Gói thầu: Bê tông nhựa nóng mặt đường ( Trạm Vinaphone đến Ngã tư Rạch Kiến)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210900471-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty TNHH MTV Lộc Phú Trung |
| Tên gói thầu | Bê tông nhựa nóng mặt đường ( Trạm Vinaphone đến Ngã tư Rạch Kiến) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210900428 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-06 13:47:00 đến ngày 2021-09-16 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,286,059,639 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.429E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.58E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu có ít nhất 03 hợp đồng thi công xây dựng công trình Giao thông cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng từ 1.600.000.000 VND trở lên từ năm 2018 đến nay tương tự gói thầu đang xét ( tương tự về qui mô xây dựng, tương tự về bản chất và độ phức tạp công việc thực hiện). Với hợp đồng khác 03 thì tối thiểu có 01 hợp đồng có giá trị >=1.600.000.000 đồng và tổng tất cả các hợp đồng >=4.800.000.000 đồng. Tính chất tương tự + Qui mô: Công trình giao thông cấp IV, có giá trị >=1.600.000.000 đồng+Bản chất: Có công việc mặt đường thảm nhựa nóng. + Độ phức tạp: Không phức tạp [Nhà thầu chứng minh bằng các tài liệu đính kèm sau:Bản chụp được chứng thực hợp đồng; Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình, các hạng mục công trình tương tự ( nếu có) ] Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng (01 người): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành giao thông ( có 03 năm kinh nghiệm)-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu hạng III còn hiệu lực;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình;-Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;-Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông có tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ ngày tốt nghiệp đại học và bảng kê khai kinh nghiệm);-Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên, từ năm 2018 đến nay tương tự gói thầu đang xét.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y các tài liệu sao gởi kèm theo E-HSDT: Xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí công việc chỉ huy trưởng, các bằng cấp chứng chỉ, Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, tài liệu chứng minh khả năng sẳn sàng huy động nhân sự phục vụ gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật B chuyên trách an toàn lao động: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực- Có thời gian tham gia làm công tác chuyên trách quản lý công tác an toàn lao động trong công trình xây dựng tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ thời điểm tốt nghiệp ).- Đã làm cán bộ chuyên trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên, từ năm 2018 đến nay tương tự gói thầu đang xét.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y các tài liệu sao gởi kèm theo E-HSDT: Xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí công việc, các bằng cấp chứng chỉ, Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, tài liệu chứng minh khả năng sẳn sàng huy động nhân sự phục vụ gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành máy xây dựng hoặc cơ khí chuyên dùng máy giao thông- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực.- Có thời gian tham gia thi công xây dựng tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ thời điểm tốt nghiệp).- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên, từ năm 2018 đến nay tương tự gói thầu đang xét- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y các tài liệu sao gởi kèm theo E-HSDT: Xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí công việc, các bằng cấp chứng chỉ, Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, tài liệu chứng minh khả năng sẳn sàng huy động nhân sự phục vụ gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bánh thép tự hành trọng lượng tỉnh >= 10 tấn – kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe chuyên dùng/ Hóa đơn, giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu ( trường hợp đi thuê kèm theo Hợp đồng thuê thiết bị) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm bánh hơi tự hành trọng lượng tỉnh >= 16 tấn – kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe chuyên dùng/ Hóa đơn, giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực ( trường hợp đi thuê kèm theo Hợp đồng thuê thiết bị) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ trọng lượng hàng hóa cho phép chở >=10T - kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe / Hóa đơn, giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực ( trường hợp đi thuê kèm theo Hợp đồng thuê thiết bị) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=10T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy Toàn đạt hoặc kinh vĩ hoặc thủy bình - kèm theo tài liệu chứng minh : Hóa đơn, giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực ( trường hợp đi thuê