Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210908507-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Lao động Xã hội Cơ sở 2 |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210697090 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp và nguồn thu hợp pháp của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-06 14:02:00 đến ngày 2021-09-16 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,491,249,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.4E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công cải tạo, sửa chữa, nâng cấp hoặc xây dựng mới sân tennis. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.470.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.410.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng ≥ hạng III còn hiệu lực; đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự(3) cùng loại.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/Bản sao có chứng thực văn bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định của pháp luật;3/Bảng tóm tắt quá trình công tác đã tham gia thực hiện có xác nhận đại diện pháp luật của Nhà thầu;4/Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng; Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có ít nhất 02 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công, trong đó 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp và 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có ít nhất 01 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có ít nhất 01 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có ít nhất 01 cán bộ phụ trách an toàn lao động có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc xây dựng dân dụng hoặc cầu đường bộ hoặc cơ điện. Có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động trong xây dựng thuộc nhóm II trở lên, đã từng phụ trách an toàn lao động trong thi công xây dựng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào một gàu, bánh xích – dung tích gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi – công suất | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ - tải trọng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông – dung tích | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông, đầm bàn – công suất | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn cốt thép – công suất | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn xoay chiều – công suất | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bê tông, đầm dùi – công suất | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay – trọng lượng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tưới nước – dung tích | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu rung tự hành – trọng lượng tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy san tự hành – công xuất | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy lu bánh thép tự hành – trọng lượng tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 8,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy nén khí, động cơ diesel – năng suất | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 600m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy hàn xoay chiều – công suất | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy khoan đứng – công suất | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 4,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy trộn vữa – dung tích | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy khoan bê tông cầm tay – công suất | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Lao động Xã hội Cơ sở 2 |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp khu giáo dục thể chất Cơ sở II Trường Đại học Lao động – Xã hội 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp và nguồn thu hợp pháp của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Bản scan các tài liệu về hợp đồng tương tự. + Đối với hợp đồng tương tự đã hoàn thành, đề nghị cung cấp hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hóa đơn hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu chứng minh hoàn thành khác. + Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn, đề nghị cung cấp hợp đồng, biên bản có xác nhận của chủ đầu tư về việc hợp đồng đã thực hiện phần lớn, hoặc các tài liệu chứng minh hoàn thành phần lớn khác. 2. Bản scan các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) cho các năm 2018, 2019, 2020. Kèm theo là bản scan một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có). 3. Bản scan các tài liệu chứng minh năng lực của Nhân sự chủ chốt theo yêu cầu tại mẫu số Mẫu số 04A (Webform trên Hệ thống) 4. Các tài liệu theo yêu cầu về kỹ thuật. 5. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có phạm vi hoạt động Thi công xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực) từ hạng III trở lên. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. Trong trường hợp nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ, bên mời thầu có quyền hủy bỏ quyết định trúng thầu và mời nhà thầu tiếp theo vào thương thảo hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cơ sở 2 Trường Đại học Lao động – Xã hội; Địa chỉ: số 1018 Tô Ký, phường Tân Chánh Hiệp, Quận 12, thành phố Hồ Chí Minh; Điện thoại: 0283.8837 801 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội; Địa chỉ: số 12, phố Ngô Quyền, phường Tràng Tiền, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh; Địa chỉ: số 32 Lê Thánh Tôn, phường Bến Nghé, Quận 1, thành phố Hồ Chí Minh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cơ sở 2 Trường Đại học Lao động – Xã hội; Địa chỉ: số 1018 Tô Ký, phường Tân Chánh Hiệp, Quận 12, thành phố Hồ Chí Minh; Điện thoại: 0283.8837 801. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: SÂN THỂ THAO | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,366 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,366 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,366 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km (HSMTC:2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,366 | 100m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,5144 | m3 |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,9255 | m3 |
| 7 | Bê tông đá 4x6, vữa bê tông mác 100 - lót móng, dầm kiềng, bó vĩa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,006 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3248 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8042 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3159 | tấn |
| 11 | Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,653 | tấn |
| 12 | Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3212 | tấn |
| 13 | Bê tông móng, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,256 | m3 |
| 14 | Bê tông dầm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,67 | m3 |
| 15 | Đắp đất hố đào bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3962 | 100m3 |
| 16 | Lu lèn lại mặt nền cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,34 | 100m2 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,835 | 100m3 |
| 18 | Làm nền cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2432 | 100m3 |
| 19 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,406 | 100m2 |
| 20 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,406 | 100m2 |
| 21 | Gia công cột, khung hàng rào sân tenis | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5834 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cột, khung hàng rào sân tenis | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5834 | tấn |
| 23 | Lưới thép B40 hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 504 | m2 |
| 24 | Lắp nút bịt đầu cột thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77 | cái |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.003,8 | m2 |
| 26 | Sơn sàn bê tông nhựa bằng sơn US Nova Acrylic Resurfacer, 1 nước lót, 1 nước phủ -(theo định mức của nhà sản xuất sơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.740,6 | m2 |
| 27 | Sơn sàn bê tông nhựa bằng sơn US Nova Combination Sports, 1 nước lót, 2 nước phủ - (theo định mức của nhà sản xuất sơn) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.740,6 | m2 |
| 28 | Sơn kẻ đường line 3 lớp, 3 sân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | gói |
| 29 | Mái che đôi + ghế sân tenis | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 30 | Khung lưới + trụ neo sân tenis | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 31 | Ghế trọng tài sân tenis | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 32 | Trụ bóng rổ di động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 33 | Trụ, lưới sân bóng chuyền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 34 | Ghế trọng tài sân bóng chuyền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 35 | Bê tông lót nền đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,216 | m3 |
| 36 | Xây tam cấp bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1866 | m3 |
| 37 | Trát tam cấp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,9946 | m2 |
| 38 | ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,68 | m2 |
| 39 | Láng nền tạo dốc, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 196,7 | m2 |
| 40 | Lát gạch terrazo 400x400 lối đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 196,7 | m2 |
| 41 | Cung cấp và vận chuyển đất trồng dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,96 | m3 |
| 42 | Trồng cỏ lá gừng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,598 | 100 m2 |
| 1 | Đào đất tuyến cáp ngầm bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,2 | m3 |
| 2 | Lấp đất đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,8 | m3 |
| 3 | ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đường kính 50/65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8 | 100m |
| 5 | Cáp điện 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 540 | m |
| 6 | Kéo rải dây đống chống sét dưới mương đất loại dây đồng D =8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350 | m |
| 7 | Cáp điện 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 600 | m |
| 8 | Cung cấp cột đỡ tủ điện chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Tủ điện điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 10 | Boulon neo M16x600 và bản mã | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 11 | Cột đèn bằng thép ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cột |
| 12 | Cần đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 13 | Đèn chiếu sáng sân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 14 | ELCB 2P 10A 1.5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 15 | Làm đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 16 | MCB 2P 100A 10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | MCB 2P 32A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 18 | Cọc tiếp địa dài 2.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cọc |
| 19 | Hàn cọc tiếp địa với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cọc |
| 1 | Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,48 | m3 |
| 2 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,7794 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng hố ga, mương, đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,472 | m3 |
| 4 | Xây tường hố ga bằng gạch thẻ 4x8x18cm, dày 20cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,12 | m3 |
| 5 | Trát tường trong hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,32 | m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn thành mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7104 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3801 | tấn |
| 8 | Bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,477 | m3 |
| 9 | Ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,55 | đoạn ống |
| 10 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | mối nối |
| 11 | Ống nhựa uPVC D200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,8396 | m3 |
| 13 | Gia công thép hình V miệng hố ga, mương hở, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1418 | tấn |
| 14 | Lắp đặt thép hình V miệng hố ga, mương hở, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1418 | tấn |
| 15 | Gia công nắp hố ga, nắp mương bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6498 | tấn |
| 16 | Nhúng kẽm nóng nắp hố ga, nắp mương thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6498 | tấn |
| 17 | Lắp đặt nắp hố ga, nắp mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6498 | tấn |
| 4 | Ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| B | HẠNG MỤC 2: HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,366 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,366 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,366 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km (HSMTC:2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,366 | 100m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,5144 | m3 |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,9255 | m3 |
| 7 | Bê tông đá 4x6, vữa bê tông mác 100 - lót móng, dầm kiềng, bó vĩa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,006 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3248 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8042 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3159 | tấn |
| 11 | Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,653 | tấn |
| 12 | Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3212 | tấn |
| 13 | Bê tông móng, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,256 | m3 |
| 14 | Bê tông dầm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,67 | m3 |
| 15 | Đắp đất hố đào bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3962 | 100m3 |
| 16 | Lu lèn lại mặt nền cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,34 | 100m2 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,835 | 100m3 |
| 18 | Làm nền cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2432 | 100m3 |
| 19 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,406 | 100m2 |
| 20 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,406 | 100m2 |
| 21 | Gia công cột, khung hàng rào sân tenis | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5834 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cột, khung hàng rào sân tenis | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5834 | tấn |
| 23 | Lưới thép B40 hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 504 | m2 |
| 24 | Lắp nút bịt đầu cột thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77 | cái |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.003,8 | m2 |
| 26 | Sơn sàn bê tông nhựa bằng sơn US Nova Acrylic Resurfacer, 1 nước lót, 1 nước phủ -(theo định mức của nhà sản xuất sơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.740,6 | m2 |
| 27 | Sơn sàn bê tông nhựa bằng sơn US Nova Combination Sports, 1 nước lót, 2 nước phủ - (theo định mức của nhà sản xuất sơn) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.740,6 | m2 |
| 28 | Sơn kẻ đường line 3 lớp, 3 sân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | gói |
| 29 | Mái che đôi + ghế sân tenis | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 30 | Khung lưới + trụ neo sân tenis | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 31 | Ghế trọng tài sân tenis | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 32 | Trụ bóng rổ di động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 33 | Trụ, lưới sân bóng chuyền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 34 | Ghế trọng tài sân bóng chuyền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 35 | Bê tông lót nền đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,216 | m3 |
| 36 | Xây tam cấp bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1866 | m3 |
| 37 | Trát tam cấp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,9946 | m2 |
| 38 | ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,68 | m2 |
| 39 | Láng nền tạo dốc, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 196,7 | m2 |
| 40 | Lát gạch terrazo 400x400 lối đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 196,7 | m2 |
| 41 | Cung cấp và vận chuyển đất trồng dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,96 | m3 |
| 42 | Trồng cỏ lá gừng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,598 | 100 m2 |
| 1 | Đào đất tuyến cáp ngầm bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,2 | m3 |
| 2 | Lấp đất đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,8 | m3 |
| 3 | ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đường kính 50/65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8 | 100m |
| 5 | Cáp điện 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 540 | m |
| 6 | Kéo rải dây đống chống sét dưới mương đất loại dây đồng D =8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350 | m |
| 7 | Cáp điện 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 600 | m |
| 8 | Cung cấp cột đỡ tủ điện chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Tủ điện điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 10 | Boulon neo M16x600 và bản mã | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 11 | Cột đèn bằng thép ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cột |
| 12 | Cần đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 13 | Đèn chiếu sáng sân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 14 | ELCB 2P 10A 1.5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 15 | Làm đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 16 | MCB 2P 100A 10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | MCB 2P 32A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 18 | Cọc tiếp địa dài 2.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cọc |
| 19 | Hàn cọc tiếp địa với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cọc |
| 1 | Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,48 | m3 |
| 2 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,7794 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng hố ga, mương, đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,472 | m3 |
| 4 | Xây tường hố ga bằng gạch thẻ 4x8x18cm, dày 20cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,12 | m3 |
| 5 | Trát tường trong hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,32 | m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn thành mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7104 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3801 | tấn |
| 8 | Bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,477 | m3 |
| 9 | Ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,55 | đoạn ống |
| 10 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | mối nối |
| 11 | Ống nhựa uPVC D200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,8396 | m3 |
| 13 | Gia công thép hình V miệng hố ga, mương hở, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1418 | tấn |
| 14 | Lắp đặt thép hình V miệng hố ga, mương hở, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1418 | tấn |
| 15 | Gia công nắp hố ga, nắp mương bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6498 | tấn |
| 16 | Nhúng kẽm nóng nắp hố ga, nắp mương thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6498 | tấn |
| 17 | Lắp đặt nắp hố ga, nắp mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6498 | tấn |
| 4 | Ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| C | HẠNG MỤC 2: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,366 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,366 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,366 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km (HSMTC:2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,366 | 100m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,5144 | m3 |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,9255 | m3 |
| 7 | Bê tông đá 4x6, vữa bê tông mác 100 - lót móng, dầm kiềng, bó vĩa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,006 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3248 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8042 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3159 | tấn |
| 11 | Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,653 | tấn |
| 12 | Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3212 | tấn |
| 13 | Bê tông móng, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,256 | m3 |
| 14 | Bê tông dầm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,67 | m3 |
| 15 | Đắp đất hố đào bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3962 | 100m3 |
| 16 | Lu lèn lại mặt nền cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,34 | 100m2 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,835 | 100m3 |
| 18 | Làm nền cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2432 | 100m3 |
| 19 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,406 | 100m2 |
| 20 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,406 | 100m2 |
| 21 | Gia công cột, khung hàng rào sân tenis | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5834 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cột, khung hàng rào sân tenis | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5834 | tấn |
| 23 | Lưới thép B40 hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 504 | m2 |
| 24 | Lắp nút bịt đầu cột thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77 | cái |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.003,8 | m2 |
| 26 | Sơn sàn bê tông nhựa bằng sơn US Nova Acrylic Resurfacer, 1 nước lót, 1 nước phủ -(theo định mức của nhà sản xuất sơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.740,6 | m2 |
| 27 | Sơn sàn bê tông nhựa bằng sơn US Nova Combination Sports, 1 nước lót, 2 nước phủ - (theo định mức của nhà sản xuất sơn) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.740,6 | m2 |
| 28 | Sơn kẻ đường line 3 lớp, 3 sân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | gói |
| 29 | Mái che đôi + ghế sân tenis | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 30 | Khung lưới + trụ neo sân tenis | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 31 | Ghế trọng tài sân tenis | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 32 | Trụ bóng rổ di động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 33 | Trụ, lưới sân bóng chuyền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 34 | Ghế trọng tài sân bóng chuyền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 35 | Bê tông lót nền đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,216 | m3 |
| 36 | Xây tam cấp bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1866 | m3 |
| 37 | Trát tam cấp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,9946 | m2 |
| 38 | ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,68 | m2 |
| 39 | Láng nền tạo dốc, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 196,7 | m2 |
| 40 | Lát gạch terrazo 400x400 lối đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 196,7 | m2 |
| 41 | Cung cấp và vận chuyển đất trồng dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,96 | m3 |
| 42 | Trồng cỏ lá gừng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,598 | 100 m2 |
| 1 | Đào đất tuyến cáp ngầm bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,2 | m3 |
| 2 | Lấp đất đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,8 | m3 |
| 3 | ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đường kính 50/65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8 | 100m |
| 5 | Cáp điện 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 540 | m |
| 6 | Kéo rải dây đống chống sét dưới mương đất loại dây đồng D =8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350 | m |
| 7 | Cáp điện 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 600 | m |
| 8 | Cung cấp cột đỡ tủ điện chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Tủ điện điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 10 | Boulon neo M16x600 và bản mã | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 11 | Cột đèn bằng thép ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cột |
| 12 | Cần đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 13 | Đèn chiếu sáng sân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 14 | ELCB 2P 10A 1.5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 15 | Làm đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 16 | MCB 2P 100A 10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | MCB 2P 32A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 18 | Cọc tiếp địa dài 2.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cọc |
| 19 | Hàn cọc tiếp địa với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cọc |
| 1 | Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,48 | m3 |
| 2 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,7794 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng hố ga, mương, đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,472 | m3 |
| 4 | Xây tường hố ga bằng gạch thẻ 4x8x18cm, dày 20cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,12 | m3 |
| 5 | Trát tường trong hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,32 | m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn thành mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7104 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3801 | tấn |
| 8 | Bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,477 | m3 |
| 9 | Ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,55 | đoạn ống |
| 10 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | mối nối |
| 11 | Ống nhựa uPVC D200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,8396 | m3 |
| 13 | Gia công thép hình V miệng hố ga, mương hở, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1418 | tấn |
| 14 | Lắp đặt thép hình V miệng hố ga, mương hở, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1418 | tấn |
| 15 | Gia công nắp hố ga, nắp mương bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6498 | tấn |
| 16 | Nhúng kẽm nóng nắp hố ga, nắp mương thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6498 | tấn |
| 17 | Lắp đặt nắp hố ga, nắp mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6498 | tấn |
| 4 | Ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.4E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công cải tạo, sửa chữa, nâng cấp hoặc xây dựng mới sân tennis. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.470.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.410.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Là kỹ sư thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng ≥ hạng III còn hiệu lực; đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự(3) cùng loại.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/Bản sao có chứng thực văn bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, chứng nhận;2/ Hợp đồng lao động với nhà thầu theo quy định của pháp luật;3/Bảng tóm tắt quá trình công tác đã tham gia thực hiện có xác nhận đại diện pháp luật của Nhà thầu;4/Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng; Hợp đồng thi công và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật xây dựng | 2 | Có ít nhất 02 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công, trong đó 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp và 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật hệ thống điện | 1 | Có ít nhất 01 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước | 1 | Có ít nhất 01 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có ít nhất 01 cán bộ phụ trách an toàn lao động có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc xây dựng dân dụng hoặc cầu đường bộ hoặc cơ điện. Có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động trong xây dựng thuộc nhóm II trở lên, đã từng phụ trách an toàn lao động trong thi công xây dựng công trình. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào một gàu, bánh xích – dung tích gầu | ≥ 1,25m3 | 1 |
| 2 | Máy ủi – công suất | ≥ 110CV | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ - tải trọng | ≥ 5 tấn | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông – dung tích | ≥ 250 lít | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông, đầm bàn – công suất | ≥ 1,0kW | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn cốt thép – công suất | ≥ 5kW | 1 |
| 7 | Máy hàn xoay chiều – công suất | ≥ 23kW | 1 |
| 8 | Máy đầm bê tông, đầm dùi – công suất | ≥ 1,5kW | 1 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay – trọng lượng | ≥ 70kg | 1 |
| 10 | Ô tô tưới nước – dung tích | ≥ 5m3 | 1 |
| 11 | Máy lu rung tự hành – trọng lượng tĩnh | ≥ 25 tấn | 1 |
| 12 | Máy san tự hành – công xuất | ≥ 110CV | 1 |
| 13 | Máy lu bánh thép tự hành – trọng lượng tĩnh | ≥ 8,5 tấn | 1 |
| 14 | Máy nén khí, động cơ diesel – năng suất | ≥ 600m3/h | 1 |
| 15 | Máy hàn xoay chiều – công suất | ≥ 23kW | 1 |
| 16 | Máy khoan đứng – công suất | ≥ 4,5kW | 1 |
| 17 | Máy trộn vữa – dung tích | ≥ 150 lít | 1 |
| 18 | Máy khoan bê tông cầm tay – công suất | ≥ 0,62kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi