uPVC D200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
12Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V44,8396m3
13Gia công thép hình V miệng hố ga, mương hở, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1418tấn
14Lắp đặt thép hình V miệng hố ga, mương hở, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1418tấn
15Gia công nắp hố ga, nắp mương bằng thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6498tấn
16Nhúng kẽm nóng nắp hố ga, nắp mương thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6498tấn
17Lắp đặt nắp hố ga, nắp mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6498tấn
4Ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V200m
B HẠNG MỤC 2: HỆ THỐNG ĐIỆN
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,366100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,366100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,366100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km (HSMTC:2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,366100m3
5Đào móng cột, trụ, bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,5144m3
6Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,9255m3
7Bê tông đá 4x6, vữa bê tông mác 100 - lót móng, dầm kiềng, bó vĩaMô tả kỹ thuật theo Chương V11,006m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3248100m2
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,8042100m2
10Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3159tấn
11Cốt thép dầm, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,653tấn
12Cốt thép dầm, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3212tấn
13Bê tông móng, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,256m3
14Bê tông dầm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,67m3
15Đắp đất hố đào bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3962100m3
16Lu lèn lại mặt nền cũMô tả kỹ thuật theo Chương V19,34100m2
17Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,835100m3
18Làm nền cấp phối đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V3,2432100m3
19Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,406100m2
20Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo Chương V17,406100m2
21Gia công cột, khung hàng rào sân tenisMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5834tấn
22Lắp dựng cột, khung hàng rào sân tenisMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5834tấn
23Lưới thép B40 hàng ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V504m2
24Lắp nút bịt đầu cột thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V77cái
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.003,8m2
26Sơn sàn bê tông nhựa bằng sơn US Nova Acrylic Resurfacer, 1 nước lót, 1 nước phủ -(theo định mức của nhà sản xuất sơn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.740,6m2
27Sơn sàn bê tông nhựa bằng sơn US Nova Combination Sports, 1 nước lót, 2 nước phủ - (theo định mức của nhà sản xuất sơn) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.740,6m2
28Sơn kẻ đường line 3 lớp, 3 sânMô tả kỹ thuật theo Chương V1gói
29Mái che đôi + ghế sân tenisMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
30Khung lưới + trụ neo sân tenisMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
31Ghế trọng tài sân tenisMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
32Trụ bóng rổ di độngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
33Trụ, lưới sân bóng chuyềnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
34Ghế trọng tài sân bóng chuyềnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
35Bê tông lót nền đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,216m3
36Xây tam cấp bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,1866m3
37Trát tam cấp dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,9946m2
38ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo Chương V18,68m2
39Láng nền tạo dốc, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V196,7m2
40Lát gạch terrazo 400x400 lối điMô tả kỹ thuật theo Chương V196,7m2
41Cung cấp và vận chuyển đất trồng dày 20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V31,96m3
42Trồng cỏ lá gừngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,598100 m2
1Đào đất tuyến cáp ngầm bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V109,2m3
2Lấp đất đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V72,8m3
3ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đường kính 50/65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,8100m
5Cáp điện 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V540m
6Kéo rải dây đống chống sét dưới mương đất loại dây đồng D =8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V350m
7Cáp điện 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V600m
8Cung cấp cột đỡ tủ điện chiếu sángMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
9Tủ điện điều khiển chiếu sángMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
10Boulon neo M16x600 và bản mãMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
11Cột đèn bằng thép ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V16cột
12Cần đènMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
13Đèn chiếu sáng sânMô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
14ELCB 2P 10A 1.5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
15Làm đầu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
16MCB 2P 100A 10kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
17MCB 2P 32A 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
18Cọc tiếp địa dài 2.5mMô tả kỹ thuật theo Chương V17cọc
19Hàn cọc tiếp địa với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V17cọc
1Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,48m3
2Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V54,7794m3
3Bê tông lót móng hố ga, mương, đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,472m3
4Xây tường hố ga bằng gạch thẻ 4x8x18cm, dày 20cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,12m3
5Trát tường trong hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,32m2
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn thành mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7104100m2
7Cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3801tấn
8Bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,477m3
9Ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V54,55đoạn ống
10Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V55mối nối
11Ống nhựa uPVC D200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
12Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V44,8396m3
13Gia công thép hình V miệng hố ga, mương hở, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1418tấn
14Lắp đặt thép hình V miệng hố ga, mương hở, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1418tấn
15Gia công nắp hố ga, nắp mương bằng thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6498tấn
16Nhúng kẽm nóng nắp hố ga, nắp mương thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6498tấn
17Lắp đặt nắp hố ga, nắp mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6498tấn
4Ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V200m
C HẠNG MỤC 2: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,366100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,366100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,366100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km (HSMTC:2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,366100m3
5Đào móng cột, trụ, bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,5144m3
6Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,9255m3
7Bê tông đá 4x6, vữa bê tông mác 100 - lót móng, dầm kiềng, bó vĩaMô tả kỹ thuật theo Chương V11,006m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3248100m2
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,8042100m2
10Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3159tấn
11Cốt thép dầm, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,653tấn
12Cốt thép dầm, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3212tấn
13Bê tông móng, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,256m3
14Bê tông dầm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,67m3
15Đắp đất hố đào bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3962100m3
16Lu lèn lại mặt nền cũMô tả kỹ thuật theo Chương V19,34100m2
17Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,835100m3
18Làm nền cấp phối đá dămMô tả kỹ thuật theo Chương V3,2432100m3
19Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,406100m2
20Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo Chương V17,406100m2
21Gia công cột, khung hàng rào sân tenisMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5834tấn
22Lắp dựng cột, khung hàng rào sân tenisMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5834tấn
23Lưới thép B40 hàng ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V504m2
24Lắp nút bịt đầu cột thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V77cái
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.003,8m2
26Sơn sàn bê tông nhựa bằng sơn US Nova Acrylic Resurfacer, 1 nước lót, 1 nước phủ -(theo định mức của nhà sản xuất sơn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.740,6m2
27Sơn sàn bê tông nhựa bằng sơn US Nova Combination Sports, 1 nước lót, 2 nước phủ - (theo định mức của nhà sản xuất sơn) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.740,6m2
28Sơn kẻ đường line 3 lớp, 3 sânMô tả kỹ thuật theo Chương V1gói
29Mái che đôi + ghế sân tenisMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
30Khung lưới + trụ neo sân tenisMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
31Ghế trọng tài sân tenisMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
32Trụ bóng rổ di độngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
33Trụ, lưới sân bóng chuyềnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
34Ghế trọng tài sân bóng chuyềnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
35Bê tông lót nền đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,216m3
36Xây tam cấp bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,1866m3
37Trát tam cấp dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,9946m2
38ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo Chương V18,68m2
39Láng nền tạo dốc, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V196,7m2
40Lát gạch terrazo 400x400 lối điMô tả kỹ thuật theo Chương V196,7m2
41Cung cấp và vận chuyển đất trồng dày 20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V31,96m3
42Trồng cỏ lá gừngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,598100 m2
1Đào đất tuyến cáp ngầm bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V109,2m3
2Lấp đất đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V72,8m3
3ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đường kính 50/65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,8100m
5Cáp điện 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V540m
6Kéo rải dây đống chống sét dưới mương đất loại dây đồng D =8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V350m
7Cáp điện 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V600m
8Cung cấp cột đỡ tủ điện chiếu sángMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
9Tủ điện điều khiển chiếu sángMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
10Boulon neo M16x600 và bản mãMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
11Cột đèn bằng thép ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V16cột
12Cần đènMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
13Đèn chiếu sáng sânMô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
14ELCB 2P 10A 1.5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
15Làm đầu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
16MCB 2P 100A 10kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
17MCB 2P 32A 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
18Cọc tiếp địa dài 2.5mMô tả kỹ thuật theo Chương V17cọc
19Hàn cọc tiếp địa với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V17cọc
1Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,48m3
2Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V54,7794m3
3Bê tông lót móng hố ga, mương, đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,472m3
4Xây tường hố ga bằng gạch thẻ 4x8x18cm, dày 20cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,12m3
5Trát tường trong hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,32m2
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn thành mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7104100m2
7Cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3801tấn
8Bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,477m3
9Ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V54,55đoạn ống
10Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V55mối nối
11Ống nhựa uPVC D200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
12Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V44,8396m3
13Gia công thép hình V miệng hố ga, mương hở, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1418tấn
14Lắp đặt thép hình V miệng hố ga, mương hở, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1418tấn
15Gia công nắp hố ga, nắp mương bằng thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6498tấn
16Nhúng kẽm nóng nắp hố ga, nắp mương thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6498tấn
17Lắp đặt nắp hố ga, nắp mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6498tấn
4Ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V200m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.4E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công cải tạo, sửa chữa, nâng cấp hoặc xây dựng mới sân tennis.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.470.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.410.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Là kỹ sư thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng ≥ hạng III còn hiệu lực; đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự(3) cùng loại.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/Bản sao có chứng thực văn bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định của pháp luật;3/Bảng tóm tắt quá trình công tác đã tham gia thực hiện có xác nhận đại diện pháp luật của Nhà thầu;4/Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng; Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng).53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật xây dựng 2 Có ít nhất 02 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công, trong đó 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp và 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật32
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật hệ thống điện 1 Có ít nhất 01 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.32
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước 1 Có ít nhất 01 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có ít nhất 01 cán bộ phụ trách an toàn lao động có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc xây dựng dân dụng hoặc cầu đường bộ hoặc cơ điện. Có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động trong xây dựng thuộc nhóm II trở lên, đã từng phụ trách an toàn lao động trong thi công xây dựng công trình.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào một gàu, bánh xích – dung tích gầu ≥ 1,25m31
2 Máy ủi – công suất ≥ 110CV1
3 Ô tô tự đổ - tải trọng ≥ 5 tấn1
4 Máy trộn bê tông – dung tích ≥ 250 lít1
5 Máy đầm bê tông, đầm bàn – công suất ≥ 1,0kW1
6 Máy cắt uốn cốt thép – công suất ≥ 5kW1
7 Máy hàn xoay chiều – công suất ≥ 23kW1
8 Máy đầm bê tông, đầm dùi – công suất ≥ 1,5kW1
9 Máy đầm đất cầm tay – trọng lượng ≥ 70kg1
10 Ô tô tưới nước – dung tích ≥ 5m31
11 Máy lu rung tự hành – trọng lượng tĩnh ≥ 25 tấn1
12 Máy san tự hành – công xuất ≥ 110CV1
13 Máy lu bánh thép tự hành – trọng lượng tĩnh ≥ 8,5 tấn1
14 Máy nén khí, động cơ diesel – năng suất ≥ 600m3/h1
15 Máy hàn xoay chiều – công suất ≥ 23kW1
16 Máy khoan đứng – công suất ≥ 4,5kW1
17 Máy trộn vữa – dung tích ≥ 150 lít1
18 Máy khoan bê tông cầm tay – công suất ≥ 0,62kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->