kèm theo Hợp đồng thuê thiết bị) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo, định vị mặt bằng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy rải hổn hợp bê tông nhựa >=130CV - Kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe chuyên dùng / Hóa đơn, giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực ( trường hợp đi thuê kèm theo Hợp đồng thuê thiết bị). | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=130CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy nén khí ( quét, thổi bụi) - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn ( trường hợp đi thuê kèm theo Hợp đồng thuê thiết bị) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Quét, Thổi bụi đường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công Ty TNHH MTV Lộc Phú Trung |
| E-CDNT 1.2 |
Bê tông nhựa nóng mặt đường ( Trạm Vinaphone đến Ngã tư Rạch Kiến) Bê tông nhựa nóng mặt đường ( Trạm Vinaphone đến Ngã tư Rạch Kiến) 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản chụp được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. - Bản chụp được công chứng/chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (Trường hợp Nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực thì phải có cam kết cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng khi được mời vào thương thảo hợp đồng theo quy định). - Bản chụp được công chứng/chứng thực Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất 2018-2019-2020 và một trong các tài liệu chứng minh doanh thu hoạt động xây dựng sau: + Bản sao Hóa đơn giá trị gia tăng của nhà thầu xuất cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu đã thực hiện trong 03 năm 2018-2019-2020 đạt tối thiểu 10,287 tỷ đồng; hoặc + Bản sao được công chứng/chứng thực Giấy xác nhận thanh toán của chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện trong 03 năm 2018-2019-2020; hoặc + Bản sao được công chứng/chứng thực Báo cáo tài chính đã được kiểm toán trong 03 năm 2018-2019-2020 (trong đó có thể hiện doanh thu về xây lắp) đối với doanh nghiệp thuộc diện phải kiểm toán. - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu đến hết Quý I năm 2021 - Tất cả các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật, tài chính của nhà thầu theo qui định - Bảo lãnh dự thầu. - Cam kết tính dụng ( hoặc tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 34.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cần Đước
- Địa chỉ: Khu 1A, Thị trấn Cần Đước, huyện Cần đước tỉnh Long An
- Điện thoại: (02723) 714616 – Fax: 02723881250 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Cần Đước + Khu 1A, Thị trấn Cần Đước, huyện Cần đước tỉnh Long An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Tư vấn đấu thầu và hỗ trợ đầu tư – Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An. + Số 61 Trương Định, Phường 1, thành phố Tân An, tỉnh Long An |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổ kỹ thuật, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cần Đước. + Khu 1A, Thị trấn Cần Đước, huyện Cần đước tỉnh Long An + Điện thoại: (02723) 714.616 – Fax: (02723) 881250 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HM1: PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Theo HS BCKTKT | 50,522 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo HS BCKTKT | 87,562 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ nắp, đà hầm ga để nâng thành | Theo HS BCKTKT | 46 | cái |
| 4 | Đục thành hầm ga tạo nhám | Theo HS BCKTKT | 0,92 | m3 |
| 5 | Nâng thành hầm ga bê tông đá 1x2, M200 | Theo HS BCKTKT | 2,76 | m3 |
| 6 | Lắp đặt lại nắp, đà hầm ga | Theo HS BCKTKT | 46 | cái |
| 7 | Lắp đặt ván khuôn nâng thành hầm ga | Theo HS BCKTKT | 0,276 | 100m2 |
| B | HM2: PHẦN RÀO DÂY THI CÔNG | |||
| 1 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo HS BCKTKT | 0,087 | tấn |
| 2 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Theo HS BCKTKT | 0,0383 | tấn |
| 3 | Cung cấp dây phản quang | Theo HS BCKTKT | 1.344 | m |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS BCKTKT | 8,58 | m2 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HS BCKTKT | 0,216 | m3 |
| 6 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo HS BCKTKT | 0,009 | tấn |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HS BCKTKT | 0,004 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo HS BCKTKT | 0,0288 | 100m2 |
| 9 | Nhân công lắp đặt rào chắn | Theo HS BCKTKT | 2 | công |
| 10 | Lắp đặt biển báo thi công tròn | Theo HS BCKTKT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt biển báo thi công tam giát | Theo HS BCKTKT | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt biển báo tên đường | Theo HS BCKTKT | 4 | cái |
| 13 | Đèn tín hiệu | Theo HS BCKTKT | 8 | cái |
| C | HM3: CHI PHÍ DỰ PHÒNG: Chi phí dự phòng của công trình được phê duyệt là 107201856 đồng, Nhà thầu không được cơ cấu chi phí dự phòng này vào giá xây lắp khi tham dự thầu | |||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.429E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.58E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu có ít nhất 03 hợp đồng thi công xây dựng công trình Giao thông cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng từ 1.600.000.000 VND trở lên từ năm 2018 đến nay tương tự gói thầu đang xét ( tương tự về qui mô xây dựng, tương tự về bản chất và độ phức tạp công việc thực hiện). Với hợp đồng khác 03 thì tối thiểu có 01 hợp đồng có giá trị >=1.600.000.000 đồng và tổng tất cả các hợp đồng >=4.800.000.000 đồng. Tính chất tương tự + Qui mô: Công trình giao thông cấp IV, có giá trị >=1.600.000.000 đồng+Bản chất: Có công việc mặt đường thảm nhựa nóng. + Độ phức tạp: Không phức tạp [Nhà thầu chứng minh bằng các tài liệu đính kèm sau:Bản chụp được chứng thực hợp đồng; Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình, các hạng mục công trình tương tự ( nếu có) ] Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng (01 người): | 1 | -Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành giao thông ( có 03 năm kinh nghiệm)-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu hạng III còn hiệu lực;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình;-Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;-Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông có tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ ngày tốt nghiệp đại học và bảng kê khai kinh nghiệm);-Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên, từ năm 2018 đến nay tương tự gói thầu đang xét.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y các tài liệu sao gởi kèm theo E-HSDT: Xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí công việc chỉ huy trưởng, các bằng cấp chứng chỉ, Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, tài liệu chứng minh khả năng sẳn sàng huy động nhân sự phục vụ gói thầu. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật B chuyên trách an toàn lao động: 01 người | 1 | Tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực- Có thời gian tham gia làm công tác chuyên trách quản lý công tác an toàn lao động trong công trình xây dựng tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ thời điểm tốt nghiệp ).- Đã làm cán bộ chuyên trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên, từ năm 2018 đến nay tương tự gói thầu đang xét.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y các tài liệu sao gởi kèm theo E-HSDT: Xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí công việc, các bằng cấp chứng chỉ, Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, tài liệu chứng minh khả năng sẳn sàng huy động nhân sự phục vụ gói thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công: 01 người | 1 | Tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp trở lên thuộc chuyên ngành máy xây dựng hoặc cơ khí chuyên dùng máy giao thông- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực.- Có thời gian tham gia thi công xây dựng tối thiểu 03 năm liên tục (tính từ thời điểm tốt nghiệp).- Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên, từ năm 2018 đến nay tương tự gói thầu đang xét- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao y các tài liệu sao gởi kèm theo E-HSDT: Xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí công việc, các bằng cấp chứng chỉ, Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân, tài liệu chứng minh khả năng sẳn sàng huy động nhân sự phục vụ gói thầu | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bánh thép tự hành trọng lượng tỉnh >= 10 tấn – kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe chuyên dùng/ Hóa đơn, giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu ( trường hợp đi thuê kèm theo Hợp đồng thuê thiết bị) | >= 10 tấn | 2 |
| 2 | Đầm bánh hơi tự hành trọng lượng tỉnh >= 16 tấn – kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe chuyên dùng/ Hóa đơn, giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực ( trường hợp đi thuê kèm theo Hợp đồng thuê thiết bị) | >= 16 tấn | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ trọng lượng hàng hóa cho phép chở >=10T - kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe / Hóa đơn, giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực ( trường hợp đi thuê kèm theo Hợp đồng thuê thiết bị) | >=10T | 4 |
| 4 | Máy Toàn đạt hoặc kinh vĩ hoặc thủy bình - kèm theo tài liệu chứng minh : Hóa đơn, giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực ( trường hợp đi thuê kèm theo Hợp đồng thuê thiết bị) | Đo, định vị mặt bằng | 1 |
| 5 | Máy rải hổn hợp bê tông nhựa >=130CV - Kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe chuyên dùng / Hóa đơn, giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định còn hiệu lực ( trường hợp đi thuê kèm theo Hợp đồng thuê thiết bị). | >=130CV | 1 |
| 6 | Máy nén khí ( quét, thổi bụi) - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn ( trường hợp đi thuê kèm theo Hợp đồng thuê thiết bị) | Quét, Thổi bụi đường | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi